20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 12. A smart baby! - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Choose the correct word.
eat
dream
queen
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Nội dung nghe: dream
Chọn B.
Choose the correct word.
eat
dream
green
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Nội dung nghe: eat
Chọn A.
Choose the correct word.
queen
green
sleep
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Nội dung nghe: green
Chọn B.
Choose the correct word.
queen
green
sleep
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Nội dung nghe: queen
Chọn A.
Choose the correct word.
queen
green
sleep
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Nội dung nghe: sleep
Chọn C.
Choose the correct word.
dream
spoon
sleep
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Nội dung nghe: spoon
Chọn B.
Choose the word with “ea”.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
A. queen: nữ hoàng
B. eat: ăn
C. sleep: ngủ
Ta có “eat” chứa “ea”
Chọn B.
Choose the word with “sl”.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
A. green: màu xanh lá
B. spoon: cái thìa
C. sleep: ngủ
Ta có “sleep” chứa “sl”
Chọn C.
Choose the correct answer. 
old
young
pretty
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
A. old: già
B. young: trẻ
C. pretty: xinh đẹp
Chọn B.
Choose the correct answer. 
old
young
pretty
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
A. old: già
B. young: trẻ
C. pretty: xinh đẹp
Chọn A.
Choose the correct answer. 
old
pretty
handsome
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
A. old: già
B. pretty: xinh đẹp
C. handsome: đẹp trai
Chọn C.
Choose the correct answer. 
pretty
handsome
old
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
A. pretty: xinh đẹp
B. handsome: đẹp trai
C. old: già
Chọn A.
Choose the correct answer. 
handsome
cute
old
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
A. handsome: đẹp trai
B. cute: đáng yêu
C. old: già
Chọn B.
Choose the correct answer. 
old
handsome
smart
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
A. old: già
B. handsome: đẹp trai
C. smart: thông minh
Chọn C.
Choose the correct answer.
neat
messy
floor
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
A. neat: gọn gàng
B. messy: bừa bộn
C. floor: sàn nhà
Chọn B.
Choose the correct answer. 
neat
messy
floor
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
A. neat: gọn gàng
B. messy: bừa bộn
C. floor: sàn nhà
Chọn A.
Choose the correct answer. 
neat
messy
floor
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
A. neat: gọn gàng
B. messy: bừa bộn
C. floor: sàn nhà
Chọn C.
Odd one out.
handsome
old
young
between
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: D
A. handsome: đẹp trai
B. old: già
C. young: trẻ
D. between: ở giữa
Phương án D là giới từ chỉ vị trí, còn lại là tính từ miêu tả.
Odd one out.
smart
floor
pretty
cute
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
A. smart: thông minh
B. floor: sàn nhà
C. pretty: xinh đẹp
D. cute: đáng yêu
Phương án B là danh từ, còn lại là tính từ.
Odd one out.
neat
messyC. baby D. clean
baby
clean
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
A. neat: gọn gàng
B. messy: bừa bộn
C. baby: em bé
D. clean: sạch
Phương án C là danh từ, còn lại là tính từ.
