20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 12. A smart baby! - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 12. A smart baby! - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 4114 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the correct word. 

eat

dream

queen

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung nghe: dream

Chọn B.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the correct word. 

eat

dream

green

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Nội dung nghe: eat

Chọn A.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the correct word.

queen

green

sleep

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung nghe: green

Chọn B.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the correct word.

queen

green

sleep

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Nội dung nghe: queen

Chọn A.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the correct word. 

queen

green

sleep

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Nội dung nghe: sleep

Chọn C.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the correct word.

dream

spoon

sleep

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung nghe: spoon

Chọn B.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the word with “ea”. 

Choose the word with “ea”. A. B. C. (ảnh 1)

Choose the word with “ea”. A. B. C. (ảnh 2)

Choose the word with “ea”. A. B. C. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

A. queen: nữ hoàng

B. eat: ăn

C. sleep: ngủ

Ta có “eat” chứa “ea”

Chọn B.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the word with “sl”. 

Choose the word with “sl”. A. B. C. (ảnh 1)

Choose the word with “sl”. A. B. C. (ảnh 2)

Choose the word with “sl”. A. B. C. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

A. green: màu xanh lá

B. spoon: cái thìa

C. sleep: ngủ

Ta có “sleep” chứa “sl”

Chọn C.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the correct answer. 
Choose the correct answer.   A. old B. young C. pretty (ảnh 1)

old

young

pretty

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

A. old: già

B. young: trẻ

C. pretty: xinh đẹp

Chọn B.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the correct answer. 
Choose the correct answer.   A. old B. young C. pretty (ảnh 1)

old

young

pretty

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

A. old: già

B. young: trẻ

C. pretty: xinh đẹp

Chọn A.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the correct answer. 
Choose the correct answer.   A. old B. pretty C. handsome (ảnh 1)

old

pretty

handsome

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

A. old: già

B. pretty: xinh đẹp

C. handsome: đẹp trai

Chọn C.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the correct answer. 
Choose the correct answer.   A. pretty B. handsome C. old (ảnh 1)

pretty

handsome

old

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

A. pretty: xinh đẹp

B. handsome: đẹp trai

C. old: già

Chọn A.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the correct answer. 
Choose the correct answer.   A. handsome B. cute C. old (ảnh 1)

handsome

cute

old

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

A. handsome: đẹp trai

B. cute: đáng yêu

C. old: già

Chọn B.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the correct answer. 
Choose the correct answer.   A. old B. handsome C. smart (ảnh 1)

old

handsome

smart

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

A. old: già

B. handsome: đẹp trai

C. smart: thông minh

Chọn C.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the correct answer.
Choose the correct answer.   A. neat B. messy C. floor (ảnh 1)

neat

messy

floor

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

A. neat: gọn gàng

B. messy: bừa bộn

C. floor: sàn nhà

Chọn B.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the correct answer. 
Choose the correct answer.   A. neat B. messy C. floor (ảnh 1)

neat

messy

floor

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

A. neat: gọn gàng

B. messy: bừa bộn

C. floor: sàn nhà

Chọn A.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the correct answer. 
Choose the correct answer.   A. neat B. messy C. floor (ảnh 1)

neat

messy

floor

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

A. neat: gọn gàng

B. messy: bừa bộn

C. floor: sàn nhà

Chọn C.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Odd one out. 

handsome

old

young

between

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: D

A. handsome: đẹp trai

B. old: già

C. young: trẻ

D. between: ở giữa

Phương án D là giới từ chỉ vị trí, còn lại là tính từ miêu tả.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Odd one out. 

smart

floor

pretty

cute

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

A. smart: thông minh

B. floor: sàn nhà

C. pretty: xinh đẹp

D. cute: đáng yêu

Phương án B là danh từ, còn lại là tính từ.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Odd one out. 

neat

messy

C. baby D. clean

baby

clean

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

A. neat: gọn gàng

B. messy: bừa bộn

C. baby: em bé

D. clean: sạch

Phương án C là danh từ, còn lại là tính từ.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả