1730 câu trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở có đáp án - Phần 25
50 câu hỏi
Đây là đoạn ruột nằm giữa một đầu cố định và đầu kia di động
Đây là phần ruột non có thành mỏng nhất
Đây là phần ruột ít di động nhất
Tất cả đều sai
Chọn đáp án D
Đây là đoạn ruột nằm giữa một đầu cố định và đầu kia di động
Đây là phần ruột non có thành mỏng nhất
Đây là phần ruột ít di động nhất
A và B đúng
Chọn đáp án A
Tổn thương thường là chỉ một tạng nào đó
Tổn thương thường phức tạp và đa tạng
Bệnh cảnh nặng nề và đe doạ tử vong nếu như không kịp thời hối sức và can thiệp sớm
B và C đúng
Chọn đáp án D
Lồng ngực
Thần kinh sọ não
Các xương lớn như xương đùi, xương chậu
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Có dịch tiêu hoá chảy ra ngoài qua vết thương
Tạng trong ổ phúc mạc lòi ra ngoài qua vết thương
Siêu âm có tổn thương tạng trong ổ phúc mạc ở một bệnh nhân có vết thương ở thành bụng
A và B đúng
Chọn đáp án D
Có dịch tiêu hoá chảy ra ngoài qua vết thương
Ruột hay mạc nối lớn lòi ra ngoài qua vết thương
Siêu âm có tổn thương tạng trong ổ phúc mạc ở một bệnh nhân có vết thương ở thành bụng
A và B đúng
Chọn đáp án D
Có dịch tiêu hoá chảy ra ngoài qua vết thương
X quang bụng không chuẩn bị có hơi tự do trong ổ phúc mạc
Siêu âm có tổn thương tạng trong ổ phúc mạc ở một bệnh nhân có vết thương ở thành bụng
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án A
Tạng trong ổ phúc mạc lòi ra ngoài qua vết thương
Siêu âm có tổn thương tạng trong ổ phúc mạc ở một bệnh nhân có vết thương ở thành bụng
X quang bụng không chuẩn bị có hơi tự do trong ổ phúc mạcc
A và B đúng
Chọn đáp án A
Vết thương thành bụng đơn giản
Tạng trong ổ phúc mạc thường bị thương tổn đơn giản, đôi khi chỉ tổn thương thành bụng đơn thuần
Tổn thương thường tại chổ tương ứng với vị trí tổn thương thành bụng
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Tạng trong ổ phúc mạc thường bị thương tổn phức tạp và nhiều cơ quan
Tạng trong ổ phúc mạc thường bị thương tổn đơn giản, đôi khi chỉ tổn thương thành bụng đơn thuần
Tổn thương ống tiêu hoá theo dạng số chẳn 2, 4, 6
A và C đúng
Chọn đáp án D
Dấu chứng mất máu cấp
Dịch tự do trong ổ phúc mạc, đề kháng thành bụng.
Chọc dò ổ phúc mạc ra máu không đông
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Nguyên nhân sản phụ khoa như thai ngoài tử cung vỡ, u nang buồng trứng vỡ
Nguyên nhân bệnh lý ngoại khoa như K gan vỡ, phồng ĐMC bụng vỡ
Nguyên nhân chấn thương như vỡ gan-lách do chấn thương bụng kínc
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Vỡ tạng đặc
Tổn thương các mạch máu lớn trong ổ phúc mạc
Tổn thương rách hay đứt mạc treo ruột
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Giúp phát hiện thương tổn tạng đặc
Giúp phát hiện dịch tự do hay ổ đọng dịch trong ổ phúc mạc
Hướng dẫn chọc dò ổ phúc mạc nếu cần
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Giúp phát hiện thương tổn tạng đặc
Giúp phát hiện hơi tự do trong ổ phúc mạc
Giúp phát hiện mức hơi dịch nếu có
A và B đúng
Chọn đáp án B
Máu không đông
Dịch tiêu hoá
Dịch dưỡng trấp trắng đục như sữa
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Điểm Mac Burney
Đối xứng với điểm M.B qua bên trái
Vị trí nghi ngờ có máu đọng nhất
A và B đúng, C sai
Chọn đáp án D
Điểm Mac Burney
Điểm Lanz
Vị trí nghi ngờ có máu đọng nhất
A và B đúng, C sai
Chọn đáp án C
Hồng cầu (HC) > 100000/mm3
HC > 1 triệu/mm3
BC > 500/mm3
B và C đúng
Chọn đáp án D
Giúp phát hiện dịch tự do trong ổ phúc mạc
Giúp phát hiện tạng thương tổn kèm theo có thể là nguyên nhân của hội chứng chảy máu trong
Hướng dẫn chọc dò tìm máu không đông trong ổ phúc mạc
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Lách, gan, tuỵ
Gan, tuỵ, lách
Lách, tuỵ, gan
B và C đúng
Chọn đáp án A
Moore
Chatelain
Dukes
Gustilo
Chọn đáp án A
Trực tiếp
Gián tiếp theo cơ chế đụng dội
Gián tiếp theo cơ chế giảm tốc
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
E= mV2
Năng lượng sinh ra tỷ lệ thuận với khối lượng và bình phương vận tốc
Tổn thương gây nên tỷ lệ thuận với trọng lượng của vật và với bình phương vận tốc của nó
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Hội chứng mất máu cấp
Hội chứng chảy máu trong
Hội chứng viêm phúc mạc
A và B đúng
Chọn đáp án D
Tìm máu không đông trong ổ phúc mạc
Tìm dịch tiêu hoá trong ổ phúc mạc
Tìm hơi tự do trong ổ phúc mạc
A và B đúng
Chọn đáp án A
Chọc không đúng vị trí có máu
Kim hút bị tắc
Máu chảy quá ít (< 100ml)
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Chọc không đúng vị trí có máu không đông
Kim hút bị tắc
Chọc vào cục máu đông
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Chọc vào mạch máu
Chọc vào khối máu tụ sau phúc mạc
Chọc vào khối máu tụ dưới bao gan hay lách (khối máu tụ chưa vỡ)
A và B đúng
Chọn đáp án A
HC > 1000000/mm3
HC > 100000/mm3
BC > 2000/mm3
A và B đúng
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Tắc kim
Chọc không đúng vị trí
Máu chảy trong ổ phúc mạc ít hơn 500ml
A và B đúng
Chọn đáp án D
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Chọc vào tạng
Chọc không đúng vị trí có máu không đông
Máu chảy trong ổ phúc mạc ít hơn 200m
A và B đúng
Chọn đáp án D
Bệnh nhân có rối loạn huyết động nặng nề do chấn thương bụng mà không rõ chẩn đoán
Bệnh nhân chấn thương bụng nghi ngờ có chảy máu trong nhưng lâm sàng và cận lâm sàng không điển hình, mặc dù huyết động rối loạn nặng nề
Bệnh nhân chấn thương bụng nghi ngờ có chảy máu trong nhưng lâm sàng và cận lâm sàng không điển hình và huyết động không bị rối loạn
A và B đúng
Chọn đáp án C
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Nhiệt độ
Huyết áp
Nước tiểu
Đau bụng
Chọn đáp án D
Tắc kim
Chọc không đúng vị trí
Máu chảy trong ổ phúc mạc ít hơn 500ml
A và B đúng
Chọn đáp án D
Tắc ruột do dính sau mổ
Tắc ruột do phình đại tràng bẩm sinh ở trẻ em
Tắc ruột do viêm phúc mạc
A và B đúng
Chọn đáp án A
Tắc ruột do thoát vị bẹn nghẹt
Liệt ruột sau mổ
Tắc ruột do phình đại tràng bẩm sinh ở trẻ em
B và C đúng
Chọn đáp án D
Ðau nhiều và liên tục
Ðau giảm khi bệnh nhân nôn mữa hay trung tiện được
Ðau tăng khi bệnh nhân uống nước hay ăn
B và C đúng
Chọn đáp án D
Bệnh nhân tắc ruột cao thường nôn sớm hơn và nhiều hơn
Bệnh nhân tắc ruột càng cao, bụng càng chướng
Mức hơi-dịch trong tắc ruột cao dạng đáy hẹp và vòm cao
A và C đúng
Chọn đáp án A
Mức hơi-dịch dạng đáy hẹp và vòm cao
Mức hơi-dịch dạng đáy rộng và vòm thấp
Tập trung đóng khung ổ bụng
Tắc càng cao, mức hơi-dịch càng nhiều
Chọn đáp án B
Mức hơi-dịch dạng đáy hẹp và vòm cao
Mức hơi-dịch dạng đáy rộng và vòm thấp
Tập trung đóng khung ổ bụng
A và C đúng
Chọn đáp án D
Công thức máu, Hct
X quang bụng không chuẩn bị
Ðiện giải đồ
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Nguyên nhân gây tắc ruột và vị trí tắc
Hình ảnh tăng nhu động ruột trong tắc ruột cơ học
Mức hơi-dịch tương tự như trong X quang bụng không chuẩn bị
A và B đúng
Chọn đáp án D
Búi giun đũa
Bã thức ăn
Lồng ruột
A và B đúng
Chọn đáp án D
Lồng ruột
Tắc do dính sau mổ
Thoát vị nghẹt
Chỉ B và C đúng
Chọn đáp án D
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












