1730 câu trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở có đáp án - Phần 29
50 câu hỏi
Giảm đau cho người bệnh
Phục hồi khối lượng máu lưu hành
Phục hồi các rối loạn điện giải
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Theo dõi huyết áp, mạch, nhiệt độ hơi thở
Đo áp lực tĩnh mạch trung ương
Đặt sonde niệu đạo đo lượng nước tiểu
A, B đúng
Chọn đáp án D
Nếu đe dọa ngạt cần mở khí quản
Chướng bụng thì đặt sonde dạ dày
Tôn trọng nguyên tắc vô trùng khi truyền tĩnh mạch
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Tỷ lệ dịch keo
Tỷ lệ điện giải
Tỷ lệ huyết thanh ngọt đẳng trương
A, B đúng
Chọn đáp án D
Chuyền NaCl
Chuyền Ringerlactat
Chuyền huyết tương
Chuyền Glucose đẳng trương
Chọn đáp án B
8 giờ đến 1/2 khối lượng dịch
8 giờ tiếp 1/4 khối lượng dịch
8 giờ sau 1/4 khối lượng dịch
A, B, C đúng
Chọn đáp án D
Chuyền huyết thanh mặn đẳng trương
Chuyền Ringerlactat
Chuyền huyết thanh mặn ưu trương 10%
A, B, C đúng
Chọn đáp án D
4mEq/lít
5mEq/lít
6mEq/lít
7mEq/lí
Chọn đáp án C
Chỉ cắt 2 lớp là đủ
Cắt tới 3 lớp mới vừa
Cắt từng lớp cho đến khi có máu mao mạch chảy ra
A, B đúng
Chọn đáp án C
Để chẩn đoán độ sâu khi chưa rõ ràng
Để loại bỏ họai tử sớm ở trung bì sâu
Để tránh nhiễm trùng vết bỏng
A, B đúng
Chọn đáp án D
Bỏng tủng bì sâu
Bỏng có hoại tử ướt độ sâu rõ
Bỏng có hoại tử khô độ sâu rõ
Bỏng sâu đang có nguy cơ nhễm trùng lan rộng
Chọn đáp án C
Vết thương bỏng đang viêm tấy
Vùng hoại tử ở mặt, da đầu
Vùng hoại tử ở vùng tầng sinh môn
A, B đúng
Chọn đáp án D
3-7 ngày đầu sau bỏng
Sau 8 ngày
Sau 10 ngày
Sau 14 ngày
Chọn đáp án A
Cắt bỏ hết một lần kết hợp chuyền máu
Cắt lọc từng phần cách nhau 4-5 ngày 1 lần
Cắt lọc từng phần che phủ xen kẽ da dị loại
A, B đúng
Chọn đáp án B
Da hoại tử khít chặt gây cản trở tuần hoàn
Bỏng sâu tới khối cơ lớn có nguy cơ nhiễm khuẩn kỵ khí
Bỏng sâu ở môi trường bẩn
A, B đúng
Chọn đáp án D
Rạch theo kiểu dích dắc
Rạch nhiều đường dọc
Rạch theo kiểu ô cờ
A, B, C đúng
Chọn đáp án D
Chi bị bỏng sâu toàn bộ các lớp
Khi có nhiễm khuẩn kỵ khí
Khi có nhiễm trùng huyết
A, B đúng
Chọn đáp án D
Ghép kiểu Reverdin
Ghép kiểu Davis
Ghép da dày Wolf. Kranse
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án C
Tăng diện tích mảnh ghép
Thóat dịch, máu đọng dưới mảnh ghép
Tiết kiệm được vùng lấy da
A, B đúng
Chọn đáp án D
Sức nóng
Luồng điện
Hóa chất
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
54-60%
64-76%
84-93%
95-98%
Chọn đáp án C
Sức nóng khô
Sức nóng ước
Bỏng do cóng lạnh
A và B đúng
Chọn đáp án D
40o-500oC
60o-700oC
80o-1400oC
>1500oC
Chọn đáp án C
Ngừng tim
Ngừng hô hấp
Suy gan-thận
A và B đúng
Chọn đáp án D
Lớp thượng bì
Lớp trung bì
Lớp cân
Cơ- xương-mạch máu
Chọn đáp án D
Luồng điện có điện thế thấp nhỏ hơn 1000Volt
Luồng điện có điện thế thấp lớn hơn 1000Volt
Sét đánh
A, B C đúng
Chọn đáp án D
Do acid
Do kiềm
Do vôi tôi
A, B C đúng
Chọn đáp án D
Loại tia
Mật độ chùm tia
Khoảng cách từ chùm tia đến da
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Tổn thương GPB
Diễn biến tại chổ
Quá trình tái tạo phục hồi
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
2-3 ngày
Sau 5 ngày
Sau 7 ngày
Sau 8-13 ngày
Chọn đáp án A
Hình thành nốt phỏng sau 12-24 giờ
Đáy nốt phỏng màu hồng ánh
Sau 8-13 ngày lớp thượng bì phục hồi
A, B, và C đúng
Chọn đáp án D
Hoại tử toàn bộ thượng bì
Trung bì thương tổn nhưng còn phần phụ của da
Thương tổn cả hạ bì
A, B đúng
Chọn đáp án D
Nốt phỏng có vòm dày
Đáy nốt phỏng tím sẫm hay trắng bệch
Khỏi bệnh sau 15-45 ngày
A, B C đúng
Chọn đáp án D
Bỏng hết lớp trung bì
Bỏng toàn bộ lớp da
Vỏng sâu vào cân
Bỏng cân-cơ-xương
Chọn đáp án B
Da trắng bệch hay đỏ xám
Đám da hoại tử gồ cao hơn da lành
Xung quanh sưng nề rộng
A, B C đúng
Chọn đáp án D
Da khô màu đen hay đỏ
Thấy rõ tĩnh mạch bị lấp quản
Vùng da lõm xuống do với da lành
A, B C đúng
Chọn đáp án D
3
4
5
6
Chọn đáp án B
Đầu-mặt-cổ
Chi dưới
Thân mình phía trước
Thân mình phía sau
Chọn đáp án A
Cổ hay gáy
Gan hay mu tay một bên
Tầng sinh môn-sinh dục
A, B và C đúng
Chọn đáp án D
Cẳng chân một bên
Hai mông
Hai bàn chân
Tất cả đúng
Chọn đáp án D
Đầu-mặt-cổ có diện tích lớn nhất
Một chi dưới có diện tích lớn nhất
Một chi trên có diện tích lớn nhất
Hai mông có diện tích lớn nhất
Chọn đáp án A
Do kích thích đau đớn từ vùng tổn thương bỏng
Giảm khối lượng tuần hoàn
Do sơ cứu bỏng không tốt
A, B và C đúng
Chọn đáp án D
Hấp thu chất độc từ mô tế bào bị tan rã
Hấp thu mủ do quá trình nhiễm trùng
Hấp thu các men tiêu protein giải phóng ra từ tế bào
A, B đúng
Chọn đáp án A
Hấp thu chất độc từ mô tế bào bị tan rã
Hấp thu mủ do quá trình nhiễm trùng
Hấp thu các men tiêu protein giải phóng ra từ tế bào
A, B đúng
Chọn đáp án A
Mất protein qua vết bỏng, bệnh nhân suy mòn
Xuất hiện các rối loạn về chuyển hóa-dinh dưỡng
Thay đổi bệnh lý của tổ chức hạt
A, B và C đúng
Chọn đáp án D
Hoàn cảnh nạn nhân lúc bị bỏng
Tác nhân gây bỏng
Thời gian tác nhân gây bỏng tác động trên da
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Da hoại tử nức nẻ ở vùng khớp nách, bẹn
Bong móng chân, móng tay
Lứơi tĩnh mạch lấp quản
A, B và C đúng
Chọn đáp án D
Bỏng độ II, cảm giác đau tăng
Bỏng độ III, cảm giác đau tăng
Bỏng độ IV, cảm giác còn nhưng giảm
Bỏng độ V, cảm giác còn ít
Chọn đáp án A
Xem bệnh nhân còn sốc không
Bệnh nhân đã được chích thuốc giảm đau chưa
Khi thử phải so sánh với phần da lành
Tất cả đúng
Chọn đáp án D
Bệnh nhân đau là bỏng nông
Bệnh nhân không đau, lông rút ra dễ là bỏng sâu
Bệnh nhân không có phản ứng gì cả là bỏng sâu
A và B đúng
Chọn đáp án D
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












