194 câu trắc nghiệm tổng hợp Giáo dục đại cương có đáp án - Phần 2
114 câu hỏi
Ngay từ khi xuất hiện loài người.
Sau khi xuất hiện loài người.
Trong thời kì phong kiến.
Trong thời kì chiếm hữu nô lệ.
Chọn đáp án A
Tính lịch sử.
Tính giai cấp.
Tính vĩnh hằng.
Tính phổ biến.
Chọn đáp án D
Hoạt động giáo dục
Kết quả giáo dục.
Con người.
Chọn đáp án B
Mục đích và nội dung giáo dục.
Mục đích, nhiệm vụ giáo dục
Nội dung, phương pháp giáo dục.
Chọn đáp án C
Nhóm phương pháp nghiên cứu lý thuyết.
Các phương pháp toán học.
Nhóm phương pháp nghiên cứu thực tiễn.
Các phương pháp xử lý số liệu.
Chọn đáp án C
Chức năng tư tưởng-văn hóa.
Chức năng kinh tế.
Chức năng chính trị-xã hội.
Chức năng phát triển.
Chọn đáp án A
Đào tạo nhân lực.
Nâng cao dân trí.
Bôì dưỡng nhân tài.
Phát triển kinh tế - xã hội.
Chọn đáp án A
Tâm lý học đại cương.
Xã hội học.
Tâm lý học lứa tuổi và sư phạm.
Sinh lý học.
Chọn đáp án C
Tiết học Mác - Lênin.
Tâm lý học.
Sinh lý học
Chọn đáp án A
Các phương pháp nghiên cứu lý thuyết
Các phương pháp toán học.
Bao gồm các phương pháp trên.
Chọn đáp án C
Triết học Mac-Lenin.
Tâm lí học.
Sinh lý học.
Xã hội học.
Chọn đáp án C
Do con người có ý thức(tư duy), ngôn ngữ, lao động.
Do con người có tư duy, có bộ não.
Do con người có lao động.
Do con người có ngôn ngữ và tư duy.
Chọn đáp án A
Truyền đạt những kinh nghiệm đã tích luỹ trong quá trình lịch sử phát triển xã hội loài người.
Lĩnh hội những kinh nghiệm đã tích luỹ trong quá trình lịch sử phát triển xã hội loài người.
Truyền đạt và lĩnh hội nền văn hoá của xã hội loài người.
Truyền đạt và lĩnh hội những kinh nghiệm đã tích luỹ trong quá trình lịch sử phát triển của xã hội loài người.
Chọn đáp án D
Hoạt động của thế hệ đi trước truyền lại cho thế hệ đi sau những kinh nghiệm về lao động sản xuất và sinh hoạt cộng đồng. .
Hoạt động của những người trẻ tuổi tiếp thu những kinh nghiệm về lao động sản xuất và sinh hoạt cộng đồng.
Hoạt động của thế hệ đi trước truyền lại cho thế hệ đi sau những kinh nghiệm về lao động sản xuất và sinh hoạt cộng đồng và sự tiếp thu của những người trẻ tuổi về những kinh nghiệm đó
Chọn đáp án C
Quá trình sư phạm – đối tượng của giáo dục học.
Quá trình giáo dục – 1 bộ phận của quá trình sư phạm.
Quá trình dạy học - 1 bộ phận của quá trình sư phạm.
Giáo dục – 1 hiện tượng của xã hội loài người.
Chọn đáp án D
Con người.
Cá nhân.
Nhân cách.
Người lớn tuổi.
Giáo dục là một hoạt động có mục đích, có ý thức, là một chức năng đặc trưng của xã hội loài người.
GD là yêu cầu cần thiết của xã hội, là một hoạt động có mục đích, có ý thức, là một chức năng đặc trưng của xã hội loài người.
Giáo dục là một hoạt động có ý thức, có mục đích, là nhu cầu, là chức năng đặc trưng của xã hội loài người.
Giáo dục là một hoạt động có ý thức, có mục đích, là một chất đặc trưng của xã hội loài người.
Chọn đáp án A
GD ra đời sau sự ra đời của xã hội.
GD ảnh hưởng to lớn đến sự phát triến của xã hội.
GD là nhân tố tái sản xuất xã hội.
Chọn đáp án C
Bản năng
Bắt chước.
Quy luật sinh tồn.
Chọn đáp án A
Có.
Không.
Chọn đáp án B
Tự nhiên.
Xã hội.
Xã hội đặc biệt.
Tự nhiên – xã hội.
Chọn đáp án C
Quá trình dạy và quá trình học.
Quá trình DH và quá trình GD.
Quá trình GD và quá trình tự GD.
Quá trình truyền thụ kinh nghiệm xã hội và quá trình tiếp thu kinh nghiệm xã hội.
Chọn đáp án B
Chủ thể của quá trình dạy học.
Khách thể của quá trình dạy học.
Vừa là chủ thể, vừa là khách thể của quá trình dạy học
Chọn đáp án C
Truyền thụ tri thức, kỹ năng, kỹ xảo đến người học một cách hợp lý khoa học.
Tổ chức truyền thụ tri thức, kỹ năng, kỹ xảo đến người học một cách hợp lý, khoa học.
Định hướng và tổ chức việc truyền thụ tri thức, kỹ năng, kỹ xảo để người học một cách hợp lý, khoa học.
Truyền đạt, hướng dẫn việc truyền thụ tri thức, kỹ năng, kỹ xảo đến người học một cách hợp lý, khoa học.
Chọn đáp án C
Người học tiếp thu một cách có ý thức, độc lập và sáng tạo hệ thống kiến thức, kỹ năng, kỹ xảo, hoạt động và hình thành năng lực và thái độ học tập đúng đắn.
Người học thể hiện năng lực tiếp thu một cách độc lập và sáng tạo hệ thống kiến thức, kỹ năng, kỹ xảo hoạt động.
Người học hình thành năng lực và thái độ học tập đúng đắn.
Người học tiếp thu một cách có ý thức, độc lập và sáng tạo hệ thống kiến thức, kỹ năng, kỹ xảo hoạt động.
Chọn đáp án A
Giáo dục là phương thức tải sản xuất các hoạt động sống của xã hội.
Giáo dục của các chức năng cơ bản, đó là: kinh tế-sản xuất, chính trị-xã hội, tư tưởng-văn hóa.
Giáo dục làm cho sức lao động mới khéo léo hơn
Chọn đáp án B
Mục đích giáo dục.
Phương pháp giáo dục.
Nội dung giáo dục.
Kết quả giáo dục.
Chọn đáp án A
Mục đích giáo dục.
Nội dung giáo dục.
Kết quả giáo dục.
Phương pháp giáo dục.
Chọn đáp án D
Nội dung giáo dục.
Kiểm tra đánh giá kết quả giáo dục.
Mục đích giáo dục.
Phương pháp giáo dục.
Chọn đáp án C
Mục đích giáo dục.
Phương pháp giáo dục.
Nội dung GD.
Hình thức tổ chức GD.
Chọn đáp án C
Nhà giáo dục.
Nhà giáo dục và người được giáo dục.
Nhà trường.
Người được giáo dục.
Chọn đáp án D
Phương pháp giả thuyết.
Phương pháp thực nghiệm sư phạm.
Phương pháp điều tra.
Phương pháp tổng kết kinh nghiệm giáo dục.
Chọn đáp án B
Nghiên cứu bản chất, cấu trúc và những tính quy luật của quá trình GD.
Nghiên cứu những đặc điểm của quá trình GD diễn ra với mọi khách thể GD khác nhau.
Nghiên cứu những đặc điểm của quá trình GD ở trong những thể chế khác nhau.
Xác định nhiệm vụ, nội dung, phương pháp, phương tiện và hình thức tổ chức GD để quá trình đó vận hành tối ưu.
Cả A, B, C, D
Sự lĩnh hội kiến thức.
Sự phát triển trí tuệ.
Sự hoàn thiện nhân cách.
Cả A, B, C
Chọn đáp án D
Các vấn đề lý luận chung, về phương pháp luận, về phương pháp của GDH.
Quá trình GD với tư cách là một quá trình sư phạm bộ phận, nhằm hình thành niềm tin, lý tưởng, động cơ, thái độ, những nét tính cách và những thói quen hành vi XHCN cho học sinh.
Xác định quy luật của việc giảng dạy và học tập từng môn học để từ đó xây dựng nội dung, phương pháp, phương tiện, hình thức tổ chức dạy và học bộ môn cho phù hợp.
Chọn đáp án B
Quá trình gd thể chất.
Quá trình gd đạo đức.
Quá trình gd thẩm mỹ.
Quá trình gd (nghĩa hẹp).
Chọn đáp án D
Giúp sinh viên hình thành được kỹ năng tổ chức học tập hợp lý.
Giúp sinh viên có được kỹ năng ửng xử đúng đắn trong các mối quan hệ ở nhà trường.
Chọn đáp án D
Khái niệm bao gồm cả giáo dưỡng, dạy học, và tất cả những yếu tố tạo nên những nét tính cách và phẩm chất của con người.
Là các quá trình hoạt động nhằm tạo ra cơ sở khoa học của thế giới quan, lý tưởng đạo đức, thái độ thẩm mỹ đối với hiện thực của con người kể cả việc phát triển nâng cao thể lực.
Là khái niệm chỉ hoạt động đan xen vào nhau của giáo viên và học sinh nhằm đạt được mục đích đã đề ra.
Là khái niệm chỉ hoạt động chung của người dạy và người học hay hoạt động này song song tồn tại và phát triển trong cùng một quá trình thống nhất.
Chọn đáp án D
Con người là 1 tồn tại thần bí.
Con người là thực thể tự nhiên - xã hội.
Con người là thực thể tự nhiên.
Con người do thượng đế sinh ra
Chọn đáp án B
Môi trường.
Hoạt động cá nhân.
Giáo dục.
Di truyền.
Chọn đáp án D
Hoạt động cá nhân.
Môi trường.
Giáo dục.
Di truyền.
Chọn đáp án A
Giáo dục.
Môi trường.
Di truyền.
Hoạt động.
Chọn đáp án A
Môi trường.
Hoạt động cá nhân.
Giáo dục.
Di truyền.
Chọn đáp án B
Sự tăng trưởng về chiều cao, sự biến đổi các quá trình nhận thức, sự tham gia tích cực, tự giác, vào các mặt khác nhau của đời sống xã hội.
Sự phát triển về mặt thể chất, sự phát triển về mặt tâm lý và xã hội.
Sự hoàn thiện các giác quan, sự biến đổi cơ bản của các quá trình tình cảm, ý chí, nhu cầu, nếp sống, thói quen, sự thay đổi trong việc ứng xử với mọi nguời xung quanh.
Có sự thay đổi về chất, về tâm sinh lí và xã hội.
Chọn đáp án B
Quá trình biến đổi về lượng trong mỗi con người.
Quá trình biến đổi về chất trong mỗi con người.
Quá trình biến đổi về lượng dẫn đến quá trình thay đổi về chất.
Chọn đáp án C
Những đặc điểm về giải phẫu sinh lý và đặc điểm hoạt động của hệ thần kinh.*
Những phẩm chất của trí tuệ.
Những phẩm chất của nhân cách.
Chọn đáp án A
Có những tư chất bẩn sinh di truyền thuận lợi.
Có điều kiện xã hội thuận lợi.
Có hoạt động cá nhân tích cực.
Cả A, B, C.
Chọn đáp án D
Có điều kiện học tập thuận lợi.
Có sự quan tâm đầu tư của gia đình.
Có những tư chất, năng khiếu thuận lợi.
Có sự hoạt động tích cực, tự giác của cá nhân.
Chọn đáp án C
Các quan hệ xã hội trong một xã hội nhất định.
Nền văn hoá vật chất và tinh thần của xã hội.
Các thiết chế xã hội.
Các quan hệ xã hội trong một xã hội nhất định, nền văn hoá vật chất và tinh thần của xã hội, các thiết chế xã hội.
Chọn đáp án D
GD vạch ra mục đích, phương hướng cho nhân cách phát triển.
GD tổ chức, hướng dẫn nhân cách phát triển theo mục đích, phương hướng đã vạch ra.
GD điều chỉnh, can thiệp đến các yếu tố khác ảnh hưởng đến sự phát triển nhân cách.
Giáo dục phải vạch chiều hướng cho sự phát triển và tổ chức, dẫn dắt nhân cách phát triển theo chế chiều hướng đã vạch ra; đồng thời điều chỉnh, can thiệp đến các yếu tố khác ảnh hưởng đến sự phát triển nhân cách.
Chọn đáp án D
Đại diện cho loài.
Thành viên xã hội..
Chủ thể của các mối quan hệ.
Chủ thể hoạt động và giao lưu
Chọn đáp án D
Di truyền.
Môi trường.
Giáo dục
Chọn đáp án B
Di truyền.
Môi trường.
Giáo dục.
Hoạt động cá nhân.
Chọn đáp án B
Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội.
Chiến lược phát triển văn hóa.
Chiến lược phát triển con người.
Chiến lược phát triển khoa học công nghệ.
Chọn đáp án A, C
Tính định hướng của trí tuệ.
Bề rộng của trí tuệ.
Tính linh hoạt của trí tuệ
Chọn đáp án C
Cả đời người.
Cả thế hệ.
Thế hệ này sang thế hệ khác.
Lâu dài và phát triển dần theo sự phát triển của xã hội.
Chọn đáp án D
Tâm lí học.
Giáo dục học.
Triết học.
Xã hội học.
Chọn đáp án B
Môi trường.
Giáo dục.
Hoạt động.
Chọn đáp án D
Môi trường.
Di truyền.
Hoạt động.
Giáo dục.
Chọn đáp án A
Giáo dục.
Môi trường
Hoạt động.
Chọn đáp án C
Bẩm sinh di truyền.
Giáo dục.
Hoạt động cá nhân.
Môi trường.
Chọn đáp án D
Môi trường.
Bẩm sinh di truyền.
Giáo dục.
Hoạt động.
Chọn đáp án D
Môi trường
Giáo dục.
Hoạt động.
Chọn đáp án B
Môi trường.
Bẩm sinh di truyền.
Giáo dục.
Hoạt động.
Chọn đáp án C
Cá nhân.
Cá thể.
Nhân cách
Chọn đáp án C
Mục đích GD.
Nội dung GD.
Phương pháp GD.
Hình thức tổ chức GD.
Chọn đáp án A
Phương pháp giáo dục.
Kết quả giáo dục.
Nội dung giáo dục.
Mục đích giáo dục.
Chọn đáp án D
Mục đích giáo dục.
Nội dung giáo dục.
Sự tác động qua lại giữa người giáo dục và người được giáo dục.
Kiểm tra đánh giá kết quả giáo dục.
Chọn đáp án A
Giáo dục mầm non.
Giáo dục tiểu học.
Giáo dục trung học cơ sở.
Giáo dục trung học phổ thông.
Chọn đáp án A
Cao đẳng.
Đại học
Tiến sĩ.
Chọn đáp án B
Giáo dục mầm non.
Giáo dục tiểu học.
Giáo dục trung học cơ sở.
Giáo dục trung học phổ thông.
Chọn đáp án B
Nội dung giáo dục.
Kết quả giáo dục.
Mục tiêu giáo dục.
Nhiệm vụ giáo dục.
Chọn đáp án C
Công nghệ giáo dục.
Xã hội hóa giáo dục.
Giáo dục suốt đời.
Toàn cầu hóa giáo dục.
Chọn đáp án B
Phương pháp giáo dục.
Mục đích giáo dục.
Kết quả giáo dục.
Nội dung giáo dục.
Chọn đáp án B
Cao đẳng.
Đại học.
Thạc sĩ.
Tiến sĩ.
Chọn đáp án A
Cao đẳng.
Đại học.
Thạc sĩ.
Tiến sĩ.
Chọn đáp án C
Hệ thống giáo dục quốc dân phải mềm dẻo, tạo điều kiện thuận lợi cho người học.
Hệ thống giáo dục quốc dân phải hướng tới phổ cập giáo dục cho đông đảo quần chúng.
Hệ thống giáo dục quốc dân phải phù hợp với trình độ phát triển kinh tế- xã hội đất nước và tiệm cận với trình độ phát triển giáo dục thế giới.
Hệ thống giáo dục quốc dân phải thống nhất trong cả nước.
Chọn đáp án A
Mục đích GD.
Mục tiêu GD.
Nội dung GD.
Phương pháp GD.
Chọn đáp án A
Mục đích GD
Nội dung GD.
Phương pháp GD.
Chọn đáp án B
Sự cụ thể hoá mục đích GD vào trong các hoạt động GD.
Sự cụ thể hoá mục đích GD vào các cấp học, ngành họC.
Sự cụ thể hoá mục đích GD vào nội dung, phương pháp GD.
Tất cả những điều nói trên đều không đúng
Chọn đáp án B
Đoán trước xu thế phát triển tâm lý con người.
Xác định mục đích, nội dụng GD phù hợp với từng độ tuổi.
Quy định tuổi đi học cho học sinh.
Chọn đáp án B
Lứa tuổi ấu thơ đang chứa đựng những mầm mống của tính cách con người tương lai.
Lứa tuổi ấu thơ đang chứa đựng những năng khiếu của con người tương lai.
Lứa tuổi ấu thơ đang chứa đựng những tiềm lực phát triển về trí tuệ và tình cảm của con người tương lai.
Đây là lứa tuổi đặt nền móng cho sự phát triển nhân cách sau này.
Chọn đáp án D
Ngành GD mầm non.
Ngành GD phổ thông.
Ngành GD chuyên nghiệp.
Ngành GD đại học.
Cả A, B, C, D.
Chọn đáp án E
Đào tạo nhân lực.
Nâng câo dân trí.
Rèn luyện nhân công.
Bồi dưỡng nhân tài.
Chọn đáp án
Hướng tới xây dựng một hệ thống giáo dục có tính mở, linh hoạt, mềm dẻo, đáp ứng nhu cầu học tập của người dân, phù hợp với xu thế học thường xuyên học suốt đời.
Đa dạng hóa các loại hình đào tạo các loại hình trường lớp.
Đảm bảo sự độc lập giữa các bộ phận trong hệ thống giáo dục quốc dân.
Xây dựng hệ thống giáo dục kế thừa được truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam, tiếp thu những tinh hoa của thế giới.
Chọn đáp án C
Nâng cao dân trí.
Đào tạo nhân lực.
Bồi dưỡng nhân tài.
Chọn đáp án
Sự phát triển nhanh chóng của khoa học kỹ thuật và công nghệ nhất là cách mạng công nghiệp 4.0.
Sự phát triển nền kinh tế tri thức.
Xu thế toàn cầu hóa.
Xã hội hóa giáo dục.
Chọn đáp án D
Nhận thức mới về vai trò của giáo dục đối với sự phát triển kinh tế xã hội của quốc gia.
Xã hội hóa giáo dục.
Giáo dục suốt đời.
Độc lập giáo dục.
Chọn đáp án
Hệ thống tri thức khoa học về tự nhiên xã hội và tư duy, cách thức hoạt động.
Hệ thống chuẩn mực, thái độ đối với tự nhiên, xã hội, con người.
Hệ thống kỹ năng, kỹ xảo, hoạt động trí óc và lao động chân tay.
Hệ thống kinh nghiệm hoạt động sáng tạo.
Chọn đáp án A
Hệ thống chuẩn mực, thái độ đối với tự nhiên, xã hội, con người.
Hệ thống kinh nghiệm hoạt động sáng tạo.
Hệ thống kỹ năng, kỹ xảo hoạt động trí óc hoặc lao động chân tay.
Hệ thống tri thức khoa học về tự nhiên xã hội và 4 duy cách thức hoạt động.
Chọn đáp án A
Sách giáo khoa.
Kế hoạch dạy học.
Chương trình dạy học.
Tài liệu giáo dục địa phương.
Chọn đáp án A
Hệ thống tri thức khoa học về tự nhiên xã hội và tư duy, cách thức hoạt động.
Hệ thống kỹ năng, kỹ xảo hoạt động trí óc và lao động chân tay.
Hệ thống kinh nghiệm hoạt động sáng tạo.
Hệ thống chuẩn mực về thái độ đối với tự nhiên, xã hội, con người.
Chọn đáp án C
Hệ thống kinh nghiệm hoạt động sáng tạo.
Hệ thống chuẩn mực, thái độ đối với tự nhiên, xã hội, con người.
Hệ thống tri thức khoa học về tự nhiên xã hội và tư duy.
Hệ thống kỹ năng, kỹ xảo hoạt động trí óc và lao động chân tay.
Chọn đáp án B
Mục đích nhiệm vụ dạy học.
Nội dung dạy học.
Phương pháp phương tiện DH.
Kết quả dạy học.
Chọn đáp án B
Mục đích nhiệm vụ dạy học.
Nội dung dạy học.
Kết quả DH.
Phương pháp dạy học.
Chọn đáp án D
Cách thức tổ chức hoạt động dạy học của giáo viên.
Hoạt động tích cực, chủ động sáng tạo của học sinh.
Quan hệ của giáo viên và học sinh trong giờ học.
Điều kiện phương tiện dạy học.
Chọn đáp án B
Sự phản ánh thế giới khách quan vào ý thức con người.
Diễn ra theo quy luật nhận thức chung.
Dựa trên sự huy động các thao tác tư duy.
Nhận thức những cái mới đối với bản thân, những tri thức đó được gia công về mặt sư phạm.
Chọn đáp án D
Mối quan hệ giữa nội dung và phương pháp dạy học.
Mối quan hệ giữa thầy và trò.
Mối quan hệ giữa mục đích và nội dung dạy học.
Mối quan hệ giữa mục đích và phương pháp dạy học.
Chọn đáp án B
Hoạt động nhận thức của học sinh.
Hoạt động giáo dục.
Hoạt động dạy của giáo viên.
Hoạt động dạy học.
Chọn đáp án
Mục đích, nhiệm vụ dạy học và nội dung, phương pháp dạy học.
Nội dung dạy học và phương pháp dạy học
Mục đích, nhiệm vụ dạy học và kết quả dạy học.
Chọn đáp án C
Tính định hướng của trí tuệ.
Tính mềm dẻo của trí tuệ.
Chiều sâu của trí tuệ.
Tính nhất quán của trí tuệ.
Chọn đáp án A
Tính định hướng.
Tính mềm dẻo.
Chiều sâu của trí tuệ.
Tỉnh nhất quán.
Chọn đáp án C
Tính định hướng.
Bề rộng của trí tuệ.
Tính linh hoạt của trí tuệ.
Tính độc lập của trí tuệ.
Chọn đáp án D
Quy luật về tính quy định xã hội đối với quá trình dạy học.
Quy luật thống nhất biện chứng giữa dạy và học, giữa giáo viên và học sinh.
Quy luật thống nhất giữa nội dung dạy học và phương pháp, phương tiện dạy học.
Quy luật thống nhất giữa dạy học và giáo dục.
Chọn đáp án B
Kết quả dạy học.
Mục đích nhiệm vụ dạy học.
Phương pháp dạy học.
Nội dung dạy học.
Chọn đáp án B
Giáo dưỡng.
Giáo dục.
Phát triển.
Tất cả.
Chọn đáp án A
Giáo dưỡng.
Giáo dục.
Phát triển.
Tất cả.
Chọn đáp án B
Giáo dữơng.
Giáo dục.
Phát triển.
Tất cả.
Chọn đáp án C
Mâu thuẫn giữa mục đích, nhiệm vụ dạy học với kết quả dạy học.
Mâu thuẫn giữa nội dung dạy học và phương pháp dạy học.
Mâu thuẫn giữa việc truyền thụ của giáo viên hoặc sử lĩnh hội của học sinh.
Mâu thuẫn giữa yêu cầu nhiều vụ học tập ngày càng cao và trình độ nhận thức, trình độ tự học, tự phát triển còn hạn chế của học sinh.
Chọn đáp án D
Bản chất của quá trình dạy học.
Logic của quá trình DH.
Động lực của quá trình dạy học.
Quy luật của quá trình DH.
Chọn đáp án B
Tổ chức điều khiển người học lĩnh hội tri thức mới.
Tổ chức điều khiển người học củng cố tri thức.
Tổ chức điều khiển người học rèn luyện kỹ năng kỹ xảo.
Kiểm tra, đánh giá tri thức, kỹ năng, kỹ xảo của người học.
Chọn đáp án D
Kích thích thái độ học tập tích cực của học sinh.
Tổ chức điều khiển học sinh lĩnh hội tri thức mới.
Tổ chức điều khiển học sinh củng cố tri thức.
Kiểm tra, đánh giá tri thức kỹ năng kỹ xảo của học sinh.
Chọn đáp án B
Kích thích thái độ học tập tích cực của học sinh.
Tổ chức điều khiển học sinh lĩnh hội tri thức mới
Kiểm tra, đánh giá tri thức kỹ năng kỹ xảo của học sinh.
Chọn đáp án B
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












