186 Bài trắc nghiệm Nguyên hàm, tích phân cực hay có lời giải (P3)
Đề thi

186 Bài trắc nghiệm Nguyên hàm, tích phân cực hay có lời giải (P3)

A
Admin
ToánLớp 1266 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên [0;1], f(0) = 1, f(1) = –1, tính I=∫01f'xdx.

I = 2

I = –1

I = 1

I = 0

Xem đáp án

Chọn A

Ta có

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [1;2], f(1) = 1 và f(2) = 2. Tính I=∫12f'xdx.

I=3

I=1

I=-1

I=72

Xem đáp án

Chọn B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số fx=lnx+x2+1. Tính ∫01f'xdx.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên đoạn [0;2], f(0) = 1 và ∫02f'xdx=-3. Tính f(2).

f(2) = 4.

f(2) = –4.

f(2) = –2.

f(2) = –3.

Xem đáp án

Chọn C

Ta có

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho a < b < c, ∫abfxdx=5 và ∫cbfxdx=2. Tính ∫acfxdx.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a;b] và cắt trục hoành tại điểm x = c (như hình vẽ). Gọi S là diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Xem đáp án

Chọn D

Ta có

Vì f(x) < 0, ∀x∈a;c nên |f(x)| = –f(x).

Do đó, S1=-∫acfxdx.

Tương tự, f(x) > 0, ∀x∈a;c nên |f(x)| = f(x).

Do đó, S2=∫cbfxdx.

Vậy S=-∫acfxdx+∫cbfxdx.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ∫12fxdx=1 và ∫23fxdx=-2. Giá trị của ∫13fxdx bằng:

1

–3

–1

3

Xem đáp án

Chọn C

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 30 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên [0;1] và f(1) – f(0) = 2. Tính tích phân ∫01f'xdx.

I = –1

I = 1

I = 2

I = 0

Xem đáp án

Chọn C

Ta có

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ∫abf'xdx=7 và f(x) = 5. Khi đó f(a) bằng

12

0

2

–2

Xem đáp án

Chọn D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các số thực a, b khác không. Xét hàm số fx=ax+13+bxex với mọi x khác –1. Biết f’(0) = –22 và ∫01fxdx=5. Tính a + b?

19.

7.

8.

10.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có

f'x=-3ax+14+bex+bxex

nên f’(0) = x – 3a + b = –22    (1).

Xét

Từ (1) và (2) ta có

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục có đồ thị như hình bên dưới. Biết F’(x) = f(x), ∀x∈-5;2 và ∫-3-1fxdx=143. Tính F(2) – F(5).

-1456

-896

1456

896

Xem đáp án

Chọn C

Ta có F'(x) = f(x), ∀x∈-5;2 nên

Ta lại có

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ∫06fxdx=12. Tính ∫02f3xdx.

I = 4

I = 6

I = 2

I = 36

Xem đáp án

Chọn A

Đặt t = 3x => dt = 3dx.

Với x = 0 => t = 0; x = 2 => t = 6

Suy ra:

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với phương trình vận tốc là v = 4 + 2t (m/s). Quãng đường vật đi được kể từ thời điểm t0 = 0(s) đến thời điểm t = 3(s) là:

21m

10m

16m

15m

Xem đáp án

Chọn A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm nguyên hàm I=∫dxx-12.

I=-2x-1+C

I=-1x-1+C

I=1x-1+C

I=2x-1+C

Xem đáp án

Chọn B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số f(x) thỏa mãn f’(x) = 3 – 5sin x và f(0) = 10. Kết luận nào sau đây đúng?

f(x) = 3x + 5cos x

f(x) = 3x + 5cos x + 5

f(x) = 3x – 5cos x + 2

f(x) = 3x – 5cos x + 15

Xem đáp án

Chọn B

Ta có:

Mặt khác f(0) = 10 => 5 + C = 10 <=> C = 5.

Vậy f(x) = 3x + 5cos x + 5.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ∫011x+1-1x+2dx=aln2+bln3 với a, b là các số nguyên. Kết luận nào sau đây đúng?

a + 2b = 0

a + b = 2

a – 2b = 2

a + b = –2

Xem đáp án

Chọn A

Theo giả thiết ta có:

∫011x+1-1x+2dx=aln2+bln3, a,b∈ℤ.

Mặt khác:

Suy ra a = 2, b = –1. Do đó a + 2b = 0.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi co tam giác tạo bởi các đường y = x, y = 0, x = 1 quay quanh trục Ox là:

π3

π6

π4

π5

Xem đáp án

Chọn A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm nguyên hàm I=∫dx2x.

I=2x+C

I=2x+C

I=1x+C

I=x+C

Xem đáp án

Chọn D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho nguyên hàm I=∫2x-1x-1dx. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Xem đáp án

Chọn A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho một vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x = 0; x=π, biết rằng mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x 0≤x≤π cắt vật thể theo thiết diện là một tam giác đều cạnh 2sinx. Thể tích của vật thể đó là:

3π2

23

32

2π3

Xem đáp án

Chọn B

Nếu S(x) là diện tích thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox thì thể tích của vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x = a và x = b là

V=∫abSxdx

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số thực a để phân tích ∫0ax2-3x+2dx đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó, phát biểu nào sau đây là đúng?

a∈-1;2

a∈0;3

a∈2;5

a∈3;7

Xem đáp án

Chọn B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giả sử log 2 là 0,3010. Khi viết 21000 trong hệ thập phân ta được một số có bao nhiêu chữ số?

302

201

303

202

Xem đáp án

Chọn A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho I=∫012x2-x-mdx và J=∫01x2-2mxdx. Tìm điều kiện của tham số thực m để I≤J.

m≥2

m≥3

m≥0

m≥1

Xem đáp án

Chọn B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm nguyên hàm I=∫cos2x dx.

Xem đáp án

Chọn B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ∫04fxdx=-1. Khi đó I=∫01f4xdx bằng

I=-12

I=14

I=-14

I=-2

Xem đáp án

Chọn C

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết ∫0π41+xcos2xdx=1a+πb (a,b là các số nguyên khác 0). Giá trị của tích a.b bằng:

32

12

4

2

Xem đáp án

Chọn A

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thi hàm số y = ex – e–x, trục hoành, trục tung và đường thẳng x = –1, x = 1 là:

2e+1e-2

2e-1e-2

2e+1e+2

2e-1e-1

Xem đáp án

Chọn A

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm nguyên hàm I=∫2exdx.

I=4ex+C

I=2ex+C

I=3ex+C

I=4e-x+C

Xem đáp án

Chọn A

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên R và F(x) là một nguyên hàm của f(x), biết ∫09fxdx=9 và F(0) = 9.

F(9) = -3

F(9) = -12.

F(9) = 12.

F(9) = 6.

Xem đáp án

Chọn C

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số y=x2+sin8x16 là nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số sau?

y=sin8x8

y=sin24x

y=cos8x8

y=cos24x

Xem đáp án

Chọn D

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 12

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả