20 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Cánh diều Chuyên đề 6: Trạng từ (Adverbs)
Đề thi
20 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Cánh diều Chuyên đề 6: Trạng từ (Adverbs)
A
Admin
Tiếng AnhLớp 12127 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm
I can_________finish this task by myself. 

easy

easiness

easily

easinessly

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm
We didn't go out because it was raining_________

heavy

heavier

heavilier

heavily

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tony_________goes to bed before midnight. 

hardly ever

seldom never

hardly never

almost ever

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm
He_________that he got a speeding ticket. 

was so fastly driving

was driving so fast

was very fast driving

was driving too fastly

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm
The room is too small. It isn't_________ 

enough big

fairly big

big enough

rather big

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm
They haven't decided yet. They have_________undecided.

still

yet

more

even

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

_______ every industry in our modern world requires the work of engineers.

Virtually

Only

Wholly

Hardly

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Virtually (adv): gần như, hầu như → phù hợp để diễn tả rằng gần như mọi ngành công nghiệp trong thế giới hiện đại đều cần đến kỹ sư.

Xét các đáp án khác:

Wholly: hoàn toàn → không phù hợp với ý “gần như mọi ngành”.

Hardly: hầu như không → mang nghĩa phủ định, trái nghĩa với câu.

Most: hầu hết → tuy gần nghĩa, nhưng ngữ pháp không chính xác khi đứng đầu câu mà không có danh từ theo sau.

Chọn D.

Dịch: Gần như mọi ngành công nghiệp trong thế giới hiện đại đều cần đến công việc của các kỹ sư.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm
A terrible fire spread_________through the old house. 

fastly

quicklier

rapid

rapidly

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm
A kid cried_________in the third row of the theater. 

noisy

noisily

noisier

noisiest

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tom came_________in the 100m sprint. 

lastly

last

late

lately

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Her father is a_________respected surgeon. 

high

short

highly

shortly

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Students can enter the museum_________on Mondays. 

deep

deeply

freely

free

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm
They swam_________in the pool. 

fastly

the most fastly

the fastest

faster than

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm
_________he tried,_________he danced before the large audience. 

The harder - the worse

the hardest - the worst

Harder – worst

The harder - the worst

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hoang visits his parents_________than Minh does. 

little

less

least

the less

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Sunny finished the test_________in our class. 

more quickly than

as quickly as

the most quickly

the most quicklier

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm
We are_________involved in charity than they are.

most

as

as far

far more

Xem đáp án

Chọn đáp án D

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm
We walked_________the rest of the people. 

so slowly as

as slowly as

more slowly as

slowlier than

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm
You need to work_________, or you will make a lot of mistakes. 

careful

more careful

as carefully

more carefully

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm
The blue skirt suits you_________the black one. 

as good as

as better as

better than

more well than

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 12

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả