1730 câu trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở có đáp án - Phần 8
50 câu hỏi
Cần sờ nhịp nhàng theo nhịp thở bệnh nhân
Dùng đầu ngón tay đặt lên thành bụng, chú ý không để lòng bàn tay chạm bụng bệnh nhân
Sờ nhẹ nhàng từ vùng đau tới không đau
Bệnh nhân cần thở đều trong quá trình sờ
Chọn đáp án B
1
2
3
4
Chọn đáp án C
(3), (4), (5)
(1), (2), (5)
(2), (3), (5)
(1), (4), (5)
Chọn đáp án D
Phình động mạch chủ bụng
Thoát vị thượng vị
U vùng bụng
Thoát vị rốn
Chọn đáp án A
Tiêu chảy
Viêm phúc mạc
Táo bón
Xuất huyết ống tiêu hóa
Chọn đáp án B
t ≥ 1 phút
t ≥ 2 phút
t ≥ 30s
1 phút ≤ t ≤ 2 phút
Chọn đáp án B
(3)-(6)-(1)-(4)-(2)-(5)
(3)-(6)-(1)-(5)-(4)-(2)
(3)-(6)-(1)-(4)-(5)-(2)
(3)-(6)-(1)-(5)-(2)-(4)
Chọn đáp án D
Xuất hiện dịch trong ổ bụng
Lách to
Bờ dưới của gan
Thận
Chọn đáp án D
Suy thận
Tắc ruột
Viêm phúc mạc
Viêm loét dạ dày
Chọn đáp án D
2
3
5
6
Chọn đáp án C
Chỉ phát hiện được ở bệnh nhân bị xơ gan
Để phân biệt báng bụng (cổ trướng) toàn thể hay khu trú
Để phân biệt cô trướng dịch thấm hay dịch tiết
Giúp phát hiện lách to trong cổ trướng toàn thể lượng nhiều
Chọn đáp án D
Nghiệm pháp ấn kẽ sườn
Nghiệm pháp rung gan
Kỹ thuật móc gan
Nghiệm pháp Murphy
Chọn đáp án A
Tìm phản ứng dội
Nghiệm pháp Murphy
Nghiệm pháp ấn kẽ sườn
Tìm phản hồi gan – tĩnh mạch cảnh
Chọn đáp án B
Tìm dấu sóng vỗ
Nghiệm pháp ấn kẽ sườn
Nghiệm pháp Murphy
Nghiệm pháp rung gan
Chọn đáp án D
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Điểm đau túi mật
Điểm niệu quản
Điểm Mayho - Robson
Điểm mũi ức
Chọn đáp án D
Viêm tụy cấp
Viêm phúc mạc
Tràng dịch ổ bụng
Phát hiện hẹp môn vị
Chọn đáp án A
Giao điểm đường ngang qua rốn và bờ ngoài cơ thẳng bụng
Giao điểm 1/3 ngoài và 1/3 giữa dường nối hai gai chậu trước trên
Gấn trực tràng
Giữa đường nối gai chậu trước trên và rốn
Chọn đáp án B
Gõ ở giao điểm của đường nách trước trái và bờ sườn trái ở 2 thì hô hấp
Gõ ở giao điểm của đường trung đòn trái và bờ sườn trái
Gõ ngay dưới bờ sườn trái
Không tìm được lách to bằng cách gõ
Chọn đáp án A
Gõ luôn vang ở cả 2 thì hô hấp
Gõ đục ở cả 2 thì hô hấp
Gõ đục ở thì hít vào và gõ vang ở thì thở ra
Gõ vang ở thì hít vào và gõ đục ở thì thở ra
Chọn đáp án C
Phát hiện hẹp môn vị
Có dịch tự do trong ổ bụng
Có tạng to trong ổ bụng
Là dấu hiệu viêm phúc mạc
Chọn đáp án B
Hít vào co cứng hơn, thở ra thư giãn
Có thể loại trừ phản xạ co cứng cơ này bằng nhiều cách
Đau tăng khi gồng cơ thành bụng
Co cơ có tính đối xứng
Chọn đáp án C
Thường không đối xứng
Có thể loại trừ phản xạ co cứng cơ này bằng nhiều cách
Đau tăng khi gồng cơ thành bụng
Co cứng cơ cả hai thì hô hấp
Chọn đáp án B
1
2
3
4
Chọn đáp án A
Thực hiện trước các phản ứng co cơ thành bụng
Đè từ từ và sâu tăng dần vào thành bụng , sau đó nhấc tay nhanh lên
Phản ứng dội (+) khi bệnh nhân đau chói khi bị ấn
Liên quan đến triệu chứng về cơ
Chọn đáp án A
Vị trí kích thước
Hình dạng, mật độ
Tốc độ di căn
Nông hay sâu
Chọn đáp án C
U vùng hạ sườn phải và không di động theo nhịp thở
U hạ sườn phải, liên tục với bờ sườn phải và di động theo nhịp thở
U hạ sườn phải và bệnh nhân luôn có vàng da niêm
Gỡ thấy đục ở hạ sườn phải
Chọn đáp án B
1
2
3
4
Chọn đáp án B
Đau nông gần bề mặt bụng
Khó xác định hơn đau bụng do tạng
Dễ dàng mô tả hơn đau bụng do liên quan
Tất cả đều sai
Chọn đáp án D
Sử dụng thuốc giảm đau cho bệnh nhân
Cho bệnh nhân đi chụp X - quang bụng
Quyết định có phẫu thuật hay không
Xét nghiệm cận lâm sàng
Chọn đáp án C
Viêm ruột thừa
Ung thư đại tràng
Viêm vòi trứng
Sỏi niệu quản
Chọn đáp án B
Tính chất cơn
Tần suất
Hướng lan
Kiểu đau
Chọn đáp án A
Các bệnh ở lồng ngực như viêm phổi, viêm ngoại tâm mạc v.v…
Tiền sử kinh nguyệt và tiền sử các bệnh gia đình như tăng lipid huyết
Sử dụng heparin ngừa huyết khối
Cả A, B, C đúng
Chọn đáp án D
Kiểu đau
Vị trí
Thời gian đau
Tần suấ
Chọn đáp án C
Thường gây đau bụng cấp
Đau bụng khu trú ở hạ vị và hố chậu phả
Nguyên nhân có thể do cường giao cảm
Triệu chứng có thể là táo bón và tiêu chảy xen kẽ
Chọn đáp án D
Gây đau bụng mạn tính
Nguyên nhân thường gặp là do vi khuẩn Helicobacter Pylori
Đặc trưng bởi nóng rát vùng thượng vị
Đau giảm sau khi ăn
Chọn đáp án D
Thường gây đau bụng cấp tính
Khó dung nạp các thức ăn chứa lipid
Đau thượng vị hoặc hạ sườn trái
Hay ợ nước và thức ăn ra ngoài
Chọn đáp án B
Đau khu trú ở vùng hạ sườn phải
Đau bụng thường lan ra sau lưng
Giảm đau một phần khi ở tư thế cò sung
Thường liên quan đến tiền sử uống rượu và bệnh đường mật
Chọn đáp án A
Có thai
Nghiện rượu
Suy thận
Hội chứng ure huyết
Chọn đáp án C
Bệnh sử nôn kéo dài
Thường nôn trước hoặc trong khi ăn
Tình trạng dinh dưỡng đầy đủ
Thường do tự mình gây ra
Chọn đáp án B
Nhiễm khuẩn dạ dày – ruột
Tắc ruột
Sỏi mật
Sau phẫu thuật dạ dày
Chọn đáp án D
Ngộ độc thức ăn
Viêm túi mật
Tăng áp lực nội sọ
Liệt ruột
Chọn đáp án C
Sử dụng các thuốc trợ tim
Nghiện rượu
Dùng thuốc ngừa thai
Tâm bệnh
Chọn đáp án D
Rối loạn mũi hầu
Dị ứng thức ăn
Mất trương lực dạ dày
Đái tháo đường
Chọn đáp án A
Suy thận
Suy gan
Hẹp môn vị
Nhược giáp
Chọn đáp án C
Bù nước và điện giải
Cho ăn bằng ống thông qua lỗ hỗng tràng
Truyền nước biển
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Cảm giác nóng hoặc đau khu trú sau xương ức hoặc mỏm mũi kiếm
Có thể lan sang trước ngực và sang hai bên, lên hàm và lên cánh tay
Thường nặng hơn sau khi ăn
Bệnh nhân thường cúi người về phía trước để giảm sự đau đớn
Chọn đáp án D
Những bất thường vận động của thực quản
Do trào ngược acid và pepsin từ dạ dày vào thực quản
Do trào ngược dịch tụy và mật từ dạ dày vào thực quản
Ợ nóng không xảy ra khi thực quản vận động bình thường
Chọn đáp án D
Nhu động thực quản
Trương lực cơ vòng thực quản dưới
Cơ hoành
Trương lực cơ vòng thực quản trên
Chọn đáp án B
Viêm thực quản và loét dạ dày
Bướu thực quản và túi thừa Zenker
Viêm phổi và viêm thực quản
Viêm họng và viêm ruột thừa
Chọn đáp án C
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












