1730 câu trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở có đáp án - Phần 32
50 câu hỏi
Do 2 cơ chế chính: trực tiếp và gián tiếp
Nhiều cơ chế phức tạp
Do bệnh nhân có uống rượu
Do các thuốc lúc sơ cứu và cấp cứu
Chọn đáp án A
Nhức đầu liên tục và nôn mữa
Nôn thành vòi và không liên quan đến triệu chứng nhức đầu
Phù gai thị
Câu A và C đúng
Chọn đáp án D
Phát hiện các dấu hiệu nức sọ
Phát hiện các dị vật cản quang trong sọ não
Phát hiện dấu hiệu vỡ lún sọ
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Tư thế nằm ngữa cho người lớn và nằm sấp cho trẻ em
Có 2 cách khám
Có 3 cách khám: ngữa, nghiêng và xoay sang bên
Câu A và B đúng
Chọn đáp án B
40 -60
60 - 80o
80 - 120
60-120
Chọn đáp án B
Tư thế đứng dễ dàng cúi xuống nhặt vật rơi
Tư thế nằm ngữa ngồi dậy không cần chống hai tay
Câu A và B đúng
Vận động mềm dẻo không hạn chế
Chọn đáp án C
Lệch vẹo chữ C và chữ S
Lệch vẹo thật và lệch vẹo cơ năng
Lệch vẹo thật và lệch vẹo giả
Câu A và B đúng
Chọn đáp án D
Người mang vát nặng, ngồi không đúng tư thế
Ở người già bệnh lý yếu cơ cột sống
Chấn thương cột sống
Lao cột sống, còi xương
Chọn đáp án B
Đau tự nhiên
Đau khi gõ dồn từ xa
Đau làm hạn chế vận động
Câu A và B đúng
Chọn đáp án D
Cúi và ngửa
Nghiêng và xoay
Ngữa và xoay
Cúi và nghiêng
Chọn đáp án D
Có 2 đường cong sinh lý
Có 3 đường cong sinh lý
Có 4 đường cong sinh lý
Tất cả đều sai
Chọn đáp án D
Có 3 cách
Có 2 cách
Xác định C7 , D12 và khe liên đốt L4 - L25
Câu A và C đúng
Chọn đáp án D
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đốt sống C1 - N1
Đốt sống N1 - N2
Đốt sống N2 - N3
Đốt sống N3 - N4
Chọn đáp án C
Đốt sống ngực D4
Đốt sống ngực D5
Đốt sống ngực D6
Đốt sống ngực D7
Chọn đáp án D
Đốt sống thắt lưng L1
Đốt sống thắt lưng L2
Đốt sống thắt lưng L3
Đốt sống thắt lưng L4v
Chọn đáp án D
Đau tại vị trí đè ép
Đau cấp lan dọc ra xung quanh
Đau cấp lan dọc xuống theo chân cùng bên
Đau lan cấp dọc xuống theo chân đối diện
Chọn đáp án C
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Rễ dây thần kinh cùng
Rễ dây thần kinh bịt
Rễ dây thần kinh ngồi
Rễ dây thần kinh hông khoeo trong
Chọn đáp án C
Liệt vận động hoàn toàn
Mất cảm giác hoàn toàn
Lóet loạn dưỡng 2 chi dưới
Mất mọi phản xạ
Chọn đáp án C
Đốt sống cùng cụt
Rễ thần kinh chùm đuôi ngự
Thương tổn tủy từ đốt sống lưng trở xuống
Gãy mấu ngang đốt sống lưng
Chọn đáp án C
Khoang tủy C3 - C4
Khoang tủy C4 - C5
Khoang tủy C5 - C6
Khoang tủy C5 - C7
Chọn đáp án D
Tổn thương khoang tủy cổ C4
Tổn thương khoang tủy cổ C5
Tổn thương khoang tủy cổ C6
Tổn thương khoang tủy cổ C7
Chọn đáp án D
Tổn thương khoang tủy cổ C6
Tổn thương khoang tủy cổ C7
Tổn thương khoang tủy ngực D1
Tổn thương khoang tủy ngực D2
Chọn đáp án A
Tổn thương khoang tủy cổ C5
Tổn thương khoang tủy cổ C6
Tổn thương khoang tủy cổ C7
Tổn thương khoang tủy ngực D1
Chọn đáp án A
Tổn thương lớp nội mạc
Tổn thương lớp nội mạc + lớp áo giữa
Tổn thương 3 lớp thành mạch
Các câu trên đều đúng
Chọn đáp án D
Các lọai vũ khí trong chiến tranh
Tai nạn giao thông hoặc tại nạn lao động
Do thầy thuốc
A, B và C đúng
Chọn đáp án D
Tổn thương lớp áo ngòai và giữa
Tổn thương lớp áo giữa và lớp nội mạc
Tổn thương lớp nội mạc
Vết thương bên tổn thương cả 3 lớp thành mạch
Chọn đáp án D
Choáng
Chảy máu
Thiếu máu hạ lưu
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Ngừng thuốc cản quang (hình ảnh cắt cụt)
Hẹp dần lòng mạch
Hẹp dần lòng mạch + tuần hòan phụ kém
Hẹp dần lòng mạch + tuần hòan phụ phát triển
Chọn đáp án B
Kẹp cầm máu
Ga-rô
Băng ép
Băng ép có chèn động mạch
Chọn đáp án A
Vết thương chảy nhiều máu
Vết thương chảy máu khó cầm
Vết thương cắt cụt chi tự nhiên
Vết thương tĩnh mạch lớn
Chọn đáp án C
Hồi sức, chống choáng
Chống uốn ván
Kháng sinh toàn thân
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Thương tổn nội mạc
Thương tổn nội mạc và lớp giữa
Thương tổn 3 lớp của thành mạch
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Cơ chế bệnh sinh
Hình dạng túi phình
Bản chất của thành túi phình
Vị trí túi phình
Chọn đáp án C
Thương tổn hoàn toàn lớp nội mạc
Thương tổn hoàn toàn lớp giữa
Thương tổn hoàn toàn lớp nội mạc và lớp giữa
Thương tổn lớp giữa và lớp vỏ
Chọn đáp án C
Vị trí động mạch thương tổn
Thời gian điều trị
Thương tổn phối hợp
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Mở lại ống phúc tinh mạc ở trẻ nam
Mở lại ống Nuck ở trẻ gái
Bẩm sinh
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Thoát vị chéo ngoài
Thoát vị trực tiếp
Thoát vị chéo trong
Thoát vị tái phát sau mổ
Chọn đáp án A
U nang thừng tinh
Viêm tinh hoàn
Nước màng tinh hoàn
Tinh hoàn lạc chỗ
Chọn đáp án C
Là một tổ chức xơ
Là màng mỏng tân tạo
Là túi phúc mạc
Là bao xơ chung
Chọn đáp án C
Chỉ có dịch trong
Có manh tràng và ruột thừa
Có quai ruột non
Có mạc nối lớn
Chọn đáp án D
Tạng thoát vị
Túi thoát vị
Ðường đi của tạng thoát vị
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Ðộng mạch bẹn
Dây treo bàng quang
Ðộng mạch thượng vị dưới
Dây chằng tròn
Chọn đáp án C
Nang thừng tinh
Dãn tĩnh mạch thừng tinh
Tinh hoàn lạc chỗ
U tinh hoàn
Chọn đáp án D
Thoát vị bẹn
Tràn dịch màng tinh hoàn
Nang thừng tinh
Dãn tĩnh mạch thừng tinh
Chọn đáp án A
Thắt cao cổ túi thoát vị
Tái tạo thành bụng ở người lớn
Tái tạo thành bụng ở trẻ em
A và B đúng
Chọn đáp án D
Tạng thoát vị nằm trong bìu quá lớn
Tạng thoát vị đau nhiều
Tạng thoát vị không tự lên được
Tạng thoát vị là ruột bị nghẹt gây tắc ruột
Chọn đáp án B
Cố gắng nắn đẩy tạng thoát vị về ổ bụng
Tiền mê và đẩy tạng vào ổ bụng
Giữ khối thoát vị và mổ cấp cứu ngay
Chờ đợi hy vọng tạng thoát vị tự lên
Chọn đáp án C
Thầy thuốc cố đẩy không lên được
Bệnh nhân đau đớn nhiều
Bệnh nhân sốt
Bệnh nhân có hội chứng tắc ruột
Chọn đáp án D
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












