17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 2) (Part 3)
Đề thi

17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 2) (Part 3)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1262 lượt thi
500 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It is very important for a film or a company to keep .................. the changes in the market.

pace of

track about

touch with

up with

Xem đáp án
Keep up with st: bắt kịp, theo kịp với cái gì
Dịch: Nó là rất quan trọng đối với một bộ phim hay một công ti để theo kịp với những thay đổi trên thị trường.
Chọn D
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Students also have the opportunity to choose from a wide range of .................. courses in the university.

compulsory

limited

optional

required

Xem đáp án
Giải thích:
A. compulsory (adj) bắt buộc B. limited (adj) có hạn
C. optional (adj) tùy chọn D. required (adj) được đòi hỏi, yêu cầu
Dịch nghĩa: Sinh viên có cơ hội lựa chọn từ một phạm vi rất rộng các khóa học tự chọn ở đại học
Chọn C
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I don’t agree with.................. very young and pretty criminals

committing

enforcing

imprisoning

offending

Xem đáp án

Giải thích: imprison (v) = bỏ tù
Dịch nghĩa: Tôi không đồng ý với việc bỏ tù những tội phạm rất trẻ và xinh đẹp này.
A. committing (v) = ủy thác; hứa; phạm tội
B. enforcing (v) = thi hành; bắt buộc; nhấn mạnh
D. offending (v) = xúc phạm

Chọn C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He's left his book at home; he's always so..................

forgetful

forgettable

forgotten

forgetting

Xem đáp án

Giải thích: Vị trí của chỗ trống trong câu là sau động từ tobe nên có thể là một tính từ hoặc một động từ đuôi ing. Tuy nhiên ngay trước chỗ trống có từ "so" nên chỗ trống là một tính từ. Trong số 3 tính từ được đưa ra chỉ có phương án A là phù hợp về nghĩa.
Forgetful (adj) = đãng trí, hay quên
Dịch nghĩa: Cậu ấy đã để quên sách ở nhà; cậu ấy luôn luôn rất đãng trí.
B. forgettable (adj) = có thể quên được
C. forgotten(adj) = bị lãng quên
D. forgetting (v) = quên

Chọn A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We are going to build a fence around the field with .................. to breeding sheep and cattle

a goal

an outlook

a reason

a view

Xem đáp án

Giải thích: cấu trúc cố định
with a view to + V-ing = với mục đích làm gì, để làm gì
Dịch nghĩa: Chúng tôi sẽ xây một hàng rào xung quanh cánh đồng để chăn nuôi cừu và gia súc.
a goal (n) = mục tiêu; bàn thắng; cửa gôn
an outlook (n) = một triển vọng
C. a reason (n) = một lí do

Chọn D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The meeting didn’t.................. until late.

end up

break up

come about

fall through

Xem đáp án
Giải thích: break up = kết thúc
Dịch nghĩa: Buổi họp đã không kết thúc cho tới muộn.
A. end up = kết thúc bằng việc thấy bản thân ở nơi hoặc hoàn cảnh mà mình không có ý định hoặc không trông mong.
C. come about = (sự việc gì) xảy ra
D. falt through = thất bại, không được hoàn thành hoặc không diễn ra
Chọn B
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Media reports on the outcome of military intervention often................. the true facts.

divert

detract

depose

distort

Xem đáp án

Giải thích: distort (v) = xuyên tạc, bóp méo, làm sai lệch
Dịch nghĩa: Báo cáo qua phương tiện truyền thông về kết quả của sự can thiệp quân sự thường xuyên tạc sự thật.
A. divert (v) = làm chuyển hướng, đổi chiều
B. detract (v) = làm giảm; gièm pha, nói xấu
C. depose (v) = đặt vật gì xuống; phế quyền; làm chứng

Chọn D

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

I have a mere ________of German.

smattering

knowledge

acquaintance

command

Xem đáp án
Smattering: (of N) kiến thức sơ đẳng về cái gì
Knowledge: kiến thức
Acquaintance: người quen
Command:mệnh lệnh
Tạm dịch: tôi chỉ có kiến thức sơ đẳng về tiếng Đức
Đáp án A
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Please don't_________a word of this to anyone else, it's highly confidential.

breathe

speak

pass

mutter

Xem đáp án
Cấu trúc: breathe/ say a word: nói cho ai biết về điều gì
Tạm dịch: Đừng nói cho ai biết về điều này, điều đó hoàn toàn bí mật.
Đáp án A
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It's a small lamp, so it doesn't____________off much light.

cast

give

shed

spend

Xem đáp án
Cast (off): ra khơi
Give (off): chiếu sáng
Shed: tuôn rơi
Spend: sử dụng
Tạm dịch: Đây là một chiếc đèn nhỏ. Nó không thể chiếu sáng nhiều.
Đáp án B
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The fumes were so thick that he was________for breath.

suffocating

inhaling

gasping

wheezing

Xem đáp án
Suffocating: ngạt thở
Inhaling: hít vào
Gasping: thở hổn hển
Wheezing: thở khò khè
Tạm dịch: Đám khói dày đặc đến nỗi anh ta bị ngạt thở.
Đáp án A
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The storm causing flooding and landslides in Miami prompted the government to______Ơhundreds from coastal towns.

evacuate

demolish

contribute

evaporate

Xem đáp án
Evacuate: sơ tán
Demolish: phá hủy
Contribute: đóng góp
Evaporate: bốc hơi
Tạm dịch: Cơn bão gây ra lũ lụt và lở đất đã khiến chính phủ ngay lập tức sơ tán hàng nghìn người khỏi thị trấn ven biển.
Đáp án A
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You dropped it down the stairs? You're lucky it is still in one_______!

whole

piece

entirely

unit

Xem đáp án
Cụm từ: in one piece: an toàn, không bị thương tích 
Tạm dịch: Bạn vừa bị ngã cầu thang a? Thật là may mắn khi bạn không bị sao.
=> Đáp án. B
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They are conducting a wide________of surveys throughout Viet Nam.

collection

range

selection

group

Xem đáp án
collection: bộ sưu tập
range: phạm vi
selection: sự lựa chọn
group: nhóm
Có cụm từ: a wide range of: = a variety of: nhiều, đa số 
Tạm dịch: Họ đang thực hiện nhiều cuộc khảo sát khắp Việt Nam
=> Đáp ánB
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
John_________knowledge from many of his life experiences to his work.

approved

accomplished

appreciated

applied

Xem đáp án
approved: ủng hộ, chấp thuận
accomplished: thành thạo, giỏi
appreciated: đánh giá cao
applied: áp dụng
Tạm dịch: John áp dụng kiến thức từ nhiều kinh nghiệm trong cuộc sống của anh ấy vào công việc
Đáp án D
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lorie is very thin, __________her young sister, who is quite heavy.

unlike

dissimilar to

dislike

unlikely

Xem đáp án
Unlike (adv) không giống
Disimilar to (adj) khác, không giống
Dislike (v) không thích
Unlikely (adj) không thể
Để nối 2 mệnh đề chúng ta cần 1 trạng từ
Đáp án A
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Prices of flats __________from a few thousand to millions of dollars.

change

vary

differ

fluctuate

Xem đáp án
Change: thay đổi
Vary ( from st to st) thay đổi
Differ : khác
Fluctuate: dao động
Đáp án B
Tạm dịch: Giá căn hộ thay đổi từ vài nghìn đến hàng triệu đô la.
Chọn B
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The discovery was a major__________for research workers.

breakthrough

break-in

breakdown

breakout

Xem đáp án
Breakthough: bước đột phá
Break-in: sự đột nhập
Breakdown: sự phân tích
Breakout: sự đào tẩu
Tạm dịch: Sự khám phá này là bước đột phá quan trọng trong việc nghiên cứu lao động 
Đáp án A 
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I accidentally ________ Mike when I was crossing a street downtown yesterday.

lost touch with

kept an eye on

paid attention to

caught sight of

Xem đáp án
Lose touch with sb: mất liên lạc với ai đó
Keep an eye on sb: trông coi ai
Pay attention to sb: chú ý tới ai
Catch sight of sb: nhận ra ai
Tạm dịch: Tôi tình cờ nhận ra Mike khi tôi đang băng qua đường ở trung tâm thành phố hôm qua.
Đáp án D
20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I know his name, but I can’t recall it at the moment. It’s on the tip of ________.

brain

tongue

mind

memory

Xem đáp án
Thành ngữ: on the tip of tounge: gần nhớ ra, biết nhưng không nhớ ra
Tạm dịch: Tôi biết tên anh ấy nhưng tôi không thể nhớ được nó vào lúc này.
=> Đáp án B
21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

His brother refuses to even listen to anyone else's point of view. He is very________.

narrow-minded

kind-hearted

open-minded

absent-minded

Xem đáp án
narrow-minded: ấu trĩ
kind-hearted: tốt bụng
open-minded: hiểu biết, nghĩ thoáng
absent-minded: đãng trí
Tạm dịch: Anh trai của anh ấy từ chối nghe ý kiến của bất kì ai. Anh ta thật là ấu trĩ.
=> Đáp án A
22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It’s good idea to see your doctor regularly for ________.

a revision

a check up

an investigation

a control

Xem đáp án
A.a revision: bài ôn tập
B. a check up: bài kiểm tra
C. an investigation: cuộc điều tra
D. a control: sự kiểm soát
Tạm dịch: Thật là một ý kiến hay khi gặp bác sĩ của bạn thường xuyên để kiểm tra
=> Đáp án B
23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When ________ a European, we should stick to the last name unless he suggests that we use his first name.

speaking

discussing

talking

addressing

Xem đáp án
speaking: nói
discussing: thảo luận
talking: nói
addressing: viết địa chỉ
Tạm dịch: Khi viết địa chỉ của một người Châu âu, chúng ta nên điền họ trừ khi anh ta đề nghị chúng ta sử dụng tên.
Đáp án D
24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

UNICEF _______supports and funds for the most disadvantaged children all over the world.

presents

assists

provides

offers

Xem đáp án
Present: trình bày
Assist: giúp đỡ
Provide: cung cấp ( provide st for sb)
Offer: yêu cầu
Tạm dịch: Tổ chức Nhi đồng Liên hiệp quốc cung cấp sự ủng hộ và quỹ cho những trẻ em thiệt thòi trên trên toàn thế giới.
Đáp án C
25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We are a very _______family and support each other through any crisis.

old-established

close-knit

hard-up

well-to-do

Xem đáp án
Close-kit: khăng khít, gắn bó
Hard-up: nghèo khó
Well- to- do: giàu có
Tạm dịch: Chúng tôi là một gia đình rất gắn bó và hỗ trợ lẫn nhau vượt qua bất kì khó khăn nào.
=> Đáp án B
26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Her family and friends have given her lots of _________

supports

support

supporters

supportive

Xem đáp án
Sau “lots of” cần kết hợp với 1 danh từ
A, B, C đều là danh từ nên loại D vì là tính từ
Loại C vì cần danh từ chỉ vật
Loại A vì “support” là danh từ không đếm được
Tạm dịch: Gia đình và bạn bè của cô ấy ủng hộ cô ấy rất nhiều.
=> Đáp án B
27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She was brought up in a ________ family. She can’t understand the financial problem we are facing.

kind

wealthy

broke

poor

Xem đáp án
Kind: tử tế, tốt bụng
Wealthy: giàu có
Broke: tan vỡ
Poor: nghèo
Tạm dịch: Cô ấy được nuôi dưỡng trong một gia đình giàu có. Cô ấy không thể hiểu được vấn đề tài chính mà chúng tôi đang phải đối mặt
Đáp án B
28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark enjoys having fun by causing trouble. He's a very ____boy.

stubborn

mischievous

spoiled

bright

Xem đáp án
Stubborn: cứng đầu
Mischievious: hư, nghịch ngợm
Spoiled: hư vì được nuông chiều
Bright: thông minh
Tạm dịch: Mark thích tìm niềm vui bằng cách gây rắc rối. Câu ấy là một cậu bé rất nghịch ngợm
Đáp án B
29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

___________is a family unit that consists of a father, a mother, and their children.

nuclear family

single-parent family

extended family

big family

Xem đáp án
Nuclear family: gia đình hạt nhân ( chỉ có bố mẹ và con cái)
Single parent family: gia đình chỉ có hoặc bố hoặc mẹ
Extended family: gia đình có nhiều thế hệ ( ông bà, cô dì…)
Big family: gia đình lớn
Tạm dịch: Gia đình hạt nhân là gia đình bao gồm bố mẹ và con cái.
=> Đáp án A
30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The _____________ friendly products are designed not to harm the natural environment.

environment

environmental

environmentally

environmentalist

Xem đáp án
“ friendly products”
Adj N
Để bổ nghĩa cho adj cần adv
Tạm dịch: Các sản phẩm thân thiện với môi trường được thiết kế để không gây hại cho môi trường tự nhiên.
=> Đáp án C
31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

"Excuse me. Where is the _________office of OXFAM located?"

leading

head

central

summit

Xem đáp án
“Central office” trụ sở chính
Tạm dịch: Xin lỗi. Văn phòng trung tâm của OXFAM nằm ở đâu? "
=> Đáp án B
32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It is not always easy to make a good ______ at the last minute.

decide

decision

decisive

decisively

Xem đáp án
Sau “ a good” cần kết hợp với 1 danh từ
Cấu trúc : make a decision: quyết định
Tạm dịch: Không phải lúc nào cũng dễ dàng đưa ra quyết định tốt vào phút cuối.
Đáp án B
33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mr.Brown has kindly agreed to spare us some of his _____ time to answer our questions.

valuable

worthy

costly

beneficial

Xem đáp án
Valuable: có giá trị
Worthy: đáng giá
Costly: đắt
Beneficial: có ích , có lợi
Tạm dịch: Ông Brown đã đồng ý dành cho chúng tôi một số thời gian quý báu của mình để trả lời các câu hỏi của chúng tôi.
Đáp án A ( vì cách kết hợp từ: valuable time- thời gian quý báu)
34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A survey was _____ to study the effects of smoking on young adults.

commented

filled

conducted

carried

Xem đáp án
Commented: được nhận xét
Filled: được lấp đầy
Conducted: được tổ chức, được thực hiện
Carried: Được mang theo
Có cụm từ “ conduct a survey”- thực hiện một cuộc khảo sát
Tạm dịch: Một cuộc khảo sát đã được thực hiện để nghiên cứu ảnh hưởng của việc hút thuốc đối với người trẻ tuổi.
Đáp án C
35. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Many applicants find a job interview__________if they are not well-prepared for it.

impressive

stressful

threatening

time-consuming

Xem đáp án
“ find sb/ st + adj”
Impressive: ấn tượng
Stressful: đầy căng thẳng
Threatening: đầy đe dọa
Time-consunming: tốn thời gian
Tạm dịch: Nhiều ứng viên thấy một cuộc phỏng vấn công việc căng thẳng nếu họ không chuẩn bị tốt.
Đáp án B
36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Housework is less tiring and boring thanks to the invention of__________devices.

environment-friendly

time-consuming

labor-saving

pollution-free

Xem đáp án
Environment-friendly: thân thiện với môi trường
Time-consuming: tốn thời gian
Labor-saving: tiết kiệm sức lao động
Pollution- free: không gây ô nhiễm
Tạm dịch: Việc nhà ít mệt mỏi và nhàm chán nhờ phát minh ra các thiết bị tiết kiệm lao động.
Đáp án C
37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He still hasn’t really__________the death of his mother.

recovered

got over

cured

treated

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng – Cụm động từ

A. recovered (v): hồi phục → Sai vì không đi kèm trực tiếp với danh từ như vậy, thường dùng với from: "recover from something".

B. got over (phr.v): vượt qua

C. cured (v): chữa bệnh

D. treated (v): điều trị

Dựa vào nghĩa, chọn B.

 Dịch: Anh ấy vẫn chưa thực sự vượt qua được cái chết của mẹ mình.

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My father is in _____ of 30 engineers and 80 workers.

pressure

leadership

impression

charge

Xem đáp án
D
Cụm từ “ in charge of”: chịu trách nhiệm điều gì
Tạm dịch: Bố tôi phụ trách 30 kỹ sư và 80 công nhân.
Đáp án D
39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Many young people in rural areas don`t want to spend their lives on the farm like _____ parents.

weather-beaten

up-to-date

long-term

wide-range

Xem đáp án

A. weather-beaten : dày dạn phong sương
B. up-to-date : cập nhật
C. long-term : dài hạn
D. wide-range: phạm vi rộng
Tạm dịch: Nhiều người trẻ ở vùng nông thôn không muốn dành cuộc sống của họ ở nông trại như cha mẹ lam lũ vất vả.

=> Đáp án A
40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

To preserve that _____, it was necessary to preserve the people that had created it.

civilize

civilization

civility

civil

Xem đáp án

A. civilize (v) truyền bá văn minh
B. civilization (n) nền văn minh
C. civility (n) sự lễ độ, phép lịch sự
D. civil (adj) dân sự
  Sau “ that” + N ( danh từ) => loại A và D
Dựa vào ngữ cảnh => Đáp án B
Tạm dịch:  Để bảo tồn nền văn minh đó, cần phải bảo tồn những người đã tạo ra nó.

Chọn B

41. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Make sure you ______ up the data on your computer, because you might get a virus.

back

store

save

copy

Xem đáp án
Cụm từ “ back up the data”: sao chép dữ liệu dự phòng
Đáp án A
Tạm dịch: Đảm bảo bạn sao lưu dữ liệu trên máy tính của mình, vì bạn có thể bị nhiễm vi-rút.
Chọn A
42. Trắc nghiệm
• 1 điểm

This winter wasn’t_______ as difficult as last winter.

almost

nearly

closely

just

Xem đáp án
A. almost : hầu như, suýt
B. nearly : hầu như, gần như
C. closely: [một cách] chặt chẽ, [một cách] sát sao
D. just: chỉ, mỗi…
Almost và nearly mang nghĩa giống nhau nhưng almost ( very nearly) ám chỉ mức độ gần như tuyệt đối, nearly ám chỉ đến một mức độ hoặc khoảng cách lớn hơn, chưa thể tuyệt đối
Vì so sánh giữa mùa đông năm ngoái và mùa đông năm nay nên KHÔNG thể giống nhau tuyệt đối được
Đáp án B
43. Trắc nghiệm
• 1 điểm
His speech was careful and______, but his words seemed to make no sense.

distinctive

distinction

distinct

distinguish

Xem đáp án

“careful” là tính từ, và “ and” dùng để kết hợp “ careful “ và ô trống=> cần tính từ
A. distinctive (adj): đặc biệt
B. distinction (n) sự khác biệt
C. distinct (adj): khác biệt
D. distinguish(v): phân biệt
Tạm dịch: Lời nói của anh ta cẩn thận và đặc biệt, nhưng lời nói của anh ta dường như không có ý nghĩa.

=> Đáp án A
44. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The hotel was terrible, but the wonderful beach_____ our disappointment.

came down with

made up for

got through to

faced up to

Xem đáp án

A. came down with : bắt đầu bị ốm
B. made up for : đền bù
C. got through to : khiến ai đó tin, hiểu điều gì
D. faced up to : chấp nhận một sự thật khó khăn
Tạm dịch:  Khách sạn thật tồi tệ, nhưng bãi biển tuyệt vời đã bù đắp cho sự thất vọng của chúng tôi.

=> Đáp án B
45. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I ________ very well with my roommate now. We never have arguments.

carry on

go on

put on

get on

Xem đáp án
Cụm từ “ get on well with sb” có mối quan hệ tốt với ai đó
Tạm dịch: Bây giờ tôi rất hợp với bạn cùng phòng. Chúng tôi không bao giờ có tranh luận.
Đáp án D
46. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Eugenie Clark has a wide __________ about cultures of many countries in the world

known

knowing

knowledge

know

Xem đáp án

“ a wide____”=> cần danh từ
Tạm dịch:  Eugenie Clark có kiến thức rộng về văn hóa của nhiều quốc gia trên thế giới

=> Đáp án C
47. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Since he failed his exam, he had to_________for it again.

pass

make

take

sit

Xem đáp án
Khi nói tham dự một kì thi, người ta thường dùng “ take an exam”
Ngoài ra có thể dùng “ sit an exam”/ sit for an exam
Tạm dịch: Vì anh thi trượt, anh phải thi lại một lần nữa
Đáp án D ( vì giới từ “ for”)
48. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Don’t worry. He’ll do the job as_________as possible.

economizing

econimic

economical

economically

Xem đáp án
 Do the job as______
V O adv
Thiếu thành phần trạng từ
Tạm dịch: Đừng lo lắng. Anh ấy sẽ làm công việc này tiết kiệm nhất có thể.
Đáp án D
49. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My brother left his job last week because he did not have any_________to travel.

position

chance

ability

location

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

position (n): vị trí

chance (n): cơ hội

ability (n): năng lực

location (n): địa điểm

Have chance to do sth: có cơ hội làm gì

Dịch: Tuần trước anh trai tôi đã nghỉ việc vì anh ấy không có bất kỳ cơ hội để đi du lịch.

50. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My car isn’t_________. It’s always letting me down.

believable

reliable

colorable

conceivable

Xem đáp án

A. believable : có thể tin được
B. reliable : đáng tin cậy
C. colorable : có thể tô được
D. conceivable: có thể hiểu được
Tạm dịch:  Xe của tôi không đáng tin. Nó luôn làm tôi thất vọng.

=> Đáp án B
51. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The H5N1 infected patients have to _______ others to prevent the virus from spreading

Take care of

get away

look after

stay away from

Xem đáp án

A. Take care of: chăm sóc
B. get away : tránh xa
C. look after : chăm sóc
D. stay away from: cách li khỏi
    => Đáp án D
Tạm dịch: Bệnh nhân nhiễm H5N1 phải tránh xa những người khác để ngăn chặn vi-rút lây lan

Chọn D

52. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Whenever I have problems, Jane is always very dependable. She never ______.

Turns up

let me down

turns me off

turns out

Xem đáp án

A. Turns up : đến
B. let me down : làm tôi buồn, thất vọng
C. turns me off : làm tôi tụt hứng
D. turns out: hóa ra là
Tạm dịch : Bất cứ khi nào tôi gặp vấn đề, Jane luôn rất đáng tin cậy. Cô ấy không bao giờ làm tôi thất vọng

=> Đáp án B
53. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Students are expected to write their homework slowly and _______.

Careless

carefully

carelessly

careful

Xem đáp án
“ slowly and____”=> cần từ loại trạng từ=> loại đáp án A và D ( vì cùng là tính từ)
Dựa vào văn cảnh
Tạm dịch: Học sinh được mong đợi ​​sẽ viết bài tập về nhà chậm và cẩn thận.
Đáp án B
54. Trắc nghiệm
• 1 điểm

During the interview, you should try to ____ a good impression on your interview.

Create

have

give

try

Xem đáp án
Cụm từ “ create a good impression on sb” tạo ấn tượng tốt với ai đó
Tạm dịch: Trong cuộc phỏng vấn, bạn nên cố gắng tạo ấn tượng tốt cho cuộc phỏng vấn của bạn
Đáp án A
55. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Global warming is obviously _______ a worrying influence on the climate worldwide

Having

making

giving

taking

Xem đáp án
Cụm từ “ have an influence on sb” có ảnh hưởng đến ai
Tạm dịch: Sự nóng lên toàn cầu rõ ràng là có ảnh hưởng đáng lo ngại đến khí hậu trên toàn thế giới
=> Đáp án A
56. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Though built in 1946, computers were sold ______ for the first time in the 1950s

Commercial

commercialise

commercially

commerce

Xem đáp án

A. Commercial  (adj) thuộc về thương mại

B. commercialise (v) thương mại hóa

C. commercially ( adv) thương mại

D. commerce (n) thương mại

Computerswere sold  __________

  S                 V        => thiếu adv

Tạm dịch:  Mặc dù được xây dựng vào năm 1946, máy tính đã được bán thương mại lần đầu tiên vào những năm 1950

Đáp án C

 

57. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Snow and rain ______ of nature.

are phenomena

is phenomena

is phenomenon

are phenomenon

Xem đáp án
“ Snow and rain” là chủ ngữ số nhiều nên tobe phải là “ were”
Phenomenon: ( danh từ số ít) hiện tượng
Phenomena: danh từ số nhiều
Tạm dịch : Tuyết và mưa là hiện tượng của thiên nhiên.
=> Đáp án A
58. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Her outgoing character contrasts ______ with that of her sister.

thoroughly

fully

sharply

coolly

Xem đáp án

A. thoroughly : hoàn toàn, hết sức
B. fully : đầy đủ
C. sharply : rõ nét, sắc nét
D. coolly: mát mẻ, điềm tĩnh
Tạm dịch: Tính cách dễ gần của cô ấy hoàn toàn trái ngược với chị gái của cô ấy.

Đáp án A
59. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When I was a child, I loved to splash through the ______ after rain.

pools

puddles

ponds

rivers

Xem đáp án
pool (n): vực sông, bể bơi
puddle (n): vũng nước (nước mưa ở mặt đường…)
pond (n): cái ao
river (n): sông
Tạm dịch: Khi còn nhỏ, tôi thích lướt qua các vũng nước sau khi mưa.
=> Đáp án. B
60. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Learning Spanish isn’t so difficult once you ______.

get away with it

get off it

get down to it

get on it

Xem đáp án
To get away with: không bị bắt, bị trừng phạt vì đã làm sai điều gì đó.
To get off: xuống (tàu, xe…)
To get down to: bắt đầu nghiêm túc làm vịêc gì.
To get on: bước lên
Tạm dịch: Học tiếng Tây Ban Nha không quá khó một khi bạn nghiêm túc với nó.
=> Đáp án C
61. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Please don’t ______ a word of this to anyone else, it’s highly confidential.

speak

pass

mutter

breathe

Xem đáp án
A.speak (v): nói, nói chuyện
B.pass (v): qua, đi qua
C.mutter (v): nói thì thầm
D.breathe (v): thở;
to breathe/ say a word: Nói/ tiết lộ cho ai đó biết về điều gì đó
Tạm dịch: Đừng tiết lộ cho ai về điều này, nó rất bí mật.
Đáp án D
62. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In spite of his abilities, Peter has been ______ overlooked for promotion.

repeat

repeatedly

repetitiveness

repetitive

Xem đáp án

A. repeat (v) lặp lại, nhắc lại
B. repeatedly (adv)nhắc đi nhắc lại
C. repetitiveness (n) sự lặp đi lặp lại
D. repetitive (adj) có đặc trưng lặp đi lặp lại
“Has been______overlooked” => thiếu adv 
Tạm dịch:  Mặc dù có khả năng, Peter đã nhiều lần bị bỏ qua việc thăng chức.

Đáp án B
63. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She didn’t enjoy her first year at college because she failed to _______ her new friends.

come in for

look down on

go down with

get on with

Xem đáp án
A. come in for: nhận được cái gì
B. look down on: khinh thường ai
C. go down with: bị ốm
D. get on with: có mối quan hệ tốt với ai
Tạm dịch: Cô ấy không có một năm đầu đại học tốt đẹp vì không có mối quan hệ tốt với các bạn mới.
=> Đáp án D
64. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Peter has a separate room for his musical _______.

instruments

equipment

tools

facilities

Xem đáp án

musical instrument: nhạc cụ
equipment (n): trang thiết bị cần cho một hoạt động cụ thể
tool (n): công cụ như búa, rìu,… cầm bằng tay để tạo ra hoặc sửa đồ vật
facility (n): cơ sở vật chất (công trình xây dựng, trang thiết bị,…) phục vụ cho mục đích cụ thể
Tạm dịch: Peter có một phòng riêng cho các nhạc cụ của anh ấy.
=> Đáp án A

65. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We have just visited disadvantaged children in an orphanage _______ in Bac Ninh Province.

located

locating

which locates

to locate

Xem đáp án
Cách rút gọn mệnh đề quan hệ:
Mệnh đề chủ động => dùng cụm Ving
Mệnh đề bị động => dùng cụm Vpp
locate (ngoại động từ) + adv./prep. đặt/ xây dựng cái gì ở đâu
Tạm dịch: Chúng tôi vừa mới đến thăm các trẻ em bị thiệt thòi ở một làng trẻ nằm ở tỉnh Bắc Ninh.
Đáp án A
66. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Most people believe that school days are the _______ days of their life.

better

best

more best

good

Xem đáp án
 Cấu trúc: the + short-adj + est / the + most + long-adj
Đặc biệt: good -> the best
Tạm dịch: Hầu hết mọi người tin rằng quãng thời gian đi học là những ngày tuyệt vời nhất của cuộc đời.
Đáp án B
67. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He is a good team leader who always acts _______ in case of emergency.

decisively

decisive

decision

decide

Xem đáp án
A. decisively (adv): dứt khoát, quả quyết
B. decisive (adj): dứt khoát
C. decision (n): quyết định
D. decide (v): quyết định
Ở đây có động từ “act”, từ cần điền phải là một trạng từ bổ ngữ.
Tạm dịch: Anh ấy là một đội trưởng tốt người luôn hành động dứt khoát trong những tình huống khẩn cấp.
=> Đáp án A
68. Trắc nghiệm
• 1 điểm

County legislators called for an update of the safety ___________ for the DRCY Power Plant.

regulate

regulative

regulatory

regulations

Xem đáp án

A. regulate (v) điều chỉnh điều tiết
B. regulative ( không có từ này)
C. regulatory (adj) sự lạm quyền
D. regulations (n) quy định
“ the safety + N”
Tạm dịch: Các nhà lập pháp quận đã kêu gọi cập nhật các quy định an toàn cho Nhà máy điện DRCY.

Đáp án D
69. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It was so foggy that driver couldn’t ___________ the traffic signs.

break out

make out

keep out

take out

Xem đáp án

A. break out : đột phá
B. make out : nhận ra, hiểu, tiến bộ, giả vờ
C. keep out : không cho phép đi vào
D. take out : nhổ, vay tiền
Tạm dịch: Trời  có nhiều sương mù đến nỗi tài xế không thể nhận ra biển báo giao thông.
   => Đáp án B

70. Trắc nghiệm
• 1 điểm

______her inexperience, her failure to secure the contract was not surprising.

By virtue of

With regard to

In view of

In recognition of

Xem đáp án

A. By virtue of + N/ Ving: Bởi vì
B. With regard to + N/ Ving: xét về vấn đề, có liên quan tới
C. In view of + N/ Ving: xét thấy, lưu tâm đến
D. In recognition of+ N/ Ving: được công nhận về
Tạm dịch: Do thiếu kinh nghiệm, việc cô không đảm bảo được hợp đồng là không đáng ngạc nhiên.

=> Đáp án A
71. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It was found that he lacked the ___________ to pursue a difficult task to the very end.

obligation

engagement

commitment

persuasion.

Xem đáp án

A. obligation : nghĩa vụ
B. engagement : sự tham gia, liên quan
C. commitment : sự cam kết, tận tụy
D. persuasion.: sự thuyết phục
Tạm dịch: Người ta thấy rằng anh ấy thiếu sự tận tụy trong việc theo đuổi những công việc khó đến cuối cùng
Đáp án. C

72. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I was very sad when the vet said he'd have to ________ Gertie, our lapdog.

put down

feel up to

pull through

wear off

Xem đáp án
A. put down: bỏ đi
B. fell up to: rơi vào
C. pull through: vượt qua khó khăn
D. wear off: mệt mỏi
Tạm dịch: Tôi đã rất buồn khi bác sĩ thú y nói rằng anh ấy sẽ phải từ bỏ Gertie, con chó cưng của chúng tôi.
Đáp án A
73. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You're 18! You ________ to be able to look after yourself by now.

are advisable

expect

suppose

are supposed

Xem đáp án

Cấu trúc bị động ý kiến: S + be + said/ thought/ supposed + to V: được cho là
Tạm dịch: Bạn 18 tuổi rồi! Bạn được cho rằng đủ khả năng để tự chăm sóc bản thân từ bây giờ.
=> Đáp án D

74. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mr. Putin won a fourth term as Russia's president, picking up more than three– quarters of the vote with _________ of more than 67 percent.

an output

an outcome

a turnup

a turnout

Xem đáp án

A. an outcome: kết quả                                           
B. a turnup: gấu quần
D. a turnout: số người bỏ phiếu                              
D. an output: sản phẩm
Tạm dịch: Ngài Putin đã thắng cử tổng thống nhiệm kì thứ tư của Nga, dành được ¾ số phiếu bầu với số người bỏ phiếu là hơn 67%.
Đáp án D

75. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It is said that a drizzle on the Phap Van – Cau Gie Expressway caused poor______ and slippery road surface, leading to the vehicles, traveling at high speed, unable to respond safely.

view

vision

visibility

visionary

Xem đáp án
A. vision (n): sự nhìn
B. view (n): quan điểm
C. visibility (n): tính chất có thể trông thấy được
D. visionary (adj): hão huyền
Sau tính từ “poor” cần một danh từ hợp nghĩa.
Tạm dịch: Người ta nói rằng mưa phùn trên đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ gây ra sự nhìn thấy kém và bề mặt đường trơn, dẫn đến các phương tiện đi lại với tốc độ cao, không thể đáp ứng một cách an toàn.
Chọn D
76. Trắc nghiệm
• 1 điểm

His work ________ new ground in the treatment of cancer. It is now giving many cancer victims hope of complete recovery.

uncovered

found

broke

dug

Xem đáp án

to break new ground: khám phá ra, làm ra điều chưa từng được làm trước đó
Tạm dịch: Công trình của ông ấy đã tạo ra một khám phá mới trong điều trị ung thư. Hiện nay, nhiều nạn nhân ung thư có hy vọng hồi phục hoàn toàn.
=> Đáp án C

77. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We truly respected our father and always ______ by his rule.

submitted

complied

obeyed

abode

Xem đáp án

A.submit (v): nộp (giấy tờ)                              
B.obey (somebody/something): tuân theo, vâng lời ai/ cái gì
comply (with something): tuân theo  
abode (by something): tuân theo
Tạm dịch: Chúng tôi rất tôn trọng cha mình và luôn tuân theo những nguyên tắc của ông
Đáp án: D

78. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The architects have made ______ use of glass and transparent plastic.

imaginative

imagine

imagination

imaginatively

Xem đáp án

A. imaginative (adj) giàu sức tưởng tượng
B. imagine (v) tưởng tượng
C. imagination (n) trí tưởng tượng
D. imaginatively (adv) một cách tưởng tượng
Trước danh từ “use” ta cần một tính từ: adj + N
Tạm dịch: Các kiến ​​trúc sư đã sử dụng sáng tạo chất liệu thủy tinh và nhựa trong suốt.

Đáp án A
79. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Pesticide residues in fruit and vegetable can be ______ to health.

crucial

supportive

receptive

destructive

Xem đáp án

A. crucial : (adj) cần thiết, thiết yếu

B. supportive (adj) ủng hộ

C. receptive (adj) tiếp thu, dễ lĩnh hội

D. destructive (adj) phá hủy, có hại

Tạm dịch: Dư lượng thuốc trừ sâu trong trái cây và rau quả có thể có hại cho sức khỏe.

=> Đáp án D
80. Trắc nghiệm
• 1 điểm
You looked exhausted. I think you’ve ______ more than you can handle.

turned on

taken up

turned up

taken on

Xem đáp án

A. turned on : bật
B. taken up : đảm nhiệm, gánh vác
C. turned up : xuất hiện
D. taken on: thuê
Tạm dịch: Trông bạn thật mệt mỏi. Tôi nghĩ là cậu đang đảm nhiệm nhiều việc hơn những gì bạn có thể kiểm soát.
Đáp án. B

81. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The wine had made him a little ______ and couldn’t control his movement.

narrow–minded

light–headed

light–footed

light–hearted

Xem đáp án

A.narrow-minded (adj): hẹp hòi            
B.light-headed (adj): mê man, không tỉnh táo
C.light-footed (adj): nhanh chân          
D. light-hearted (adj): vui tính
Tạm dịch: Rượu khiến anh ấy trở nên không tỉnh táo và không thể kiểm soát hành động của mình.
Đáp án: B 

82. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You need to make ______ about what course to take at university.

a decision

a fortune

a guess

an impression

Xem đáp án

make a decision: quyết định                

make a fortune: trở nên giàu có

make a guess: dự đoán                        

make an impression: gây ấn tượng

Tạm dịch: Bạn cần phải quyết định tham gia khóa học nào ở trường đại học.

=> Đáp án A

83. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

Each nation has many people who______take care of others.

volunteers

volunteer

voluntary

voluntarily

Xem đáp án

Volunteer (v) tình nguyện

Volunteers : những người tình nguyện

Voluntary (adj) tình nguyện

Voluntarily (adv) 1 cách tình nguyện

Each nation has many people who_____take care of others.

                                                S                   V

Có S và V=> thiếu adv

Tạm dịch: Mỗi quốc gia có rất nhiều người tình nguyện chăm sóc những người khác.

Đáp án D

84. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mr. Brown has kindly agreed to spare us some of his________time to answer our questions.

valuable

worthy

costly

beneficial

Xem đáp án
Valuable (adj) quý giá
Worthy (adj) xứng đáng
Costly (adj) hao tốn tiền bạc
Beneficial (adj) có ích, có lợi
Dựa vào văn cảnh
Tạm dịch: Mỗi quốc gia có rất nhiều người tình nguyện chăm sóc những người khác.
=> Đáp án A
85. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It's hard to_______on less than a million a month.

make a mess

make up your mind

make ends meet

make a fuss

Xem đáp án
Make a mess: làm hỏng, làm lộn xộn
Make up your mind: quyết định
Make ends meet: đủ sống
Make a fuss: làm ầm lên.
Dựa vào ngữ cảnh chọn đáp án C
Tạm dịch: Thật là khó để đủ sống với dưới 1 triệu 1 tháng
=> Đáp án C
86. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mr. Dawson was given the award in_______of his services to the hospital.

spite

charge

recognition

sight

Xem đáp án
in spite of: mặc dù
in charge of: đảm nhận việc gì
in recognition of : công nhận, thừa nhận
in sight of: trong tầm nhìn
Tạm dịch: Ông Dawson được tặng giải thưởng vì cống hiến của ông ấy cho bệnh viện.
=> Đáp án C
87. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When the manager of our company retires, the deputy manager will_______that position.

stand for

take over

catch on

hold on

Xem đáp án
Stand for: là chữ viết tắt của
Take over: đảm nhiệm
Catch on: hiểu
Hold on: giữ lại
Tạm dịch: Khi giám đốc của công ty về hưu, phó giám đốc sẽ đảm nhiệm vị trí đó.
=> Đáp án B
88. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I think I should have_______your mother while I was passing.

dropped in on

come up with

got on with

run into

Xem đáp án
Dropped in on :tạt vào, ghé thăm
Come up with: đưa ra, phát hiện ra.
Got on with: sống hòa thuận với
Run into: tình cờ gặp ai đó
Tạm dịch: Tôi nghĩ tôi nên ghé thăm mẹ của bạn khi tôi đi qua.
=> Đáp án A
89. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The opposition will be elected into government at the next election, without a____of a doubt.

shade

shadow

benefit

hue

Xem đáp án
Shade (n) bóng râm
Shadow (n) bóng, hình dáng cụ thể của 1 người, 1 vật
Benefit (n) lợi ích
Hue (n) màu sắc, sắc thái
Có thành ngữ: beyond/ without a shadow of a doubt: không còn nghi ngờ gì nữa, chắc chắn
=> Đáp án B
90. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Many young people in rural areas don't want to spend their lives on the farm like their_____parents. So they leave their home villages to find well-paid jobs in the fast-growing industrial zones.

long-term

up-to-date

weather-beaten

wide-ranging

Xem đáp án
Long- term ( adj) dài hạn.
Up-to-date (adj) cập nhật
Weather-beaten (adj) sạm nắng
Wide-ranging (adj) trên phạm vi rộng rãi
Tạm dịch: Nhiều người trẻ ở nông thôn không muốn dành cuộc sống của họ ở nông trại như cha mẹ của họ. Vì vậy, họ rời khỏi quê nhà để tìm việc làm được trả lương cao trong các khu công nghiệp đang phát triển nhanh chóng.
Đáp án D  
91. Trắc nghiệm
• 1 điểm

During a period of expansion, a firm often requires an increased number of______toperform the additional labor.

employees

employment

employed

employers

Xem đáp án
Employees (n) những công nhân
Employment: (n) sự thuê mướn
Employed: được thuê mướn
Employers: (n) những người chủ
Sau an increased number of + N số nhiều=> Chỉ có thể chọn A hoặc D
Dựa vào nghĩa của câu
Tạm dịch: trong thời gian mở rộng, một công ty thường yêu cầu số lượng nhân viên tăng lên để đáp ứng nhu cầu lao động bổ sung.
=> Đáp án A
92. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The boy_______having had anything to do with the break-in.

refused

denied

objected

rejected

Xem đáp án

Refuse to V: từ chối làm điều gì
Deny Ving: phủ nhận điều gì đó
Object to Ving: phản đối điều gì đó
Reject + N: Phản đối điều gì đó
Tạm dịch: Cậu bé phủ nhận việc làm bất kì điều gì để đột nhập vào nhà.

Đáp án B
93. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A recent survey has shown that supporters of equal partnership in  marriage are in the____.

crowd

particular

obligation

majority

Xem đáp án
Crowd (n) đám đông
Particular: đặc biệt
Obligation: (n) bắt buộc
Majority (n) đa số
Tạm dịch: Một cuộc điều tra chỉ ra rằng những người ủng hộ cho mối quan hệ bình đẳng trong hôn nhân chiếm đa số.
Đáp án D.
94. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The British and the American share the same language, but in other aspects they are as different as____ 

cats and dogs

chalk and cheese

salt and pepper

here and there

Xem đáp án
Cats and dogs: chó và mèo ( có thành ngữ: rain cats and dogs: mưa to)
Chalk and cheese: hoàn toàn khác biệt
Salt and pepper: 2 màu muối tiêu ( 1 màu sáng 1 màu tối)
Here and there: khắp mọi nơi
Dựa vào văn cảnh 
Tạm dịch: Người Anh và người Mỹ có cùng ngôn ngữ nhưng ở những phương diện khác họ hoàn toàn khác biệt
=> Đáp án B
95. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The director retired early_______ill health.

on behalf of

ahead of

on account of

in front of

Xem đáp án
On behalf of: thay mặt cho
Ahead of: phía trước của
On account of= because of: bởi vì
In front of: phía trước của
Tạm dịch: Vị giám đốc đã về hưu sớm vì sức khỏe không tốt.
Đáp án: A
96. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Next year, we're going on a cheap_______holiday to Portugal. The flight and the hotel are included in the price.

packet

inclusive

overall

package

Xem đáp án
Packet (n) gói nhỏ
Inclusive (adj) bao gồm, kể cả
Overall (adj) bao gồm toàn bộ
Package (n) gói
Dựa theo cách kết hợp từ thì chỉ có đáp án D phù hợp với danh từ “ holiday”
Tạm dịch: Năm tới, chúng tôi dự định chọn gói du lịch giá rẻ đến Bồ Đào Nha. Tiền máy bay và tiền thuê khách sạn đã bao gồm trong gói du lịch.
Chọn D
97. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Humans depend on species_______to provide food, clean air and water.

seperation

division

diversity

difference

Xem đáp án
Separation (n) sự chia tách
division (n) sự phân chia
diversity (n) sự đa dạng
difference (n) sự khác biệt
Dựa vào nghĩa của câu
Tạm dịch: Con người phụ thuộc vào sự đa dạng các loài để có được thức ăn, không khí và nước sạch
=> Đáp án C
98. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My car is quite________.

economical

economic

economics

economy

Xem đáp án
  1. economical (adj) tiết kiệm

  2. economic (adj) thuộc về kinh tế

  3. economics (n) môn kinh tế học

  4. economy (n) kinh tế

My car   is    quite  ___________

S            tobe  adv => thiếu adj

Dựa vào nghĩa của câu => Đáp án A

Tạm dịch: Xe hơi của tôi chạy khá tiết kiệm.

Chọn A

99. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In order to avoid boredom, the most important thing is to keep oneself_______

occupation

occupied

occupational

preoccupied

Xem đáp án
Cấu trúc : keep sb occupied = busy: làm ai đó bận rộn
Tạm dịch: Để tránh sự buồn chán, điều quan trọng là khiến cho mình bận rộn
Đáp án B
100. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Don't be impatient! I 'm sure he will turn_______on time

up

round

on

off

Xem đáp án
Turn up : đến
Turn round: quay đầu lại
Turn on: bật
Turn off: tắt
Dựa vào văn cảnh 
Tạm dịch: Đừng có thiếu kiên nhẫn. Tôi chắc chắn rằng anh ta sẽ đến đúng giờ.
=> Đáp án A
101. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You'd better________animal fat if you want to lower your cholesterol.

cut off

put away

cut down on

put up with

Xem đáp án
Cut off: dừng cung cấp
Put away: ăn nhiều/ cất cái gì đó
Cut down on: chặt, đốn, cắt giảm
Put up with: chịu đựng
Tạm dịch: Bạn nên hạn chế mỡ động vật nếu bạn muốn giảm chất béo trong máu.
Đáp án: C
102. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Our project was successful _____  its practicality.

in terms of

with a view to

regardless

on behalf of

Xem đáp án
In terms of: nhờ vào
With a view to: với quan điểm về
Regardless: bất chấp
On behalf of: thay mặt cho
Tạm dịch: Dự án của chúng tôi thành công nhờ vào tính thực tiễn của chúng
Đáp án: A
103. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Many Indian men said that it was unwise to _______ in their wives.

trust

hide

declare

confide

Xem đáp án

To trust sb: tin tưởng ai đó
To hide: ẩn nấp
To declare: tuyên bố
To confide in sb: chia sẻ, tâm sự
Tạm dịch: Nhiều nam giới Ấn Độ nói rằng thật ngốc nghếch khi tâm sự với vợ của họ.

Đáp án D
104. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Learning English isn't so difficult once you_______.

get on it

get off it

get down to it

get down with it

Xem đáp án
get down to st: bắt tay vào công việc gì
get off: xuống ( xe) ,dừng lại
get on: tiến triển
get on to st: bắt đầu nói về vấn đề gì
Đáp án C.
105. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When a fire broke out in the Louvre, at least twenty______ paintings were destroyed,including two by Picasso.

worthless

priceless

valueless

worthy

Xem đáp án
Worthless (adj)= valueless (adj): vô giá trị, không có giá trị
Worthy (adj) đáng giá
Priceless (adj) = invaluable (adj) vô giá, quý giá
Tạm dịch: Khi vụ hỏa hoạn xảy ra ở Louvre, có ít nhất 20 bức tranh quý giá bị phá hủy, bao gồm 2 bức tranh của Picasso
Đáp án B
106. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Learning English isn't so difficult once you_______.

get on it

get off it

get down to it

get down with it

Xem đáp án
get down to st: bắt tay vào công việc gì
get off: xuống ( xe) ,dừng lại
get on: tiến triển
get on to st: bắt đầu nói về vấn đề gì
Tạm dịch: Học tiếng anh không khó nếu bạn bát đầu học.
Đáp án C.
107. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I see John's boasting again. I've heard him telling everyone he's the best tennis player in the County. He is_________

holding his tongue

speaking too much

blowing his own trumpet

pulling my leg

Xem đáp án

 Cấu trúc: Boast about st= blow your own trumpet (idiom): talk about your achievements with too much pride. ( khoe khoang)
Tạm dịch: Tôi lại nhìn thấy sự khoe khoang thái quá của John lần nữa. Tôi vừa nghe thấy anh ta nói với mọi người anh ta là người chơi tennis giỏi nhất cả nước

 Đáp án C
108. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 _____your effort and talent, we wonder if you can work full time for us.

Regarding

In regard of

With respect to

On behalf of

Xem đáp án
Regarding : về việc
In regard of ( không có cấu trúc này, chỉ có in regard to: có liên quan đến)
With respect to: xét đến
On behalf of: đại diện, thay mặt cho
Đáp án: C
109. Trắc nghiệm
• 1 điểm

"Do you_______your new roommate, or do you two argue?"

keep in touch with

get along with

on good terms with

get used to

Xem đáp án
Keep in touch with: giữ liên lạc với ai đó
Get along with: hòa thuận với ai đó
Tobe on good terms with: có mối quan hệ tốt với ai đó
Get used to: quen với
Đáp án A, D không phù hợp về nghĩa
Đáp án C sai vì không có “tobe” trong đáp án
Tạm dịch: Bạn hòa thuận với bạn cùng phòng hay 2 bạn đang cãi nhau?
Đáp án: B
110. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If you need ______ information, please phone me.

far

farther

furthest

further

Xem đáp án
Cụm từ: further information: thông tin thêm, bổ sung
Tạm dịch: Nếu bạn cần thông tin thêm, hãy gọi cho tôi
Đáp án D
111. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He______ a cold sweat because he was too scary of this dog.

broke out in

broke up with

came down with

got out of

Xem đáp án
Cấu trúc : break out in/ into a cold sweat: đổ mồ hôi lạnh
Tạm dịch: Anh ấy toát mồ hôi lạnh bởi vì anh ta quá sợ con chó.
Đáp án A
112. Trắc nghiệm
• 1 điểm

His flat looks so _______ that it is difficult to believe he had just had a party last night.

safe and sound

sick and tired

spick and span

by and large

Xem đáp án
Safe and sound: thoát khỏi nguy hiểm một cách an toàn
Spick and span: ngăn nắp và sạch sẽ
By and large= in conclusion: kết luận
Tạm dịch: Căn hộ của anh ấy trong rất ngăn nắp và sạch sẽ đến nỗi khó có thể tin được rằng anh ta vừa có một bữa tiệc tối qua.
Đáp án C
113. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I am not sure, but ________ I know there will be a new director in our company soon.

as long as

as far as

according

on the whole

Xem đáp án
As long as: miễn là
As far as (I know) : theo tất cả những gì tôi biết
According: theo như
On the whole: nhìn chung
Tạm dịch: Tôi không chắc, nhưng theo những gì tôi biết thì sẽ sớm có giám đôc mới trong công ty chúng ta
Đáp án B
114. Trắc nghiệm
• 1 điểm

People who ______ of violence should be punished.

make crimes

create crimes

commit crimes

cause crime

Xem đáp án
Có cụm từ “ commit crimes”- phạm tội
Tạm dịch: Những người phạm tội bạo lực nên bị trừng phạt.
Đáp án C
115. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Many species of animals, birds and even insects are in ________ of disappearing from the earth.

dangerous

endanger

endangered

danger

Xem đáp án
Cụm từ “ in danger of” bị đi dọa, có nguy cơ
Tạm dịch: Rất nhiều các loài động vật, chim và thậm chí là côn trùng đang có nguy cơ biến mất khỏi trái đất
Đáp án D
116. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Captain Scott’s ________ to the South Pole was marked by disappointment and tragedy.

excursion

visit

tour

expedition

Xem đáp án
Chuyến tham quan
Chuyến thăm
Chuyến du lich
Chuyến thám hiểm
Tạm dịch: Cuộc thám hiểm của thuyền trưởng Scott đến cực nam được đánh dấu bằng sự thất vọng và bi kịch
=> Đáp án D
117. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Those interested in the post of Assistant manager are requested to apply ________.

as a person

in person

as persons

by person

Xem đáp án
Cum từ “ in person”- trực tiếp gặp mặt
Tạm dịch: Những người yêu thích vị trí trợ lý giám đốc được yêu cầu phỏng vấn trực tiếp
=> Đáp án B
118. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You can’t possibly say no to such a wonderful job offer. It’s too good to ______.

turn it up

turn it down

put it up

put it down

Xem đáp án
Turn it up: khám phá ra
Turn it down: từ chối
Put it up: xảy ra cái gì
Put it down: đặt cái gì đó xuống
Tạm dịch: Bạn không thể nói không với1 cơ hội việc làm tuyệt vời như thế.Nó quá tốt để không thể từ chối.
=> Đáp án B
119. Trắc nghiệm
• 1 điểm

To the best of my ____ that dentist’s name was Thomas Gareth.

thinking

mind

recollection

remembrance

Xem đáp án
Cấu trúc: To the best of my recollection: nếu tôi nhớ không nhầm
Tạm dịch: nếu tôi nhớ không nhầm tên của nha sĩ là Thomas Gareth.
Đáp án C
120. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We are going to build a fence around the field with a(n) _______ to breeding sheep and cattle.

goal

outlook

reason

view

Xem đáp án

A. goal : mục tiêu
B. outlook : triển vọng
C. reason : lý do
D. (with a) view (to + Ving): với mục đích làm gì
Tạm dịch: 
Chúng tôi sẽ xây dựng một hàng rào xung quanh cánh đồng với mục đích chăn nuôi cừu và gia súc.

Đáp án D
121. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Despite being very poor, the old lady always managed to be ________ in her black coat.

respected

respectable

respectful

respective

Xem đáp án

A. respected (adj) được tôn trọng
B. respectable(adj)   đáng được tôn trọng
C. respectful (adj)  thể hiện sự tôn trọng
D. respective(adj)  riêng, mang tính cá nhân.
Tạm dịch: Mặc dù rất nghèo, bà lão luôn tìm cách được tôn trọng trong chiếc áo khoác đen.
Đáp án A

122. Trắc nghiệm
• 1 điểm
While everybody else in our class prefers working in groups, Mina likes working ______.

on herself

on her own

of her own

in herself

Xem đáp án
Cấu trúc: on her own: một mình
Tạm dịch: Trong khi mọi người khác trong lớp chúng tôi thích làm việc theo nhóm, Mina thích tự làm việc.
Đáp án B
123. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I’ve been ________ advised not to say anything.

seriously

greatly

strongly

significantly

Xem đáp án

A. seriously : nghiêm túc
B. greatly : rất nhiều
C. strongly : mạnh mẽ
D. significantly: đáng kể
Động từ “ advised” chỉ kết hợp với trạng từ “strongly”
Tạm dịch: Tôi đã được khuyên không nên nói bất cứ điều gì.

Đáp án: C
124. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The sales manager decided to ________ his trip to Kuala Lumpur until next month.

call off

put on

put off

call on

Xem đáp án

A. call off : hủy
B. put on : mặc
C. put off : hoãn lại
D. call on : ghé thăm
Tạm dịch: Người quản lý bán hàng đã quyết định hoãn chuyến đi tới Kuala Lumpur cho đến tháng sau.
Đáp án: C

125. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_______ is increasing, which results from economic crisis.

Employment

Unemployed

Unemployment

Employ

Xem đáp án

A. Employment (n) sự thuê mướn
B. Unemployed (adj) thất nghiệp
C. Unemployment (n) nạn thất nghiệp
D. Employ (v) thuê mướn
Trong câu cần một danh từ đóng vai trò làm chủ ngữ
Tạm dịch: Nạn thất nghiệp đang gia tăng là hậu quả của khủng hoảng kinh tế

Đáp án C
126. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dogs make very _______ pets. They’ll always stay by your side

loyal

private

mental

digital

Xem đáp án

A. loyal (adj) trung thành
B. private (adj) riêng tư
C. mental (adj) tinh thần
D. digital (adj) kỹ thuật số
Tạm dịch: Chó làm vật nuôi rất trung thành. Họ sẽ luôn ở bên cạnh bạn
Đáp án A

127. Trắc nghiệm
• 1 điểm

House prices ________ greatly from one area to the next.

contrast

vary

distinguish

differentiate

Xem đáp án
A. contrast ( with) đối chiếu
B. vary ( from .. to) thay đổi từ ....đến
C. distinguish ( from) : phân biệt
D. differentiate ( from) : phân biệt
Tạm dịch: Giá nhà khác nhau rất lớn từ khu vực này sang khu vực khác.
Đáp án B.
128. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I can’t _______ of a word he is saying.

make sense

grasp

comprehend

understand

Xem đáp án

A. make sense ( of) = understand: hiểu
B. grasp : nắm được, hiểu được
C. comprehend : hiểu
D. understand: hiểu
Tạm dịch: Tôi không hiểu từ nào mà anh ấy đang nói.

 Đáp án A
129. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The number of people traveling by air has been growing _______.

by leaps and bounds

from time to time

slow but sure

by hook or by crook

Xem đáp án
A. by leaps and bounds: tiến bộ nhanh, nhảy vọt, nhanh chóng.
B. from time to time: thỉnh thoảng, đôi khi.
C.slow but sure: chậm mà chắc.
D. by hook or by crook: trăm phương nghìn kế.
Tạm dịch: Số lượng người đi du lịch bằng đường hàng không đã tăng lên nhanh chóng
Đáp án: A
130. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The boss told the workers that he would try his best to continue running the company and promised not to _______ any employees during the economic recession.

cross out

shut down

lay off

take over

Xem đáp án
A. cross out : gạch bỏ.
B. shut down : ngừng hoạt động.
C. lay off: đuổi việc, ngưng sử dụng.
D. take over: đảm nhiệm, đảm trách
Tạm dịch: Ông chủ nói với các công nhân rằng ông sẽ cố gắng hết sức để tiếp tục điều hành công ty và hứa sẽ không sa thải bất kỳ nhân viên nào trong thời kỳ suy thoái kinh tế.
Đáp án: C
131. Trắc nghiệm
• 1 điểm

After her illness, Lam had to work hard to _______ his classmates

catch sight of

keep pace with

get in touch with

make allowance for

Xem đáp án

A. catch sight of : bắt gặp
B. keep pace with : theo kịp , đuổi kịp
C. get in touch with : liên lạc với
D. make allowance for : xin phép cho
Tạm dịch: Sau khi bị bệnh, Lam phải làm việc chăm chỉ để theo kịp các bạn cùng lớp.

Đáp án : B
132. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Despite his interest in art, he studied ________ engineering in college.

mechanistic

mechanical

mechanically

mechanism

Xem đáp án

A. mechanistic (adj) cơ giới
B. mechanical (adj) thuộc về máy móc,cơ khí
C. mechanically (adj) một cách máy móc, bằng máy móc
D. mechanism (n) máy móc, cơ chế
=> “engineering” là danh từ cần một tính từ và chỉ có đáp án B có thể kết hợp với “engineering”
Tạm dịch: Mặc dù có hứng thú với nghệ thuật, anh đã học ngành cơ khí ở trường đại học.

Đáp án B
133. Trắc nghiệm
• 1 điểm

________ what is the most important point of an issue will allow you to make a better decision.

Understanding

Understand

Understood

To understand

Xem đáp án
Trong câu cần một danh từ đóng vai trò làm chủ ngữ => cần Ving
Tạm dịch: Hiểu đâu là điểm quan trọng nhất của một vấn đề sẽ cho phép bạn đưa ra quyết định tốt hơn.
Đáp án A
134. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Shaking hands is the ________ way of greeting business counterparts in Europe

convenient

absolute

practical

customary

Xem đáp án

A. convenient (adj) thuận tiện
B. absolute (adj) hoàn toàn, tuyệt đối
C. practical ( adj) thực tế
D. customary (adj) theo phong tục
Tạm dịch: Bắt tay là cách chào hỏi thông thường của các đối tác kinh doanh ở châu  u
Đáp án D

135. Trắc nghiệm
• 1 điểm

As soon as you buy a car, it starts falling in ______.

price

value

cost

worth

Xem đáp án
Cụm từ “ fall in value” giảm giá trị
Tạm dịch: Ngay khi bạn mua một chiếc xe, nó bắt đầu giảm giá trị
Đáp án B.
136. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bill and Ted ______ each other straight away and became firm friends.

took after

held together

took to

let in

Xem đáp án

A. took after : chăm sóc, trông nom

B. held together : giữ một nhóm người/ vật lại với nhau

C. took to : bắt đầu thích ai đó

D. let in : cho phép ai đó vào

Tạm dịch: Bill và Ted đã thích nhau ngay lúc gặp và trở thành những người bạn lâu dài.

Đáp án C
137. Trắc nghiệm
• 1 điểm

New ways have to be found to _______ of waste materials and poisonous gases so that we can have cleaner surroundings.

deal

remove

do

dispose

Xem đáp án
“ dispose of” vứt bỏ/ xử lý ai đó/ cái gì đó
Tạm dịch: Những cách mới phải được tìm thấy để xử lý chất thải và khí độc để chúng ta có thể có môi trường xung quanh sạch hơn.
Đáp án: D
138. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The goal is to make higher education available to everyone who is willing and capable ________ his financial situation.

with reference to

owing to

regardless of

in terms of

Xem đáp án
A. with reference to : về vấn đề, có liên quan tới
B. owing to = because of = due to: bởi vì
C. regardless of : bất chấp
D. in terms of: về mặt
Tạm dịch: Mục tiêu là làm cho giáo dục đại học có sẵn cho tất cả những người sẵn sàng và có khả năng bất kể tình hình tài chính của anh ta.
Đáp án: C
139. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fast food is very popular._________, a diet of hamburgers, pizzas and fried chicken is not very healthy.

Consequently

Moreover

Unfortunately

In contrast

Xem đáp án

A. Consequently : Do đó
B. Moreover : Hơn nữa
C. Unfortunately : Không may
D. In contrast : Trái lại
Tạm dịch: Đồ ăn nhanh rất phổ biến. Thật không may, một chế độ ăn hamburger, pizza và gà rán không lành mạnh

=> Đáp án C
140. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Pokémon Go is ________ this season’s hit game. But we’re just over a month out, so it’s too soon to know exactly how Pokémon Go is faring in the longer term.

unquestionable

questionable

unquestionably

questionably

Xem đáp án

A. unquestionable (adj) không thể nghi ngờ
B. questionable (adj) nghi vấn
C. unquestionably (adv) không thể nghi ngờ
D. questionably (adv) nghi vấn
Trong câu cần từ loại trạng từ và xét về nghĩa thì chỉ có đáp án C phù hợp
Tạm dịch: Không còn nghi ngờ gì nữa, Pokémon Go là game đình đám mùa này. Nhưng chúng tôi chỉ còn hơn một tháng nữa, vì vậy, quá sớm để biết chính xác Pokémon Go sẽ phát triển như thế nào trong dài hạn. 

=> Đáp án C
141. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The sandwich was bought a week ago; I don’t think it is ________ now.

editable

efficient

edible

effective

Xem đáp án

A. editable (adj) có thể chỉnh sửa
B. efficient (adj) hiệu quả
C. edible (adj) ăn được
D. effective(adj) hiệu quả
Tạm dịch: Bánh sandwich đã được mua một tuần trước; Tôi không nghĩ rằng nó có thể ăn được.
Đáp án C

142. Trắc nghiệm
• 1 điểm

After months of searching I finally ________ to land a job as an accountant in an insurance company.

committed

obtained

attended

managed

Xem đáp án

A. committed : cam kết
B. obtained : đạt được
C. attended : tham dự
D. managed: (to V) cố gắng nỗ lực làm gì
Tạm dịch: Sau nhiều tháng tìm kiếm, cuối cùng tôi cũng tìm được một công việc kế toán trong một công ty bảo hiểm.

=> Đáp án D.
143. Trắc nghiệm
• 1 điểm

All the children have gone ________ mumps.

along with

down with

out with

through with

Xem đáp án

A. (go) along with : đồng ý với
B. (go) down with : ốm
C. (go)  out with ( không có cụm từ này)
D. (go)  through with : thực hiện lời hưa
Tạm dịch: Tất cả những đứa trẻ đều đã bị quai bị.

  => Đáp án B
144. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Jack was wearing blue jeans and a torn T-shirt, while all other guests had on formal dinner wear. He really _______.

stood out

stayed out

came out

look out

Xem đáp án

A. stood out : nổi bật
B. stayed out : ở ngoài
C. came out : được phơi bày
D. look out : xem xét vấn đề cẩn thận
Tạm dịch: Jack mặc quần jean xanh và áo phông rách, trong khi tất cả những vị khách khác đều mặc đồ ăn tối trang trọng. Anh ấy thực sự nổi bật.

=> Đáp án: A
145. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He had no ________ of selling the clock – it had belonged to his grandfather.

interest

intend

intention

meaning

Xem đáp án
 Cấu trúc “ have no intention of Ving” không có ý định làm gì
Tạm dịch: Anh không có ý định bán đồng hồ - nó đã thuộc về ông nội anh.
Đáp án C
146. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Body language is a potent form of _______ communication.

verbal

non-verbal

tongue

oral

Xem đáp án

A. verbal :bằng lời nói
B. non-verbal :phi ngôn ngữ
C. tongue: lưỡi
D. oral : bằng đường uống
 “Body language” ( ngôn ngữ cơ thể) => nonverbal ( phi ngôn ngữ)
Tạm dịch: Ngôn ngữ cơ thể là một hình thức mạnh mẽ của giao tiếp phi ngôn ngữ

=> Đáp án B
147. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We try to help our mother _______ household chores.

make

take

build

do

Xem đáp án

Cụm từ “do household chores” làm công việc nhà
Tạm dịch: Chúng tôi cố gắng giúp mẹ làm việc nhà.

=> Đáp án D
148. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Each of us must take ______ for our own actions.

responsibility

ability

possibility

probability

Xem đáp án
Cụm từ take responsibility for: chịu trách nhiệm cho điều gì
Tạm dịch: Mỗi chúng ta phải chịu trách nhiệm cho hành động của mình.
=> Đáp án: A
149. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Please ________ and see us when you have time. You are always welcome.

come away

come to

come in

come round

Xem đáp án
A. come away: rời khỏi
B. come to : đến
C. come in : mời vào
D. come round = visit: ghé thăm
Tạm dịch: Hãy ghé chơi và gặp chúng tôi khi bạn có thời gian nhé. Bạn lúc nào cũng được chào đón
Đáp án: D
150. Trắc nghiệm
• 1 điểm

After her illness, Lam had to work hard to keep pace with his classmates.

catch sight of

keep pace with

get in touch with

make allowance for

Xem đáp án

A. catch sight of : bắt gặp
B. keep pace with : theo kịp, đuổi kịp
C. get in touch with : giữ liên lạc
D. make allowance for : chiếu cố đến, kể đến
Tạm dịch: Sau khi bị ốm, Lam phải học chăm chỉ để theo kịp các bạn cùng lớp.

=> Đáp án B
151. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It is ______ that changes women's lives and the perception of women's roles.

educate

education

educational

educated

Xem đáp án
It + tobe + S that + V+... ( câu nhấn mạnh chủ ngữ)
=> Cần 1 danh từ đóng vai trò làm chủ ngữ
=> Đáp án B
Tạm dịch: Chính giáo dục làm thay đổi cuộc sống của phụ nữ và nhận thức về vai trò của phụ nữ.
Chọn B
152. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Toxic chemicals in the air and land have driven many species to the _______ of extinction.

tip

edge

verge

border

Xem đáp án
Cụm từ“the verge of extinction.” Bờ vực của sự tuyệt chủng”
Tạm dịch: Hóa chất độc hại trong không khí và đất liền đã đẩy nhiều loài đến bờ vực tuyệt chủng.
Đáp án C
153. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It is true, then, that a great many people-and a great many people are _____ in the use of English.

contained

taken

included

involved

Xem đáp án

“tobe involved in” : có liên quan đến
Tạm dịch: Sau đó, sự thật là rất nhiều người - và rất nhiều người có liên quan đến việc sử dụng tiếng Anh.

=> Đáp án D
154. Trắc nghiệm
• 1 điểm

After a good night’s sleep I woke up feeling as fresh as ______and eager to start a new day.

a fruit

a daisy

a flower

a maiden

Xem đáp án
Cụm từ as fresh as a daisy: tràn đầy năng lượng
Tạm dịch: Sau một đêm ngon giấc, tôi thức dậy với cảm giác tràn đầy năng lượng và háo hức để bắt đầu một ngày mới
=> Đáp án: B
155. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The headmistress is very competent. All the teaching staff look ________

up to her

her up to

at her up

for her up

Xem đáp án
“look up to sb” kính trọng ai đó 
Tạm dịch: Cô hiệu trưởng rất giỏi. Tất cả các giáo viên đều kính trọng bà ấy
=> Đáp án A
156. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The fact is, doctor, I just cannot _______ this dreadful cough.

get down to

get rid of

get out of

get round to

Xem đáp án

A. get down to : khởi đầu việc gì
B. get rid of : tống khứ, loại bỏ
C. get out of : ra khỏi
D. get round to: kiếm thời gian để làm gì
Tạm dịch: Thực tế là, bác sĩ, tôi chỉ không thể thoát khỏi cơn ho khủng khiếp này.

=> Đáp án B
157. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Most of us would agree that physical ________ does not play a major part in how we react to the people we meet.

attractively

attract

attractiveness

attractive

Xem đáp án

A. attractively (adv) một cách lôi cuốn, hấp dẫn
B. attract (v) lôi cuốn, hấp dẫn
C. attractiveness (n) sự lôi cuốn, hấp dẫn
D. attractive (adj) lôi cuốn, hấp dẫn
=> Cần 1 danh từ sau “physical”
Tạm dịch: Hầu hết chúng ta sẽ đồng ý rằng sự hấp dẫn về ngoại hình không đóng vai trò chính trong cách chúng ta cư xử với những người chúng ta gặp.

=> Đáp án C
158. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I do not think there is a real __________between men and women at home as well as in our society.

attitude

equality

value

measurement

Xem đáp án
A. Attitude: thái độ
B. Equality: sự bình đẳng
C.Value: giá trị
D. Measurement: phương pháp
Tạm dịch: Tôi không nghĩ có sự bình đẳng thật sự giữa nam và nữ ở nhà cũng như trong xã hội.
Đáp án B
159. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She jumped and shouted to draw _______ to herself.

notion

intention

attention

attraction

Xem đáp án

“draw attention to” :  làm ai chú ý đến
=> Đáp án C
Tạm dịch: Cô nhảy lên và hét lên để thu hút sự chú ý về mình.

160. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We just jumped in a car on the _______ of the moment and drove to the seaside.

current

top

desire

spur

Xem đáp án
on the spur of the moment: bất ngờ
Tạm dịch: Chúng tôi chỉ nhảy lên một chiếc xe hơi bất ngờ và lái xe đến bờ biển.
=> Đáp án D
161. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I’m afraid a rise in the salary is__________ just now.

out of sight

out of control

out of date

out of the question

Xem đáp án

A. out of sight : đắt đỏ
B. out of control : mất kiểm soát
C. out of date : hết hạn sử dụng
D. out of the question: không thể bàn đến, không thể diễn ra
Tạm dịch: Tôi sợ việc tăng lương là điều không thể.

=> Đáp án: D
162. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When the police investigate a crime, they ________evidence such as fingerprints, hair, or clothing

look after

look up to

look for

look into

Xem đáp án
A. look after : chăm sóc
B. look up to : kính trọng
C. look for : tìm kiếm
D. look into: kiểm tra hiện trạng
Tạm dịch: Khi cảnh sát điều tra tội phạm, họ tìm kiếm bằng chứng như dấu vân tay, tóc hoặc quần áo
=> Đáp án C
163. Trắc nghiệm
• 1 điểm

After months of testing, the Russian space scientists _______ a space suit that works better than any other in history.

get along with

came up with

came up to

keep up with

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

A. get along with (phr. v): hòa hợp, hòa đồng với

B. come up with (phr. v): nảy ra, gợi ý ý tưởng

C. come up to (phr. v): đạt chuẩn

D. keep up with (phr. v): theo kịp

Dịch: Sau nhiều tháng thử nghiệm, các nhà khoa học vũ trụ Nga đã tạo ra một bộ đồ vũ trụ hoạt động tốt hơn bất kì loại nào khác trong lịch sử.

164. Trắc nghiệm
• 1 điểm

For ______, it is certain that in the future some things will be very different.

the better or the worse

the good or the bad

good or bad

better or worse

Xem đáp án
“For better or worse” dù tốt hay xấu
Tạm dịch: Dù tốt hay xấu, chắc chắn rằng trong tương lai một số thứ sẽ rất khác.
Đáp án D
165. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I like his essay because it is very__________ .

imaginary

imaginative

imaginable

imagination

Xem đáp án

A. imaginary (adj) tưởng tượng, không có thật
B. imaginative (adj) giàu trí tưởng tượng
C. imaginable (adj) có thể tưởng tượng
D. imagination (n) trí tưởng tượng
=> Cần 1 tính từ sau “very”
Tạm dịch: Tôi thích bài luận của anh ấy vì nó rất giàu trí tưởng tượng

=> Đáp án B
166. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I’ve been ________ advised not to say anything.

seriously

greatly

strongly

significantly

Xem đáp án

A. seriously : nghiêm túc, nghiêm trọng
B. greatly  : rất nhiều
C. strongly  : mạnh mẽ
D. significantly :đáng kể
Tạm dịch: Tôi đã được khuyên không nên nói bất cứ điều gì.

Đáp án C. có thể kết hợp với “advised”
167. Trắc nghiệm
• 1 điểm

On the ________, this has been a very successful year for us.

most

all

general

whole

Xem đáp án

“on the whole” :  nhìn chung
Tạm dịch: Nhìn chung, đây là một năm rất thành công đối với chúng tôi.

=> Đáp án D
168. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I know you have been working very hard today. Let's ________ and go home.

pull my leg

call it a day

put your back up

pros and cons

Xem đáp án

A.pull my leg : chọc tức ai đó
B. call it a day : dừng làm công việc đang làm
C. put your back up : làm phiền ai đó
D. pros and cons: điểm mạnh điểm yếu
Tạm dịch: Tôi biết bạn đã làm việc rất chăm chỉ ngày hôm nay. Hãy kết thúc công việc và về nhà.

=> Đáp án B
169. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sportsmen ________ their political differences on the sports field.

take part

put aside

take place

keep apart

Xem đáp án
A. take part (in): tham gia
B. put aside : bỏ qua, làm ngơ
C. take place : xảy ra
D. keep apart: phân, tách ra
Tạm dịch: Các vận động viên bỏ qua sự khác biệt chính trị của họ trên lĩnh vực thể thao.
=> Đáp án B
170. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Every day many of us have to ______people that we don’t like.

get on with

put off with

face up to

put up with

Xem đáp án

A. get on with : có mối quan hệ tốt với
B. put off (with ): không đi với giới từ “with”
C. face up to : đối mặt
D. put up with : chịu đựng
Tạm dịch: Mỗi ngày, nhiều người trong chúng ta phải chịu đựng những người mà chúng ta không thích.

=> Đáp án D
171. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He couldn't give a ________ explanation for his actions.

satisfied

satisfying

satisfactory

satisfaction

Xem đáp án

A. satisfied (adj) thỏa mãn, hài lòng
B. satisfying (adj) làm vừa ý, làm thỏa mãn
C. satisfactory (adj) vừa ý, thỏa mãn
D. satisfaction (n) sự hài lòng
=> Cần 1 tính từ trước “ explanation” và chỉ có “satisfactory” phù hợp
Tạm dịch: Anh ta không thể đưa ra một lời giải thích thỏa đáng cho hành động của mình.

=> Đáp án C
172. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thanks to his parents’ ______ , he tried his best to win a place at a university.

approve

approval

disagreement

rejection

Xem đáp án

A. approve (v) ủng hộ
B. approval (n) sự tán thành, ủng hộ
C. disagreement (n)  sự bất đồng
D. rejection(n) sự phản đối
Tạm dịch: Nhờ sự ủng hộ của cha mẹ, anh đã cố gắng hết sức để giành được một vị trí tại một trường đại học.

Đáp án B 
173. Trắc nghiệm
• 1 điểm

To attract the waiter’s attention, wait until you _______ and raise you hand slightly.

catch his eye

can attract him

pay attention to him

take advantage of him

Xem đáp án

A. catch his eye : nhìn thấy ánh mắt của anh ấy
B. can attract him : có thể hấp dẫn anh ấy
C. pay attention to him : chú ý đến anh ấy
D. take advantage of him: lợi dụng anh ấy
Tạm dịch: Để thu hút sự chú ý của người phục vụ, hãy đợi cho đến khi bạn bắt gặp ánh mắt của anh ta và đưa tay lên một chút.

=> Đáp án A
174. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Don’t ________ to conclusions, we don’t yet know all the relevant facts.

hurry

jump

rush

run

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

to jump to conclusion: đi tới kết luận

Dịch: Đừng vội kết luận, chúng tôi chưa biết tất cả các sự kiện liên quan.

175. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A good stereo system doesn’t have to cost ____ and ___. You can find one for a reasonable price.

an arm – a leg

a hand – a leg

a finger – a toe

a hand – a foot

Xem đáp án

Cost an arm and a leg : đắt đỏ
Tạm dịch: Một hệ thống âm thanh tốt không cần phải đắt đỏ. Bạn có thể tìm thấy một cho một mức giá hợp lý.

=> Đáp án: A
176. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The boy was always ________ trouble as a youth. Then, to everyone’s surprise, he became a policeman.

getting into

looking after

going on

keeping with

Xem đáp án

A. getting into : dính líu tới
B. looking after : chăm sóc
C. going on : tiếp tục
D. (in) keeping with: phù hợp với ai
Tạm dịch: Cậu bé luôn gặp rắc rối khi còn trẻ. Sau đó, làm mọi người bất ngờ, anh trở thành một cảnh sát.

 => Đáp án A
177. Trắc nghiệm
• 1 điểm

All the children have gone ________ mumps.

along with

down with

out with

through with

Xem đáp án

A. ( go) along with : tán thành
B. ( go)  down with : bị bệnh
C. ( go) out with : đi chơi với
D. ( go)  through with: thực hiện lời hứa
Tạm dịch: Tất cả những đứa trẻ đều bị quai bị.

=> Đáp án B
178. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

You are old enough to take _____ for what you have done.

responsible

responsibility

responsibly

irresponsible

Xem đáp án

Chọn B.

Giải thích
Cụm từ Take responsibility for + Noun/ V-ing được dùng để nói về việc ai đó chịu trách nhiệm làm việc gì.
Dich câu: Bạn đã đủ lớn để chịu trách nhiệm cho những gì mình làm.
=> Đáp án B.

179. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tony would have forgotten the appointment if I hadn’t ________ him.

remembered

regarded

reminded

recommended

Xem đáp án
Đáp án đúng là C.
Giải thích:
Tony sẽ quên cuộc hẹn nếu tôi không ________ anh ta.
Xét 4 lựa chọn ta có:
A. remembered: nhớ
B. regarded: được coi
C. reminded: nhắc nhở
D. recommended: đề nghị
Xét về nghĩa thì C đúng.
Dịch: Tony sẽ quên cuộc hẹn nếu tôi không nhắc nhở anh ta.
180. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He has read a lot of books and ___________ a lot of knowledge.

achieved

won

acquired

requested

Xem đáp án

Đáp án đúng là C. 

Giải thích:  

Xét 4 lựa chọn ta có: 

A. achieved: đạt được 

B. won: chiến thắng 

C. acquired: thu được 

D. requested: yêu cầu 

Xét về nghĩa thì C hợp lý. 

Dịch: Anh ấy đã đọc rất nhiều sách và thu được rất nhiều kiến thức.

181. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Today many species of plants and animals are in _________of extinction.

danger

endangered

endanger

dangerous

Xem đáp án

Chọn A.

Đáp án là A

Chỗ trống cần 1 danh từ

in danger of...: có nguy cơ bị...
Dịch: Ngày nay nhiều loài thực vật và động vật có nguy cơ bị tuyệt chủng.
182. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Margarethe Von Trotta is a(n) _________ gifted filmmaker who made vital contributions to the New German movement of the 70’s and 80’s.

determinedly

considerately

remarkably

slightly

Xem đáp án

Đáp án đúng là C. 

Giải thích: 

Xét 4 đáp án ta có: 

A. determinedly: nhất định, quả quyết; kiên quyết 

B. considerately: thận trọng, chu đáo, ý tứ 

C. remarkably: đáng chú ý, đáng để ý, xuất sắc 

D. slightly: nhỏ; ở một mức độ không đáng kể 

Dịch: Margarethe Von Trotta là một nhà làm phim tài năng xuất sắc người người đã đóng góp quan trọng cho phong trào mới của Đức vào những năm 70 và 80.

183. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When the teacher asked Daisy what the chemical formula was, her mind went _______.

nothing

blank

empty

none

Xem đáp án

Đáp án là B. 

Giải thích: 

Ta có cụm: go blank: trống rỗng 

Dịch: Khi cô giáo hỏi Daisy về công thức hoá học, đầu óc cô ấy hoàn toàn trống rỗng (cô ấy hoàn toàn không biết).

184. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Today’s weather will be a_____________ of yesterday.

continuing

continuation

continuity

continual

Xem đáp án

Đáp án B
Chỗ trống cần điền cần một danh từ. Xét 4 đáp án thì chỉ có B và C là danh từ (A và D là tính từ). 
Trong B và C thì ta thấy:
B. continuation: sự tiếp tục. Đây là danh từ đếm được nên có thể đi với mạo từ “a”.
C. continuity: sự liên tục, tính liên tục. Đây là danh không đếm được nên không thể đi với mạo từ “a”.
Dịch: Thời tiết hôm nay là sự tiếp tục của thời tiết hôm qua.

185. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The children had been_____of the danger, but had taken no notice.

warned

explained

shown

prevented

Xem đáp án

Đáp án A
Ta nhìn đằng sau có giới từ “of”. Vì vậy cần phải tìm một động từ đi với giới từ “of”. Xét trong 4 đáp án thì có động từ “warn” có cách dùng là: warn sb of sth: cảnh báo ai đó về cái gì. Bị động của nó là: be warned of sth: được cảnh báo về cái gì.
Các động từ khác có sử dụng giới từ như sau:
Explain sth to sb => be explained to sb
Show sth to sb => be shown to sb
Prevent sb from sth: be prevented from sth
Dịch: Bọn trẻ đã được cảnh báo về sự nguy hiểm nhưng chúng không hề chú ý.

186. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She pointed out that her wages ________ no relation to the amount of work she did.

bore

offered

yielded

held

Xem đáp án

Đáp án A.
Ta có: bear no relation to someone/ something: không liên quan tới ai/cái gì
Dịch: Bà ấy chỉ ra rằng tiền lương đã nhận không liên quan gì đến khối lượng công việc mà bà ấy đã làm.

187. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The widespread use of pesticides and herbicides has led to the _________ of groundwater in many parts of the world.

corruption

infection

poison

contamination

Xem đáp án

Đáp án D
Xét 4 đáp án ta có: 
A. corruption: sự tham nhũng
B. infection: sự nhiễm trùng
C. poison: chất độc
D. contamination: sự ô nhiễm
Dịch: Việc sử dụng rộng rãi thuốc trừ sâu và thuốc diệt cỏ đã dẫn đến sự ô nhiễm của nước ngầm ở nhiều nơi trên thế giới.

188. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She_________regretted having been so unkind.

awfully

severely

bitterly

fully

Xem đáp án

Đáp án C
Xét 4 đáp án ta có:
A. awfully: vô cùng, hết sức
B. severely: rất nghiêm trọng
C. bitterly: cay đắng
D. fully: đầy đủ, hoàn toàn
Dịch: Cô ta cay đắng hối tiếc đã quá tàn nhẫn.

189. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Although the patient’s condition is serious, she seems to be out of___________.

place

control

danger

order

Xem đáp án

Đáp án C
Xét 4 đáp án ta có:
A. out of place (idm): không ở đúng nơi
B. out of control (idm): ngoài tầm kiểm soát
C. out of danger (idm): qua cơn nguy kịch
D. out of order (idm): bị hỏng
Xét về nghĩa thì đáp án C là đúng.
Dịch: Mặc dù tình trạng của bệnh nhân còn nghiêm trọng nhưng bà ấy đã qua con nguy kịch.

190. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Our country has large areas of_________ beauty.

unharmed

undamaged

unspoilt

uninjured

Xem đáp án

Chọn C.

Đáp án C 

Xét 4 đáp án ta có: 

A. unharmed: không bị tổn hại, nguyên vẹn 

B. undamaged: không bị tổn hại 

C. unspoilt: đẹp hoang sơ 

D. uninjured: không bị thương, không bị tổn thương 

Như vậy chỉ có đáp án C là hợp lý.  

Dịch: Đất nước chúng ta có những vùng rộng lớn với vẻ đẹp hoang sơ.

191. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Scientists and engineers have invented devices to remove__________from industrial wastes.

pollutions

pollute

polluting

pollutants

Xem đáp án

Chọn D.

Đáp án D 

Vì trước dấu gạch có động từ remove. Vì thế sau nó cần một danh từ 

Trong 4 đáp án thì chỉ có A, C, D là danh từ. 

Trong đó: 

A. pollution: sự ô nhiễm. Đây là danh từ không đếm được vì thế không có dạng số nhiều. Đáp án này sai về dạng từ. 

C. polluting: việc gây ô nhiễm. Đây là danh động từ. Đáp án này không hợp nghĩa. 

D. pollutant: chất ô nhiễm. Đáp án này phù hợp. 

Dịch: Các nhà khoa học và kĩ sư đã phát minh ra những thiết bị tách chất ô nhiễm ra khỏi các chất thải công nghiệp.

192. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I____________ it’ll rain this afternoon.

bet

promise

warn

vow

Xem đáp án

Đáp án A 

Ta có: bet + that + mệnh đề: chắc chắn/đoán chắc rằng 

Dịch: Tôi đoán chắc rằng chiều nay trời sẽ mưa.

193. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You must___________allowances for him; he is not very healthy!

get

do

make

have

Xem đáp án

Chọn C.

Đáp án C

Ta có make allowances for sb (idm): chiếu cố đến ai

Dịch: Bạn phải chiếu cố đến cậu ấy; cậu ấy không được khỏe.

194. Trắc nghiệm
• 1 điểm
They are conducting a wide____________of surveys throughout Vietnam.

collection

range

selection

group

Xem đáp án

Đáp án B 

Ta có a (wide) range of sth: đủ loại, hàng loạt 

Các đáp án còn không hợp nghĩa. 

Dịch: Họ đang tiến hành đủ loại khảo sát khắp Việt Nam.

195. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The_________polluted atmosphere in some industrial regions is called “smog”.

much

largely

fully

heavily

Xem đáp án

Đáp án D

Xét 4 đáp án ta có: 

A. much: nhiều. Từ này thường bổ nghĩa cho tính từ so sánh hơn. 

B. largely: phần lớn, rộng rãi, trên quy mô lớn 

C. fully: đầy đủ, hoàn toàn 

D. heavily: nặng 

Xét về ngữ nghĩa thì đáp án D là phù hợp nhất.  

Dịch: Bầu không khí bị ô nhiễm một cách nghiêm trọng ở một số vùng công nghiệp được gọi là “sương khói”.

196. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Police are warning the public to be on the _______ for suspicious packages.

care

alert

guard

alarm

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có: to be on the alert against /for sth: cảnh giác về điều gì

 Dịch: Cảnh sát báo cho công chúng biết cần cảnh giác với các gói đáng ngờ.

197. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Could you please stop ________ so much noise?

make

making

to make

to making

Xem đáp án

Chọn B.

Đáp án B.

Ta có:

- stop + V-ing: ngừng một hành động đang làm

- stop + to V: ngừng làm việc này để làm việc khác

Dịch câu: Bạn có thể đừng làm ồn nữa không? ( Vì người đó đang làm ồn và mình muốn người đó ngừng làm ồn => dùng V-ing)

198. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Shakespeare asserts the right of women to _____ and independence.

equalization

equally

equalize

equality

Xem đáp án

Đáp án D.

Ở đây ta cần một danh từ để tương đương với independence (độc lập).

Xét 4 đáp án thì B (adv) và C (v) bị loại.

Xét nghĩa hai đáp án A và D ta có: A. sự làm bằng nhau, sự làm ngang nhau (không hợp nghĩa);D. sự bình đẳng

Dịch: Shakespeare khẳng định quyền bình đẳng và độc lập của phụ nữ.

199. Trắc nghiệm
• 1 điểm
________ me to phone them before I go out

Remind

Remember

Mention

Make

Xem đáp án

Đáp án A. 

Ta có: 

A. remind + O + to –V: nhắc nhở ai đó làm gì => đúng

B. remember + to-V: nhớ phải làm gì => sai do không đi kèm O

C. mention + V-ing: đề cập đến => sai

D. make + O + V(nguyên thể): khiến ai làm gì => sai

200. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He is doing very badly but he tries to ___________ appearance.

hold on

stick to

keep up

make out

Xem đáp án

Đáp án C. 

save/ keep up appearance (idm): giữ thể diện

Dịch: Anh ta đang làm việc rất tồi nhưng anh ta đang cố gắng giữ thể diện.

201. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thanks to the invention of labor-saving ________, domestic chores are no longer a burden.

devices

things

equipment

furniture

Xem đáp án

Đáp án A

Xét 4 đáp án ta có:

A. devices: thiết bị, vật sáng chế (vì mục đích gì)

B. things: vật dụng (nó chung)

C. equipment: thiết bị, dụng cụ (không kết hợp với labor-saving)

D: furniture: đồ nội thất

Xét về nghĩa thì đáp án đúng là A. labor-saving devices: thiết bị tiết kiệm sức lao động

Dịch: Nhờ vào sự phát minh thiết bị tiết kiệm sức lao động, công việc nhà không còn là một gánh nặng. 

202. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The village was ________ visible through the dense fog.

only

barely

mostly

hard

Xem đáp án

Chọn B.

Đáp án B.
Ta có các đáp án:
A. only (adv): duy nhất

B. barely (adv): hầu như không

C. mostly (adv): phần lớn, chủ yếu là

D. hard (adv): chăm chỉ

Dịch: Ngôi làng hầu như không nhìn thấy rõ qua lớp sương mù dày đặc.

203. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I can’t go out this morning. I’m up to ____ in reports.

eye

ears

feet

fingers

Xem đáp án

Đáp án B.
Ta có up to ears in sth = up to sb’s eyes in sth: bận rộn với cái gì

Dịch: Tôi không thể ra ngoài vào sáng nay. Tôi rất bận rộn với đống báo cáo.

204. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You must fill in this ____________ form in capital letters.

apply

application

applicant

applicable

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có: application form: đơn xin việc

Các đáp án còn lai:

A. apply (v): xin việc

C. applicant (n): người nộp đơn xin việc

D. applicable (adj): thích hợp

Dịch: Bạn phải điền vào đơn vin việc bằng chữ in hoa.

205. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He would win the race if he_______his brother’s example and trained harder.

repeated

set

answered

followed

Xem đáp án

Đáp án D
Ta có:
- set example: nêu gương, làm gương
- follow example: bắt chước, làm theo
Vậy đáp án đúng là D. 
Dịch: Anh ta sẽ thắng cuộc đua nếu anh ta theo gương anh trai luyện tập tích cực hơn.

206. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You can ask Matin anything about history. He actually has quite a good ______ for facts.

head

understanding

knowledge

ability

Xem đáp án

Đáp án A.
(to) have a (good) head for sth (idm): có khả năng thiên bẩm làm gì đó rất tốt.
Các đáp án còn lại:
B. understanding (n): trí tuệ, sự am hiểu.
C. knowledge (n): sự hiểu biết, kiến thức.
D. ability (n): khả năng. (to) have an ability to V: có khả năng làm gì.
Dịch: Bạn có thể hỏi Matin bất cứ điều gì về lịch sử. Anh ấy thực sự có khả năng ghi nhớ tốt các sự kiện.

207. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It’s a good idea to see your doctor regularly for a(n) __________.

revision

control

investigation

check-up

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có: check-up: kiểm tra sức khỏe

Các đáp án còn lại:

A. revision: sự xem lại, sự ôn lại                    

B. control: sự kiếm soát

C. investigation: sự điều tra

Dịch: Chúng ta nên thường xuyên đến bác sĩ đề kiểm tra sức khỏe.

208. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He was an ___________ writer because he persuaded many people to see the truth of his idea.

unlimited

accurate

ordinary

influential

Xem đáp án

Đáp án D.
Xét 4 lựa chọn ta có:
A. unlimited: không giới hạn
B. accurate: chính xác
C. ordinary: thông thường
D. influential: có ảnh hưởng
Xét về nghĩa thì D hợp lý.
Dịch: Ông là một nhà văn có ảnh hưởng bởi vì ông đã thuyết phục nhiều người nhìn ra sự thật về ý tưởng của mình.

209. Trắc nghiệm
• 1 điểm
In his absence, I would like to thank all concerned on my brother’s_______.

behalf

part

business

interest

Xem đáp án

Đáp án A
Ta có: on/in behalf of sb = on/in sb’s behalf (idm): thay mặt cho ai, đại diện cho ai
Dịch: Do anh tôi vắng mặt, tôi xin thay mặt để cám ơn tất cả những ai có liên quan.

210. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nowadays, quite a few Internet courses can offer an effective _____ to classroom teaching.

alternation

alternating

alternative

alternatively

Xem đáp án

Đáp án C.

Nhìn đằng trước có an effective => chỗ cần điền cần 1 danh từ.

Xét 4 đáp án thì B (động từ ing) và D (trạng từ) bị loại.

Xét nghĩa A và C ta có:

A. alternation: sự xen nhau; sự xen kẽ, sự thay phiên, sự luân phiên

B. alternative: sự lựa chọn giữa hai hoặc nhiều khả năng (sự lựa chọn thay thế)

=> Đáp án C phù hợp về nghĩa.

Dịch: Ngày nay, một số ít các khóa học trên Internet có thể cung cấp một giải pháp thay thế hiệu quả cho việc giảng dạy trong lớp học.

211. Trắc nghiệm
• 1 điểm
UNICEF_______supports and funds for the most disadvantaged children all over the world.

presents

assists

provides

offers

Xem đáp án

Đáp án C.

Nhìn đằng sau dấu gạch ta có sth for sb. Từ đó ta nhớ đến cách dùng của động từ provide sth for sb hoặc provide sb with sth: cung cấp cái gì cho ai đó hoặc cung cấp cho ai với cái gì

Ngoài ra ta có: 

A. present sth to sb: đưa cái gì cho ai

B. assist sb with sth: giúp đỡ ai cái gì

D. offer sth to sb: trao cái gì cho ai

Dịch: UNICEF đem lại sự giúp đỡ và tiền bạc cho trẻ em bất hạnh trên toàn thế giới.

212. Trắc nghiệm
• 1 điểm

After some reflection, he decided to bite the________.

button

bullet

shell

shot

Xem đáp án

Chọn B.

Đáp án B.

Ta có: bite the bullet (idm): làm điều không muốn mà đang cố tránh

Dịch: Sau một vài suy ngẫm, anh quyết định làm điều không mong muốn mà anh đang tránh.

213. Trắc nghiệm
• 1 điểm

All the _____ in the stadium applauded the winner of the marathon when he crossed the finishing line.

watchers

audience

viewers

spectators

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có: 

A. watchers: người quan sát 

B. audience: thính giả 

C. viewers: khán giả truyền hình 

D. spectators: khán giả thể thao.

Dịch: Tất cả khán giả trong sân vận động vỗ tay cho người chiến thắng trong cuộc đua marathon khi anh ấy đến vạch đích.

214. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I shall do the job to the best of my _______.

capicity

ability

knowledge

talent

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có thành ngữ 

- to the best of my ability: với tất cả khả năng của mình

- to the best of my knowledge: theo tôi biết

Dịch: Tôi sẽ làm công việc bằng tất cả khả năng của mình.

215. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Even if you are rich, you should save some money for a _____ day.

foggy

windy

snowy

rainy

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có: save money for a rainy day (idm): để dành tiền cho những lúc khó khăn.

Dịch: Cho dù bạn giàu có thì bạn vẫn nên tiết kiệm một số tiền phòng những lúc khó khăn.

216. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It was such a boring speech that I fell __________.

asleep

sleep

sleepy

spleepily

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có: - fall asleep: ngủ thiếp đi, ngủ gật

           - feel sleepy: cảm thấy buồn ngủ

Dịch: Bài diễn văn chán đến nỗi tôi ngủ gật.

217. Trắc nghiệm
• 1 điểm

William was 19 years old when he was ______ up for war.

A called 

made

put

brought

Xem đáp án

Đáp án: A

Kiến thức: Cụm động từ

(to) be called up: gọi đi nhập ngũ

Các đáp án còn lại:

B. (to) be made up for: được bồi thường

C. (to) be put up: tăng giá

D. (to) be brought up: được nuôi lớn

Dịch: William 19 tuổi khi mà ông ấy được gọi đi nhập ngũ cho chiến tranh.

218. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The internship in this company ______an influence on him for the rest of his life.

had

made

took

gave

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có: have an influence on sb (idm): tác động đến ai

Dịch: Thời gian làm bác sĩ nội trú khoa tâm thần đã tác động đến quãng đời còn lại ông ấy.

219. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Most developing countries are in ________ of capital and technical assistance.

lack

need

shortage

excess

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có: in need of sth: cần cái gì

Các đáp án khác 

A. lack of sth: thiếu cái gì

C. a shortage of sth: thiếu hụt cái gì

D. an excess of sth: dư thừa cái gì

Dịch: Hầu hết các quốc gia đang phát triển đều cần vốn và sự giúp đỡ về kỹ thuật.

220. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My wife is always _______ when she has a problem at work and becomes angry at me for no reason at all.

bad-tempered

talkative

jealous

content

Xem đáp án

Đáp án A.

Xét 4 đáp án ta có:

A. bad-tempered: nóng tính

B. talkative: nói nhiều

C. jealous: ghen tuông

D. content: làm vừa lòng

Xét về nghĩa thì A đúng.

Dịch: Vợ tôi luôn nóng tính khi cô ấy có vấn đề trong công việc và trở nên tức giận với tôi vì không có lý do gì cả.

221. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Don’t take any ______ of Mike. He’s always rude to everyone.

A sight 

view

notice

attention

Xem đáp án

Đáp án là C.

Ta có: take notice of sb (idm): chú ý đến ai

Dịch: Đừng chú ý đến Mike - Anh ấy luôn thô lỗ với mọi người.

222. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Peter ______ opened the door of the room, wondering what he might find.

cautious

cautiously

cautional

cautionally

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta cần điền 1 trạng từ bổ nghĩa cho “open”.

Ta có:

A. cautious (adj): thận trọng                 

B. cautiously (adv): (một cách) thận trọng

C, D. cautional, cautionally: không có trong tiếng anh                     

Dịch: Peter mở cửa phòng một cách thận trọng, (anh ấy) tự hỏi bản thân có thể tìm thấy gì.

223. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If it’s raining tomorrow, we shall have to ______ the match till Sunday.

put off

call off

keep on

carry out

Xem đáp án

Đáp án A.
Ta có: 
A. put off: trì hoãn = dely= postpone 
B. call off: hủy bỏ 
C. keep on: tiếp tục
D. carry out; tiến hành
Dịch: Nếu ngày mai trời mưa thì chúng tôi phải hoãn trận đấu đến chủ nhật.

224. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If you ____ in behaving in this way, you will bring yourself nothing but trouble.

persist

continue

decide

react

Xem đáp án

Đáp án A.
Ta có: persist in sth/ V-ing (collocation): khăng khăng, cố chấp làm điều gì.
Các đáp án còn lại không đi với “in”
B. continue: tiếp tục 
C. decide: quyết định 
D. react: phản ứng

225. Trắc nghiệm
• 1 điểm

During the boss’s____________his assistant took over.

vanishing

disappearance

absence

loss

Xem đáp án

 Đáp án C
Xét 4 đáp án ta có:
A. vanishing: sự biến mất
B. disappearance: sự biến mất
C. absence: sự vắng mặt
D. loss: sự tổn thất, sự mất mát
Xét về nghĩa thì đáp án C đúng.
Dịch: Trong khi sếp vắng mặt, trợ lý của ông ấy thay thế.

226. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mai, Lan and Nga are 17, 19, 20 years old ________.

separately

respectively

independently

respectfully

Xem đáp án

Đáp án B.
A. separately: tách biệt 
B. respectively: theo thứ tự 
C. independently: độc lập, không phụ thuộc 
D. respectfully: kính trọng, trân trọng
Dịch: Mai, Lan and Nga theo thứ tự là 17, 19, 20 tuổi.

227. Trắc nghiệm
• 1 điểm

There’s no _______ in going to school if you’re not willing to learn.

reason

point

aim

purpose

Xem đáp án

Đáp án B.
Ta có: There is no point in + V-ing: vô ích khi làm gì
Dịch: Thật vô nghĩa khi đến trường nếu ban không quyết tâm học.

228. Trắc nghiệm
• 1 điểm

All students should be ______ and literate when they leave school.

numerate

numeral

numeric

numerous

Xem đáp án

 Chọn A.

Đáp án A.
Ta có: 
A. numerate (adj): biết tính toán 
B. numeral (adj): thuộc về số
C. numeric (adj): biểu diễn bằng số
D. numerous (adj): nhiều, đông đảo
Dịch: Tất cả học sinh nên biết tính toán và giỏi văn khi chúng tốt nghiệp.
=> Đáp án A phù hợp về nghĩa.

229. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I found it very hard to _____ between the two sounds.

differentiate

pick

discern

tell

Xem đáp án

Chọn A.

Đáp án A.
A. differentiate (v): phân biệt
B. pick (v): chọn
C. discern (v): nhận thức 
D. tell the difference: nhận ra sự khác biệt về chất lượng

230. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Stop _____ about the bush, John! Just tell me exactly what the problem is.

rushing

hiding

beating

moving

Xem đáp án

Chọn C.

Đáp án C.
Ta có: beat about the bush (idm): nói quanh co, lòng vòng
Dịch: Đừng nói loanh quanh nữa John! Chỉ nói vấn đề chính.

231. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The youths nowadays have many things to do in their ______ time.

leisure

entertainment

fun

amusement

Xem đáp án

Chọn A.

Đáp án A.
Ta có: leisure time = free time: thời gian rảnh
Dịch: Giới trẻ ngày nay có nhiều việc phải làm trong thời gian rảnh rỗi.

232. Trắc nghiệm
• 1 điểm

To end or greatly reduce pollution _____, people would have to stop using many things that benefit them.

constantly

suddenly

immediately

directly

Xem đáp án

Đáp án C.
A. constanly (adv): liên tục 
B. suddenly (adv): đột ngột
C. immediately (adv): ngay lập tức 
D. directly (adv): trực tiếp
Đáp án C hợp về nghĩa.
Dịch: Để chấm dứt hoặc giảm đáng kể ô nhiễm ngay lập tức, mọi người sẽ phải ngừng sử dụng nhiều thứ có lợi cho họ.

233. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My English is progressing in _________.

odds and ends

leaps and bounds

bounds and leaps

ends and odds

Xem đáp án

Đáp án B.
Ta có:
- in/ by leaps and bounds (idm): rất nhanh
- odds and ends (idm): đồ linh tinh
Dịch: Tiếng Anh của tôi tiến bộ rất nhanh.

234. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Safety should take ___________ over all other matters in the workplace.

precede

precedent

preceding

precedence

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có: take precedence over sth:  ưu tiên hơn cái gì

Dịch: Sự an toàn nên được ưu tiên hơn tất cả các vấn đề khác ở nơi làm việc.

235. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He laughed in a very strange way, _______ everyone to turn round and look.

causing

making

allowing

attracting

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có:

A. cause: làm cho, gây ra

B. make: làm cho, gây ra (make sb do) => loại

C. allow: cho phép

D. attract: thu hút

Dịch: Anh ta cười một cách rất kỳ lạ, khiến mọi người quay lại và nhìn.

236. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thank you for your support, which ______ me through the hard time I had last month.

pulled

went

led

jumped

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có: pull through: vượt qua, thoát khỏi khó khăn

Dịch: Cảm ơn về sự hỗ trợ của bạn đã giúp tôi vượt qua thời gian khó khăn tôi đã gặp tháng trước.

237. Trắc nghiệm
• 1 điểm
From the hotel there is a good ____ of the mountains

vision

view

sight

picture

Xem đáp án

Đáp án B.

A. vision: tầm nhìn

B. view: quang cảnh, cảnh vật (những gì có thể nhìn thấy từ một điểm nào đó)

C. sight: cảnh, cảnh tượng (những gì gây ấn tượng cho ta)

D. picture: hình ảnh

Dịch: Từ khách sạn có thể nhìn được cảnh đẹp của những ngọn núi.

238. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My uncle was _____ ill last summer, however, fortunately, he is now making a slow but steady recovery.

seriously

deeply

fatally

critically

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có: seriously ill: bệnh nặng

Các đáp án:

B. deeply (adv): sâu sắc

C. fatally (adv): chết người

D. critically (adv): quan trọng

Dịch: Mùa hè năm ngoái, chú tôi bệnh nặng, nhưng may mắn bây giờ chú đã phục hồi chậm nhưng đều đặn.

239. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I can’t possily lend you any more money; it is quite out of the______.             

order

practice

place

question

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có: out of the question = impossible: không thể được

Các đáp án khác.

A. out of order: hỏng (máy móc)

B. out of practice: không có thời gian luyện tập

C. out of place: (nằm) sai chỗ

Ta thấy đáp án D hợp nghĩa nhất. Vậy đáp án đúng là D.

Dịch: Tôi không thể cho bạn mượn thêm tiền; điều đó hoàn toàn không thể được.

240. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In order to avoid boredom, the most important thing is to keep oneself ____.

occupation

occupied

occupant

occupational

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có: keep + sb + adj: giữ cho ...

Các đáp án:

A. occupation (n): nghề nghiệp

B. occupied (adj): bận rộn

C. occupant (n): người sở hữu

D. occupational (adj): (thuộc) chuyên môn

=> Đáp án B hợp về nghĩa.

Dịch: Để tránh sự buồn chán thì điều quan trọng nhất là phải luôn giữ cho mình bận rộn.

241. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The fans ________when their team scored a goal.

shouted

laughed

cheered

called

Xem đáp án

Đáp án C.

Xét 4 đáp án ta có:

A. shouted = D. called: la to

B. laughed: cười

C. cheered: hoan hô, tung hô

Dịch: Cổ động viên hoan hô khi đội họ ghi được bàn thắng.

242. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Though they work as a team, they often don’t ______ eye to eye on most issues.

see

make

have

keep

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có: see eye to eye (idm): đồng tình

Dịch: Mặc dù họ làm việc theo nhóm, nhưng họ thường đồng tình với nhau hầu hết các vấn đề.

243. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The widespread use of pesticides and herbicides has led to the _______ of groundwater in many parts of the world.

corruption

infection

poison

contamination

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có:

A. corruption: sự tham nhũng

B. infection: sự nhiễm trùng

C. poison: chất độc

D. contamination: sự ô nhiễm

Dịch: Việc sử dụng rộng rãi thuộc trừ sâu và thuốc diệt cỏ đã dẫn đến sự ô nhiễm nước ngầm ở nhiều vùng trên thế giới.

244. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Da Vinci’s Mona Lisa is ____; if it were destroyed, no amount of money could ever replace it.

priceless

valueless

valuable

worthless

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có:

A. priceless: vô giá

B. valueless = D. worthless: vô giá trị, không có giá trị

C. valuable: có giá trị

Dịch: (Bức tranh) Mona Lisa của Da Vinci là vô giá; nếu nó bị phá hủy, không có khoản tiền nào có thể thay thế nó.

245. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I haven’t read any medical books or articles on the subject for a long time, so I’m out of ______ with recent developments.

reach

condition

touch

the question

Xem đáp án

Ta có:

A. out of reach: ngoài tầm với.

B. out of condition: không được khỏe.

C. out of touch with sth/sb: không còn liên lạc/liên hệ với.

D. out of the question: không thể xảy ra.

Chỉ có đáp án C là hợp nghĩa.

Dịch: Tôi đã lâu không đọc sách y học hay những bài báo liên quan tới y học, nên tôi không còn liên hệ gì tới những phát triển gần đây.

Chọn C

246. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Because of the_______ of hospital employees at the hospital, the head of administration began advertising job openings in the newspaper.

short

shorter

shorten

shortage

Xem đáp án

Đáp án D.

Giải thích: Ta thấy sau mạo từ “the” là một danh từ.

Trong các đáp án chỉ có shortage. Vậy đáp án đúng là D.

Dịch: Bởi vì thiếu nhân viên y tế tại bệnh viện (này), trưởng khoa đã bắt đầu quảng cáo về việc tuyển người trên báo.

247. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 In making remarks, he ____________to understatement.

declined

intended

aligned

inclined

Xem đáp án

Chọn D.

Đáp án D.

Xét 4 đáp án ta thấy:

A. declined sth: từ chối

B. intended to do sth: dự định

C. aligned: căn chỉnh

D. inclined to/toward sth: có khuynh hướng

Vậy đáp án đúng là D.

Dịch: Khi đưa ra lời nhận xét, anh ấy có khuyên hướng nói giảm đi.

248. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We are going to have a trip to Hanoi. We need to___________ arrangements for the trip carefully.

do

make

get

pay

Xem đáp án

Chọn B.

Đáp án B.

Ta có: make arrangements (collocation): sắp xếp

Dịch: Chúng ta sẽ có 1 chuyến ra Hà Nội. Chúng ta cần xắp xếp chuyến đi thật cẩn thận

249. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If you want your children to play football well, you need to find a good ____.

supervisor

teacher

coach

captain

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có:

A. supervisor: người giám sát, quản đốc

B. teacher: giáo viên (dạy văn hóa)

C. coach: huấn luyện viên (thể thao)

D. captain: đội trưởng (bóng đá)

=> Đáp án C đúng về nghĩa.

Dịch: Nếu anh muốn con anh chơi bóng đã giỏi thì anh cần timg một huấn luyện viên tốt.

250. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The village was ____ visible through the dense fog.

only

barely

mostly

hard

Xem đáp án

Đáp án B.

A. only: duy chỉ

B. barely: chỉ đủ, vừa vặn

C. mostly: phần lớn, chủ yếu

D. hard: khó khăn, cần mẫn

=> đáp án B phù hợp

Dịch: Ngôi làng chỉ hiện lờ mờ trong màn sương mù dày đặc

251. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If the factory closes, that will be a million dollars' worth of investment down the _______.

river

ocean

beach

drain.

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có: down the drain (idm): đổ sông, đổ bể; mất công

Dịch: Nếu nhà máy đóng cửa thì khoản đầu tư trị giá hàng triệu đô la mất trắng (đổ sống đổ bể).

252. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In order to become a member of the country club, applicants have to meet the strict ____ set by the club president.

require

requires

requiring

requirements

Xem đáp án

Đáp án D.

Dựa vào từ đi trước “strict” là một adj do đó từ cần điền phải là một danh từ. Trong 4 đáp án thì A là động từ, B là động từ dạng số ít, C là danh-động từ, D là danh từ -> chọn D.

Dịch: Để trở thành thành viên của câu lạc bộ đồng quê, ứng viên phải đáp ứng các yêu cầu nghiêm ngặt do chủ tịch câu lạc bộ đặt ra.

253. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Many scientists _____ all their lives to working out answers to problems.

send

promote

spend

devote

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có: devote + sth + to + sth: dành thời gian, sự chú ý,... để làm việc gì đó

Các đáp án khác:

A. send + sth+ to +sb: đưa cái gì cho ai và send+ sb+ sth: đưa cho ai cái gì

B. promote + sb+ to +sth: nâng ai lên địa vị hoặc cấp bậc cao hơn; thăng chức; thăng cấp.

C. spend + time + V-ing: dành thời gian làm gì

Dịch: Các nhà khoa học đã cống hiến cả cuộc đời để tìm ra câu trả lời cho các vấn đề.

254. Trắc nghiệm
• 1 điểm

As the drug took _______, the boy becam quieter.

action

effect

force

influenc

Xem đáp án

Chọn B.

Đáp án B.

Ta có: take effect (collocation): có tác dụng (thuốc)

Các đáp án khác:

A. take action: hành động (chiến dịch, biện pháp..)

Không có collocation “take force” hoặc “take influence”

Dịch: Khi thuốc có tác dụng, cậu bé kia đã trở nên im lặng hơn

255. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They are conducting a wide _____ of surveys throughout Vietnam.

collection

range

selection

group

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có:

A. a wide collection: bộ sưu tập đầy đủ

B. a wide range: đủ loại

C. a wide selection: sự tuyển chọn phong phú

D. a group: một nhóm (không dùng với “wide”)

=> Đáp án B phù hợp về nghĩa.

Dịch: Họ đang tiền hành đủ loại khảo sát khắp Việt Nam.

256. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Since the reform, the country has undergone _______ changes.

large

sizeable

substantial

favorable

Xem đáp án

Đáp án C.

Xét 4 đáp án:

A. large = B. sizeable: rộng lớn

C. substantial: đáng kể

D. favorable: thuận lợi

Xét về nghĩa thì đáp án C là hợp nghĩa. Vậy đáp án đúng là C.

Dịch: Từ khi có cải cách, đất nước đã trải qua những thay đổi đáng kể.

257. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He would have been excused had he chosen to blow his ____ a little, but that is not his style.

trumpet

flute

drums

harp

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có: blow one’s trumpet (idm): bốc phét, khoác lác

Dịch: Anh ta sẽ được bào chữa nếu anh ta chọn nói khoác một chút, nhưng đó không phải là phong cách của anh ta.

258. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The storm gradually decreased in ______ as it came close to the coast.

intense

intensity

intensify

intensification

Xem đáp án

Đáp án B.
Ta dùng danh từ sau một giới từ => ta dùng intensity (n): cường độ
Các phương án khác: 
A. intense (adj): mãnh liệt
B. intensify (v): làm mạnh mẽ lên
D. intensification (n): sự tăng cường
Dịch: Cơn bão dần dần giảm cường độ khi tiến vào gần bờ.

259. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Our Import-Export Company Limited will have to ________ sales during the coming year.

expand

enlarge

extend

increase

Xem đáp án

Đáp án D.
Ta có:
A. expand: mở rộng
B. enlarge: mở rộng 
C. extend: kéo dài (thời gian, không gian) 
D. increase: tăng lên
Dịch: Công ty xuất nhập khẩu sẽ phải tăng doanh số trong năm mới.

260. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My cousin obviously didn’t_________ much of an impression on you if can’t remember meeting her.

create

make

do

build

Xem đáp án

Đáp án B.
Ta có: make an impression on sb (collocation): gây một ấn tượng với ai
Dịch: Người chị họ của tôi rõ ràng không gây ấn tượng nhiều vì bạn không nhớ là đã gặp chị ấy.

261. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The______ north we go, the less likely we are to meet high temperatures.

far .

furthest

farther

farthest

Xem đáp án

Đáp án C.
Ta thấy có the……, the less….
Đây là dấu hiệu của so sánh kép. 
Mà cấu trúc so sánh kép là: the + adj/adv so sánh hơn….., the + adj/adv so sánh hơn……
Trong 4 đáp án thì chỉ có C là đáp án đúng. 
Dịch: Chúng ta càng đi xa về hướng bắc, thì chúng ta càng ít gặp nhiệt độ cao.

262. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The film was so ______ that, even though I tried not to, I ended up crying.

reluctant

contrary

moving

sensible

Xem đáp án

Đáp án C.
Ta có: 
A. reluctant (adj): miễn cưỡng
B. contrary (adj): mâu thuẫn 
C. moving (adj): cảm động
D. sensible (adj): nhạy cảm
Dịch: Bộ phim này thật cảm động, mặc dù tôi đã cố không khóc nhưng cuối cùng cũng vẫn khóc. 

263. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She nearly lost her own life in a(n) _____ to save the child from drowning.

try

support

attempt

ability

Xem đáp án

Đáp án C.
Ta có: in an attempt to do sth (collocation): cố gắng nỗ lực làm điều gì
Dịch: Cô ấy suýt nữa mất mạng sống với nỗ lực cứu đứa bé khỏi đuối nước.

264. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Employee contracts are eligible for ________ each year.

renew

renewal

renewed

renewing

Xem đáp án

Chọn B.

Đáp án B.
Ta thấy sau giới từ phải dùng danh từ renewal – sự gia hạn
Dịch: Hợp đồng của nhân viên phải được gia hạn mỗi năm.

265. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I phoned the company, who _______ me that my goods had been delivered.

guaranteed

assured

reassured

confirmed

Xem đáp án

Đáp án B.
Ta có: 
A. guarantee: bảo hành 
B. assure: đảm bảo 
C. reassure: cam đoan một lần nữa
D. confirm: xác nhận
Dịch: Tôi gọi điện cho công ty và họ hứa đã giao hàng cho thôi rồi.

266. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Michael was _______ with anger when he saw his car had been scratched.

filled

fixed

loaded

stored

Xem đáp án

Đáp án A
Ta có be filled with: chứa đầy
Các phương án khác: 
B. fixed: cố định
C. load: chất đầy hàng hóa
D. store: tích trữ
Dịch: Micheal tràn đầy giận dữ khi thấy ô tô của mình bị trầy xước.

267. Trắc nghiệm
• 1 điểm
This project will create more _____ to local residents

happiness

employment

transition

determination

Xem đáp án

Đáp án B.
Ta có: 
A. happiness: niềm vui
B. employment: công ăn việc làm
C. transition: sự chuyển tiếp
D. determination: sự quyết tâm
Dịch: Dự án này sẽ tạo công ăn việc làm cho người dân địa phương.

268. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When a fire broke out in Louvre, at least twenty __________ paintings were destroyed, including two by Picasso.

worthless

priceless

valueless

worthy

Xem đáp án

Đáp án B.
Các đáp án:
A. worthless: vô giá trị, vô dụng
B. priceless: vô giá, không định đoạt được bằng giá cả, rất giá trị
C. valueless: không có giá trị, vô dụng
D. worthy: có giá, đáng giá
Dịch: Khi đám cháy bộc phát ở viện bảo tàng Louvre, ít nhất 20 bức tranh vô giá đã bị phá hủy, bao gồm cả 2 bức tranh của danh họa Picasso.

269. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You have to study hard to _______ your classmates

keep pace with

look out for

catch sight of

D get in touch with
Xem đáp án

Đáp án A.
A. keep pace with (phr.v): theo kịp, bắt kịp
B. look out for (phr.v): để ý, trông chừng
C. catch sight of (phr.v): bắt gặp
D. get in touch with (phr.v): giữ liên lạc với ai
Dịch: Bạn phải học tập chăm chỉ để theo kịp bạn cùng lớp.

270. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Facial _____ show one’s feelings when he is communicating.

expressions

expresses

expressive

expressively

Xem đáp án

Đáp án A.
Vì chỗ trống đứng sau tính từ facial và trước động từ chính “show” nên chỗ trống cần một danh từ làm chủ ngữ => dùng danh từ “expressions”
Dịch: Những biểu cảm khuôn mặt cho thấy cảm xúc của một người khi anh ta đang giao tiếp.

271. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The unemployment rate of the area ______ every month until August and then started to fall.

raised

rose

dropped

decreased

Xem đáp án

Đáp án B.
Ta có: 
A. raised (something): nâng cao lên (ngoại động từ-cần 1 tân ngữ sau nó)
B. rose: tăng lên/ dâng lên/ mọc lên (nội động từ-không cần 1 tân ngữ sau nó)
C. dropped: rơi/ giảm xuống
D. decreased: giảm xuống
Dựa vào nghĩa của câu có thể thấy sau đó tỉ lệ thất nghiệp đã bắt đầu giảm xuống, như vậy trước đó tỉ lệ này tăng lên => đáp án C, D không hợp về nghĩa.
Từ cách dừng của hai động từ trong đáp án A & B, “rose” là phù hợp để nói về tỉ lệ thất nghiệp tăng lên.
Dịch: Tỉ lệ thất nghiệp của khu vực này tăng từng tháng tới tận tháng Tám và sau đó bắt đầu giảm xuống.

272. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Before you sign a contract, ________ in mind that you won’t be able to change anything later.

retain

hold

bear

understand

Xem đáp án

Chọn C.

Đáp án C
Ta có: (to) bear in mind: có nghĩa là, nhớ rằng, hãy ghi nhớ
Dich: Trước khi bạn kí một hợp đồng, hãy nhớ rằng bạn se không thể thay đổi bất cứ điều gì sau đó.

273. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The brochure says that the hotel has a great _________of the sea.

appearance

look

sight

view

Xem đáp án

Đáp án D.
Ta có:
A. appearance (n): vẻ ngoài, bề ngoài, ngoại hình
B. look (n): ngoại hình, nhan sắc; (v): nhìn
C. sight (n): tầm nhìn, sự nhìn, thị lực
D. view (n): tầm nhìn, tầm mắt, cảnh, quang cảnh
Dịch: Tờ quảng cáo nói rằng khách sạn có hướng nhìn ra biển.

274. Trắc nghiệm
• 1 điểm

As John _____ enjoyed doing research, he never could imagine himself pursuing other careers.

thoroughly

totally

extremely

utterly

Xem đáp án

Đáp án A
Ta có: 
A. thoroughly (adv): rất nhiều, hoàn toàn 
B. totally (adv): hoàn toàn
C. extremely (adv): cực kỳ 
D. utterly (adv): hoàn toàn
Với động từ “enjoy” dùng trạng từ “thoroughly”.
Dịch: Bởi John hoàn toàn thích nghiên cứu, anh không bao giờ có thể tưởng tượng mình theo đuổi sự nghiệp khác.

275. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I went to a restaurant last night. Lucklily, I was the ten thousandth customer, so my dinner was on the _______.

house

restaurant

shop

home

Xem đáp án

Chọn A.

Đáp án: A.
Ta có: on the house: không phải trả tiền
Dịch: Tôi đã đến một cửa hang tối qua. May mắn, tôi là vị khách thứ một nghìn nên bữa tối của tôi không phải trả tiền.

276. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You are old enough to take _____ for what you have done.

responsible

responsibility

responsibly

irresponsible

Xem đáp án

Chọn B.

Đáp án B
Cụm từ Take responsibility for + Noun/ V-ing được dùng để nói về việc ai đó chịu trách nhiệm làm việc gì.
Dich câu: Bạn đã đủ lớn để chịu trách nhiệm cho những gì mình làm.

277. Trắc nghiệm
• 1 điểm

There used to be a cinema here but it’s been _____ down.

turned

put

knocked

collapsed

Xem đáp án

Chọn C.

Đáp án C
Xét nghĩa các động từ đi với giới down trong các đáp án ta có
A. turn down: bác bỏ một đề nghị
B. put down: để xuống/ giáng chức
C. knock down: đánh ngã/ phá đổ nhà/ dỡ 
D. collapse: đổ sập, gãy vụn – không đi với giới từ down.
Như vậy dựa vào nghĩa của câu để nói về rạp chiếu phim không còn nữa thì động từ thích hợp là “knock down”
Dịch: Đã từng có rạp chiếu phim ở đây nhưng nó đã bị phá bỏ.

278. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Don’t ____to any conclusions before you know the full facts.

turn

jump

dive

fly

Xem đáp án

Chọn B.

Đáp án B
A. turn: chuyển sang
B. jump (v): nhảy/ vội vàng => to jump to a conclusion: vội đi tới một kết luận 
C. dive (v): lặn
D. fly (v): bay
Vì đứng phía sau chỗ trống là danh từ “a conclusion” nên động từ phù hợp là B. jump.
Dịch: Đừng vội đưa ra bất cứ kết luận nào trước khi bạn biết toàn bộ sự thật.

279. Trắc nghiệm
• 1 điểm

After a meal in a restaurant, you ask the waiter for the ________.

recipe

prescription

receipt

bill

Xem đáp án

Chọn D.

Đáp án D.
A. recipe (n): công thức chế biến (món ăn)
B. prescription (n): đơn thuốc 
C. receipt (n): biên lai 
D. bill (n): hóa đơn
Dịch: Sau bữa ăn tại nhà hàng, bạn yêu cầu người phục vụ đưa hóa đơn.
280. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When he woke up, he realized that the things he had dreamt about could not ____ have happened.

likely

possibly

certainly

potentially

Xem đáp án

Chọn B.

Đáp án B.
Ta có cấu trúc: can/ could (not) + possibly + V(nguyên thể): nhấn mạnh khả năng có (không) thể xảy ra
Ngoài ra ta có:
- be likely to V: có thể làm gì (trong tương lai)
- certainly (adv): chắc chắn, nhất định
- potentially (adv): có tiềm năng
Dịch: Khi tỉnh dậy, anh ta nhận ra rằng những điều anh ta mơ thấy có thể sẽ chẳng bao giờ xảy ra.

281. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The class will start at 8:00 a.m. on the ______, so don’t be late!

dot

comma

point

contrary

Xem đáp án

Chọn A.

Đáp án A.
Ta có: on the dot: ở một thời điểm thời gian chính xác 
On the contrary: ngược lại 
Dịch: Lớp học sẽ bắt đầu vào đúng 8h sang, vì vậy đừng đến muộn.

282. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The crowd cheered as the goalkeeper deflected the ______.

shoot

shooting

shooter

shot

Xem đáp án

Đáp án D
Vì phía sau mạo từ “the” nên chỗ trống cần một danh từ
Xét các đáp án ta có:
A. shoot (v): sút, đá (bóng)
B. shooting – dạng danh động từ của động từ shoot
C. shooter (n): người sút (bóng)
D. shot (n): cú sút bóng
Dịch: Đám đông reo hò khi người thủ môn cản phá được một cú sút.

283. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Several measures have been proposed to ______ the problem of unemployment among university graduates.

pose

admit

address

create

Xem đáp án

Đáp án C
Ta có: 
A. pose (v): đặt ra (vấn đề)
B. admit (v): thừa nhận
C. address (v): giải quyết (vấn đề)
D. create (v): gây ra (vấn đề)
Dịch: Một vài biện pháp đã được đề xuất để giải quyết nạn thất nghiệp của sinh viên ra trường.

284. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We have no time left, so please ________ an end to our discussion here.

bring

put

come

send

Xem đáp án

Đáp án B
Ta có cụm: put an end to sth: kết thúc một việc gì đó.
Dịch: Chúng ta không còn thời gian nữa, làm ơn hãy kết thúc cuộc thảo luận ở đây thôi.

285. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He will do the work and then send you the _____ for it.

addition

sum

note

bill

Xem đáp án
Đáp án D
A. addition to st: thêm vào cái gì
B. sum: (n) một số tiền
C. note: (n) tờ tiền, giấy bạc
D. bill: (n) hóa đơn; giấy bạc => bill for st: hóa đơn cho cái gì
Dịch: Anh ấy sẽ làm việc và sau đó gửi bạn hóa đơn cho công việc đó.
286. Trắc nghiệm
• 1 điểm

There is a lot of information on the Internet, but it is difficult to know how much of it ______enough to trust is.

attainable

inevitable

presumable

reliable

Xem đáp án

Đáp án D
Xem xét nghĩa của các đáp án ta có:
A. attainable (a): có thể đạt tới được
B. inevitable (a): không thể tránh được
C. presumable (a): có thể đoán được
D. reliable (a): đáng tin cậy
Dựa vào nghĩa của câu là phía sau có động từ “to trust” (để tin tưởng vào), ta thấy tính từ “reliable” là phù hợp nhất về nghĩa.
Dịch: Có rất nhiều thông tin trên Internet nhưng rất khó để biết được bao nhiêu trong đó là đủ xác thực để tin tưởng vào.

287. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In the formal interview, it is essential to maintain good eye _____ with the interviewers.

contact

touch

link

connection

Xem đáp án

Đáp án A
Xem xét nghĩa các đáp án ta có
A. contact: liên lạc/ sự giao tiếp/ tương tác
B. touch: đụng chạm
C. link: liên kết
D. connection: sự liên kết
Vì phía trước chỗ trống ta có danh từ “eye” nên có đáp án phù hợp là “eye contact” (sự giao tiếp bằng mắt)
Dịch: Trong cuộc phỏng vấn chính thức, rất quan trọng để duy trì sự giao tiếp bằng mắt với người phỏng vấn.

288. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Don’t worry. He‘ll do the job as _______as possible.

economizing

economic

uneconomically

economically

Xem đáp án

Chọn B.

A. economize (v): tiết kiệm; tiêu ít
B. economic (adj): thuộc về kinh tế
C. uneconomically (adv): không có tính kinh tế, không tiết kiệm; tốn kém
D. economically (adv): một cách kinh tế, tiết kiệm; ít tốn kém
Cần điền adv để bổ nghĩa cho do (V).
Dịch: Dừng lo. Anh ấy sẽ làm việc đó một cách kinh tế nhất có thể.
289. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The teacher always ______that the students make an outline before writing the complete essay.

reports

tells

says

recommends

Xem đáp án

Đáp án D
Dịch: Giáo viên luôn khuyên rằng học sinh (nên) làm dàn ý trước khi viết bài luận hoàn chỉnh.

290. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It ______ to reason that Jason passed the exam with flying colors on account of his working hard during the term.

comes

gets

stands

lays

Xem đáp án

Chọn C.

Đáp án C.
Ta có cấu trúc: It stands to reason that …: rõ ràng là…
Dịch: Rõ ràng là Jason đã vượt qua kì thi với điểm số cao bởi vì anh ấy đã học rất chăm chỉ trong suốt học kì qua.

291. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nobody took any ________of the warning and they went swimming in the contaminated water.

sight

attention

information

notice

Xem đáp án

Chọn D.

Đáp án D.
A. sight (n): tầm nhìn 
B. attention (n): sự chú ý
C. information (n): thông tin 
D. notice (n): thông báo
Dịch: Không ai nhận được bất kỳ thông báo nào về cảnh báo và họ đã đi bơi trong vùng nước bị ô nhiễm.

292. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I have looked through the report, but I must admit, only ___________.

superficially

thoroughly

carefully

seriously

Xem đáp án

Đáp án A
A. superficially (adv): một cách hời hợt/ qua loa; nông cạn
B. thoroughly (adv): môt cách kỹ lưỡng, sâu sắc
C. carefully (adv): một cách cẩn thận
D. seriously (adv): một cách nghiêm túc/ nghiêm trọng
Dịch: Tôi đã xem xét báo cáo, nhưng tôi phải thừa nhận là (tôi chỉ xem) một cách qua loa.

293. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Don’t give me the details of what the client said, just tell me his bottom _____. 

line

link

rope

heart

Xem đáp án

Đáp án A.
(the) bottom line: con số hoặc thông tin quan trọng nhất
Dịch: Đừng cho tôi biết chi tiết về những gì khách hàng nói, chỉ cần cho tôi biết điểm mấu chốt của anh ấy.

294. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The architects have made ______ use of glass and transparent plastic.

imaginative

imagine

imagination

imaginatively

Xem đáp án

Đáp án A.
Ta có:
A. imaginative (adj): giàu sức tưởng tượng.
B. imagine (v): tưởng tượng.
C. imagination (n): trí tưởng tượng, khả năng hư cấu/sáng tạo.
D. imaginatively (adv): theo cách tưởng tượng.
Trước danh từ: use ta cần 1 tính từ: adj + N. Nên chỉ có đáp án A là đúng.
Dịch: Các kiến trúc sư đã sử dụng sáng tạo chất liệu thủy tinh và nhựa trong suốt.

295. Trắc nghiệm
• 1 điểm

No matter how angry he was, he would never ______ to violence.

refuse

resort

resist

resolve

Xem đáp án

Đáp án B.
A refuse: từ chối 
B. resist: kháng cự
C. resort to sth: dùng đến cái gì đó như là một phương thức cuối cùng.
D. resolve: giải quyết
Dịch: Cho dù anh ấy tức giận thế nào đi nữa, anh ấy sẽ không bao giờ dùng đến vũ lực.

296. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The water supply of our home city has failed to ______ average purity requirements.

see

meet

own

hold

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

A. see (v): nhìn thấy

B. meet (v): gặp, đáp ứng

C. own (v): sở hữu

D. hold (v): giữ

Ta có cụm: meet requirements: đáp ứng yêu cầu

Dịch: Nguồn cung cấp nước của thành phố quê hương chúng ta không đáp ứng được yêu cầu về độ tinh khiết trung bình.

297. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Last year, ABBA made a ________ of several million crowns.

win

gain

salary

profit

Xem đáp án

Đáp án D.
A. win (n): sự chiến thắng 
B. gain (n): sự đạt được
C. salary (n): lương 
D. profit (n): lợi nhuận
Dịch: Năm ngoái, bang nhạc ABBA đạt lợi nhuận vài triệu.

298. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Be sure not to rely too ________ on your mother tongue when you are learning a foreign language.

abundantly

severely

numerously

heavily

Xem đáp án

Đáp án D.
A. abundantly (adv): phong phú 
B. severely (adv): nghiêm trọng
C. numerously (adv): nhiều 
D. heavily (adv): nặng nề
Dịch: Đừng nên dựa vào tiếng mẹ đẻ nhiều quá khi học một ngoại ngữ.

299. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You need to make a/an ______ about what course to take at university.

decision

fortune

guess

impression

Xem đáp án

Đáp án A.
Ta có: 
A. make a decision = (to) decide: đưa ra quyết định.
B. make a fortune: trở nên giàu có.
C. make a guess: dự đoán.
D. make an impression: gây ấn tượng.
Chỉ có đáp án A là phù hợp.
Dịch: Bạn cần phải quyết định về việc tham gia khóa học nào ở đại học.

300. Trắc nghiệm
• 1 điểm
_________ is a situation in which large numbers of people have little or no food, and many of them die.

Disaster

Famine

Poverty

Flood

Xem đáp án

Đáp án B.

A. Disaster (n): thiên tai, thảm hoạB. Famine (n): nạn đói

C. Poverty (n): sự nghèo nànD. Flood (n): ngập lụt

Dịch câu: Nạn đói là tình huống khi một số lượng nhiều người không có thức ăn, và nhiều người trong số họ bị chết.

301. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The International Red Cross helps to ensure respect for the human being, and to prevent and relieve human _________.

protection

enjoyment

wealthy

sufferings

Xem đáp án

Đáp Án D.

A. protection (n): sự bảo vệ

B. enjoyment (n): sự thích thú, sự tận hưởng

C. wealthy (adj): giàu có

D. sufferings (n): nỗi đau

Dịch câu: Tổ chức chữ thập đỏ thế giới giúp đảm bảo sự tôn trọng con người, ngăn chặn và làm giảm những nỗi đau.

302. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The problem of _________ among young people is hard to solve.

employment

employees

employers

unemployment

Xem đáp án

Đáp án D.

A. employment(n): sự làm công

B. employees(n): người ứng tuyển 

C. employers(n): người tuyển dụng

B. unemployment(n): sự thất nghiệp

Dịch nghĩa: vấn đề thất nghiệp của giới trẻ rất khó để giải quyết.

303. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Most doctors and nurses have to work on a _________ once or twice a week at thehospital.

solution

night shift

household chores

special dishes

Xem đáp án

Đáp án B.

Giải thích:

A. Solution (n): giải pháp.B. Night shift (n): ca đêm.

C. Household chores (n): việc nhà.D. Special dishes (n): món ăn đặc biệt.

Dịch nghĩa: Đa số bác sĩ và y tá phải làm việc ca đêm một hoặc hai lần một tuần ở bệnh viện. 

304. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The functional skills such as fundamentals of agriculture, health and hygiene and population education have also been incorporated in the primary school _________.

curriculum

project

plan

schedule

Xem đáp án
Đáp án A.
A. Curriculum (n): chương trình giảng dạy. B. Project (n): dự án.
C. Plan (n): kế hoạch. D. Schedule (n): lịch.
Dịch nghĩa: Những kĩ năng thực dụng như là nguyên tắc cơ bản của nông nghiệp, sức khoẻ và vệ sinh và giáo dục dân số đã được kết hợp trong chương trình giảng dạy của trưòng tiểu học.
305. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She was the first in her family to enjoy the privilege of a university _________.

schedule

education

science

technology

Xem đáp án
Đáp án B.
A. Schedule (n): lịch trình. B. Education (n): sự giáo dục.
C. Science (n): khoa học. D. Technology (n): công nghệ.
Dịch nghĩa: Cô ấy là người đầu tiên trong gia đình được hưởng đặc quyền của giáo dục bậc đại học.
306. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Many African and Asian nations have set aside land called _______to protect the habitats of elephants and other wild animals.

reserves

species

wildlife

forest

Xem đáp án
Đáp án A.
reserves(n): đất bảo tồn, sự để dành
species(n): giống loài
wildlife(n): động vật hoang dã
forest(n): rừng
Dịch nghĩa: Rất nhiều quốc gia châu Phi và châu Á đã để ra một phần đất gọi là đất bảo tồn để bảo vệ nơi cư trú của voi và các động vật hoang dã khác.
307. Trắc nghiệm
• 1 điểm

To Americans, it is impolite to ask someone about age,________. and salary.

many

married

marriage

marrying

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Cấu tạo từ

A. marry (v): kết hôn

B. married (adj): đã có vợ/chồng

C. marriage (n): hôn nhân, tình trạng hôn nhân

D. marrying: động từ đuôi –ing của động từ “marry”

Vị trí cần điền là một danh từ đứng song hành với các danh từ “age” và “salary”, nối với nhau bằng dấu phẩy và từ “and”, nên ta chọn C.

Dịch: Với người Mỹ, sẽ rất bất lịch sự khi hỏi ai đó về tuổi tác, tình trạng hôn nhân và mức lương.

308. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viet Nam's successful hosting of the 22nd SEA Games is considered a/an _______ example for other countries to follow, particularly in honesty, consistence and organizing method.

festival

peaceful

energetic

outstanding

Xem đáp án

Đáp Án D.

A. festival (n): lễ hộiB. peaceful (adj): hoà bình, yên bình

C. energetic (adj): mạnh mẽ, mãnh liệtD. outstanding (adj): xuất sắc

Đằng sau chỗ trống cần điền là một danh từ, vì vậy trước nó phải là một tính từ, nên đáp án A là không hợp lý. Căn cứ vào ý nghĩa, chỉ có đáp án D là phù hợp với ngữ cảnh.

Dịch câu: Sự thành công trong việc đăng cai tổ chức SEA Games lần thứ 22 được xem là một ví dụ điển hình xuất sắc cho các nước khác noi theo, đặc biệt là tính trung thực, vững chắc trong khâu tổ chức.

309. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The _________ wanted to reduce the breadth of the games, with many events currently having small fields and weak competition.

organize

organization

organizable

organizers

Xem đáp án
Đáp Án D.
A. Organize (v): tổ chức
B. Organization (n): sự tổ chức
C. Organizable (adj): Có thể tổ chức
D. Organizers (n): người tổ chức
Chỗ trống cần phải điền vào phải là 1 danh từ, vì vậy chỉ có thể là đáp án B hoặc đáp án D. Tuy nhiên, căn cứ vào ngữ cảnh của câu, chỉ có đáp án D là hợp lý về nghĩa.
Dịch câu: Những người tổ chức muốn giảm độ rộng của các trò chơi với những trò có lĩnh vực nhỏ và mức cạnh tranh yếu.
310. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We can enjoy live programmes through _________ satellites.

communicate

communication

communicative

communicable

Xem đáp án
Đáp án B.
A. Communicate (v) : truyền đạt
B. Communication (n) : sự truyền đạt
C. Communicative (adj) : cởi mở
D. Communicable (adj) : có thể truyền đạt
Dịch nghĩa: Chúng ta có thể tận hưởng chương trình truyền hình trực tiếp qua các vệ tinh truyền hình.
311. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The ASEAN Para-Games is a biannual multi-sport ___________ held after every Southeast Asian Games for athletes with physical disabilities.

games

event

work

situation

Xem đáp án

Đáp án: B

Kiến thức: Từ vựng

A. games (n): trò chơi

B. event (n): sự kiện

C. work (n): công việc

D. situation (n): hoàn cảnh, tình huống

Ở vị trí cần điền một danh từ số ít do phía trước có mạo từ “a”. Loại A.

Dựa vào nghĩa câu, chọn B.

Dịch: Đại hội thể thao người khuyết tật Đông Nam Á là sự kiện thể thao được tổ chức 2 năm một lần sau Đại hội thể thao Đông Nam Á cho người khuyết tật.

312. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The number of Vietnamese sport officials and referees of international standard taking part in regional tournaments has increased rapidly.

hosting

participating

achieving

succeeding

Xem đáp án

Đáp Án B.

“Take part in” = “Participate in”, mang nghĩa là “tham gia vào”.
A. hosting (v): đăng cai tổ chức
C. achieving (v): đạt được
D. succeeding (v): thành công

Dịch câu: Số lượng các nhà chức trách thể thao và trọng tài cấp quốc tế tham gia vào các giải đấu khu vực đã tăng một cách nhanh chóng.

313. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The International Red Cross helps people in need without any discrimination based on __________, race, religion, class or political opinions.

national

nationally

nationality

native

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

A. national (adj): (thuộc) quốc gia

B. nationally (adv): về mặt quốc gia, về dân tộc

C. nationality (n): quốc tịch

D. native (adj): (thuộc) nơi sinh

Sau chỗ trống là hàng loạt các danh từ và được nối với nhau bằng dấu phẩy, vì vậy chỗ trống cần điền phải là một loại từ đồng đẳng với các từ còn lại, nên ở đây phải sử dụng một danh từ.

Dịch: Hội chữ thập đỏ thế giới giúp đỡ mọi người có hoàn cảnh khó khăn mà không phân biệt quốc tịch, tôn giáo, tầng lớp và tư tưởng chính trị.

314. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The AIDS _________ continues to spread around the world. Up to 4,000 people are

infected with the HIV virus every single day.

treatment

epidemic

tsunami

damage

Xem đáp án

Đáp Án B.

A. treatment (n): sự điều trị
B. epidemic (n): bệnh dịch 
C. tsunami (n): cơn bão
D. damage (n): vết thương

Dịch câu: Dịch AIDS tiếp tục lan rộng khắp thế giới. Có đến 4000 người bị nhiễm virus HIV mỗi ngày.

315. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Watching videos is becoming a popular form of _________ .

entertain

entertainment

entertainer

entertaining

Xem đáp án
entertain(v): giải trí
entertainment(n): lĩnh vực, công ty giải trí
entertainer(n): người làm giải trí
entertaining(adj): giải trí
Dịch nghĩa: Xem video đang trở thành một hình thức giải trí phổ biến
Chọn D
316. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Linda likes wearing ________ clothes.

colour

colourfully

colourful

colourless

Xem đáp án
A. colour (n): màu sắc
B. colourfully (adv): một cách rực rỡ
C. colourful (adj): sặc sỡ
D. colourless (adj): không màu
Dịch nghĩa: Linda thích mặc quần áo sặc sỡ.
Chọn C
317. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Reviewers often _________ books as “hard to put down” or “hard to pick up again”.

describe

illustrate

classify

choose

Xem đáp án
describe(v): mô tả
illustrate(v): minh họa
classify(v): phân biệt
choose(v): chọn
Dịch nghĩa: Những người đánh giá thường phân loại sách “khó mà rời mắt” và loại sách “khó mà đọc lại lần nữa”.
Chọn C
318. Trắc nghiệm
• 1 điểm
In 2004 more than 40 national societies have worked with more than 22,000 _________ to bring relief to the countless victims of the earthquake.

actions

volunteers

founders

nations

Xem đáp án
A. action (n): hành động, hoạt động
B. volunteer (n): tình nguyện viên
C. founder (n): người thiết lập
D. nation (n): quốc gia
Dịch câu: Năm 2004, hơn 40 cộng đồng các quốc gia đã làm việc với 22,000 tình nguyện viên để xoa dịu nỗi đau cho số lượng khổng lồ những người bị thương trong trận động đất.
Chọn B
319. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In some most Asian countries women are undervalued and they never have the same ______ as men.

formality

basis

limit

status

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

A. formality (n): hình thức, tính trang trọng

B. basis (n): nền tảng

C. limit (n): giới hạn

D. status (n): tình trạng, địa vị xã hội

Dựa vào nghĩa, chọn D.

Dịch câu: Ở hầu hết các quốc gia châu Á, phụ nữ bị đánh giá thấp và họ hầu như không bao giờ được có địa vị xã hội như nam giới.

320. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Reading the story of the ________ having her dress torn off in the lift reminded me of my friend’s wedding.

groom

bride

celibate

groomsman

Xem đáp án
Đáp án B.
A. Groom (n): chú rể.
B. Bride (n): cô dâu.
C. Celibate (n): người độc thân.
D. Groomsman (n): phù rể.
Dịch nghĩa: Đọc câu chuyện về cô dâu bị rách váy vì thang máy làm tôi nhớ về lễ cưới bạn tôi.
321. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The Games really became a festival that impressed sports ________.

enthusiasts

enthusiasm

enthuse

enthusiastic

Xem đáp án
Đáp án A.
A. enthusiasts(n): người đam mê
B. enthusiasm(n): sự đam mê
C. enthuse(v): làm cho đam mê
D. enthusiastic(adj): đam mê
Dịch nghĩa: Giải đấu thực sự trở thành 1 lễ hội gây ấn tượng với người hâm mộ thể thao.
322. Trắc nghiệm
• 1 điểm

On behalf of the referees and athletes, referee Hoang Quoc Vinh and shooter Nguyen Manh Tuong swore to an oath of”__________, Honesty and Fair Play”.

Performance

Delegation

Participation

Solidarity

Xem đáp án
Đáp Án D.
A. Performance (n): màn trình diễn, màn biểu diễn
B. Delegation (n): sự uỷ quyền, sự uỷ thác
C. Participation (n): sự tham gia
D. Solidarity (n): tình đoàn kết
Dịch câu: Đại diện cho tất cả các trọng tài và vận động viên, trọng tài Hoàng Quốc Vinh và vận động viên bắn súng Nguyễn Mạnh Tường đã tuyên thệ “Đoàn kết, trung thực và thẳng thắn”.
323. Trắc nghiệm
• 1 điểm
In the 22nd SEA Games in 2003, the country _________ the competition with 340 medals, including 156 golds, 91 silvers and 93 bronzes.

defended

cost

topped

ranked

Xem đáp án
Đáp Án C.
A. defended (v): bảo vệ ai khỏi cái gì
B. cost (v): tốn (chi phí)
C. topped (v): đứng đầu, chiếm vị trí đầu
D. ranked (v): xếp hạng
Dịch câu: Ở SEA Games lần thứ 22 vào năm 2003, quốc gia đó đã giành vị trí đứng đầu Bảng xếp hạng với 340 huy chương, trong đó có 156 huy chương vàng.
324. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Viet Nam is now willing to _________part in the 24th SEA Games hosted by Thailand by the end of 2007 with a total of 958 athletes.

play

lose

take

enjoy

Xem đáp án

Đáp Án C.

Ta có cụm từ “take part in” có nghĩa là tham gia vào.
Dịch câu: Việt Nam đã sẵn sàng tham gia vào SEA Games lần thứ 24 được đăng cai tổ chức bởi Thái Lan vào cuối năm 2007 với tổng cộng 958 vận động viên.

325. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Birds aren’t all the same. There are many different____________.

categories

species

animals

plants

Xem đáp án

Đáp án B.

A. Categories (n): thể loại
B. Species (n): loài
C. Animals (n): động vật
D. Plants (n): thực vật

Dịch nghĩa: Không phải tất cả chim đều giống nhau. Có rất nhiều giống loài khác nhau.

326. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She is _________ in asking for bigger salary. She worked hard

reason

reasonable

unreasonable

unreasonably

Xem đáp án

Đáp án B.

A. Reason (n): lý do       
B. Reasonable (adj): hợp lý                           
C. Unreasonable (adj): không hợp lý                    
D. unreasonably (adv): một cách bất hợp lý

Dịch nghĩa: Cô ấy hoàn toàn hợp lý khi đề nghị tăng lương. Cô áy làm việc rất chăm chỉ.

327. Trắc nghiệm
• 1 điểm

ASEAN press praised the great_________of Vietnamese athletes at the 22nd SEA Games.

sports

sportsman

sporting

sportsmanship

Xem đáp án

Đáp Án D. 

A. sports (n): thể thao
B. sportsman (n): người thích thể thao, nhà thể thao
C. sporting (adj): (thuộc) thể thao
D. sportsmanship (n): tinh thần thượng võ

Dịch câu: Báo chí ASEAN ca ngợi tinh thần thượng võ của các vận động viên Việt Nam tại SEA Games lần thứ 22.

328. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The International Red Cross helps people in need without any discrimination based on_______, race, religion, class or political opinions.

national

nationally

nationality

native

Xem đáp án
Đáp Án C.
A. national (adj): (thuộc) quốc gia
B. nationally (adv): về mặt quốc gia, về dân tộc
C. nationality (n): quốc tịch
D. native (n): (thuộc) nơi sinh
Sau chỗ trống là hàng loạt các danh từ và được nối với nhau bằng dấu phẩy, vì vậy chỗ trống cần điền phải là một loại từ đồng đẳng với các từ còn lại, nên ở đây phải sử dụng một danh từ.
Dịch câu: Hội chữ thập đỏ thế giới giúp đỡ mọi người có hoàn cảnh khó khăn mà không phân biệt quốc tịch, tôn giáo, tầng lớp và tư tưởng chính trị.
329. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Up until the middle of the 19th century, there were no_______and well established anny nursing systems for casualties.

organize

organized

organizational

organizers

Xem đáp án

Đáp Án B.

A. organize (v): tổ chức
B. organized (adj): có tổ chức
C. organizational (adj): (thuộc) tổ chức, cơ quan
D. organizers (n): người tổ chức.Để bổ nghĩa cho danh từ “army nursing systems”, chỗ trống phải là 1 tính từ. Và đáp án B có nghĩa phù hợp với ngữ cảnh trong câu nhất.

Dịch câu: Cho đến tận giữa thế kỷ 19, vẫn không có một hệ thống điều dưỡng quân đội có tổ chức và bài bản nào được thiết lập để cứu trợ những nạn nhân thương vong trong chiến tranh.

330. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Parents can express a_________for the school their child attends.

prefer

preference

preferential

preferable

Xem đáp án

Đáp án B.

A. Prefer (v): thích.
B. Preference (n): sự thích.
C. Preferential (adj): ưu đãi.
D. Preferable (adj): được thích hơn.

Dịch nghĩa: Bố mẹ có thể thể hiện sự thích thú với ngôi trường mà con cái họ theo học.

331. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You should ask the interviewer some questions about the job to show your________and keenness.

anger

thrill

amazement

interest

Xem đáp án

Đáp án D.

A. Anger (n): sự tức giận.
B. Thrill (n): sự rùng mình.
C. Amazement (n): sự ngạc nhiên.
D. Interest (n): sự quan tâm.

Dịch nghĩa: Bạn nên hỏi người phỏng vấn vài câu hỏi về công việc để cho thấy sự quan tâm và bằng lòng của bạn.

332. Trắc nghiệm
• 1 điểm

WHO’s main activities are carrying out research on medical__________and improving international health care.

develop

developing

development

develops

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Từ loại

A. develop (v): phát triển           

B. developing (adj): đang phát triển

C. development (n): sự phát triển

D. develops (v): phát triển

Vị trí cần điền là một danh từ: research on something: nghiên cứu về cái gì

Tính từ “medical” đứng trước để bổ nghĩa cho danh từ cần điền.

Dịch: Hoạt động chính của Tổ chức Y tế Thế giới là thực hiện nghiên cứu về sự phát triển y tế và cải thiện dịch vụ chăm sóc sức khỏe quốc tế.

333. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_________is the activity of doing special exercises regularly in order to make your muscles grow bigger.

Wrestling

Bodybuilding

Weightlifting

Badminton

Xem đáp án

Đáp Án B.

A. Wrestling (n): Môn đấu vật
B. Bodybuilding (n): Môn thể dục thể hình
C. Weightlifting (n): Môn cử tạ
D. Badminton (n): Môn cầu lông

Dịch câu: Thể dục thể hình là việc tập luyện các bài tập thường xuyên và liên tục để làm cho cơ bắp trở nên rắn chắc hơn.

334. Trắc nghiệm
• 1 điểm
During World War II, the Red Cross organized relief assistance for_________and wounded soldiers and administered the exchange of messages regarding prisoners and missing persons.

civilians

governments

authorities

members

Xem đáp án

Đáp Án A.

A. civilian (n): người dân

B. government (n): chính phủ

C. authority (n): chính quyền

D. member (n): thành viên

Dịch câu: Trong suốt thế chiến thứ II, hội chữ thập đỏ đã hỗ trợ làm giảm nỗi đau cho người dân và quân lính bị thương và quản lí việc trao đổi tin nhắn liên quan đến tù nhân và người mất tích.

335. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The Red Cross organizes and leads relief assistance missions after natural disasters, man-made disasters, and epidemics.

emergent

emergencies

emergently

emergence

Xem đáp án

Đáp Án B.

A. emergent (adj): nhô lên, xuất hiện
B. emergency (n): trường hợp khẩn cấp
C. emergently (adv): xuất hiện
D. emergence (n): sự xuất hiện, sự ló ra

Dịch câu: Hội Chữ thập đỏ tổ chức và lãnh đạo các nhiệm vụ hỗ trợ cứu trợ khẩn cấp, chẳng hạn như thiên tai, thảm họa con người và dịch bệnh.

336. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Some days of rest may help to _________ the pressure of work.

reduce

lower

chop

crease

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

A. reduce (v): làm giảm

B. lower (v): hạ thấp

C. chop (v): chặt

D. crease (v): gấp lại

Dựa vào nghĩa câu, chọn A.

Dịch: Một vài ngày nghỉ ngơi có thể giúp giảm bớt áp lực công việc.

337. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The rhinoceros will become  _________ if people continue to hurt them.

extinct

instinct

distinct

extinction

Xem đáp án

Đáp án A.

A. extinct(adj): tuyệt chủng

B. instinct(adj): bản năng

C. distinct(adj): phân biệt, phân minh 

D. extinction(n): sự tuyệt chủng

Dịch nghĩa: Tê giác sẽ tuyệt chủng nếu con người tiếp tục làm tổn hại đến chúng.

338. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In rainy seasons, roads in the village are always _________.

mud.

mudded.

mudding.

muddy.

Xem đáp án

 Đáp án D.

A. Mud (n): bùn                      

B. Mudded (adj); bị vấy bùn  

C. Mudding (n): sự bám bùn  

D. Muddy (adj): lầy bùn

Dịch nghĩa:  Vào mùa mưa, đường làng lúc nào cũng lầy bùn.

339. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The Red Cross is an international organization that helps people who are suffering from the results of war, diseases or _______.

victims

disasters

opportunities

conditions

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

A. victims (n): nạn nhân

B. disasters (n): thảm hoạ, thiên tai

C. opportunities (n): cơ hội

D. conditions (n): điều kiện

natural disaster: thảm họa thiên nhiên, thiên tai

Dịch: Uỷ ban chữ thập đỏ là một tổ chức quốc tế giúp đỡ những nạn nhân chiến tranh, bệnh tật hoặc thiên tai.

340. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_______ is a situation in which large numbers of people have little or no food, and many of them die.

Disaster

Famine

Poverty

Flood.

Xem đáp án

Đáp Án B.

A. Disaster (n): thiên tai, thảm hoạ

B. Famine (n): nạn đói

C. Poverty (n): sự nghèo nàn

D. Flood (n): ngập lụt

Dịch câu: Nạn đói là tình huống khi một số lượng nhiều người không có thức ăn, và nhiều người trong số họ bị chết.

341. Trắc nghiệm
• 1 điểm

All payments to the ICRC are _________ and are received as donations.

volunteer

voluntary

voluntarily

voluntariness

Xem đáp án

Đáp Án B.

A. volunteer (n): tình nguyện viên

B. voluntary (adj): thiện nguyện, tự nguyện

C. voluntarily (adv): tự nguyện

D. voluntariness (n): sự tự nguyện

Cả 2 đáp án B và C đều có nghĩa là “tự nguyện”, tuy nhiên chỗ trống phải là 1 tính từ.

Dịch câu: Tất cả các chi phí trả cho ICRC là tự nguyện và toàn bộ chi phí đó sẽ được nhận xem như là 1 khoản tiền quyên góp.

342. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Her job was so _________ that she decided to quit it.

interesting

satisfactory

stressful

wonderful

Xem đáp án

Đáp án C.

A. Interesting (adj): thú vị.

B. Satisfactory (adj): thoả mãn.

C. Stressfull (adj): căng thẳng.

D. Wonderful (adj): tuyệt vời.

Dịch nghĩa: Công việc của cô ấy căng thẳng tới nỗi cô ấy quyết định nghỉ việc.

343. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_________, the athlete broke the world’s record with two attempts.

Surprise

Surprised

Surprising

Surprisingly

Xem đáp án

Đáp án D.

Đứng ở vị trí đầu câu là một trạng từ để bổ nghĩa cho câu.

Trong 4 đáp án, chỉ có đáp án D là trạng từ, vì vậy chọn đáp án D.

Thật bất ngờ, người vận động viên đã phá kỉ lục thế giới sau 2 lần cố gắng.

344. Trắc nghiệm
• 1 điểm

How many ___________ took part in the 22nd SEA Games?

comperitors

competitive

competes

competitions

Xem đáp án

Đáp án A.

A. competitors(n): đối thủ                                                       

B. competitive (adj): có tinh cạnh tranh                                 

C. competes (v): cạnh tranh                                                    

D. competitions (n): cuộc thi

Dịch nghĩa:  Có bao nhiêu đội thi tham gia vào SEA Games lần thứ 22?

345. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Birds aren’t all the same. There are many different _________.

categories

species

animals

plants

Xem đáp án

Đáp án B.

categories(n): thể loại

species(n): loài

animals(n): động vật

plants(n): thực vật

Dịch nghĩa: Không phải tất cả chim đều giống nhau. Có rất nhiều giống loài khác nhau.

346. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The mountain gorilla is on the verge of _________.

extinct

extraction

extinguish

extinction

Xem đáp án

Đáp án D.

extinct(v): tuyệt chủng

extraction(n): sự khai thác

extinguish(v): dập tắt

extinction(n): sự tuyệt chủng

Dịch nghĩa: Ngọn núi khỉ đột đang trên bờ vực tuyệt chủng.

347. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He’s a ___ boy. He knows everything from books never gives any logical and practical solutions.

bookworm

bookish

bookbinder

book - keeper

Xem đáp án

Đáp án A.

bookworm(n): mọt sách

bookish(adj): mọt sách

bookbinder(n): người đóng sách

book-keeper(n): người giữ sổ - kế toán viên

Dịch nghĩa: Anh ta là một kẻ mọt sách. Anh ta biết mọi thứ trong sách không bao giờ đưa ra bất cứ giải pháp nào logic và thực tế.

348. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If you ___ the goalie, there are seven players in a team.

gather

conclude

collect

include

Xem đáp án

Đáp án D.

gather(v): gom lại

conclude(v): kết luận

collect(v): thu thập

include(v): bao gồm

Dịch nghĩa: Nếu bao gồm cả thủ môn thì có tất cả 7 cầu thủ trong một đội.

349. Trắc nghiệm
• 1 điểm
His pronunciation causes me a lot of _________.

difficulties

difficult

difficulty

difficultly

Xem đáp án

Đáp án C.

A. difficulties(n): sự túng bấn, sự làm khó dễ, sự phản đối   

B. difficult(adj): khó khăn      

C. difficulty(n): sự khó khăn, trở ngại                                   

D. difficultly(adv): một cách khó khăn

Dịch nghĩa:  Cách phát âm của anh ấy khiến tôi gặp rất nhiều khó khăn.

350. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The rhinoceros will become _________ if people continue to hurt them.

extinct

instinct

distinct

extinction

Xem đáp án

Đáp án A.

extinct(adj): tuyệt chủng

instinct(adj): bản năng

distinct(adj): phân biệt, phân minh

extinction(n): sự tuyệt chủng

Dịch nghĩa: Tê giác sẽ tuyệt chủng nếu con người tiếp tục làm tổn hại đến chúng.

351. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Reviewers often _________ books as “hard to put down” or “hard to pick up again”.

describe

illustrate

classify

choose

Xem đáp án

Đáp án C.

describe(v): mô tả

illustrate(v): minh họa

classify(v): phân biệt

choose(v): chọn

Dịch nghĩa: Những người đánh giá thường phân loại sách “khó mà rời mắt” và loại sách “khó mà đọc lại lần nữa”.

352. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It is common knowledge that sportmen _________ themselves in good fonn by regularswimming.

put

make

take

keep

Xem đáp án

Đáp án D.

keep somebody in good form: duy trì cho cơ thể ai ở trạng thái tốt.

Dịch nghĩa: Việc vận động viên thể thao duy trì hình thể của bản thân ở trạng thái tốt bằng cách bơi lội thường xuyên là một kiến thức phổ thông.

353. Trắc nghiệm
• 1 điểm

William won first _________ in the tennis competition.

medal

prize

reward

position

Xem đáp án

Đáp án B.

medal(n): huy chương

prize(n): giải

reward(n): thành tựu

position(n): vị trí

Dịch nghĩa: William giành giải nhất trong cuộc thi tennis.

354. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She often reads newspapers and look through the Situations _________ columnsevery day, but up to now she has not found any job yet.

Article

Space

Vacant

Spot

Xem đáp án

Đáp án C.

A. Article(n): bài báo.

B. Space(n): chỗ trống.

C. Vacant(n): chỗ trống.

D. Spot (n): điểm.

Dịch nghĩa: Cô ấy thường đọc báo vào xem cột Việc cần người hằng ngày, nhưng cho tới giờ cô ấy vẫn chưa tìm được việc nào

355. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Can you tell me about the _________ process to tertiary study in Vietnam?

apply

applicable

application

applicant

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

A. apply (v): ứng tuyển

B. applicable (adj): có thể ứng tuyển

C. application (n): sự ứng tuyển

D. applicant (n): ứng viên

Ta có: application process (n): quá trình ứng tuyển

Dịch: Bạn có thể nói cho tôi quá trình ứng tuyển vào đại học ở Việt Nam được không?

356. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It is _________ to cross the sea in a small boat.

danger

endanger

dangerous

endangered

Xem đáp án

Đáp án C.

danger(n): mối nguy hiểm

dangerous(adj): nguy hiểm

endanger(v): gây nguy hiểm

endangered(v): nguy cơ tuyệt chủng

Sử dụng cấu trúc “It is + adj + to + mệnh đề” để nhấn mạnh mức độ, tình trạng của sự việc.

Dịch nghĩa: Việc vượt biển trên một chiếc thuyền nhỏ rất nguy hiểm.

357. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Most novels are divided into several _________.

chapters

units

sections

passages

Xem đáp án

Đáp án A.

chapter(n): chương

unit(n): đơn vị

section(n): phần

passages(n): đoạn văn

Dịch nghĩa: Hầu hết các cuốn tiểu thuyết đều được chia thành vài chương.

358. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Unlike football, a water polo game is _________ into quarters.

divided

separated

cut

played

Xem đáp án

Đáp án A.

divided(v): được chia ra

separated(v): được tách ra

cut(v): cắt

played(v): được chơi

Dịch nghĩa: Không như bóng đá, một trận bóng nước được chia thành 4 hiệp.

359. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A kick taken as a penalty in the game of football is called a penalty kick or _________ kick.

punishment

foul

opposition

spot

Xem đáp án

Đáp án A.

punishment: phạt. trừng phạt

foul: phạm lỗi

opposition: đối lập, vị trí đối lập

spot: điểm

Dịch nghĩa: Một cú đá để trừng phạt trong các trận bóng đá được gọi là đá penalty hoặc đá phạt.

360. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Government have passed laws to _________ protect wildlife from commercial trade.

enabled

enforced

enacted

ensured

Xem đáp án

Đáp án C.

passed laws(v): thông qua điều luật

enabled(v): kích hoạt

enacted(v): thi hành

ensured(v):đảm bảo

Dịch nghĩa: Chính phủ đã thông qua những điều luật bảo vệ cuộc sống động vật hoang dã từ bộ kinh doanh thương mại.

361. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Without _________ all the resources necessary for life would be damaged, wasted or destroyed.

conversation

biodiversity

extinction

destruction

Xem đáp án

Đáp án B.

conversation(n): cuộc hội thoại

biodiversity(n): sự đa dạng hóa sinh học

extinction(n): sự tuyệt chủng

destruction(n): sự phá hủy

Dịch câu: Không có sự đa dạng hóa sinh học thì tất cả những nguồn tài nguyên cần thiết cho cuộc sống sẽ bị tàn phá, lãng phí hoặc phá hủy.

362. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ernest Hemingway is one of my _________ American writers.

best

favourite

ideal

most popular

Xem đáp án

Đáp án B.

best(adj): tốt nhất

favourite(n): sở thích

ideal(n): lý tưởng

most popular: nổi tiếng nhất

Dịch nghĩa: Ernest Hemingway là một trong số những nhà văn Mỹ mà tôi thích.

363. Trắc nghiệm
• 1 điểm

No player except the _________ can hold the ball with two hands.

goalie

referee

defensive player

striker

Xem đáp án

Đáp án A.

goalie(n): thủ môn

referee(n): trọng tài

defensive player(n): hậu vệ

striker(n): tiền đạo

Dịch nghĩa: Không ai ngoài thủ môn được phép cầm bóng bằng 2 tay.

364. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thousands of species of animals and plants are _________ and the number decreaseseach year.

danger

dangerous

endanger

Endangered

Xem đáp án

Đáp án D.

danger(n): mối nguy hiểm

dangerous(adj): nguy hiểm

endanger(v): gây nguy hiểm

endangered(v): nguy cơ tuyệt chủng

Dịch nghĩa: Hàng nghìn giống loài động thực vật đang có nguy cơ tuyệt chủng và số lượng

loài giảm mỗi năm.

365. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In spite _________ his did not get the highest grade in the final exam.

of his intelligence

he was intelligent

his intelligence

of he was intelligent

Xem đáp án

Đáp án A.

In spite of + N/V-ing: mặc dù

Dịch nghĩa: Mặc dù thông minh, cậu bé vẫn không đạt điểm cao nhất trong kỳ thi cuối kì.

366. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If one species becomes extinct, the whole chain will be _________ seriously.

disappeared

killed

damaged

Threatened

Xem đáp án

Đáp án C.

disappeared(v): biến mất

killed(v): bị giết

damaged(v): bị phá hủy

threatened(v): bị đe dọa

Dịch nghĩa: Nếu một giống loài tuyệt chủng, cả một chuỗi động vật sẽ bị phá hủy nặng nề.

367. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mrs. Tam has never lost her _________ for teaching.

enthusiastic

enthusiasm

enthusiast

enthusiastically

Xem đáp án

Đáp án B.

A. enthusiastic(adj): nhiệt huyết                                             

B. enthusiasm(n): sự nhiệt huyết                                            

C. enthusiast(n): người nhiệt huyết                                        

D. enthusiastically(adv): một cách đầy nhiệt huyết

Dịch nghĩa:  Cô Tâm chưa bao giờ mất đi sự nhiệt huyết với nghề dạy học.

368. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Over 120 _________ of birds have been recorded in this national park.

species

diversity

animals

individuals

Xem đáp án

 Đáp án A.

species(n): giống loài

diversity(n): đa dạng hóa

animals(n): động vật

individuals(n): cá thể

Dịch nghĩa: Hơn 120 loài chim đã được lưu giữ bảo tồn tại công viên quốc gia này.

369. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Unlike football, a water polo game is _________ into quarters.

divided

separated

cut

played

Xem đáp án

Đáp án A.

divided(v): được chia ra

separated(v): được tách ra

cut(v): cắt

played(v): được chơi

Dịch nghĩa: Không như bóng đá, một trận bóng nước được chia thành 4 hiệp.

370. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The _________ is the official who controls the game in some sports.

player

captain

referee

defender

Xem đáp án

Đáp án C.

player(n): cầu thủ

captain(n): đội trưởng

referee(n): trọng tài

defender(n): hậu vệ

Dịch nghĩa: Trọng tài là nhân vật chính thức điều khiển trận đấu trong một số môn thể thao

371. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mr. Johnson was so busy that he only had enough time to_________ the report before heattended the meeting.

dip into

review

go over

pick up

Xem đáp án

Đáp án C.

dip into(v): nghiền ngẫm, nhúng vào

review(v): đánh giá

go over(v): lướt qua, đọc lướt

pick up(v): đón

Dịch nghĩa: Ngài Johnson bận đến nỗi ông ta chỉ có đủ thời gian để đọc lướt qua báo cáo trước khi tham dự cuộc họp.

372. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Communist is the highest form of _________

social

socialist

society

socialism

Xem đáp án

Đáp án B.

A. social(adj) : thuộc xã hội    

B. socialist(n): người theo chủ nghĩa xâ hội                           

C. society(n): xã hội                                                                

D. socialism(n): chủ nghĩa xã hội

Dịch nghĩa:  Người cộng sản là hình thức cao nhất của người theo chủ nghĩa xã hội.

373. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The control of _________ has been carried out through measures rooted in monetarism.

inflate

inflationist

inflation

inflator

Xem đáp án

Đáp án C.

inflate(v): thổi phồng, lạm phát

inflationist (n): người theo chủ trương lạm phát

inflation (n): sự lạm phát

inflator(n): cái bơm

Dịch nghĩa: Sự điều chỉnh lạm phát đã được thực hiện thông qua các giải pháp trong chính sách tiền tệ.

374. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The idea of building a _________ with human intelligence is not only ambitious butalso highly unconventional.

robot

corporation

Line

road

Xem đáp án

Đáp án A.

robot(n): người máy

corporation(n): tập đoàn

line(n): đường kẻ, hàng, đường dây

road(n): con đường

Dịch nghĩa: Ý tưởng xây dựng một người máy với trí tuệ nhân tạo không chỉ đầy tham vọng mà còn có tính độc đáo cao.

375. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A _________ is a large animal that lives in deserts and is used for carrying goods andpeople.

slope

dune

spinifex

camel

Xem đáp án

Đáp án D.

slope(n): dốc

dune(n): cồn cát

spinifex(n): một loại cỏ sa mạc

camel(n): lạc đà

Dịch nghĩa : Lạc đà là một loài động vật lớn sống ở sa mạc và được dùng để chuyên chở hàng hóa và con người.

376. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Women usually don’t shake hands when being _________.

introducing

introduction

introduced

introducer

Xem đáp án

 Đáp án C.

A. introducing(adj): đang giới thiệu                                       

B. introduction(n): sự giới thiệu                                             

C. introduced(adj): được giới thiệu                                        

D. introducer(n): người giới thiệu

Dịch nghĩa:  Phụ nữ thường không bắt tay khi đang được giới thiệu
377. Trắc nghiệm
• 1 điểm

After more than a decade of Doi Moi or economic _________ , the Vietnamese Communistgovernment has achieved diplomatic and economic links with numerous foreign partners.

relation

investment

productivity

renovation

Xem đáp án

Đáp án D.

relation (n): quan hệ, giao hữu

investment(n): sự đầu tư

productivity(n): năng suất

renovation(n): sự cải cách

Dịch nghĩa: Sau hơn một thập kỉ Đổi Mới hay còn gọi là cải cách kinh tế, Chính phủ Đảng Cộng Sản Việt Nam đã đạt được liên kết về ngoại giao và kinh tế với nhiều đối tác nước ngoài.

378. Trắc nghiệm
• 1 điểm

There will be powerful network of computers which may come from a single computing _________ that is worn on or in the body.

device

machinery

equipment

vehicle

Xem đáp án

Đáp án A.

device(n): thiết bị

machinery(n): máy móc

equipment(n): trang thiết bị

vehicle(n): phương tiện

Dịch nghĩa: Sẽ có một mạng lưới máy tính lớn mạnh được bắt nguồn từ một thiết bị tin học được gắn trên hoặc bên trong cơ thể

379. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A _________ is a landscape or region that receives very little precipitation.

dune

desert

sandy area

shrub land

Xem đáp án

Đáp án B.

dune(n): cồn cát

desert(n): sa mạc

sandy area(n): vùng cát

shrub land(n): đất cây bụi

Dịch nghĩa: Sa mạc là một vùng đất hoặc khu vực có rất ít mưa.

380. Trắc nghiệm
• 1 điểm

More than a billion people all over the world are under the threat of desert _________.

increase

expansion

extension

Development

Xem đáp án

Đáp án B.

increase(v): gia tăng, phát triển

expansion(n): sự mở rộng

extension(n):sự mở rộng, phụ thuộc

development(n): sự phát triển

Dịch nghĩa: Hơn một tỷ người trên khắp thế giới đang trong sự đe dọa của sự sa mạc hóa.

381. Trắc nghiệm
• 1 điểm

BuckinghamPalace is a major tourist _________ in London.

attract

attraction

attractive

attractiveness

Xem đáp án

Đáp án B.

A. attract(v): thu hút               

B. attraction (n): sự thu hút    

C. attractive (adj): hấp dẫn, có tính thu hút                           

D. attractiveness (n): sự hấp dẫn

Dịch nghĩa:  Cung điện Buckingham là điểm thu hút khách du lịch chủ yếu của London.

382. Trắc nghiệm
• 1 điểm
. _________ laws and regulations which impose restrictions on any rights should be revised to comply with international law.

Domestic

Program

Encouraged

Expanding

Xem đáp án

Đáp án A.

domestic(adj): nội địa

program(n): chương trình

encouraged(v): bạo dạn, hăng hái

expanding(v): mở rộng

Dịch nghĩa: Luật nội địa và các quy định hạn chế bất kì quyền hạn nào nên được sửa đổi để phù hợp với các điều luật quốc tế.
383. Trắc nghiệm
• 1 điểm

During the time of economic reforms, the economy has grow _________ with only a fewmajor setbacks.

constant

constantly

constants

constancy

Xem đáp án

Đáp án B.

constant (n): không thay đổi

constantly (adj): liên tục

constants(n): hằng số

constancy(n): tính cương quyết

Dịch nghĩa: Trong suốt thời kì cải cách kinh tế, nền kinh tế đã phát triển liên tục chỉ với một vài thất bại lớn.

384. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Can you make a ________ estimate of how much our expedition in the desert may be?

rough

roughly

roughing

roughen

Xem đáp án

Đáp án A.

rough(adj): thô

roughly(adv): thô lỗ

roughing(v): làm dựng lên

roughen(v): làm thô

Dịch nghĩa: Bạn có thể tính toán sơ qua cuộc thám hiểm sa mạc của chúng ta có thể tốn bao nhiêu không?

385. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Scientific progress supplies us with _________.

conveniences

convenient

inconvenience

inconveniences

Xem đáp án

Đáp án A.

A. conveniences (n): tiện lợi, tiện nghi                                   

B.  convenient (adj): thuận lợi                                                

C. inconvenience (n): sự bất tiện                                            

D. inconveniences (n): sự phiền phức

Dịch câu: Phát triển khoa học mang đến cho chúng ta nhiều tiện ích.

386. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Economic reforms began in the Soviet Union in June 1985 by the Soviet leader Mikhail Gorbachev to _________ the Soviet economy.

repair

reproduce

restructure

reply

Xem đáp án

Đáp án C.

A. repair (v): sửa chữa

B. reproduce (v): tái sản xuất

C. restructure (v): tái cơ cấu

D. reply (v): trả lời, hồi âm

Dịch câu: Các chính sách cải cách kinh tế bắt nguồn từ Liên minh Xô Viết vào tháng 6 năm 1985 bởi lãnh đạo Xô Viết Mikhail Gorbachev để tái cơ cấu nền kinh tế Xô Viết.

387. Trắc nghiệm
• 1 điểm

An economic  _________ is a time when there is very little economic activity, which causes a lot of unemployment and poverty.

improvement

depression

development

mission

Xem đáp án

Đáp án B

A. improvement: tiến bộ

B. depression: khủng hoảng 

C. development: xây dựng, phát triển

D. mission: nhiệm vụ

Dịch câu: Một cuộc khủng hoảng kinh tế là giai đoạn có rất ít các động thái kinh tế gây ra rất nhiều trường hợp thất nghiệp và nghèo đói.

388. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Those companies were closed due to some seriously financial problems_____.

taken off

put away

wiped out

gone over

Xem đáp án

Đáp án C.

A. ken off: lấy ra, thu được

B. put away: cấy đi

C. wiped out: bị xóa sổ

D. gone over: đi qua

Dịch câu: Những công ty đó đã bị xóa sổ bởi một số vấn đề tài chính nghiêm trọng.

389. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The desert biome includes the hottest places in the world because it absorbs more _________ from the sun than land in humid climates do.

heat

hot

hotly

Heating

Xem đáp án

Đáp án A.

A. Heat (n): nhiệt

B. Hot (adj): nóng

C. Hotly (adv): nóng bỏng

D. Heating (v): sưởi

Dịch câu: Quần xã sa mạc bao gồm những nơi nóng nhất thế giới vì nó hấp thụ nhiệt từ mặt trời nhiều hơn vùng đất có khí hậu ẩm.

390. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Henry was a studious student. He needed no _________ to work hard.

encourage

encouraging

encouragement

encouraged

Xem đáp án

Đáp án C.

A. Encourage (v): động viên

B. Encouraging (adj): khích lệ

C. Encouragement (n): nguồn động viên

D. Encouraged (v): khuyến khích

Dịch câu: Henry là một học sinh ham học hỏi. Anh ta không cần bất cứ động lực nào để học hành chăm chỉ.

391. Trắc nghiệm
• 1 điểm

All of the students appreciate the _________ of English learning.

import

important

importantly

importance

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Sau mạo từ “the” ta cần 1 danh từ.

A. import (v): nhập khẩu

B. important (adj): quan trọng

C. importantly (adv): một cách quan trọng

D. importance (n): tầm quan trọng

Dịch: Mọi sinh viên đều đánh giá cao tầm quan trọng của việc học tiếng anh.

392. Trắc nghiệm
• 1 điểm

These new economic reforms have allowed for international _________and development in the country.

pay

renovation

investment

opportunity

Xem đáp án

Đáp án C.

A. pay(v): chi trả

B. renovation (n): cải cách

C. investment(n): sự đầu tư

D. opportunity(n): cơ hội

Dịch câu: Những cải cách kinh tế này cho phép đầu tư và phát triển quốc tế tại quốc gia này.

393. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Scientific _________ help to explore some places and discover more and more remote parts of the world.

survey

lead

research

expedition

Xem đáp án

Đáp án D.

A. survey(n): khảo sát

B. lead(v): chỉ huy

C. research(v): nghiên cứu

D. expedition(n): cuộc thám hiểm

Dịch câu: Những cuộc thám hiểm khoa học giúp khám phá một số nơi và phát hiện thêm càng  ngày càng nhiều những phần xa xôi trên thế giới.

394. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In many countries, prospective university students apply for _________ during theirlast year of high school.

achievement

information

course

admission

Xem đáp án

Đáp án C. 

A. Achievement (n): thành tựu. 

B. Information (n): thông tin. 

C. Course (n): khoá học. 

D. Admission (n): nhập học.

Dịch câu: Ở nhiều quốc gia, các sinh viên đại học tương lai thường đăng ký khoá học trong khoảng thời gian học năm cuối của cấp 3.

395. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Parents can express a _________ for the school their child attends.

prefer

preference

preferential

preferable

Xem đáp án

Đáp án B.

A. Prefer (v): thích.

B. Preference (n): sự thích.

C. Preferential (adj): ưu đãi.

D. Preferable (adj): được thích hơn.

Dịch câu: Bố mẹ có thể thể hiện sự thích thú với ngôi trường mà con cái họ theo học.

396. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Don't forget to say goodbye to the _________ before leaving the office.

interviewer

interviewing

interviewee

interview

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

A. interviewer (n): người phỏng vấn

B. interviewing (n): việc phỏng vấn

C. interviewee (n): người được phỏng vấn

D. interview (v): cuộc phỏng vấn

Dịch: Đừng quên chào tạm biệt người phỏng vấn trước khi ra khỏi văn phòng.

397. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It is often a good idea to start with small, easily _________ goals.

achieve

achievement

achievable

achiever

Xem đáp án

Đáp án C.

A. achieve (v): đạt được

B. achievement (n): thành tích

C. achievable (adj): có thể đạt được

D. achiever (n): người thành đạt

Tính từ bổ nghĩa cho danh từ đứng sau nó.

Dịch câu: Thường thì việc khởi đầu với một mục tiêu nhỏ, dễ dàng đạt được là một ý tưởng tốt.

398. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Henry was a studious student. He needed no _________ to work hard.

encourage

encouraging

encouragement

encouraged

Xem đáp án

Đáp án C.

A. encourage (v): động viên

B. encouraging (adj): khích lệ

C. encouragement (n): nguồn động viên

D. encouraged (v): khuyến khích

Dịch câu: Henry là một học sinh ham học hỏi. Anh ta không cần bất cứ động lực nào để học hành chăm chỉ.

399. Trắc nghiệm
• 1 điểm

No one can predict the future exactly. Things may happen _________.

expected

unexpected

expectedly

unexpectedly

Xem đáp án

Đáp án D.

A. expected (adj): như mong đợi

B. unexpected (adj): không như mong đợi, bất gờ

C. expectedly (v): như mong đợi

D. unexpectedly (v): bất ngờ

Dịch câu: Không ai có thể đoán trước tương lai chính xác. Mọi thứ có thể xảy ra bất ngờ

400. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Most _________ are at senior level, requiring appropriate qualifications.

degrees

grades

colleges

vacancies

Xem đáp án

Chọn D

A. Degrees (n): bằng cấp. 

B. Grades (n): điểm số. 

C. Colleges (n): cao đẳng. 

D. Vacancies (n): vị trí trống.

Dịch câu: Phần lớn các vị trí trống đều ở mức độ cao cấp, đòi hỏi những năng lực phù hợp.

401. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She reads newspapers every day to look for the vacant _________for which she canapply.

institutions

indications

positions

locations

Xem đáp án

A. Institutions (n): cơ sở. 

B. Indications (n): sự chỉ định.

C. Positions (n): vị trí. 

D. Locations (n): địa điểm.

Dịch câu: Cô ấy đọc báo mỗi ngày để tìm những vị trí trống mà cô ấy có thể đăng ký.

Chọn C

402. Trắc nghiệm
• 1 điểm
These countries are _________ in exporting shrimps.

prefer

preference

preferential

preferentially

Xem đáp án

Chọn C

A. Prefer (v): thích hơn, ưa hơn                                             

B. Preference (n): sự thích hơn, sự thiên vị                            

C. Preferential (adj): ưu tiên, ưu đãi, riêng về                        

D. Preferentially (adj): một cách ưu tiên

Dịch câu:  Những đất nước này chuyên về xuất khẩu tôm.
403. Trắc nghiệm
• 1 điểm

For more than 20 years, the Vietnamese government has pursued the open-door _________ and continued to woo foreign investment.

policy

way

export

guideline

Xem đáp án

policy (n): chính sách

way (n): đường lối

export (v): xuất khẩu

guideline (n): hướng dẫn

Dịch câu: Trong vòng hơn 20 năm, Chính phủ Việt Nam đã theo đuổi chính sách mở cửa và tiếp tục thúc đẩy đầu tư nước ngoài.

Chọn A

404. Trắc nghiệm
• 1 điểm

For more than ten years, we have seen the significant _________ in the economy of ourcountry.

develop

developments

developers

developed

Xem đáp án

A. develop (v): làm phát triển

B. developments (n): sự phát triển

C. developers (n): nhà phát triển

D. developed (adj): đã phát triển

Dịch câu: Trong vòng hơn 10 năm, chúng ta đã có thể thấy được sự phát triển kinh tế vượt bậc của đất nước.

Chọn B

405. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A _________ is a spacecraft that is designed to travel into space and back to earth severaltimes.

plane

corporation

telecommunication

shuttle

Xem đáp án

A. plane: máy bay

B. corporation: tập đoàn

C. telecommunication: viễn thông

D. shuttle: tàu con thoi

Dịch câu: Tàu con thoi là một con tàu vũ trụ được thiết kế để di chuyển một số lần giữa vũ trụ và Trái Đất.

Chọn D

406. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What will the relationship between computing and _________ bring US over the next 15years?

science

scientific

scientifically

scientist

Xem đáp án

Trong một câu các từ giữ cùng một chức năng phải là loại từ giống nhau

“computing” là danh từ: điện toán  nên từ được chọn cũng phải là danh từ.

A. science (n): khoa học

B. scientific (adj): thuộc về khoa học

C. scientifically (adv): một cách khoa học

D. scientist (n): nhà khoa học

Dịch câu: Mối quan hệ giữa điện toán và hoa học sẽ đưa chúng ta đi đến đâu trên 15 năm tới?

Chọn A

407. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She likes meeting people and travelling so she wants to apply for a _________of areceptionist or tourist guide.

location

position

site

word.

Xem đáp án

Đáp Án B.

A. Location (n): vị trí địa lý.

B. Position (n): vị trí.

C. Site (n): cảnh.

D. Word (n): từ ngữ.

Dịch câu: Cô ấy thích gặp mọi người và du lịch nên cô ấy muốn đăng kí một vị trí của lễ tân hoặc hướng dẫn viên du lịch.

408. Trắc nghiệm
• 1 điểm

To my _________, I was not offered the job.

happiness

dream

joy

disappointment

Xem đáp án

Đáp Án D.

A. Happiness (n): sự hạnh phúc.

B. Dream (n): ước mơ.

C. Joy (n): sự vui vẻ.

D. Disappointment (n): sự thất vọng.

Dịch câu: Thật thất vọng, tôi không được nhận việc.

409. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The problem of _________among young people is hard to solve.

employment

employees

employers

unemployment

Xem đáp án

A. Employment (n): sự làm công                                            

B. Employees (n): người ứng tuyển                                        

C. Employers (n): người tuyển dụng                                      

D. Unemployment (n): sự thất nghiệp

Dịch câu: Vấn đề thất nghiệp của giới trẻ rất khó để giải quyết.

Chọn D

410. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Birds aren t all the same. There are many different _________.

categories

species

animals

plants

Xem đáp án

A. Categories (n): thể loại

B. Species (n): loài

C. Animals (n): động vật

D. Plants (n): thực vật

Dịch câu: Không phải tất cả chim đều giống nhau. Có rất nhiều giống loài khác nhau.

Chọn B

411. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The mountain gorilla is on the verge of _________.

extinct

extraction

extinguish

extinction

Xem đáp án

A. extinct(v): tuyệt chủng

B. extraction(n): sự khai thác

C. extinguish(v): dập tắt

D. extinction(n): sự tuyệt chủng

Dịch câu: Ngọn núi khỉ đột đang trên bờ vực tuyệt chủng.

Chọn D

412. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Synchronized swimming is a sport in which groups of swimmers _________in patterns in the water to music.

go

move

dive

jump

Xem đáp án
Chọn B
A. go(v): đi
B. move(v): di chuyển
C. dive(v): lặn
D. jump(v): nhảy
Dịch câu: Bơi lội nghệ thuật là một môn thể thao bao gồm một nhóm vận động viên bơi lội di chuyển theo đội hình dưới nước theo nhạc.
413. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Katherine Curtis developed the _________ for the competition of synchronized swimming.

regulations

formula

laws

principles

Xem đáp án
A. regulation(n): quy định
B. formula(n): thể lệ
C. laws(n): luật lệ
D. principles(n): nguyên tắc
Dịch câu: Katherine Curtis đã thành lập nên thể lệ thi của bộ môn thể thao bơi lội nghệ thuật.
Chọn B
414. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The International Red Cross has about 97 million volunteers whose main _____ is to protect human life and health.

mission

experience

organization

rule

Xem đáp án

A. mission (n): nhiệm vụ

B. experience (n): kinh nghiệm

C. organization (n): tổ chức

D. rule (n): quy tắc

Dịch câu: Tổ chức chữ thập đỏ thế giới có khoảng 97 triệu tình nguyện viên với nhiệm vụ chính là bảo vệ cuộc sống con người và sức khoẻ.

Chọn A

415. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The International Red Cross helps to ensure respect for the human being, and to prevent and relieve human _________.

protection

enjoyment

wealthy

sufferings

Xem đáp án

A. protection (n): sự bảo vệ

B. enjoyment (n): sự thích thú, sự tận hưởng

C. wealthy (adj): giàu có

D. sufferings (n): nỗi đau

Dịch câu: Tổ chức chữ thập đỏ thế giới giúp đảm bảo sự tôn trọng con người, ngăn chặn và làm giảm những nỗi đau.

Chọn D

416. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The control of _________ has been carried out through measures rooted in monetarism.

inflate

inflationist

inflation

inflator

Xem đáp án

A. Inflate (v): thổi phồng, lạm phát

B. inflationist (n): người theo chủ trương lạm phát

C. inflation (n): sự lạm phát

D. inflator (n): cái bơm

Dịch câu: Sự điều chỉnh lạm phát đã được thực hiện thông qua các giải pháp trong chính sách tiền tệ.

Chọn C

417. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He has been very interested in doing research on _________ since he was at high school.

biology

biological

biologist

biologically

Xem đáp án

A. biology (n): sinh học                                                          

B. biological (adj): thuộc sinh học, có tính sinh học               

C. biologist (n): nhà sinh học                                                  

D. biologically (adv): một cách sinh học

Dịch câu:  Anh ấy rất thích nghiên cứu về sinh học từ thời còn đi học.
Chọn A

418. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Many African and Asian nations have set aside land called _________ to protect the habitats ofelephants and other wild animals.

reserves

species

wildlife

forest

Xem đáp án
A. reserves(n): đất bảo tồn, sự để dành
B. species(n): giống loài
C. wildlife(n): động vật hoang dã
D. forest(n): rừng
Dịch câu: Rất nhiều quốc gia châu Phi và châu Á đã để ra một phần đất gọi là đất bảo tồn để bảo vệ nơi cư trú của voi và các động vật hoang dã khác.
Chọn A
419. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The plot of the novel was exciting, but I didn’t find the _________ very interesting.

characters

figures

people

persons

Xem đáp án
A. character(n): nhân vật
B. figures(v): ngoại hình nhân vật
C. people(n): con người
D. person(n): một người
Dịch câu: Tình tiết của cuốn tiểu thuyết thú vị, nhưng tôi không thấy các nhân vật trong đó thú vị cho lắm.
Chọn A
420. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A kick taken as a penalty in the game of football is called a penalty kick or _________ kick.

punishment

foul

opposition

spot

Xem đáp án
AA. punishment: phạt. trừng phạt
B. foul: phạm lỗi
C. opposition: đối lập, vị trí đối lập
D. spot: điểm
Dịch câu: Một cú đá để trừng phạt trong các trận bóng đá được gọi là đá penalty hoặc đá phạt.
Chọn A
421. Trắc nghiệm
• 1 điểm
_________is a situation in which large numbers of people have little or no food, and many of them die.

Disaster

Famine

Poverty

Flood

Xem đáp án
A. Disaster (n): thiên tai, thảm hoạ
B. Famine (n): nạn đói
C. Poverty (n): sự nghèo nàn
D. Flood (n): ngập lụt
Dịch câu: Nạn đói là tình huống khi một số lượng nhiều người không có thức ăn, và nhiều người trong số họ bị chết.
Chọn B
422. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It is often a good idea to start with small, easily _________  goals.

achieve

achievement

achievable

achiever

Xem đáp án
A. achieve (v): đạt được
B. achievement (n): thành tích
C. achievable (adj): có thể đạt được
D. achiever (n): người thành đạt
Tính từ bổ nghĩa cho danh từ đứng sau nó.
Dịch câu: Thường thì việc khởi đầu với một mục tiêu nhỏ, dễ dàng đạt được là một ý tưởng tốt.
Chọn C
423. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vietnamese athletes performed _________ and won a lot of gold medals.

excellent

excellently

excellence

excel

Xem đáp án
A. Excellent (adj): tuyệt vời
B. Excellently (adv): một cách tuyệt vời
C. Excellence (n): sự tuyệt vời
D. excel (v): trội hơn, xuất sắc hơn
Dịch câu: Vận động viên Việt Nam thể hiện vô cùng tuyệt vời và đã thắng rất nhiều huy chương vàng.
Chọn B
424. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The primary causes of species extinction are habitat destruction, commercial _________ and pollution

exploit

exploiting

exploitation

exploitative

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Cấu tạo từ

exploit (v): khai thác

exploitation (n): hành động khai thác, sự khái thác

exploitative (adj): bóc lột

Vị trí cần điền là một danh từ để đi song hành với các danh từ “destruction”, “pollution”, chọn C.

Dịch: Nguyên nhân chính dẫn đến sự tuyệt chủng của các loài là do môi trường sống bị phá hủy, khai thác vì mục đích thương mại và ô nhiễm.

425. Trắc nghiệm
• 1 điểm

After a decade of economic liberalization, Vietnam has seen a dramatic rise in living _________ in urban areas.

surface

standards

levels

backgrounds

Xem đáp án
A. surface (n): bề mặt
B. standards (n): tiêu chuẩn
C. levels (n): mức độ
D. backgrounds (n): nguồn gốc, lý lịch, nền
Dịch câu: Sau một thập kỷ tự do hóa kinh tế, Vietnam đã và đang được chứng kiến một sự tăng trưởng vượt bậc trong mức sống ở vùng thành thị.
Chọn B
426. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rowing is the sport or activity of travelling in a boat by using _________.

air tanks

sails

boards

oars

Xem đáp án
A. air tank(n): bình khí
B. sail(n): cánh buồm
C. board(n): bảng
D. oars(n): mái chèo
Dịch câu: Đua thuyền là môn thể thao hoặc hoạt động di chuyển trên thuyền bằng cách sử dụng mái chèo.
Chọn D
427. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In water polo the ball can be _________ by passing with one hand.

advanced

forwarded

thrown

kicked

Xem đáp án
A. advanced: thăng chức
B. forwarded: chuyển tiếp
C. thrown: vứt, ném
D. kick: đá
Dịch câu: Trong môn thể thao bóng nước, quả bóng có thể được chuyển tiếp bằng cách chuyền bằng một tay.
Chọn B
428. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Johnny used to be one of the most _________ athletes in my country.

succeed

success

successful

successfully

Xem đáp án
Đằng sau chỗ trống là “athletes”, đây là một danh từ, vì vậy đứng trước nó phải là 1 tính từ để bổ nghĩa cho danh từ.
Trong 4 đáp án chỉ có đáp án C là tính từ.
Dịch câu: Johnny đã từng là một trong những vận động viên thành công nhất ở nước tôi
Chọn C
429. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The 22nd SEA Games consisted of athletes from eleven _________countries.

participate

participant

participation

participating

Xem đáp án
Đằng sau chỗ trống là “countries”, đây là một danh từ, vì vậy đứng trước nó phải là 1 tính từ để bổ nghĩa cho danh từ.
A. participate (v): tham gia
B. participant (n): người tham gia
C. participation (n): sự tham gia
D. participating (adj): tham gia
Dịch câu: SEA Games lần thứ 22 gồm có các vận động viên từ 11 quốc gia tham gia.
Chọn D
430. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Some species of rare animals are in _________ of extinction.

danger

dangerous

danger

endanger

Xem đáp án
A. danger (n): sự nguy hiểm
B. dangerous (adj): nguy hiểm
C. dangerously (adv): một cách nguy hiểm
D. endanger (v): gây nguy hiểm
Dịch nghĩa: Một số loài động vật quý hiếm đang nằm trong nguy cơ tuyệt chủng.
Chọn A
431. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Most novels are divided into several _________.

chapters

units

sections

passages

Xem đáp án
A. Chapter (n): chương
B. Unit (n): đơn vị
C. Section (n): phần
D. Passages (n): đoạn văn
Dịch câu: Hầu hết các cuốn tiểu thuyết đều được chia thành vài chương.
Chọn A
432. Trắc nghiệm
• 1 điểm

One of the four period of time in which a game of American football is divided is known as a _________.

part

half

quarter

stage

Xem đáp án
A. part(n): phần
B. half(n): nửa
C. quarter(n): phần tư
D. stage(n): sân khấu, màn
Dịch câu: Một trong 4 phần thời gian được chia của một trận bóng Mỹ được gọi là một phần tư trận.
Chọn C
433. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If you _________ the goalie, there are seven players in a team.

gather

conclude

collect

include

Xem đáp án
A. gather(v): gom lại
B. conclude(v): kết luận
C. collect(v): thu thập
D. include(v): bao gồm
Dịch câu: Nếu bao gồm cả thủ môn thì có tất cả 7 cầu thủ trong một đội.
Chọn D
434. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

We haven’t reached the final _______ on the funding for scientific research yet.

decides

decision

deciding

decisive

Xem đáp án
Chọn đáp án B
Giải thích: Trước chỗ trống trong Question là tính từ “final” => cần danh từ.
A: decides => động từ chia số ít
B: decision => danh từ
C: deciding => động từ dạnh V-ing
D: decisive => tính từ
Dịch nghĩa: Chúng ta vẫn chưa đi đến quyết định cuối cùng về quỹ của nghiên cứu khoa học.
435. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We have been working hard. Let’s ______ a break.

make

find

do

take

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích: take a break: nghỉ ngơi.

Dịch nghĩa: Chúng ta đã làm việc thật chăm chỉ. Nghỉ ngơi thôi!

436. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The planes were delayed and the hotel was awful, but ______ we still had a good time.

on the top of all that

on the contrary

for all that

by the same token

Xem đáp án

Chọn đáp án D

437. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The restaurant has a very ___ menu. Every day there are several delicious dishes to choose from.

variable

variegated

various

varied

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích:

A. (adj) có thể thay đổi được

B. (adj) có nhiều màu sắc sặc sỡ khác nhau

C. (adj) đa dạng ( về số lượng)

D. (adj/PII) được biến đổi, mang tính đa dạng

Dịch nghĩa: Nhà hàng này có menu rất đa dạng, nhiều món. Mỗi ngày, có rất nhiều món ngon được phục vụ. 

438. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Do you know who ___________ the fact that sound travels in waves?

invented

discovered

developed

found

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: 

A. sáng tạo, sáng chế

B. khám phá

C. phát triển

D. tìm thấy 

Dịch nghĩa: Bạn có biết ai là người khám phá ra sự thật rằng âm thanh có thể truyền qua sóng không? 

439. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I always enjoy our school _______to France.

excursion

journey

trip

travel

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Excursion: chuyến đi chơi, chuyến thăm quan (đường gần, nhóm nhỏ)

Journey: chỉ một cuộc hành trình dài hạn

Trip: chỉ chuyến đi gồm cả đi và về

Travel: hoạt động đi lại, du lịch nói chung

Tôi thì luôn luôn thích thú chuyến đi chơi tới Pháp của trường chúng tôi

440. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Prices quoted in this package include _____ hours of Internet access for one month.

unwarranted

uncontrolled

unlimited

unrecoverable

Xem đáp án

Chọn đáp án C

A. không được đảm bảo

B. không được kiêm soát

C. không bị giới hạn

D. không thể hồi phục được

Dịch nghĩa: Giá tiền được ghi ở trên bao bì sản phẩm bao gồm nhiều giờ không giới hạn truy cập Internet trong một tháng. 

441. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The school was closed for a month because of serious ………… of fever.

outcome

outburst

outbreak

outset

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

A. outcome (n): kết quả

B. outburst (n): sự bộc phát (về mặt cảm xúc, thái độ)

C. outbreak (n): sự bùng nổ, bùng phát (dịch bệnh, bạo lực)

D. outset (n): sự bắt đầu

Dựa vào nghĩa, chọn C.

Dịch: Trường học đã phải đóng cửa một tháng vì dịch sốt bùng phát nghiêm trọng.

442. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He lost in the election because he is a weak and _________ leader.

undeciding

undecided

undecisive

indecisive

Xem đáp án

Chọn đáp án D

- Anh ta đã thua trong cuộc tranh cử bởi anh ta là nhà lãnh đạo yếu và không quả quyết

- undecisive: không có tính chất quyết định 

indecisive: do dự, không quả quyết

443. Trắc nghiệm
• 1 điểm

This writer was also known as a _______ literary critic.

pointed

cute

sharpening

cutting

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: Thông thường, “Cute” có nghĩa là đáng yêu, dễ thương. Nhưng trong trường hợp này, nó có nghĩa là sắc bén, thông minh

Dịch nghĩa: Nhà văn này cũng nổi tiếng như là một nhà phê bình văn học sắc bén.

444. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They’ve written to each other for years, but this is the first time they’ve met _______.

hand to hand

heart to heart

mind to mind

face to face

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích: face to face: mặt đối mặt; trực tiếp đối diện

Dịch nghĩa: Hộ đã viết thư cho nhau rất nhiều năm, nhưng đây là lần đầu tiên họ gặp mặt trực tiếp. 

445. Trắc nghiệm
• 1 điểm

There is ______ to be a serious energy crisis in the next century.

reputed

known

foreseen

bound

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích: be bound to v: chắc chắn

Dịch nghĩa: Chắc chắn sẽ có một cuộc khủng hoảng năng lượng nghiêm trọng ở thế kỉ sau. 

446. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The hotel was terrible, but the wonderful beach_____ our disappointment.'

came down with

made up for

got through to

faced up to

Xem đáp án

Chọn đáp án B

come down with something: bị (một bệnh gì đó)

make up for something;: đền bù, bù vào

get through to somebody: làm cho ai hiểu được mình

face up to something: đủ can đảm để chấp nhận (một sự thực phũ phàng)

dịch Question: khách sạn rất tệ, nhưng bãi biển đã đền bù cho sự thất vọng của chúng tôi 

447. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The old lady was _________ exhauted after the long walk

very

completely

extremely

particularly

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Collocation

Với tính từ “exhausted” (kiệt sức), khi cần trạng từ bổ nghĩa, có thể dùng “completely/utterly” (hoàn toàn)

Dịch: Người phụ nữ có tuổi hoàn toàn kiệt sức sau chuyến đi dài.

448. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I do not believe that John will get here on time. He is always late and the ____ does not change its spots.

tiger

lion

leopark

zebra

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Kỹ năng: Ngữ pháp

Giải thích: 

Đáp án C: 

the leopark does not change its spots (idm): giang sơn thay đổi bản tính khó dời

Dịch nghĩa: Tôi không tin rằng John sẽ đến đây đúng giờ. Anh ta luôn luôn muộn và chẳng bao giờ thay đổi được bản tính đó.

449. Trắc nghiệm
• 1 điểm

For a short while, I managed to catch_______ of the President entering the place.

vision

notice

view

sight

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Kỹ năng: Ngữ pháp

Giải thích: 

Đáp án C: 

catch view of someone: làm ai chú ý đến

Dịch nghĩa:  Trong 1 thời gian ngắn, tôi đã cố gắng được Chủ tịch chú ý để nhận được vị trí này

450. Trắc nghiệm
• 1 điểm

As the hospital had been careless with its hygiene procedures, the patient found she had been_______ with a harmful virus.

suspected

infected

rejected

detected

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Kỹ năng: Ngữ pháp

Giải thích: 

Đáp án B:

be infected with: bị nhiễm 

Dịch nghĩa:  Vì bệnh viện cẩn thận với thủ tục khám chữa, nên bệnh nhân đã phát hiện ra mình bị nhiễm những virus nguy hiểm.

451. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The development company _____ approval from the council for their plans for a new shopping centre.

pleased

begged

sought

searched

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Kỹ năng: Ngữ pháp

Giải thích: 

Đáp án C: 

sought

Lưu ý: seek approval: xin sự chấp thuận

Dịch nghĩa:  Công ty đã xin sự chấp thuận từ phía hội đồng cho kế hoạch về một trung tâm mua sắm mới

452. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Psychologists have observed that a large part of the ______ activity is beyond one's awareness.

brain that

brainless

brain's

brain whose

Xem đáp án

Chọn C

Kỹ năng: Ngữ pháp

Giải thích: 

- Các nhà tâm lí học đã quan sát thấy 1 phần lớn hoạt động của não bộ là dựa trên nhận thức.

- Với những Question đơn giản như thế này, có thể thay đáp án vào và dễ dàng nhận ra đáp án đúng nhất!

453. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If you want a car with an automatic gear box, this particular_____ will suit you well.

sample

model

produce

stock

Xem đáp án
Chọn B
Kỹ năng: Ngữ pháp
Giải thích:
- Nếu bạn muốn 1 chiếc ô tô có hộp số tự động, mẫu xe đặc biệt này sẽ rất phù hợp với bạn
sample: mẫu (mẫu dùng thử)
produce: sản vật, sản phẩm (nông nghiệp)
Stock: hàng hoá trong kho
Model: mẫu (hàng trưng bày) => Chọn B
454. Trắc nghiệm
• 1 điểm

After hours of bargaining with the salesman, Jake bought the jacket for a____ of the original price.

fraction

piece

part

spot

Xem đáp án
Chọn C
Kỹ năng: Ngữ pháp
Giải thích:
- Sau nhiều giờ mặc cả với người bán, Jake đã mua được chiếc áo khoác bằng một phần rất nhỏ của giá gốc.
a fraction: phần nhỏ
a piece: miếng, mẩu
a part: một phần
a spot: điểm, chấm
455. Trắc nghiệm
• 1 điểm

After his death, the house _____ to his eldest son.

went

belonged

came

A & B

Xem đáp án
Chọn D
Kỹ năng: Ngữ pháp
Giải thích:
Sau cái chết của ông ấy, ngôi nhà…………….người con trai cả.
Go/belong to: thuộc về quyền sở hữu
456. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I forgot this is a non-smoking area. There is no place for me to put my cigarette _____.

butt

leftovers

stick

remains

Xem đáp án
Chọn A
Kỹ năng: Ngữ pháp
Giải thích:
Tôi quên đây là một khu vực không hút thuốc. Không hề có chỗ cho tôi để......
A. mông
B. thức ăn thừa
C. thanh
D. vẫn còn
→put st butt: có gì đó được làm
“ Tôi quên đây là một khu vực không hút thuốc. Chẳng có chỗ nào để tôi châm điếu thuốc của mình cả”
457. Trắc nghiệm
• 1 điểm

That’s the trouble with the night shift. It _____ your private life too much.

breaks in

breaks into

breaks through

breaks up

Xem đáp án
Chọn B
Kỹ năng: Ngữ pháp
Giải thích:
break in: đột nhập
break into: đột nhập, xâm phạm đến
break through: tìm ra những phát hiện mới mẻ
break up: chia tay
Dịch nghĩa: Đó là vấn đề với ca trực đêm. Nó xâm phạm đến cuộc sống riêng tư của bạn quá nhiều.
458. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The explosion was of such ____ that it was heard five miles away.

intensiveness

intensity

intense

intensification

Xem đáp án
Chọn B
Kỹ năng: Ngữ pháp
Giải thích:
Chỗ trống đang cần một danh từ
intensity (n): cường độ mạnh, dữ dội
intensiveness (n): tính chuyên sâu (ít dùng)
intense (adj): mạnh mẽ, sâu sắc
intensification (n): sự làm cho mãnh liệt
459. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The crew worked so hard; they finished the entire project three days ____ of schedule.

forward

onward

ahead

atop

Xem đáp án
Chọn C
Kỹ năng: Ngữ pháp
Giải thích:
Cụm: ahead of schedule: sớm, trước hạn
460. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The steak looked tender, but it was as tough as ____.

a belt

a saddle

old boots

rubber

Xem đáp án
Chọn C
Kỹ năng: Ngữ pháp
Giải thích:
as tough as old boots = as tough as shoe leather: rất cứng, khó ăn
461. Trắc nghiệm
• 1 điểm

On hearing the news she fainted and it was half an hour before she ____ again.

came up

came round

came over

came forward

Xem đáp án
Chọn B
Kỹ năng: Ngữ pháp
Giải thích:
come round: hồi tỉnh
come up: xuất hiện
come over: di chuyển từ nơi này tới nơi khác
come forward: đứng ra, ra trình diện.
462. Trắc nghiệm
• 1 điểm

His lack of qualifications was taken as a sign of a ____ youth.

misused

misbehaved

misspent

mistaken

Xem đáp án
Chọn C
Giải thích:
misused: lạm dụng, dùng sai
misbehaved: cư xử không đứng đắn
misspent: phí hoài, uổng phí
mistaken: hiểu lầm.
463. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She came in covered in mud, so I bathed her and ____ her in new clothes.

wearing

put

wore

dressed

Xem đáp án
Chọn D
Kỹ năng: Ngữ pháp
Giải thích:
dress sb in sth: mặc đồ cho ai
464. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Paul Samuelson was the first American to won the Nobel Prize in ­­­_____.

economy

economic

economical

economics

Xem đáp án
Đáp án D
Giải thích:
A. economy (n) nền kinh tế
B. economic (adj) thuộc về kinh tế
C. economical (adj) tiết kiệm
D. economics (n) kinh tế học
Đạt giải Nobel về một lĩnh vực nào đó nên ta sử dụng danh từ và về nghĩa thì chọn D.
Dịch nghĩa. Paul Samuelson là người Mỹ đầu tiên giành giải Nobel về kinh tế.
465. Trắc nghiệm
• 1 điểm

How are you _____ on with your work? - It's Ok

calling

getting

laying

looking

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích:

Get on with something: tiến hiện, tiến bộ trong việc gì

Dịch nghĩa. Công việc của bạn tiến triển thế nào rồi? - Khá ổn.

466. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Spain has little good farmland and lacks many _____ raw materials

important industry

industrious and important

important industrial

important industries

Xem đáp án
Đáp án C
Giải thích: Đế bổ sung thông tin “quan trọng” và “liên quan đến công nghiệp” cho danh từ raw materials ta dùng tính từ nên loại A và D (danh từ).
industrial (adj) thuộc về công nghiệp
industrious (adj) chăm chỉ => không phải nghĩa cần dùng trong trường hợp này.
Dịch nghĩa. Tây Ban Nha có rất ít đất nông nghiệp và thiếu nhiều nguyên liệu công nghiệp thô quan trọng.
467. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Professional gardeners appreciate flowers for their _____ gorgeous colors, and pleasant fragrance.

attractively shaped

shape and attract

shaped attractively

attractive shapes

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Để mạch văn liên kết, dùng cấu trúc song song - những dạng tương tự nhau. Ở đây có dạng tính từ + danh từ: gorgeous colors và pleasant fragrance, nên để tiếp tục cấu trúc song song này, mặc dù các phương án đầu có nghĩa như nhau, ta vẫn chọn D với attractive là tính từ, shapes là danh từ.

Dịch nghĩa. Các chuyên gia làm vườn rất quý hoa vì dáng cây lôi cuốn, màu sắc rực rỡ và hương thơm dễ chịu.

468. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dolphins and whales are mammals that _______ lives in water.

spend their entire

their entire

spend there entirely

spending their entire

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Mệnh để quan hệ còn thiếu động từ (nên loại B) và trong mệnh đề quan hệ, động từ vẫn chia bình thường như ở Question trần thuật (nên loại D). Nếu dùng D là mệnh đề quan hệ rút gọn thì không có that trong Question gốc nữa. Giữa A và C. their - của họ, there - ở đó, thì ta dùng their entiretime - toàn bộ thời gian của họ, còn there cho vào đó không có nghĩa mà lại thiếu tính từ sở hữu đứng trước danh từ time.

Dịch nghĩa. Cá voi và cá heo là những loài động vật có vú sống cả cuộc đời ở dưới nước.

469. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“All right, it's true I was nervous”.

The leading actor _________ that he had been nervous.

apologized

confessed

agreed

thought

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích:

A. apologize : xin lỗi

B. confess: thú nhận

C. agree: đồng ý

D. think: nghĩ ngợi, cho rằng

“Được rồi, đúng là tôi đã lo lắng” => Question này chính là sự thú nhận.

Dịch nghĩa. “Được rồi, đúng là tôi đã lo lắng” - Diễn viên chính thú nhận rằng anh ta đã lo lắng
470. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The International Red Cross helps people in need without any discrimination based on ______, race, religion, class or political opinions.

nation

national

nationality

native

Xem đáp án

Đáp án c

Giải thích:

A. nation (n) quốc gia

B. national (adj) thuộc về quốc gia

C. nationality (n) quốc tịch

D. native (adj) bản ngữ

Đằng sau vị trí cần điền là một loạt danh từ nên ta cũng diễn một danh từ để tạo thành cấu trúc song song, tuy nhiên về nghĩa thì danh từ “nation” không hợp lí nên ta chọn C.

471. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We all believe that a happy marriage should be ______ mutual love.

based on

concerned with

confided in

obliged to

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích:

A. base on: dựa trên

B. concern with: liên quan đến

C. confide in: tâm sự kín với ai

D. oblige somebody to V: bắt ai làm gì / be obliged to V sth: bị bắt làm gì

Dịch nghĩa. Tất cả chúng tôi tin rằng một cuộc hôn nhân hạnh phúc nên dựa trên một tình yêu từ hai phía.

472. Trắc nghiệm
• 1 điểm

According to ______ people, most animal and plant species on earth will soon die out.

optimists

pessimistic

pessimists

optimistic

Xem đáp án
Đáp án B
Giải thích:
A. optimist (n) người lạc quan
B. pessimistic (adj) bi quan
C. pessimist (n) người bi quan
D. optimistic (adj) lạc quan
Đằng sau có danh từ people rồi nên chỉ cần điền một tính từ để bổ sung cho danh từ people thôi.
Pessimists = pessimistic people
Die out: tuyệt chủng
Dịch nghĩa. Theo những người bi quan thì hầu hết động vật và cây cối trên trái đất sẽ sớm tuyệt chủng.
473. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I don’t think this record will ever ______.

get out

run off

catch on

put down

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích:

A. get out: đi ra

B. run off: (chất lỏng) chảy ra

C. catch on: trở nên phổ biến, được nhiều người yêu thích

D. put down: hạ cánh, đặt xuống, chế giễu ai

Dịch nghĩa. Tôi không nghĩ là bản thu âm này sẽ được yêu thích.

474. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Joe, remember that I'm ______ you to see that there's no trouble at the partyon Sunday.

relying on

waiting for

believing in

depending on

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích:

A. rely on: dựa vào ai, cần ai, tin tưởng ai

B. wait for: chờ đợi

C. believe in: tin tưởng

D. depend on: dựa dẫm vào, phụ thuộc

Ở đây rely on bao hàm cả nghĩa của believe in và depend on, nhưng nghĩa ta dùng trong trường hợp này là believe in. Mà động từ believe không được dùng ở tiếp diễn nên dùng từ tương đương là phương án A.

Dịch nghĩa. Joe, tôi tin bạn có thể làm việc tốt và không để rắc rối nào xảy ra trong bữa tiệc hôm chủ nhật.

475. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A cooperative program between China and Germany on building Yangzhow, a famous ancient city, into a(n) ________ city has proceeded smoothly since it started in September last year.

ecological-friendly

ecology-friendly

friendly-ecological

friendly ecology

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích:

Ecology-friendly: (adj) thân thiện với hệ sinh thái

Dịch nghĩa. Một chương trình hợp tác giữa Trung Quốc và Đức về việc xây dựng Yangzhow, một thành phố cổ nổi tiếng, thành một thành phố thân thiện với hệ sinh thái đã diễn ra tốt đẹp kể từ khi bắt đầu vào tháng 9 năm ngoái.

476. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It is illegal to _________ on grounds of race, sex or religion.

differ

differentiate

discriminate

certify

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích:

A. differ (v) khác

B. differentiate (v) phân biệt giữa những cái khác nhau

C. discriminate (v) phân biệt đối xử

D. certify (v) chứng nhận

Dịch nghĩa. Việc phân biệt đối xử vì chủng tộc, giới tính hay tôn giáo là điều bất hợp pháp.

477. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The International Committee of the Red Cross is a private _________ institutionfounded in 1863 in Geneva, Switzerland.

human

humanity

humanization

humanitarian

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích:

A. human (adj, n) thuộc về con người, con người

B. humanity (n) nhân tính

C. humanization (n) nhân đạo hóa

D. humanitarian (n) người theo chủ nghĩa nhân đạo, (adj) nhân đạo

Dịch nghĩa. Ủy ban Quốc tế Chữ thập đỏ là một cơ quan nhân đạo tư nhân được thành lập vào năm 1863 tại Geneva, Thụy Sĩ.

478. Trắc nghiệm
• 1 điểm

________ is a situation in which large numbers of people have little or no food, and many of them die.

Disaster

Famine

Poverty

Flood

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích:

A. disaster: thảm họa

B. famine: nạn đói

C. poverty: nghèo đói

D. flood: lũ lụt

Dịch nghĩa. Nạn đói là một tình trạng khi mà rất nhiều người không có hoặc có rất ít đồ ăn, và có rất nhiều người chết.

479. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When students work effectively in a ______ group, they can improve their achievement and satisfaction with their own study.

support

supporting

supportive

supportable

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích:

A. support (v) ủng hộ, giúp đỡ

B. supporting: dạng V_ing của support

C. supportive (adj) đem lại giúp đỡ, khuyến khích cho người khác

D. supportable (adj) có thế ủng hộ

A supportive group: nhóm mà các thành viên ủng hộ nhau, giúp đỡ nhau

Dịch nghĩa. Khi sinh viên làm việc hiệu quả trong một nhóm mà các thành viên sẵn sàng giúp đỡ nhau, họ có thể cải thiện thành quả và sự hài lòng với công việc bằng cách tự học.

480. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Louis Pasteur invented the process of pasteurization and developed vaccines for several diseases ______ rabies.

include

included

including

inclusive

Xem đáp án
Đáp án C
Giải thích:
Include something = To be inclusive of something (v) bao gồm cái gì
Động từ include ở đây chỉ để bổ sung thêm thông tin, không có tác dụng làm động từ chính nên ta chia ở dạng mệnh đề rút gọn. Vì ở chủ động nên dùng including.
Dịch nghĩa. Louis Pasteur sáng chế ra quy trình tiệt trùng và phát triển vacxin cho một số bệnh, trong đó có bệnh dại.
481. Trắc nghiệm
• 1 điểm

No one can decline the ________ of the Alaska wildness.

breath-taking scene

breath-taken view

breath-to-take scene

breath-taking view

Xem đáp án
Đáp án D
Giải thích:
breath-taking: (cảnh) đẹp đến ngạt thở
view: phong cảnh
scene: cảnh diễn trong phim, hiện trường (một cái gì tiêu cực)
Dịch nghĩa. Không ai có thể từ chối phong cảnh đẹp tuyệt diệu của thiên nhiên hoang dã Alaska.
482. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The construction of the new road is ______ winning the support of local presidents.

reliant on

thanks to

responsible for

dependent on

Xem đáp án
Đáp án D
Giải thích:
A. reliant on: dựa dẫm vào
B. thanks to: nhờ vào
C. responsible for: chịu trách nhiệm về
D. dependent on: phụ thuộc vào
Dịch nghĩa. Việc xây dựng tuyến đường mới phụ thuộc vào việc có giành được sự ủng hộ của chủ tịch địa phương hay không.
483. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He ______ in me on the understanding that I wouldn’t tell anyone else.

confined

disclosed

confessed

confided

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

A. confine (v): hạn chế/kìm hãm

B. disclose (v): hé lộ

C. confess (v): thú nhận

D. confide (v): giãi bày, kể chuyện thầm kín

confide in somebody: tâm sự với ai vì thấy rằng họ có thể tin tưởng được

Dịch: Anh ấy giãi bày với tôi vì hiểu rằng tôi sẽ không nói cho ai khác nữa.

484. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They were ______ for smuggling jewelry into the country.

warned

arrested

judged

accused

Xem đáp án
Đáp án B
Giải thích:
A. warn agaisnt/about something: cảnh báo
B. arrest for: bắt vì tội gì
C. judge: đánh giá, phán xét
D. accuse of: quy tội gì
Dịch nghĩa. Họ bị bắt vì buôn lậu trang sức vào trong nước.
485. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The band is planning to go on _______ in Europe and Asia next year.

tour

travel

trip

circuit

Xem đáp án
Đáp án A
Giải thích:
A. tour: chuyến du lịch, hoặc chuyến đi diễn
B. travel: chuyến đi chơi, du lịch
C. trip: chuyến đi chơi
D. circuit: mạch
Dịch nghĩa: Ban nhạc đang dự định đi lưu diễn ở châu u và châu Á vào năm tới.
486. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We need ________ actions and interventions of the local authorities to preventnational parks from being destroyed by pollution.

excitedly

approximately

threateningly

timely

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích:

A. excitedly (adv) một cách hứng khởi

B. approximately (adv) xấp xỉ

C. threateningly (adv) một cách đe dọa

D. timer (adj) đúng lúc, đúng thời cơ

Dịch nghĩa: Chúng ta cần những hành động đúng thời điểm và sự can thiệp của chính quyền địa phương để ngăn chặn việc công viên quốc gia bị phá hủy bởi ô sự nhiễm.

487. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sheila Hammond, who was only twenty-three when she was elected as a Member of Parliament, said she owed her success all to the way she had been _______ by her mother, Margaret.

brought up

taken after

looked for

caught for

Xem đáp án
Đáp án A
Giải thích:
A. bring up: nuôi dạy
B. take after: chăm sóc
C. look for: tìm kiếm
D. catch for - không có nghĩa
owe something to something: cho rằng có … là nhờ …
Dịch nghĩa: Sheila Hammond, người chỉ mới 23 tuổi khi được bầu là thành viên của Quốc hội, nói rằng tất cả thành công của cô ấy là nhờ vào cách mà mẹ của cô ấy, bà Margaret đã nuôi dạy cô.
488. Trắc nghiệm
• 1 điểm

500 years ago, the average human ______ was about 40 years.

lifespan

lifetime

life cycle

life length

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích:

A. lifespan: tuổi đời trung bình

B. lifetime: suốt đời

C. life cycle: vòng đời

D. life length: chiều dài cuộc đời (ít dùng)

Dịch nghĩa: 500 năm trước, tuổi đời trung bình của một người là khoảng 40.

489. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Why don’t they ______ their attention on scrutinizing the evidence instead of questioning the passers-by?

attract

focus

draw

devote

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích:

A. attract attention: thu hút sự chú ý

B. focus (attention) on something: tập trung sự chú ý vào

C. draw attention to: hướng sự thu hút tới

D. devote attention to something: tập trung vào

Dịch nghĩa: Tại sao họ không tập trung chủ ý vào việc nghiên cứu bằng chứng thay vì hỏi những người qua đường?

490. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Art critics and historians alike claim that Van Gogh’s art ______ from that of his contemporaries.

is a considerable difference

is considerably different

the difference is considerable

is considerably and differently

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: về ngữ pháp A và B đều đúng. A có tính từ bổ nghĩa cho danh từ, B có phó từ bổ nghĩa cho tính từ, nhưng B được dùng phổ biến hơn trong khi rất ít người dùng A, Thường thì nói a difference between A and B. C và D sai loại từ.

Dịch nghĩa: Các nhà phê bình nghệ thuật cũng như các nhà sử học khẳng định rằng nghệ thuật của Van Gogh khác biệt đáng kể so với các nghệ sĩ cũng thời.

491. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Excuse me. Where is the ______ office of OXFAM located?”

leading

head

central

summit

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: head office: trụ sở chính

Dịch nghĩa: Cho tôi hỏi trụ trở chính của OXFAM đặt ở đầu thế?

492. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Everybody in the house woke up when the burglar alarm ______.

went out

went off

came about

rang off

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích:

A. go out: ra ngoài

B. go off: nổ bom, (đồng hồ, chuông) rung, kêu

C. come about: xảy ra

D. ringoff: cúp máy

Dịch nghĩa: Mọi người trong ngôi nhà đó tỉnh giấc khi nghe thấy tiếng chuông chống trộm kêu lên.

493. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sportsmen ________ their political differences on the sports field.

take place

keep apart

take part

put aside

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích:

A. take place: diễn ra

B. keep apart: tách ra

C. take part (in): tham gia

D. put aside: gạt bỏ, không quan tâm đến

Dịch nghĩa: Những vận động viên thể thao gạt bỏ hết những khác biệt về chính trị trên đấu trường thi đấu.

494. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He decided to buy some chocolate kept in an _______ container for his father, a _______ watch for his mother and a doll with ______ for his little sister.

tight air; proof water; white snow

air-tighted; water-proofed; snow-whited

tight aired; proof watered; white snowed

air-tight; water-proof; snow-white

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích:

air-tight: chân không

water-proof: chống thấm nước

snow-white: trắng như tuyết

Các phương án còn lại từ không đúng.

Dịch nghĩa: Anh ta quyết định mua sô-cô-la giữ trong hộp chân không cho bố, một đồng hồ đeo

tay chống thấm nước cho mẹ và một con búp bê màu trắng như tuyết cho em gái.

495. Trắc nghiệm
• 1 điểm

There's a list of repairs as long as _________.    

a mile

a pole

your arm

your arms

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích:as long as your arm: rất dài

Dịch nghĩa: Có một danh sách rất dài những thứ cần sửa.

496. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I'm _______ you liked the film. I thought it was rather _________.        

surprise / disappoint

surprised / disappointed

surprising / disappointed

surprised / disappointing

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích:

Surprise (v) làm ngạc nhiên - Disappoint (v) làm thất vọng

Có thể thành lập tính từ bằng cách thêm đuôi ing/ed vào sau động từ.

Tính từ đuôi ing để chỉ đặc điểm, bản chất của đối tượng.

Tính từ đuôi ed để chỉ cảm giác, thái độ của người nói đối với đối tượng đó, có thể coi như dạng Question bị động.

Ở đây, từ thứ nhất, người nói cảm thấy ngạc nhiên, để chỉ cảm giác, nhận xét ta dùng ed. Vế sau, bộ phim khá là đáng thất vọng, để chỉ đặc điểm bộ phim đó, ta dùng ing.

Dịch nghĩa: Tôi ngạc nhiên vì bạn thích bộ phim. Tôi đã nghĩ là nó khá là thất vọng.

497. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The weather is going to change soon; I feel it in my ___________.

legs

bones

skin

body

Xem đáp án

Đáp ánB

Giải thích:feel it in one’s bone: cảm giác chắc chắn là như thể mặc dù không có bằng chứng cụ thể.

Dịch nghĩa: Thời tiết sắp thay đổi, tôi chắc chắn như thế.

498. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The mass of the sun is about 750 times _______ that of all the planets combined.

the greatest

as great as

greatly

greater

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: So sánh gấp bao nhiêu lần ta dùng số lần (twice, three times, 100 times. . .) + as much/ many/great/... as

Dịch nghĩa: Mặt trời lớn gấp 750 lần so với tổng tất cả các hành tinh cộng lại.

499. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I'd like to ______ this old car for a new model but I can't afford it.

convert

exchange

replace

interchange

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích:

exchange something for something: đổi cái này lấy cái kia

A. convert: chuyển đổi từ định dạng này sang định dạng khác (file)

B. exchange: trao đổi

C. replace a with b: thay thế a bằng b

D. interchange a with b: trao đổi (ý kiến, thông tin)

Dịch nghĩa: Tôi muốn đổi ô tô cũ để lấy cái mới hơn nhưng không đủ tiền.

500. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The information in this article is _____ inaccurate.

historic

historical

history

historically

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích:

A. historic: (adj) có ý nghĩa quan trọng trong lịch sử

B. historical: (adj) liên quan đến lịch sử, thuộc về lịch sử

C. history: (n) lịch sử, môn lịch sử

D. historically: (adv) về lịch sử

Để bổ sung cho tính từ inaccurate phía sau ta cần dùng phó từ.

Dịch nghĩa: Thông tin trong bài báo này là sai lịch sử.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây