20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 10. Do they like fishing? - Grammar - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 10. Do they like fishing? - Grammar - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 479 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer._______ Paul like doing gymnastics?

Do

Does

Is

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: Do/Does + chủ ngữ + like + V-ing...? (... có thích làm gì không?)

“Paul” là ngôi thứ 3 số ít, nên dùng “Does”

Does Paul like doing gymnastics?

Dịch nghĩa: Paul có thích tập thể dục dụng cụ không?

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_______ you like playing chess?

Do

Does

Are

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Do/Does + chủ ngữ + like + V-ing...? (... có thích làm gì không?)

“you” đi với trợ động từ “Do”

Do you like playing chess?

Dịch nghĩa: Bạn có thích chơi cờ vua không?

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer. _______ Amy and Sally like reading comics? 

Do

Does

Are

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Do/Does + chủ ngữ + like + V-ing...? (... có thích làm gì không?)

Chủ ngữ “Amy and Sally” là số nhiều nên đi với trợ động từ “Do”

Do Amy and Sally like reading comics?

Dịch nghĩa: Amy và Sally có thích đọc truyện tranh không?

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

We ______ reading comics.

like

likes

liking

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Ta có:

I/You/We/They/Chủ ngữ số nhiều + like + V-ing

He/She/It/Chủ ngữ số ít + likes + V-ing

We like reading comics.

Dịch nghĩa: Chúng mình thích đọc truyện tranh.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I don’t ______ fishing.

like

likes

liking

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Ta có don’t/doesn’t +V-nguyên thể

I don’t like fishing.

Dịch nghĩa: Mình không thích câu cá.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Does he ______ cooking?

likes

like

liking

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: Do/Does + chủ ngữ + like + V-ing?

Does he like cooking?

Dịch nghĩa: Anh ấy có thích nấu cơm không?

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Nam______ surfing.

like

likes

liking

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Ta có:

I/You/We/They/Chủ ngữ số nhiều + like + V-ing

He/She/It/Chủ ngữ số ít + likes + V-ing

“Nam” là chủ ngữ số ít → Chọn B

Namlikes surfing.

Dịch nghĩa: Nam thích lướt sóng.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.. Choose the correct answer.   Amy ______ cooking. A. likes  B. like C. doesn’t like (ảnh 1)Amy ______ cooking. 

likes

like

doesn’t like

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Ta có:

I/You/We/They/Chủ ngữ số nhiều + like + V-ing

He/She/It/Chủ ngữ số ít + likes + V-ing

Ta thấy hình ảnh mặt cười → Chọn A

Amy likes cooking.

Dịch nghĩa: Amy thích nấu ăn.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.Choose the correct answer.   Paul ______ eating pizza. A. likes  B. don’t like C. doesn’t like (ảnh 1)Paul ______ eating pizza. 

likes

don’t like

doesn’t like

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Ta có thấy mặt buồn, chọn đáp án mang nghĩa “không thích”:

I/You/We/They/Chủ ngữ số nhiều + don’t like + V-ing

He/She/It/Chủ ngữ số ít + doesn’t like + V-ing

Paul doesn’t like eating pizza.

Dịch nghĩa: Paul không thích ăn pizza.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.Choose the correct answer.   Mom and Dad ______ reading comics. A. like  B. likes C. don’t like (ảnh 1)Mom and Dad ______ reading comics. 

like

likes

don’t like

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Ta có thấy mặt vui, chọn đáp án mang nghĩa “thích”:

I/You/We/They/Chủ ngữ số nhiều + like + V-ing

He/She/It/Chủ ngữ số ít + likes + V-ing

Chủ ngữ “Mom and Dad” là số nhiều.

Mom and Dad likereading comics.

Dịch nghĩa: Mẹ và Bố thích đọc truyện tranh.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.Choose the correct answer.   They ______ playing chess. A. like  B. doesn’t like C. don’t like (ảnh 1)They ______ playing chess. 

like

doesn’t like

don’t like

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Ta có thấy mặt buồn, chọn đáp án mang nghĩa “không thích”:

I/You/We/They/Chủ ngữ số nhiều + don’t like + V-ing

He/She/It/Chủ ngữ số ít + doesn’t like + V-ing

They don’t likeplaying chess.

Dịch nghĩa: Họ không thích chơi cờ vua.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.Do they like ______ comics? - Yes, ______. 

reading / they do

read / they do

reading / they doesn’t

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Ta có like + V-ing: thích làm gì

Câu hỏi “Do they...?” có 2 cách trả lời là: Yes, they do./ No, they don’t.

→ Do they like reading comics? - Yes, they do.

Dịch nghĩa: Họ có thích đọc truyện tranh không? - Có, họ thích.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.Do your brothers like ______ badminton? - No, ______. 

play / they don’t

playing / they don’t

playing / he doesn’t

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Ta có like + V-ing: thích làm gì

Chủ ngữ “your brothers” thay thế bằng “they”

Câu hỏi “Do your brothers...?” có 2 cách trả lời là: Yes, they do./ No, they don’t.

→ Do your brothers like playing badminton? - No, they don’t.

Dịch nghĩa: Các anh/em trai của bạn có thích chơi cầu lông không? - Không, họ không thích.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.We like playing chess, ________ we don’t like playing volleyball. 

and

because

but

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

A. and: và

B. because: nên

C. but: nhưng

2 vế mang nghĩa đối lập nhau, nên ta dùng “but”

→ We like playing chess, but we don’t like playing volleyball.

Dịch nghĩa: Chúng mình thích chơi cờ vua, nhưng không thích chơi bóng chuyền.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.She likes playing badminton, but she ________ playing basketball. 

likes

don’t like

doesn’t like

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Ta thấy “but”, nên 2 vế mang nghĩa đối lập, vế 2 cần động từ mang nghĩa “không thích”

Ta có: He/She/It/Chủ ngữ số ít + doesn’t + like + V-ing...

→ She likes playing badminton, but she doesn’t like playing basketball.

Dịch nghĩa: Cô ấy thích chơi cầu lông, nhưng không thích chơi bóng rổ.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.Does Julia like reading comics? - ________. 

Yes, they do.

Yes, he does.

No, she doesn’t.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Julia là tên nữ → Dùng she

→ Does Julia like reading comics? - No, she doesn’t.

Dịch nghĩa: Julia có thích đọc truyện tranh không? - Không, cô ấy không thích.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.Does John like playing basketball? - ________. 

Yes, they do.

Yes, he does.

No, we don’t.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

John là tên nam → Dùng he

→ Does John like playing basketball? - Yes, he does.

Dịch nghĩa: John có thích chơi bóng rổ không? - Có, cậu ấy thích.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.Do Paul and Jim like playing volleyball? - ________. 

Yes, they do.

No, she doesn’t.

Yes, I do.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

“Paul and Jim” là ngôi thứ 3 số nhiều → Dùng they

→ Do Paul and Jim like playing volleyball? - Yes, they do.

Dịch nghĩa: Paul và Jim có thích chơi bóng chuyền không? - Có, họ thích.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.Do you like reading comics? - ________. 

No, we don’t.

Yes, I don’t.

Yes, he does.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Câu hỏi dùng “you” (bạn/các bạn) thì câu trả lời dùng I (tôi) hoặc we (chúng tôi).

Ta thấy A đúng ngữ pháp, B sai ngữ pháp.

→ Do you like reading comics? - No, we don’t.

Dịch nghĩa: Bạn có thích đọc truyện tranh không? - Không, chúng tôi không thích.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.What does your Dad like doing? - ________. 

They like taking photos.

He likes playing tennis.

She likes playing basketball.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Ta có “yourDad” thay thế bằng “he”

What does yourDad like doing? - He likes playing tennis.

Dịch nghĩa: Bố bạn thích làm gì? - Bố thích chơi quần vợt.