20 bài tập Số thập phân có lời giải
Đề thi

20 bài tập Số thập phân có lời giải

A
Admin
ToánLớp 554 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đọc các số thập phân sau:

a) 1,928              b) 23,78                        c) 19,0158                    d) 10,005

Xem đáp án

Hướng Dẫn Giải

a) 1,928 đọc là: Một phẩy chín trăm hai mươi tám.

b) 23,78 đọc là: Hai mươi ba phẩy bảy mươi tám.

c) 19,0158 đọc là: Mười chín phẩy không nghìn một trăm năm mươi tám.

d) 10,005 đọc là: Mười phẩy không trăm linh năm.

2. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau:

a) Hai mươi phẩy tám trăm linh năm.

b) Bảy mươi chín phẩy không trăm tám mươi lăm.

c) Một trăm linh ba phẩy bốn trăm mười chín.

d) Sáu trăm linh một phẩy ba nghìn bảy trăm linh năm.

Xem đáp án

Hướng Dẫn Giải

a) Hai mươi phẩy tám trăm linh năm: 20,805.

b) Bảy mươi chín phẩy không trăm tám mươi lăm: 79,085.

c) Một trăm linh ba phẩy bốn trăm mười chín: 103,419

d) Sáu trăm linh một phẩy ba nghìn bảy trăm linh năm: 601,3705.

3. Tự luận
1 điểm

Viết hỗn số thành số thập phân:

a) \[6\frac{8}{{10}}\]                 b) \[9\frac{{23}}{{100}}\]                     c) \[2016\frac{1}{{1000}}\]                 d) \[201\frac{{201}}{{1000}}\]

Xem đáp án

Hướng Dẫn Giải

a) \[6\frac{8}{{10}} = \frac{{68}}{{10}} = 6,8\]               

b) \[9\frac{{23}}{{100}} = \frac{{923}}{{100}} = 9,29\]            

c) \[2016\frac{1}{{1000}} = \frac{{2016001}}{{1000}} = 2016,001\]            

d) \[201\frac{{201}}{{1000}} = \frac{{201201}}{{1000}} = 201,201\]

Các em có thể làm như sau: VD: \[6\frac{8}{{10}} = 6 + \frac{8}{{10}}\]= 6 + 0,8 = 6,8 (các phần khác tương tự)

4. Tự luận
1 điểm

Hãy viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:

a) 0,16                              b) 0,014                            c) 0,0091                     d) 0,10319

Xem đáp án

Hướng Dẫn Giải

a) 0,16 = \[\frac{{16}}{{100}}\]

b) 0,014 = \[\frac{{14}}{{1000}}\]

c) 0,0091 = \[\frac{{91}}{{10000}}\]

d) 0,10319 = \[\frac{{10319}}{{100000}}\]

5. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

a) \[1,5 = 1\frac{5}{{10}}\]                                             b) \[41,8 = 4\frac{8}{{10}}\]                   

c) \[27,14 = 27\frac{{14}}{{1000}}\]                              d) \[100,001 = 100\frac{1}{{100}}\]       

Xem đáp án

Hướng Dẫn Giải

a) \[1,5 = 1\frac{5}{{10}}\]                  Đ                           

b) \[41,8 = 4\frac{8}{{10}}\]                S        \[41,8 = \frac{{418}}{{10}} = 41\frac{8}{{10}}\]

c) \[27,14 = 27\frac{{14}}{{1000}}\]   Đ                           

d) \[100,001 = 100\frac{1}{{100}}\]    S        \[100,001 = \frac{{100001}}{{1000}} = 100\frac{1}{{1000}}\]

6. Tự luận
1 điểm

Điền giá trị các chữ số vào bảng sau:

               Số

Giá trị

3,01589

30,1589

301,589

3015,89

Chữ số 3

 

 

 

 

Chữ số 5

 

 

 

 

Chữ số 8

 

 

 

 

Chữ số 9

 

 

 

 

Xem đáp án


               Số

Giá trị

3,01589

30,1589

301,589

3015,89

Chữ số 3

3

30

300

3000

Chữ số 5

\[\frac{5}{{1000}}\]

\[\frac{5}{{100}}\]

\[\frac{5}{{10}}\]

5

Chữ số 8

\[\frac{8}{{10000}}\]

\[\frac{8}{{1000}}\]

\[\frac{8}{{100}}\]

\[\frac{8}{{10}}\]

Chữ số 9

\[\frac{9}{{100000}}\]

\[\frac{9}{{10000}}\]

\[\frac{9}{{1000}}\]

\[\frac{9}{{100}}\]

7. Tự luận
1 điểm

a) \[\frac{2}{5}\]                        b) \[\frac{5}{2}\]                        c) \[\frac{{11}}{{25}}\]                        d) \[\frac{{23}}{{50}}\]

- Viết các phân số sau thành các phân số có mẫu số là: 100; 1000.

- Viết các phân số thập phân trên thành số thập phân.

Xem đáp án

Hướng Dẫn Giải

a) \[\frac{2}{5} = \frac{{2 \times 20}}{{5 \times 20}} = \frac{{40}}{{100}} = 0,4\]                             

b) \[\frac{5}{2} = \frac{{5 \times 50}}{{2 \times 50}} = \frac{{250}}{{100}} = 2,5\]                           

c) \[\frac{{11}}{{25}} = \frac{{11 \times 4}}{{25 \times 4}} = \frac{{44}}{{100}} = 0,44\]                           

d) \[\frac{{23}}{{50}} = \frac{{23 \times 2}}{{50 \times 2}} = \frac{{46}}{{100}} = 0,46\]

8. Tự luận
1 điểm

Chọn phương án đúng:

a) Viết số 100,0800 dưới dạng gọn nhất là:

A. 1,0800                         B. 100,800                       C. 100,080                     D. 100,08

b) Viết số 1,6 thành số có ba chữ số ở phần thập phân là:

A. 001,6                           B. 1,006                           C. 1,600                     D. 01,60

Xem đáp án

Hướng Dẫn Giải

a) Ta có: 100,0800 = 100,08 Chọn D.

b) 1,6 = 1,600 Chọn C.

9. Tự luận
1 điểm

Các biểu thức sau đúng hay sai. Nếu sai vì sao sai?

a) 0,9 = 0,90 = 0,900 = 0,9000

b) 200,16 = 200,016 = 200,0160 = 200,01600

c) 13,13 = 13,130 = 13,013 = 130,13

d) 10,32000 = 10,320 = 10,32 = 10,3200

Xem đáp án

Hướng Dẫn Giải

a) Đúng

b) Sai. Vì 200,16 > 200,016

c) Sai. Vì 13,13 > 13,013 và 130,13 > 13,13

d) Đúng.

10. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >; <; = vào dấu “...”:

a) 45,8...43,9                                         b) 25,9...25,8

c) 52,17...57,12                                     d) 72,09...72,1

e) 14,68...23,17                                     f) 102,4...104,2

g) 4,5...4,50                                          h) 80,05...80,050

Xem đáp án

Hướng Dẫn Giải

a) 45,8 > 43,9                                       b) 25,9 > 25,8

c) 52,17 < 57,12                                    d) 72,09 < 72,1

e) 14,68 < 23,17                                   f) 102,4 < 104,2

g) 4,5 = 4,50                                         h) 80,05 = 80,050.

11. Tự luận
1 điểm

Chọn phương án đúng:

Các số: 13,57; 17,53; 15,73; 13,75; 15,37; 17,35 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

A. 13,57; 13,75; 15,73; 15,37; 17,53; 17,35

B. 13,57; 13,75; 15,37; 15,73; 17,35; 17,53

C. 13,57; 13,75; 15,37; 15,73; 17,53; 17,35

D. 13,75; 13,57; 15,37; 15,73; 17,53; 17,35

Xem đáp án

Hướng Dẫn Giải

Chọn B vì: 13,57 < 13,75 < 15,37 < 15,73 < 17,35 < 17,53.

12. Tự luận
1 điểm

Cho 3 chữ số 0, 1, 2. Hãy viết tất cả các số thập phân từ ba chữ số đó sao cho mỗi chữ số xuất hiện đúng một lần trong cách viết.

Xem đáp án

Hướng Dẫn Giải

Các số thập phân có một chữ số ở phần nguyên:

0,12   0,21 1,02   1,20   2,01   2,10

Các số thập phân có hai chữ số ở phần nguyên:

10,2   12,0   20,1   21,0

13. Tự luận
1 điểm

Hãy viết 10 số thập phân khác nhau lớn hơn 99,99 và nhỏ hơn 100.

Xem đáp án

Hướng Dẫn Giải

Có nhiều số đạt yêu cầu của đề bài.

Sau đây là một ví dụ về đáp án:

99,991          99,992          99,993          99,994         99,995

99,996          99,997          99,998          99,999          99,9991

14. Tự luận
1 điểm

Tìm hai số tự nhiên × và y liên tiếp nhau sao cho:

a) x < 2014,2014 < y                            b) x < 123,456 < y

Xem đáp án

Hướng Dẫn Giải

a, Thấy 2014 < 2014,2014 < 2015 => x = 2014 và y = 2015

b, Có: 123 < 123,456 < 124 => x = 123 và y = 124

15. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị của a và b biết:

a) \[\overline {35a8} < 3518\]                                 b) \[315,134 > \overline {315,1a4} \]

c) \[\overline {7,8a2} = \overline {7,b62} \]                               d) \[\overline {3a,8b7} = \frac{{35847}}{{1000}}\]

Xem đáp án

Hướng Dẫn Giải

a, Dễ thấy a < 1 => a = 0

b, Từ đề bài có được: 3 > a nên a = 0 hoặc a = 1 hay a = 2

c, Để hai số thập phân bằng nhau khi phần nguyên và phần thập phân của hai số bằng nhau. Do đó: b = 8 và a = 6.

d, Có \[\frac{{35847}}{{1000}}\]= 35,847. Vậy a = 5 và b = 4.

16. Tự luận
1 điểm

Tìm số thập phân nhỏ nhất và lớn nhất, biết số đó gồm:

a) Ba chữ số khác nhau.

b) Năm chữ số lẻ.

c) Năm chữ số lẻ khác nhau.

d) Đủ năm chữ số khác nhau 4, 7, 2, 6, 1.

Xem đáp án

Hướng Dẫn Giải

a, Số thập phân nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là: 0,12

Số thập phân lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: 98,7

b, 1,1111 và 9999,99

c, 1,3579 và 9753,1

d, 1,2467 và 7642,1

17. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân có phần nguyên là số nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau, phần thập phân là số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau.

Xem đáp án

Hướng Dẫn Giải

Số nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là: 102

Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là: 9876

Vậy số thập phân đó là: 102,9876.

18. Tự luận
1 điểm

Cho các chữ số 1; 3; 5; 7. Hỏi có bao nhiêu số thập phân có một chữ số ở phần nguyên có đủ mặt các chữ số đã cho mà mỗi chữ số chỉ xuất hiện một lần.

Xem đáp án

Số thập phân thỏa mãn điều kiện bài toán có dạng: \[\overline {a,bcd} \](a, b, c, d khác nhau và được chọn từ các số 1; 3; 5; 7).

Có 4 cách chọn a.

Sau khi chọn a có 3 cách chọn b (chọn khác a).

Sau khi chọn b có 2 cách chọn c (chọn khác a và khác b).

Sau khi chọn c có 1 cách chọn d (chọn khác a, b và khác c).

Mỗi cách chọn được 1 số nên có tất cả: 4 × 3 × 2 × 1 = 24 (số).

Vậy có 24 số.

Đáp Số: 24.

19. Tự luận
1 điểm

Cho các chữ số 0; 2; 4; 6. Có bao nhiêu số thập phân có hai chữ số ở phần nguyên có đủ mặt các chữ số đã cho mà mỗi chữ số chỉ xuất hiện một lần.

Xem đáp án

Hướng Dẫn Giải

Số thập phân thỏa mãn điều kiện bài toán có dạng: \[\overline {ab,cd} \](a, b, c, d khác nhau và được chọn từ các số 0; 2; 4; 6).

Có 3 cách chọn a (chọn từ 2; 4; 6)

Sau khi chọn a có 3 cách chọn b (chọn khác a).

Sau khi chọn b có 2 cách chọn c (chọn khác a và b).

Sau khi chọn c có 1 cách chọn d (chọn khác a, b và c).

Với mỗi cách chọn như thế ta được một số.

Vậy có tất cả: 3 × 3 × 2 × 1 = 18 (số)

Đáp Số: 18.

20. Tự luận
1 điểm

Cho các chữ số: 8; 1; 4; 3. Hãy viết tất cả các số thập phân có hai chữ số ở phần nguyên mà có mặt đủ bốn chữ số đã cho.

Xem đáp án

Hướng Dẫn Giải

Viết được 24 số như vậy:

13,48            13,84            14,38            14,83            18,34           18,43

31,48            31,84            34,18            34,81            38,14           38,41

41,38            41,83            43,18            43,81            48,13           48,31

81,34            81,43            83,14            83,41           84,13          84,31