20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 12. A smart baby! - Grammar - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 12. A smart baby! - Grammar - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 473 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She _______ old.

wasn't

weren't

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

I/ He/ She/ It / Chủ ngữ số ít + wasn’t

You/ We/ They / Chủ ngữ số nhiều + weren’t

She wasn’told.

Dịch nghĩa:Cô ấy không già.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

It _______ rainy.

wasn't

weren't

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

I/ He/ She/ It / Chủ ngữ số ít + wasn’t

You/ We/ They / Chủ ngữ số nhiều + weren’t

It wasn’t rainy.

Dịch nghĩa: Trời không mưa.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

They _______ at the park.

wasn't

weren't

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

I/ He/ She/ It / Chủ ngữ số ít + wasn’t

You/ We/ They / Chủ ngữ số nhiều + weren’t

They weren’t at the park.

Dịch nghĩa: Họ không có mặt ở công viên.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I _______ pretty.

wasn't

weren't

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

I/ He/ She/ It / Chủ ngữ số ít + wasn’t

You/ We/ They / Chủ ngữ số nhiều + weren’t

→ I wasn’t pretty.

Dịch nghĩa: Tôi không xinh đẹp.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He _______ cute.

wasn't

weren't

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

I/ He/ She/ It / Chủ ngữ số ít + wasn’t

You/ We/ They / Chủ ngữ số nhiều + weren’t

→ He wasn’t cute.

Dịch nghĩa: Anh ta không dễ thương.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

We _______ smart.

wasn't

weren't

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

I/ He/ She/ It / Chủ ngữ số ít + wasn’t

You/ We/ They / Chủ ngữ số nhiều + weren’t

We weren’tsmart.

Dịch nghĩa:Chúng ta không thông minh.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My uncle and my aunt _______young.

wasn't

weren't

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

I/ He/ She/ It / Chủ ngữ số ít + wasn’t

You/ We/ They / Chủ ngữ số nhiều + weren’t

“My uncle and my aunt” là số nhiều, dùng “weren’t”

→ My uncle and my aunt weren't young.

Dịch: Chú và cô của tôi đã không còn trẻ.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

This room _______neat.

wasn't

weren't

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

I/ He/ She/ It / Chủ ngữ số ít + wasn’t

You/ We/ They / Chủ ngữ số nhiều + weren’t

“This room” là số ít, dùng “wasn't

→ This room wasn't neat.

Dịch: Căn phòng này đã không gọn gàng.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My brother _______a police officer.

wasn't

weren't

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

I/ He/ She/ It / Chủ ngữ số ít + wasn’t

You/ We/ They / Chủ ngữ số nhiều + weren’t

“My brother” là số ít, dùng “wasn't

→ My brother wasn't a police officer.

Dịch: Anh trai của tôi không phải là cảnh sát.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

We _______at the park.

wasn't

weren't

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

I/ He/ She/ It / Chủ ngữ số ít + wasn’t

You/ We/ They / Chủ ngữ số nhiều + weren’t

→ We weren't at the park.

Dịch: Chúng tôi đã không ở công viên.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

It _______sunny yesterday.

was

were

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

I/ He/ She/ It / Chủ ngữ số ít + was

You/ We/ They / Chủ ngữ số nhiều + were

→ It wassunny yesterday.

Dịch: Trời ngày hôm qua nắng.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

David _______a firefighter.

was

were

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

I/ He/ She/ It / Chủ ngữ số ít + was

You/ We/ They / Chủ ngữ số nhiều + were

“David” là số ít, dùng “was

→ David was a firefighter.

Dịch: David là một lính cứu hoả.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Yesterday, it _______windy.

was

were

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

I/ He/ She/ It / Chủ ngữ số ít + was

You/ We/ They / Chủ ngữ số nhiều + were

→ Yesterday, it was windy.

Dịch: Ngày hôm qua, trời đã có gió.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

We _______at the museum yesterday.

was

were

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

I/ He/ She/ It / Chủ ngữ số ít + was

You/ We/ They / Chủ ngữ số nhiều + were

→ We were at the museum yesterday.

Dịch: Chúng tôi đã ở bảo tàng ngày hôm qua.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

They _______very handsome.

was

were

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

I/ He/ She/ It / Chủ ngữ số ít + was

You/ We/ They / Chủ ngữ số nhiều + were

→ They were very handsome.

Dịch: Bọn họ đã từng rất đẹp trai.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Ben's room _______messy.

was

were

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

I/ He/ She/ It / Chủ ngữ số ít + was

You/ We/ They / Chủ ngữ số nhiều + were

“Ben's room” là số ít, dùng “was”

→ Ben's room was messy.

Dịch: Phòng của Ben đã rất lộn xộn.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer. Choose the correct answer.    A. Mary was at school.  B. Mary was at the supermarket.  C. Mary was at the zoo. (ảnh 1)

Mary was at school.

Mary was at the supermarket.

Mary was at the zoo.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

A. Mary đã ở trường.

B. Mary đã ở siêu thị.

C. Mary đã ở sở thú.

Chọn A.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer. Choose the correct answer.     A. They were at the store.  B. They were at the zoo.  C. They were at home.   (ảnh 1)

They were at the store.

They were at the zoo.

They were at home.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

A. Họ đã ở cửa hàng.

B. Họ đã ở sở thú.

C. Họ đã ở nhà.

Chọn B.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer. Choose the correct answer.    A. Mark and his friends were at school. B. Mark and his friends were at the library. C. Mark and his friends were at the park.  (ảnh 1)

Mark and his friends were at school.

Mark and his friends were at the library.

Mark and his friends were at the park.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

A. Mark và bạn bè đã ở trường.

B. Mark và bạn bè đã ở thư viện.

C. Mark và bạn bè đã ở công viên.

Chọn B.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer. Choose the correct answer.    A. My mother was at the store.  B. My mother was at school.  C. My mother was at home.   (ảnh 1)

My mother was at the store.

My mother was at school.

My mother was at home.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

A. Mẹ tôi đã ở cửa hàng.

B. Mẹ tôi đã ở trường.

C. Mẹ tôi đã ở nhà.

Chọn C.