20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 1 Unit 9: Toys - Phonetics and Vocabulary - iLearn Smart Start có đáp án
Đề thi
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 1 Unit 9: Toys - Phonetics and Vocabulary - iLearn Smart Start có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 13 lượt thi
25 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word begins with the letter M?

mouse

car

ball

nine

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. mouse (n): con chuột

B. car (n): xe hơi

C. ball (n): quả bóng

D. nine (n): số 9

Đáp án A. mouse là từ bắt đầu bằng chữ cái M.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word begins with the letter I?

seven

ten

it

teddy

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. seven (n): số 7

B. ten (n): số 10

C. it (pronoun): nó

D. teddy (n): gấu bông

Đáp án C. it là từ bắt đầu bằng chữ cái I.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word begins with the letter J?

jump

banana

have

many

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. jump (v): nhảy

B. banana (n): quả chuối

C. have (v): có

D. many (determiner): nhiều

Đáp án A. jump là từ bắt đầu bằng chữ cái J.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  (ảnh 1)

teddy bear

nine

car

ball

Xem đáp án

Đáp án đúng:C

A. teddy bear (n): gấu bông

B. nine (n): số 9

C. car (n): xe hơi

D. ball (n): quả bóng

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  (ảnh 1)

cookie

teddy bear

eight

sandwich

Xem đáp án

Đáp án đúng:B

A. cookie (n): bánh quy

B. teddy bear (n): gấu bông

C. eight (n): số 8

D. sandwich (n): bánh mì kẹp

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose: BALL.

Look and choose: BALL. (ảnh 1)
Look and choose: BALL. (ảnh 2)
Look and choose: BALL. (ảnh 3)
Look and choose: BALL. (ảnh 4)
Xem đáp án

Đáp án đúng:D

BALL: quả bóng

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose: SEVEN.

Look and choose: SEVEN. (ảnh 1)
Look and choose: SEVEN. (ảnh 2)
Look and choose: SEVEN. (ảnh 3)
Look and choose: SEVEN. (ảnh 4)
Xem đáp án

Đáp án đúng: B

SEVEN: số 7

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 25 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose: EIGHT.

Look and choose: EIGHT. (ảnh 1)
Look and choose: EIGHT. (ảnh 2)
Look and choose: EIGHT. (ảnh 3)
Look and choose: EIGHT. (ảnh 4)
Xem đáp án

Đáp án đúng:A

EIGHT: số 8

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which letter is missing?

Which letter is missing?  (ảnh 1)

A

I

E

O

Xem đáp án

Đáp án đúng:B

NINE: số 9

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which letter is missing?

Which letter is missing?  (ảnh 1)

A

I

E

O

Xem đáp án

Đáp án đúng:C

TEN: số 10

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which letter is missing?

Which letter is missing?  (ảnh 1)

I

E

A

Y

Xem đáp án

Đáp án đúng:D

TEDDY BEAR: gấu bông

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

two

nine

ten

number

Xem đáp án

Đáp án đúng:D

A. two (n): số 2

B. nine (n): số 9

C. ten (n): số 10

D. number (n): con số, số đếm

Đáp án D. number chỉ chung số đếm, các đáp án còn lại là tên số đếm cụ thể.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

ball

car

teddy bear

banana

Xem đáp án

Đáp án đúng:D

A. ball (n): quả bóng

B. car (n): xe hơi

C. teddy bear (n): gấu bông

D. banana (n): quả chuối

Đáp án D. banana chỉ đồ ăn, các đáp án còn lại là đồ chơi.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and tick √ or X.

Look and tick √ or X.    ten (ảnh 1)
 

ten

√

X

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

ten (n): số 10

Trong bức tranh là hình số 8 (eight: số 8).

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and tick √ or X.

Look and tick √ or X.    ball (ảnh 1)
 

ball

√

X

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

ball (n): quả bóng

16.Tự luận
• 1 điểm

Listen and choose.

(Audio name: Unit 9_

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

A.  (ảnh 1)
A.  (ảnh 2)
A.  (ảnh 3)
A.  (ảnh 4)
Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu nghe: seven cars

Dịch nghĩa: 7 chiếc xe hơi

18.Tự luận
• 1 điểm

Listen and choose.

(Audio name: Unit 9_

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen and choose.

I have a sandwich.

I have a teddy bear.

I want a teddy bear.

Eight teddy bears

Xem đáp án

Đáp án đúng:B

Câu nghe: I have a teddy bear.

Dịch nghĩa: Tớ có một con gấu bông.

20.Tự luận
• 1 điểm

Listen and choose.

(Audio name: Unit 9_

21.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

- How many balls?

- ______________

Nine balls.

I want a banana.

I’m six.

This is a ball.

Xem đáp án

Đáp án đúng:A

Bài nghe:

- How many balls?

- Nine balls.

Dịch nghĩa:

- Có bao nhiêu quả bóng?

- Chín quả bóng.

22.Tự luận
• 1 điểm

Look, listen, and choose.

(Audio name: Unit 9_

23.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Look, listen, and choose.
Look, listen, and choose. (ảnh 1)

A.

B.

C.

D.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Bài nghe:

A. This is a bear.

B. Three teddy bears.

C. I want a car.

D. How many cars?

Dịch nghĩa:

A. Đây là một con gấu.

B. Ba con gấu bông.

C. Tớ muốn một chiếc xe hơi.

D. Có bao nhiêu chiếc xe hơi?

24.Tự luận
• 1 điểm

Look, listen, and choose.

(Audio name: Unit 9_

25.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Look, listen, and choose.
Look, listen, and choose. (ảnh 1)

A.

B..

C.

D.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Bài nghe:

A. It’s white.

B. I have a pencil.

C. Six bananas.

D. I want a book.

Dịch nghĩa:

A. Nó có màu trắng.

B. Tớ có một cái bút chì.

C. Sáu quả chuối.

D. Tớ muốn một quyển sách.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 1

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả