20 bài tập Số thập phân có lời giải
20 câu hỏi
Đọc các số thập phân sau:
a) 1,928 b) 23,78 c) 19,0158 d) 10,005
Hướng Dẫn Giải
a) 1,928 đọc là: Một phẩy chín trăm hai mươi tám.
b) 23,78 đọc là: Hai mươi ba phẩy bảy mươi tám.
c) 19,0158 đọc là: Mười chín phẩy không nghìn một trăm năm mươi tám.
d) 10,005 đọc là: Mười phẩy không trăm linh năm.
Viết các số sau:
a) Hai mươi phẩy tám trăm linh năm.
b) Bảy mươi chín phẩy không trăm tám mươi lăm.
c) Một trăm linh ba phẩy bốn trăm mười chín.
d) Sáu trăm linh một phẩy ba nghìn bảy trăm linh năm.
Hướng Dẫn Giải
a) Hai mươi phẩy tám trăm linh năm: 20,805.
b) Bảy mươi chín phẩy không trăm tám mươi lăm: 79,085.
c) Một trăm linh ba phẩy bốn trăm mười chín: 103,419
d) Sáu trăm linh một phẩy ba nghìn bảy trăm linh năm: 601,3705.
Viết hỗn số thành số thập phân:
a) \[6\frac{8}{{10}}\] b) \[9\frac{{23}}{{100}}\] c) \[2016\frac{1}{{1000}}\] d) \[201\frac{{201}}{{1000}}\]
Hướng Dẫn Giải
a) \[6\frac{8}{{10}} = \frac{{68}}{{10}} = 6,8\]
b) \[9\frac{{23}}{{100}} = \frac{{923}}{{100}} = 9,29\]
c) \[2016\frac{1}{{1000}} = \frac{{2016001}}{{1000}} = 2016,001\]
d) \[201\frac{{201}}{{1000}} = \frac{{201201}}{{1000}} = 201,201\]
Các em có thể làm như sau: VD: \[6\frac{8}{{10}} = 6 + \frac{8}{{10}}\]= 6 + 0,8 = 6,8 (các phần khác tương tự)
Hãy viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:
a) 0,16 b) 0,014 c) 0,0091 d) 0,10319
Hướng Dẫn Giải
a) 0,16 = \[\frac{{16}}{{100}}\]
b) 0,014 = \[\frac{{14}}{{1000}}\]
c) 0,0091 = \[\frac{{91}}{{10000}}\]
d) 0,10319 = \[\frac{{10319}}{{100000}}\]
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) \[1,5 = 1\frac{5}{{10}}\] ☐ b) \[41,8 = 4\frac{8}{{10}}\] ☐
c) \[27,14 = 27\frac{{14}}{{1000}}\] ☐ d) \[100,001 = 100\frac{1}{{100}}\] ☐
Hướng Dẫn Giải
a) \[1,5 = 1\frac{5}{{10}}\] Đ
b) \[41,8 = 4\frac{8}{{10}}\] S vì \[41,8 = \frac{{418}}{{10}} = 41\frac{8}{{10}}\]
c) \[27,14 = 27\frac{{14}}{{1000}}\] Đ
d) \[100,001 = 100\frac{1}{{100}}\] S vì \[100,001 = \frac{{100001}}{{1000}} = 100\frac{1}{{1000}}\]
Điền giá trị các chữ số vào bảng sau:
Số Giá trị | 3,01589 | 30,1589 | 301,589 | 3015,89 |
Chữ số 3 |
|
|
|
|
Chữ số 5 |
|
|
|
|
Chữ số 8 |
|
|
|
|
Chữ số 9 |
|
|
|
|
Giá trị | 3,01589 | 30,1589 | 301,589 | 3015,89 |
Chữ số 3 | 3 | 30 | 300 | 3000 |
Chữ số 5 | \[\frac{5}{{1000}}\] | \[\frac{5}{{100}}\] | \[\frac{5}{{10}}\] | 5 |
Chữ số 8 | \[\frac{8}{{10000}}\] | \[\frac{8}{{1000}}\] | \[\frac{8}{{100}}\] | \[\frac{8}{{10}}\] |
Chữ số 9 | \[\frac{9}{{100000}}\] | \[\frac{9}{{10000}}\] | \[\frac{9}{{1000}}\] | \[\frac{9}{{100}}\] |
a) \[\frac{2}{5}\] b) \[\frac{5}{2}\] c) \[\frac{{11}}{{25}}\] d) \[\frac{{23}}{{50}}\]
- Viết các phân số sau thành các phân số có mẫu số là: 100; 1000.
- Viết các phân số thập phân trên thành số thập phân.
Hướng Dẫn Giải
a) \[\frac{2}{5} = \frac{{2 \times 20}}{{5 \times 20}} = \frac{{40}}{{100}} = 0,4\]
b) \[\frac{5}{2} = \frac{{5 \times 50}}{{2 \times 50}} = \frac{{250}}{{100}} = 2,5\]
c) \[\frac{{11}}{{25}} = \frac{{11 \times 4}}{{25 \times 4}} = \frac{{44}}{{100}} = 0,44\]
d) \[\frac{{23}}{{50}} = \frac{{23 \times 2}}{{50 \times 2}} = \frac{{46}}{{100}} = 0,46\]
Chọn phương án đúng:
a) Viết số 100,0800 dưới dạng gọn nhất là:
A. 1,0800 B. 100,800 C. 100,080 D. 100,08
b) Viết số 1,6 thành số có ba chữ số ở phần thập phân là:
A. 001,6 B. 1,006 C. 1,600 D. 01,60
Hướng Dẫn Giải
a) Ta có: 100,0800 = 100,08 ⟹ Chọn D.
b) 1,6 = 1,600 ⟹ Chọn C.
Các biểu thức sau đúng hay sai. Nếu sai vì sao sai?
a) 0,9 = 0,90 = 0,900 = 0,9000
b) 200,16 = 200,016 = 200,0160 = 200,01600
c) 13,13 = 13,130 = 13,013 = 130,13
d) 10,32000 = 10,320 = 10,32 = 10,3200
Hướng Dẫn Giải
a) Đúng
b) Sai. Vì 200,16 > 200,016
c) Sai. Vì 13,13 > 13,013 và 130,13 > 13,13
d) Đúng.
Điền dấu >; <; = vào dấu “...”:
a) 45,8...43,9 b) 25,9...25,8
c) 52,17...57,12 d) 72,09...72,1
e) 14,68...23,17 f) 102,4...104,2
g) 4,5...4,50 h) 80,05...80,050
Hướng Dẫn Giải
a) 45,8 > 43,9 b) 25,9 > 25,8
c) 52,17 < 57,12 d) 72,09 < 72,1
e) 14,68 < 23,17 f) 102,4 < 104,2
g) 4,5 = 4,50 h) 80,05 = 80,050.
Chọn phương án đúng:
Các số: 13,57; 17,53; 15,73; 13,75; 15,37; 17,35 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 13,57; 13,75; 15,73; 15,37; 17,53; 17,35
B. 13,57; 13,75; 15,37; 15,73; 17,35; 17,53
C. 13,57; 13,75; 15,37; 15,73; 17,53; 17,35
D. 13,75; 13,57; 15,37; 15,73; 17,53; 17,35
Hướng Dẫn Giải
Chọn B vì: 13,57 < 13,75 < 15,37 < 15,73 < 17,35 < 17,53.
Cho 3 chữ số 0, 1, 2. Hãy viết tất cả các số thập phân từ ba chữ số đó sao cho mỗi chữ số xuất hiện đúng một lần trong cách viết.
Hướng Dẫn Giải
Các số thập phân có một chữ số ở phần nguyên:
0,12 0,21 1,02 1,20 2,01 2,10
Các số thập phân có hai chữ số ở phần nguyên:
10,2 12,0 20,1 21,0
Hãy viết 10 số thập phân khác nhau lớn hơn 99,99 và nhỏ hơn 100.
Hướng Dẫn Giải
Có nhiều số đạt yêu cầu của đề bài.
Sau đây là một ví dụ về đáp án:
99,991 99,992 99,993 99,994 99,995
99,996 99,997 99,998 99,999 99,9991
Tìm hai số tự nhiên × và y liên tiếp nhau sao cho:
a) x < 2014,2014 < y b) x < 123,456 < y
Hướng Dẫn Giải
a, Thấy 2014 < 2014,2014 < 2015 => x = 2014 và y = 2015
b, Có: 123 < 123,456 < 124 => x = 123 và y = 124
Tìm các giá trị của a và b biết:
a) \[\overline {35a8} < 3518\] b) \[315,134 > \overline {315,1a4} \]
c) \[\overline {7,8a2} = \overline {7,b62} \] d) \[\overline {3a,8b7} = \frac{{35847}}{{1000}}\]
Hướng Dẫn Giải
a, Dễ thấy a < 1 => a = 0
b, Từ đề bài có được: 3 > a nên a = 0 hoặc a = 1 hay a = 2
c, Để hai số thập phân bằng nhau khi phần nguyên và phần thập phân của hai số bằng nhau. Do đó: b = 8 và a = 6.
d, Có \[\frac{{35847}}{{1000}}\]= 35,847. Vậy a = 5 và b = 4.
Tìm số thập phân nhỏ nhất và lớn nhất, biết số đó gồm:
a) Ba chữ số khác nhau.
b) Năm chữ số lẻ.
c) Năm chữ số lẻ khác nhau.
d) Đủ năm chữ số khác nhau 4, 7, 2, 6, 1.
Hướng Dẫn Giải
a, Số thập phân nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là: 0,12
Số thập phân lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: 98,7
b, 1,1111 và 9999,99
c, 1,3579 và 9753,1
d, 1,2467 và 7642,1
Viết số thập phân có phần nguyên là số nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau, phần thập phân là số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau.
Hướng Dẫn Giải
Số nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là: 102
Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là: 9876
Vậy số thập phân đó là: 102,9876.
Cho các chữ số 1; 3; 5; 7. Hỏi có bao nhiêu số thập phân có một chữ số ở phần nguyên có đủ mặt các chữ số đã cho mà mỗi chữ số chỉ xuất hiện một lần.
Số thập phân thỏa mãn điều kiện bài toán có dạng: \[\overline {a,bcd} \](a, b, c, d khác nhau và được chọn từ các số 1; 3; 5; 7).
Có 4 cách chọn a.
Sau khi chọn a có 3 cách chọn b (chọn khác a).
Sau khi chọn b có 2 cách chọn c (chọn khác a và khác b).
Sau khi chọn c có 1 cách chọn d (chọn khác a, b và khác c).
Mỗi cách chọn được 1 số nên có tất cả: 4 × 3 × 2 × 1 = 24 (số).
Vậy có 24 số.
Đáp Số: 24.
Cho các chữ số 0; 2; 4; 6. Có bao nhiêu số thập phân có hai chữ số ở phần nguyên có đủ mặt các chữ số đã cho mà mỗi chữ số chỉ xuất hiện một lần.
Hướng Dẫn Giải
Số thập phân thỏa mãn điều kiện bài toán có dạng: \[\overline {ab,cd} \](a, b, c, d khác nhau và được chọn từ các số 0; 2; 4; 6).
Có 3 cách chọn a (chọn từ 2; 4; 6)
Sau khi chọn a có 3 cách chọn b (chọn khác a).
Sau khi chọn b có 2 cách chọn c (chọn khác a và b).
Sau khi chọn c có 1 cách chọn d (chọn khác a, b và c).
Với mỗi cách chọn như thế ta được một số.
Vậy có tất cả: 3 × 3 × 2 × 1 = 18 (số)
Đáp Số: 18.
Cho các chữ số: 8; 1; 4; 3. Hãy viết tất cả các số thập phân có hai chữ số ở phần nguyên mà có mặt đủ bốn chữ số đã cho.
Hướng Dẫn Giải
Viết được 24 số như vậy:
13,48 13,84 14,38 14,83 18,34 18,43
31,48 31,84 34,18 34,81 38,14 38,41
41,38 41,83 43,18 43,81 48,13 48,31
81,34 81,43 83,14 83,41 84,13 84,31








