20 bài tập So sánh phân số có lời giải
Đề thi

20 bài tập So sánh phân số có lời giải

A
Admin
ToánLớp 553 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >; <; =; vào dấu “...”.

a) \(\frac{3}{8}...\frac{5}{8}\);            b) \(\frac{5}{9}...\frac{4}{9}\);                c) \(\frac{{16}}{{19}}...\frac{{21}}{{19}}\)                            d) \(\frac{5}{{13}}...\frac{7}{{13}}\);

Xem đáp án

Hướng Dẫn Giải

a) \(\frac{3}{8} < \frac{5}{8}\)            b) \(\frac{5}{9} > \frac{4}{9}\)                    c) \(\frac{{16}}{{19}} < \frac{{21}}{{19}}\)                               d) \(\frac{5}{{13}} < \frac{7}{{13}}\)

2. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >; <; =; vào dấu “...”:

a) \(\frac{4}{{15}}...\frac{5}{{16}}\);                      b) \(\frac{2}{{113}}...\frac{4}{{115}}\);            c) \(\frac{2}{7}...\frac{4}{{15}}\)            d) \(\frac{2}{7}...\frac{4}{5}\)

Xem đáp án

Hướng Dẫn Giải

Dùng phương pháp quy đồng tử số.

a) \(\frac{4}{{15}} = \frac{{4 \times 5}}{{15 \times 5}} = \frac{{20}}{{75}}\) và \(\frac{5}{{16}} = \frac{{5 \times 4}}{{16 \times 4}} = \frac{{20}}{{64}}\). Thấy: \(\frac{{20}}{{75}} < \frac{{20}}{{64}}\) nên \(\frac{4}{{15}} < \frac{5}{{16}}\).

Các phần b, c, d các em làm tương tự được kết quả như sau:

b) \(\frac{2}{{113}} < \frac{4}{{115}}\);                 c) \(\frac{2}{7} > \frac{4}{{15}}\);                              d) \(\frac{2}{7} > \frac{4}{5}\)

3. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >; <; =; vào dấu “...”:

a) \(\frac{{2014}}{{2015}}...\frac{{2015}}{{2016}}\);                                     b) \(\frac{{201}}{{203}}...\frac{{203}}{{205}}\);

Xem đáp án

Hướng Dẫn Giải

Dùng phương pháp so sánh phần bù với 1.

a) \(1 - \frac{{2014}}{{2015}} = \frac{1}{{2015}}\) và \(1 - \frac{{2015}}{{2016}} = \frac{1}{{2016}}\). Vì \(\frac{1}{{2015}} > \frac{1}{{2016}}\) nên \(\frac{{2014}}{{2015}} < \frac{{2015}}{{2016}}\).

b) Tương tự được: \(\frac{{201}}{{203}} < \frac{{203}}{{205}}\)

4. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >; <; =; vào dấu “...”.

a) \(\frac{{2017}}{{2015}}...\frac{{2015}}{{2013}}\)                                                b) \(\frac{{100}}{{99}}...\frac{{200}}{{199}}\)

Xem đáp án

Hướng Dẫn Giải

Dùng phương pháp so sánh phần hơn với 1.

a) \(\frac{{2017}}{{2015}} - 1 = \frac{2}{{2015}}\) và \(\frac{{2015}}{{2013}} - 1 = \frac{2}{{2013}}\). Vì \(\frac{2}{{2015}} < \frac{2}{{2013}}\) nên \(\frac{{2017}}{{2015}} < \frac{{2015}}{{2013}}\).

b) Tương tự được: \(\frac{{100}}{{99}} > \frac{{200}}{{199}}\)

5. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >; <; =; vào dấu “...”.

a) \(\frac{{13}}{{15}}...\frac{{15}}{{13}}\);                                                     b) \(\frac{{19}}{{18}}...\frac{{2015}}{{2016}}\);

Xem đáp án

Hướng Dẫn Giải

So sánh bằng trung gian (với 1).

a) Do \(\frac{{13}}{{15}} < 1\) và \(\frac{{15}}{{13}} > 1\) nên \(\frac{{13}}{{15}} < \frac{{15}}{{13}}\).

b) Tương tự có được: \(\frac{{19}}{{18}} > \frac{{2015}}{{2016}}\).

6. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >; <; =; vào dấu “...”.

a) \(\frac{{14}}{{47}}...\frac{{15}}{{43}}\)                                                      b) \(\frac{{21}}{{52}}...\frac{{20}}{{53}}\)

Xem đáp án

Hướng Dẫn Giải

So sánh bằng trung gian: Chọn phân số trung gian bằng cách lấy tử số của phân số này là tử số còn mẫu số của phân số còn lại làm mẫu số.

a) Chọn phân số trung gian là: \(\frac{{14}}{{43}}\) (Các em có thể chọn \(\frac{{15}}{{47}}\) làm trung gian)

Ta có: \(\frac{{14}}{{47}} < \frac{{14}}{{43}}\) và \(\frac{{15}}{{43}} > \frac{{14}}{{43}}\). Do đó: \(\frac{{14}}{{47}} < \frac{{15}}{{43}}\)

b) Tương tự ta có được: \(\frac{{21}}{{52}} > \frac{{20}}{{53}}\)

7. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >; <; =; vào dấu “...”:

a) \(\frac{9}{{19}}...\frac{{1001}}{{2000}}\)                                          b) \(\frac{{2015}}{{4029}}...\frac{{200}}{{401}}\)

Xem đáp án

Hướng Dẫn Giải

So sánh bằng trung gian. Chọn trung gian là \(\frac{1}{2}\).

a) \(\frac{9}{{19}} < \frac{9}{{18}} = \frac{1}{2}\) và \(\frac{{1001}}{{2000}} > \frac{{1000}}{{2000}} = \frac{1}{2}\). Do đó: \(\frac{9}{{19}} < \frac{{1001}}{{2000}}\).

b) Tương tự có được: \(\frac{{2015}}{{4029}} > \frac{{200}}{{401}}\).

8. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >; <; =; vào dấu “...”:

a) \(3\frac{5}{7}...3\frac{4}{7}\);                             b) \(2\frac{2}{3}...\frac{8}{3}\);                        c) \(1\frac{7}{9}...2\frac{1}{9}\);            d) \(4\frac{1}{5}...4\frac{2}{3}\)

Xem đáp án

Hướng Dẫn Giải

So sánh bằng cách so sánh hỗn số.

a) \(3\frac{5}{7} = 3 + \frac{5}{7}\) và \(3\frac{4}{7} = 3 + \frac{4}{7}\). Do \(\frac{5}{7} > \frac{4}{7}\) nên \(3\frac{5}{7} > 3\frac{4}{7}\).

Các phần b, c, d ta có được:

b) \(2\frac{2}{3} = \frac{8}{3}\)                              c) \(1\frac{7}{9} < 2\frac{1}{9}\);                               d) \(4\frac{1}{5} < 4\frac{2}{3}\)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phân số sau phân số nào lớn nhất:

\(\frac{5}{9}\)

\(\frac{5}{7}\)

\(\frac{5}{{11}}\)

\(\frac{5}{{13}}\)

Xem đáp án

Hướng Dẫn Giải

\(\frac{5}{7} > \frac{5}{9} > \frac{5}{{11}} > \frac{5}{{13}}\) nên chọn B. \(\frac{5}{7}\)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số nào trong các phân số sau đây bằng 1:

\(\frac{{19}}{{19}}\)

\(\frac{7}{8}\)

\(\frac{{10}}{9}\)

\(\frac{1}{{11}}\)

Xem đáp án

Hướng Dẫn Giải

Chọn A. \(\frac{{19}}{{19}}\)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phân số sau đây, phân số nào lớn hơn 1:

\(\frac{{25}}{{25}}\)

\(\frac{{18}}{{19}}\)

\(\frac{{21}}{{20}}\)

\(\frac{4}{5}\)

Xem đáp án

Hướng Dẫn Giải

Chọn C. \(\frac{{21}}{{20}}\)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số nào trong các phân số sau đây bằng \(\frac{3}{7}\):

\(\frac{{15}}{{42}}\)

\(\frac{6}{{21}}\)

\(\frac{{39}}{{91}}\)

\(\frac{9}{{49}}\)

Xem đáp án

Hướng Dẫn Giải

Rút gọn các phân số:

\(\frac{{15}}{{42}} = \frac{{15:3}}{{42:3}} = \frac{5}{{14}}\);                                         \(\frac{6}{{21}} = \frac{{6:3}}{{21:3}} = \frac{2}{7}\);

\(\frac{{39}}{{91}} = \frac{{39:13}}{{91:13}} = \frac{3}{7}\);

Vậy chọn phương án C. \(\frac{{39}}{{91}}\)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phân số thích hợp điền vào chỗ chấm: \(\frac{1}{4} < ... < \frac{5}{8}\)

\(\frac{2}{3}\)

\(\frac{3}{4}\)

\(\frac{5}{9}\)

\(\frac{1}{9}\)

Xem đáp án

Hướng Dẫn Giải

Thấy \(\frac{5}{9} < \frac{5}{8}\) mà \(\frac{5}{8} > \frac{2}{8} = \frac{1}{4}\). Do vậy chọn C. \(\frac{5}{9}\)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phân số thích hợp để điền vào chỗ chấm: \(\frac{2}{5} < \frac{4}{9} < .....\)

\(\frac{2}{6}\)

\(\frac{2}{3}\)

\(\frac{4}{{10}}\)

\(\frac{4}{{11}}\)

Xem đáp án

Hướng Dẫn Giải

Chọn B. \(\frac{2}{3}\). Do \(\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 3}}{{3 \times 3}} = \frac{6}{9} > \frac{4}{9}\)

15. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x biết: \(\frac{{55}}{8} < x < 7\frac{1}{9}\)

Xem đáp án

Hướng Dẫn Giải

Ta có: \(\frac{{55}}{8} = 6\frac{7}{8}\). Lại có: \(6\frac{7}{8} < 7 < 7\frac{1}{9}\). Nên x = 7.

16. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x lớn nhất biết:

a) \(\frac{x}{5} < \frac{3}{7}\)                                           b) \(1 < \frac{{11}}{x} < 2\)

Xem đáp án

Hướng Dẫn Giải

a) \(\frac{x}{5} = \frac{{x \times 7}}{{5 \times 7}} = \frac{{x \times 7}}{{35}}\) và \(\frac{3}{7} = \frac{{3 \times 5}}{{7 \times 5}} = \frac{{15}}{{35}}\).

Suy ra: \(\frac{{x \times 7}}{{35}} < \frac{{15}}{{35}} \to x \times 7 < 15 \to x < 3\). Do chọn x lớn nhất nên x = 2.

b) \(1 < \frac{{11}}{x} < 2 \to \frac{x}{x} < \frac{{11}}{x} < \frac{{2 \times x}}{x} \to x < 11 < 2 \times x\). Do chọn x lớn nhất nên x = 10.

17. Tự luận
1 điểm

So sánh các phân số sau với 1:

a) \(\frac{{1991 \times 1999}}{{1995 \times 1995}}\)                           b) \(\frac{{201520152015 \times 201620162016}}{{201620162016 \times 201520152015}}\)

Xem đáp án

Hướng Dẫn Giải

a) Tử số = \(1991 \times 1999 = 1991 \times (1995 + 4) = 1991 \times 1995 + 4 \times 1991\).

Mẫu số = \(1995 \times 1995 = (1991 + 4) \times 1995 = 1991 \times 1995 + 4 \times 1995\).

Vì \(4 \times 1991 < 4 \times 1995\) nên tử số < mẫu số => \(\frac{{1991 \times 1999}}{{1995 \times 1995}} < 1\).

b) Ta có: \(201520152015 \times 201620162016 = 201620162016 \times 201520152015\)

Do đó: \(\frac{{201520152015 \times 201620162016}}{{201620162016 \times 201520152015}} = 1\).

18. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >;<; =; vào ô trống:

131+132+133+...+189+190....56

Xem đáp án

Ta có:

\(\frac{1}{{31}} > \frac{1}{{60}}\);     \(\frac{1}{{32}} > \frac{1}{{60}}\);    ...;      \(\frac{1}{{59}} > \frac{1}{{60}}\);           \(\frac{1}{{60}} = \frac{1}{{60}}\).

Nên: \(\frac{1}{{31}} + \frac{1}{{32}} + \frac{1}{{33}} + ... + \frac{1}{{60}} > \underbrace {\frac{1}{{60}} + \frac{1}{{60}} + \frac{1}{{60}}}_{} + ... + \frac{1}{{60}} = 30 \times \frac{1}{{60}} = \frac{1}{2}\)

30 phân số \(\frac{1}{{60}}\)

Tương tự ta có:

\(\frac{1}{{61}} > \frac{1}{{90}}\);     \(\frac{1}{{62}} > \frac{1}{{90}}\);    ...;      \(\frac{1}{{89}} > \frac{1}{{90}}\); \(\frac{1}{{90}} = \frac{1}{{90}}\).

Nên: \(\frac{1}{{61}} + \frac{1}{{62}} + ... + \frac{1}{{89}} + \frac{1}{{90}} > \underbrace {\frac{1}{{90}} + \frac{1}{{90}} + ... + \frac{1}{{90}} + \frac{1}{{90}}}_{} = 30 \times \frac{1}{{90}} = \frac{1}{3}\)

30 phân số \(\frac{1}{{90}}\)

Do đó: \(\frac{1}{{31}} + \frac{1}{{32}} + \frac{1}{{33}} + ... + \frac{1}{{89}} + \frac{1}{{90}} > \frac{1}{2} + \frac{1}{3} = \frac{5}{6}\)

19. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >; <; =; vào ô trống:

14+19+116+125+...+19801+110000....34

Xem đáp án

Hướng Dẫn Giải

Ta có: \(\frac{1}{4} + \frac{1}{9} + \frac{1}{{16}} + \frac{1}{{25}} + ... + \frac{1}{{9801}} + \frac{1}{{10000}}\)

\( = \frac{1}{4} + \frac{1}{{3 \times 3}} + \frac{1}{{4 \times 4}} + \frac{1}{{5 \times 5}} + ... + \frac{1}{{99 \times 99}} + \frac{1}{{100 \times 100}}\)

Thấy: \(\frac{1}{4} + \left( {\frac{1}{{3 \times 3}} + \frac{1}{{4 \times 4}} + \frac{1}{{5 \times 5}} + ... + \frac{1}{{99 \times 99}} + \frac{1}{{100 \times 100}}} \right)\)

\( < \frac{1}{4} + (\frac{1}{{2 \times 3}} + \frac{1}{{3 \times 4}} + ... + \frac{1}{{98 \times 99}} + \frac{1}{{99 \times 100}})\)

Ta có: \(\frac{1}{{2 \times 3}} + \frac{1}{{3 \times 4}} + ... + \frac{1}{{98 \times 99}} + \frac{1}{{99 \times 100}}\)

\( = \frac{{3 - 2}}{{2 \times 3}} + \frac{{4 - 3}}{{3 \times 4}} + ... + \frac{{99 - 98}}{{98 \times 99}} + \frac{{100 - 99}}{{99 \times 100}}\)

\( = \frac{3}{{2 \times 3}} - \,\frac{2}{{2 \times 3}} + \frac{4}{{3 \times 4}} - \frac{4}{{3 \times 4}} + ... + \frac{{99}}{{98 \times 99}} - \frac{{98}}{{98 \times 99}} + \frac{{100}}{{99 \times 100}} - \frac{{99}}{{99 \times 100}}\)

\( = \frac{1}{2} - \frac{1}{3} + \frac{1}{3} - \frac{1}{4} + ... + \frac{1}{{98}} - \frac{1}{{99}} + \frac{1}{{99}} - \frac{1}{{100}}\)\( = \frac{1}{2} - \frac{1}{{100}}\)

Suy ra \(\frac{1}{4} + \frac{1}{9} + \frac{1}{{16}} + \frac{1}{{25}} + ... + \frac{1}{{9801}} + \frac{1}{{10000}} < \frac{1}{4} + \frac{1}{2} - \frac{1}{{100}} = \frac{3}{4} - \frac{1}{{100}} < \frac{3}{4}\)

Vậy \(\frac{1}{4} + \frac{1}{9} + \frac{1}{{16}} + \frac{1}{{25}} + ... + \frac{1}{{9801}} + \frac{1}{{10000}} < \frac{3}{4}\)

20. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >; <; =; vào ô trống:

100−(1+12+13+...+199+1100)....(12+23+34+...+99100)

Xem đáp án

Hướng Dẫn Giải

\(100 - (1 + \frac{1}{2} + \frac{1}{3} + ... + \frac{1}{{99}} + \frac{1}{{100}})\)

\( = \underbrace {(1 + 1 + 1 + ... + 1 + 1)}_{} - (1 + \frac{1}{2} + \frac{1}{3} + ... + \frac{1}{{99}} + \frac{1}{{100}})\)

100 số 1

\( = (1 - 1) + (1 - \frac{1}{2}) + (1 - \frac{1}{3}) + ... + (1 - \frac{1}{{99}}) + (1 - \frac{1}{{100}})\)

\( = 0 + \frac{1}{2} + \frac{2}{3} + ... + \frac{{98}}{{99}} + \frac{{99}}{{100}}\)

\( = \frac{1}{2} + \frac{2}{3} + ... + \frac{{98}}{{99}} + \frac{{99}}{{100}}\)

Vậy: \(100 - (1 + \frac{1}{2} + \frac{1}{3} + ... + \frac{1}{{99}} + \frac{1}{{100}}) = (\frac{1}{2} + \frac{2}{3} + \frac{3}{4} + ... + \frac{{99}}{{100}})\)