20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 11. How do we get to the hospital? - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 11. How do we get to the hospital? - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 496 lượt thi
20 câu hỏi
Đoạn văn

Read and complete the sentences.

Dear Lan,

Please come to my birthday party.

Date: May 5

Time: 2 o'clock in the afternoon.

Place: My house, Number 12, Tran Phu Street, Hanoi

Directions from school: Turn left at the school. Go straight to the traffic light. Turn right and walk to the supermarket. Turn left at the bakery. Go straight. My house is next to the bank.

Please reply soon!

From Hoa

1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoa's birthday party is at 2 o'clock in the _________. 

morning

afternoon

evening

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Hoa's birthday party is at 2 o'clock in the _________.

(Tiệc sinh nhật của Hoa diễn ra lúc 2 giờ chiều _________.)

A. morning:sáng

B. afternoon: chiều

C. evening: tối

Thông tin: Time: 2 o'clock in the afternoon.

Dịch nghĩa: Giờ: 2 giờ chiều

Chọn B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

To go to Hoa's house, turn _________ at the school. 

left

right

straight

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

To go to Hoa's house, turn _________ at the school.

(Để đến nhà Hoa, hãy rẽ _________ ở trường.)

A. left: trái

B. right: phải

C. straight: thẳng

Thông tin: Directions from school: Turn left at the school.

Dịch nghĩa: Hướng dẫn đường đi từ trường: Rẽ trái tại trường.

Chọn A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Then go _________ to the traffic light. 

left

right

straight

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Then go _________to the traffic light.

(Sau đó đi _________ đến đèn giao thông.)

A. left: trái

B. right: phải

C. straight: thẳng

Thông tin: Go straight to the traffic light.

Dịch nghĩa: Đi thẳng đến đèn giao thông.

Chọn C.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoa's house is _________ to the bank.

opposite

between

next

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Hoa's house is _________to the bank. (Nhà của Hoa _________ với ngân hàng.)

A. opposite: đối diện

B. between: ở giữa

C. next → next to: bên cạnh

Ta thấy “to” → chọn C

Thông tin: My house is next to the bank.

Dịch nghĩa: Nhà mình cạnh ngân hàng.

 

Dịch bài đọc:

Lan thân mến,

Mời bạn đến dự tiệc sinh nhật của mình nhé.

Ngày: 5 tháng 5

Giờ: 2 giờ chiều

Địa điểm: Nhà mình, số 12 đường Trần Phú, Hà Nội

Hướng dẫn đường đi từ trường: Rẽ trái tại trường. Đi thẳng đến đèn giao thông. Rẽ phải và đi bộ đến siêu thị. Rẽ trái tại tiệm bánh. Đi thẳng. Nhà mình cạnh ngân hàng.

Hãy trả lời mình sớm nhé!

Hoa

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

You can buy food and drink here.

library

hospital

supermarket

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

You can buy food and drink here. (Bạn có thể mua đồ ăn và thức uống ở đây.)

A. library: thư viện

B. hospital: bệnh viện

C. supermarket: siêu thị

Chọn C.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

You can read books here and take books home.

library

hospital

supermarket

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

You can read books here and take books home. (Bạn có thể đọc sách ở đây và mang sách về nhà.)

A. library: thư viện

B. hospital: bệnh viện

C. supermarket: siêu thị

Chọn A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

This is where children study.

park

school

supermarket

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

This is where children study. (Đây là nơi trẻ em học tập.)

A. park: công viên

B. school:trường học

C. supermarket: siêu thị

Chọn B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

You can meet your friends and play here.

park

school

supermarket

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

You can meet your friends and play here. (Bạn có thể gặp gỡ bạn bè và chơi ở đây.)

A. park: công viên

B. school:trường học

C. supermarket: siêu thị

Chọn A.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Choose the correct answer.   A: How do we get to the supermarket? B: Go straight, then turn left. It's on the right.  (ảnh 1)

A: How do we get to the supermarket?

B: Go straight, then turn left. It's on the right.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa:

A: Làm thế nào chúng tôi có thể đến được siêu thị?

B: Đi thẳng, sau đó rẽ trái. Nó ở phía bên tay phải.

Dựa vào hình minh họa → True

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

 Choose the correct answer.    A: Where is the library, Ben? B: It's between the café and the school.  (ảnh 1)

A: Where is the library, Ben?

B: It's between the café and the school.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa:

A: Thư viện ở đâu vậy Ben?

B: Nó ở giữa quán cà phê và trường học.

Trong hình minh họa chỉ thư viện ở đối diện trường học. → False

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

 Choose the correct answer.    A: How do we get to the bank? B: From where you are, go straight, then turn right. It's on the left.   (ảnh 1)

A: How do we get to the bank?

B: From where you are, go straight, then turn right. It's on the left.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa:

A: Làm thế nào chúng ta có thể đến được ngân hàng.

B: Từ chỗ của bạn, đi thẳng, sau đó rẽ phải. Nó ở bên trái.

Dựa vào hình minh họa → True

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

 Choose the correct answer.    A: How do I get to the park? B: Go straight, then turn right. It's on the right, opposite the library.  (ảnh 1)

A: How do I get to the park?

B: Go straight, then turn right. It's on the right, opposite the library.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa:

A: Làm thế nào tôi có thể đến công viên?

B: Đi thẳng, sau đó rẽ phải. Nó ở bên phải, đối diện thư viện.

Hình minh họa chỉ công viên bên cạnh thư viện → False

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words. It’s / opposite / the / park 

It’s opposite the park.

It’s opposite park the.

It’s the park opposite.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: S + be + opposite + địa điểm

→ Câu đúng: It’s opposite the park.

Dịch nghĩa: Nó ở đối diện công viên.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

straight / on / the / Go / left / and / it’s /

Go straight and it’s on the left.

Go straight on the left and it’s.

Go left and it’s straight on the.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

go straight: đi thẳng

on the left/right: ở bên trái/phải

→ Câu đúng: Go straight and it’s on the left.

Dịch nghĩa: Đi thẳng tiếp và nó nằm bên tay trái.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

get / we / How / do / the / train / station / to / ?

How do we get the train station to?

How do we get to the train station?

How we do get to the train station?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Cấu trúc hỏi đường: How do/does + chủ ngữ + get to + địa điểm?

→ Câu đúng: How do we get to the train station?

Dịch nghĩa: Chúng ta đến ga tàu bằng cách nào?

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

traffic / at / lights / right / Turn / the / .

right Turn at the traffic lights.

Turn the traffic at right lights.

Turn right at the traffic lights.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Cấu trúc chỉ đường:

Turn + left/right + at + địa điểm

→ Turn right at the traffic lights.

Dịch nghĩa: Rẽ phải ở đèn giao thông.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

How / we / get / police station?

How do we get to the police station?

How we do get to the police station?

How do we get the police station?

How do we get to police station?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Cấu trúc hỏi đường: How do/does + chủ ngữ + get to + địa điểm?

→ Câu đúng: How do we get to the police station?

Dịch nghĩa: Chúng ta đến đồn cảnh sát bằng cách nào?

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

library / next to / park

The library is next the park.

The library next to the park is.

The library is next to the park.

Police station is next to the park the.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Địa điểm + be + next to + địa điểm

→ Câu đúng:The library is next to the park.

Dịch nghĩa: Thư viện nằm cạnh công viên.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

Turn left / traffic lights

Turn left at the traffic lights.

Turn left on the traffic lights.

Turn the traffic lights left.

Turn left to the traffic lights.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Dùng giới từ “at” với địa điểm cụ thể.

→ Câu đúng:Turn left at the traffic lights.

Dịch nghĩa: Rẽ trái tại đèn giao thông.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

bus station / opposite / supermarket

The bus station is opposite to supermarket.

The bus station opposite is the supermarket.

The bus station is opposite supermarket the.

The bus station is opposite the supermarket.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: D

Địa điểm + be + opposite + địa điểm

→ Câu đúng: The bus station is opposite the supermarket.

Dịch nghĩa: Trạm xe buýt nằm đối diện siêu thị.