20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 10. Do they like fishing? - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 10. Do they like fishing? - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 490 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct word. 

horn

corn

storm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Nội dung nghe: storm

Chọn C.

Đoạn văn

Choose the correct answer.

Hi! My ______ Chaya. I’m ______, and I’m from Cambodia. I like ______, but I don’t like ______ volleyball. Email me at chaya@mailme.com. Write soon!

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hi! My ______ Chaya. 

fishing

eight

playing

name’s

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: D

Cấu trúc: My name’s + tên: Tên mình là...

→ My name’s Chaya.

Dịch nghĩa: Tên mình là Chaya.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

I’m ______, and I’m from Cambodia.

playing

name’s

eight

fishing

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: I’m + số + (years old): Mình ... tuổi

I’m eight, and I’m from Cambodia.

Dịch nghĩa: Mình tám tuổi, và mình đến từ Campuchia.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

I like ______, but I don’t like.... 

eight

playing

fishing

name’s

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Ta có like + V-ing: thích làm gì

I like fishing, but I don’t like....

Dịch nghĩa: Mình thích câu cá, nhưng mình không thích....

5. Trắc nghiệm
1 điểm

... but I don’t like ______ volleyball. 

playing

fishing

eight

name’s

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Ta có cụm:

play volleyball: chơi bóng chuyền.

like + V-ing: thích làm gì

→ ... but I don’t like playing volleyball.

Dịch nghĩa: ... nhưng mình không thích chơi bóng chuyền.

 

Dịch bài đọc:

Xin chào! Tên mình là Chaya. Mình tám tuổi và mình đến từ Campuchia. Mình thích câu cá, nhưng mình không thích chơi bóng chuyền. Hãy gửi email cho mình theo địa chỉ chaya@mailme.com nhé. Viết thư cho mình sớm nhé!

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct word. 

horn

corn

storm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung nghe: corn

Chọn B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct word. 

horn

corn

storm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Nội dung nghe: horn

Chọn A.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct word. 

car

farm

star

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Nội dung nghe: farm

Chọn B.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct word. 

car

farm

star

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Nội dung nghe: star

Chọn C.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct word. 

car

farm

star

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Nội dung nghe: car

Chọn A.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with “or”.

Choose the word with “or”. A. B. C. (ảnh 1)

Choose the word with “or”. A. B. C. (ảnh 2)

Choose the word with “or”. A. B. C. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

A. corn: ngô

B. star: ngôi sao

C. car: ô tô

Ta có “corn” có âm “or”

Chọn A.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with “ar”. 

Choose the word with “ar”. A. B. C. (ảnh 1)

Choose the word with “ar”. A. B. C. (ảnh 2)

Choose the word with “ar”. A. B. C. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

A. horn: còi

B. storm: bão

C. farm: trang trại

Ta có “farm” có âm “ar”

Chọn C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.Choose the correct answer.   He likes _______. A. reading comics B. playing chess C. fishing (ảnh 1)He likes _______. 

reading comics

playing chess

fishing

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

A. reading comics: đọc truyện tranh

B. playing chess: chơi cờ vua

C. fishing: câu cá

→ He likes playing chess.

Dịch nghĩa: Cậu ấy thích chơi cờ vua.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.Choose the correct answer.   She likes _______. A. reading comics B. playing chess C. fishing (ảnh 1)She likes _______. 

reading comics

playing chess

fishing

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

A. reading comics: đọc truyện tranh

B. playing chess: chơi cờ vua

C. fishing: câu cá

→ She likes fishing.

Dịch nghĩa: Cô ấy thích câu cá.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.Choose the correct answer.   I like _______. A. reading comics B. playing chess C. fishing (ảnh 1)I like _______. 

reading comics

playing chess

fishing

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

A. reading comics: đọc truyện tranh

B. playing chess: chơi cờ vua

C. fishing: câu cá

→ I like reading comics.

Dịch nghĩa: Mình thích đọc truyện tranh.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.Choose the correct answer.   They like _______. A. playing basketball B. playing volleyball C. playing badminton (ảnh 1)They like _______. 

playing basketball

playing volleyball

playing badminton

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

A. playing basketball: chơi bóng rổ

B. playing volleyball: chơi bóng chuyền

C. playing badminton: chơi cầu lông

→ They like playing volleyball.

Dịch nghĩa: Họ thích chơi bóng chuyền.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.Choose the correct answer.   We like _______. A. playing basketball B. playing volleyball C. playing badminton (ảnh 1)We like _______. 

playing basketball

playing volleyball

playing badminton

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

A. playing basketball: chơi bóng rổ

B. playing volleyball: chơi bóng chuyền

C. playing badminton: chơi cầu lông

→ We like playing basketball.

Dịch nghĩa: Chúng mình thích chơi bóng rổ.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.Choose the correct answer.   We like _______. A. playing basketball B. playing volleyball C. playing badminton (ảnh 1)We like _______.

playing basketball

playing volleyball

playing badminton

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

A. playing basketball: chơi bóng rổ

B. playing volleyball: chơi bóng chuyền

C. playing badminton: chơi cầu lông

→ We like playing badminton.

Dịch nghĩa: Chúng mình thích chơi cầu lông.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out. 

play

read

draw

basketball

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: D

A. play (v): chơi

B. read (v): đọc

C. draw (v): vẽ

D. basketball (n): bóng rổ

Phương án D là danh từ, các từ còn lại là động từ.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out. 

chess

volleyball

like

badminton

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

A. chess (n): cờ vua

B. volleyball (n): bóng chuyền

C. like (v): thích

D. badminton (n): cầu lông

Phương án C là động từ, các phương án khác là danh từ chỉ môn thể thao.