2048.vn

Bài 1: Mệnh đề
Đề thi

Bài 1: Mệnh đề

A
Admin
ToánLớp 105 lượt thi
40 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trong các câu sau, câu nào là một mệnh đề, câu nào là một mệnh đề chứa biến? 1 + 1 = 3

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Trong các câu sau, câu nào là một mệnh đề, câu nào là một mệnh đề chứa biến? 4 + x < 3

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Trong các câu sau, câu nào là một mệnh đề, câu nào là một mệnh đề chứa biến? 3/2 có phải là một số nguyên không?

 

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Trong các câu sau, câu nào là một mệnh đề, câu nào là một mệnh đề chứa biến? 5 là một số vô tỉ.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Xét tính đúng sai của mỗi mệnh đề sau và phát biểu phủ định của nó 3+2=13-2

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Xét tính đúng sai của mỗi mệnh đề sau và phát biểu phủ định của nó. 2-182>8

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Xét tính đúng sai của mỗi mệnh đề sau và phát biểu phủ định của nó: 3+122 là một số hữu tỉ

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Xét tính đúng sai của mỗi mệnh đề sau và phát biểu phủ định của nó. x =2 là một nghiệm của phương trình x2-4x-2=0

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Xét tính đúng sai của mỗi mệnh đề sau và phát biểu phủ định của nó x =2 là một nghiệm của phương trình x2-4x-2=0

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tìm hai giá trị thực của x để từ mỗi câu sau ta được một mệnh đề đúng và một mệnh đề sai: x < -x

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tìm hai giá trị thực của x để từ mỗi câu sau ta được một mệnh đề đúng và một mệnh đề sai: x<1x

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tìm hai giá trị thực của x để từ mỗi câu sau ta được một mệnh đề đúng và một mệnh đề sai: x = 7x

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tìm hai giá trị thực của x để từ mỗi câu sau ta được một mệnh đề đúng và một mệnh đề sai: xx≤0

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Phát biểu phủ định của các mệnh đề sau và xét tính đúng sai của chúng P: "15 không chia hết cho 3"

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Phát biểu phủ định của các mệnh đề sau và xét tính đúng sai của chúng P: "15 không chia hết cho 3"

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Phát biểu phủ định của các mệnh đề sau và xét tính đúng sai của chúng. Q:"2>1"

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Lập mệnh đề P ⇒ Q và xét tính đúng sai của nó, với P: “2 < 3”, Q: “-4 < -6”

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Lập mệnh đề P ⇒ Q và xét tính đúng sai của nó, với P: “4 = 1”, Q: “3 = 0”

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho a là số tự nhiên, xét các mệnh đề P : “a có tận cùng là 0”, Q: “a chia hết cho 5”.

Phát biểu mệnh đề P ⇒ Q và mệnh đề đảo của nó

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho a là số tự nhiên, xét các mệnh đề P : “a có tận cùng là 0”, Q: “a chia hết cho 5” Xét tính đúng sai của cả hai mệnh đề trên

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Với mỗi số thực x, xét các mệnh đề P: “x2 = 1”, Q: “x = 1” Phát biểu mệnh đề P ⇒ Q và mệnh đề đảo của nó;

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Với mỗi số thực x, xét các mệnh đề P: “x2= 1”, Q: “x = 1”

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Với mỗi số thực x, xét các mệnh đề P: “x2 = 1”, Q: “x = 1” Chỉ ra một giá trị của x mà mệnh đề P ⇒ Q sai

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Xét các mệnh đề P: “AB = AC”, Q: “Tam giác ABC cân”. Phát biểu mệnh đề P ⇒ Q và mệnh đề đảo của nó

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Xét các mệnh đề P: “AB = AC”, Q: “Tam giác ABC cân”. Xét tính đúng, sai của cả hai mệnh đề trên

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức f(x) = ax2 + bx + c. Xét mệnh đề "Nếu a + b + c = 0 thì f(x) có một nghiệm bằng 1". Hãy phát biểu mệnh đề đảo của mệnh đề đảo của mệnh đề trên. Nêu một điều kiện cần và đủ f(x) có một nghiệm bằng 1

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Dùng kí hiệu ∀ hoặc ∃ để viết các mệnh đề sau

Có một số nguyên bằng bình phương của nó ;

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Dùng kí hiệu ∀ hoặc ∃ để viết các mệnh đề sau

Mọi số (thực) cộng với 0 đều bằng chính nó ;

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Dùng kí hiệu ∀ hoặc ∃ để viết các mệnh đề sau

Có một số hữu tỉ nhỏ hơn nghịch đảo của nó;

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Dùng kí hiệu ∀ hoặc ∃ để viết các mệnh đề sau

Mọi số tự nhiên đều lớn hơn 0.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Phát biểu thành lời các mệnh đề sau và xét tính đúng sai của chúng. ∀x∈R:x2≤0

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Phát biểu thành lời các mệnh đề sau và xét tính đúng sai của chúng. ∃x∈R:x2≤0

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Phát biểu thành lời các mệnh đề sau và xét tính đúng sai của chúng. ∃x∈R:x2-1x-1=x+1

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Phát biểu thành lời các mệnh đề sau và xét tính đúng sai của chúng ∀x∈R:x2+x+1>0

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Phát biểu thành lời các mệnh đề sau và xét tính đúng sai của chúng. ∃x∈R: x2+x+1>0

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Lập mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau và xét tính đúng sai của nó ∀ x ∈ R: x.1 = x;

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Lập mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau và xét tính đúng sai của nó. ∀ x ∈ R: x.x = 1

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Lập mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau và xét tính đúng sai của nó ∀ n ∈ Z: n ≤ n2

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Lập mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau và xét tính đúng sai của nó. Mọi hình vuông đều là hình thoi;

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Lập mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau và xét tính đúng sai của nó, Có một tam giác cân không phải là tam giác đều.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack