20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 11. How do we get to the hospital? - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 11. How do we get to the hospital? - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 4122 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the correct word. 

germs

fern

girl

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Nội dung nghe: germs

Chọn A.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the correct word.

germs

fern

girl

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Nội dung nghe: girl

Chọn C.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the correct word. 

germs

fern

girl

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung nghe: fern

Chọn B.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the correct word. 

bird

nurse

hurt

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung nghe: nurse

Chọn B.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the correct word. 

bird

nurse

hurt

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Nội dung nghe: bird

Chọn A.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the correct word. 

bird

nurse

hurt

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Nội dung nghe: hurt

Chọn C.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the word with “er”.

Choose the word with “er”. A. B. C. (ảnh 1)

Choose the word with “er”. A. B. C. (ảnh 2)

Choose the word with “er”. A. B. C. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

A. nurse: y tá

B. skirt: chân váy

C. fern: cây dương xỉ

→ Ta có từ “fern” chứa “er”

Chọn C.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Đúng sai
• 1 điểm
Choose the word with “ir”. 
a

Choose the word with “ir”. A. B. C. (ảnh 1)

ĐúngSai
b

Choose the word with “ir”. A. B. C. (ảnh 2)

ĐúngSai
c

Choose the word with “ir”. A. B. C. (ảnh 3)

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

A. bird: con chim

B. germs: vi khuẩn

C. hurt: đau

→ Ta có từ “ bird” chứa “ir”

Chọn A.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the correct answer. 
Choose the correct answer.   A. next to B. opposite C. between (ảnh 1)

next to

opposite

between

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

A. next to: bên cạnh

B. opposite: đối diện

C. between: ở giữa

Dựa vào hình ảnh, chọn C.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the correct answer. 
Choose the correct answer.   A. next to B. opposite C. between (ảnh 1)

next to

opposite

between

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

A. next to: bên cạnh

B. opposite: đối diện

C. between: ở giữa

Dựa vào hình ảnh, chọn A.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the correct answer. 
Choose the correct answer.   A. next to B. opposite C. between (ảnh 1)

next to

opposite

between

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

A. next to: bên cạnh

B. opposite: đối diện

C. between: ở giữa

Dựa vào hình ảnh, chọn B.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the correct answer. 
Choose the correct answer.   A. turn left B. turn right C. go straight (ảnh 1)

turn left

turn right

go straight

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

A. turn left: rẽ trái

B. turn right: rẽ phải

C. go straight: đi thẳng

Dựa vào hình ảnh chọn A.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the correct answer. 
Choose the correct answer.   A. turn left B. turn right C. go straight (ảnh 1)

turn left

turn right

go straight

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

A. turn left: rẽ trái

B. turn right: rẽ phải

C. go straight: đi thẳng

Dựa vào hình ảnh chọn C.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the correct answer. 
Choose the correct answer.   A. turn left B. turn right C. go straight (ảnh 1)

turn left

turn right

go straight

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

A. turn left: rẽ trái

B. turn right: rẽ phải

C. go straight: đi thẳng

Dựa vào hình ảnh chọn B.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the correct answer. 
Choose the correct answer.   A. train station B. bus station C. supermarket (ảnh 1)

train station

bus station

supermarket

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

A. train station: ga tàu hỏa

B. bus station: ga xe buýt

C. supermarket: siêu thị

Dựa vào hình ảnh chọn A.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the correct answer. 
Choose the correct answer.   A. train station B. bus station C. supermarket (ảnh 1)

train station

bus station

supermarket

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

A. train station: ga tàu hỏa

B. bus station: ga xe buýt

C. supermarket: siêu thị

Dựa vào hình ảnh chọn C.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the correct answer. 
Choose the correct answer.   A. train station B. bus station C. supermarket (ảnh 1)

train station

bus station

supermarket

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

A. train station: ga tàu hỏa

B. bus station: ga xe buýt

C. supermarket: siêu thị

Dựa vào hình ảnh chọn B.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the correct answer. 
Choose the correct answer.    A. traffic lights B. book store C. library (ảnh 1)

traffic lights

book store

library

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

A. traffic lights: đèn giao thông

B. book store: hiệu sách

C. library: thư viện

Dựa vào hình ảnh chọn A.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Odd one out. 

opposite

near

between

hospital

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: D

A. opposite: đối diện

B. near: gần

C. between: ở giữa

D. hospital: bệnh viện

Phương án D là danh từ chỉ nơi chốn, còn lại là giới từ chỉ nơi chốn.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Odd one out. 

park

supermarket

left

school

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

A. park: công viên

B. supermarket: siêu thị

C. left: bên trái

D. school: trường học

Phương án C là trạng từ chỉ vị trí, còn lại là danh từ chỉ nơi chốn.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả