20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 10. Do they like fishing? - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Choose the correct answer. 
They like taking photos.
They don’t like taking photos.
They like sailing.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
A. Họ thích chụp ảnh.
B. Họ không thích chụp ảnh.
C. Họ thích chèo thuyền.
Ta thấy bức ảnh những người đang chụp ảnh vui vẻ, nên họ thích chụp ảnh.
Chọn A.
Read and choose the correct answers.
Hi Long,
I’m on vacation in Hoi An on the beach. In the morning, I like playing soccer on the beach with my friends. In the afternoon, I like playing volleyball with my sister. I don’t like swimming in the sea. I like the swimming pool! My mom likes reading a book on the beach and my dad likes taking photos. In the evening, I like eating fish and fries for dinner. It’s a great vacation.
Love,
Yu
Where is Yu?
On the beach.
At the park.
At the airport.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Where is Yu? (Yu đang ở đâu?)
A. On the beach. (Trên bãi biển.)
B. At the park. (Tại công viên.)
C. At the airport. (Tại sân bay.)
Thông tin: I’m on vacation in Hoi An on the beach.
Dịch nghĩa: Tớ đang đi nghỉ ở Hội An, trên bãi biển.
Chọn A.
What does Yu like doing in the morning?
Playing soccer.
Collecting shells.
Swimming.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
What does Yu like doing in the morning? (Yu thích làm gì vào buổi sáng?)
A. Playing soccer. (Chơi bóng đá.)
B. Collecting shells. (Sưu tầm vỏ sò.)
C. Swimming. (Bơi lội.)
Thông tin: In the morning, I like playing soccer on the beach with my friends.
Dịch nghĩa: Buổi sáng, tớ thích chơi bóng đá trên bãi biển với các bạn.
Chọn A.
What does she like doing with her sister?
Sailing.
Playing badminton.
Playing volleyball.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
What does she like doing with her sister? (Cô ấy thích làm gì với em gái mình?)
A. Sailing. (Chèo thuyền.)
B. Playing badminton. (Chơi cầu lông.)
C. Playing volleyball. (Chơi bóng chuyền.)
Thông tin: In the afternoon, I like playing volleyball with my sister.
Dịch nghĩa: Buổi chiều, tớ thích chơi bóng chuyền với em gái.
Chọn C.
What doesn’t she like doing?
Swimming in the sea.
Swimming in the swimming pool.
Reading comics.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
What doesn’t she like doing? (Cô ấy không thích làm gì?)
A. Swimming in the sea. (Bơi ở biển.)
B. Swimming in the swimming pool. (Bơi trong bể bơi.)
C. Reading comics. (Đọc truyện tranh.)
Thông tin: I don’t like swimming in the sea.
Dịch nghĩa: Tớ không thích bơi ở biển.
Chọn A.
Dịch bài đọc:
Chào Long,
Tớ đang đi nghỉ ở Hội An, trên bãi biển. Buổi sáng, tớ thích chơi bóng đá trên bãi biển với các bạn. Buổi chiều, tớ thích chơi bóng chuyền với em gái. Tớ không thích bơi ở biển. Tớ thích bơi ở bể bơi! Mẹ tớ thích đọc sách trên bãi biển và bố tớ thích chụp ảnh. Buổi tối, tớ thích ăn cá và khoai tây chiên cho bữa tối. Kỳ nghỉ thật tuyệt vời.
Yêu thương,
Yu
Choose the correct answer. 
He likes swimming.
He likes playing with a ball.
He likes playing badminton.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
A. Anh ấy thích bơi lội.
B. Anh ấy thích chơi với quả bóng.
C. Anh ấy thích chơi cầu lông.
Ta thấy cậu bé chơi với quả bóng.
Chọn B.
Choose the correct answer. 
She likes playing soccer.
She likes playing basketball.
She likes swimming.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
A. Cô ấy thích chơi bóng đá.
B. Cô ấy thích chơi bóng rổ.
C. Cô ấy thích bơi lội.
Ta thấy cô bé chơi bóng đá. Chọn A.
Choose the correct answer. 
She likes reading comics.
She likes playing soccer.
She doesn’t like playing soccer.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
A. Cô ấy thích đọc truyện tranh.
B. Cô ấy thích chơi bóng đá.
C. Cô ấy không thích chơi bóng đá.
Ta thấy cô bé buồn khi chơi bóng đá, nên cô bé không thích.
Chọn C.
Choose the correct answer. 
She doesn’t like reading books.
She likes playing chess.
She likes reading books.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
A. Cô ấy không thích đọc sách.
B. Cô ấy thích chơi cờ vua.
C. Cô ấy thích đọc sách.
Ta thấy cô bé đọc sách vui vẻ, nên cô bé thích đọc sách.
Chọn C.
Choose the correct answer. 
She doesn’t like running.
She likes running.
She likes playing chess.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
A. Cô ấy không thích chạy bộ.
B. Cô ấy thích chạy bộ.
C. Cô ấy thích chơi cờ vua.
Ta thấy cô bé chạy bộ vui vẻ, vì vậy cô ấy thích chạy bộ.
Chọn B.
Choose the correct answer.I like this game. There is a ball and there are 22 people. You can kick, but you can’t use your hands. What is it?
soccer
basketball
badminton
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Tôi thích trò chơi này. Có một quả bóng và 22 người chơi. Bạn có thể đá, nhưng không được dùng tay.
Đó là trò chơi gì?
A. soccer: bóng đá
B. basketball: bóng rổ
C. badminton: cầu lông
Đây là mô tả bóng đá.
Chọn A.
Choose the correct answer.
I like this sport. You can use your hands or your feet or your head! You can do it alone. There isn’t a ball.
What is it?
fishing
gymnastics
chess
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Tôi thích môn thể thao này. Bạn có thể dùng tay, chân hoặc đầu! Bạn có thể chơi một mình. Không cần bóng.
Đó là môn gì?
A. fishing: câu cá
B. gymnastics: thể dục dụng cụ
C. chess: cờ vua
Đây là mô tả thể dục dụng cụ.
Chọn B.
Choose the correct answer.This is my favorite hobby. It isn’t a sport and it isn’t a game. You need a lake or a river, and a long pole to catch something.What is it?
cooking
soccer
fishing
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Đây là sở thích yêu thích của tôi. Nó không phải là một môn thể thao và cũng không phải là một trò chơi. Bạn cần một cái hồ hoặc một con sông, và một cái cần dài để bắt thứ gì đó.
Đó là gì?
A. cooking: nấu ăn
B. soccer: bóng đá
C. fishing: câu cá
Đây là mô tả hoạt động câu cá.
Chọn C.
Choose the correct answer.This is a quiet game. Two people can play. It is slow and one game can take a long time. There is a king and a queen.What is it?
chess
badminton
basketball
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Đây là một trò chơi yên tĩnh. Hai người có thể chơi. Trò chơi diễn ra chậm và một ván có thể kéo dài khá lâu. Có một quân vua và một quân hậu.
Đó là trò chơi gì?
A. chess: cờ vua
B. badminton: cầu lông
C. basketball: bóng rổ
Đây là mô tả môn cờ vua.
Chọn A.
Reorder the words.she / the / playing / piano / Does / like / ?
Does like she playing the piano?
Does she like the playing piano?
Does she like playing the piano?
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: Does + chủ ngữ (she/he/it) + like + V-ing...?
Ta có cấu trúc: like + V-ing: thích làm gì
→ Câu đúng: Does she like playing the piano?
Dịch nghĩa: Cô ấy có thích chơi đàn piano không?
Reorder the words.pictures / like / drawing / you / Do / ?
Do you like drawing pictures?
Do you like pictures drawing?
You do like drawing pictures?
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Cấu trúc câu hỏi với “Do”:
Do + chủ ngữ (I/you/we/they) + like + V-ing...?
Ta có: like + V-ing: thích làm gì
→ Câu đúng: Do you like drawing pictures?
Dịch nghĩa: Bạn có thích vẽ tranh không?
Reorder the words.Do / volleyball / playing / they / like / ?
Do like they playing volleyball?
Do they like volleyball playing?
Do they like playing volleyball?
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: Do + chủ ngữ (I/you/we/they) + like + V-ing...?
Ta có: like + V-ing: thích làm gì
→ Câu đúng: Do they like playing volleyball?
Dịch nghĩa: Họ có thích chơi bóng chuyền không?
Choose the correct sentence.My brother / like / read / comics
My brother likes reading comics.
My brother like read comics.
My brother likes to reading comics.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Chủ ngữ + like/likes + V-ing ...
Vì chủ ngữ My brother (ngôi thứ ba số ít) → động từ thêm -s
Ta có: like + V-ing: thích làm gì
→ Câu đúng: My brother likes reading comics.
Dịch nghĩa: Anh trai tôi thích đọc truyện tranh.
Choose the correct sentence.My aunt / like / visit / family
My aunt likes visiting family.
My aunt like visiting family.
My aunt likes visit family.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Chủ ngữ + like/likes + V-ing ...
Chủ ngữ My aunt (ngôi thứ ba số ít) → động từ thêm -s
Ta có: like + V-ing: thích làm gì
→ Câu đúng: My aunt likes visiting family.
Dịch nghĩa: Cô tôi thích thăm gia đình.
Choose the correct sentence.My brother and I / like / play / basketball
My brother and I likes playing basketball.
My brother and I like play basketball.
My brother and I like playing basketball.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: Chủ ngữ + like/likes + V-ing ...
Chủ ngữ My brother and I (số nhiều) → dùng like (không thêm -s)
Ta có: like + V-ing: thích làm gì
→ Câu đúng: My brother and I like playing basketball.
Dịch nghĩa: Anh trai tôi và tôi thích chơi bóng rổ.
