20+ câu Trắc nghiệm Kỹ thuật đo lường trong an toàn giao thông (có đáp án)
Đề thi

20+ câu Trắc nghiệm Kỹ thuật đo lường trong an toàn giao thông (có đáp án)

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp38 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mạch đo như hình vẽ, ta đo được điện áp trên R1 có U1 = 100V±1%, điện áp trên R2 có U2 = 80V ± 5%. Trong đó có thể hiểu: E = (U1 ± ΔU1) + (U2 ± ΔU2) hoặc E = (U1 + U2) ± (ΔU1 + ΔU2). Tính E và sai số tương đối.

E = 180V ± 2,8%

E = 180V ± 25%

E = 20V ± 2,8%

E = 20V ± 25%

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mạch đo như hình vẽ, ta đo được điện áp trên R1 có U1 = 100V±1%, điện áp trên R2 có U2 = 80V ± 5%. Trong đó có thể hiểu: E = (U1 ± ΔU1) + (U2 ± ΔU2) hoặc E = (U1 + U2) ± (ΔU1 + ΔU2). Tính E và sai số tuyệt đối.

E = 180V ± 5V

E = 180V ± 4V

E = 20V ± 5V

E = 20V ± 4V

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mạch đo như hình vẽ, ta đo được điện áp trên R1 có U1 = 100V±1%, điện áp trên R2 có U2 = 80V ± 5%. Trong đó có thể hiểu: E = (U1 ± ΔU1) + (U2 ± ΔU2) hoặc E = (U1 + U2) ± (ΔU1 + ΔU2). Tính sai số tương đối của phép đo E.

± 3,8%

± 5V

± 2,8%

± 4V

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mạch đo như hình vẽ, ta đo được điện áp trên R1 có U1 = 100V±1%, điện áp trên R2 có U2 = 80V ± 5%. Trong đó có thể hiểu: E = (U1 ± ΔU1) + (U2 ± ΔU2) hoặc E = (U1 + U2) ± (ΔU1 + ΔU2). Tính sai số tuyệt đối của phép đo E.

± 3,8%

± 5V

± 2,8%

± 4V

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vôn kế có sai số tầm đo ±1% ở tầm đo 300V, giới hạn sai số ở 120V là:

5%

2,5%

10%

1%

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả đo được biểu diễn dưới dạng A = X/X0 thì X là:

Đơn vị đo

Đại lượng cần đo

Con số kết quả đo

Độ nhạy của dụng cụ đo

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả đo được biểu diễn dưới dạng A = X/X0 thì A là:

Đơn vị đo

Đại lượng cần đo

Con số kết quả đo

Độ nhạy của dụng cụ đo

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả đo được biểu diễn dưới dạng A = X/X0 thì X0 là:

Đơn vị đo

Đại lượng cần đo

Con số kết quả đo

Độ nhạy của dụng cụ đo

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện áp rơi trên một điện trở phụ tải là 80V. Nhưng khi đo bằng một vôn mét, số chỉ của vôn mét là 79V. Vậy sai số tuyệt đối của phép đo này là:

1,25%

98,75%

1V

0,9875

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện áp rơi trên một điện trở phụ tải là 80V. Nhưng khi đo bằng một vôn mét, số chỉ của vôn mét là 79V. Vậy sai số tương đối của phép đo này là:

1,25%

98,75%

1V

0,0125

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện áp rơi trên một điện trở phụ tải là 80V. Nhưng khi đo bằng một vôn mét, số chỉ của vôn mét là 79V. Vậy độ chính xác của phép đo này là:

1,25%

98,75%

1V

2%

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Dùng 2 ampe kế A, B lần lượt đo dòng điện. Khi ampe kế A đo được 10A thì sai số 1A; khi ampe kế B đo được 20A thì sai số 2A. Vậy phát biểu nào sau đây là đúng:

Độ chính xác của ampe kế A cao hơn

Độ chính xác của ampe kế A thấp hơn

Sai số tuyệt đối của ampe kế A cao hơn

Độ chính xác của hai ampe kế bằng nhau

Xem đáp án

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Dùng 2 Volt kế A, B lần lượt đo điện áp. Khi Volt kế A đo được 300V thì sai số 3V; khi Volt kế B đo được 50V thì sai số 2,5V. Vậy phát biểu nào sau đây là đúng:

Độ chính xác của Volt kế B cao hơn

Độ chính xác của Volt kế A thấp hơn

Sai số tuyệt đối của Volt kế A thấp hơn

Sai số tương đối của Volt kế A thấp hơn

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Dùng 2 Volt kế A, B lần lượt đo điện áp. Khi Volt kế A đo được 300V thì sai số 3V; khi Volt kế B đo được 50V thì sai số 2,5V. Vậy phát biểu nào sau đây là đúng:

Độ chính xác của Volt kế B cao hơn

Độ chính xác của Volt kế A thấp hơn

Sai số tuyệt đối của Volt kế A thấp hơn

Sai số tương đối của Volt kế B cao hơn

Xem đáp án

Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Dùng 2 Volt kế A, B lần lượt đo điện áp. Khi Volt kế A đo được 300V thì sai số 3V; khi Volt kế B đo được 50V thì sai số 2,5V. Vậy phát biểu nào sau đây là đúng:

Độ chính xác của Volt kế B cao hơn

Độ chính xác của Volt kế B thấp hơn

Sai số tuyệt đối của Volt kế A thấp hơn

Sai số tương đối của Volt kế A cao hơn

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ampe kế có thang đo 5A, cấp chính xác là 1. Vậy sai số tuyệt đối cực đại phạm phải sẽ là:

0,5A

5A

0,005A

0,05A

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ampe kế có thang đo 5A, cấp chính xác là 1. Vậy dải dòng điện để cho sai số tương đối của phép đo β% < 1,5% là:

I < 3,3A

I = 3,3A

I > 3,3A

I > 0,33A

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Dùng 2 ampe kế A, B lần lượt đo dòng điện. Khi ampe kế A đo được 25A thì sai số 2A; khi ampe kế B đo được 15A thì sai số 1A. Vậy phát biểu nào sau đây là đúng:

Độ chính xác của ampe kế A cao hơn

Độ chính xác của ampe kế A thấp hơn

Sai số tuyệt đối của ampe kế A thấp hơn

Độ chính xác của hai ampe kế bằng nhau

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Dùng 2 ampe kế A, B lần lượt đo dòng điện. Khi ampe kế A đo được 25A thì sai số 2A; khi ampe kế B đo được 15A thì sai số 1A. Vậy phát biểu nào sau đây là đúng:

Độ chính xác của ampe kế A cao hơn

Sai số tương đối của ampe kế B thấp hơn

Sai số tuyệt đối của ampe kế B cao hơn

Độ chính xác của hai ampe kế bằng nhau

Xem đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ampe kế có thang đo 50A, cấp chính xác là 1,5. Vậy sai số tuyệt đối cực đại phạm phải sẽ là:

75A

0,75A

0,075A

0,0075A

Xem đáp án

Chọn đáp án B

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ampe kế có thang đo 15A. Sai số tuyệt đối cực đại phạm phải là 0,075A. Vậy cấp chính xác là:

0,5

5

0,005

0,05

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ cấu chỉ thị nào hoạt động đối với dòng xoay chiều:

Từ điện, điện từ

Từ điện, điện động

Điện từ, điện động

Từ điện, điện từ, điện động

Xem đáp án

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Ý nghĩa các ký hiệu trên một thiết bị đo là:

Thiết bị sử dụng ở mạng điện ba pha, cấp chính xác là 1,5 và được đặt thẳng đứng

Thiết bị sử dụng ở mạng điện một pha, cấp chính xác là 1,5 và được đặt thẳng đứng

Thiết bị sử dụng ở mạng điện ba pha, cấp cách điện là 1,5kV và được đặt thẳng đứng

Thiết bị sử dụng ở mạng điện một pha, cấp cách điện là 1,5kV và được đặt thẳng đứng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Ý nghĩa của các ký hiệu trên một thiết bị đo có các ký hiệu sau:

Thiết bị sử dụng cơ cấu đo kiểu từ điện, đặt nghiêng 60° so với mặt thẳng đứng và cấp chính xác là 1,5

Thiết bị sử dụng cơ cấu đo kiểu điện động, đặt nghiêng 60° so với mặt thẳng đứng và cấp chính xác là 1,5

Thiết bị sử dụng cơ cấu đo kiểu điện từ, đặt nghiêng 60° so với mặt thẳng đứng và cấp chính xác là 1,5

Thiết bị sử dụng cơ cấu đo kiểu từ điện, đặt nghiêng 60° so với mặt nằm ngang và cấp chính xác là 1,5

Xem đáp án

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Các ký hiệu ghi rõ trên đồng hồ, mỗi loại thể hiện ý nghĩa gì:

Cơ cấu điện từ, đặt thẳng đứng, dùng cả hai loại AC và DC

Cơ cấu từ điện, đặt thẳng đứng, dùng cả hai loại AC và DC

Cơ cấu điện từ, đặt thẳng đứng, dùng cho AC

Cơ cấu điện động, đặt thẳng đứng, dùng cả hai loại AC và DC

Xem đáp án

Chọn đáp án C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Đối với cơ cấu từ điện, khi dòng điện ngõ vào tăng gấp đôi thì góc quay:

Giảm 1/2

Tăng gấp đôi

Tăng 4 lần

Giảm 1/4

Xem đáp án

Chọn đáp án B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Đối với cơ cấu điện từ, khi dòng điện ngõ vào tăng gấp đôi thì góc quay:

Giảm 1/2

Tăng gấp đôi

Tăng 4 lần

Giảm 1/4

Xem đáp án

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ cấu chỉ thị nào dùng cho cả mạch một chiều và xoay chiều:

Từ điện, điện từ

Từ điện, điện động

Điện từ, điện động

Từ điện, điện từ, điện động

Xem đáp án

Chọn đáp án B