20 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 5 : The music of life - Từ vựng: Âm nhạc - English discovery có đáp án
Đề thi
20 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 5 : The music of life - Từ vựng: Âm nhạc - English discovery có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 6137 lượt thi
20 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Match the phrase with a suitable picture.

Match the phrase with a suitable picture.song writingpaintingsculptureconcert (ảnh 1)          song writing

Match the phrase with a suitable picture.song writingpaintingsculptureconcert (ảnh 2)          painting

Match the phrase with a suitable picture.song writingpaintingsculptureconcert (ảnh 3)          sculpture

Match the phrase with a suitable picture.song writingpaintingsculptureconcert (ảnh 4)          concert

Xem đáp án

Trả lời:

song writing: viết nhạc

painting: bức tranh

sculpture: tượng điêu khắc

concert: buổi hòa nhạc

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

Since the 1970s, the festival in Glastonbury has taken ______ almost every year and has grown in size.

part

place

note

notice

Xem đáp án

Trả lời:

take place: xảy ra, diễn ra

=>Since the 1970s, the festival in Glastonbury has taken place almost every year and has grown in size.

Tạm dịch: Kể từ những năm 1970, lễ hội ở Glastonbury đã diễn ra gần như hàng năm và đã tăng quy mô.

Đáp án cần chọn là: B

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

There is a new ______ of hand made flowers at this city gallery.

party

exhibition

show

tour

Xem đáp án

Trả lời:

party (n): bữa tiệc

exhibition (n): cuộc triển lãm, sự trưng bày

show (n): buổi biểu diễn

tour (n): chuyến đi du lịch

=>There is a new exhibition of hand made flowers at this city gallery.

Tạm dịch: Có một triển lãm mới về hoa làm bằng tay tại phòng trưng bày thành phố này.

Đáp án cần chọn là: B

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

The Brit School is the most famous ____ arts school in Britain.

performing

performance

perform

performed

Xem đáp án

Trả lời:

performing (adj): biểu diễn

performance (n): sự biểu diễn, cuộc biểu diễn

perform (v): biểu diễn

performed (adj): được biểu diễn

=>The Brit School is the most famous performing arts school in Britain.

Tạm dịch: Trường Brit là trường nghệ thuật biểu diễn nổi tiếng nhất ở Anh.

Đáp án cần chọn là: A

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trinh Cong Son is one of the most famous ____ in Vietnam.

actors

singers

writers

musicians

Xem đáp án

Trả lời:

actor (n): diễn viên

singer (n): ca sĩ

writer (n): nhà văn

musician (n): nhạc sỹ

=>Trinh Cong Son is one of the most famous musicians in Vietnam.

Tạm dịch: Trịnh Công Sơn là một trong những nhạc sĩ nổi tiếng nhất Việt Nam.

Đáp án cần chọn là: D

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Music adds joyfulness to the atmosphere of a(n) _____.

exam

festival

funeral

parade

Xem đáp án

Trả lời:

exam (n): kỳ thi

festival (n): lễ hội

funeral (n): lễ tang

parade (n): cuộc diễu hành, cuộc diễu binh

=>Music adds joyfulness to the atmosphere of a festival.

Tạm dịch: Âm nhạc làm tăng thêm niềm vui cho không khí của một lễ hội.

Đáp án cần chọn là: B

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

______ is traditional music from a particular country, region, or community.

Folk music

Country music

Rock music

Classical music

Xem đáp án

Trả lời:

folk music: nhạc dân ca

country music: nhạc đồng quê

rock music: nhạc rock

classical music: nhạc cổ điển

=>Folk music is traditional music from a particular country, region, or community.

Tạm dịch: Nhạc dân ca là âm nhạc truyền thống từ một quốc gia, một khu vực hoặc một cộng đồng.

Đáp án cần chọn là: A

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

A ______ is the person who is so funny and makes people laugh happily.

writer

singer

comedian

artist

Xem đáp án

Trả lời:

writer (n): nhà văn

singer (n): ca sĩ

comedian (n): diễn viên hài

artist (n): nghệ sĩ

=>A comedian is the person who is so funny and makes people laugh happily.

Tạm dịch: Một diễn viên hài là người rất hài hước và khiến mọi người cười vui vẻ.

Đáp án cần chọn là: C

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mozart was one of the most famous ______ of classical music.

makers

workers

composers

actors

Xem đáp án

Trả lời:

maker (n): người làm ra, người sáng tạo

worker (n): công nhân

composer (n): nhà soạn nhạc

actor (n): diễn viên

=>Mozart was one of the most famous composers of classical music.

Tạm dịch: Mozart là một trong những nhà soạn nhạc nổi tiếng nhất của âm nhạc cổ điển.

Đáp án cần chọn là: C

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

 _____ is the art of taking and processing photographs.

Photograph

Photography

Photographer

Photographic

Xem đáp án

Trả lời:

photograph (n): bức ảnh

photography (n): nhiếp ảnh, nghệ thuật chụp ảnh

photographer (n): thợ chụp ảnh

photographic (adj): (thuộc) nhiếp ảnh, chụp ảnh

=> Photography is the art of taking and processing photographs.

Tạm dịch: Nhiếp ảnh là nghệ thuật chụp và xử lý ảnh.

Đáp án cần chọn là: B

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Peter has received a letter of _____ to see a water puppet show this Sunday.

inviting

invites

invitation

invitations

Xem đáp án

Trả lời:

inviting (adj): lôi cuốn, hấp dẫn

invite (v): mời

invitation (n): lời mời, sự mời

a letter of invitation: thư mời

=>Peter has received a letter of invitation to see a water puppet show this Sunday.

Đáp án cần chọn là: C

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Robbie William was in a _____ called Take That before he became a solo artist.

team

group

band

community

Xem đáp án

Trả lời:

team (n): nhóm

group (n): nhóm

band (n): ban nhạc

community (n): cộng đồng

=>Robbie William was in a band called Take That before he became a solo artist.

Tạm dịch: Robbie William đã ở trong một ban nhạc tên là Take That trước khi anh trở thành một nghệ sĩ solo.

Đáp án cần chọn là: C

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Their songs continue to enjoy widespread _____ among teenagers.

entertainment

joyfulness

fame

popularity

Xem đáp án

Trả lời:

entertainment (n): giải trí

joyfulness (n): sự vui mừng

fame (n): sự nổi tiếng

popularity (n): tính đại chúng, tính phổ biến

=>Their songs continue to enjoy widespread popularity among teenagers.

Tạm dịch: Những bài hát của họ tiếp tục được yêu thích rộng rãi trong giới trẻ.

Đáp án cần chọn là: D

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Music _____ an important role in human beings emotional life.

has

plays

gets

starts

Xem đáp án

Trả lời:

play an important role: đóng một vai trò quan trọng

=>Music plays an important role in human beings emotional life.

Tạm dịch: Âm nhạc đóng một vai trò quan trọng trong đời sống tình cảm của con người.

Đáp án cần chọn là: B

15.Tự luận
• 1 điểm

Put the correct form of the following words.

She has bought different kinds of

instruments. (MUSIC)

Xem đáp án

Trả lời:

Từ cần điền đứng sau giới từ “of” và đứng trước danh từ “instruments” nên phải là một tính từ

music =>musical

=>She has bought different kinds of musical instruments

Tạm dịch: Cô ấy đã mua nhiều loại nhạc cụ khác nhau

Đáp án: musical

16.Tự luận
• 1 điểm

Peter wants to become an

Peter wants to become anbecause he is good at drawing. (ART) (ảnh 1)because he is good at drawing. (ART)

Xem đáp án

Trả lời:

Từ cần điền đứng sau mạo từ “an” nên phải là một danh từ số ít chỉ người

art =>artist

=>Peter wants to become an artist because he is good at drawing.

Tạm dịch: Peter muốn trở thành một họa sĩ vì anh vẽ giỏi.

Đáp án: artist

17.Tự luận
• 1 điểm

The

Theshe gave last night was wonderful. (PERFORM) (ảnh 1)she gave last night was wonderful. (PERFORM)

Xem đáp án

Trả lời:

Từ cần điền đứng sau mạo từ “the” nên phải là một danh từ

perform =>performance

=> The performance she gave last night was wonderful.

Tạm dịch: Buổi biểu diễn tối qua của cô ấy thật tuyệt vời.

Đáp án: performance

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

The film contains explicit _____ of violence.

scenes

scents

scenery

screen

Xem đáp án

Trả lời:

scene (n): khung cảnh, cảnh (trong phim)

scent (n): hương thơm

scenery (n): đồ tranh trí sân khấu, cảnh phông

screen (n): màn hình, màn ảnh

=>The film contains explicit scene of violence.

Tạm dịch: Bộ phim chứa những cảnh bạo lực rõ ràng.          

Đáp án cần chọn là: A

19.Tự luận
• 1 điểm

My brother works as an

Put the correct form of the following words.My brother works as an. (ACT) (ảnh 1). (ACT)

Xem đáp án

Trả lời:

Từ cần điền đứng sau mạo từ “an” nên phải là một danh từ số ít chỉ người

act =>actor

=>My brother works as an actor.

Tạm dịch: Anh trai tôi là một diễn viên.

Đáp án: actor

20.Tự luận
• 1 điểm

There are so many

Put the correct form of the following words.There are so manyon the wall. (PAINT) (ảnh 1)on the wall. (PAINT)

Xem đáp án

Trả lời:

Từ cần điền đứng sau lượng từ “many” nên phải là một danh từ số nhiều

paint =>paintings

=>There are so many paintings on the wall.

Tạm dịch: Có rất nhiều bức tranh trên tường.

Đáp án: paintings

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả