20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 12. A smart baby! - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Choose the correct answer.
She _______ old.
wasn't
weren't
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
I/ He/ She/ It / Chủ ngữ số ít + wasn’t
You/ We/ They / Chủ ngữ số nhiều + weren’t
→ She wasn’told.
Dịch nghĩa:Cô ấy không già.
Choose the correct answer.
It _______ rainy.
wasn't
weren't
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
I/ He/ She/ It / Chủ ngữ số ít + wasn’t
You/ We/ They / Chủ ngữ số nhiều + weren’t
→ It wasn’t rainy.
Dịch nghĩa: Trời không mưa.
Choose the correct answer.
They _______ at the park.
wasn't
weren't
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
I/ He/ She/ It / Chủ ngữ số ít + wasn’t
You/ We/ They / Chủ ngữ số nhiều + weren’t
→ They weren’t at the park.
Dịch nghĩa: Họ không có mặt ở công viên.
Choose the correct answer.
I _______ pretty.
wasn't
weren't
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
I/ He/ She/ It / Chủ ngữ số ít + wasn’t
You/ We/ They / Chủ ngữ số nhiều + weren’t
→ I wasn’t pretty.
Dịch nghĩa: Tôi không xinh đẹp.
Choose the correct answer.
He _______ cute.
wasn't
weren't
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
I/ He/ She/ It / Chủ ngữ số ít + wasn’t
You/ We/ They / Chủ ngữ số nhiều + weren’t
→ He wasn’t cute.
Dịch nghĩa: Anh ta không dễ thương.
Choose the correct answer.
We _______ smart.
wasn't
weren't
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
I/ He/ She/ It / Chủ ngữ số ít + wasn’t
You/ We/ They / Chủ ngữ số nhiều + weren’t
→ We weren’tsmart.
Dịch nghĩa:Chúng ta không thông minh.
Choose the correct answer.
My uncle and my aunt _______young.
wasn't
weren't
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
I/ He/ She/ It / Chủ ngữ số ít + wasn’t
You/ We/ They / Chủ ngữ số nhiều + weren’t
“My uncle and my aunt” là số nhiều, dùng “weren’t”
→ My uncle and my aunt weren't young.
Dịch: Chú và cô của tôi đã không còn trẻ.
Choose the correct answer.
This room _______neat.
wasn't
weren't
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
I/ He/ She/ It / Chủ ngữ số ít + wasn’t
You/ We/ They / Chủ ngữ số nhiều + weren’t
“This room” là số ít, dùng “wasn't”
→ This room wasn't neat.
Dịch: Căn phòng này đã không gọn gàng.
Choose the correct answer.
My brother _______a police officer.
wasn't
weren't
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
I/ He/ She/ It / Chủ ngữ số ít + wasn’t
You/ We/ They / Chủ ngữ số nhiều + weren’t
“My brother” là số ít, dùng “wasn't”
→ My brother wasn't a police officer.
Dịch: Anh trai của tôi không phải là cảnh sát.
Choose the correct answer.
We _______at the park.
wasn't
weren't
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
I/ He/ She/ It / Chủ ngữ số ít + wasn’t
You/ We/ They / Chủ ngữ số nhiều + weren’t
→ We weren't at the park.
Dịch: Chúng tôi đã không ở công viên.
Choose the correct answer.
It _______sunny yesterday.
was
were
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
I/ He/ She/ It / Chủ ngữ số ít + was
You/ We/ They / Chủ ngữ số nhiều + were
→ It wassunny yesterday.
Dịch: Trời ngày hôm qua nắng.
Choose the correct answer.
David _______a firefighter.
was
were
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
I/ He/ She/ It / Chủ ngữ số ít + was
You/ We/ They / Chủ ngữ số nhiều + were
“David” là số ít, dùng “was”
→ David was a firefighter.
Dịch: David là một lính cứu hoả.
Choose the correct answer.
Yesterday, it _______windy.
was
were
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
I/ He/ She/ It / Chủ ngữ số ít + was
You/ We/ They / Chủ ngữ số nhiều + were
→ Yesterday, it was windy.
Dịch: Ngày hôm qua, trời đã có gió.
Choose the correct answer.
We _______at the museum yesterday.
was
were
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
I/ He/ She/ It / Chủ ngữ số ít + was
You/ We/ They / Chủ ngữ số nhiều + were
→ We were at the museum yesterday.
Dịch: Chúng tôi đã ở bảo tàng ngày hôm qua.
Choose the correct answer.
They _______very handsome.
was
were
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
I/ He/ She/ It / Chủ ngữ số ít + was
You/ We/ They / Chủ ngữ số nhiều + were
→ They were very handsome.
Dịch: Bọn họ đã từng rất đẹp trai.
Choose the correct answer.
Ben's room _______messy.
was
were
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
I/ He/ She/ It / Chủ ngữ số ít + was
You/ We/ They / Chủ ngữ số nhiều + were
“Ben's room” là số ít, dùng “was”
→ Ben's room was messy.
Dịch: Phòng của Ben đã rất lộn xộn.
Choose the correct answer. 
Mary was at school.
Mary was at the supermarket.
Mary was at the zoo.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
A. Mary đã ở trường.
B. Mary đã ở siêu thị.
C. Mary đã ở sở thú.
Chọn A.
Choose the correct answer. 
They were at the store.
They were at the zoo.
They were at home.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
A. Họ đã ở cửa hàng.
B. Họ đã ở sở thú.
C. Họ đã ở nhà.
Chọn B.
Choose the correct answer. 
Mark and his friends were at school.
Mark and his friends were at the library.
Mark and his friends were at the park.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
A. Mark và bạn bè đã ở trường.
B. Mark và bạn bè đã ở thư viện.
C. Mark và bạn bè đã ở công viên.
Chọn B.
Choose the correct answer. 
My mother was at the store.
My mother was at school.
My mother was at home.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
A. Mẹ tôi đã ở cửa hàng.
B. Mẹ tôi đã ở trường.
C. Mẹ tôi đã ở nhà.
Chọn C.
