20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 10. Do they like fishing? - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 10. Do they like fishing? - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 496 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer. Choose the correct answer.   A. They like taking photos. B. They don’t like taking photos. C. They like sailing. (ảnh 1)

They like taking photos.

They don’t like taking photos.

They like sailing.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

A. Họ thích chụp ảnh.

B. Họ không thích chụp ảnh.

C. Họ thích chèo thuyền.

Ta thấy bức ảnh những người đang chụp ảnh vui vẻ, nên họ thích chụp ảnh.

Chọn A.

Đoạn văn

Read and choose the correct answers.

Hi Long,

I’m on vacation in Hoi An on the beach. In the morning, I like playing soccer on the beach with my friends. In the afternoon, I like playing volleyball with my sister. I don’t like swimming in the sea. I like the swimming pool! My mom likes reading a book on the beach and my dad likes taking photos. In the evening, I like eating fish and fries for dinner. It’s a great vacation.

Love,

Yu

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Where is Yu? 

On the beach.

At the park.

At the airport.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Where is Yu? (Yu đang ở đâu?)

A. On the beach. (Trên bãi biển.)

B. At the park. (Tại công viên.)

C. At the airport. (Tại sân bay.)

Thông tin: I’m on vacation in Hoi An on the beach.

Dịch nghĩa: Tớ đang đi nghỉ ở Hội An, trên bãi biển.

Chọn A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

What does Yu like doing in the morning? 

Playing soccer.

Collecting shells.

Swimming.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

What does Yu like doing in the morning? (Yu thích làm gì vào buổi sáng?)

A. Playing soccer. (Chơi bóng đá.)

B. Collecting shells. (Sưu tầm vỏ sò.)

C. Swimming. (Bơi lội.)

Thông tin: In the morning, I like playing soccer on the beach with my friends.

Dịch nghĩa: Buổi sáng, tớ thích chơi bóng đá trên bãi biển với các bạn.

Chọn A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

What does she like doing with her sister? 

Sailing.

Playing badminton.

Playing volleyball.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

What does she like doing with her sister? (Cô ấy thích làm gì với em gái mình?)

A. Sailing. (Chèo thuyền.)

B. Playing badminton. (Chơi cầu lông.)

C. Playing volleyball. (Chơi bóng chuyền.)

Thông tin: In the afternoon, I like playing volleyball with my sister.

Dịch nghĩa: Buổi chiều, tớ thích chơi bóng chuyền với em gái.

Chọn C.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

What doesn’t she like doing? 

Swimming in the sea.

Swimming in the swimming pool.

Reading comics.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

What doesn’t she like doing? (Cô ấy không thích làm gì?)

A. Swimming in the sea. (Bơi ở biển.)

B. Swimming in the swimming pool. (Bơi trong bể bơi.)

C. Reading comics. (Đọc truyện tranh.)

Thông tin: I don’t like swimming in the sea.

Dịch nghĩa: Tớ không thích bơi ở biển.

Chọn A.

 

Dịch bài đọc:

Chào Long,

Tớ đang đi nghỉ ở Hội An, trên bãi biển. Buổi sáng, tớ thích chơi bóng đá trên bãi biển với các bạn. Buổi chiều, tớ thích chơi bóng chuyền với em gái. Tớ không thích bơi ở biển. Tớ thích bơi ở bể bơi! Mẹ tớ thích đọc sách trên bãi biển và bố tớ thích chụp ảnh. Buổi tối, tớ thích ăn cá và khoai tây chiên cho bữa tối. Kỳ nghỉ thật tuyệt vời.

Yêu thương,

Yu

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer. Choose the correct answer.   A. He likes swimming. B. He likes playing with a ball. C. He likes playing badminton. (ảnh 1)

He likes swimming.

He likes playing with a ball.

He likes playing badminton.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

A. Anh ấy thích bơi lội.

B. Anh ấy thích chơi với quả bóng.

C. Anh ấy thích chơi cầu lông.

Ta thấy cậu bé chơi với quả bóng.

Chọn B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer. Choose the correct answer.   A. She likes playing soccer. B. She likes playing basketball. C. She likes swimming. (ảnh 1)

She likes playing soccer.

She likes playing basketball.

She likes swimming.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

A. Cô ấy thích chơi bóng đá.

B. Cô ấy thích chơi bóng rổ.

C. Cô ấy thích bơi lội.

Ta thấy cô bé chơi bóng đá. Chọn A.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer. Choose the correct answer.   A. She likes reading comics. B. She likes playing soccer. C. She doesn’t like playing soccer. (ảnh 1)

She likes reading comics.

She likes playing soccer.

She doesn’t like playing soccer.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

A. Cô ấy thích đọc truyện tranh.

B. Cô ấy thích chơi bóng đá.

C. Cô ấy không thích chơi bóng đá.

Ta thấy cô bé buồn khi chơi bóng đá, nên cô bé không thích.

Chọn C.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer. Choose the correct answer.   A. She doesn’t like reading books. B. She likes playing chess. C. She likes reading books. (ảnh 1)

She doesn’t like reading books.

She likes playing chess.

She likes reading books.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

A. Cô ấy không thích đọc sách.

B. Cô ấy thích chơi cờ vua.

C. Cô ấy thích đọc sách.

Ta thấy cô bé đọc sách vui vẻ, nên cô bé thích đọc sách.

Chọn C.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

 Choose the correct answer. Question 6. Choose the correct answer.   A. She doesn’t like running. B. She likes running. C. She likes playing chess. (ảnh 1)

She doesn’t like running.

She likes running.

She likes playing chess.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

A. Cô ấy không thích chạy bộ.

B. Cô ấy thích chạy bộ.

C. Cô ấy thích chơi cờ vua.

Ta thấy cô bé chạy bộ vui vẻ, vì vậy cô ấy thích chạy bộ.

Chọn B.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.I like this game. There is a ball and there are 22 people. You can kick, but you can’t use your hands. What is it? 

soccer

basketball

badminton

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Tôi thích trò chơi này. Có một quả bóng và 22 người chơi. Bạn có thể đá, nhưng không được dùng tay.

Đó là trò chơi gì?

A. soccer: bóng đá

B. basketball: bóng rổ

C. badminton: cầu lông

Đây là mô tả bóng đá.

Chọn A.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.
I like this sport. You can use your hands or your feet or your head! You can do it alone. There isn’t a ball.
What is it?

fishing

gymnastics

chess

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Tôi thích môn thể thao này. Bạn có thể dùng tay, chân hoặc đầu! Bạn có thể chơi một mình. Không cần bóng.

Đó là môn gì?

A. fishing: câu cá

B. gymnastics: thể dục dụng cụ

C. chess: cờ vua

Đây là mô tả thể dục dụng cụ.

Chọn B.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.This is my favorite hobby. It isn’t a sport and it isn’t a game. You need a lake or a river, and a long pole to catch something.What is it? 

cooking

soccer

fishing

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Đây là sở thích yêu thích của tôi. Nó không phải là một môn thể thao và cũng không phải là một trò chơi. Bạn cần một cái hồ hoặc một con sông, và một cái cần dài để bắt thứ gì đó.

Đó là gì?

A. cooking: nấu ăn

B. soccer: bóng đá

C. fishing: câu cá

Đây là mô tả hoạt động câu cá.

Chọn C.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.This is a quiet game. Two people can play. It is slow and one game can take a long time. There is a king and a queen.What is it? 

chess

badminton

basketball

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Đây là một trò chơi yên tĩnh. Hai người có thể chơi. Trò chơi diễn ra chậm và một ván có thể kéo dài khá lâu. Có một quân vua và một quân hậu.

Đó là trò chơi gì?

A. chess: cờ vua

B. badminton: cầu lông

C. basketball: bóng rổ

Đây là mô tả môn cờ vua.

Chọn A.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.she / the / playing / piano / Does / like / ? 

Does like she playing the piano?

Does she like the playing piano?

Does she like playing the piano?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Does + chủ ngữ (she/he/it) + like + V-ing...?

Ta có cấu trúc: like + V-ing: thích làm gì

→ Câu đúng: Does she like playing the piano?

Dịch nghĩa: Cô ấy có thích chơi đàn piano không?

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.pictures / like / drawing / you / Do / ? 

Do you like drawing pictures?

Do you like pictures drawing?

You do like drawing pictures?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Cấu trúc câu hỏi với “Do”:

Do + chủ ngữ (I/you/we/they) + like + V-ing...?

Ta có: like + V-ing: thích làm gì

→ Câu đúng: Do you like drawing pictures?

Dịch nghĩa: Bạn có thích vẽ tranh không?

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.Do / volleyball / playing / they / like / ? 

Do like they playing volleyball?

Do they like volleyball playing?

Do they like playing volleyball?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Do + chủ ngữ (I/you/we/they) + like + V-ing...?

Ta có: like + V-ing: thích làm gì

→ Câu đúng: Do they like playing volleyball?

Dịch nghĩa: Họ có thích chơi bóng chuyền không?

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.My brother / like / read / comics 

My brother likes reading comics.

My brother like read comics.

My brother likes to reading comics.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Chủ ngữ + like/likes + V-ing ...

Vì chủ ngữ My brother (ngôi thứ ba số ít) → động từ thêm -s

Ta có: like + V-ing: thích làm gì

→ Câu đúng: My brother likes reading comics.

Dịch nghĩa: Anh trai tôi thích đọc truyện tranh.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.My aunt / like / visit / family 

My aunt likes visiting family.

My aunt like visiting family.

My aunt likes visit family.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Chủ ngữ + like/likes + V-ing ...

Chủ ngữ My aunt (ngôi thứ ba số ít) → động từ thêm -s

Ta có: like + V-ing: thích làm gì

→ Câu đúng: My aunt likes visiting family.

Dịch nghĩa: Cô tôi thích thăm gia đình.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.My brother and I / like / play / basketball 

My brother and I likes playing basketball.

My brother and I like play basketball.

My brother and I like playing basketball.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Chủ ngữ + like/likes + V-ing ...

Chủ ngữ My brother and I (số nhiều) → dùng like (không thêm -s)
Ta có: like + V-ing: thích làm gì

→ Câu đúng: My brother and I like playing basketball.

Dịch nghĩa: Anh trai tôi và tôi thích chơi bóng rổ.