19 câu Trắc nghiệm Mệnh đề có đáp án (Tổng hợp)
Đề thi

19 câu Trắc nghiệm Mệnh đề có đáp án (Tổng hợp)

A
Admin
ToánLớp 1091 lượt thi
19 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các câu sau, có bao nhiêu câu không phải là mệnh đề?

a) Hà nội là một thành phố của Việt Nam.

b) Sông Hồng chảy ngang qua thành phố Huế.

c) Hãy trả lời câu hỏi này!

d)5 + 19 = 24

e) 6 + 81 = 25

f) Bạn có rỗi tối nay không?

5

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án B

Các câu a, b, d, e là các mệnh đề. Các câu c, f không là mệnh đề.

Vậy có 2 câu không là mệnh đề

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai mệnh đề P, Q. Phủ định của mệnh đề Q là:

Không phải P

P ⇒ Q

Không phải Q

Q

Xem đáp án

Đáp án C

Cho mệnh đề Q, khi đó mệnh đề “Không phải Q” được gọi là mệnh đề phủ định của Q

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai mệnh đề P và Q là các mệnh đề phủ định của nhau. Chọn mệnh đề đúng:

P=Q

P=P

Q=Q

P=Q

Xem đáp án

Đáp án D

Vì P là phủ định của Q nên Q=P và P=Q

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu P= là mệnh đề phủ định của P. Khi đó:

P=P=

P=P

P=P=

P≠P=

Xem đáp án

Đáp án A

Vì P và P là hai mệnh đề phủ định của nhau, mà P= và P cũng là hai mệnh đề phủ định của nhau nên P=P=

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phủ định của mệnh đề “9 không phải số nguyên tố” là:

“9 không là số nguyên tố”

“Không phải 9 là số nguyên tố”

“9 là số nguyên tố”

“9 là hợp số”

Xem đáp án

Đáp án C

Phủ định của mệnh đề “9 không phải số nguyên tố” là: “9 là số nguyên tố”

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề P⇒Q chỉ sai khi:

P đúng, Q sai

P đúng, Q đúng

P sai, Q đúng

P sai, Q sai

Xem đáp án

Đáp án A

Mệnh đề P⇒Q chỉ sai khi P đúng, Q sai

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn mệnh đề đúng:

Nếu P⇔Q đúng thì P⇒Q và Q⇒P cùng đúng hoặc cùng sai

Nếu P⇔Q đúng thì P⇒QQ⇒P cùng sai

NếuP⇔Q sai thì P⇒QQ⇒P cùng sai

Nếu P⇔Q đúng thì P⇒QQ⇒P cùng đúng

Xem đáp án

Đáp án D

Lý thuyết tính đúng sai của mệnh đề tương đương:

Mệnh đề tương đương P⇔Q chỉ đúng khi P⇒Q và Q⇒P cùng đúng nên nếu P⇔Q đúng thì P⇒Q và Q⇒P cùng đúng.

Do đó A, B sai.

Đáp án C sai vì nếu P⇔Q sai thì có thể một trong hai mệnh đề P⇒Q và Q⇒P sai chứ không chắc cả hai mệnh đề đều sai

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?

-π<-2⇔π2<4

π<4⇔π2<16

23<5⇒223<2.5

23<5⇒-223<-2.5

Xem đáp án

Đáp án A

Đáp án A. Mệnh đề −π < −2 đúng và π2 < 4 sai nên mệnh đề ở đáp án A sai.

Đáp án B: Hai mệnh đề ở đáp án B đều đúng nên chúng tương đương.

Đáp án C: Hai mệnh đề đều đúng nên mệnh đề kéo theo cũng đúng.

Đáp án D: Hai mệnh đề đều đúng nên mệnh đề kéo theo cũng đúng

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau, hỏi có bao nhiêu phát biểu là mệnh đề?

1) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam

2) ∀x ∈ R, 5x – x2 > 1

3) 6x + 1 > 3

4) Phương trình x2 + 3x – 1 > 0 có nghiệm

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án C

Ta thấy câu 1), 2) và 4) là các mệnh đề vì ta có thể xét được tính đúng sai của chúng.

Câu 3) không khải mệnh đề vì ta chưa xét được tính đúng sai của nó, chỉ khi cho x một giá trị nào đó thì ta mới nhận được một mệnh đề.

Vậy có 3 mệnh đề

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu X là tập hợp các cầu thủ x trong đội tuyển bóng rổ, P(x) là mệnh đề chứa biến “x cao trên 180 cm”. Mệnh đề “ ∀x∈X, P(x)” khẳng định rằng:

Mọi cầu thủ trong đội tuyển bóng rổ đều cao trên 180cm

Trong số các cầu thủ của đội tuyển bóng rổ có một số cầu thủ cao trên 180cm

Bất cứ ai cao trên 180cm đều là cầu thủ của đội tuyển bóng rổ

Có một số người cao trên 180cm là cầu thủ của đội tuyển bóng rổ

Xem đáp án

Đáp án A

Mệnh đề “∀ x ∈ X, x cao trên 180cm” khẳng định: “Mọi cầu thủ trong đội tuyển bóng rổ đều cao trên 180cm”

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?

∀x∈ℝ,∃y∈ℝ,x+y2≥0

∃x∈ℝ,∀y∈ℝ,x+y2≥0

∀x∈ℝ,∀y∈ℝ,x+y2≥0

∃x∈ℝ,∀y∈ℝ,x+y2≤0

Xem đáp án

Đáp án C

Đáp án C sai vì: Với x=−1∈ℝ,y=0∈ℝ thì x+y2=−1+0<0

Ngoài ra các đáp án A, B, D đều đúng

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề P:"∀x∈ℝ,2x−9=0"

P¯:"∀x∈ℝ,2x−9<0"

P¯:"∀x∈ℝ,2x−9≠0"

P¯:"∃x∈ℝ,2x−9≥0"

P¯:"∃x∈ℝ,2x−9≠0"

Xem đáp án

Đáp án D

Mệnh đề phủ định của mệnh đề P:"∀x∈ℝ,2x−9=0" là: P¯:"∃x∈ℝ,2x−9≠0"

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề P(x):"∀x∈R,x2−x+7<0". Phủ định của mệnh đề P là:

∃x∈R,x2−x+7>0

∀x∈R,x2−x+7>0

∀x∉R,x2−x+7≥0

∃x∈R,x2−x+7≥0

Xem đáp án

Đáp án D

Phủ định của mệnh đề P là: P(x)¯:"∃x∈R,x2−x+7≥0"

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mệnh đề “ ∀x∈ℝ,x2<x”. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là phủ định của mệnh đề?

"∃x∈ℝ,x2<x"

"∃x∈ℝ,x2≥x"

"∀x∈ℝ,x2<x"

"∀x∈ℝ,x2≥x"

Xem đáp án

Đáp án B

Phủ định của mệnh đề “∀x∈ℝ,x2<x” là "∃x∈ℝ,x2≥x"

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề phủ định của mệnh đề P(x):"∃x∈R:x2+2x+5" là số nguyên tố” là:

∀x∉R:x2+2x+5 là hợp số

∃x∈R:x2+2x+5 là hợp số

∀x∈R:x2+2x+5 là hợp số

∃x∈R:x2+2x+5 là số thực

Xem đáp án

Đáp án C

Phủ định của mệnh đề P(x) là "∀x∈R:x2+2x+5" là hợp số”

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Phủ định của mệnh đề P(x):"∃x∈ℝ,5x−3x2=1" là:

"∃x∈ℝ,5x−3x2=1"

"∀x∈ℝ,5x−3x2=1"

"∀x∈ℝ,5x−3x2≠1"

"∃x∈ℝ,5x−3x2≥1"

Xem đáp án

Đáp án C

Phủ định của mệnh đề P(x) là P(x):¯"∀x∈ℝ,5x−3x2≠1"

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phương án trả lời đúng trong các phương án đã cho sau đây.

Mệnh đề “∃x∈ℝ:x2=2 ” khẳng định rằng:

Bình phương của một số thực bằng 2

Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 2

Có duy nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 2

Nếu x là một số thực thì x2 = 2

Xem đáp án

Đáp án B

Mệnh đề “ ∃x∈ℝ:x2=2” được phát biểu là: Tồn tại số thực x để cho x2 = 2, hay “Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 2”

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai mệnh đề P và Q. tìm điều kiện để mệnh đề P ⇔ Q đúng

P đúng và Q sai

Pđúng và Q đúng

P sai và Q đúng

P và Q cùng đúng hoặc cùng sai

Xem đáp án

Đáp án D

Điều kiện để P ⇔ Q đúng là P, Q cùng đúng hoặc cùng sai nên P,¯Q¯ cùng sai hoặc cùng đúng

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Các phát biểu nào sau đây không thể là phát biểu của mệnh đề đúng P ⇒ Q

Nếu P thì Q

P kéo theo Q

P là điều kiện đủ để có Q

P là điều kiện cần để có Q

Xem đáp án

Đáp án D

Mệnh đề đúng P⇒Q có thể được phát biểu là: nếu P thì Q, P kéo theo Q, P là điều kiện đủ để có Q