17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 2) (Part 3)
500 câu hỏi
It is very important for a film or a company to keep .................. the changes in the market.
pace of
track about
touch with
up with
Dịch: Nó là rất quan trọng đối với một bộ phim hay một công ti để theo kịp với những thay đổi trên thị trường.
Students also have the opportunity to choose from a wide range of .................. courses in the university.
compulsory
limited
optional
required
A. compulsory (adj) bắt buộc B. limited (adj) có hạn
C. optional (adj) tùy chọn D. required (adj) được đòi hỏi, yêu cầu
Dịch nghĩa: Sinh viên có cơ hội lựa chọn từ một phạm vi rất rộng các khóa học tự chọn ở đại học
I don’t agree with.................. very young and pretty criminals
committing
enforcing
imprisoning
offending
Giải thích: imprison (v) = bỏ tù
Dịch nghĩa: Tôi không đồng ý với việc bỏ tù những tội phạm rất trẻ và xinh đẹp này.
A. committing (v) = ủy thác; hứa; phạm tội
B. enforcing (v) = thi hành; bắt buộc; nhấn mạnh
D. offending (v) = xúc phạm
Chọn C
forgetful
forgettable
forgotten
forgetting
Giải thích: Vị trí của chỗ trống trong câu là sau động từ tobe nên có thể là một tính từ hoặc một động từ đuôi ing. Tuy nhiên ngay trước chỗ trống có từ "so" nên chỗ trống là một tính từ. Trong số 3 tính từ được đưa ra chỉ có phương án A là phù hợp về nghĩa.
Forgetful (adj) = đãng trí, hay quên
Dịch nghĩa: Cậu ấy đã để quên sách ở nhà; cậu ấy luôn luôn rất đãng trí.
B. forgettable (adj) = có thể quên được
C. forgotten(adj) = bị lãng quên
D. forgetting (v) = quên
Chọn A
We are going to build a fence around the field with .................. to breeding sheep and cattle
a goal
an outlook
a reason
a view
Giải thích: cấu trúc cố định
with a view to + V-ing = với mục đích làm gì, để làm gì
Dịch nghĩa: Chúng tôi sẽ xây một hàng rào xung quanh cánh đồng để chăn nuôi cừu và gia súc.
a goal (n) = mục tiêu; bàn thắng; cửa gôn
an outlook (n) = một triển vọng
C. a reason (n) = một lí do
Chọn D
The meeting didn’t.................. until late.
end up
break up
come about
fall through
Dịch nghĩa: Buổi họp đã không kết thúc cho tới muộn.
A. end up = kết thúc bằng việc thấy bản thân ở nơi hoặc hoàn cảnh mà mình không có ý định hoặc không trông mong.
C. come about = (sự việc gì) xảy ra
D. falt through = thất bại, không được hoàn thành hoặc không diễn ra
Media reports on the outcome of military intervention often................. the true facts.
divert
detract
depose
distort
Giải thích: distort (v) = xuyên tạc, bóp méo, làm sai lệch
Dịch nghĩa: Báo cáo qua phương tiện truyền thông về kết quả của sự can thiệp quân sự thường xuyên tạc sự thật.
A. divert (v) = làm chuyển hướng, đổi chiều
B. detract (v) = làm giảm; gièm pha, nói xấu
C. depose (v) = đặt vật gì xuống; phế quyền; làm chứng
Chọn D
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
I have a mere ________of German.
smattering
knowledge
acquaintance
command
Knowledge: kiến thức
Acquaintance: người quen
Command:mệnh lệnh
Tạm dịch: tôi chỉ có kiến thức sơ đẳng về tiếng Đức
Please don't_________a word of this to anyone else, it's highly confidential.
breathe
speak
pass
mutter
Tạm dịch: Đừng nói cho ai biết về điều này, điều đó hoàn toàn bí mật.
It's a small lamp, so it doesn't____________off much light.
cast
give
shed
spend
Give (off): chiếu sáng
Shed: tuôn rơi
Spend: sử dụng
Đáp án B
The fumes were so thick that he was________for breath.
suffocating
inhaling
gasping
wheezing
Inhaling: hít vào
Gasping: thở hổn hển
Wheezing: thở khò khè
Đáp án A
The storm causing flooding and landslides in Miami prompted the government to______Ơhundreds from coastal towns.
evacuate
demolish
contribute
evaporate
Demolish: phá hủy
Contribute: đóng góp
Evaporate: bốc hơi
Tạm dịch: Cơn bão gây ra lũ lụt và lở đất đã khiến chính phủ ngay lập tức sơ tán hàng nghìn người khỏi thị trấn ven biển.
You dropped it down the stairs? You're lucky it is still in one_______!
whole
piece
entirely
unit
Tạm dịch: Bạn vừa bị ngã cầu thang a? Thật là may mắn khi bạn không bị sao.
They are conducting a wide________of surveys throughout Viet Nam.
collection
range
selection
group
range: phạm vi
selection: sự lựa chọn
group: nhóm
Có cụm từ: a wide range of: = a variety of: nhiều, đa số
Tạm dịch: Họ đang thực hiện nhiều cuộc khảo sát khắp Việt Nam
approved
accomplished
appreciated
applied
accomplished: thành thạo, giỏi
appreciated: đánh giá cao
applied: áp dụng
Tạm dịch: John áp dụng kiến thức từ nhiều kinh nghiệm trong cuộc sống của anh ấy vào công việc
Lorie is very thin, __________her young sister, who is quite heavy.
unlike
dissimilar to
dislike
unlikely
Disimilar to (adj) khác, không giống
Dislike (v) không thích
Unlikely (adj) không thể
Để nối 2 mệnh đề chúng ta cần 1 trạng từ
Đáp án A
Prices of flats __________from a few thousand to millions of dollars.
change
vary
differ
fluctuate
Vary ( from st to st) thay đổi
Differ : khác
Fluctuate: dao động
Đáp án B
Tạm dịch: Giá căn hộ thay đổi từ vài nghìn đến hàng triệu đô la.
Chọn B
The discovery was a major__________for research workers.
breakthrough
break-in
breakdown
breakout
Break-in: sự đột nhập
Breakdown: sự phân tích
Breakout: sự đào tẩu
I accidentally ________ Mike when I was crossing a street downtown yesterday.
lost touch with
kept an eye on
paid attention to
caught sight of
Keep an eye on sb: trông coi ai
Pay attention to sb: chú ý tới ai
Catch sight of sb: nhận ra ai
Tạm dịch: Tôi tình cờ nhận ra Mike khi tôi đang băng qua đường ở trung tâm thành phố hôm qua.
I know his name, but I can’t recall it at the moment. It’s on the tip of ________.
brain
tongue
mind
memory
Tạm dịch: Tôi biết tên anh ấy nhưng tôi không thể nhớ được nó vào lúc này.
His brother refuses to even listen to anyone else's point of view. He is very________.
narrow-minded
kind-hearted
open-minded
absent-minded
kind-hearted: tốt bụng
open-minded: hiểu biết, nghĩ thoáng
absent-minded: đãng trí
Tạm dịch: Anh trai của anh ấy từ chối nghe ý kiến của bất kì ai. Anh ta thật là ấu trĩ.
It’s good idea to see your doctor regularly for ________.
a revision
a check up
an investigation
a control
B. a check up: bài kiểm tra
C. an investigation: cuộc điều tra
D. a control: sự kiểm soát
Tạm dịch: Thật là một ý kiến hay khi gặp bác sĩ của bạn thường xuyên để kiểm tra
When ________ a European, we should stick to the last name unless he suggests that we use his first name.
speaking
discussing
talking
addressing
discussing: thảo luận
talking: nói
addressing: viết địa chỉ
Tạm dịch: Khi viết địa chỉ của một người Châu âu, chúng ta nên điền họ trừ khi anh ta đề nghị chúng ta sử dụng tên.
UNICEF _______supports and funds for the most disadvantaged children all over the world.
presents
assists
provides
offers
Assist: giúp đỡ
Provide: cung cấp ( provide st for sb)
Offer: yêu cầu
Tạm dịch: Tổ chức Nhi đồng Liên hiệp quốc cung cấp sự ủng hộ và quỹ cho những trẻ em thiệt thòi trên trên toàn thế giới.
We are a very _______family and support each other through any crisis.
old-established
close-knit
hard-up
well-to-do
Hard-up: nghèo khó
Well- to- do: giàu có
Tạm dịch: Chúng tôi là một gia đình rất gắn bó và hỗ trợ lẫn nhau vượt qua bất kì khó khăn nào.
Her family and friends have given her lots of _________
supports
support
supporters
supportive
A, B, C đều là danh từ nên loại D vì là tính từ
Loại C vì cần danh từ chỉ vật
Loại A vì “support” là danh từ không đếm được
Tạm dịch: Gia đình và bạn bè của cô ấy ủng hộ cô ấy rất nhiều.
She was brought up in a ________ family. She can’t understand the financial problem we are facing.
kind
wealthy
broke
poor
Wealthy: giàu có
Broke: tan vỡ
Poor: nghèo
Tạm dịch: Cô ấy được nuôi dưỡng trong một gia đình giàu có. Cô ấy không thể hiểu được vấn đề tài chính mà chúng tôi đang phải đối mặt
Mark enjoys having fun by causing trouble. He's a very ____boy.
stubborn
mischievous
spoiled
bright
Mischievious: hư, nghịch ngợm
Spoiled: hư vì được nuông chiều
Bright: thông minh
Tạm dịch: Mark thích tìm niềm vui bằng cách gây rắc rối. Câu ấy là một cậu bé rất nghịch ngợm
___________is a family unit that consists of a father, a mother, and their children.
nuclear family
single-parent family
extended family
big family
Single parent family: gia đình chỉ có hoặc bố hoặc mẹ
Extended family: gia đình có nhiều thế hệ ( ông bà, cô dì…)
Big family: gia đình lớn
Tạm dịch: Gia đình hạt nhân là gia đình bao gồm bố mẹ và con cái.
The _____________ friendly products are designed not to harm the natural environment.
environment
environmental
environmentally
environmentalist
Adj N
Để bổ nghĩa cho adj cần adv
Tạm dịch: Các sản phẩm thân thiện với môi trường được thiết kế để không gây hại cho môi trường tự nhiên.
"Excuse me. Where is the _________office of OXFAM located?"
leading
head
central
summit
Tạm dịch: Xin lỗi. Văn phòng trung tâm của OXFAM nằm ở đâu? "
It is not always easy to make a good ______ at the last minute.
decide
decision
decisive
decisively
Cấu trúc : make a decision: quyết định
Tạm dịch: Không phải lúc nào cũng dễ dàng đưa ra quyết định tốt vào phút cuối.
Mr.Brown has kindly agreed to spare us some of his _____ time to answer our questions.
valuable
worthy
costly
beneficial
Worthy: đáng giá
Costly: đắt
Beneficial: có ích , có lợi
Tạm dịch: Ông Brown đã đồng ý dành cho chúng tôi một số thời gian quý báu của mình để trả lời các câu hỏi của chúng tôi.
A survey was _____ to study the effects of smoking on young adults.
commented
filled
conducted
carried
Filled: được lấp đầy
Conducted: được tổ chức, được thực hiện
Carried: Được mang theo
Có cụm từ “ conduct a survey”- thực hiện một cuộc khảo sát
Tạm dịch: Một cuộc khảo sát đã được thực hiện để nghiên cứu ảnh hưởng của việc hút thuốc đối với người trẻ tuổi.
impressive
stressful
threatening
time-consuming
Impressive: ấn tượng
Stressful: đầy căng thẳng
Threatening: đầy đe dọa
Time-consunming: tốn thời gian
Tạm dịch: Nhiều ứng viên thấy một cuộc phỏng vấn công việc căng thẳng nếu họ không chuẩn bị tốt.
Housework is less tiring and boring thanks to the invention of__________devices.
environment-friendly
time-consuming
labor-saving
pollution-free
Time-consuming: tốn thời gian
Labor-saving: tiết kiệm sức lao động
Pollution- free: không gây ô nhiễm
Tạm dịch: Việc nhà ít mệt mỏi và nhàm chán nhờ phát minh ra các thiết bị tiết kiệm lao động.
He still hasn’t really__________the death of his mother.
recovered
got over
cured
treated
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Cụm động từ
A. recovered (v): hồi phục → Sai vì không đi kèm trực tiếp với danh từ như vậy, thường dùng với from: "recover from something".
B. got over (phr.v): vượt qua
C. cured (v): chữa bệnh
D. treated (v): điều trị
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch: Anh ấy vẫn chưa thực sự vượt qua được cái chết của mẹ mình.
pressure
leadership
impression
charge
Cụm từ “ in charge of”: chịu trách nhiệm điều gì
Tạm dịch: Bố tôi phụ trách 30 kỹ sư và 80 công nhân.
Many young people in rural areas don`t want to spend their lives on the farm like _____ parents.
weather-beaten
up-to-date
long-term
wide-range
A. weather-beaten : dày dạn phong sương
B. up-to-date : cập nhật
C. long-term : dài hạn
D. wide-range: phạm vi rộng
Tạm dịch: Nhiều người trẻ ở vùng nông thôn không muốn dành cuộc sống của họ ở nông trại như cha mẹ lam lũ vất vả.
To preserve that _____, it was necessary to preserve the people that had created it.
civilize
civilization
civility
civil
A. civilize (v) truyền bá văn minh
B. civilization (n) nền văn minh
C. civility (n) sự lễ độ, phép lịch sự
D. civil (adj) dân sự
Sau “ that” + N ( danh từ) => loại A và D
Dựa vào ngữ cảnh => Đáp án B
Tạm dịch: Để bảo tồn nền văn minh đó, cần phải bảo tồn những người đã tạo ra nó.
Chọn B
back
store
save
copy
Đáp án A
Tạm dịch: Đảm bảo bạn sao lưu dữ liệu trên máy tính của mình, vì bạn có thể bị nhiễm vi-rút.
This winter wasn’t_______ as difficult as last winter.
almost
nearly
closely
just
B. nearly : hầu như, gần như
C. closely: [một cách] chặt chẽ, [một cách] sát sao
D. just: chỉ, mỗi…
Almost và nearly mang nghĩa giống nhau nhưng almost ( very nearly) ám chỉ mức độ gần như tuyệt đối, nearly ám chỉ đến một mức độ hoặc khoảng cách lớn hơn, chưa thể tuyệt đối
Vì so sánh giữa mùa đông năm ngoái và mùa đông năm nay nên KHÔNG thể giống nhau tuyệt đối được
Đáp án B
distinctive
distinction
distinct
distinguish
“careful” là tính từ, và “ and” dùng để kết hợp “ careful “ và ô trống=> cần tính từ
A. distinctive (adj): đặc biệt
B. distinction (n) sự khác biệt
C. distinct (adj): khác biệt
D. distinguish(v): phân biệt
Tạm dịch: Lời nói của anh ta cẩn thận và đặc biệt, nhưng lời nói của anh ta dường như không có ý nghĩa.
The hotel was terrible, but the wonderful beach_____ our disappointment.
came down with
made up for
got through to
faced up to
A. came down with : bắt đầu bị ốm
B. made up for : đền bù
C. got through to : khiến ai đó tin, hiểu điều gì
D. faced up to : chấp nhận một sự thật khó khăn
Tạm dịch: Khách sạn thật tồi tệ, nhưng bãi biển tuyệt vời đã bù đắp cho sự thất vọng của chúng tôi.
I ________ very well with my roommate now. We never have arguments.
carry on
go on
put on
get on
Tạm dịch: Bây giờ tôi rất hợp với bạn cùng phòng. Chúng tôi không bao giờ có tranh luận.
Eugenie Clark has a wide __________ about cultures of many countries in the world
known
knowing
knowledge
know
“ a wide____”=> cần danh từ
Tạm dịch: Eugenie Clark có kiến thức rộng về văn hóa của nhiều quốc gia trên thế giới
Since he failed his exam, he had to_________for it again.
pass
make
take
sit
Ngoài ra có thể dùng “ sit an exam”/ sit for an exam
Tạm dịch: Vì anh thi trượt, anh phải thi lại một lần nữa
Don’t worry. He’ll do the job as_________as possible.
economizing
econimic
economical
economically
V O adv
Thiếu thành phần trạng từ
Tạm dịch: Đừng lo lắng. Anh ấy sẽ làm công việc này tiết kiệm nhất có thể.
My brother left his job last week because he did not have any_________to travel.
position
chance
ability
location
Đáp án: B
Giải thích:
position (n): vị trí
chance (n): cơ hội
ability (n): năng lực
location (n): địa điểm
Have chance to do sth: có cơ hội làm gì
Dịch: Tuần trước anh trai tôi đã nghỉ việc vì anh ấy không có bất kỳ cơ hội để đi du lịch.
My car isn’t_________. It’s always letting me down.
believable
reliable
colorable
conceivable
A. believable : có thể tin được
B. reliable : đáng tin cậy
C. colorable : có thể tô được
D. conceivable: có thể hiểu được
Tạm dịch: Xe của tôi không đáng tin. Nó luôn làm tôi thất vọng.
The H5N1 infected patients have to _______ others to prevent the virus from spreading
Take care of
get away
look after
stay away from
A. Take care of: chăm sóc
B. get away : tránh xa
C. look after : chăm sóc
D. stay away from: cách li khỏi
=> Đáp án D
Tạm dịch: Bệnh nhân nhiễm H5N1 phải tránh xa những người khác để ngăn chặn vi-rút lây lan
Chọn D
Whenever I have problems, Jane is always very dependable. She never ______.
Turns up
let me down
turns me off
turns out
A. Turns up : đến
B. let me down : làm tôi buồn, thất vọng
C. turns me off : làm tôi tụt hứng
D. turns out: hóa ra là
Tạm dịch : Bất cứ khi nào tôi gặp vấn đề, Jane luôn rất đáng tin cậy. Cô ấy không bao giờ làm tôi thất vọng
Students are expected to write their homework slowly and _______.
Careless
carefully
carelessly
careful
Dựa vào văn cảnh
Tạm dịch: Học sinh được mong đợi sẽ viết bài tập về nhà chậm và cẩn thận.
During the interview, you should try to ____ a good impression on your interview.
Create
have
give
try
Tạm dịch: Trong cuộc phỏng vấn, bạn nên cố gắng tạo ấn tượng tốt cho cuộc phỏng vấn của bạn
Global warming is obviously _______ a worrying influence on the climate worldwide
Having
making
giving
taking
Tạm dịch: Sự nóng lên toàn cầu rõ ràng là có ảnh hưởng đáng lo ngại đến khí hậu trên toàn thế giới
Commercial
commercialise
commercially
commerce
A. Commercial (adj) thuộc về thương mại
B. commercialise (v) thương mại hóa
C. commercially ( adv) thương mại
D. commerce (n) thương mại
Computerswere sold __________
S V => thiếu adv
Tạm dịch: Mặc dù được xây dựng vào năm 1946, máy tính đã được bán thương mại lần đầu tiên vào những năm 1950
Đáp án C
Snow and rain ______ of nature.
are phenomena
is phenomena
is phenomenon
are phenomenon
Phenomenon: ( danh từ số ít) hiện tượng
Phenomena: danh từ số nhiều
Tạm dịch : Tuyết và mưa là hiện tượng của thiên nhiên.
Her outgoing character contrasts ______ with that of her sister.
thoroughly
fully
sharply
coolly
A. thoroughly : hoàn toàn, hết sức
B. fully : đầy đủ
C. sharply : rõ nét, sắc nét
D. coolly: mát mẻ, điềm tĩnh
Tạm dịch: Tính cách dễ gần của cô ấy hoàn toàn trái ngược với chị gái của cô ấy.
When I was a child, I loved to splash through the ______ after rain.
pools
puddles
ponds
rivers
puddle (n): vũng nước (nước mưa ở mặt đường…)
pond (n): cái ao
river (n): sông
Tạm dịch: Khi còn nhỏ, tôi thích lướt qua các vũng nước sau khi mưa.
Learning Spanish isn’t so difficult once you ______.
get away with it
get off it
get down to it
get on it
To get off: xuống (tàu, xe…)
To get down to: bắt đầu nghiêm túc làm vịêc gì.
To get on: bước lên
Tạm dịch: Học tiếng Tây Ban Nha không quá khó một khi bạn nghiêm túc với nó.
=> Đáp án C
Please don’t ______ a word of this to anyone else, it’s highly confidential.
speak
pass
mutter
breathe
B.pass (v): qua, đi qua
C.mutter (v): nói thì thầm
D.breathe (v): thở;
to breathe/ say a word: Nói/ tiết lộ cho ai đó biết về điều gì đó
Tạm dịch: Đừng tiết lộ cho ai về điều này, nó rất bí mật.
In spite of his abilities, Peter has been ______ overlooked for promotion.
repeat
repeatedly
repetitiveness
repetitive
A. repeat (v) lặp lại, nhắc lại
B. repeatedly (adv)nhắc đi nhắc lại
C. repetitiveness (n) sự lặp đi lặp lại
D. repetitive (adj) có đặc trưng lặp đi lặp lại
“Has been______overlooked” => thiếu adv
Tạm dịch: Mặc dù có khả năng, Peter đã nhiều lần bị bỏ qua việc thăng chức.
She didn’t enjoy her first year at college because she failed to _______ her new friends.
come in for
look down on
go down with
get on with
B. look down on: khinh thường ai
C. go down with: bị ốm
D. get on with: có mối quan hệ tốt với ai
Tạm dịch: Cô ấy không có một năm đầu đại học tốt đẹp vì không có mối quan hệ tốt với các bạn mới.
Peter has a separate room for his musical _______.
instruments
equipment
tools
facilities
musical instrument: nhạc cụ
equipment (n): trang thiết bị cần cho một hoạt động cụ thể
tool (n): công cụ như búa, rìu,… cầm bằng tay để tạo ra hoặc sửa đồ vật
facility (n): cơ sở vật chất (công trình xây dựng, trang thiết bị,…) phục vụ cho mục đích cụ thể
Tạm dịch: Peter có một phòng riêng cho các nhạc cụ của anh ấy.
=> Đáp án A
We have just visited disadvantaged children in an orphanage _______ in Bac Ninh Province.
located
locating
which locates
to locate
Mệnh đề chủ động => dùng cụm Ving
Mệnh đề bị động => dùng cụm Vpp
locate (ngoại động từ) + adv./prep. đặt/ xây dựng cái gì ở đâu
Tạm dịch: Chúng tôi vừa mới đến thăm các trẻ em bị thiệt thòi ở một làng trẻ nằm ở tỉnh Bắc Ninh.
Most people believe that school days are the _______ days of their life.
better
best
more best
good
Đặc biệt: good -> the best
Tạm dịch: Hầu hết mọi người tin rằng quãng thời gian đi học là những ngày tuyệt vời nhất của cuộc đời.
Đáp án B
He is a good team leader who always acts _______ in case of emergency.
decisively
decisive
decision
decide
B. decisive (adj): dứt khoát
C. decision (n): quyết định
D. decide (v): quyết định
Ở đây có động từ “act”, từ cần điền phải là một trạng từ bổ ngữ.
Tạm dịch: Anh ấy là một đội trưởng tốt người luôn hành động dứt khoát trong những tình huống khẩn cấp.
=> Đáp án A
County legislators called for an update of the safety ___________ for the DRCY Power Plant.
regulate
regulative
regulatory
regulations
A. regulate (v) điều chỉnh điều tiết
B. regulative ( không có từ này)
C. regulatory (adj) sự lạm quyền
D. regulations (n) quy định
“ the safety + N”
Tạm dịch: Các nhà lập pháp quận đã kêu gọi cập nhật các quy định an toàn cho Nhà máy điện DRCY.
It was so foggy that driver couldn’t ___________ the traffic signs.
break out
make out
keep out
take out
A. break out : đột phá
B. make out : nhận ra, hiểu, tiến bộ, giả vờ
C. keep out : không cho phép đi vào
D. take out : nhổ, vay tiền
Tạm dịch: Trời có nhiều sương mù đến nỗi tài xế không thể nhận ra biển báo giao thông.
=> Đáp án B
______her inexperience, her failure to secure the contract was not surprising.
By virtue of
With regard to
In view of
In recognition of
A. By virtue of + N/ Ving: Bởi vì
B. With regard to + N/ Ving: xét về vấn đề, có liên quan tới
C. In view of + N/ Ving: xét thấy, lưu tâm đến
D. In recognition of+ N/ Ving: được công nhận về
Tạm dịch: Do thiếu kinh nghiệm, việc cô không đảm bảo được hợp đồng là không đáng ngạc nhiên.
It was found that he lacked the ___________ to pursue a difficult task to the very end.
obligation
engagement
commitment
persuasion.
A. obligation : nghĩa vụ
B. engagement : sự tham gia, liên quan
C. commitment : sự cam kết, tận tụy
D. persuasion.: sự thuyết phục
Tạm dịch: Người ta thấy rằng anh ấy thiếu sự tận tụy trong việc theo đuổi những công việc khó đến cuối cùng
Đáp án. C
I was very sad when the vet said he'd have to ________ Gertie, our lapdog.
put down
feel up to
pull through
wear off
B. fell up to: rơi vào
C. pull through: vượt qua khó khăn
D. wear off: mệt mỏi
Tạm dịch: Tôi đã rất buồn khi bác sĩ thú y nói rằng anh ấy sẽ phải từ bỏ Gertie, con chó cưng của chúng tôi.
Đáp án A
You're 18! You ________ to be able to look after yourself by now.
are advisable
expect
suppose
are supposed
Cấu trúc bị động ý kiến: S + be + said/ thought/ supposed + to V: được cho là
Tạm dịch: Bạn 18 tuổi rồi! Bạn được cho rằng đủ khả năng để tự chăm sóc bản thân từ bây giờ.
=> Đáp án D
Mr. Putin won a fourth term as Russia's president, picking up more than three– quarters of the vote with _________ of more than 67 percent.
an output
an outcome
a turnup
a turnout
A. an outcome: kết quả
B. a turnup: gấu quần
D. a turnout: số người bỏ phiếu
D. an output: sản phẩm
Tạm dịch: Ngài Putin đã thắng cử tổng thống nhiệm kì thứ tư của Nga, dành được ¾ số phiếu bầu với số người bỏ phiếu là hơn 67%.
Đáp án D
It is said that a drizzle on the Phap Van – Cau Gie Expressway caused poor______ and slippery road surface, leading to the vehicles, traveling at high speed, unable to respond safely.
view
vision
visibility
visionary
B. view (n): quan điểm
C. visibility (n): tính chất có thể trông thấy được
D. visionary (adj): hão huyền
Sau tính từ “poor” cần một danh từ hợp nghĩa.
Tạm dịch: Người ta nói rằng mưa phùn trên đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ gây ra sự nhìn thấy kém và bề mặt đường trơn, dẫn đến các phương tiện đi lại với tốc độ cao, không thể đáp ứng một cách an toàn.
His work ________ new ground in the treatment of cancer. It is now giving many cancer victims hope of complete recovery.
uncovered
found
broke
dug
to break new ground: khám phá ra, làm ra điều chưa từng được làm trước đó
Tạm dịch: Công trình của ông ấy đã tạo ra một khám phá mới trong điều trị ung thư. Hiện nay, nhiều nạn nhân ung thư có hy vọng hồi phục hoàn toàn.
=> Đáp án C
submitted
complied
obeyed
abode
A.submit (v): nộp (giấy tờ)
B.obey (somebody/something): tuân theo, vâng lời ai/ cái gì
comply (with something): tuân theo
abode (by something): tuân theo
Tạm dịch: Chúng tôi rất tôn trọng cha mình và luôn tuân theo những nguyên tắc của ông
Đáp án: D
The architects have made ______ use of glass and transparent plastic.
imaginative
imagine
imagination
imaginatively
A. imaginative (adj) giàu sức tưởng tượng
B. imagine (v) tưởng tượng
C. imagination (n) trí tưởng tượng
D. imaginatively (adv) một cách tưởng tượng
Trước danh từ “use” ta cần một tính từ: adj + N
Tạm dịch: Các kiến trúc sư đã sử dụng sáng tạo chất liệu thủy tinh và nhựa trong suốt.
Pesticide residues in fruit and vegetable can be ______ to health.
crucial
supportive
receptive
destructive
A. crucial : (adj) cần thiết, thiết yếu
B. supportive (adj) ủng hộ
C. receptive (adj) tiếp thu, dễ lĩnh hội
D. destructive (adj) phá hủy, có hại
Tạm dịch: Dư lượng thuốc trừ sâu trong trái cây và rau quả có thể có hại cho sức khỏe.
turned on
taken up
turned up
taken on
A. turned on : bật
B. taken up : đảm nhiệm, gánh vác
C. turned up : xuất hiện
D. taken on: thuê
Tạm dịch: Trông bạn thật mệt mỏi. Tôi nghĩ là cậu đang đảm nhiệm nhiều việc hơn những gì bạn có thể kiểm soát.
Đáp án. B
The wine had made him a little ______ and couldn’t control his movement.
narrow–minded
light–headed
light–footed
light–hearted
A.narrow-minded (adj): hẹp hòi
B.light-headed (adj): mê man, không tỉnh táo
C.light-footed (adj): nhanh chân
D. light-hearted (adj): vui tính
Tạm dịch: Rượu khiến anh ấy trở nên không tỉnh táo và không thể kiểm soát hành động của mình.
Đáp án: B
You need to make ______ about what course to take at university.
a decision
a fortune
a guess
an impression
make a decision: quyết định
make a fortune: trở nên giàu có
make a guess: dự đoán
make an impression: gây ấn tượng
Tạm dịch: Bạn cần phải quyết định tham gia khóa học nào ở trường đại học.
=> Đáp án A
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
Each nation has many people who______take care of others.
volunteers
volunteer
voluntary
voluntarily
Volunteer (v) tình nguyện
Volunteers : những người tình nguyện
Voluntary (adj) tình nguyện
Voluntarily (adv) 1 cách tình nguyện
Each nation has many people who_____take care of others.
S V
Có S và V=> thiếu adv
Tạm dịch: Mỗi quốc gia có rất nhiều người tình nguyện chăm sóc những người khác.
Đáp án D
Mr. Brown has kindly agreed to spare us some of his________time to answer our questions.
valuable
worthy
costly
beneficial
Worthy (adj) xứng đáng
Costly (adj) hao tốn tiền bạc
Beneficial (adj) có ích, có lợi
Dựa vào văn cảnh
Tạm dịch: Mỗi quốc gia có rất nhiều người tình nguyện chăm sóc những người khác.
make a mess
make up your mind
make ends meet
make a fuss
Make up your mind: quyết định
Make ends meet: đủ sống
Make a fuss: làm ầm lên.
Dựa vào ngữ cảnh chọn đáp án C
Tạm dịch: Thật là khó để đủ sống với dưới 1 triệu 1 tháng
spite
charge
recognition
sight
in charge of: đảm nhận việc gì
in recognition of : công nhận, thừa nhận
in sight of: trong tầm nhìn
Tạm dịch: Ông Dawson được tặng giải thưởng vì cống hiến của ông ấy cho bệnh viện.
When the manager of our company retires, the deputy manager will_______that position.
stand for
take over
catch on
hold on
Take over: đảm nhiệm
Catch on: hiểu
Hold on: giữ lại
Tạm dịch: Khi giám đốc của công ty về hưu, phó giám đốc sẽ đảm nhiệm vị trí đó.
I think I should have_______your mother while I was passing.
dropped in on
come up with
got on with
run into
Come up with: đưa ra, phát hiện ra.
Got on with: sống hòa thuận với
Run into: tình cờ gặp ai đó
Tạm dịch: Tôi nghĩ tôi nên ghé thăm mẹ của bạn khi tôi đi qua.
shade
shadow
benefit
hue
Shadow (n) bóng, hình dáng cụ thể của 1 người, 1 vật
Benefit (n) lợi ích
Hue (n) màu sắc, sắc thái
Có thành ngữ: beyond/ without a shadow of a doubt: không còn nghi ngờ gì nữa, chắc chắn
=> Đáp án B
Many young people in rural areas don't want to spend their lives on the farm like their_____parents. So they leave their home villages to find well-paid jobs in the fast-growing industrial zones.
long-term
up-to-date
weather-beaten
wide-ranging
Up-to-date (adj) cập nhật
Weather-beaten (adj) sạm nắng
Wide-ranging (adj) trên phạm vi rộng rãi
Tạm dịch: Nhiều người trẻ ở nông thôn không muốn dành cuộc sống của họ ở nông trại như cha mẹ của họ. Vì vậy, họ rời khỏi quê nhà để tìm việc làm được trả lương cao trong các khu công nghiệp đang phát triển nhanh chóng.
During a period of expansion, a firm often requires an increased number of______toperform the additional labor.
employees
employment
employed
employers
Employment: (n) sự thuê mướn
Employed: được thuê mướn
Employers: (n) những người chủ
Sau an increased number of + N số nhiều=> Chỉ có thể chọn A hoặc D
Dựa vào nghĩa của câu
Tạm dịch: trong thời gian mở rộng, một công ty thường yêu cầu số lượng nhân viên tăng lên để đáp ứng nhu cầu lao động bổ sung.
The boy_______having had anything to do with the break-in.
refused
denied
objected
rejected
Refuse to V: từ chối làm điều gì
Deny Ving: phủ nhận điều gì đó
Object to Ving: phản đối điều gì đó
Reject + N: Phản đối điều gì đó
Tạm dịch: Cậu bé phủ nhận việc làm bất kì điều gì để đột nhập vào nhà.
A recent survey has shown that supporters of equal partnership in marriage are in the____.
crowd
particular
obligation
majority
Particular: đặc biệt
Obligation: (n) bắt buộc
Majority (n) đa số
Tạm dịch: Một cuộc điều tra chỉ ra rằng những người ủng hộ cho mối quan hệ bình đẳng trong hôn nhân chiếm đa số.
The British and the American share the same language, but in other aspects they are as different as____
cats and dogs
chalk and cheese
salt and pepper
here and there
Chalk and cheese: hoàn toàn khác biệt
Salt and pepper: 2 màu muối tiêu ( 1 màu sáng 1 màu tối)
Here and there: khắp mọi nơi
Dựa vào văn cảnh
Tạm dịch: Người Anh và người Mỹ có cùng ngôn ngữ nhưng ở những phương diện khác họ hoàn toàn khác biệt
The director retired early_______ill health.
on behalf of
ahead of
on account of
in front of
Ahead of: phía trước của
On account of= because of: bởi vì
In front of: phía trước của
Tạm dịch: Vị giám đốc đã về hưu sớm vì sức khỏe không tốt.
packet
inclusive
overall
package
Inclusive (adj) bao gồm, kể cả
Overall (adj) bao gồm toàn bộ
Package (n) gói
Dựa theo cách kết hợp từ thì chỉ có đáp án D phù hợp với danh từ “ holiday”
Tạm dịch: Năm tới, chúng tôi dự định chọn gói du lịch giá rẻ đến Bồ Đào Nha. Tiền máy bay và tiền thuê khách sạn đã bao gồm trong gói du lịch.
Humans depend on species_______to provide food, clean air and water.
seperation
division
diversity
difference
division (n) sự phân chia
diversity (n) sự đa dạng
difference (n) sự khác biệt
Dựa vào nghĩa của câu
Tạm dịch: Con người phụ thuộc vào sự đa dạng các loài để có được thức ăn, không khí và nước sạch
My car is quite________.
economical
economic
economics
economy
economical (adj) tiết kiệm
economic (adj) thuộc về kinh tế
economics (n) môn kinh tế học
economy (n) kinh tế
My car is quite ___________
S tobe adv => thiếu adj
Dựa vào nghĩa của câu => Đáp án A
Tạm dịch: Xe hơi của tôi chạy khá tiết kiệm.
Chọn A
In order to avoid boredom, the most important thing is to keep oneself_______
occupation
occupied
occupational
preoccupied
Tạm dịch: Để tránh sự buồn chán, điều quan trọng là khiến cho mình bận rộn
Don't be impatient! I 'm sure he will turn_______on time
up
round
on
off
Turn round: quay đầu lại
Turn on: bật
Turn off: tắt
Dựa vào văn cảnh
Tạm dịch: Đừng có thiếu kiên nhẫn. Tôi chắc chắn rằng anh ta sẽ đến đúng giờ.
You'd better________animal fat if you want to lower your cholesterol.
cut off
put away
cut down on
put up with
Put away: ăn nhiều/ cất cái gì đó
Cut down on: chặt, đốn, cắt giảm
Put up with: chịu đựng
Tạm dịch: Bạn nên hạn chế mỡ động vật nếu bạn muốn giảm chất béo trong máu.
Our project was successful _____ its practicality.
in terms of
with a view to
regardless
on behalf of
With a view to: với quan điểm về
Regardless: bất chấp
On behalf of: thay mặt cho
Tạm dịch: Dự án của chúng tôi thành công nhờ vào tính thực tiễn của chúng
Many Indian men said that it was unwise to _______ in their wives.
trust
hide
declare
confide
To trust sb: tin tưởng ai đó
To hide: ẩn nấp
To declare: tuyên bố
To confide in sb: chia sẻ, tâm sự
Tạm dịch: Nhiều nam giới Ấn Độ nói rằng thật ngốc nghếch khi tâm sự với vợ của họ.
Learning English isn't so difficult once you_______.
get on it
get off it
get down to it
get down with it
get off: xuống ( xe) ,dừng lại
get on: tiến triển
get on to st: bắt đầu nói về vấn đề gì
Đáp án C.
When a fire broke out in the Louvre, at least twenty______ paintings were destroyed,including two by Picasso.
worthless
priceless
valueless
worthy
Worthy (adj) đáng giá
Priceless (adj) = invaluable (adj) vô giá, quý giá
Tạm dịch: Khi vụ hỏa hoạn xảy ra ở Louvre, có ít nhất 20 bức tranh quý giá bị phá hủy, bao gồm 2 bức tranh của Picasso
Learning English isn't so difficult once you_______.
get on it
get off it
get down to it
get down with it
get off: xuống ( xe) ,dừng lại
get on: tiến triển
get on to st: bắt đầu nói về vấn đề gì
Tạm dịch: Học tiếng anh không khó nếu bạn bát đầu học.
I see John's boasting again. I've heard him telling everyone he's the best tennis player in the County. He is_________
holding his tongue
speaking too much
blowing his own trumpet
pulling my leg
Cấu trúc: Boast about st= blow your own trumpet (idiom): talk about your achievements with too much pride. ( khoe khoang)
Tạm dịch: Tôi lại nhìn thấy sự khoe khoang thái quá của John lần nữa. Tôi vừa nghe thấy anh ta nói với mọi người anh ta là người chơi tennis giỏi nhất cả nước
_____your effort and talent, we wonder if you can work full time for us.
Regarding
In regard of
With respect to
On behalf of
In regard of ( không có cấu trúc này, chỉ có in regard to: có liên quan đến)
With respect to: xét đến
On behalf of: đại diện, thay mặt cho
Đáp án: C
"Do you_______your new roommate, or do you two argue?"
keep in touch with
get along with
on good terms with
get used to
Get along with: hòa thuận với ai đó
Tobe on good terms with: có mối quan hệ tốt với ai đó
Get used to: quen với
Đáp án A, D không phù hợp về nghĩa
Đáp án C sai vì không có “tobe” trong đáp án
Tạm dịch: Bạn hòa thuận với bạn cùng phòng hay 2 bạn đang cãi nhau?
If you need ______ information, please phone me.
far
farther
furthest
further
Tạm dịch: Nếu bạn cần thông tin thêm, hãy gọi cho tôi
He______ a cold sweat because he was too scary of this dog.
broke out in
broke up with
came down with
got out of
Tạm dịch: Anh ấy toát mồ hôi lạnh bởi vì anh ta quá sợ con chó.
His flat looks so _______ that it is difficult to believe he had just had a party last night.
safe and sound
sick and tired
spick and span
by and large
Spick and span: ngăn nắp và sạch sẽ
By and large= in conclusion: kết luận
Tạm dịch: Căn hộ của anh ấy trong rất ngăn nắp và sạch sẽ đến nỗi khó có thể tin được rằng anh ta vừa có một bữa tiệc tối qua.
I am not sure, but ________ I know there will be a new director in our company soon.
as long as
as far as
according
on the whole
As far as (I know) : theo tất cả những gì tôi biết
According: theo như
On the whole: nhìn chung
Tạm dịch: Tôi không chắc, nhưng theo những gì tôi biết thì sẽ sớm có giám đôc mới trong công ty chúng ta
People who ______ of violence should be punished.
make crimes
create crimes
commit crimes
cause crime
Tạm dịch: Những người phạm tội bạo lực nên bị trừng phạt.
Many species of animals, birds and even insects are in ________ of disappearing from the earth.
dangerous
endanger
endangered
danger
Tạm dịch: Rất nhiều các loài động vật, chim và thậm chí là côn trùng đang có nguy cơ biến mất khỏi trái đất
Captain Scott’s ________ to the South Pole was marked by disappointment and tragedy.
excursion
visit
tour
expedition
Chuyến thăm
Chuyến du lich
Chuyến thám hiểm
Tạm dịch: Cuộc thám hiểm của thuyền trưởng Scott đến cực nam được đánh dấu bằng sự thất vọng và bi kịch
Those interested in the post of Assistant manager are requested to apply ________.
as a person
in person
as persons
by person
Tạm dịch: Những người yêu thích vị trí trợ lý giám đốc được yêu cầu phỏng vấn trực tiếp
You can’t possibly say no to such a wonderful job offer. It’s too good to ______.
turn it up
turn it down
put it up
put it down
Turn it down: từ chối
Put it up: xảy ra cái gì
Put it down: đặt cái gì đó xuống
Tạm dịch: Bạn không thể nói không với1 cơ hội việc làm tuyệt vời như thế.Nó quá tốt để không thể từ chối.
To the best of my ____ that dentist’s name was Thomas Gareth.
thinking
mind
recollection
remembrance
Tạm dịch: nếu tôi nhớ không nhầm tên của nha sĩ là Thomas Gareth.
We are going to build a fence around the field with a(n) _______ to breeding sheep and cattle.
goal
outlook
reason
view
A. goal : mục tiêu
B. outlook : triển vọng
C. reason : lý do
D. (with a) view (to + Ving): với mục đích làm gì
Tạm dịch:
Chúng tôi sẽ xây dựng một hàng rào xung quanh cánh đồng với mục đích chăn nuôi cừu và gia súc.
Despite being very poor, the old lady always managed to be ________ in her black coat.
respected
respectable
respectful
respective
A. respected (adj) được tôn trọng
B. respectable(adj) đáng được tôn trọng
C. respectful (adj) thể hiện sự tôn trọng
D. respective(adj) riêng, mang tính cá nhân.
Tạm dịch: Mặc dù rất nghèo, bà lão luôn tìm cách được tôn trọng trong chiếc áo khoác đen.
Đáp án A
on herself
on her own
of her own
in herself
Tạm dịch: Trong khi mọi người khác trong lớp chúng tôi thích làm việc theo nhóm, Mina thích tự làm việc.
I’ve been ________ advised not to say anything.
seriously
greatly
strongly
significantly
A. seriously : nghiêm túc
B. greatly : rất nhiều
C. strongly : mạnh mẽ
D. significantly: đáng kể
Động từ “ advised” chỉ kết hợp với trạng từ “strongly”
Tạm dịch: Tôi đã được khuyên không nên nói bất cứ điều gì.
The sales manager decided to ________ his trip to Kuala Lumpur until next month.
call off
put on
put off
call on
A. call off : hủy
B. put on : mặc
C. put off : hoãn lại
D. call on : ghé thăm
Tạm dịch: Người quản lý bán hàng đã quyết định hoãn chuyến đi tới Kuala Lumpur cho đến tháng sau.
Đáp án: C
_______ is increasing, which results from economic crisis.
Employment
Unemployed
Unemployment
Employ
A. Employment (n) sự thuê mướn
B. Unemployed (adj) thất nghiệp
C. Unemployment (n) nạn thất nghiệp
D. Employ (v) thuê mướn
Trong câu cần một danh từ đóng vai trò làm chủ ngữ
Tạm dịch: Nạn thất nghiệp đang gia tăng là hậu quả của khủng hoảng kinh tế
Dogs make very _______ pets. They’ll always stay by your side
loyal
private
mental
digital
A. loyal (adj) trung thành
B. private (adj) riêng tư
C. mental (adj) tinh thần
D. digital (adj) kỹ thuật số
Tạm dịch: Chó làm vật nuôi rất trung thành. Họ sẽ luôn ở bên cạnh bạn
Đáp án A
House prices ________ greatly from one area to the next.
contrast
vary
distinguish
differentiate
B. vary ( from .. to) thay đổi từ ....đến
C. distinguish ( from) : phân biệt
D. differentiate ( from) : phân biệt
Tạm dịch: Giá nhà khác nhau rất lớn từ khu vực này sang khu vực khác.
I can’t _______ of a word he is saying.
make sense
grasp
comprehend
understand
A. make sense ( of) = understand: hiểu
B. grasp : nắm được, hiểu được
C. comprehend : hiểu
D. understand: hiểu
Tạm dịch: Tôi không hiểu từ nào mà anh ấy đang nói.
The number of people traveling by air has been growing _______.
by leaps and bounds
from time to time
slow but sure
by hook or by crook
B. from time to time: thỉnh thoảng, đôi khi.
C.slow but sure: chậm mà chắc.
D. by hook or by crook: trăm phương nghìn kế.
Tạm dịch: Số lượng người đi du lịch bằng đường hàng không đã tăng lên nhanh chóng
The boss told the workers that he would try his best to continue running the company and promised not to _______ any employees during the economic recession.
cross out
shut down
lay off
take over
B. shut down : ngừng hoạt động.
C. lay off: đuổi việc, ngưng sử dụng.
D. take over: đảm nhiệm, đảm trách
Tạm dịch: Ông chủ nói với các công nhân rằng ông sẽ cố gắng hết sức để tiếp tục điều hành công ty và hứa sẽ không sa thải bất kỳ nhân viên nào trong thời kỳ suy thoái kinh tế.
Đáp án: C
After her illness, Lam had to work hard to _______ his classmates
catch sight of
keep pace with
get in touch with
make allowance for
A. catch sight of : bắt gặp
B. keep pace with : theo kịp , đuổi kịp
C. get in touch with : liên lạc với
D. make allowance for : xin phép cho
Tạm dịch: Sau khi bị bệnh, Lam phải làm việc chăm chỉ để theo kịp các bạn cùng lớp.
Despite his interest in art, he studied ________ engineering in college.
mechanistic
mechanical
mechanically
mechanism
A. mechanistic (adj) cơ giới
B. mechanical (adj) thuộc về máy móc,cơ khí
C. mechanically (adj) một cách máy móc, bằng máy móc
D. mechanism (n) máy móc, cơ chế
=> “engineering” là danh từ cần một tính từ và chỉ có đáp án B có thể kết hợp với “engineering”
Tạm dịch: Mặc dù có hứng thú với nghệ thuật, anh đã học ngành cơ khí ở trường đại học.
________ what is the most important point of an issue will allow you to make a better decision.
Understanding
Understand
Understood
To understand
Tạm dịch: Hiểu đâu là điểm quan trọng nhất của một vấn đề sẽ cho phép bạn đưa ra quyết định tốt hơn.
Shaking hands is the ________ way of greeting business counterparts in Europe
convenient
absolute
practical
customary
A. convenient (adj) thuận tiện
B. absolute (adj) hoàn toàn, tuyệt đối
C. practical ( adj) thực tế
D. customary (adj) theo phong tục
Tạm dịch: Bắt tay là cách chào hỏi thông thường của các đối tác kinh doanh ở châu u
Đáp án D
As soon as you buy a car, it starts falling in ______.
price
value
cost
worth
Tạm dịch: Ngay khi bạn mua một chiếc xe, nó bắt đầu giảm giá trị
Bill and Ted ______ each other straight away and became firm friends.
took after
held together
took to
let in
A. took after : chăm sóc, trông nom
B. held together : giữ một nhóm người/ vật lại với nhau
C. took to : bắt đầu thích ai đó
D. let in : cho phép ai đó vào
Tạm dịch: Bill và Ted đã thích nhau ngay lúc gặp và trở thành những người bạn lâu dài.
New ways have to be found to _______ of waste materials and poisonous gases so that we can have cleaner surroundings.
deal
remove
do
dispose
Tạm dịch: Những cách mới phải được tìm thấy để xử lý chất thải và khí độc để chúng ta có thể có môi trường xung quanh sạch hơn.
The goal is to make higher education available to everyone who is willing and capable ________ his financial situation.
with reference to
owing to
regardless of
in terms of
B. owing to = because of = due to: bởi vì
C. regardless of : bất chấp
D. in terms of: về mặt
Tạm dịch: Mục tiêu là làm cho giáo dục đại học có sẵn cho tất cả những người sẵn sàng và có khả năng bất kể tình hình tài chính của anh ta.
Đáp án: C
Fast food is very popular._________, a diet of hamburgers, pizzas and fried chicken is not very healthy.
Consequently
Moreover
Unfortunately
In contrast
A. Consequently : Do đó
B. Moreover : Hơn nữa
C. Unfortunately : Không may
D. In contrast : Trái lại
Tạm dịch: Đồ ăn nhanh rất phổ biến. Thật không may, một chế độ ăn hamburger, pizza và gà rán không lành mạnh
Pokémon Go is ________ this season’s hit game. But we’re just over a month out, so it’s too soon to know exactly how Pokémon Go is faring in the longer term.
unquestionable
questionable
unquestionably
questionably
A. unquestionable (adj) không thể nghi ngờ
B. questionable (adj) nghi vấn
C. unquestionably (adv) không thể nghi ngờ
D. questionably (adv) nghi vấn
Trong câu cần từ loại trạng từ và xét về nghĩa thì chỉ có đáp án C phù hợp
Tạm dịch: Không còn nghi ngờ gì nữa, Pokémon Go là game đình đám mùa này. Nhưng chúng tôi chỉ còn hơn một tháng nữa, vì vậy, quá sớm để biết chính xác Pokémon Go sẽ phát triển như thế nào trong dài hạn.
The sandwich was bought a week ago; I don’t think it is ________ now.
editable
efficient
edible
effective
A. editable (adj) có thể chỉnh sửa
B. efficient (adj) hiệu quả
C. edible (adj) ăn được
D. effective(adj) hiệu quả
Tạm dịch: Bánh sandwich đã được mua một tuần trước; Tôi không nghĩ rằng nó có thể ăn được.
Đáp án C
After months of searching I finally ________ to land a job as an accountant in an insurance company.
committed
obtained
attended
managed
A. committed : cam kết
B. obtained : đạt được
C. attended : tham dự
D. managed: (to V) cố gắng nỗ lực làm gì
Tạm dịch: Sau nhiều tháng tìm kiếm, cuối cùng tôi cũng tìm được một công việc kế toán trong một công ty bảo hiểm.
All the children have gone ________ mumps.
along with
down with
out with
through with
A. (go) along with : đồng ý với
B. (go) down with : ốm
C. (go) out with ( không có cụm từ này)
D. (go) through with : thực hiện lời hưa
Tạm dịch: Tất cả những đứa trẻ đều đã bị quai bị.
Jack was wearing blue jeans and a torn T-shirt, while all other guests had on formal dinner wear. He really _______.
stood out
stayed out
came out
look out
A. stood out : nổi bật
B. stayed out : ở ngoài
C. came out : được phơi bày
D. look out : xem xét vấn đề cẩn thận
Tạm dịch: Jack mặc quần jean xanh và áo phông rách, trong khi tất cả những vị khách khác đều mặc đồ ăn tối trang trọng. Anh ấy thực sự nổi bật.
interest
intend
intention
meaning
Tạm dịch: Anh không có ý định bán đồng hồ - nó đã thuộc về ông nội anh.
Body language is a potent form of _______ communication.
verbal
non-verbal
tongue
oral
A. verbal :bằng lời nói
B. non-verbal :phi ngôn ngữ
C. tongue: lưỡi
D. oral : bằng đường uống
“Body language” ( ngôn ngữ cơ thể) => nonverbal ( phi ngôn ngữ)
Tạm dịch: Ngôn ngữ cơ thể là một hình thức mạnh mẽ của giao tiếp phi ngôn ngữ
We try to help our mother _______ household chores.
make
take
build
do
Cụm từ “do household chores” làm công việc nhà
Tạm dịch: Chúng tôi cố gắng giúp mẹ làm việc nhà.
Each of us must take ______ for our own actions.
responsibility
ability
possibility
probability
Tạm dịch: Mỗi chúng ta phải chịu trách nhiệm cho hành động của mình.
come away
come to
come in
come round
B. come to : đến
C. come in : mời vào
D. come round = visit: ghé thăm
Tạm dịch: Hãy ghé chơi và gặp chúng tôi khi bạn có thời gian nhé. Bạn lúc nào cũng được chào đón
Đáp án: D
After her illness, Lam had to work hard to keep pace with his classmates.
catch sight of
keep pace with
get in touch with
make allowance for
A. catch sight of : bắt gặp
B. keep pace with : theo kịp, đuổi kịp
C. get in touch with : giữ liên lạc
D. make allowance for : chiếu cố đến, kể đến
Tạm dịch: Sau khi bị ốm, Lam phải học chăm chỉ để theo kịp các bạn cùng lớp.
It is ______ that changes women's lives and the perception of women's roles.
educate
education
educational
educated
=> Cần 1 danh từ đóng vai trò làm chủ ngữ
=> Đáp án B
Tạm dịch: Chính giáo dục làm thay đổi cuộc sống của phụ nữ và nhận thức về vai trò của phụ nữ.
Toxic chemicals in the air and land have driven many species to the _______ of extinction.
tip
edge
verge
border
Tạm dịch: Hóa chất độc hại trong không khí và đất liền đã đẩy nhiều loài đến bờ vực tuyệt chủng.
It is true, then, that a great many people-and a great many people are _____ in the use of English.
contained
taken
included
involved
“tobe involved in” : có liên quan đến
Tạm dịch: Sau đó, sự thật là rất nhiều người - và rất nhiều người có liên quan đến việc sử dụng tiếng Anh.
After a good night’s sleep I woke up feeling as fresh as ______and eager to start a new day.
a fruit
a daisy
a flower
a maiden
Tạm dịch: Sau một đêm ngon giấc, tôi thức dậy với cảm giác tràn đầy năng lượng và háo hức để bắt đầu một ngày mới
The headmistress is very competent. All the teaching staff look ________
up to her
her up to
at her up
for her up
Tạm dịch: Cô hiệu trưởng rất giỏi. Tất cả các giáo viên đều kính trọng bà ấy
The fact is, doctor, I just cannot _______ this dreadful cough.
get down to
get rid of
get out of
get round to
A. get down to : khởi đầu việc gì
B. get rid of : tống khứ, loại bỏ
C. get out of : ra khỏi
D. get round to: kiếm thời gian để làm gì
Tạm dịch: Thực tế là, bác sĩ, tôi chỉ không thể thoát khỏi cơn ho khủng khiếp này.
Most of us would agree that physical ________ does not play a major part in how we react to the people we meet.
attractively
attract
attractiveness
attractive
A. attractively (adv) một cách lôi cuốn, hấp dẫn
B. attract (v) lôi cuốn, hấp dẫn
C. attractiveness (n) sự lôi cuốn, hấp dẫn
D. attractive (adj) lôi cuốn, hấp dẫn
=> Cần 1 danh từ sau “physical”
Tạm dịch: Hầu hết chúng ta sẽ đồng ý rằng sự hấp dẫn về ngoại hình không đóng vai trò chính trong cách chúng ta cư xử với những người chúng ta gặp.
I do not think there is a real __________between men and women at home as well as in our society.
attitude
equality
value
measurement
B. Equality: sự bình đẳng
C.Value: giá trị
D. Measurement: phương pháp
Tạm dịch: Tôi không nghĩ có sự bình đẳng thật sự giữa nam và nữ ở nhà cũng như trong xã hội.
She jumped and shouted to draw _______ to herself.
notion
intention
attention
attraction
“draw attention to” : làm ai chú ý đến
=> Đáp án C
Tạm dịch: Cô nhảy lên và hét lên để thu hút sự chú ý về mình.
We just jumped in a car on the _______ of the moment and drove to the seaside.
current
top
desire
spur
Tạm dịch: Chúng tôi chỉ nhảy lên một chiếc xe hơi bất ngờ và lái xe đến bờ biển.
I’m afraid a rise in the salary is__________ just now.
out of sight
out of control
out of date
out of the question
A. out of sight : đắt đỏ
B. out of control : mất kiểm soát
C. out of date : hết hạn sử dụng
D. out of the question: không thể bàn đến, không thể diễn ra
Tạm dịch: Tôi sợ việc tăng lương là điều không thể.
When the police investigate a crime, they ________evidence such as fingerprints, hair, or clothing
look after
look up to
look for
look into
B. look up to : kính trọng
C. look for : tìm kiếm
D. look into: kiểm tra hiện trạng
Tạm dịch: Khi cảnh sát điều tra tội phạm, họ tìm kiếm bằng chứng như dấu vân tay, tóc hoặc quần áo
After months of testing, the Russian space scientists _______ a space suit that works better than any other in history.
get along with
came up with
came up to
keep up with
Đáp án: B
Giải thích:
A. get along with (phr. v): hòa hợp, hòa đồng với
B. come up with (phr. v): nảy ra, gợi ý ý tưởng
C. come up to (phr. v): đạt chuẩn
D. keep up with (phr. v): theo kịp
Dịch: Sau nhiều tháng thử nghiệm, các nhà khoa học vũ trụ Nga đã tạo ra một bộ đồ vũ trụ hoạt động tốt hơn bất kì loại nào khác trong lịch sử.
For ______, it is certain that in the future some things will be very different.
the better or the worse
the good or the bad
good or bad
better or worse
Tạm dịch: Dù tốt hay xấu, chắc chắn rằng trong tương lai một số thứ sẽ rất khác.
imaginary
imaginative
imaginable
imagination
A. imaginary (adj) tưởng tượng, không có thật
B. imaginative (adj) giàu trí tưởng tượng
C. imaginable (adj) có thể tưởng tượng
D. imagination (n) trí tưởng tượng
=> Cần 1 tính từ sau “very”
Tạm dịch: Tôi thích bài luận của anh ấy vì nó rất giàu trí tưởng tượng
I’ve been ________ advised not to say anything.
seriously
greatly
strongly
significantly
A. seriously : nghiêm túc, nghiêm trọng
B. greatly : rất nhiều
C. strongly : mạnh mẽ
D. significantly :đáng kể
Tạm dịch: Tôi đã được khuyên không nên nói bất cứ điều gì.
On the ________, this has been a very successful year for us.
most
all
general
whole
“on the whole” : nhìn chung
Tạm dịch: Nhìn chung, đây là một năm rất thành công đối với chúng tôi.
I know you have been working very hard today. Let's ________ and go home.
pull my leg
call it a day
put your back up
pros and cons
A.pull my leg : chọc tức ai đó
B. call it a day : dừng làm công việc đang làm
C. put your back up : làm phiền ai đó
D. pros and cons: điểm mạnh điểm yếu
Tạm dịch: Tôi biết bạn đã làm việc rất chăm chỉ ngày hôm nay. Hãy kết thúc công việc và về nhà.
Sportsmen ________ their political differences on the sports field.
take part
put aside
take place
keep apart
B. put aside : bỏ qua, làm ngơ
C. take place : xảy ra
D. keep apart: phân, tách ra
Tạm dịch: Các vận động viên bỏ qua sự khác biệt chính trị của họ trên lĩnh vực thể thao.
Every day many of us have to ______people that we don’t like.
get on with
put off with
face up to
put up with
A. get on with : có mối quan hệ tốt với
B. put off (with ): không đi với giới từ “with”
C. face up to : đối mặt
D. put up with : chịu đựng
Tạm dịch: Mỗi ngày, nhiều người trong chúng ta phải chịu đựng những người mà chúng ta không thích.
He couldn't give a ________ explanation for his actions.
satisfied
satisfying
satisfactory
satisfaction
A. satisfied (adj) thỏa mãn, hài lòng
B. satisfying (adj) làm vừa ý, làm thỏa mãn
C. satisfactory (adj) vừa ý, thỏa mãn
D. satisfaction (n) sự hài lòng
=> Cần 1 tính từ trước “ explanation” và chỉ có “satisfactory” phù hợp
Tạm dịch: Anh ta không thể đưa ra một lời giải thích thỏa đáng cho hành động của mình.
Thanks to his parents’ ______ , he tried his best to win a place at a university.
approve
approval
disagreement
rejection
A. approve (v) ủng hộ
B. approval (n) sự tán thành, ủng hộ
C. disagreement (n) sự bất đồng
D. rejection(n) sự phản đối
Tạm dịch: Nhờ sự ủng hộ của cha mẹ, anh đã cố gắng hết sức để giành được một vị trí tại một trường đại học.
To attract the waiter’s attention, wait until you _______ and raise you hand slightly.
catch his eye
can attract him
pay attention to him
take advantage of him
A. catch his eye : nhìn thấy ánh mắt của anh ấy
B. can attract him : có thể hấp dẫn anh ấy
C. pay attention to him : chú ý đến anh ấy
D. take advantage of him: lợi dụng anh ấy
Tạm dịch: Để thu hút sự chú ý của người phục vụ, hãy đợi cho đến khi bạn bắt gặp ánh mắt của anh ta và đưa tay lên một chút.
Don’t ________ to conclusions, we don’t yet know all the relevant facts.
hurry
jump
rush
run
Đáp án: B
Giải thích:
to jump to conclusion: đi tới kết luận
Dịch: Đừng vội kết luận, chúng tôi chưa biết tất cả các sự kiện liên quan.
A good stereo system doesn’t have to cost ____ and ___. You can find one for a reasonable price.
an arm – a leg
a hand – a leg
a finger – a toe
a hand – a foot
Cost an arm and a leg : đắt đỏ
Tạm dịch: Một hệ thống âm thanh tốt không cần phải đắt đỏ. Bạn có thể tìm thấy một cho một mức giá hợp lý.
The boy was always ________ trouble as a youth. Then, to everyone’s surprise, he became a policeman.
getting into
looking after
going on
keeping with
A. getting into : dính líu tới
B. looking after : chăm sóc
C. going on : tiếp tục
D. (in) keeping with: phù hợp với ai
Tạm dịch: Cậu bé luôn gặp rắc rối khi còn trẻ. Sau đó, làm mọi người bất ngờ, anh trở thành một cảnh sát.
All the children have gone ________ mumps.
along with
down with
out with
through with
A. ( go) along with : tán thành
B. ( go) down with : bị bệnh
C. ( go) out with : đi chơi với
D. ( go) through with: thực hiện lời hứa
Tạm dịch: Tất cả những đứa trẻ đều bị quai bị.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
You are old enough to take _____ for what you have done.
responsible
responsibility
responsibly
irresponsible
Chọn B.
Giải thích
Cụm từ Take responsibility for + Noun/ V-ing được dùng để nói về việc ai đó chịu trách nhiệm làm việc gì.
Dich câu: Bạn đã đủ lớn để chịu trách nhiệm cho những gì mình làm.
=> Đáp án B.
Tony would have forgotten the appointment if I hadn’t ________ him.
remembered
regarded
reminded
recommended
Giải thích:
Tony sẽ quên cuộc hẹn nếu tôi không ________ anh ta.
Xét 4 lựa chọn ta có:
A. remembered: nhớ
B. regarded: được coi
C. reminded: nhắc nhở
D. recommended: đề nghị
Xét về nghĩa thì C đúng.
Dịch: Tony sẽ quên cuộc hẹn nếu tôi không nhắc nhở anh ta.
achieved
won
acquired
requested
Đáp án đúng là C.
Giải thích:
Xét 4 lựa chọn ta có:
A. achieved: đạt được
B. won: chiến thắng
C. acquired: thu được
D. requested: yêu cầu
Xét về nghĩa thì C hợp lý.
Dịch: Anh ấy đã đọc rất nhiều sách và thu được rất nhiều kiến thức.
Today many species of plants and animals are in _________of extinction.
danger
endangered
endanger
dangerous
Chọn A.
Đáp án là A
Chỗ trống cần 1 danh từ
in danger of...: có nguy cơ bị...Dịch: Ngày nay nhiều loài thực vật và động vật có nguy cơ bị tuyệt chủng.
Margarethe Von Trotta is a(n) _________ gifted filmmaker who made vital contributions to the New German movement of the 70’s and 80’s.
determinedly
considerately
remarkably
slightly
Đáp án đúng là C.
Giải thích:
Xét 4 đáp án ta có:
A. determinedly: nhất định, quả quyết; kiên quyết
B. considerately: thận trọng, chu đáo, ý tứ
C. remarkably: đáng chú ý, đáng để ý, xuất sắc
D. slightly: nhỏ; ở một mức độ không đáng kể
Dịch: Margarethe Von Trotta là một nhà làm phim tài năng xuất sắc người người đã đóng góp quan trọng cho phong trào mới của Đức vào những năm 70 và 80.
When the teacher asked Daisy what the chemical formula was, her mind went _______.
nothing
blank
empty
none
Đáp án là B.
Giải thích:
Ta có cụm: go blank: trống rỗng
Dịch: Khi cô giáo hỏi Daisy về công thức hoá học, đầu óc cô ấy hoàn toàn trống rỗng (cô ấy hoàn toàn không biết).
Today’s weather will be a_____________ of yesterday.
continuing
continuation
continuity
continual
Đáp án B
Chỗ trống cần điền cần một danh từ. Xét 4 đáp án thì chỉ có B và C là danh từ (A và D là tính từ).
Trong B và C thì ta thấy:
B. continuation: sự tiếp tục. Đây là danh từ đếm được nên có thể đi với mạo từ “a”.
C. continuity: sự liên tục, tính liên tục. Đây là danh không đếm được nên không thể đi với mạo từ “a”.
Dịch: Thời tiết hôm nay là sự tiếp tục của thời tiết hôm qua.
The children had been_____of the danger, but had taken no notice.
warned
explained
shown
prevented
Đáp án A
Ta nhìn đằng sau có giới từ “of”. Vì vậy cần phải tìm một động từ đi với giới từ “of”. Xét trong 4 đáp án thì có động từ “warn” có cách dùng là: warn sb of sth: cảnh báo ai đó về cái gì. Bị động của nó là: be warned of sth: được cảnh báo về cái gì.
Các động từ khác có sử dụng giới từ như sau:
Explain sth to sb => be explained to sb
Show sth to sb => be shown to sb
Prevent sb from sth: be prevented from sth
Dịch: Bọn trẻ đã được cảnh báo về sự nguy hiểm nhưng chúng không hề chú ý.
She pointed out that her wages ________ no relation to the amount of work she did.
bore
offered
yielded
held
Đáp án A.
Ta có: bear no relation to someone/ something: không liên quan tới ai/cái gì
Dịch: Bà ấy chỉ ra rằng tiền lương đã nhận không liên quan gì đến khối lượng công việc mà bà ấy đã làm.
The widespread use of pesticides and herbicides has led to the _________ of groundwater in many parts of the world.
corruption
infection
poison
contamination
Đáp án D
Xét 4 đáp án ta có:
A. corruption: sự tham nhũng
B. infection: sự nhiễm trùng
C. poison: chất độc
D. contamination: sự ô nhiễm
Dịch: Việc sử dụng rộng rãi thuốc trừ sâu và thuốc diệt cỏ đã dẫn đến sự ô nhiễm của nước ngầm ở nhiều nơi trên thế giới.
She_________regretted having been so unkind.
awfully
severely
bitterly
fully
Đáp án C
Xét 4 đáp án ta có:
A. awfully: vô cùng, hết sức
B. severely: rất nghiêm trọng
C. bitterly: cay đắng
D. fully: đầy đủ, hoàn toàn
Dịch: Cô ta cay đắng hối tiếc đã quá tàn nhẫn.
Although the patient’s condition is serious, she seems to be out of___________.
place
control
danger
order
Đáp án C
Xét 4 đáp án ta có:
A. out of place (idm): không ở đúng nơi
B. out of control (idm): ngoài tầm kiểm soát
C. out of danger (idm): qua cơn nguy kịch
D. out of order (idm): bị hỏng
Xét về nghĩa thì đáp án C là đúng.
Dịch: Mặc dù tình trạng của bệnh nhân còn nghiêm trọng nhưng bà ấy đã qua con nguy kịch.
Our country has large areas of_________ beauty.
unharmed
undamaged
unspoilt
uninjured
Chọn C.
Đáp án C
Xét 4 đáp án ta có:
A. unharmed: không bị tổn hại, nguyên vẹn
B. undamaged: không bị tổn hại
C. unspoilt: đẹp hoang sơ
D. uninjured: không bị thương, không bị tổn thương
Như vậy chỉ có đáp án C là hợp lý.
Dịch: Đất nước chúng ta có những vùng rộng lớn với vẻ đẹp hoang sơ.
Scientists and engineers have invented devices to remove__________from industrial wastes.
pollutions
pollute
polluting
pollutants
Chọn D.
Đáp án D
Vì trước dấu gạch có động từ remove. Vì thế sau nó cần một danh từ
Trong 4 đáp án thì chỉ có A, C, D là danh từ.
Trong đó:
A. pollution: sự ô nhiễm. Đây là danh từ không đếm được vì thế không có dạng số nhiều. Đáp án này sai về dạng từ.
C. polluting: việc gây ô nhiễm. Đây là danh động từ. Đáp án này không hợp nghĩa.
D. pollutant: chất ô nhiễm. Đáp án này phù hợp.
Dịch: Các nhà khoa học và kĩ sư đã phát minh ra những thiết bị tách chất ô nhiễm ra khỏi các chất thải công nghiệp.
I____________ it’ll rain this afternoon.
bet
promise
warn
vow
Đáp án A
Ta có: bet + that + mệnh đề: chắc chắn/đoán chắc rằng
Dịch: Tôi đoán chắc rằng chiều nay trời sẽ mưa.
You must___________allowances for him; he is not very healthy!
get
do
make
have
Chọn C.
Đáp án C
Ta có make allowances for sb (idm): chiếu cố đến ai
Dịch: Bạn phải chiếu cố đến cậu ấy; cậu ấy không được khỏe.
collection
range
selection
group
Đáp án B
Ta có a (wide) range of sth: đủ loại, hàng loạt
Các đáp án còn không hợp nghĩa.
Dịch: Họ đang tiến hành đủ loại khảo sát khắp Việt Nam.
The_________polluted atmosphere in some industrial regions is called “smog”.
much
largely
fully
heavily
Đáp án D
Xét 4 đáp án ta có:
A. much: nhiều. Từ này thường bổ nghĩa cho tính từ so sánh hơn.
B. largely: phần lớn, rộng rãi, trên quy mô lớn
C. fully: đầy đủ, hoàn toàn
D. heavily: nặng
Xét về ngữ nghĩa thì đáp án D là phù hợp nhất.
Dịch: Bầu không khí bị ô nhiễm một cách nghiêm trọng ở một số vùng công nghiệp được gọi là “sương khói”.
Police are warning the public to be on the _______ for suspicious packages.
care
alert
guard
alarm
Đáp án B.
Ta có: to be on the alert against /for sth: cảnh giác về điều gì
Dịch: Cảnh sát báo cho công chúng biết cần cảnh giác với các gói đáng ngờ.
Could you please stop ________ so much noise?
make
making
to make
to making
Chọn B.
Đáp án B.
Ta có:
- stop + V-ing: ngừng một hành động đang làm
- stop + to V: ngừng làm việc này để làm việc khác
Dịch câu: Bạn có thể đừng làm ồn nữa không? ( Vì người đó đang làm ồn và mình muốn người đó ngừng làm ồn => dùng V-ing)
Shakespeare asserts the right of women to _____ and independence.
equalization
equally
equalize
equality
Đáp án D.
Ở đây ta cần một danh từ để tương đương với independence (độc lập).
Xét 4 đáp án thì B (adv) và C (v) bị loại.
Xét nghĩa hai đáp án A và D ta có: A. sự làm bằng nhau, sự làm ngang nhau (không hợp nghĩa);D. sự bình đẳng
Dịch: Shakespeare khẳng định quyền bình đẳng và độc lập của phụ nữ.
Remind
Remember
Mention
Make
Đáp án A.
Ta có:
A. remind + O + to –V: nhắc nhở ai đó làm gì => đúng
B. remember + to-V: nhớ phải làm gì => sai do không đi kèm O
C. mention + V-ing: đề cập đến => sai
D. make + O + V(nguyên thể): khiến ai làm gì => sai
He is doing very badly but he tries to ___________ appearance.
hold on
stick to
keep up
make out
Đáp án C.
save/ keep up appearance (idm): giữ thể diện
Dịch: Anh ta đang làm việc rất tồi nhưng anh ta đang cố gắng giữ thể diện.
Thanks to the invention of labor-saving ________, domestic chores are no longer a burden.
devices
things
equipment
furniture
Đáp án A
Xét 4 đáp án ta có:
A. devices: thiết bị, vật sáng chế (vì mục đích gì)
B. things: vật dụng (nó chung)
C. equipment: thiết bị, dụng cụ (không kết hợp với labor-saving)
D: furniture: đồ nội thất
Xét về nghĩa thì đáp án đúng là A. labor-saving devices: thiết bị tiết kiệm sức lao động
Dịch: Nhờ vào sự phát minh thiết bị tiết kiệm sức lao động, công việc nhà không còn là một gánh nặng.
The village was ________ visible through the dense fog.
only
barely
mostly
hard
Chọn B.
Đáp án B.
Ta có các đáp án:
A. only (adv): duy nhất
B. barely (adv): hầu như không
C. mostly (adv): phần lớn, chủ yếu là
D. hard (adv): chăm chỉ
Dịch: Ngôi làng hầu như không nhìn thấy rõ qua lớp sương mù dày đặc.
I can’t go out this morning. I’m up to ____ in reports.
eye
ears
feet
fingers
Đáp án B.
Ta có up to ears in sth = up to sb’s eyes in sth: bận rộn với cái gì
Dịch: Tôi không thể ra ngoài vào sáng nay. Tôi rất bận rộn với đống báo cáo.
You must fill in this ____________ form in capital letters.
apply
application
applicant
applicable
Đáp án B.
Ta có: application form: đơn xin việc
Các đáp án còn lai:
A. apply (v): xin việc
C. applicant (n): người nộp đơn xin việc
D. applicable (adj): thích hợp
Dịch: Bạn phải điền vào đơn vin việc bằng chữ in hoa.
He would win the race if he_______his brother’s example and trained harder.
repeated
set
answered
followed
Đáp án D
Ta có:
- set example: nêu gương, làm gương
- follow example: bắt chước, làm theo
Vậy đáp án đúng là D.
Dịch: Anh ta sẽ thắng cuộc đua nếu anh ta theo gương anh trai luyện tập tích cực hơn.
You can ask Matin anything about history. He actually has quite a good ______ for facts.
head
understanding
knowledge
ability
Đáp án A.
(to) have a (good) head for sth (idm): có khả năng thiên bẩm làm gì đó rất tốt.
Các đáp án còn lại:
B. understanding (n): trí tuệ, sự am hiểu.
C. knowledge (n): sự hiểu biết, kiến thức.
D. ability (n): khả năng. (to) have an ability to V: có khả năng làm gì.
Dịch: Bạn có thể hỏi Matin bất cứ điều gì về lịch sử. Anh ấy thực sự có khả năng ghi nhớ tốt các sự kiện.
It’s a good idea to see your doctor regularly for a(n) __________.
revision
control
investigation
check-up
Đáp án D.
Ta có: check-up: kiểm tra sức khỏe
Các đáp án còn lại:
A. revision: sự xem lại, sự ôn lại
B. control: sự kiếm soát
C. investigation: sự điều tra
Dịch: Chúng ta nên thường xuyên đến bác sĩ đề kiểm tra sức khỏe.
He was an ___________ writer because he persuaded many people to see the truth of his idea.
unlimited
accurate
ordinary
influential
Đáp án D.
Xét 4 lựa chọn ta có:
A. unlimited: không giới hạn
B. accurate: chính xác
C. ordinary: thông thường
D. influential: có ảnh hưởng
Xét về nghĩa thì D hợp lý.
Dịch: Ông là một nhà văn có ảnh hưởng bởi vì ông đã thuyết phục nhiều người nhìn ra sự thật về ý tưởng của mình.
behalf
part
business
interest
Đáp án A
Ta có: on/in behalf of sb = on/in sb’s behalf (idm): thay mặt cho ai, đại diện cho ai
Dịch: Do anh tôi vắng mặt, tôi xin thay mặt để cám ơn tất cả những ai có liên quan.
alternation
alternating
alternative
alternatively
Đáp án C.
Nhìn đằng trước có an effective => chỗ cần điền cần 1 danh từ.
Xét 4 đáp án thì B (động từ ing) và D (trạng từ) bị loại.
Xét nghĩa A và C ta có:
A. alternation: sự xen nhau; sự xen kẽ, sự thay phiên, sự luân phiên
B. alternative: sự lựa chọn giữa hai hoặc nhiều khả năng (sự lựa chọn thay thế)
=> Đáp án C phù hợp về nghĩa.
Dịch: Ngày nay, một số ít các khóa học trên Internet có thể cung cấp một giải pháp thay thế hiệu quả cho việc giảng dạy trong lớp học.
presents
assists
provides
offers
Đáp án C.
Nhìn đằng sau dấu gạch ta có sth for sb. Từ đó ta nhớ đến cách dùng của động từ provide sth for sb hoặc provide sb with sth: cung cấp cái gì cho ai đó hoặc cung cấp cho ai với cái gì
Ngoài ra ta có:
A. present sth to sb: đưa cái gì cho ai
B. assist sb with sth: giúp đỡ ai cái gì
D. offer sth to sb: trao cái gì cho ai
Dịch: UNICEF đem lại sự giúp đỡ và tiền bạc cho trẻ em bất hạnh trên toàn thế giới.
After some reflection, he decided to bite the________.
button
bullet
shell
shot
Chọn B.
Đáp án B.
Ta có: bite the bullet (idm): làm điều không muốn mà đang cố tránh
Dịch: Sau một vài suy ngẫm, anh quyết định làm điều không mong muốn mà anh đang tránh.
All the _____ in the stadium applauded the winner of the marathon when he crossed the finishing line.
watchers
audience
viewers
spectators
Đáp án D.
Ta có:
A. watchers: người quan sát
B. audience: thính giả
C. viewers: khán giả truyền hình
D. spectators: khán giả thể thao.
Dịch: Tất cả khán giả trong sân vận động vỗ tay cho người chiến thắng trong cuộc đua marathon khi anh ấy đến vạch đích.
I shall do the job to the best of my _______.
capicity
ability
knowledge
talent
Đáp án B.
Ta có thành ngữ
- to the best of my ability: với tất cả khả năng của mình
- to the best of my knowledge: theo tôi biết
Dịch: Tôi sẽ làm công việc bằng tất cả khả năng của mình.
Even if you are rich, you should save some money for a _____ day.
foggy
windy
snowy
rainy
Đáp án D.
Ta có: save money for a rainy day (idm): để dành tiền cho những lúc khó khăn.
Dịch: Cho dù bạn giàu có thì bạn vẫn nên tiết kiệm một số tiền phòng những lúc khó khăn.
It was such a boring speech that I fell __________.
asleep
sleep
sleepy
spleepily
Đáp án A.
Ta có: - fall asleep: ngủ thiếp đi, ngủ gật
- feel sleepy: cảm thấy buồn ngủ
Dịch: Bài diễn văn chán đến nỗi tôi ngủ gật.
William was 19 years old when he was ______ up for war.
made
put
brought
Đáp án: A
Kiến thức: Cụm động từ
(to) be called up: gọi đi nhập ngũ
Các đáp án còn lại:
B. (to) be made up for: được bồi thường
C. (to) be put up: tăng giá
D. (to) be brought up: được nuôi lớn
Dịch: William 19 tuổi khi mà ông ấy được gọi đi nhập ngũ cho chiến tranh.
The internship in this company ______an influence on him for the rest of his life.
had
made
took
gave
Đáp án A.
Ta có: have an influence on sb (idm): tác động đến ai
Dịch: Thời gian làm bác sĩ nội trú khoa tâm thần đã tác động đến quãng đời còn lại ông ấy.
Most developing countries are in ________ of capital and technical assistance.
lack
need
shortage
excess
Đáp án B.
Ta có: in need of sth: cần cái gì
Các đáp án khác
A. lack of sth: thiếu cái gì
C. a shortage of sth: thiếu hụt cái gì
D. an excess of sth: dư thừa cái gì
Dịch: Hầu hết các quốc gia đang phát triển đều cần vốn và sự giúp đỡ về kỹ thuật.
My wife is always _______ when she has a problem at work and becomes angry at me for no reason at all.
bad-tempered
talkative
jealous
content
Đáp án A.
Xét 4 đáp án ta có:
A. bad-tempered: nóng tính
B. talkative: nói nhiều
C. jealous: ghen tuông
D. content: làm vừa lòng
Xét về nghĩa thì A đúng.
Dịch: Vợ tôi luôn nóng tính khi cô ấy có vấn đề trong công việc và trở nên tức giận với tôi vì không có lý do gì cả.
Don’t take any ______ of Mike. He’s always rude to everyone.
view
notice
attention
Đáp án là C.
Ta có: take notice of sb (idm): chú ý đến ai
Dịch: Đừng chú ý đến Mike - Anh ấy luôn thô lỗ với mọi người.
Peter ______ opened the door of the room, wondering what he might find.
cautious
cautiously
cautional
cautionally
Đáp án B.
Ta cần điền 1 trạng từ bổ nghĩa cho “open”.
Ta có:
A. cautious (adj): thận trọng
B. cautiously (adv): (một cách) thận trọng
C, D. cautional, cautionally: không có trong tiếng anh
Dịch: Peter mở cửa phòng một cách thận trọng, (anh ấy) tự hỏi bản thân có thể tìm thấy gì.
If it’s raining tomorrow, we shall have to ______ the match till Sunday.
put off
call off
keep on
carry out
Đáp án A.
Ta có:
A. put off: trì hoãn = dely= postpone
B. call off: hủy bỏ
C. keep on: tiếp tục
D. carry out; tiến hành
Dịch: Nếu ngày mai trời mưa thì chúng tôi phải hoãn trận đấu đến chủ nhật.
If you ____ in behaving in this way, you will bring yourself nothing but trouble.
persist
continue
decide
react
Đáp án A.
Ta có: persist in sth/ V-ing (collocation): khăng khăng, cố chấp làm điều gì.
Các đáp án còn lại không đi với “in”
B. continue: tiếp tục
C. decide: quyết định
D. react: phản ứng
During the boss’s____________his assistant took over.
vanishing
disappearance
absence
loss
Đáp án C
Xét 4 đáp án ta có:
A. vanishing: sự biến mất
B. disappearance: sự biến mất
C. absence: sự vắng mặt
D. loss: sự tổn thất, sự mất mát
Xét về nghĩa thì đáp án C đúng.
Dịch: Trong khi sếp vắng mặt, trợ lý của ông ấy thay thế.
separately
respectively
independently
respectfully
Đáp án B.
A. separately: tách biệt
B. respectively: theo thứ tự
C. independently: độc lập, không phụ thuộc
D. respectfully: kính trọng, trân trọng
Dịch: Mai, Lan and Nga theo thứ tự là 17, 19, 20 tuổi.
There’s no _______ in going to school if you’re not willing to learn.
reason
point
aim
purpose
Đáp án B.
Ta có: There is no point in + V-ing: vô ích khi làm gì
Dịch: Thật vô nghĩa khi đến trường nếu ban không quyết tâm học.
All students should be ______ and literate when they leave school.
numerate
numeral
numeric
numerous
Chọn A.
Đáp án A.
Ta có:
A. numerate (adj): biết tính toán
B. numeral (adj): thuộc về số
C. numeric (adj): biểu diễn bằng số
D. numerous (adj): nhiều, đông đảo
Dịch: Tất cả học sinh nên biết tính toán và giỏi văn khi chúng tốt nghiệp.
=> Đáp án A phù hợp về nghĩa.
I found it very hard to _____ between the two sounds.
differentiate
pick
discern
tell
Chọn A.
Đáp án A.
A. differentiate (v): phân biệt
B. pick (v): chọn
C. discern (v): nhận thức
D. tell the difference: nhận ra sự khác biệt về chất lượng
rushing
hiding
beating
moving
Chọn C.
Đáp án C.
Ta có: beat about the bush (idm): nói quanh co, lòng vòng
Dịch: Đừng nói loanh quanh nữa John! Chỉ nói vấn đề chính.
The youths nowadays have many things to do in their ______ time.
leisure
entertainment
fun
amusement
Chọn A.
Đáp án A.
Ta có: leisure time = free time: thời gian rảnh
Dịch: Giới trẻ ngày nay có nhiều việc phải làm trong thời gian rảnh rỗi.
To end or greatly reduce pollution _____, people would have to stop using many things that benefit them.
constantly
suddenly
immediately
directly
Đáp án C.
A. constanly (adv): liên tục
B. suddenly (adv): đột ngột
C. immediately (adv): ngay lập tức
D. directly (adv): trực tiếp
Đáp án C hợp về nghĩa.
Dịch: Để chấm dứt hoặc giảm đáng kể ô nhiễm ngay lập tức, mọi người sẽ phải ngừng sử dụng nhiều thứ có lợi cho họ.
My English is progressing in _________.
odds and ends
leaps and bounds
bounds and leaps
ends and odds
Đáp án B.
Ta có:
- in/ by leaps and bounds (idm): rất nhanh
- odds and ends (idm): đồ linh tinh
Dịch: Tiếng Anh của tôi tiến bộ rất nhanh.
Safety should take ___________ over all other matters in the workplace.
precede
precedent
preceding
precedence
Đáp án D.
Ta có: take precedence over sth: ưu tiên hơn cái gì
Dịch: Sự an toàn nên được ưu tiên hơn tất cả các vấn đề khác ở nơi làm việc.
He laughed in a very strange way, _______ everyone to turn round and look.
causing
making
allowing
attracting
Đáp án A.
Ta có:
A. cause: làm cho, gây ra
B. make: làm cho, gây ra (make sb do) => loại
C. allow: cho phép
D. attract: thu hút
Dịch: Anh ta cười một cách rất kỳ lạ, khiến mọi người quay lại và nhìn.
Thank you for your support, which ______ me through the hard time I had last month.
pulled
went
led
jumped
Đáp án A.
Ta có: pull through: vượt qua, thoát khỏi khó khăn
Dịch: Cảm ơn về sự hỗ trợ của bạn đã giúp tôi vượt qua thời gian khó khăn tôi đã gặp tháng trước.
vision
view
sight
picture
Đáp án B.
A. vision: tầm nhìn
B. view: quang cảnh, cảnh vật (những gì có thể nhìn thấy từ một điểm nào đó)
C. sight: cảnh, cảnh tượng (những gì gây ấn tượng cho ta)
D. picture: hình ảnh
Dịch: Từ khách sạn có thể nhìn được cảnh đẹp của những ngọn núi.
My uncle was _____ ill last summer, however, fortunately, he is now making a slow but steady recovery.
seriously
deeply
fatally
critically
Đáp án A.
Ta có: seriously ill: bệnh nặng
Các đáp án:
B. deeply (adv): sâu sắc
C. fatally (adv): chết người
D. critically (adv): quan trọng
Dịch: Mùa hè năm ngoái, chú tôi bệnh nặng, nhưng may mắn bây giờ chú đã phục hồi chậm nhưng đều đặn.
I can’t possily lend you any more money; it is quite out of the______.
order
practice
place
question
Đáp án D.
Ta có: out of the question = impossible: không thể được
Các đáp án khác.
A. out of order: hỏng (máy móc)
B. out of practice: không có thời gian luyện tập
C. out of place: (nằm) sai chỗ
Ta thấy đáp án D hợp nghĩa nhất. Vậy đáp án đúng là D.
Dịch: Tôi không thể cho bạn mượn thêm tiền; điều đó hoàn toàn không thể được.
In order to avoid boredom, the most important thing is to keep oneself ____.
occupation
occupied
occupant
occupational
Đáp án B.
Ta có: keep + sb + adj: giữ cho ...
Các đáp án:
A. occupation (n): nghề nghiệp
B. occupied (adj): bận rộn
C. occupant (n): người sở hữu
D. occupational (adj): (thuộc) chuyên môn
=> Đáp án B hợp về nghĩa.
Dịch: Để tránh sự buồn chán thì điều quan trọng nhất là phải luôn giữ cho mình bận rộn.
The fans ________when their team scored a goal.
shouted
laughed
cheered
called
Đáp án C.
Xét 4 đáp án ta có:
A. shouted = D. called: la to
B. laughed: cười
C. cheered: hoan hô, tung hô
Dịch: Cổ động viên hoan hô khi đội họ ghi được bàn thắng.
see
make
have
keep
Đáp án A.
Ta có: see eye to eye (idm): đồng tình
Dịch: Mặc dù họ làm việc theo nhóm, nhưng họ thường đồng tình với nhau hầu hết các vấn đề.
The widespread use of pesticides and herbicides has led to the _______ of groundwater in many parts of the world.
corruption
infection
poison
contamination
Đáp án D.
Ta có:
A. corruption: sự tham nhũng
B. infection: sự nhiễm trùng
C. poison: chất độc
D. contamination: sự ô nhiễm
Dịch: Việc sử dụng rộng rãi thuộc trừ sâu và thuốc diệt cỏ đã dẫn đến sự ô nhiễm nước ngầm ở nhiều vùng trên thế giới.
Da Vinci’s Mona Lisa is ____; if it were destroyed, no amount of money could ever replace it.
priceless
valueless
valuable
worthless
Đáp án A.
Ta có:
A. priceless: vô giá
B. valueless = D. worthless: vô giá trị, không có giá trị
C. valuable: có giá trị
Dịch: (Bức tranh) Mona Lisa của Da Vinci là vô giá; nếu nó bị phá hủy, không có khoản tiền nào có thể thay thế nó.
I haven’t read any medical books or articles on the subject for a long time, so I’m out of ______ with recent developments.
reach
condition
touch
the question
Ta có:
A. out of reach: ngoài tầm với.
B. out of condition: không được khỏe.
C. out of touch with sth/sb: không còn liên lạc/liên hệ với.
D. out of the question: không thể xảy ra.
Chỉ có đáp án C là hợp nghĩa.
Dịch: Tôi đã lâu không đọc sách y học hay những bài báo liên quan tới y học, nên tôi không còn liên hệ gì tới những phát triển gần đây.
Chọn C
Because of the_______ of hospital employees at the hospital, the head of administration began advertising job openings in the newspaper.
short
shorter
shorten
shortage
Đáp án D.
Giải thích: Ta thấy sau mạo từ “the” là một danh từ.
Trong các đáp án chỉ có shortage. Vậy đáp án đúng là D.
Dịch: Bởi vì thiếu nhân viên y tế tại bệnh viện (này), trưởng khoa đã bắt đầu quảng cáo về việc tuyển người trên báo.
In making remarks, he ____________to understatement.
declined
intended
aligned
inclined
Chọn D.
Đáp án D.
Xét 4 đáp án ta thấy:
A. declined sth: từ chối
B. intended to do sth: dự định
C. aligned: căn chỉnh
D. inclined to/toward sth: có khuynh hướng
Vậy đáp án đúng là D.
Dịch: Khi đưa ra lời nhận xét, anh ấy có khuyên hướng nói giảm đi.
We are going to have a trip to Hanoi. We need to___________ arrangements for the trip carefully.
do
make
get
pay
Chọn B.
Đáp án B.
Ta có: make arrangements (collocation): sắp xếp
Dịch: Chúng ta sẽ có 1 chuyến ra Hà Nội. Chúng ta cần xắp xếp chuyến đi thật cẩn thận
If you want your children to play football well, you need to find a good ____.
supervisor
teacher
coach
captain
Đáp án C.
Ta có:
A. supervisor: người giám sát, quản đốc
B. teacher: giáo viên (dạy văn hóa)
C. coach: huấn luyện viên (thể thao)
D. captain: đội trưởng (bóng đá)
=> Đáp án C đúng về nghĩa.
Dịch: Nếu anh muốn con anh chơi bóng đã giỏi thì anh cần timg một huấn luyện viên tốt.
The village was ____ visible through the dense fog.
only
barely
mostly
hard
Đáp án B.
A. only: duy chỉ
B. barely: chỉ đủ, vừa vặn
C. mostly: phần lớn, chủ yếu
D. hard: khó khăn, cần mẫn
=> đáp án B phù hợp
Dịch: Ngôi làng chỉ hiện lờ mờ trong màn sương mù dày đặc
If the factory closes, that will be a million dollars' worth of investment down the _______.
river
ocean
beach
drain.
Chọn D.
Ta có: down the drain (idm): đổ sông, đổ bể; mất công
Dịch: Nếu nhà máy đóng cửa thì khoản đầu tư trị giá hàng triệu đô la mất trắng (đổ sống đổ bể).
In order to become a member of the country club, applicants have to meet the strict ____ set by the club president.
require
requires
requiring
requirements
Đáp án D.
Dựa vào từ đi trước “strict” là một adj do đó từ cần điền phải là một danh từ. Trong 4 đáp án thì A là động từ, B là động từ dạng số ít, C là danh-động từ, D là danh từ -> chọn D.
Dịch: Để trở thành thành viên của câu lạc bộ đồng quê, ứng viên phải đáp ứng các yêu cầu nghiêm ngặt do chủ tịch câu lạc bộ đặt ra.
Many scientists _____ all their lives to working out answers to problems.
send
promote
spend
devote
Đáp án D.
Ta có: devote + sth + to + sth: dành thời gian, sự chú ý,... để làm việc gì đó
Các đáp án khác:
A. send + sth+ to +sb: đưa cái gì cho ai và send+ sb+ sth: đưa cho ai cái gì
B. promote + sb+ to +sth: nâng ai lên địa vị hoặc cấp bậc cao hơn; thăng chức; thăng cấp.
C. spend + time + V-ing: dành thời gian làm gì
Dịch: Các nhà khoa học đã cống hiến cả cuộc đời để tìm ra câu trả lời cho các vấn đề.
As the drug took _______, the boy becam quieter.
action
effect
force
influenc
Chọn B.
Đáp án B.
Ta có: take effect (collocation): có tác dụng (thuốc)
Các đáp án khác:
A. take action: hành động (chiến dịch, biện pháp..)
Không có collocation “take force” hoặc “take influence”
Dịch: Khi thuốc có tác dụng, cậu bé kia đã trở nên im lặng hơn
They are conducting a wide _____ of surveys throughout Vietnam.
collection
range
selection
group
Đáp án B.
Ta có:
A. a wide collection: bộ sưu tập đầy đủ
B. a wide range: đủ loại
C. a wide selection: sự tuyển chọn phong phú
D. a group: một nhóm (không dùng với “wide”)
=> Đáp án B phù hợp về nghĩa.
Dịch: Họ đang tiền hành đủ loại khảo sát khắp Việt Nam.
Since the reform, the country has undergone _______ changes.
large
sizeable
substantial
favorable
Đáp án C.
Xét 4 đáp án:
A. large = B. sizeable: rộng lớn
C. substantial: đáng kể
D. favorable: thuận lợi
Xét về nghĩa thì đáp án C là hợp nghĩa. Vậy đáp án đúng là C.
Dịch: Từ khi có cải cách, đất nước đã trải qua những thay đổi đáng kể.
He would have been excused had he chosen to blow his ____ a little, but that is not his style.
trumpet
flute
drums
harp
Đáp án A.
Ta có: blow one’s trumpet (idm): bốc phét, khoác lác
Dịch: Anh ta sẽ được bào chữa nếu anh ta chọn nói khoác một chút, nhưng đó không phải là phong cách của anh ta.
The storm gradually decreased in ______ as it came close to the coast.
intense
intensity
intensify
intensification
Đáp án B.
Ta dùng danh từ sau một giới từ => ta dùng intensity (n): cường độ
Các phương án khác:
A. intense (adj): mãnh liệt
B. intensify (v): làm mạnh mẽ lên
D. intensification (n): sự tăng cường
Dịch: Cơn bão dần dần giảm cường độ khi tiến vào gần bờ.
expand
enlarge
extend
increase
Đáp án D.
Ta có:
A. expand: mở rộng
B. enlarge: mở rộng
C. extend: kéo dài (thời gian, không gian)
D. increase: tăng lên
Dịch: Công ty xuất nhập khẩu sẽ phải tăng doanh số trong năm mới.
My cousin obviously didn’t_________ much of an impression on you if can’t remember meeting her.
create
make
do
build
Đáp án B.
Ta có: make an impression on sb (collocation): gây một ấn tượng với ai
Dịch: Người chị họ của tôi rõ ràng không gây ấn tượng nhiều vì bạn không nhớ là đã gặp chị ấy.
The______ north we go, the less likely we are to meet high temperatures.
far .
furthest
farther
farthest
Đáp án C.
Ta thấy có the……, the less….
Đây là dấu hiệu của so sánh kép.
Mà cấu trúc so sánh kép là: the + adj/adv so sánh hơn….., the + adj/adv so sánh hơn……
Trong 4 đáp án thì chỉ có C là đáp án đúng.
Dịch: Chúng ta càng đi xa về hướng bắc, thì chúng ta càng ít gặp nhiệt độ cao.
The film was so ______ that, even though I tried not to, I ended up crying.
reluctant
contrary
moving
sensible
Đáp án C.
Ta có:
A. reluctant (adj): miễn cưỡng
B. contrary (adj): mâu thuẫn
C. moving (adj): cảm động
D. sensible (adj): nhạy cảm
Dịch: Bộ phim này thật cảm động, mặc dù tôi đã cố không khóc nhưng cuối cùng cũng vẫn khóc.
She nearly lost her own life in a(n) _____ to save the child from drowning.
try
support
attempt
ability
Đáp án C.
Ta có: in an attempt to do sth (collocation): cố gắng nỗ lực làm điều gì
Dịch: Cô ấy suýt nữa mất mạng sống với nỗ lực cứu đứa bé khỏi đuối nước.
Employee contracts are eligible for ________ each year.
renew
renewal
renewed
renewing
Chọn B.
Đáp án B.
Ta thấy sau giới từ phải dùng danh từ renewal – sự gia hạn
Dịch: Hợp đồng của nhân viên phải được gia hạn mỗi năm.
I phoned the company, who _______ me that my goods had been delivered.
guaranteed
assured
reassured
confirmed
Đáp án B.
Ta có:
A. guarantee: bảo hành
B. assure: đảm bảo
C. reassure: cam đoan một lần nữa
D. confirm: xác nhận
Dịch: Tôi gọi điện cho công ty và họ hứa đã giao hàng cho thôi rồi.
Michael was _______ with anger when he saw his car had been scratched.
filled
fixed
loaded
stored
Đáp án A
Ta có be filled with: chứa đầy
Các phương án khác:
B. fixed: cố định
C. load: chất đầy hàng hóa
D. store: tích trữ
Dịch: Micheal tràn đầy giận dữ khi thấy ô tô của mình bị trầy xước.
happiness
employment
transition
determination
Đáp án B.
Ta có:
A. happiness: niềm vui
B. employment: công ăn việc làm
C. transition: sự chuyển tiếp
D. determination: sự quyết tâm
Dịch: Dự án này sẽ tạo công ăn việc làm cho người dân địa phương.
When a fire broke out in Louvre, at least twenty __________ paintings were destroyed, including two by Picasso.
worthless
priceless
valueless
worthy
Đáp án B.
Các đáp án:
A. worthless: vô giá trị, vô dụng
B. priceless: vô giá, không định đoạt được bằng giá cả, rất giá trị
C. valueless: không có giá trị, vô dụng
D. worthy: có giá, đáng giá
Dịch: Khi đám cháy bộc phát ở viện bảo tàng Louvre, ít nhất 20 bức tranh vô giá đã bị phá hủy, bao gồm cả 2 bức tranh của danh họa Picasso.
You have to study hard to _______ your classmates
keep pace with
look out for
catch sight of
Đáp án A.
A. keep pace with (phr.v): theo kịp, bắt kịp
B. look out for (phr.v): để ý, trông chừng
C. catch sight of (phr.v): bắt gặp
D. get in touch with (phr.v): giữ liên lạc với ai
Dịch: Bạn phải học tập chăm chỉ để theo kịp bạn cùng lớp.
Facial _____ show one’s feelings when he is communicating.
expressions
expresses
expressive
expressively
Đáp án A.
Vì chỗ trống đứng sau tính từ facial và trước động từ chính “show” nên chỗ trống cần một danh từ làm chủ ngữ => dùng danh từ “expressions”
Dịch: Những biểu cảm khuôn mặt cho thấy cảm xúc của một người khi anh ta đang giao tiếp.
The unemployment rate of the area ______ every month until August and then started to fall.
raised
rose
dropped
decreased
Đáp án B.
Ta có:
A. raised (something): nâng cao lên (ngoại động từ-cần 1 tân ngữ sau nó)
B. rose: tăng lên/ dâng lên/ mọc lên (nội động từ-không cần 1 tân ngữ sau nó)
C. dropped: rơi/ giảm xuống
D. decreased: giảm xuống
Dựa vào nghĩa của câu có thể thấy sau đó tỉ lệ thất nghiệp đã bắt đầu giảm xuống, như vậy trước đó tỉ lệ này tăng lên => đáp án C, D không hợp về nghĩa.
Từ cách dừng của hai động từ trong đáp án A & B, “rose” là phù hợp để nói về tỉ lệ thất nghiệp tăng lên.
Dịch: Tỉ lệ thất nghiệp của khu vực này tăng từng tháng tới tận tháng Tám và sau đó bắt đầu giảm xuống.
Before you sign a contract, ________ in mind that you won’t be able to change anything later.
retain
hold
bear
understand
Chọn C.
Đáp án C
Ta có: (to) bear in mind: có nghĩa là, nhớ rằng, hãy ghi nhớ
Dich: Trước khi bạn kí một hợp đồng, hãy nhớ rằng bạn se không thể thay đổi bất cứ điều gì sau đó.
The brochure says that the hotel has a great _________of the sea.
appearance
look
sight
view
Đáp án D.
Ta có:
A. appearance (n): vẻ ngoài, bề ngoài, ngoại hình
B. look (n): ngoại hình, nhan sắc; (v): nhìn
C. sight (n): tầm nhìn, sự nhìn, thị lực
D. view (n): tầm nhìn, tầm mắt, cảnh, quang cảnh
Dịch: Tờ quảng cáo nói rằng khách sạn có hướng nhìn ra biển.
As John _____ enjoyed doing research, he never could imagine himself pursuing other careers.
thoroughly
totally
extremely
utterly
Đáp án A
Ta có:
A. thoroughly (adv): rất nhiều, hoàn toàn
B. totally (adv): hoàn toàn
C. extremely (adv): cực kỳ
D. utterly (adv): hoàn toàn
Với động từ “enjoy” dùng trạng từ “thoroughly”.
Dịch: Bởi John hoàn toàn thích nghiên cứu, anh không bao giờ có thể tưởng tượng mình theo đuổi sự nghiệp khác.
I went to a restaurant last night. Lucklily, I was the ten thousandth customer, so my dinner was on the _______.
house
restaurant
shop
home
Chọn A.
Đáp án: A.
Ta có: on the house: không phải trả tiền
Dịch: Tôi đã đến một cửa hang tối qua. May mắn, tôi là vị khách thứ một nghìn nên bữa tối của tôi không phải trả tiền.
You are old enough to take _____ for what you have done.
responsible
responsibility
responsibly
irresponsible
Chọn B.
Đáp án B
Cụm từ Take responsibility for + Noun/ V-ing được dùng để nói về việc ai đó chịu trách nhiệm làm việc gì.
Dich câu: Bạn đã đủ lớn để chịu trách nhiệm cho những gì mình làm.
There used to be a cinema here but it’s been _____ down.
turned
put
knocked
collapsed
Chọn C.
Đáp án C
Xét nghĩa các động từ đi với giới down trong các đáp án ta có
A. turn down: bác bỏ một đề nghị
B. put down: để xuống/ giáng chức
C. knock down: đánh ngã/ phá đổ nhà/ dỡ
D. collapse: đổ sập, gãy vụn – không đi với giới từ down.
Như vậy dựa vào nghĩa của câu để nói về rạp chiếu phim không còn nữa thì động từ thích hợp là “knock down”
Dịch: Đã từng có rạp chiếu phim ở đây nhưng nó đã bị phá bỏ.
Don’t ____to any conclusions before you know the full facts.
turn
jump
dive
fly
Chọn B.
Đáp án B
A. turn: chuyển sang
B. jump (v): nhảy/ vội vàng => to jump to a conclusion: vội đi tới một kết luận
C. dive (v): lặn
D. fly (v): bay
Vì đứng phía sau chỗ trống là danh từ “a conclusion” nên động từ phù hợp là B. jump.
Dịch: Đừng vội đưa ra bất cứ kết luận nào trước khi bạn biết toàn bộ sự thật.
After a meal in a restaurant, you ask the waiter for the ________.
recipe
prescription
receipt
bill
Chọn D.
Đáp án D.A. recipe (n): công thức chế biến (món ăn)
B. prescription (n): đơn thuốc
C. receipt (n): biên lai
D. bill (n): hóa đơn
Dịch: Sau bữa ăn tại nhà hàng, bạn yêu cầu người phục vụ đưa hóa đơn.
When he woke up, he realized that the things he had dreamt about could not ____ have happened.
likely
possibly
certainly
potentially
Chọn B.
Đáp án B.
Ta có cấu trúc: can/ could (not) + possibly + V(nguyên thể): nhấn mạnh khả năng có (không) thể xảy ra
Ngoài ra ta có:
- be likely to V: có thể làm gì (trong tương lai)
- certainly (adv): chắc chắn, nhất định
- potentially (adv): có tiềm năng
Dịch: Khi tỉnh dậy, anh ta nhận ra rằng những điều anh ta mơ thấy có thể sẽ chẳng bao giờ xảy ra.
The class will start at 8:00 a.m. on the ______, so don’t be late!
dot
comma
point
contrary
Chọn A.
Đáp án A.
Ta có: on the dot: ở một thời điểm thời gian chính xác
On the contrary: ngược lại
Dịch: Lớp học sẽ bắt đầu vào đúng 8h sang, vì vậy đừng đến muộn.
The crowd cheered as the goalkeeper deflected the ______.
shoot
shooting
shooter
shot
Đáp án D
Vì phía sau mạo từ “the” nên chỗ trống cần một danh từ
Xét các đáp án ta có:
A. shoot (v): sút, đá (bóng)
B. shooting – dạng danh động từ của động từ shoot
C. shooter (n): người sút (bóng)
D. shot (n): cú sút bóng
Dịch: Đám đông reo hò khi người thủ môn cản phá được một cú sút.
Several measures have been proposed to ______ the problem of unemployment among university graduates.
pose
admit
address
create
Đáp án C
Ta có:
A. pose (v): đặt ra (vấn đề)
B. admit (v): thừa nhận
C. address (v): giải quyết (vấn đề)
D. create (v): gây ra (vấn đề)
Dịch: Một vài biện pháp đã được đề xuất để giải quyết nạn thất nghiệp của sinh viên ra trường.
We have no time left, so please ________ an end to our discussion here.
bring
put
come
send
Đáp án B
Ta có cụm: put an end to sth: kết thúc một việc gì đó.
Dịch: Chúng ta không còn thời gian nữa, làm ơn hãy kết thúc cuộc thảo luận ở đây thôi.
addition
sum
note
bill
A. addition to st: thêm vào cái gì
B. sum: (n) một số tiền
C. note: (n) tờ tiền, giấy bạc
D. bill: (n) hóa đơn; giấy bạc => bill for st: hóa đơn cho cái gì
Dịch: Anh ấy sẽ làm việc và sau đó gửi bạn hóa đơn cho công việc đó.
There is a lot of information on the Internet, but it is difficult to know how much of it ______enough to trust is.
attainable
inevitable
presumable
reliable
Đáp án D
Xem xét nghĩa của các đáp án ta có:
A. attainable (a): có thể đạt tới được
B. inevitable (a): không thể tránh được
C. presumable (a): có thể đoán được
D. reliable (a): đáng tin cậy
Dựa vào nghĩa của câu là phía sau có động từ “to trust” (để tin tưởng vào), ta thấy tính từ “reliable” là phù hợp nhất về nghĩa.
Dịch: Có rất nhiều thông tin trên Internet nhưng rất khó để biết được bao nhiêu trong đó là đủ xác thực để tin tưởng vào.
In the formal interview, it is essential to maintain good eye _____ with the interviewers.
contact
touch
link
connection
Đáp án A
Xem xét nghĩa các đáp án ta có
A. contact: liên lạc/ sự giao tiếp/ tương tác
B. touch: đụng chạm
C. link: liên kết
D. connection: sự liên kết
Vì phía trước chỗ trống ta có danh từ “eye” nên có đáp án phù hợp là “eye contact” (sự giao tiếp bằng mắt)
Dịch: Trong cuộc phỏng vấn chính thức, rất quan trọng để duy trì sự giao tiếp bằng mắt với người phỏng vấn.
Don’t worry. He‘ll do the job as _______as possible.
economizing
economic
uneconomically
economically
Chọn B.
A. economize (v): tiết kiệm; tiêu ítB. economic (adj): thuộc về kinh tế
C. uneconomically (adv): không có tính kinh tế, không tiết kiệm; tốn kém
D. economically (adv): một cách kinh tế, tiết kiệm; ít tốn kém
Cần điền adv để bổ nghĩa cho do (V).
Dịch: Dừng lo. Anh ấy sẽ làm việc đó một cách kinh tế nhất có thể.
The teacher always ______that the students make an outline before writing the complete essay.
reports
tells
says
recommends
Đáp án D
Dịch: Giáo viên luôn khuyên rằng học sinh (nên) làm dàn ý trước khi viết bài luận hoàn chỉnh.
comes
gets
stands
lays
Chọn C.
Đáp án C.
Ta có cấu trúc: It stands to reason that …: rõ ràng là…
Dịch: Rõ ràng là Jason đã vượt qua kì thi với điểm số cao bởi vì anh ấy đã học rất chăm chỉ trong suốt học kì qua.
Nobody took any ________of the warning and they went swimming in the contaminated water.
sight
attention
information
notice
Chọn D.
Đáp án D.
A. sight (n): tầm nhìn
B. attention (n): sự chú ý
C. information (n): thông tin
D. notice (n): thông báo
Dịch: Không ai nhận được bất kỳ thông báo nào về cảnh báo và họ đã đi bơi trong vùng nước bị ô nhiễm.
I have looked through the report, but I must admit, only ___________.
superficially
thoroughly
carefully
seriously
Đáp án A
A. superficially (adv): một cách hời hợt/ qua loa; nông cạn
B. thoroughly (adv): môt cách kỹ lưỡng, sâu sắc
C. carefully (adv): một cách cẩn thận
D. seriously (adv): một cách nghiêm túc/ nghiêm trọng
Dịch: Tôi đã xem xét báo cáo, nhưng tôi phải thừa nhận là (tôi chỉ xem) một cách qua loa.
Don’t give me the details of what the client said, just tell me his bottom _____.
line
link
rope
heart
Đáp án A.
(the) bottom line: con số hoặc thông tin quan trọng nhất
Dịch: Đừng cho tôi biết chi tiết về những gì khách hàng nói, chỉ cần cho tôi biết điểm mấu chốt của anh ấy.
The architects have made ______ use of glass and transparent plastic.
imaginative
imagine
imagination
imaginatively
Đáp án A.
Ta có:
A. imaginative (adj): giàu sức tưởng tượng.
B. imagine (v): tưởng tượng.
C. imagination (n): trí tưởng tượng, khả năng hư cấu/sáng tạo.
D. imaginatively (adv): theo cách tưởng tượng.
Trước danh từ: use ta cần 1 tính từ: adj + N. Nên chỉ có đáp án A là đúng.
Dịch: Các kiến trúc sư đã sử dụng sáng tạo chất liệu thủy tinh và nhựa trong suốt.
No matter how angry he was, he would never ______ to violence.
refuse
resort
resist
resolve
Đáp án B.
A refuse: từ chối
B. resist: kháng cự
C. resort to sth: dùng đến cái gì đó như là một phương thức cuối cùng.
D. resolve: giải quyết
Dịch: Cho dù anh ấy tức giận thế nào đi nữa, anh ấy sẽ không bao giờ dùng đến vũ lực.
The water supply of our home city has failed to ______ average purity requirements.
see
meet
own
hold
Đáp án: B
Giải thích:
A. see (v): nhìn thấy
B. meet (v): gặp, đáp ứng
C. own (v): sở hữu
D. hold (v): giữ
Ta có cụm: meet requirements: đáp ứng yêu cầu
Dịch: Nguồn cung cấp nước của thành phố quê hương chúng ta không đáp ứng được yêu cầu về độ tinh khiết trung bình.
Last year, ABBA made a ________ of several million crowns.
win
gain
salary
profit
Đáp án D.
A. win (n): sự chiến thắng
B. gain (n): sự đạt được
C. salary (n): lương
D. profit (n): lợi nhuận
Dịch: Năm ngoái, bang nhạc ABBA đạt lợi nhuận vài triệu.
Be sure not to rely too ________ on your mother tongue when you are learning a foreign language.
abundantly
severely
numerously
heavily
Đáp án D.
A. abundantly (adv): phong phú
B. severely (adv): nghiêm trọng
C. numerously (adv): nhiều
D. heavily (adv): nặng nề
Dịch: Đừng nên dựa vào tiếng mẹ đẻ nhiều quá khi học một ngoại ngữ.
You need to make a/an ______ about what course to take at university.
decision
fortune
guess
impression
Đáp án A.
Ta có:
A. make a decision = (to) decide: đưa ra quyết định.
B. make a fortune: trở nên giàu có.
C. make a guess: dự đoán.
D. make an impression: gây ấn tượng.
Chỉ có đáp án A là phù hợp.
Dịch: Bạn cần phải quyết định về việc tham gia khóa học nào ở đại học.
Disaster
Famine
Poverty
Flood
Đáp án B.
A. Disaster (n): thiên tai, thảm hoạB. Famine (n): nạn đói
C. Poverty (n): sự nghèo nànD. Flood (n): ngập lụt
Dịch câu: Nạn đói là tình huống khi một số lượng nhiều người không có thức ăn, và nhiều người trong số họ bị chết.
The International Red Cross helps to ensure respect for the human being, and to prevent and relieve human _________.
protection
enjoyment
wealthy
sufferings
Đáp Án D.
A. protection (n): sự bảo vệ
B. enjoyment (n): sự thích thú, sự tận hưởng
C. wealthy (adj): giàu có
D. sufferings (n): nỗi đau
Dịch câu: Tổ chức chữ thập đỏ thế giới giúp đảm bảo sự tôn trọng con người, ngăn chặn và làm giảm những nỗi đau.
The problem of _________ among young people is hard to solve.
employment
employees
employers
unemployment
Đáp án D.
A. employment(n): sự làm công
B. employees(n): người ứng tuyển
C. employers(n): người tuyển dụng
B. unemployment(n): sự thất nghiệp
Dịch nghĩa: vấn đề thất nghiệp của giới trẻ rất khó để giải quyết.
Most doctors and nurses have to work on a _________ once or twice a week at thehospital.
solution
night shift
household chores
special dishes
Đáp án B.
Giải thích:
A. Solution (n): giải pháp.B. Night shift (n): ca đêm.
C. Household chores (n): việc nhà.D. Special dishes (n): món ăn đặc biệt.
Dịch nghĩa: Đa số bác sĩ và y tá phải làm việc ca đêm một hoặc hai lần một tuần ở bệnh viện.
The functional skills such as fundamentals of agriculture, health and hygiene and population education have also been incorporated in the primary school _________.
curriculum
project
plan
schedule
A. Curriculum (n): chương trình giảng dạy. B. Project (n): dự án.
C. Plan (n): kế hoạch. D. Schedule (n): lịch.
Dịch nghĩa: Những kĩ năng thực dụng như là nguyên tắc cơ bản của nông nghiệp, sức khoẻ và vệ sinh và giáo dục dân số đã được kết hợp trong chương trình giảng dạy của trưòng tiểu học.
She was the first in her family to enjoy the privilege of a university _________.
schedule
education
science
technology
A. Schedule (n): lịch trình. B. Education (n): sự giáo dục.
C. Science (n): khoa học. D. Technology (n): công nghệ.
Dịch nghĩa: Cô ấy là người đầu tiên trong gia đình được hưởng đặc quyền của giáo dục bậc đại học.
reserves
species
wildlife
forest
reserves(n): đất bảo tồn, sự để dành
species(n): giống loài
wildlife(n): động vật hoang dã
forest(n): rừng
Dịch nghĩa: Rất nhiều quốc gia châu Phi và châu Á đã để ra một phần đất gọi là đất bảo tồn để bảo vệ nơi cư trú của voi và các động vật hoang dã khác.
To Americans, it is impolite to ask someone about age,________. and salary.
many
married
marriage
marrying
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Cấu tạo từ
A. marry (v): kết hôn
B. married (adj): đã có vợ/chồng
C. marriage (n): hôn nhân, tình trạng hôn nhân
D. marrying: động từ đuôi –ing của động từ “marry”
Vị trí cần điền là một danh từ đứng song hành với các danh từ “age” và “salary”, nối với nhau bằng dấu phẩy và từ “and”, nên ta chọn C.
Dịch: Với người Mỹ, sẽ rất bất lịch sự khi hỏi ai đó về tuổi tác, tình trạng hôn nhân và mức lương.
Viet Nam's successful hosting of the 22nd SEA Games is considered a/an _______ example for other countries to follow, particularly in honesty, consistence and organizing method.
festival
peaceful
energetic
outstanding
Đáp Án D.
A. festival (n): lễ hộiB. peaceful (adj): hoà bình, yên bình
C. energetic (adj): mạnh mẽ, mãnh liệtD. outstanding (adj): xuất sắc
Đằng sau chỗ trống cần điền là một danh từ, vì vậy trước nó phải là một tính từ, nên đáp án A là không hợp lý. Căn cứ vào ý nghĩa, chỉ có đáp án D là phù hợp với ngữ cảnh.
Dịch câu: Sự thành công trong việc đăng cai tổ chức SEA Games lần thứ 22 được xem là một ví dụ điển hình xuất sắc cho các nước khác noi theo, đặc biệt là tính trung thực, vững chắc trong khâu tổ chức.
organize
organization
organizable
organizers
A. Organize (v): tổ chức
B. Organization (n): sự tổ chức
C. Organizable (adj): Có thể tổ chức
D. Organizers (n): người tổ chức
Chỗ trống cần phải điền vào phải là 1 danh từ, vì vậy chỉ có thể là đáp án B hoặc đáp án D. Tuy nhiên, căn cứ vào ngữ cảnh của câu, chỉ có đáp án D là hợp lý về nghĩa.
Dịch câu: Những người tổ chức muốn giảm độ rộng của các trò chơi với những trò có lĩnh vực nhỏ và mức cạnh tranh yếu.
We can enjoy live programmes through _________ satellites.
communicate
communication
communicative
communicable
A. Communicate (v) : truyền đạt
B. Communication (n) : sự truyền đạt
C. Communicative (adj) : cởi mở
D. Communicable (adj) : có thể truyền đạt
Dịch nghĩa: Chúng ta có thể tận hưởng chương trình truyền hình trực tiếp qua các vệ tinh truyền hình.
The ASEAN Para-Games is a biannual multi-sport ___________ held after every Southeast Asian Games for athletes with physical disabilities.
games
event
work
situation
Đáp án: B
Kiến thức: Từ vựng
A. games (n): trò chơi
B. event (n): sự kiện
C. work (n): công việc
D. situation (n): hoàn cảnh, tình huống
Ở vị trí cần điền một danh từ số ít do phía trước có mạo từ “a”. Loại A.
Dựa vào nghĩa câu, chọn B.
Dịch: Đại hội thể thao người khuyết tật Đông Nam Á là sự kiện thể thao được tổ chức 2 năm một lần sau Đại hội thể thao Đông Nam Á cho người khuyết tật.
The number of Vietnamese sport officials and referees of international standard taking part in regional tournaments has increased rapidly.
hosting
participating
achieving
succeeding
Đáp Án B.
“Take part in” = “Participate in”, mang nghĩa là “tham gia vào”.
A. hosting (v): đăng cai tổ chức
C. achieving (v): đạt được
D. succeeding (v): thành công
Dịch câu: Số lượng các nhà chức trách thể thao và trọng tài cấp quốc tế tham gia vào các giải đấu khu vực đã tăng một cách nhanh chóng.
The International Red Cross helps people in need without any discrimination based on __________, race, religion, class or political opinions.
national
nationally
nationality
native
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
A. national (adj): (thuộc) quốc gia
B. nationally (adv): về mặt quốc gia, về dân tộc
C. nationality (n): quốc tịch
D. native (adj): (thuộc) nơi sinh
Sau chỗ trống là hàng loạt các danh từ và được nối với nhau bằng dấu phẩy, vì vậy chỗ trống cần điền phải là một loại từ đồng đẳng với các từ còn lại, nên ở đây phải sử dụng một danh từ.
Dịch: Hội chữ thập đỏ thế giới giúp đỡ mọi người có hoàn cảnh khó khăn mà không phân biệt quốc tịch, tôn giáo, tầng lớp và tư tưởng chính trị.
The AIDS _________ continues to spread around the world. Up to 4,000 people are
infected with the HIV virus every single day.
treatment
epidemic
tsunami
damage
Đáp Án B.
A. treatment (n): sự điều trị
B. epidemic (n): bệnh dịch
C. tsunami (n): cơn bão
D. damage (n): vết thương
Dịch câu: Dịch AIDS tiếp tục lan rộng khắp thế giới. Có đến 4000 người bị nhiễm virus HIV mỗi ngày.
Watching videos is becoming a popular form of _________ .
entertain
entertainment
entertainer
entertaining
entertainment(n): lĩnh vực, công ty giải trí
entertainer(n): người làm giải trí
entertaining(adj): giải trí
Dịch nghĩa: Xem video đang trở thành một hình thức giải trí phổ biến
Linda likes wearing ________ clothes.
colour
colourfully
colourful
colourless
B. colourfully (adv): một cách rực rỡ
C. colourful (adj): sặc sỡ
D. colourless (adj): không màu
Dịch nghĩa: Linda thích mặc quần áo sặc sỡ.
Reviewers often _________ books as “hard to put down” or “hard to pick up again”.
describe
illustrate
classify
choose
illustrate(v): minh họa
classify(v): phân biệt
choose(v): chọn
Dịch nghĩa: Những người đánh giá thường phân loại sách “khó mà rời mắt” và loại sách “khó mà đọc lại lần nữa”.
actions
volunteers
founders
nations
B. volunteer (n): tình nguyện viên
C. founder (n): người thiết lập
D. nation (n): quốc gia
Dịch câu: Năm 2004, hơn 40 cộng đồng các quốc gia đã làm việc với 22,000 tình nguyện viên để xoa dịu nỗi đau cho số lượng khổng lồ những người bị thương trong trận động đất.
In some most Asian countries women are undervalued and they never have the same ______ as men.
formality
basis
limit
status
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. formality (n): hình thức, tính trang trọng
B. basis (n): nền tảng
C. limit (n): giới hạn
D. status (n): tình trạng, địa vị xã hội
Dựa vào nghĩa, chọn D.
Dịch câu: Ở hầu hết các quốc gia châu Á, phụ nữ bị đánh giá thấp và họ hầu như không bao giờ được có địa vị xã hội như nam giới.
groom
bride
celibate
groomsman
A. Groom (n): chú rể.
B. Bride (n): cô dâu.
C. Celibate (n): người độc thân.
D. Groomsman (n): phù rể.
Dịch nghĩa: Đọc câu chuyện về cô dâu bị rách váy vì thang máy làm tôi nhớ về lễ cưới bạn tôi.
The Games really became a festival that impressed sports ________.
enthusiasts
enthusiasm
enthuse
enthusiastic
A. enthusiasts(n): người đam mê
B. enthusiasm(n): sự đam mê
C. enthuse(v): làm cho đam mê
D. enthusiastic(adj): đam mê
Dịch nghĩa: Giải đấu thực sự trở thành 1 lễ hội gây ấn tượng với người hâm mộ thể thao.
On behalf of the referees and athletes, referee Hoang Quoc Vinh and shooter Nguyen Manh Tuong swore to an oath of”__________, Honesty and Fair Play”.
Performance
Delegation
Participation
Solidarity
A. Performance (n): màn trình diễn, màn biểu diễn
B. Delegation (n): sự uỷ quyền, sự uỷ thác
C. Participation (n): sự tham gia
D. Solidarity (n): tình đoàn kết
Dịch câu: Đại diện cho tất cả các trọng tài và vận động viên, trọng tài Hoàng Quốc Vinh và vận động viên bắn súng Nguyễn Mạnh Tường đã tuyên thệ “Đoàn kết, trung thực và thẳng thắn”.
defended
cost
topped
ranked
A. defended (v): bảo vệ ai khỏi cái gì
B. cost (v): tốn (chi phí)
C. topped (v): đứng đầu, chiếm vị trí đầu
D. ranked (v): xếp hạng
Dịch câu: Ở SEA Games lần thứ 22 vào năm 2003, quốc gia đó đã giành vị trí đứng đầu Bảng xếp hạng với 340 huy chương, trong đó có 156 huy chương vàng.
play
lose
take
enjoy
Đáp Án C.
Ta có cụm từ “take part in” có nghĩa là tham gia vào.
Dịch câu: Việt Nam đã sẵn sàng tham gia vào SEA Games lần thứ 24 được đăng cai tổ chức bởi Thái Lan vào cuối năm 2007 với tổng cộng 958 vận động viên.
Birds aren’t all the same. There are many different____________.
categories
species
animals
plants
Đáp án B.
A. Categories (n): thể loại
B. Species (n): loài
C. Animals (n): động vật
D. Plants (n): thực vật
Dịch nghĩa: Không phải tất cả chim đều giống nhau. Có rất nhiều giống loài khác nhau.
She is _________ in asking for bigger salary. She worked hard
reason
reasonable
unreasonable
unreasonably
Đáp án B.
A. Reason (n): lý do
B. Reasonable (adj): hợp lý
C. Unreasonable (adj): không hợp lý
D. unreasonably (adv): một cách bất hợp lý
Dịch nghĩa: Cô ấy hoàn toàn hợp lý khi đề nghị tăng lương. Cô áy làm việc rất chăm chỉ.
ASEAN press praised the great_________of Vietnamese athletes at the 22nd SEA Games.
sports
sportsman
sporting
sportsmanship
Đáp Án D.
A. sports (n): thể thao
B. sportsman (n): người thích thể thao, nhà thể thao
C. sporting (adj): (thuộc) thể thao
D. sportsmanship (n): tinh thần thượng võ
Dịch câu: Báo chí ASEAN ca ngợi tinh thần thượng võ của các vận động viên Việt Nam tại SEA Games lần thứ 22.
The International Red Cross helps people in need without any discrimination based on_______, race, religion, class or political opinions.
national
nationally
nationality
native
A. national (adj): (thuộc) quốc gia
B. nationally (adv): về mặt quốc gia, về dân tộc
C. nationality (n): quốc tịch
D. native (n): (thuộc) nơi sinh
Sau chỗ trống là hàng loạt các danh từ và được nối với nhau bằng dấu phẩy, vì vậy chỗ trống cần điền phải là một loại từ đồng đẳng với các từ còn lại, nên ở đây phải sử dụng một danh từ.
Dịch câu: Hội chữ thập đỏ thế giới giúp đỡ mọi người có hoàn cảnh khó khăn mà không phân biệt quốc tịch, tôn giáo, tầng lớp và tư tưởng chính trị.
organize
organized
organizational
organizers
Đáp Án B.
A. organize (v): tổ chức
B. organized (adj): có tổ chức
C. organizational (adj): (thuộc) tổ chức, cơ quan
D. organizers (n): người tổ chức.Để bổ nghĩa cho danh từ “army nursing systems”, chỗ trống phải là 1 tính từ. Và đáp án B có nghĩa phù hợp với ngữ cảnh trong câu nhất.
Dịch câu: Cho đến tận giữa thế kỷ 19, vẫn không có một hệ thống điều dưỡng quân đội có tổ chức và bài bản nào được thiết lập để cứu trợ những nạn nhân thương vong trong chiến tranh.
Parents can express a_________for the school their child attends.
prefer
preference
preferential
preferable
Đáp án B.
A. Prefer (v): thích.
B. Preference (n): sự thích.
C. Preferential (adj): ưu đãi.
D. Preferable (adj): được thích hơn.
Dịch nghĩa: Bố mẹ có thể thể hiện sự thích thú với ngôi trường mà con cái họ theo học.
You should ask the interviewer some questions about the job to show your________and keenness.
anger
thrill
amazement
interest
Đáp án D.
A. Anger (n): sự tức giận.
B. Thrill (n): sự rùng mình.
C. Amazement (n): sự ngạc nhiên.
D. Interest (n): sự quan tâm.
Dịch nghĩa: Bạn nên hỏi người phỏng vấn vài câu hỏi về công việc để cho thấy sự quan tâm và bằng lòng của bạn.
WHO’s main activities are carrying out research on medical__________and improving international health care.
develop
developing
development
develops
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Từ loại
A. develop (v): phát triển
B. developing (adj): đang phát triển
C. development (n): sự phát triển
D. develops (v): phát triển
Vị trí cần điền là một danh từ: research on something: nghiên cứu về cái gì
Tính từ “medical” đứng trước để bổ nghĩa cho danh từ cần điền.
Dịch: Hoạt động chính của Tổ chức Y tế Thế giới là thực hiện nghiên cứu về sự phát triển y tế và cải thiện dịch vụ chăm sóc sức khỏe quốc tế.
_________is the activity of doing special exercises regularly in order to make your muscles grow bigger.
Wrestling
Bodybuilding
Weightlifting
Badminton
Đáp Án B.
A. Wrestling (n): Môn đấu vật
B. Bodybuilding (n): Môn thể dục thể hình
C. Weightlifting (n): Môn cử tạ
D. Badminton (n): Môn cầu lông
Dịch câu: Thể dục thể hình là việc tập luyện các bài tập thường xuyên và liên tục để làm cho cơ bắp trở nên rắn chắc hơn.
civilians
governments
authorities
members
Đáp Án A.
A. civilian (n): người dân
B. government (n): chính phủ
C. authority (n): chính quyền
D. member (n): thành viên
Dịch câu: Trong suốt thế chiến thứ II, hội chữ thập đỏ đã hỗ trợ làm giảm nỗi đau cho người dân và quân lính bị thương và quản lí việc trao đổi tin nhắn liên quan đến tù nhân và người mất tích.
The Red Cross organizes and leads relief assistance missions after natural disasters, man-made disasters, and epidemics.
emergent
emergencies
emergently
emergence
Đáp Án B.
A. emergent (adj): nhô lên, xuất hiện
B. emergency (n): trường hợp khẩn cấp
C. emergently (adv): xuất hiện
D. emergence (n): sự xuất hiện, sự ló ra
Dịch câu: Hội Chữ thập đỏ tổ chức và lãnh đạo các nhiệm vụ hỗ trợ cứu trợ khẩn cấp, chẳng hạn như thiên tai, thảm họa con người và dịch bệnh.
Some days of rest may help to _________ the pressure of work.
reduce
lower
chop
crease
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. reduce (v): làm giảm
B. lower (v): hạ thấp
C. chop (v): chặt
D. crease (v): gấp lại
Dựa vào nghĩa câu, chọn A.
Dịch: Một vài ngày nghỉ ngơi có thể giúp giảm bớt áp lực công việc.
The rhinoceros will become _________ if people continue to hurt them.
extinct
instinct
distinct
extinction
Đáp án A.
A. extinct(adj): tuyệt chủng
B. instinct(adj): bản năng
C. distinct(adj): phân biệt, phân minh
D. extinction(n): sự tuyệt chủng
Dịch nghĩa: Tê giác sẽ tuyệt chủng nếu con người tiếp tục làm tổn hại đến chúng.
In rainy seasons, roads in the village are always _________.
mud.
mudded.
mudding.
muddy.
Đáp án D.
A. Mud (n): bùn
B. Mudded (adj); bị vấy bùn
C. Mudding (n): sự bám bùn
D. Muddy (adj): lầy bùn
Dịch nghĩa: Vào mùa mưa, đường làng lúc nào cũng lầy bùn.
The Red Cross is an international organization that helps people who are suffering from the results of war, diseases or _______.
victims
disasters
opportunities
conditions
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. victims (n): nạn nhân
B. disasters (n): thảm hoạ, thiên tai
C. opportunities (n): cơ hội
D. conditions (n): điều kiện
natural disaster: thảm họa thiên nhiên, thiên tai
Dịch: Uỷ ban chữ thập đỏ là một tổ chức quốc tế giúp đỡ những nạn nhân chiến tranh, bệnh tật hoặc thiên tai.
_______ is a situation in which large numbers of people have little or no food, and many of them die.
Disaster
Famine
Poverty
Flood.
Đáp Án B.
A. Disaster (n): thiên tai, thảm hoạ
B. Famine (n): nạn đói
C. Poverty (n): sự nghèo nàn
D. Flood (n): ngập lụt
Dịch câu: Nạn đói là tình huống khi một số lượng nhiều người không có thức ăn, và nhiều người trong số họ bị chết.
All payments to the ICRC are _________ and are received as donations.
volunteer
voluntary
voluntarily
voluntariness
Đáp Án B.
A. volunteer (n): tình nguyện viên
B. voluntary (adj): thiện nguyện, tự nguyện
C. voluntarily (adv): tự nguyện
D. voluntariness (n): sự tự nguyện
Cả 2 đáp án B và C đều có nghĩa là “tự nguyện”, tuy nhiên chỗ trống phải là 1 tính từ.
Dịch câu: Tất cả các chi phí trả cho ICRC là tự nguyện và toàn bộ chi phí đó sẽ được nhận xem như là 1 khoản tiền quyên góp.
Her job was so _________ that she decided to quit it.
interesting
satisfactory
stressful
wonderful
Đáp án C.
A. Interesting (adj): thú vị.
B. Satisfactory (adj): thoả mãn.
C. Stressfull (adj): căng thẳng.
D. Wonderful (adj): tuyệt vời.
Dịch nghĩa: Công việc của cô ấy căng thẳng tới nỗi cô ấy quyết định nghỉ việc.
_________, the athlete broke the world’s record with two attempts.
Surprise
Surprised
Surprising
Surprisingly
Đáp án D.
Đứng ở vị trí đầu câu là một trạng từ để bổ nghĩa cho câu.
Trong 4 đáp án, chỉ có đáp án D là trạng từ, vì vậy chọn đáp án D.
Thật bất ngờ, người vận động viên đã phá kỉ lục thế giới sau 2 lần cố gắng.
How many ___________ took part in the 22nd SEA Games?
comperitors
competitive
competes
competitions
Đáp án A.
A. competitors(n): đối thủ
B. competitive (adj): có tinh cạnh tranh
C. competes (v): cạnh tranh
D. competitions (n): cuộc thi
Dịch nghĩa: Có bao nhiêu đội thi tham gia vào SEA Games lần thứ 22?
Birds aren’t all the same. There are many different _________.
categories
species
animals
plants
Đáp án B.
categories(n): thể loại
species(n): loài
animals(n): động vật
plants(n): thực vật
Dịch nghĩa: Không phải tất cả chim đều giống nhau. Có rất nhiều giống loài khác nhau.
The mountain gorilla is on the verge of _________.
extinct
extraction
extinguish
extinction
Đáp án D.
extinct(v): tuyệt chủng
extraction(n): sự khai thác
extinguish(v): dập tắt
extinction(n): sự tuyệt chủng
Dịch nghĩa: Ngọn núi khỉ đột đang trên bờ vực tuyệt chủng.
He’s a ___ boy. He knows everything from books never gives any logical and practical solutions.
bookworm
bookish
bookbinder
book - keeper
Đáp án A.
bookworm(n): mọt sách
bookish(adj): mọt sách
bookbinder(n): người đóng sách
book-keeper(n): người giữ sổ - kế toán viên
Dịch nghĩa: Anh ta là một kẻ mọt sách. Anh ta biết mọi thứ trong sách không bao giờ đưa ra bất cứ giải pháp nào logic và thực tế.
If you ___ the goalie, there are seven players in a team.
gather
conclude
collect
include
Đáp án D.
gather(v): gom lại
conclude(v): kết luận
collect(v): thu thập
include(v): bao gồm
Dịch nghĩa: Nếu bao gồm cả thủ môn thì có tất cả 7 cầu thủ trong một đội.
difficulties
difficult
difficulty
difficultly
Đáp án C.
A. difficulties(n): sự túng bấn, sự làm khó dễ, sự phản đối
B. difficult(adj): khó khăn
C. difficulty(n): sự khó khăn, trở ngại
D. difficultly(adv): một cách khó khăn
Dịch nghĩa: Cách phát âm của anh ấy khiến tôi gặp rất nhiều khó khăn.
The rhinoceros will become _________ if people continue to hurt them.
extinct
instinct
distinct
extinction
Đáp án A.
extinct(adj): tuyệt chủng
instinct(adj): bản năng
distinct(adj): phân biệt, phân minh
extinction(n): sự tuyệt chủng
Dịch nghĩa: Tê giác sẽ tuyệt chủng nếu con người tiếp tục làm tổn hại đến chúng.
Reviewers often _________ books as “hard to put down” or “hard to pick up again”.
describe
illustrate
classify
choose
Đáp án C.
describe(v): mô tả
illustrate(v): minh họa
classify(v): phân biệt
choose(v): chọn
Dịch nghĩa: Những người đánh giá thường phân loại sách “khó mà rời mắt” và loại sách “khó mà đọc lại lần nữa”.
It is common knowledge that sportmen _________ themselves in good fonn by regularswimming.
put
make
take
keep
Đáp án D.
keep somebody in good form: duy trì cho cơ thể ai ở trạng thái tốt.
Dịch nghĩa: Việc vận động viên thể thao duy trì hình thể của bản thân ở trạng thái tốt bằng cách bơi lội thường xuyên là một kiến thức phổ thông.
William won first _________ in the tennis competition.
medal
prize
reward
position
Đáp án B.
medal(n): huy chương
prize(n): giải
reward(n): thành tựu
position(n): vị trí
Dịch nghĩa: William giành giải nhất trong cuộc thi tennis.
She often reads newspapers and look through the Situations _________ columnsevery day, but up to now she has not found any job yet.
Article
Space
Vacant
Spot
Đáp án C.
A. Article(n): bài báo.
B. Space(n): chỗ trống.
C. Vacant(n): chỗ trống.
D. Spot (n): điểm.
Dịch nghĩa: Cô ấy thường đọc báo vào xem cột Việc cần người hằng ngày, nhưng cho tới giờ cô ấy vẫn chưa tìm được việc nào
Can you tell me about the _________ process to tertiary study in Vietnam?
apply
applicable
application
applicant
Đáp án: C
Giải thích:
A. apply (v): ứng tuyển
B. applicable (adj): có thể ứng tuyển
C. application (n): sự ứng tuyển
D. applicant (n): ứng viên
Ta có: application process (n): quá trình ứng tuyển
Dịch: Bạn có thể nói cho tôi quá trình ứng tuyển vào đại học ở Việt Nam được không?
It is _________ to cross the sea in a small boat.
danger
endanger
dangerous
endangered
Đáp án C.
danger(n): mối nguy hiểm
dangerous(adj): nguy hiểm
endanger(v): gây nguy hiểm
endangered(v): nguy cơ tuyệt chủng
Sử dụng cấu trúc “It is + adj + to + mệnh đề” để nhấn mạnh mức độ, tình trạng của sự việc.
Dịch nghĩa: Việc vượt biển trên một chiếc thuyền nhỏ rất nguy hiểm.
Most novels are divided into several _________.
chapters
units
sections
passages
Đáp án A.
chapter(n): chương
unit(n): đơn vị
section(n): phần
passages(n): đoạn văn
Dịch nghĩa: Hầu hết các cuốn tiểu thuyết đều được chia thành vài chương.
Unlike football, a water polo game is _________ into quarters.
divided
separated
cut
played
Đáp án A.
divided(v): được chia ra
separated(v): được tách ra
cut(v): cắt
played(v): được chơi
Dịch nghĩa: Không như bóng đá, một trận bóng nước được chia thành 4 hiệp.
punishment
foul
opposition
spot
Đáp án A.
punishment: phạt. trừng phạt
foul: phạm lỗi
opposition: đối lập, vị trí đối lập
spot: điểm
Dịch nghĩa: Một cú đá để trừng phạt trong các trận bóng đá được gọi là đá penalty hoặc đá phạt.
Government have passed laws to _________ protect wildlife from commercial trade.
enabled
enforced
enacted
ensured
Đáp án C.
passed laws(v): thông qua điều luật
enabled(v): kích hoạt
enacted(v): thi hành
ensured(v):đảm bảo
Dịch nghĩa: Chính phủ đã thông qua những điều luật bảo vệ cuộc sống động vật hoang dã từ bộ kinh doanh thương mại.
Without _________ all the resources necessary for life would be damaged, wasted or destroyed.
conversation
biodiversity
extinction
destruction
Đáp án B.
conversation(n): cuộc hội thoại
biodiversity(n): sự đa dạng hóa sinh học
extinction(n): sự tuyệt chủng
destruction(n): sự phá hủy
Dịch câu: Không có sự đa dạng hóa sinh học thì tất cả những nguồn tài nguyên cần thiết cho cuộc sống sẽ bị tàn phá, lãng phí hoặc phá hủy.
Ernest Hemingway is one of my _________ American writers.
best
favourite
ideal
most popular
Đáp án B.
best(adj): tốt nhất
favourite(n): sở thích
ideal(n): lý tưởng
most popular: nổi tiếng nhất
Dịch nghĩa: Ernest Hemingway là một trong số những nhà văn Mỹ mà tôi thích.
No player except the _________ can hold the ball with two hands.
goalie
referee
defensive player
striker
Đáp án A.
goalie(n): thủ môn
referee(n): trọng tài
defensive player(n): hậu vệ
striker(n): tiền đạo
Dịch nghĩa: Không ai ngoài thủ môn được phép cầm bóng bằng 2 tay.
Thousands of species of animals and plants are _________ and the number decreaseseach year.
danger
dangerous
endanger
Endangered
Đáp án D.
danger(n): mối nguy hiểm
dangerous(adj): nguy hiểm
endanger(v): gây nguy hiểm
endangered(v): nguy cơ tuyệt chủng
Dịch nghĩa: Hàng nghìn giống loài động thực vật đang có nguy cơ tuyệt chủng và số lượng
loài giảm mỗi năm.
In spite _________ his did not get the highest grade in the final exam.
of his intelligence
he was intelligent
his intelligence
of he was intelligent
Đáp án A.
In spite of + N/V-ing: mặc dù
Dịch nghĩa: Mặc dù thông minh, cậu bé vẫn không đạt điểm cao nhất trong kỳ thi cuối kì.
If one species becomes extinct, the whole chain will be _________ seriously.
disappeared
killed
damaged
Threatened
Đáp án C.
disappeared(v): biến mất
killed(v): bị giết
damaged(v): bị phá hủy
threatened(v): bị đe dọa
Dịch nghĩa: Nếu một giống loài tuyệt chủng, cả một chuỗi động vật sẽ bị phá hủy nặng nề.
Mrs. Tam has never lost her _________ for teaching.
enthusiastic
enthusiasm
enthusiast
enthusiastically
Đáp án B.
A. enthusiastic(adj): nhiệt huyết
B. enthusiasm(n): sự nhiệt huyết
C. enthusiast(n): người nhiệt huyết
D. enthusiastically(adv): một cách đầy nhiệt huyết
Dịch nghĩa: Cô Tâm chưa bao giờ mất đi sự nhiệt huyết với nghề dạy học.
Over 120 _________ of birds have been recorded in this national park.
species
diversity
animals
individuals
Đáp án A.
species(n): giống loài
diversity(n): đa dạng hóa
animals(n): động vật
individuals(n): cá thể
Dịch nghĩa: Hơn 120 loài chim đã được lưu giữ bảo tồn tại công viên quốc gia này.
divided
separated
cut
played
Đáp án A.
divided(v): được chia ra
separated(v): được tách ra
cut(v): cắt
played(v): được chơi
Dịch nghĩa: Không như bóng đá, một trận bóng nước được chia thành 4 hiệp.
The _________ is the official who controls the game in some sports.
player
captain
referee
defender
Đáp án C.
player(n): cầu thủ
captain(n): đội trưởng
referee(n): trọng tài
defender(n): hậu vệ
Dịch nghĩa: Trọng tài là nhân vật chính thức điều khiển trận đấu trong một số môn thể thao
Mr. Johnson was so busy that he only had enough time to_________ the report before heattended the meeting.
dip into
review
go over
pick up
Đáp án C.
dip into(v): nghiền ngẫm, nhúng vào
review(v): đánh giá
go over(v): lướt qua, đọc lướt
pick up(v): đón
Dịch nghĩa: Ngài Johnson bận đến nỗi ông ta chỉ có đủ thời gian để đọc lướt qua báo cáo trước khi tham dự cuộc họp.
social
socialist
society
socialism
Đáp án B.
A. social(adj) : thuộc xã hội
B. socialist(n): người theo chủ nghĩa xâ hội
C. society(n): xã hội
D. socialism(n): chủ nghĩa xã hội
Dịch nghĩa: Người cộng sản là hình thức cao nhất của người theo chủ nghĩa xã hội.
The control of _________ has been carried out through measures rooted in monetarism.
inflate
inflationist
inflation
inflator
Đáp án C.
inflate(v): thổi phồng, lạm phát
inflationist (n): người theo chủ trương lạm phát
inflation (n): sự lạm phát
inflator(n): cái bơm
Dịch nghĩa: Sự điều chỉnh lạm phát đã được thực hiện thông qua các giải pháp trong chính sách tiền tệ.
robot
corporation
Line
road
Đáp án A.
robot(n): người máy
corporation(n): tập đoàn
line(n): đường kẻ, hàng, đường dây
road(n): con đường
Dịch nghĩa: Ý tưởng xây dựng một người máy với trí tuệ nhân tạo không chỉ đầy tham vọng mà còn có tính độc đáo cao.
A _________ is a large animal that lives in deserts and is used for carrying goods andpeople.
slope
dune
spinifex
camel
Đáp án D.
slope(n): dốc
dune(n): cồn cát
spinifex(n): một loại cỏ sa mạc
camel(n): lạc đà
Dịch nghĩa : Lạc đà là một loài động vật lớn sống ở sa mạc và được dùng để chuyên chở hàng hóa và con người.
Women usually don’t shake hands when being _________.
introducing
introduction
introduced
introducer
Đáp án C.
A. introducing(adj): đang giới thiệu
B. introduction(n): sự giới thiệu
C. introduced(adj): được giới thiệu
D. introducer(n): người giới thiệu
Dịch nghĩa: Phụ nữ thường không bắt tay khi đang được giới thiệuAfter more than a decade of Doi Moi or economic _________ , the Vietnamese Communistgovernment has achieved diplomatic and economic links with numerous foreign partners.
relation
investment
productivity
renovation
Đáp án D.
relation (n): quan hệ, giao hữu
investment(n): sự đầu tư
productivity(n): năng suất
renovation(n): sự cải cách
Dịch nghĩa: Sau hơn một thập kỉ Đổi Mới hay còn gọi là cải cách kinh tế, Chính phủ Đảng Cộng Sản Việt Nam đã đạt được liên kết về ngoại giao và kinh tế với nhiều đối tác nước ngoài.
There will be powerful network of computers which may come from a single computing _________ that is worn on or in the body.
device
machinery
equipment
vehicle
Đáp án A.
device(n): thiết bị
machinery(n): máy móc
equipment(n): trang thiết bị
vehicle(n): phương tiện
Dịch nghĩa: Sẽ có một mạng lưới máy tính lớn mạnh được bắt nguồn từ một thiết bị tin học được gắn trên hoặc bên trong cơ thể
A _________ is a landscape or region that receives very little precipitation.
dune
desert
sandy area
shrub land
Đáp án B.
dune(n): cồn cát
desert(n): sa mạc
sandy area(n): vùng cát
shrub land(n): đất cây bụi
Dịch nghĩa: Sa mạc là một vùng đất hoặc khu vực có rất ít mưa.
More than a billion people all over the world are under the threat of desert _________.
increase
expansion
extension
Development
Đáp án B.
increase(v): gia tăng, phát triển
expansion(n): sự mở rộng
extension(n):sự mở rộng, phụ thuộc
development(n): sự phát triển
Dịch nghĩa: Hơn một tỷ người trên khắp thế giới đang trong sự đe dọa của sự sa mạc hóa.
BuckinghamPalace is a major tourist _________ in London.
attract
attraction
attractive
attractiveness
Đáp án B.
A. attract(v): thu hút
B. attraction (n): sự thu hút
C. attractive (adj): hấp dẫn, có tính thu hút
D. attractiveness (n): sự hấp dẫn
Dịch nghĩa: Cung điện Buckingham là điểm thu hút khách du lịch chủ yếu của London.
Domestic
Program
Encouraged
Expanding
Đáp án A.
domestic(adj): nội địa
program(n): chương trình
encouraged(v): bạo dạn, hăng hái
expanding(v): mở rộng
Dịch nghĩa: Luật nội địa và các quy định hạn chế bất kì quyền hạn nào nên được sửa đổi để phù hợp với các điều luật quốc tế.During the time of economic reforms, the economy has grow _________ with only a fewmajor setbacks.
constant
constantly
constants
constancy
Đáp án B.
constant (n): không thay đổi
constantly (adj): liên tục
constants(n): hằng số
constancy(n): tính cương quyết
Dịch nghĩa: Trong suốt thời kì cải cách kinh tế, nền kinh tế đã phát triển liên tục chỉ với một vài thất bại lớn.
Can you make a ________ estimate of how much our expedition in the desert may be?
rough
roughly
roughing
roughen
Đáp án A.
rough(adj): thô
roughly(adv): thô lỗ
roughing(v): làm dựng lên
roughen(v): làm thô
Dịch nghĩa: Bạn có thể tính toán sơ qua cuộc thám hiểm sa mạc của chúng ta có thể tốn bao nhiêu không?
Scientific progress supplies us with _________.
conveniences
convenient
inconvenience
inconveniences
Đáp án A.
A. conveniences (n): tiện lợi, tiện nghi
B. convenient (adj): thuận lợi
C. inconvenience (n): sự bất tiện
D. inconveniences (n): sự phiền phức
Dịch câu: Phát triển khoa học mang đến cho chúng ta nhiều tiện ích.
Economic reforms began in the Soviet Union in June 1985 by the Soviet leader Mikhail Gorbachev to _________ the Soviet economy.
repair
reproduce
restructure
reply
Đáp án C.
A. repair (v): sửa chữa
B. reproduce (v): tái sản xuất
C. restructure (v): tái cơ cấu
D. reply (v): trả lời, hồi âm
Dịch câu: Các chính sách cải cách kinh tế bắt nguồn từ Liên minh Xô Viết vào tháng 6 năm 1985 bởi lãnh đạo Xô Viết Mikhail Gorbachev để tái cơ cấu nền kinh tế Xô Viết.
An economic _________ is a time when there is very little economic activity, which causes a lot of unemployment and poverty.
improvement
depression
development
mission
Đáp án B
A. improvement: tiến bộ
B. depression: khủng hoảng
C. development: xây dựng, phát triển
D. mission: nhiệm vụ
Dịch câu: Một cuộc khủng hoảng kinh tế là giai đoạn có rất ít các động thái kinh tế gây ra rất nhiều trường hợp thất nghiệp và nghèo đói.
Those companies were closed due to some seriously financial problems_____.
taken off
put away
wiped out
gone over
Đáp án C.
A. ken off: lấy ra, thu được
B. put away: cấy đi
C. wiped out: bị xóa sổ
D. gone over: đi qua
Dịch câu: Những công ty đó đã bị xóa sổ bởi một số vấn đề tài chính nghiêm trọng.
heat
hot
hotly
Heating
Đáp án A.
A. Heat (n): nhiệt
B. Hot (adj): nóng
C. Hotly (adv): nóng bỏng
D. Heating (v): sưởi
Dịch câu: Quần xã sa mạc bao gồm những nơi nóng nhất thế giới vì nó hấp thụ nhiệt từ mặt trời nhiều hơn vùng đất có khí hậu ẩm.
Henry was a studious student. He needed no _________ to work hard.
encourage
encouraging
encouragement
encouraged
Đáp án C.
A. Encourage (v): động viên
B. Encouraging (adj): khích lệ
C. Encouragement (n): nguồn động viên
D. Encouraged (v): khuyến khích
Dịch câu: Henry là một học sinh ham học hỏi. Anh ta không cần bất cứ động lực nào để học hành chăm chỉ.
All of the students appreciate the _________ of English learning.
import
important
importantly
importance
Đáp án: D
Giải thích:
Sau mạo từ “the” ta cần 1 danh từ.
A. import (v): nhập khẩu
B. important (adj): quan trọng
C. importantly (adv): một cách quan trọng
D. importance (n): tầm quan trọng
Dịch: Mọi sinh viên đều đánh giá cao tầm quan trọng của việc học tiếng anh.
These new economic reforms have allowed for international _________and development in the country.
pay
renovation
investment
opportunity
Đáp án C.
A. pay(v): chi trả
B. renovation (n): cải cách
C. investment(n): sự đầu tư
D. opportunity(n): cơ hội
Dịch câu: Những cải cách kinh tế này cho phép đầu tư và phát triển quốc tế tại quốc gia này.
survey
lead
research
expedition
Đáp án D.
A. survey(n): khảo sát
B. lead(v): chỉ huy
C. research(v): nghiên cứu
D. expedition(n): cuộc thám hiểm
Dịch câu: Những cuộc thám hiểm khoa học giúp khám phá một số nơi và phát hiện thêm càng ngày càng nhiều những phần xa xôi trên thế giới.
In many countries, prospective university students apply for _________ during theirlast year of high school.
achievement
information
course
admission
Đáp án C.
A. Achievement (n): thành tựu.
B. Information (n): thông tin.
C. Course (n): khoá học.
D. Admission (n): nhập học.
Dịch câu: Ở nhiều quốc gia, các sinh viên đại học tương lai thường đăng ký khoá học trong khoảng thời gian học năm cuối của cấp 3.
Parents can express a _________ for the school their child attends.
prefer
preference
preferential
preferable
Đáp án B.
A. Prefer (v): thích.
B. Preference (n): sự thích.
C. Preferential (adj): ưu đãi.
D. Preferable (adj): được thích hơn.
Dịch câu: Bố mẹ có thể thể hiện sự thích thú với ngôi trường mà con cái họ theo học.
Don't forget to say goodbye to the _________ before leaving the office.
interviewer
interviewing
interviewee
interview
Đáp án: A
Giải thích:
A. interviewer (n): người phỏng vấn
B. interviewing (n): việc phỏng vấn
C. interviewee (n): người được phỏng vấn
D. interview (v): cuộc phỏng vấn
Dịch: Đừng quên chào tạm biệt người phỏng vấn trước khi ra khỏi văn phòng.
It is often a good idea to start with small, easily _________ goals.
achieve
achievement
achievable
achiever
Đáp án C.
A. achieve (v): đạt được
B. achievement (n): thành tích
C. achievable (adj): có thể đạt được
D. achiever (n): người thành đạt
Tính từ bổ nghĩa cho danh từ đứng sau nó.
Dịch câu: Thường thì việc khởi đầu với một mục tiêu nhỏ, dễ dàng đạt được là một ý tưởng tốt.
Henry was a studious student. He needed no _________ to work hard.
encourage
encouraging
encouragement
encouraged
Đáp án C.
A. encourage (v): động viên
B. encouraging (adj): khích lệ
C. encouragement (n): nguồn động viên
D. encouraged (v): khuyến khích
Dịch câu: Henry là một học sinh ham học hỏi. Anh ta không cần bất cứ động lực nào để học hành chăm chỉ.
No one can predict the future exactly. Things may happen _________.
expected
unexpected
expectedly
unexpectedly
Đáp án D.
A. expected (adj): như mong đợi
B. unexpected (adj): không như mong đợi, bất gờ
C. expectedly (v): như mong đợi
D. unexpectedly (v): bất ngờ
Dịch câu: Không ai có thể đoán trước tương lai chính xác. Mọi thứ có thể xảy ra bất ngờ
Most _________ are at senior level, requiring appropriate qualifications.
degrees
grades
colleges
vacancies
Chọn D
A. Degrees (n): bằng cấp.
B. Grades (n): điểm số.
C. Colleges (n): cao đẳng.
D. Vacancies (n): vị trí trống.
Dịch câu: Phần lớn các vị trí trống đều ở mức độ cao cấp, đòi hỏi những năng lực phù hợp.
She reads newspapers every day to look for the vacant _________for which she canapply.
institutions
indications
positions
locations
A. Institutions (n): cơ sở.
B. Indications (n): sự chỉ định.
C. Positions (n): vị trí.
D. Locations (n): địa điểm.
Dịch câu: Cô ấy đọc báo mỗi ngày để tìm những vị trí trống mà cô ấy có thể đăng ký.
Chọn C
prefer
preference
preferential
preferentially
Chọn C
A. Prefer (v): thích hơn, ưa hơn
B. Preference (n): sự thích hơn, sự thiên vị
C. Preferential (adj): ưu tiên, ưu đãi, riêng về
D. Preferentially (adj): một cách ưu tiên
Dịch câu: Những đất nước này chuyên về xuất khẩu tôm.For more than 20 years, the Vietnamese government has pursued the open-door _________ and continued to woo foreign investment.
policy
way
export
guideline
policy (n): chính sách
way (n): đường lối
export (v): xuất khẩu
guideline (n): hướng dẫn
Dịch câu: Trong vòng hơn 20 năm, Chính phủ Việt Nam đã theo đuổi chính sách mở cửa và tiếp tục thúc đẩy đầu tư nước ngoài.
Chọn A
For more than ten years, we have seen the significant _________ in the economy of ourcountry.
develop
developments
developers
developed
A. develop (v): làm phát triển
B. developments (n): sự phát triển
C. developers (n): nhà phát triển
D. developed (adj): đã phát triển
Dịch câu: Trong vòng hơn 10 năm, chúng ta đã có thể thấy được sự phát triển kinh tế vượt bậc của đất nước.
Chọn B
A _________ is a spacecraft that is designed to travel into space and back to earth severaltimes.
plane
corporation
telecommunication
shuttle
A. plane: máy bay
B. corporation: tập đoàn
C. telecommunication: viễn thông
D. shuttle: tàu con thoi
Dịch câu: Tàu con thoi là một con tàu vũ trụ được thiết kế để di chuyển một số lần giữa vũ trụ và Trái Đất.
Chọn D
What will the relationship between computing and _________ bring US over the next 15years?
science
scientific
scientifically
scientist
Trong một câu các từ giữ cùng một chức năng phải là loại từ giống nhau
“computing” là danh từ: điện toán nên từ được chọn cũng phải là danh từ.
A. science (n): khoa học
B. scientific (adj): thuộc về khoa học
C. scientifically (adv): một cách khoa học
D. scientist (n): nhà khoa học
Dịch câu: Mối quan hệ giữa điện toán và hoa học sẽ đưa chúng ta đi đến đâu trên 15 năm tới?
Chọn A
She likes meeting people and travelling so she wants to apply for a _________of areceptionist or tourist guide.
location
position
site
word.
Đáp Án B.
A. Location (n): vị trí địa lý.
B. Position (n): vị trí.
C. Site (n): cảnh.
D. Word (n): từ ngữ.
Dịch câu: Cô ấy thích gặp mọi người và du lịch nên cô ấy muốn đăng kí một vị trí của lễ tân hoặc hướng dẫn viên du lịch.
To my _________, I was not offered the job.
happiness
dream
joy
disappointment
Đáp Án D.
A. Happiness (n): sự hạnh phúc.
B. Dream (n): ước mơ.
C. Joy (n): sự vui vẻ.
D. Disappointment (n): sự thất vọng.
Dịch câu: Thật thất vọng, tôi không được nhận việc.
The problem of _________among young people is hard to solve.
employment
employees
employers
unemployment
A. Employment (n): sự làm công
B. Employees (n): người ứng tuyển
C. Employers (n): người tuyển dụng
D. Unemployment (n): sự thất nghiệp
Dịch câu: Vấn đề thất nghiệp của giới trẻ rất khó để giải quyết.
Chọn D
Birds aren t all the same. There are many different _________.
categories
species
animals
plants
A. Categories (n): thể loại
B. Species (n): loài
C. Animals (n): động vật
D. Plants (n): thực vật
Dịch câu: Không phải tất cả chim đều giống nhau. Có rất nhiều giống loài khác nhau.
Chọn B
extinct
extraction
extinguish
extinction
A. extinct(v): tuyệt chủng
B. extraction(n): sự khai thác
C. extinguish(v): dập tắt
D. extinction(n): sự tuyệt chủng
Dịch câu: Ngọn núi khỉ đột đang trên bờ vực tuyệt chủng.
Chọn D
go
move
dive
jump
A. go(v): đi
B. move(v): di chuyển
C. dive(v): lặn
D. jump(v): nhảy
Dịch câu: Bơi lội nghệ thuật là một môn thể thao bao gồm một nhóm vận động viên bơi lội di chuyển theo đội hình dưới nước theo nhạc.
Katherine Curtis developed the _________ for the competition of synchronized swimming.
regulations
formula
laws
principles
B. formula(n): thể lệ
C. laws(n): luật lệ
D. principles(n): nguyên tắc
Dịch câu: Katherine Curtis đã thành lập nên thể lệ thi của bộ môn thể thao bơi lội nghệ thuật.
The International Red Cross has about 97 million volunteers whose main _____ is to protect human life and health.
mission
experience
organization
rule
A. mission (n): nhiệm vụ
B. experience (n): kinh nghiệm
C. organization (n): tổ chức
D. rule (n): quy tắc
Dịch câu: Tổ chức chữ thập đỏ thế giới có khoảng 97 triệu tình nguyện viên với nhiệm vụ chính là bảo vệ cuộc sống con người và sức khoẻ.
Chọn A
The International Red Cross helps to ensure respect for the human being, and to prevent and relieve human _________.
protection
enjoyment
wealthy
sufferings
A. protection (n): sự bảo vệ
B. enjoyment (n): sự thích thú, sự tận hưởng
C. wealthy (adj): giàu có
D. sufferings (n): nỗi đau
Dịch câu: Tổ chức chữ thập đỏ thế giới giúp đảm bảo sự tôn trọng con người, ngăn chặn và làm giảm những nỗi đau.
Chọn D
The control of _________ has been carried out through measures rooted in monetarism.
inflate
inflationist
inflation
inflator
A. Inflate (v): thổi phồng, lạm phát
B. inflationist (n): người theo chủ trương lạm phát
C. inflation (n): sự lạm phát
D. inflator (n): cái bơm
Dịch câu: Sự điều chỉnh lạm phát đã được thực hiện thông qua các giải pháp trong chính sách tiền tệ.
Chọn C
He has been very interested in doing research on _________ since he was at high school.
biology
biological
biologist
biologically
A. biology (n): sinh học
B. biological (adj): thuộc sinh học, có tính sinh học
C. biologist (n): nhà sinh học
D. biologically (adv): một cách sinh học
Dịch câu: Anh ấy rất thích nghiên cứu về sinh học từ thời còn đi học.
Chọn A
Many African and Asian nations have set aside land called _________ to protect the habitats ofelephants and other wild animals.
reserves
species
wildlife
forest
B. species(n): giống loài
C. wildlife(n): động vật hoang dã
D. forest(n): rừng
Dịch câu: Rất nhiều quốc gia châu Phi và châu Á đã để ra một phần đất gọi là đất bảo tồn để bảo vệ nơi cư trú của voi và các động vật hoang dã khác.
The plot of the novel was exciting, but I didn’t find the _________ very interesting.
characters
figures
people
persons
B. figures(v): ngoại hình nhân vật
C. people(n): con người
D. person(n): một người
Dịch câu: Tình tiết của cuốn tiểu thuyết thú vị, nhưng tôi không thấy các nhân vật trong đó thú vị cho lắm.
A kick taken as a penalty in the game of football is called a penalty kick or _________ kick.
punishment
foul
opposition
spot
B. foul: phạm lỗi
C. opposition: đối lập, vị trí đối lập
D. spot: điểm
Dịch câu: Một cú đá để trừng phạt trong các trận bóng đá được gọi là đá penalty hoặc đá phạt.
Disaster
Famine
Poverty
Flood
B. Famine (n): nạn đói
C. Poverty (n): sự nghèo nàn
D. Flood (n): ngập lụt
Dịch câu: Nạn đói là tình huống khi một số lượng nhiều người không có thức ăn, và nhiều người trong số họ bị chết.
It is often a good idea to start with small, easily _________ goals.
achieve
achievement
achievable
achiever
B. achievement (n): thành tích
C. achievable (adj): có thể đạt được
D. achiever (n): người thành đạt
Tính từ bổ nghĩa cho danh từ đứng sau nó.
Dịch câu: Thường thì việc khởi đầu với một mục tiêu nhỏ, dễ dàng đạt được là một ý tưởng tốt.
Vietnamese athletes performed _________ and won a lot of gold medals.
excellent
excellently
excellence
excel
B. Excellently (adv): một cách tuyệt vời
C. Excellence (n): sự tuyệt vời
D. excel (v): trội hơn, xuất sắc hơn
Dịch câu: Vận động viên Việt Nam thể hiện vô cùng tuyệt vời và đã thắng rất nhiều huy chương vàng.
exploit
exploiting
exploitation
exploitative
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Cấu tạo từ
exploit (v): khai thác
exploitation (n): hành động khai thác, sự khái thác
exploitative (adj): bóc lột
Vị trí cần điền là một danh từ để đi song hành với các danh từ “destruction”, “pollution”, chọn C.
Dịch: Nguyên nhân chính dẫn đến sự tuyệt chủng của các loài là do môi trường sống bị phá hủy, khai thác vì mục đích thương mại và ô nhiễm.
After a decade of economic liberalization, Vietnam has seen a dramatic rise in living _________ in urban areas.
surface
standards
levels
backgrounds
B. standards (n): tiêu chuẩn
C. levels (n): mức độ
D. backgrounds (n): nguồn gốc, lý lịch, nền
Dịch câu: Sau một thập kỷ tự do hóa kinh tế, Vietnam đã và đang được chứng kiến một sự tăng trưởng vượt bậc trong mức sống ở vùng thành thị.
Rowing is the sport or activity of travelling in a boat by using _________.
air tanks
sails
boards
oars
B. sail(n): cánh buồm
C. board(n): bảng
D. oars(n): mái chèo
Dịch câu: Đua thuyền là môn thể thao hoặc hoạt động di chuyển trên thuyền bằng cách sử dụng mái chèo.
In water polo the ball can be _________ by passing with one hand.
advanced
forwarded
thrown
kicked
B. forwarded: chuyển tiếp
C. thrown: vứt, ném
D. kick: đá
Dịch câu: Trong môn thể thao bóng nước, quả bóng có thể được chuyển tiếp bằng cách chuyền bằng một tay.
Johnny used to be one of the most _________ athletes in my country.
succeed
success
successful
successfully
Trong 4 đáp án chỉ có đáp án C là tính từ.
Dịch câu: Johnny đã từng là một trong những vận động viên thành công nhất ở nước tôi
The 22nd SEA Games consisted of athletes from eleven _________countries.
participate
participant
participation
participating
A. participate (v): tham gia
B. participant (n): người tham gia
C. participation (n): sự tham gia
D. participating (adj): tham gia
Dịch câu: SEA Games lần thứ 22 gồm có các vận động viên từ 11 quốc gia tham gia.
Some species of rare animals are in _________ of extinction.
danger
dangerous
danger
endanger
B. dangerous (adj): nguy hiểm
C. dangerously (adv): một cách nguy hiểm
D. endanger (v): gây nguy hiểm
Dịch nghĩa: Một số loài động vật quý hiếm đang nằm trong nguy cơ tuyệt chủng.
Most novels are divided into several _________.
chapters
units
sections
passages
B. Unit (n): đơn vị
C. Section (n): phần
D. Passages (n): đoạn văn
Dịch câu: Hầu hết các cuốn tiểu thuyết đều được chia thành vài chương.
One of the four period of time in which a game of American football is divided is known as a _________.
part
half
quarter
stage
B. half(n): nửa
C. quarter(n): phần tư
D. stage(n): sân khấu, màn
Dịch câu: Một trong 4 phần thời gian được chia của một trận bóng Mỹ được gọi là một phần tư trận.
If you _________ the goalie, there are seven players in a team.
gather
conclude
collect
include
B. conclude(v): kết luận
C. collect(v): thu thập
D. include(v): bao gồm
Dịch câu: Nếu bao gồm cả thủ môn thì có tất cả 7 cầu thủ trong một đội.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
We haven’t reached the final _______ on the funding for scientific research yet.
decides
decision
deciding
decisive
Giải thích: Trước chỗ trống trong Question là tính từ “final” => cần danh từ.
A: decides => động từ chia số ít
B: decision => danh từ
C: deciding => động từ dạnh V-ing
D: decisive => tính từ
Dịch nghĩa: Chúng ta vẫn chưa đi đến quyết định cuối cùng về quỹ của nghiên cứu khoa học.
make
find
do
take
Chọn đáp án D
Giải thích: take a break: nghỉ ngơi.
Dịch nghĩa: Chúng ta đã làm việc thật chăm chỉ. Nghỉ ngơi thôi!
The planes were delayed and the hotel was awful, but ______ we still had a good time.
on the top of all that
on the contrary
for all that
by the same token
Chọn đáp án D
The restaurant has a very ___ menu. Every day there are several delicious dishes to choose from.
variable
variegated
various
varied
Chọn đáp án C
Giải thích:
A. (adj) có thể thay đổi được
B. (adj) có nhiều màu sắc sặc sỡ khác nhau
C. (adj) đa dạng ( về số lượng)
D. (adj/PII) được biến đổi, mang tính đa dạng
Dịch nghĩa: Nhà hàng này có menu rất đa dạng, nhiều món. Mỗi ngày, có rất nhiều món ngon được phục vụ.
Do you know who ___________ the fact that sound travels in waves?
invented
discovered
developed
found
Chọn đáp án B
Giải thích:
A. sáng tạo, sáng chế
B. khám phá
C. phát triển
D. tìm thấy
Dịch nghĩa: Bạn có biết ai là người khám phá ra sự thật rằng âm thanh có thể truyền qua sóng không?
I always enjoy our school _______to France.
excursion
journey
trip
travel
Chọn đáp án C
Excursion: chuyến đi chơi, chuyến thăm quan (đường gần, nhóm nhỏ)
Journey: chỉ một cuộc hành trình dài hạn
Trip: chỉ chuyến đi gồm cả đi và về
Travel: hoạt động đi lại, du lịch nói chung
Tôi thì luôn luôn thích thú chuyến đi chơi tới Pháp của trường chúng tôi
Prices quoted in this package include _____ hours of Internet access for one month.
unwarranted
uncontrolled
unlimited
unrecoverable
Chọn đáp án C
A. không được đảm bảo
B. không được kiêm soát
C. không bị giới hạn
D. không thể hồi phục được
Dịch nghĩa: Giá tiền được ghi ở trên bao bì sản phẩm bao gồm nhiều giờ không giới hạn truy cập Internet trong một tháng.
The school was closed for a month because of serious ………… of fever.
outcome
outburst
outbreak
outset
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. outcome (n): kết quả
B. outburst (n): sự bộc phát (về mặt cảm xúc, thái độ)
C. outbreak (n): sự bùng nổ, bùng phát (dịch bệnh, bạo lực)
D. outset (n): sự bắt đầu
Dựa vào nghĩa, chọn C.
Dịch: Trường học đã phải đóng cửa một tháng vì dịch sốt bùng phát nghiêm trọng.
He lost in the election because he is a weak and _________ leader.
undeciding
undecided
undecisive
indecisive
Chọn đáp án D
- Anh ta đã thua trong cuộc tranh cử bởi anh ta là nhà lãnh đạo yếu và không quả quyết
- undecisive: không có tính chất quyết định
indecisive: do dự, không quả quyết
This writer was also known as a _______ literary critic.
pointed
cute
sharpening
cutting
Chọn đáp án B
Giải thích: Thông thường, “Cute” có nghĩa là đáng yêu, dễ thương. Nhưng trong trường hợp này, nó có nghĩa là sắc bén, thông minh
Dịch nghĩa: Nhà văn này cũng nổi tiếng như là một nhà phê bình văn học sắc bén.
They’ve written to each other for years, but this is the first time they’ve met _______.
hand to hand
heart to heart
mind to mind
face to face
Chọn đáp án D
Giải thích: face to face: mặt đối mặt; trực tiếp đối diện
Dịch nghĩa: Hộ đã viết thư cho nhau rất nhiều năm, nhưng đây là lần đầu tiên họ gặp mặt trực tiếp.
There is ______ to be a serious energy crisis in the next century.
reputed
known
foreseen
bound
Chọn đáp án D
Giải thích: be bound to v: chắc chắn
Dịch nghĩa: Chắc chắn sẽ có một cuộc khủng hoảng năng lượng nghiêm trọng ở thế kỉ sau.
The hotel was terrible, but the wonderful beach_____ our disappointment.'
came down with
made up for
got through to
faced up to
Chọn đáp án B
come down with something: bị (một bệnh gì đó)
make up for something;: đền bù, bù vào
get through to somebody: làm cho ai hiểu được mình
face up to something: đủ can đảm để chấp nhận (một sự thực phũ phàng)
dịch Question: khách sạn rất tệ, nhưng bãi biển đã đền bù cho sự thất vọng của chúng tôi
The old lady was _________ exhauted after the long walk
very
completely
extremely
particularly
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Collocation
Với tính từ “exhausted” (kiệt sức), khi cần trạng từ bổ nghĩa, có thể dùng “completely/utterly” (hoàn toàn)
Dịch: Người phụ nữ có tuổi hoàn toàn kiệt sức sau chuyến đi dài.
I do not believe that John will get here on time. He is always late and the ____ does not change its spots.
tiger
lion
leopark
zebra
Chọn đáp án C
Kỹ năng: Ngữ pháp
Giải thích:
Đáp án C:
the leopark does not change its spots (idm): giang sơn thay đổi bản tính khó dời
Dịch nghĩa: Tôi không tin rằng John sẽ đến đây đúng giờ. Anh ta luôn luôn muộn và chẳng bao giờ thay đổi được bản tính đó.
For a short while, I managed to catch_______ of the President entering the place.
vision
notice
view
sight
Chọn đáp án C
Kỹ năng: Ngữ pháp
Giải thích:
Đáp án C:
catch view of someone: làm ai chú ý đến
Dịch nghĩa: Trong 1 thời gian ngắn, tôi đã cố gắng được Chủ tịch chú ý để nhận được vị trí này
As the hospital had been careless with its hygiene procedures, the patient found she had been_______ with a harmful virus.
suspected
infected
rejected
detected
Chọn đáp án B
Kỹ năng: Ngữ pháp
Giải thích:
Đáp án B:
be infected with: bị nhiễm
Dịch nghĩa: Vì bệnh viện cẩn thận với thủ tục khám chữa, nên bệnh nhân đã phát hiện ra mình bị nhiễm những virus nguy hiểm.
The development company _____ approval from the council for their plans for a new shopping centre.
pleased
begged
sought
searched
Chọn đáp án C
Kỹ năng: Ngữ pháp
Giải thích:
Đáp án C:
sought
Lưu ý: seek approval: xin sự chấp thuận
Dịch nghĩa: Công ty đã xin sự chấp thuận từ phía hội đồng cho kế hoạch về một trung tâm mua sắm mới
Psychologists have observed that a large part of the ______ activity is beyond one's awareness.
brain that
brainless
brain's
brain whose
Chọn C
Kỹ năng: Ngữ pháp
Giải thích:
- Các nhà tâm lí học đã quan sát thấy 1 phần lớn hoạt động của não bộ là dựa trên nhận thức.
- Với những Question đơn giản như thế này, có thể thay đáp án vào và dễ dàng nhận ra đáp án đúng nhất!
If you want a car with an automatic gear box, this particular_____ will suit you well.
sample
model
produce
stock
Kỹ năng: Ngữ pháp
Giải thích:
- Nếu bạn muốn 1 chiếc ô tô có hộp số tự động, mẫu xe đặc biệt này sẽ rất phù hợp với bạn
sample: mẫu (mẫu dùng thử)
produce: sản vật, sản phẩm (nông nghiệp)
Stock: hàng hoá trong kho
Model: mẫu (hàng trưng bày) => Chọn B
After hours of bargaining with the salesman, Jake bought the jacket for a____ of the original price.
fraction
piece
part
spot
Kỹ năng: Ngữ pháp
Giải thích:
- Sau nhiều giờ mặc cả với người bán, Jake đã mua được chiếc áo khoác bằng một phần rất nhỏ của giá gốc.
a fraction: phần nhỏ
a piece: miếng, mẩu
a part: một phần
a spot: điểm, chấm
After his death, the house _____ to his eldest son.
went
belonged
came
A & B
Kỹ năng: Ngữ pháp
Giải thích:
Sau cái chết của ông ấy, ngôi nhà…………….người con trai cả.
Go/belong to: thuộc về quyền sở hữu
I forgot this is a non-smoking area. There is no place for me to put my cigarette _____.
butt
leftovers
stick
remains
Kỹ năng: Ngữ pháp
Giải thích:
Tôi quên đây là một khu vực không hút thuốc. Không hề có chỗ cho tôi để......
A. mông
B. thức ăn thừa
C. thanh
D. vẫn còn
→put st butt: có gì đó được làm
“ Tôi quên đây là một khu vực không hút thuốc. Chẳng có chỗ nào để tôi châm điếu thuốc của mình cả”
That’s the trouble with the night shift. It _____ your private life too much.
breaks in
breaks into
breaks through
breaks up
Kỹ năng: Ngữ pháp
Giải thích:
break in: đột nhập
break into: đột nhập, xâm phạm đến
break through: tìm ra những phát hiện mới mẻ
break up: chia tay
Dịch nghĩa: Đó là vấn đề với ca trực đêm. Nó xâm phạm đến cuộc sống riêng tư của bạn quá nhiều.
The explosion was of such ____ that it was heard five miles away.
intensiveness
intensity
intense
intensification
Kỹ năng: Ngữ pháp
Giải thích:
Chỗ trống đang cần một danh từ
intensity (n): cường độ mạnh, dữ dội
intensiveness (n): tính chuyên sâu (ít dùng)
intense (adj): mạnh mẽ, sâu sắc
intensification (n): sự làm cho mãnh liệt
The crew worked so hard; they finished the entire project three days ____ of schedule.
forward
onward
ahead
atop
Kỹ năng: Ngữ pháp
Giải thích:
Cụm: ahead of schedule: sớm, trước hạn
The steak looked tender, but it was as tough as ____.
a belt
a saddle
old boots
rubber
Kỹ năng: Ngữ pháp
Giải thích:
as tough as old boots = as tough as shoe leather: rất cứng, khó ăn
On hearing the news she fainted and it was half an hour before she ____ again.
came up
came round
came over
came forward
Kỹ năng: Ngữ pháp
Giải thích:
come round: hồi tỉnh
come up: xuất hiện
come over: di chuyển từ nơi này tới nơi khác
come forward: đứng ra, ra trình diện.
His lack of qualifications was taken as a sign of a ____ youth.
misused
misbehaved
misspent
mistaken
Giải thích:
misused: lạm dụng, dùng sai
misbehaved: cư xử không đứng đắn
misspent: phí hoài, uổng phí
mistaken: hiểu lầm.
She came in covered in mud, so I bathed her and ____ her in new clothes.
wearing
put
wore
dressed
Kỹ năng: Ngữ pháp
Giải thích:
dress sb in sth: mặc đồ cho ai
Paul Samuelson was the first American to won the Nobel Prize in _____.
economy
economic
economical
economics
Giải thích:
A. economy (n) nền kinh tế
B. economic (adj) thuộc về kinh tế
C. economical (adj) tiết kiệm
D. economics (n) kinh tế học
Đạt giải Nobel về một lĩnh vực nào đó nên ta sử dụng danh từ và về nghĩa thì chọn D.
Dịch nghĩa. Paul Samuelson là người Mỹ đầu tiên giành giải Nobel về kinh tế.
How are you _____ on with your work? - It's Ok
calling
getting
laying
looking
Đáp án B
Giải thích:
Get on with something: tiến hiện, tiến bộ trong việc gì
Dịch nghĩa. Công việc của bạn tiến triển thế nào rồi? - Khá ổn.
Spain has little good farmland and lacks many _____ raw materials
important industry
industrious and important
important industrial
important industries
Giải thích: Đế bổ sung thông tin “quan trọng” và “liên quan đến công nghiệp” cho danh từ raw materials ta dùng tính từ nên loại A và D (danh từ).
industrial (adj) thuộc về công nghiệp
industrious (adj) chăm chỉ => không phải nghĩa cần dùng trong trường hợp này.
Dịch nghĩa. Tây Ban Nha có rất ít đất nông nghiệp và thiếu nhiều nguyên liệu công nghiệp thô quan trọng.
attractively shaped
shape and attract
shaped attractively
attractive shapes
Đáp án D
Giải thích: Để mạch văn liên kết, dùng cấu trúc song song - những dạng tương tự nhau. Ở đây có dạng tính từ + danh từ: gorgeous colors và pleasant fragrance, nên để tiếp tục cấu trúc song song này, mặc dù các phương án đầu có nghĩa như nhau, ta vẫn chọn D với attractive là tính từ, shapes là danh từ.
Dịch nghĩa. Các chuyên gia làm vườn rất quý hoa vì dáng cây lôi cuốn, màu sắc rực rỡ và hương thơm dễ chịu.
Dolphins and whales are mammals that _______ lives in water.
spend their entire
their entire
spend there entirely
spending their entire
Đáp án A
Giải thích: Mệnh để quan hệ còn thiếu động từ (nên loại B) và trong mệnh đề quan hệ, động từ vẫn chia bình thường như ở Question trần thuật (nên loại D). Nếu dùng D là mệnh đề quan hệ rút gọn thì không có that trong Question gốc nữa. Giữa A và C. their - của họ, there - ở đó, thì ta dùng their entiretime - toàn bộ thời gian của họ, còn there cho vào đó không có nghĩa mà lại thiếu tính từ sở hữu đứng trước danh từ time.
Dịch nghĩa. Cá voi và cá heo là những loài động vật có vú sống cả cuộc đời ở dưới nước.
“All right, it's true I was nervous”.
The leading actor _________ that he had been nervous.
apologized
confessed
agreed
thought
Đáp án B
Giải thích:
A. apologize : xin lỗi
B. confess: thú nhận
C. agree: đồng ý
D. think: nghĩ ngợi, cho rằng
“Được rồi, đúng là tôi đã lo lắng” => Question này chính là sự thú nhận.
Dịch nghĩa. “Được rồi, đúng là tôi đã lo lắng” - Diễn viên chính thú nhận rằng anh ta đã lo lắngThe International Red Cross helps people in need without any discrimination based on ______, race, religion, class or political opinions.
nation
national
nationality
native
Đáp án c
Giải thích:
A. nation (n) quốc gia
B. national (adj) thuộc về quốc gia
C. nationality (n) quốc tịch
D. native (adj) bản ngữ
Đằng sau vị trí cần điền là một loạt danh từ nên ta cũng diễn một danh từ để tạo thành cấu trúc song song, tuy nhiên về nghĩa thì danh từ “nation” không hợp lí nên ta chọn C.
We all believe that a happy marriage should be ______ mutual love.
based on
concerned with
confided in
obliged to
Đáp án A
Giải thích:
A. base on: dựa trên
B. concern with: liên quan đến
C. confide in: tâm sự kín với ai
D. oblige somebody to V: bắt ai làm gì / be obliged to V sth: bị bắt làm gì
Dịch nghĩa. Tất cả chúng tôi tin rằng một cuộc hôn nhân hạnh phúc nên dựa trên một tình yêu từ hai phía.
According to ______ people, most animal and plant species on earth will soon die out.
optimists
pessimistic
pessimists
optimistic
Giải thích:
A. optimist (n) người lạc quan
B. pessimistic (adj) bi quan
C. pessimist (n) người bi quan
D. optimistic (adj) lạc quan
Đằng sau có danh từ people rồi nên chỉ cần điền một tính từ để bổ sung cho danh từ people thôi.
Pessimists = pessimistic people
Die out: tuyệt chủng
Dịch nghĩa. Theo những người bi quan thì hầu hết động vật và cây cối trên trái đất sẽ sớm tuyệt chủng.
I don’t think this record will ever ______.
get out
run off
catch on
put down
Đáp án C
Giải thích:
A. get out: đi ra
B. run off: (chất lỏng) chảy ra
C. catch on: trở nên phổ biến, được nhiều người yêu thích
D. put down: hạ cánh, đặt xuống, chế giễu ai
Dịch nghĩa. Tôi không nghĩ là bản thu âm này sẽ được yêu thích.
Joe, remember that I'm ______ you to see that there's no trouble at the partyon Sunday.
relying on
waiting for
believing in
depending on
Đáp án A
Giải thích:
A. rely on: dựa vào ai, cần ai, tin tưởng ai
B. wait for: chờ đợi
C. believe in: tin tưởng
D. depend on: dựa dẫm vào, phụ thuộc
Ở đây rely on bao hàm cả nghĩa của believe in và depend on, nhưng nghĩa ta dùng trong trường hợp này là believe in. Mà động từ believe không được dùng ở tiếp diễn nên dùng từ tương đương là phương án A.
Dịch nghĩa. Joe, tôi tin bạn có thể làm việc tốt và không để rắc rối nào xảy ra trong bữa tiệc hôm chủ nhật.
ecological-friendly
ecology-friendly
friendly-ecological
friendly ecology
Đáp án B
Giải thích:
Ecology-friendly: (adj) thân thiện với hệ sinh thái
Dịch nghĩa. Một chương trình hợp tác giữa Trung Quốc và Đức về việc xây dựng Yangzhow, một thành phố cổ nổi tiếng, thành một thành phố thân thiện với hệ sinh thái đã diễn ra tốt đẹp kể từ khi bắt đầu vào tháng 9 năm ngoái.
differ
differentiate
discriminate
certify
Đáp án C
Giải thích:
A. differ (v) khác
B. differentiate (v) phân biệt giữa những cái khác nhau
C. discriminate (v) phân biệt đối xử
D. certify (v) chứng nhận
Dịch nghĩa. Việc phân biệt đối xử vì chủng tộc, giới tính hay tôn giáo là điều bất hợp pháp.
The International Committee of the Red Cross is a private _________ institutionfounded in 1863 in Geneva, Switzerland.
human
humanity
humanization
humanitarian
Đáp án D
Giải thích:
A. human (adj, n) thuộc về con người, con người
B. humanity (n) nhân tính
C. humanization (n) nhân đạo hóa
D. humanitarian (n) người theo chủ nghĩa nhân đạo, (adj) nhân đạo
Dịch nghĩa. Ủy ban Quốc tế Chữ thập đỏ là một cơ quan nhân đạo tư nhân được thành lập vào năm 1863 tại Geneva, Thụy Sĩ.
________ is a situation in which large numbers of people have little or no food, and many of them die.
Disaster
Famine
Poverty
Flood
Đáp án B
Giải thích:
A. disaster: thảm họa
B. famine: nạn đói
C. poverty: nghèo đói
D. flood: lũ lụt
Dịch nghĩa. Nạn đói là một tình trạng khi mà rất nhiều người không có hoặc có rất ít đồ ăn, và có rất nhiều người chết.
When students work effectively in a ______ group, they can improve their achievement and satisfaction with their own study.
support
supporting
supportive
supportable
Đáp án C
Giải thích:
A. support (v) ủng hộ, giúp đỡ
B. supporting: dạng V_ing của support
C. supportive (adj) đem lại giúp đỡ, khuyến khích cho người khác
D. supportable (adj) có thế ủng hộ
A supportive group: nhóm mà các thành viên ủng hộ nhau, giúp đỡ nhau
Dịch nghĩa. Khi sinh viên làm việc hiệu quả trong một nhóm mà các thành viên sẵn sàng giúp đỡ nhau, họ có thể cải thiện thành quả và sự hài lòng với công việc bằng cách tự học.
include
included
including
inclusive
Giải thích:
Include something = To be inclusive of something (v) bao gồm cái gì
Động từ include ở đây chỉ để bổ sung thêm thông tin, không có tác dụng làm động từ chính nên ta chia ở dạng mệnh đề rút gọn. Vì ở chủ động nên dùng including.
Dịch nghĩa. Louis Pasteur sáng chế ra quy trình tiệt trùng và phát triển vacxin cho một số bệnh, trong đó có bệnh dại.
No one can decline the ________ of the Alaska wildness.
breath-taking scene
breath-taken view
breath-to-take scene
breath-taking view
Giải thích:
breath-taking: (cảnh) đẹp đến ngạt thở
view: phong cảnh
scene: cảnh diễn trong phim, hiện trường (một cái gì tiêu cực)
Dịch nghĩa. Không ai có thể từ chối phong cảnh đẹp tuyệt diệu của thiên nhiên hoang dã Alaska.
The construction of the new road is ______ winning the support of local presidents.
reliant on
thanks to
responsible for
dependent on
Giải thích:
A. reliant on: dựa dẫm vào
B. thanks to: nhờ vào
C. responsible for: chịu trách nhiệm về
D. dependent on: phụ thuộc vào
Dịch nghĩa. Việc xây dựng tuyến đường mới phụ thuộc vào việc có giành được sự ủng hộ của chủ tịch địa phương hay không.
He ______ in me on the understanding that I wouldn’t tell anyone else.
confined
disclosed
confessed
confided
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. confine (v): hạn chế/kìm hãm
B. disclose (v): hé lộ
C. confess (v): thú nhận
D. confide (v): giãi bày, kể chuyện thầm kín
confide in somebody: tâm sự với ai vì thấy rằng họ có thể tin tưởng được
Dịch: Anh ấy giãi bày với tôi vì hiểu rằng tôi sẽ không nói cho ai khác nữa.
They were ______ for smuggling jewelry into the country.
warned
arrested
judged
accused
Giải thích:
A. warn agaisnt/about something: cảnh báo
B. arrest for: bắt vì tội gì
C. judge: đánh giá, phán xét
D. accuse of: quy tội gì
Dịch nghĩa. Họ bị bắt vì buôn lậu trang sức vào trong nước.
The band is planning to go on _______ in Europe and Asia next year.
tour
travel
trip
circuit
Giải thích:
A. tour: chuyến du lịch, hoặc chuyến đi diễn
B. travel: chuyến đi chơi, du lịch
C. trip: chuyến đi chơi
D. circuit: mạch
Dịch nghĩa: Ban nhạc đang dự định đi lưu diễn ở châu u và châu Á vào năm tới.
We need ________ actions and interventions of the local authorities to preventnational parks from being destroyed by pollution.
excitedly
approximately
threateningly
timely
Đáp án D
Giải thích:
A. excitedly (adv) một cách hứng khởi
B. approximately (adv) xấp xỉ
C. threateningly (adv) một cách đe dọa
D. timer (adj) đúng lúc, đúng thời cơ
Dịch nghĩa: Chúng ta cần những hành động đúng thời điểm và sự can thiệp của chính quyền địa phương để ngăn chặn việc công viên quốc gia bị phá hủy bởi ô sự nhiễm.
Sheila Hammond, who was only twenty-three when she was elected as a Member of Parliament, said she owed her success all to the way she had been _______ by her mother, Margaret.
brought up
taken after
looked for
caught for
Giải thích:
A. bring up: nuôi dạy
B. take after: chăm sóc
C. look for: tìm kiếm
D. catch for - không có nghĩa
owe something to something: cho rằng có … là nhờ …
Dịch nghĩa: Sheila Hammond, người chỉ mới 23 tuổi khi được bầu là thành viên của Quốc hội, nói rằng tất cả thành công của cô ấy là nhờ vào cách mà mẹ của cô ấy, bà Margaret đã nuôi dạy cô.
500 years ago, the average human ______ was about 40 years.
lifespan
lifetime
life cycle
life length
Đáp án A
Giải thích:
A. lifespan: tuổi đời trung bình
B. lifetime: suốt đời
C. life cycle: vòng đời
D. life length: chiều dài cuộc đời (ít dùng)
Dịch nghĩa: 500 năm trước, tuổi đời trung bình của một người là khoảng 40.
Why don’t they ______ their attention on scrutinizing the evidence instead of questioning the passers-by?
attract
focus
draw
devote
Đáp án B
Giải thích:
A. attract attention: thu hút sự chú ý
B. focus (attention) on something: tập trung sự chú ý vào
C. draw attention to: hướng sự thu hút tới
D. devote attention to something: tập trung vào
Dịch nghĩa: Tại sao họ không tập trung chủ ý vào việc nghiên cứu bằng chứng thay vì hỏi những người qua đường?
Art critics and historians alike claim that Van Gogh’s art ______ from that of his contemporaries.
is a considerable difference
is considerably different
the difference is considerable
is considerably and differently
Đáp án B
Giải thích: về ngữ pháp A và B đều đúng. A có tính từ bổ nghĩa cho danh từ, B có phó từ bổ nghĩa cho tính từ, nhưng B được dùng phổ biến hơn trong khi rất ít người dùng A, Thường thì nói a difference between A and B. C và D sai loại từ.
Dịch nghĩa: Các nhà phê bình nghệ thuật cũng như các nhà sử học khẳng định rằng nghệ thuật của Van Gogh khác biệt đáng kể so với các nghệ sĩ cũng thời.
“Excuse me. Where is the ______ office of OXFAM located?”
leading
head
central
summit
Đáp án B
Giải thích: head office: trụ sở chính
Dịch nghĩa: Cho tôi hỏi trụ trở chính của OXFAM đặt ở đầu thế?
Everybody in the house woke up when the burglar alarm ______.
went out
went off
came about
rang off
Đáp án B
Giải thích:
A. go out: ra ngoài
B. go off: nổ bom, (đồng hồ, chuông) rung, kêu
C. come about: xảy ra
D. ringoff: cúp máy
Dịch nghĩa: Mọi người trong ngôi nhà đó tỉnh giấc khi nghe thấy tiếng chuông chống trộm kêu lên.
Sportsmen ________ their political differences on the sports field.
take place
keep apart
take part
put aside
Đáp án D
Giải thích:
A. take place: diễn ra
B. keep apart: tách ra
C. take part (in): tham gia
D. put aside: gạt bỏ, không quan tâm đến
Dịch nghĩa: Những vận động viên thể thao gạt bỏ hết những khác biệt về chính trị trên đấu trường thi đấu.
tight air; proof water; white snow
air-tighted; water-proofed; snow-whited
tight aired; proof watered; white snowed
air-tight; water-proof; snow-white
Đáp án D
Giải thích:
air-tight: chân không
water-proof: chống thấm nước
snow-white: trắng như tuyết
Các phương án còn lại từ không đúng.
Dịch nghĩa: Anh ta quyết định mua sô-cô-la giữ trong hộp chân không cho bố, một đồng hồ đeo
tay chống thấm nước cho mẹ và một con búp bê màu trắng như tuyết cho em gái.
There's a list of repairs as long as _________.
a mile
a pole
your arm
your arms
Đáp án C
Giải thích:as long as your arm: rất dài
Dịch nghĩa: Có một danh sách rất dài những thứ cần sửa.
I'm _______ you liked the film. I thought it was rather _________.
surprise / disappoint
surprised / disappointed
surprising / disappointed
surprised / disappointing
Đáp án D
Giải thích:
Surprise (v) làm ngạc nhiên - Disappoint (v) làm thất vọng
Có thể thành lập tính từ bằng cách thêm đuôi ing/ed vào sau động từ.
Tính từ đuôi ing để chỉ đặc điểm, bản chất của đối tượng.
Tính từ đuôi ed để chỉ cảm giác, thái độ của người nói đối với đối tượng đó, có thể coi như dạng Question bị động.
Ở đây, từ thứ nhất, người nói cảm thấy ngạc nhiên, để chỉ cảm giác, nhận xét ta dùng ed. Vế sau, bộ phim khá là đáng thất vọng, để chỉ đặc điểm bộ phim đó, ta dùng ing.
Dịch nghĩa: Tôi ngạc nhiên vì bạn thích bộ phim. Tôi đã nghĩ là nó khá là thất vọng.
The weather is going to change soon; I feel it in my ___________.
legs
bones
skin
body
Đáp ánB
Giải thích:feel it in one’s bone: cảm giác chắc chắn là như thể mặc dù không có bằng chứng cụ thể.
Dịch nghĩa: Thời tiết sắp thay đổi, tôi chắc chắn như thế.
The mass of the sun is about 750 times _______ that of all the planets combined.
the greatest
as great as
greatly
greater
Đáp án B
Giải thích: So sánh gấp bao nhiêu lần ta dùng số lần (twice, three times, 100 times. . .) + as much/ many/great/... as
Dịch nghĩa: Mặt trời lớn gấp 750 lần so với tổng tất cả các hành tinh cộng lại.
I'd like to ______ this old car for a new model but I can't afford it.
convert
exchange
replace
interchange
Đáp án B
Giải thích:
exchange something for something: đổi cái này lấy cái kia
A. convert: chuyển đổi từ định dạng này sang định dạng khác (file)
B. exchange: trao đổi
C. replace a with b: thay thế a bằng b
D. interchange a with b: trao đổi (ý kiến, thông tin)
Dịch nghĩa: Tôi muốn đổi ô tô cũ để lấy cái mới hơn nhưng không đủ tiền.
The information in this article is _____ inaccurate.
historic
historical
history
historically
Đáp án D
Giải thích:
A. historic: (adj) có ý nghĩa quan trọng trong lịch sử
B. historical: (adj) liên quan đến lịch sử, thuộc về lịch sử
C. history: (n) lịch sử, môn lịch sử
D. historically: (adv) về lịch sử
Để bổ sung cho tính từ inaccurate phía sau ta cần dùng phó từ.
Dịch nghĩa: Thông tin trong bài báo này là sai lịch sử.
Bạn có thích hoạt động này không?







