20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 11. How do we get to the hospital? - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Choose the correct word.
germs
fern
girl
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Nội dung nghe: germs
Chọn A.
Choose the correct word.
germs
fern
girl
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Nội dung nghe: girl
Chọn C.
Choose the correct word.
germs
fern
girl
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Nội dung nghe: fern
Chọn B.
Choose the correct word.
bird
nurse
hurt
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Nội dung nghe: nurse
Chọn B.
Choose the correct word.
bird
nurse
hurt
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Nội dung nghe: bird
Chọn A.
Choose the correct word.
bird
nurse
hurt
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Nội dung nghe: hurt
Chọn C.
Choose the word with “er”.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
A. nurse: y tá
B. skirt: chân váy
C. fern: cây dương xỉ
→ Ta có từ “fern” chứa “er”
Chọn C.
Choose the word with “ir”.


Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
A. bird: con chim
B. germs: vi khuẩn
C. hurt: đau
→ Ta có từ “ bird” chứa “ir”
Chọn A.
Choose the correct answer. 
next to
opposite
between
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
A. next to: bên cạnh
B. opposite: đối diện
C. between: ở giữa
Dựa vào hình ảnh, chọn C.
Choose the correct answer. 
next to
opposite
between
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
A. next to: bên cạnh
B. opposite: đối diện
C. between: ở giữa
Dựa vào hình ảnh, chọn A.
Choose the correct answer. 
next to
opposite
between
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
A. next to: bên cạnh
B. opposite: đối diện
C. between: ở giữa
Dựa vào hình ảnh, chọn B.
Choose the correct answer. 
turn left
turn right
go straight
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
A. turn left: rẽ trái
B. turn right: rẽ phải
C. go straight: đi thẳng
Dựa vào hình ảnh chọn A.
Choose the correct answer. 
turn left
turn right
go straight
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
A. turn left: rẽ trái
B. turn right: rẽ phải
C. go straight: đi thẳng
Dựa vào hình ảnh chọn C.
Choose the correct answer. 
turn left
turn right
go straight
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
A. turn left: rẽ trái
B. turn right: rẽ phải
C. go straight: đi thẳng
Dựa vào hình ảnh chọn B.
Choose the correct answer. 
train station
bus station
supermarket
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
A. train station: ga tàu hỏa
B. bus station: ga xe buýt
C. supermarket: siêu thị
Dựa vào hình ảnh chọn A.
Choose the correct answer. 
train station
bus station
supermarket
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
A. train station: ga tàu hỏa
B. bus station: ga xe buýt
C. supermarket: siêu thị
Dựa vào hình ảnh chọn C.
Choose the correct answer. 
train station
bus station
supermarket
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
A. train station: ga tàu hỏa
B. bus station: ga xe buýt
C. supermarket: siêu thị
Dựa vào hình ảnh chọn B.
Choose the correct answer. 
traffic lights
book store
library
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
A. traffic lights: đèn giao thông
B. book store: hiệu sách
C. library: thư viện
Dựa vào hình ảnh chọn A.
Odd one out.
opposite
near
between
hospital
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: D
A. opposite: đối diện
B. near: gần
C. between: ở giữa
D. hospital: bệnh viện
Phương án D là danh từ chỉ nơi chốn, còn lại là giới từ chỉ nơi chốn.
Odd one out.
park
supermarket
left
school
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
A. park: công viên
B. supermarket: siêu thị
C. left: bên trái
D. school: trường học
Phương án C là trạng từ chỉ vị trí, còn lại là danh từ chỉ nơi chốn.
