20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 10. Do they like fishing? - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Choose the correct answer._______ Paul like doing gymnastics?
Do
Does
Is
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: Do/Does + chủ ngữ + like + V-ing...? (... có thích làm gì không?)
“Paul” là ngôi thứ 3 số ít, nên dùng “Does”
→ Does Paul like doing gymnastics?
Dịch nghĩa: Paul có thích tập thể dục dụng cụ không?
Choose the correct answer.
_______ you like playing chess?
Do
Does
Are
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Do/Does + chủ ngữ + like + V-ing...? (... có thích làm gì không?)
“you” đi với trợ động từ “Do”
→ Do you like playing chess?
Dịch nghĩa: Bạn có thích chơi cờ vua không?
Choose the correct answer. _______ Amy and Sally like reading comics?
Do
Does
Are
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Do/Does + chủ ngữ + like + V-ing...? (... có thích làm gì không?)
Chủ ngữ “Amy and Sally” là số nhiều nên đi với trợ động từ “Do”
→ Do Amy and Sally like reading comics?
Dịch nghĩa: Amy và Sally có thích đọc truyện tranh không?
Choose the correct answer.
We ______ reading comics.
like
likes
liking
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Ta có:
I/You/We/They/Chủ ngữ số nhiều + like + V-ing
He/She/It/Chủ ngữ số ít + likes + V-ing
→ We like reading comics.
Dịch nghĩa: Chúng mình thích đọc truyện tranh.
Choose the correct answer.
I don’t ______ fishing.
like
likes
liking
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Ta có don’t/doesn’t +V-nguyên thể
→ I don’t like fishing.
Dịch nghĩa: Mình không thích câu cá.
Choose the correct answer.
Does he ______ cooking?
likes
like
liking
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: Do/Does + chủ ngữ + like + V-ing?
→ Does he like cooking?
Dịch nghĩa: Anh ấy có thích nấu cơm không?
Choose the correct answer.
Nam______ surfing.
like
likes
liking
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Ta có:
I/You/We/They/Chủ ngữ số nhiều + like + V-ing
He/She/It/Chủ ngữ số ít + likes + V-ing
“Nam” là chủ ngữ số ít → Chọn B
→ Namlikes surfing.
Dịch nghĩa: Nam thích lướt sóng.
Choose the correct answer.
Amy ______ cooking.
likes
like
doesn’t like
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Ta có:
I/You/We/They/Chủ ngữ số nhiều + like + V-ing
He/She/It/Chủ ngữ số ít + likes + V-ing
Ta thấy hình ảnh mặt cười → Chọn A
→ Amy likes cooking.
Dịch nghĩa: Amy thích nấu ăn.
Choose the correct answer.
Paul ______ eating pizza.
likes
don’t like
doesn’t like
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Ta có thấy mặt buồn, chọn đáp án mang nghĩa “không thích”:
I/You/We/They/Chủ ngữ số nhiều + don’t like + V-ing
He/She/It/Chủ ngữ số ít + doesn’t like + V-ing
→ Paul doesn’t like eating pizza.
Dịch nghĩa: Paul không thích ăn pizza.
Choose the correct answer.
Mom and Dad ______ reading comics.
like
likes
don’t like
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Ta có thấy mặt vui, chọn đáp án mang nghĩa “thích”:
I/You/We/They/Chủ ngữ số nhiều + like + V-ing
He/She/It/Chủ ngữ số ít + likes + V-ing
Chủ ngữ “Mom and Dad” là số nhiều.
→ Mom and Dad likereading comics.
Dịch nghĩa: Mẹ và Bố thích đọc truyện tranh.
Choose the correct answer.
They ______ playing chess.
like
doesn’t like
don’t like
Đáp án đúng: C
Ta có thấy mặt buồn, chọn đáp án mang nghĩa “không thích”:
I/You/We/They/Chủ ngữ số nhiều + don’t like + V-ing
He/She/It/Chủ ngữ số ít + doesn’t like + V-ing
→They don’t likeplaying chess.
Dịch nghĩa: Họ không thích chơi cờ vua.
Choose the correct answer.Do they like ______ comics? - Yes, ______.
reading / they do
read / they do
reading / they doesn’t
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Ta có like + V-ing: thích làm gì
Câu hỏi “Do they...?” có 2 cách trả lời là: Yes, they do./ No, they don’t.
→ Do they like reading comics? - Yes, they do.
Dịch nghĩa: Họ có thích đọc truyện tranh không? - Có, họ thích.
Choose the correct answer.Do your brothers like ______ badminton? - No, ______.
play / they don’t
playing / they don’t
playing / he doesn’t
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Ta có like + V-ing: thích làm gì
Chủ ngữ “your brothers” thay thế bằng “they”
Câu hỏi “Do your brothers...?” có 2 cách trả lời là: Yes, they do./ No, they don’t.
→ Do your brothers like playing badminton? - No, they don’t.
Dịch nghĩa: Các anh/em trai của bạn có thích chơi cầu lông không? - Không, họ không thích.
Choose the correct answer.We like playing chess, ________ we don’t like playing volleyball.
and
because
but
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
A. and: và
B. because: nên
C. but: nhưng
2 vế mang nghĩa đối lập nhau, nên ta dùng “but”
→ We like playing chess, but we don’t like playing volleyball.
Dịch nghĩa: Chúng mình thích chơi cờ vua, nhưng không thích chơi bóng chuyền.
Choose the correct answer.She likes playing badminton, but she ________ playing basketball.
likes
don’t like
doesn’t like
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Ta thấy “but”, nên 2 vế mang nghĩa đối lập, vế 2 cần động từ mang nghĩa “không thích”
Ta có: He/She/It/Chủ ngữ số ít + doesn’t + like + V-ing...
→ She likes playing badminton, but she doesn’t like playing basketball.
Dịch nghĩa: Cô ấy thích chơi cầu lông, nhưng không thích chơi bóng rổ.
Choose the correct answer.Does Julia like reading comics? - ________.
Yes, they do.
Yes, he does.
No, she doesn’t.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Julia là tên nữ → Dùng she
→ Does Julia like reading comics? - No, she doesn’t.
Dịch nghĩa: Julia có thích đọc truyện tranh không? - Không, cô ấy không thích.
Choose the correct answer.Does John like playing basketball? - ________.
Yes, they do.
Yes, he does.
No, we don’t.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
John là tên nam → Dùng he
→ Does John like playing basketball? - Yes, he does.
Dịch nghĩa: John có thích chơi bóng rổ không? - Có, cậu ấy thích.
Choose the correct answer.Do Paul and Jim like playing volleyball? - ________.
Yes, they do.
No, she doesn’t.
Yes, I do.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
“Paul and Jim” là ngôi thứ 3 số nhiều → Dùng they
→ Do Paul and Jim like playing volleyball? - Yes, they do.
Dịch nghĩa: Paul và Jim có thích chơi bóng chuyền không? - Có, họ thích.
Choose the correct answer.Do you like reading comics? - ________.
No, we don’t.
Yes, I don’t.
Yes, he does.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Câu hỏi dùng “you” (bạn/các bạn) thì câu trả lời dùng I (tôi) hoặc we (chúng tôi).
Ta thấy A đúng ngữ pháp, B sai ngữ pháp.
→ Do you like reading comics? - No, we don’t.
Dịch nghĩa: Bạn có thích đọc truyện tranh không? - Không, chúng tôi không thích.
Choose the correct answer.What does your Dad like doing? - ________.
They like taking photos.
He likes playing tennis.
She likes playing basketball.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Ta có “yourDad” thay thế bằng “he”
→ What does yourDad like doing? - He likes playing tennis.
Dịch nghĩa: Bố bạn thích làm gì? - Bố thích chơi quần vợt.
