Bài 1: Mệnh đề
Đề thi

Bài 1: Mệnh đề

A
Admin
ToánLớp 1082 lượt thi
40 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trong các câu sau, câu nào là một mệnh đề, câu nào là một mệnh đề chứa biến? 1 + 1 = 3

Xem đáp án

Là một mệnh đề.

2. Tự luận
1 điểm

Trong các câu sau, câu nào là một mệnh đề, câu nào là một mệnh đề chứa biến? 4 + x < 3

Xem đáp án

Là một mệnh đề chứa biến

3. Tự luận
1 điểm

Trong các câu sau, câu nào là một mệnh đề, câu nào là một mệnh đề chứa biến? 3/2 có phải là một số nguyên không?

 

Xem đáp án

Không là mệnh đề, không là mệnh đề chứa biến ;

4. Tự luận
1 điểm

Trong các câu sau, câu nào là một mệnh đề, câu nào là một mệnh đề chứa biến? 5 là một số vô tỉ.

Xem đáp án

Là một mệnh đề.

5. Tự luận
1 điểm

Xét tính đúng sai của mỗi mệnh đề sau và phát biểu phủ định của nó 3+2=13-2

Xem đáp án

ệnh đề đúng. Phủ định là Giải sách bài tập Toán 10 | Giải sbt Toán 10mệnh đề này sai.

6. Tự luận
1 điểm

Xét tính đúng sai của mỗi mệnh đề sau và phát biểu phủ định của nó. 2-182>8

Xem đáp án

Mệnh đề sai, vì Giải sách bài tập Toán 10 | Giải sbt Toán 10

    Phủ định là Giải sách bài tập Toán 10 | Giải sbt Toán 10 mệnh đề này đúng.

7. Tự luận
1 điểm

Xét tính đúng sai của mỗi mệnh đề sau và phát biểu phủ định của nó: 3+122 là một số hữu tỉ

Xem đáp án

Mệnh đề đúng, vì Giải sách bài tập Toán 10 | Giải sbt Toán 10 là một số vô tỉ”, mệnh đề này sai.

8. Tự luận
1 điểm

Xét tính đúng sai của mỗi mệnh đề sau và phát biểu phủ định của nó. x =2 là một nghiệm của phương trình x2-4x-2=0

Xem đáp án

Mệnh đề sai.

    Phủ định là "x = 2 không là nghiệm của phương trình" Giải sách bài tập Toán 10 | Giải sbt Toán 10 mệnh đề này đúng.

9. Tự luận
1 điểm

Xét tính đúng sai của mỗi mệnh đề sau và phát biểu phủ định của nó x =2 là một nghiệm của phương trình x2-4x-2=0

Xem đáp án

Mệnh đề sai.

    Phủ định là "x = 2 không là nghiệm của phương trình" Giải sách bài tập Toán 10 | Giải sbt Toán 10 mệnh đề này đúng.

10. Tự luận
1 điểm

Tìm hai giá trị thực của x để từ mỗi câu sau ta được một mệnh đề đúng và một mệnh đề sai: x < -x

Xem đáp án

Với x = -1 ta được mệnh đề -1 < 1 (đúng);

    Với x = 1 ta được mệnh đề 1 < -1 (sai).

11. Tự luận
1 điểm

Tìm hai giá trị thực của x để từ mỗi câu sau ta được một mệnh đề đúng và một mệnh đề sai: x<1x

Xem đáp án

Với x = 1/2 ta được mệnh đề 1/2 < 2 (đúng);

    Với x = 2 ta được mệnh đề 2 < 1/2 (sai).

12. Tự luận
1 điểm

Tìm hai giá trị thực của x để từ mỗi câu sau ta được một mệnh đề đúng và một mệnh đề sai: x = 7x

Xem đáp án

x = 0, x = 1

13. Tự luận
1 điểm

Tìm hai giá trị thực của x để từ mỗi câu sau ta được một mệnh đề đúng và một mệnh đề sai: xx0

Xem đáp án

x = 0, x = 1

14. Tự luận
1 điểm

Phát biểu phủ định của các mệnh đề sau và xét tính đúng sai của chúng P: "15 không chia hết cho 3"

Xem đáp án

P¯là mệnh đề “15 chia hết cho 3”; P sai, P¯ đúng

15. Tự luận
1 điểm

Phát biểu phủ định của các mệnh đề sau và xét tính đúng sai của chúng P: "15 không chia hết cho 3"

Xem đáp án

P¯là mệnh đề “15 chia hết cho 3”; P sai, P¯ đúng

16. Tự luận
1 điểm

Phát biểu phủ định của các mệnh đề sau và xét tính đúng sai của chúng. Q:"2>1"

Xem đáp án

Q¯ là mệnh đề "√2 < 1". Q đúng, Q sai

17. Tự luận
1 điểm

Lập mệnh đề P ⇒ Q và xét tính đúng sai của nó, với P: “2 < 3”, Q: “-4 < -6”

Xem đáp án

“Nếu 2 < 3 thì -4 < -6”. Mệnh đề sai

18. Tự luận
1 điểm

Lập mệnh đề P ⇒ Q và xét tính đúng sai của nó, với P: “4 = 1”, Q: “3 = 0”

Xem đáp án

“Nếu 4 = 1 thì 3 = 0”. Mệnh đề đúng.

19. Tự luận
1 điểm

Cho a là số tự nhiên, xét các mệnh đề P : “a có tận cùng là 0”, Q: “a chia hết cho 5”.

Phát biểu mệnh đề P ⇒ Q và mệnh đề đảo của nó

Xem đáp án

(P ⇒Q): “Nếu a có tận cùng bằng 0 thì a chia hết cho 5”. Mệnh đề đảo (Q⇒P): “Nếu a chia hết cho 5 thì a có tận cùng bằng 0”.

20. Tự luận
1 điểm

Cho a là số tự nhiên, xét các mệnh đề P : “a có tận cùng là 0”, Q: “a chia hết cho 5” Xét tính đúng sai của cả hai mệnh đề trên

Xem đáp án

(P⇒Q) đúng, (Q⇒P) sai.

21. Tự luận
1 điểm

Với mỗi số thực x, xét các mệnh đề P: “x2 = 1”, Q: “x = 1” Phát biểu mệnh đề P ⇒ Q và mệnh đề đảo của nó;

Xem đáp án

(P⇒Q): "Nếu x2 = 1 thì x = 1". Mệnh đề đảo là: “Nếu x = 1 thì x2 = 1 thì x =1”.

22. Tự luận
1 điểm

Với mỗi số thực x, xét các mệnh đề P: “x2= 1”, Q: “x = 1”

Xem đáp án

 Mệnh đề đảo “Nếu x = 1 thì x2 thì x =1” là đúng.

23. Tự luận
1 điểm

Với mỗi số thực x, xét các mệnh đề P: “x2 = 1”, Q: “x = 1” Chỉ ra một giá trị của x mà mệnh đề P ⇒ Q sai

Xem đáp án

Với x = -1 thì mệnh đề (P⇒Q) sai.

24. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Xét các mệnh đề P: “AB = AC”, Q: “Tam giác ABC cân”. Phát biểu mệnh đề P ⇒ Q và mệnh đề đảo của nó

Xem đáp án

(P ⇒Q): “Nếu AB = AC thì tam giác ABC cân”.

    Mệnh đề đảo (Q ⇒ P): “Nếu tam giác ABC cân thì AB = AC”.

25. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Xét các mệnh đề P: “AB = AC”, Q: “Tam giác ABC cân”. Xét tính đúng, sai của cả hai mệnh đề trên

Xem đáp án

(P⇒Q) đúng, (Q⇒P) sai

26. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức f(x) = ax2 + bx + c. Xét mệnh đề "Nếu a + b + c = 0 thì f(x) có một nghiệm bằng 1". Hãy phát biểu mệnh đề đảo của mệnh đề đảo của mệnh đề trên. Nêu một điều kiện cần và đủ f(x) có một nghiệm bằng 1

Xem đáp án

Mệnh đề đảo là “Nếu f(x) có một nghiệm bằng 1 thì a + b + c = 0”.

“Điều kiện cần và đủ f(x) = ax2 + bx + c có một nghiệm bằng 1 là a + b + c = 0”.

27. Tự luận
1 điểm

Dùng kí hiệu ∀ hoặc ∃ để viết các mệnh đề sau

Có một số nguyên bằng bình phương của nó ;

Xem đáp án

∃ a ∈ Z: a = a2

28. Tự luận
1 điểm

Dùng kí hiệu ∀ hoặc ∃ để viết các mệnh đề sau

Mọi số (thực) cộng với 0 đều bằng chính nó ;

Xem đáp án

∀ x ∈ R: x + 0 = x

29. Tự luận
1 điểm

Dùng kí hiệu ∀ hoặc ∃ để viết các mệnh đề sau

Có một số hữu tỉ nhỏ hơn nghịch đảo của nó;

Xem đáp án

∃ x ∈ Q: x < 1/x

30. Tự luận
1 điểm

Dùng kí hiệu ∀ hoặc ∃ để viết các mệnh đề sau

Mọi số tự nhiên đều lớn hơn 0.

Xem đáp án

∀ n ∈ N: n > 0

31. Tự luận
1 điểm

Phát biểu thành lời các mệnh đề sau và xét tính đúng sai của chúng. xR:x20

Xem đáp án

Bình phương của mọi số thực đều nhỏ hơn hoặc bằng 0 (mệnh đề sai).

32. Tự luận
1 điểm

Phát biểu thành lời các mệnh đề sau và xét tính đúng sai của chúng. xR:x20

Xem đáp án

Có một số thực mà bình phương của nó nhỏ hơn hoặc bằng 0 (mệnh đề đúng).

33. Tự luận
1 điểm

Phát biểu thành lời các mệnh đề sau và xét tính đúng sai của chúng. xR:x2-1x-1=x+1

Xem đáp án

Có một số thực x, mà Giải sách bài tập Toán 10 | Giải sbt Toán 10 (mệnh đề đúng);

34. Tự luận
1 điểm

Phát biểu thành lời các mệnh đề sau và xét tính đúng sai của chúng xR:x2+x+1>0

Xem đáp án

Với mọi số thực x, x2 + x + 1 > 0 (mệnh đề đúng)

35. Tự luận
1 điểm

Phát biểu thành lời các mệnh đề sau và xét tính đúng sai của chúng. xR: x2+x+1>0

Xem đáp án

Có một số thực x, mà x2 + x + 1 > 0 (mệnh đề đúng).

36. Tự luận
1 điểm

Lập mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau và xét tính đúng sai của nó ∀ x ∈ R: x.1 = x;

Xem đáp án

∀ x ∈ R: x.1 = x. Mệnh đề sai

37. Tự luận
1 điểm

Lập mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau và xét tính đúng sai của nó. ∀ x ∈ R: x.x = 1

Xem đáp án

∀ x ∈ R: x.x = 1. Mệnh đề đúng

38. Tự luận
1 điểm

Lập mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau và xét tính đúng sai của nó ∀ n ∈ Z: n ≤ n2

Xem đáp án

∀ n ∈ Z: n ≤ n2. Mệnh đề đúng

39. Tự luận
1 điểm

Lập mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau và xét tính đúng sai của nó. Mọi hình vuông đều là hình thoi;

Xem đáp án

Có ít nhất một hình vuông không phải là hình thoi. Mệnh đề sai.

40. Tự luận
1 điểm

Lập mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau và xét tính đúng sai của nó, Có một tam giác cân không phải là tam giác đều.

Xem đáp án

Mọi tam giác cân là tam giác đều. Mệnh đề sai