Bài 1: Mệnh đề
40 câu hỏi
Trong các câu sau, câu nào là một mệnh đề, câu nào là một mệnh đề chứa biến? 1 + 1 = 3
Trong các câu sau, câu nào là một mệnh đề, câu nào là một mệnh đề chứa biến? 4 + x < 3
Trong các câu sau, câu nào là một mệnh đề, câu nào là một mệnh đề chứa biến? 3/2 có phải là một số nguyên không?
Trong các câu sau, câu nào là một mệnh đề, câu nào là một mệnh đề chứa biến? 5 là một số vô tỉ.
Xét tính đúng sai của mỗi mệnh đề sau và phát biểu phủ định của nó 3+2=13-2
Xét tính đúng sai của mỗi mệnh đề sau và phát biểu phủ định của nó. 2-182>8
Xét tính đúng sai của mỗi mệnh đề sau và phát biểu phủ định của nó: 3+122 là một số hữu tỉ
Xét tính đúng sai của mỗi mệnh đề sau và phát biểu phủ định của nó. x =2 là một nghiệm của phương trình x2-4x-2=0
Xét tính đúng sai của mỗi mệnh đề sau và phát biểu phủ định của nó x =2 là một nghiệm của phương trình x2-4x-2=0
Tìm hai giá trị thực của x để từ mỗi câu sau ta được một mệnh đề đúng và một mệnh đề sai: x < -x
Tìm hai giá trị thực của x để từ mỗi câu sau ta được một mệnh đề đúng và một mệnh đề sai: x<1x
Tìm hai giá trị thực của x để từ mỗi câu sau ta được một mệnh đề đúng và một mệnh đề sai: x = 7x
Tìm hai giá trị thực của x để từ mỗi câu sau ta được một mệnh đề đúng và một mệnh đề sai: xx≤0
Phát biểu phủ định của các mệnh đề sau và xét tính đúng sai của chúng P: "15 không chia hết cho 3"
Phát biểu phủ định của các mệnh đề sau và xét tính đúng sai của chúng P: "15 không chia hết cho 3"
Phát biểu phủ định của các mệnh đề sau và xét tính đúng sai của chúng. Q:"2>1"
Lập mệnh đề P ⇒ Q và xét tính đúng sai của nó, với P: “2 < 3”, Q: “-4 < -6”
Lập mệnh đề P ⇒ Q và xét tính đúng sai của nó, với P: “4 = 1”, Q: “3 = 0”
Cho a là số tự nhiên, xét các mệnh đề P : “a có tận cùng là 0”, Q: “a chia hết cho 5”.
Phát biểu mệnh đề P ⇒ Q và mệnh đề đảo của nó
Cho a là số tự nhiên, xét các mệnh đề P : “a có tận cùng là 0”, Q: “a chia hết cho 5” Xét tính đúng sai của cả hai mệnh đề trên
Với mỗi số thực x, xét các mệnh đề P: “x2 = 1”, Q: “x = 1” Phát biểu mệnh đề P ⇒ Q và mệnh đề đảo của nó;
Với mỗi số thực x, xét các mệnh đề P: “x2= 1”, Q: “x = 1”
Với mỗi số thực x, xét các mệnh đề P: “x2 = 1”, Q: “x = 1” Chỉ ra một giá trị của x mà mệnh đề P ⇒ Q sai
Cho tam giác ABC. Xét các mệnh đề P: “AB = AC”, Q: “Tam giác ABC cân”. Phát biểu mệnh đề P ⇒ Q và mệnh đề đảo của nó
Cho tam giác ABC. Xét các mệnh đề P: “AB = AC”, Q: “Tam giác ABC cân”. Xét tính đúng, sai của cả hai mệnh đề trên
Cho đa thức f(x) = ax2 + bx + c. Xét mệnh đề "Nếu a + b + c = 0 thì f(x) có một nghiệm bằng 1". Hãy phát biểu mệnh đề đảo của mệnh đề đảo của mệnh đề trên. Nêu một điều kiện cần và đủ f(x) có một nghiệm bằng 1
Dùng kí hiệu ∀ hoặc ∃ để viết các mệnh đề sau
Có một số nguyên bằng bình phương của nó ;
Dùng kí hiệu ∀ hoặc ∃ để viết các mệnh đề sau
Mọi số (thực) cộng với 0 đều bằng chính nó ;
Dùng kí hiệu ∀ hoặc ∃ để viết các mệnh đề sau
Có một số hữu tỉ nhỏ hơn nghịch đảo của nó;
Dùng kí hiệu ∀ hoặc ∃ để viết các mệnh đề sau
Mọi số tự nhiên đều lớn hơn 0.
Phát biểu thành lời các mệnh đề sau và xét tính đúng sai của chúng. ∀x∈R:x2≤0
Phát biểu thành lời các mệnh đề sau và xét tính đúng sai của chúng. ∃x∈R:x2≤0
Phát biểu thành lời các mệnh đề sau và xét tính đúng sai của chúng. ∃x∈R:x2-1x-1=x+1
Phát biểu thành lời các mệnh đề sau và xét tính đúng sai của chúng ∀x∈R:x2+x+1>0
Phát biểu thành lời các mệnh đề sau và xét tính đúng sai của chúng. ∃x∈R: x2+x+1>0
Lập mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau và xét tính đúng sai của nó ∀ x ∈ R: x.1 = x;
Lập mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau và xét tính đúng sai của nó. ∀ x ∈ R: x.x = 1
Lập mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau và xét tính đúng sai của nó ∀ n ∈ Z: n ≤ n2
Lập mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau và xét tính đúng sai của nó. Mọi hình vuông đều là hình thoi;
Lập mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau và xét tính đúng sai của nó, Có một tam giác cân không phải là tam giác đều.
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi







