20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 11. How do we get to the hospital? - Grammar - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 11. How do we get to the hospital? - Grammar - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 481 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.______ left at the library. 

Take

Turn

Walk

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

A. Take: Lấy

B. Turn: Rẽ

C. Walk: Đi bộ

Ta có cụm: Turn left: rẽ trái

Turn left at the library.

Dịch nghĩa: Rẽ trái tại thư viện.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.Go ______ at the hospital. 

straight

right

back

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

A. straight: thẳng

B. right: phải

C. back: quay lại

Ta có cụm: go straight: đi thẳng

Go straight at the hospital.

Dịch nghĩa: Đi thẳng đến bệnh viện.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.t’s between the school ______ the store. 

or

and

but

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

A. or: hoặc

B. and: và

C. but: nhưng

Ta có: between A and B: giữa A và B.

It’s between the school and the store.

Dịch nghĩa: Nó nằm giữa trường học và cửa hàng.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.How do we ______ to the bus station? 

get

turn

come

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

A. get: đến

B. turn: rẽ

C. come: đến

Cấu trúc hỏi đường: How do/does + chủ ngữ + get to + địa điểm?

How do weget to the bus station?

Dịch nghĩa: Chúng ta đến bến xe buýt bằng cách nào?

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.The office is next ______ the police station. 

on

at

to

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Ta có giới từ: next to: bên cạnh

The office is next tothe police station.

Dịch nghĩa: Văn phòng nằm cạnh đồn cảnh sát.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.The park is ______ the school. 

opposite

under

in

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

A. opposite: đối diện

B. under: dưới

C. in: trong

The park isopposite the school.

Dịch nghĩa: Công viên nằm đối diện trường học.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.It’s ______ the museum and the park. 

between

next

left

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

A. between: giữa

B. next → cụm đầy đủ: next to: bên cạnh

C. left: trái

Ta thấy “and” → chọn between

It’s between the museum and the park.

Dịch nghĩa: Nó nằm giữa bảo tàng và công viên.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.How ______ I get to the library?

do

does

am

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Cấu trúc hỏi đường: How do/does + chủ ngữ + get to + địa điểm?

Chủ ngữ “I” đi với trợ động từ “do”

→ How do I get to the library?

Dịch nghĩa: Tôi có thể đến thư viện bằng cách nào?

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.It’s _______ to the supermarket. 

opposite

next

between

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

A. opposite: đối diện

B. next → cụm đầy đủ: next to: bên cạnh

C. between: giữa

Ta thấy “to” nên chọn B. next

→ It’s next to the supermarket.

Dịch nghĩa: Nó nằm cạnh siêu thị.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer. _______ do you get to school?- It’s near the book _______. 

How – store

How – library

What – school

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Ta có:

Cấu trúc hỏi đường: How do/does + chủ ngữ + get to + địa điểm?

book store: hiệu sách

How do you get to school? - It’s near the book store.

Dịch nghĩa: Bạn đến trường bằng cách nào? - Trường ở gần hiệu sách.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer._______ right. It’s opposite the school, _______ the traffic lights and the library. 

Turn – at

Turn – between

Go – between

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Ta có:

turn right: rẽ phải

between A and B: giữa A và B.

Turn right. It’s opposite the school, between the traffic lights and the library.

Dịch nghĩa: Rẽ phải. Nó nằm đối diện trường học, giữa đèn giao thông và thư viện.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Choose the correct answer.   A: _______ can I get to the school? B: Turn _______ at the cinema. It's on the right. (ảnh 1)

A: _______ can I get to the school?

B: Turn _______ at the cinema. It's on the right.

How - left

What - left

Where - right

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Hình ảnh chỉ đường cần rẽ trái (left).

Cấu trúc hỏi đường: How do/does + chủ ngữ + get to + địa điểm?

→ A: How can I get to the school?

B: Turn left at the cinema. It's on the right.

Dịch nghĩa:

A: Làm thế nào tôi có thể đến trường?

B: Rẽ trái ở rạp chiếu phim. Nó ở bên tay phải.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

 Choose the correct answer.    A: How can I get to the supermarket? B: Turn _________ at the swimming pool and go _________. (ảnh 1)

A: How can I get to the supermarket?

B: Turn _________ at the swimming pool and go _________.

left - straight

right - straight

straight – right

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Hình ảnh chỉ đường: rẽ phải rồi đi thẳng

turn right: rẽ trái

go straight: đi thẳng

→ A: How can I get to the supermarket?

B: Turn right at the swimming pool and go straight.

Dịch nghĩa:

A: Làm thế nào tôi có thể đến siêu thị?

B: Rẽ phải ở hồ bơi và đi thẳng.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

 Choose the correct answer.    A: Where's the school? B: It's _________ the bakery.  (ảnh 1)

A: Where's the school?

B: It's _________ the bakery.

between

next to

opposite

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

A. between: giữa

B. next to: bên cạnh

C. opposite: đối diện

Hình ảnh chỉ tiệm bánh ở đối diện (opposite) với trường học.

Dịch nghĩa:

A: Trường học ở đâu?

B: Nó ở đối diện tiệm bánh.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

 Choose the correct answer.     A: How can we get to the train station? B: _________ and turn _________. (ảnh 1)

A: How can we get to the train station?

B: _________ and turn _________.

Go straight - right

Turn left - straight

Turn right - left

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Hình ảnh chỉ đường: Đi thẳng rồi rẽ phải

Go straight: đi thẳng

turn right: rẽ phải

→ A: How can we get to the train station?

B: Go straight and turn right.

Dịch nghĩa:

A: Làm thế nào chúng ta có thể đến bến tàu?

B: Đi thẳng và rẽ phải.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

 Choose the correct answer.     A: How can we _________ to the bus station? B: Go straight and turn _________. (ảnh 1)

A: How can we _________ to the bus station?

B: Go straightand turn _________.

do - right

watch - straight

get - left

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Cấu trúc hỏi đường: How do/does + chủ ngữ + get to + địa điểm?

Hình ảnh chỉ đường: đi thẳng rồi rẽ trái (turn left).

A: How can we getto the bus station?

B: Go straightand turn left.

Dịch nghĩa:

A: Làm thế nào chúng tôi có thể đến được bến xe buýt?

B: Đi thẳng sau đó rẽ trái.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer. Where is your school? 

It's next to the table.

It's near the school.

It's near the library.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Trường học của bạn ở đâu?

A. Nó ở cạnh bàn.

B. Nó ở gần trường học.

C. Nó ở gần thư viện.

Dịch nghĩa: Trường học ở đâu? - Nó ở gần thư viện.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.Where's the hospital? 

It's next to the living room.

It's opposite the park.

I don't like the hospital.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Bệnh viện ở đâu?

A. Nó ở cạnh phòng khách.

B. Nó ở đối diện công viên.

C. Tôi không thích bệnh viện.

Dịch nghĩa: Bệnh viện ở đâu? - Nó ở đối diện công viên.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.How do I get to the airport? 

We are at the bookstore.

It's next to the train station.

Go straight. Turn right at the park.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Cấu trúc hỏi đường: How do/does + chủ ngữ + get to + địa điểm?

Tôi phải làm thế nào để đến sân bay?

A. Chúng tôi đang ở hiệu sách.

B. Nó nằm cạnh nhà ga xe lửa.

C. Đi thẳng. Rẽ phải ở công viên.

Dịch nghĩa: Làm thế nào tôi có thể đến sân bay? - Đi thẳng. Rẽ phải ở công viên.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.How do you get to your school? 

Turn left and sit down.

Go straight. It's next to the park.

It's the bus station.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Cấu trúc hỏi đường: How do/does + chủ ngữ + get to + địa điểm?

Bạn đến trường bằng cách nào?

A. Rẽ trái và ngồi xuống.

B. Đi thẳng. Trường ở cạnh công viên.

C. Đó là trạm xe buýt.

Dịch nghĩa: Bạn đến trường của bạn như thế nào? - Đi thẳng. Nó ở bên cạnh công viên.