20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 10. Do they like fishing? - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Choose the correct word.
horn
corn
storm
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Nội dung nghe: storm
Chọn C.
Choose the correct answer.
Hi! My ______ Chaya. I’m ______, and I’m from Cambodia. I like ______, but I don’t like ______ volleyball. Email me at chaya@mailme.com. Write soon!
Hi! My ______ Chaya.
fishing
eight
playing
name’s
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: D
Cấu trúc: My name’s + tên: Tên mình là...
→ My name’s Chaya.
Dịch nghĩa: Tên mình là Chaya.
I’m ______, and I’m from Cambodia.
playing
name’s
eight
fishing
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: I’m + số + (years old): Mình ... tuổi
→ I’m eight, and I’m from Cambodia.
Dịch nghĩa: Mình tám tuổi, và mình đến từ Campuchia.
I like ______, but I don’t like....
eight
playing
fishing
name’s
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Ta có like + V-ing: thích làm gì
→ I like fishing, but I don’t like....
Dịch nghĩa: Mình thích câu cá, nhưng mình không thích....
... but I don’t like ______ volleyball.
playing
fishing
eight
name’s
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Ta có cụm:
play volleyball: chơi bóng chuyền.
like + V-ing: thích làm gì
→ ... but I don’t like playing volleyball.
Dịch nghĩa: ... nhưng mình không thích chơi bóng chuyền.
Dịch bài đọc:
Xin chào! Tên mình là Chaya. Mình tám tuổi và mình đến từ Campuchia. Mình thích câu cá, nhưng mình không thích chơi bóng chuyền. Hãy gửi email cho mình theo địa chỉ chaya@mailme.com nhé. Viết thư cho mình sớm nhé!
Choose the correct word.
horn
corn
storm
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Nội dung nghe: corn
Chọn B.
Choose the correct word.
horn
corn
storm
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Nội dung nghe: horn
Chọn A.
Choose the correct word.
car
farm
star
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Nội dung nghe: farm
Chọn B.
Choose the correct word.
car
farm
star
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Nội dung nghe: star
Chọn C.
Choose the correct word.
car
farm
star
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Nội dung nghe: car
Chọn A.
Choose the word with “or”.


Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
A. corn: ngô
B. star: ngôi sao
C. car: ô tô
Ta có “corn” có âm “or”
Chọn A.
Choose the word with “ar”.



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
A. horn: còi
B. storm: bão
C. farm: trang trại
Ta có “farm” có âm “ar”
Chọn C.
Choose the correct answer.
He likes _______.
reading comics
playing chess
fishing
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
A. reading comics: đọc truyện tranh
B. playing chess: chơi cờ vua
C. fishing: câu cá
→ He likes playing chess.
Dịch nghĩa: Cậu ấy thích chơi cờ vua.
Choose the correct answer.
She likes _______.
reading comics
playing chess
fishing
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
A. reading comics: đọc truyện tranh
B. playing chess: chơi cờ vua
C. fishing: câu cá
→ She likes fishing.
Dịch nghĩa: Cô ấy thích câu cá.
Choose the correct answer.
I like _______.
reading comics
playing chess
fishing
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
A. reading comics: đọc truyện tranh
B. playing chess: chơi cờ vua
C. fishing: câu cá
→ I like reading comics.
Dịch nghĩa: Mình thích đọc truyện tranh.
Choose the correct answer.
They like _______.
playing basketball
playing volleyball
playing badminton
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
A. playing basketball: chơi bóng rổ
B. playing volleyball: chơi bóng chuyền
C. playing badminton: chơi cầu lông
→ They like playing volleyball.
Dịch nghĩa: Họ thích chơi bóng chuyền.
Choose the correct answer.
We like _______.
playing basketball
playing volleyball
playing badminton
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
A. playing basketball: chơi bóng rổ
B. playing volleyball: chơi bóng chuyền
C. playing badminton: chơi cầu lông
→ We like playing basketball.
Dịch nghĩa: Chúng mình thích chơi bóng rổ.
Choose the correct answer.
We like _______.
playing basketball
playing volleyball
playing badminton
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
A. playing basketball: chơi bóng rổ
B. playing volleyball: chơi bóng chuyền
C. playing badminton: chơi cầu lông
→ We like playing badminton.
Dịch nghĩa: Chúng mình thích chơi cầu lông.
Odd one out.
play
read
draw
basketball
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: D
A. play (v): chơi
B. read (v): đọc
C. draw (v): vẽ
D. basketball (n): bóng rổ
Phương án D là danh từ, các từ còn lại là động từ.
Odd one out.
chess
volleyball
like
badminton
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
A. chess (n): cờ vua
B. volleyball (n): bóng chuyền
C. like (v): thích
D. badminton (n): cầu lông
Phương án C là động từ, các phương án khác là danh từ chỉ môn thể thao.
