
20 câu hỏi
admired
attached
locked
missed
Đáp án đúng là: A
admired /ədˈmaɪəd/ phát âm /d/ KHÁC attached /əˈtætʃt/, locked /lɒkt/ hoặc /lɑːkt/, và missed /mɪst/ phát âm /t/
envies
bonds
mistakes
waves
Đáp án đúng là: C
mistakes /mɪˈsteɪks/ phát âm /s/ KHÁC envies /ˈenviz/, bonds /bɒndz/ hoặc /bɑːndz/, và waves /weɪvz/ phát âm /z/.
attach
challenge
children
technology
Đáp án đúng là: D
technology /tekˈnɒlədʒi/ hoặc /tekˈnɑːlədʒi/ phát âm /k/ KHÁC challenge /ˈtʃælɪndʒ/, attach /əˈtætʃ/, và children /ˈtʃɪldrən/ phát âm /tʃ/.
effect
effort
enhance
exert
Đáp án đúng là: B
effort /ˈefət/ phát âm /e/ KHÁC effect /ɪˈfekt/, enhance /ɪnˈhɑːns/ hoặc /ɪnˈhæns/, và exert /ɪɡˈzɜːt/ phát âm /ɪ/.
loneliness
personal
commitment
together
Đáp án đúng là: A
loneliness /ˈləʊnlinəs/ phát âm /əʊ/ KHÁC personal /ˈpɜːsənl/, together /təˈɡeðə(r)/, và commitment /kəˈmɪtmənt/ phát âm /ə/.
celebrate
connect
core
cultural
Đáp án đúng là: A
celebrate /ˈselɪbreɪt/ phát âm /s/ KHÁC connect /kəˈnekt/, core /kɔː(r)/, và cultural /ˈkʌltʃərəl/ phát âm /k/.
highlight
holiday
honor
whole
Đáp án đúng là: C
honor /ˈɒnə(r)/ hoặc /ˈɑːnər/ có âm ‘h’ câm KHÁC highlight /ˈhaɪlaɪt/, holiday /ˈhɒlədi/ hoặc /ˈhɑːlədeɪ/, và whole /həʊl/ (âm ‘w’ câm) phát âm /h/.
twin
recognise
identical
divide
Đáp án đúng là: A
twins /twɪn/ phát âm /ɪ/ KHÁC recognise /ˈrekəɡnaɪz/, identical /aɪˈdentɪkl/, và divide /dɪˈvaɪd/ phát âm /aɪ/.
explanation
behavior
same
stranger
Đáp án đúng là: A
explanation /ˌekspləˈneɪʃn/ phát âm /ə/ KHÁC behavior /bɪˈheɪvjə(r)/, same /seɪm/, và stranger /ˈstreɪndʒə(r)/ phát âm /eɪ/.
judges
flatters
prizes
teases
Đáp án đúng là: B
flatters /ˈflætəz/ phát âm /z/ KHÁC judges /ˈdʒʌdʒɪz/, prizes /ˈpraɪzɪz/, và teases /ˈtiːzɪz/ phát âm /ɪz/.
device
fellow
perfect
strengthen
Đáp án đúng là: A
device trọng âm ở âm tiết thứ hai KHÁC ba từ còn lại trọng âm ở âm tiết thứ nhất.
considerable
isolation
participate
replacement
Đáp án đúng là: B
isolationtrọng âm ở âm tiết thứ ba KHÁC ba từ còn lại trọng âm ở âm tiết thứ hai.
balance
extend
nurture
sibling
Đáp án đúng là: B
extendtrọng âm ở âm tiết thứ hai KHÁC ba từ còn lại trọng âm ở âm tiết thứ nhất.
sociable
outgoing
like-minded
appreciate
Đáp án đúng là: A
sociabletrọng âm ở âm tiết thứ nhất KHÁC ba từ còn lại trọng âm ở âm tiết thứ hai.
long-term
hiking
hairstyle
cherish
Đáp án đúng là: A
long-term trọng âm ở âm tiết thứ hai KHÁC ba từ còn lại trọng âm ở âm tiết thứ nhất.
emphasis
harmony
reminder
seminar
Đáp án đúng là: C
remindertrọng âm ở âm tiết thứ hai KHÁC ba từ còn lại trọng âm ở âm tiết thứ nhất.
ideal
preserve
profound
utmost
Đáp án đúng là: D
utmosttrọng âm ở âm tiết thứ nhất KHÁC ba từ còn lại trọng âm ở âm tiết thứ hai.
scavenger
parenting
obstacle
enduring
Đáp án đúng là: D
enduringtrọng âm ở âm tiết thứ hai KHÁC ba từ còn lại trọng âm ở âm tiết thứ nhất.
ladder
psychic
survive
worst-case
Đáp án đúng là: C
survivetrọng âm ở âm tiết thứ hai KHÁC ba từ còn lại trọng âm ở âm tiết thứ nhất.
horrific
coincidence
unconscious
instantly
Đáp án đúng là: D
instantlytrọng âm ở âm tiết thứ nhất KHÁC ba từ còn lại trọng âm ở âm tiết thứ hai.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















