20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Unit 1: Hobbies - Vocabulary and Grammar - Global Success có đáp án
Đề thi
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Unit 1: Hobbies - Vocabulary and Grammar - Global Success có đáp án
cong nguyen
cong nguyen
Tiếng AnhLớp 763 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

My sister is very keen on swimming, and she goes swimming three … a week.

time

a time

times

timings

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Time = lần (danh từ đếm được)

Phía trước là con số >2 nên danh từ dùng ở dạng số nhiều

Dịch: Em gái tôi rất thích bơi lội, và cô ấy đi bơi ba lần một tuần.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

What does your father do … his free time?

in

at

while

on

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

In free time = vào thời gian rảnh

Dịch: Cha của bạn làm gì trong thời gian rảnh?

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tom always … breakfast before going to work.

have

had

has

is having

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Thì hiện tại đơn (dấu hiệu: always), chủ ngữ là ngôi 3 số ít nên cần chia thành “has”.

Dịch nghĩa: Tom luôn luôn ăn sáng trước khi đi làm.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

My brother doesn’t like ice-skating because he thinks it is …

dangerous

danger

in danger

endangered

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ô trống cần tính từ và dựa vào nghĩa ta chọn A

Dịch: Anh trai tôi không thích trượt băng vì anh ấy nghĩ rằng nó nguy hiểm.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nowadays people … hours sitting in front of the computers.

set

spend

take

last

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

spend + thời gian + V-ing → diễn tả việc dành thời gian để làm gì.

Xét các đáp án khác:

A. set → set hours không có nghĩa phù hợp trong ngữ cảnh này.

C. take → take hours thường dùng với nghĩa mất bao nhiêu thời gian để hoàn thành việc gì, không phù hợp với cấu trúc trên.

D. last → last hours nghĩa là kéo dài hàng giờ, không hợp lý trong câu này.

Chọn B.

Dịch: Ngày nay, mọi người dành hàng giờ ngồi trước máy tính.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

I join a photography club and all the members love … a lot of beautiful photos.

make

take

making

taking

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

- love + Ving = thích làm gì

- take photos = chụp ảnh

Dịch: Tôi tham gia một câu lạc bộ nhiếp ảnh và tất cả các thành viên đều thích chụp rất nhiều ảnh đẹp.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Do you like …?

fish

to fish

fishing

fished

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Like + Ving = thích làm gì

Dịch: Bạn có thích câu cá không?

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lan often uses her headphones when she listens to music ... her parents don’t like loud noise.

so

but

because

and

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

A. so = vì thế

B. but = nhưng

C. because = bởi vì

D. and = và

Dịch: Lan thường sử dụng tai nghe khi nghe nhạc vì bố mẹ cô không thích tiếng ồn lớn.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

You should watch less TV because looking at the screen for too long …. your eyes.

hurt

hurts

is hurting

to hurt

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chủ ngữ là danh động từ thì ta coi nó là chủ ngữ ngôi 3 số ít

Dịch: Bạn nên xem ti vi ít hơn vì nhìn màn hình quá lâu rất đau mắt.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ngoc loves............outdoors with trees and flowers

will be

be

is

being

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Love + Ving = yêu, thích làm gì

Dịch: Ngọc thích ở ngoài trời với cây và hoa.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

If you choose sewing as your hobby, you will … your own clothes.

make

get

do

take

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Make your own clothes = tự làm quần áo

Dịch: Nếu bạn chọn may vá là sở thích của mình, bạn sẽ tự may quần áo cho mình.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

I think you should take up swimming … it is suitable for your health condition.

because

but

although

so

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

A. because = bởi vì

B. but = nhưng

C. although = mặc dù

D. so = vì thế

Dịch: Tôi nghĩ bạn nên theo học bơi vì nó phù hợp với tình trạng sức khỏe của bạn.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Will you … making models in the future?

find

take up

look for

pick up

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Take up = bắt đầu một sở thích

Dịch: Bạn sẽ bắt đầu làm mô hình trong tương lai chứ?

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

I love my sister’s paintings because she is very … in using colours.

care

careless

creative

imagine

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ô trống thiếu tính từ, dựa vào nghĩa ta chọn C

Dịch: Tôi yêu những bức tranh của em gái tôi vì cô ấy rất sáng tạo trong việc sử dụng màu sắc.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Our lesson … at 7.30 a.m every morning.

begins

beginning

began

begin

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thì hiện tại đơn (dấu hiệu: every morning), chủ ngữ là ngôi 3 số ít nên cần chia thành “begins”

Dịch: Tiết học của chúng tôi bắt đầu lúc 7h30 mỗi sáng.

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

I am very fond of ….

cooking

cook

cooks

to cook

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

fond of + N/Ving (thích gì/ thích làm gì)

Dịch: Tôi rất thích nấu nướng.

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

My sister’s hobby is … outdoor activities.

do

does

doing

done

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Vị trí này cần sử dụng danh từ hoặc Ving.

Dịch: Sở thích của chị tôi là tham gia các hoạt động ngoài trời.

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

They hate … noodles. They prefer rice.

eat

to eat

eating

eats

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hate + Ving (ghét làm gì)

Dịch: Họ ghét ăn mì. Họ thích cơm hơn.

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

After breakfast, I and my friend … to the park every Sunday.

go

goes

went

is going

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thì hiện tại đơn (dấu hiệu: every Sunday); chủ ngữ (I and my friend) số nhiều nên động từ chính không cần chia.

Dịch: Sau bữa sáng, tôi và bạn tôi thường đến công viên mỗi Chủ nhật.

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

I usually …. to school by bus.

go

goes

going

gone

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thì hiện tại đơn (dấu hiệu: usually), chủ ngữ (I) là ngôi I nên động từ giữ nguyên thể

Dịch: Tôi thường xuyên đi học bằng xe buýt.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 7

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả