17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 1) (Part 3)
364 câu hỏi
environmentalist
contamination
documentary
biodiversity
A. environmentalist /ɪn,vaɪrən'mentəlɪst/ (n) nhà môi trường học
B. contamination /kən,tæmɪ'neɪ∫n/ (n) sự làm bẩn
C. documentary /,dɑ:kju'mentri/ (n) phim tài liệu
D. biodiversity /,baɪoʊdaɪ'vɜ:rsəti/ (n) đa dạng sinh học
intervention
pessimistic
centenarian
vulnerable
A. intervention /,ɪntər'ven∫n/ (n) sự can thiệp
B. pessỉmistic /,pesɪ'mɪstɪk/ (adj) bi quan
C. centenarian /,sentɪ'neriən/ (n) người từ 100 tuổi trở lên
D. vulnerable /'vʌlnərəbl/ (adj) dễ bị tổn thương
opponent
horizon
synchronized
canoeing
A. opponent / ə’poʊnənt/ (n) đối thủ
B. horizon /hə'raɪzn/ (n) đường chân trời
C. synchronized /'sɪŋkrənaɪz/ (v) xảy ra cùng lúc
D. canoeing /kə'nu:ɪŋ/ (n) môn đua thuyền
surrounding
sensitive
assurance
solution
Đáp án B. sensitive, trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.
A. surrounding /sə'raʊndɪŋ/ (n) xung quanh
B. sensitive /'sensətɪv/ (adj) nhạy cảm
C. assurance /ə'∫ʊrəns/ (n) lời khẳng định, bảo đảm
D. solution /sə'lu:∫n/ (n) giải pháp
occupation
investigate
miraculous
convenient
Đáp án A.
occupation, trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.
A. occupation/,ɑ:kju'peɪ∫n/ (n) nghề nghiệp
B. investigate/ɪn'vestɪgeɪt/ (v) nghiên cứu
C. miraculous/mɪ'rækjələs/ (adj) kì diệu
D. convenient/kən'vi:niənt/ (adj) tiện lợi
curriculum
currency
compulsory
commitment
Đáp án B.
currency, trọng âm rơi vào âm tiét thứ nhaát, còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.
A. curriculum /kə'rɪkjələm/ (n) chương trình học
B. currency /'kɜ:rənsi/ (n) tiền tệ
C. compulsory /kəm'pʌlsəri/(adj) bắt buộc
D. commitment /kə'mɪtmənt/ (n) sự tận tâm
survive
fashionable
palace
memory
Đáp án A.
survive, trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, còn lại rơi vào âm tiết thú nhất.
A. survive /sər'vaɪv/ (v) sống sót
B. fashionable /'fæ∫nəbl/ (adj) thời trang
C. palace / 'pæləs/(n) cung điện
D. memory /'meməri/ (n) trí nhớ
cartoon
answer
open
paper
Đáp án A. cartoon, trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất.
A. cartoon/kɑ:r'tu:n/ (n) phim hoạt hình
B. answer /'ænsər/ (n) Question trả lời
C. open/'oʊpən/ (adj) mở
D. paper/'peɪpər/ (n) giấyrhinoceros
correspondence
significant
phenomena
Đáp án B. correspondence, trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.
A. rhinoceros/raɪ'nɑ:sərəs/ (n) con tê giác
B. correspondence/,kɑ:rə'spɑ:ndəns/ (n) lá thư
C. significant/sɪg 'nɪfɪkənt/ (adj) quan trọng, đáng kể
D. phenomena/fə’nɑ:mɪnə/ (n) hiện tượng xã hội còn chưa được hiểu rõ
recommend
fortunately
entertain
disappear
Đáp án B. fortunately, trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại rơi vào âm tiết ba.
A. recommend /,rekə'mend/ (v) tiến cử, gợi ý
B. fortunately/ ' fɔ:rt∫ənətli/ (adv) may mắn thay
C. entertain/,entər'təɪn/ (v) giải trí
D. disappear/,dɪsə'pɪə(r)/ (v) biến mất
curriculum
peninsula
professional
auditorium
Đáp án D. auditorium, trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.
A. curriculum/kə'rɪkjuləm/ (n) chương trình học
B. peninsula/pə'nɪnsələ/ (n) bán đảo
C. professional/prə'fe∫ən1/ (adj) chuyén nghiệp
D. auditorium /,ɔ:dɪ'tɔ:riəm/ (n) khán đài
career
prospect
effort
labour
Đáp án A
trọng âm của từ career rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
A. career (n) /kə'rɪə(r)/ sự nghiệp
B. prospect (n) /'prɑ:spekt/ triển vọng
C. effort (n) /'efərt/ công sức, nỗ lực
D. labour (n) /'leɪbər/ lao động
company
vacancy
overtired
estimate
Đáp án C, trọng âm của từ overtired rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
A. company (n) /'kʌmpəni/ công ty
B. vacancy (n) / 'veɪkənsi/ vị trí trống đang tuyển dụng
C. overtired (adj) /,oʊvər'taɪərd/ quá mệt mỏi
D. estimate (v) /'estɪmət/ước tính
electric
continent
analyze
champion
Đáp án A. electric, trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất.
A. electric /ɪ'lektrɪk/ (adj) thuộc về điện
B. continent /'kɒntɪnənt/ (n) châu lục
C. analyze /’ænəlaɪz/(v) phân tích
D. champion/ 't∫æmpiən/ (n) nhà vô địch
accessible
apprenticeship
automatic
conventional
Đáp án C. automatic, trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.
A. accessible /ək'səsəbl/ (adj) có thể tiếp cận
B. apprenticeship /ə'prentɪ∫ɪp/(n) giai đoạn thực tập sinh
C. automatic/,ɔ:tə'mætɪk/ (adj) tự động
D. conventional /kən'ven∫ənl/ (adj) thông thường
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following Questions.
killed
cured
crashed
waived
Chọn đáp án C
Đáp án C phát âm là /t/, còn lại phát âm là /d/.
bush
rush
pull
lunar
Chọn đáp án B
material
crucial
partial
financial
Chọn đáp án A
Giải thích: Đáp án A đọc là/əl/, các đáp án còn lại đọc là /ʃl/
A. /məˈtɪəriəl/ : nguyên liệu
B. /ˈkruːʃl/ :quan trọng, cần thiết
C. /ˈpɑːʃl/ : một phần, một phận
D. /faɪˈnænʃl/ :thuộc về tài chính
reign
leisure
neighbor
vein
Chọn đáp án B
Giải thích: Đáp án B đọc là/e/, các đáp án còn lại đọc là /ei/
A. /reɪn/ : triều đại
B. /ˈleʒə(r)/ : lúc rảnh rỗi
C. /ˈneɪbə(r)/ : hàng xóm
D. /veɪn/ : mạch (máu)
aboard
keyboard
cupboard
overboard
Chọn đáp án C
A. aboard /əˈbɔːd/ (adv): lên/ vào (tàu/ thuyền/ máy bay/ xe buýt)
B. keyboard /ˈkiːbɔːd/ (n): bàn phím; phím
C. cupboard /ˈkʌbəd/ (n): tủ bếp, chạn bếp
D. overboard /ˈəʊvəbɔːd/ (adv): xuống nước, xuống biển
pressure
assure
assist
possession
Chọn đáp án C
Đáp án C phát âm là /s/, còn lại phát âm là /ʃ/.
attract
argument
apply
vacancy
Chọn đáp án B
Kỹ năng: Ngữ âm
Giải thích:
Đáp án B:
argument /'ɑ:gjumənt/ (n): cuộc thảo luận
Các đáp án khác:
Attract /ə'trækt/ (v): thu hút
Apply /ə'plai/ (v): đáp ứng
Vacancy /'veikənsi/ (n): chỗ trống
Ta thấy chỉ có B phiên âm / ɑ: /, còn lại là / ə /
eliminate
expedition
separate
preparation
Chọn đáp án A
Kỹ năng: Ngữ âm
Giải thích:
Đáp án A:
eliminate /i'limineit/ (v): loại bỏ, bài trừ
Các đáp án khác:
Expedition /,ekspi'diʃn/ (n): cuộc thám hiểm
Separate /'seprit/ (v): phân chia, tách
Preparation /,prepə'reiʃn/ (n): sự chuẩn bị
Ta thấy chỉ có A phiên âm /i/, còn lại là /e/
passion
discussion
expression
decision
Chọn D
Kỹ năng: Ngữ âm
Giải thích: Đáp án D. decision, phát âm là /ʒn/, còn lại phát âm là /ʃn/
A. Passion /ˈpæʃn/ (n) đam mê
B. Discussion /dɪˈskʌʃn/ (n) cuộc tranh luận
C. Expression /ɪkˈspreʃn/ (n) biểu cảm
D. Decision /dɪˈsɪʒn/ (n) quyết định
crisis
oases
goose
horse
Chọn B
Giải thích: b
Đáp án B.oases, phát âm là /z/, còn lại phát âm là /s/.
A. Crisis /ˈkraɪsɪs/(n) khủng hoảng
B. Oases /əʊˈeɪsiːz/(n) vùng đất có nước mà cây cối sinh sôi được giữa một sa mạc
C. Goose /ɡuːs/ (n) con ngỗng
D. Horse /hɔːrs/ (n) con ngựa
attacks
medals
concerns
fingers
Chọn A
Kỹ năng: Từ Vựng
Giải thích:
A. attacks/əˈtæks/
B. medals/ˈmed.əlz/
C. concerns/kənˈsɜːnz/
D. fingers/ˈfɪŋ.ɡərz/
suggestion
Question
perfection
digestion
Chọn C
Kỹ năng: Từ Vựng
Giải thích:
A. suggestion/səˈdʒes.tʃən/
B. Question/ˈkwes.tʃən/
C. perfection/pəˈfek.ʃən/
D. digestion/daɪˈdʒes.tʃən/
followed
exploited
packaged
reserved
Đáp án B.
exploited, phát âm là /ɪd/, còn lại phát âm 1à/d/
A. followed /'fa:loʊd/ (v) đi theo
B. exploited /ɪk'splɔɪtɪd/ (v) khai thác
C. packaged /'pækɪdʒd/ (v) đóng gói
D. reserved /rɪ'zɜ:rvd/ (adj) ngại ngùng, xấu hổliterature
important
available
conservation
Đáp án D. conservation, phát âm là /eɪ/, còn lại phát âm 1à /ə/
A. literature /'lɪtrət∫ʊr/ (n) văn học
B. important /ɪm'pɔ:rtənt/ (adj) quan trọng
C. available /ə'veɪləbl/ (adj) có sẵn
D. conservation /.ka:nsər'veɪ∫n/ (n) sự bảo tồn
earned
looked
moved
preferred
Đáp án B.looked, phát âm là /t/, con lại phát âm là /d/
A. earned/ɜ:rnd/ (v) kiếm tiền
B. looked/lʊkt/ (v) nhìn
C. moved/mu:vd/ (v) di chuyển
D. preferred/prɪ'fɜ:rd/ (v) thích hơn
fame
baby
many
plane
Đáp án C.many, phát âm là /e/, còn lại phát âm là /eɪ/
A. fame/feɪm/ (n) danh vọng
B. baby/'beɪbi/ (n) trẻ nhỏ
C. many/ 'meni/ (v) nhiều
D. plane/pleɪn/ (n) máy bay
transfer
career
variety
afraid
Đáp án A. transfer, phát âm la /æ/, còn lại phát âm 1à /ə/
A. transfer /træns'fɜ:r/ (v) di chuyển
B. career /kə'rɪə/ (n) nghề nghiệp
C. variety /və'raɪəti/ (n) sự đa dạng
D.afraid /ə'freɪd/ (adj) sợ hãi
surfaces
temples
exercises
pages
Đáp án B. temples, phát âm là /z/, còn lại phát âm là /ɪz/
A. surfaces /'sɜ:fɪsɪz/ (n) bề mặt
B. temples / 'templz/ (n) đền, miếu
C. exercises /'eksərsaɪzɪz/ (n) bài tập
D. pages /peɪdʒɪz/ (n) trang giấy
Với các từ có phiên âm kết thúc bằng /p, t, k, f, θ/ thì khi thêm ‘s’ ở dạng số nhiều ta phát âm là /s/
Với các từ có phiên âm kết thúc bằng /t∫, ʒ, dʒ, z, s, ∫/ thì khi thêm ‘s’ ở dạng số nhiều ta phát âm là /ɪz/.
Các trường hợp còn lại phát âm là /z/
leaves
brings
looks
plays
Đáp án C, phát âm là /s/ còn lại phát âm là /z/
A. leaves/1i:vz/ (v) rời đi
B. brings/brɪŋz/ (v) mang đến
C. looks/lʊks/ (v) nhìn
D. plays/pleɪz/ (v) chơi
Với các từ có phiên âm kết thúc bằng /p, t, k, f/ thì khi thêm ‘s’ ta phát âm là /s/
Với các từ có phiên âm kết thúc bằng /t∫, dʒ, z, s, ∫/ thì khi thêm ‘es’ ta phét âm là /ɪz/.
Còn lại khi thêm ‘s’ ta phát âm là /z/
watched
promoted
invited
decided
Đáp án A, phát âm là /t/ còn lại phát âm là /ɪd/
A. watched/wɑ:t∫t/ (v) xem
B. promoted/prə'moʊtɪd/ (v) xúc tiến
C. invited/ɪn'vaɪtɪd/ (v) mời
D. decided/dɪ'saɪdɪd/ (v) quyết định
Với các từ có phiên âm kết thúc bằng /p, k, f, t∫, s, ∫/ thì khi thêm ‘ed’ ở dạng quá khứ, ta phát âm
là /t/
Với các từ có phiên âm kết thúc bằng /t, d/ thì khi thêm ‘ed’ ở dạng quá khứ, ta phát âm là /ɪd/
Các trường hợp còn lại, ta phát âm là /d/
discussion
passion
decision
expression
Đáp án C. decision, phát âm là /ʒn/, còn lại phát âm la /∫n/
A. discussion /dɪ'skʌ∫n/ (n) cuộc tranh luận
B. passion /'pæ∫n/ (n) đam mê
C. decision /dɪ'sɪʒn/ (n) quyết định
D. expression /ɪk'spre∫n/ (n) biểu cảm
warned
decided
sacred
hatred
Đáp án A. warned, phát âm là /d/, còn lại phát âm là /ɪd/
A. warned /wɔ:nd/ (Vqk) cảnh cao
B. decided /dɪ’saɪdɪd/ (adj) rõ ràng
C. sacred /'seɪkrɪd/ (adj) thiêng liêng
D. hatred /'heɪtrɪd/ (n) sự ghét bỏ
shoulder
should
would
could
Đáp án A.shoulder, phát âm là /oʊ/, còn lại phát âm là /ʊ/
A. shoulder /'∫oʊldər/ (n) bờ vai
B. should /∫ʊd/ nên
C. would /wʊd/ sẽ (trong quá khứ)
D. could /kʊd/ có thể (trong quá khứ)
humor
honest
hotel
hurry
Đáp án B.
honest, âm câm, còn lại phát âm là /h/.
A. humor /'hju:mər/ (n) khiếu hài hước
B. honest /'ɑ:nɪst/ (adj) thành thật
C. hotel /hoʊ'tel/ (n) khách sạn
D. hurry /'hɜ:ri/ (adj/ n/v) mải, vội vã
academic
grade
behave
examination
Đáp án A.
academic, phát âm là /ə/, còn lại phát âm là /eɪ/.
A. academic /,ækə'demɪk/ (adj) liên quan đến học thuật
B. grade /greɪd/ (n) mức độ, xếp hạng trong một tổ chức
C. behave /bɪ'heɪv/ (v) cư xử
D. examination /ɪg,zæmɪ'neɪ∫n/ (n) kì thi
exhaust
height
honest
heir
Đáp án B.
height, phát âm là /h/, còn lại không phát âm (âm câm).
A. exhaust /ɪg'zɔ:st/ (n) khí thải
B. height /haɪt/ (n) chiều cao
C. honest /'a:nɪst/ (adj) trung thực
D. heir /er/ (n) người thừa kế
followed
exploited
packaged
reserved
Đáp án. B.
exploited, phát âm là /ɪd/, còn lại phát âm là /d/
A. followed/’fɑ:loʊd/ (v) đi theo
B. exploited/ɪk'splɔɪtɪd/ (v) khai thác
C. packaged/ 'pækɪdʒd/(v) đóng gói
D. reserved/rɪ'zɜ:rvd/ (adj) ngại ngùng, xấu hổ
literature
important
available
conservation
Dáp án D.
conservation, phát âm là /eɪ/, còn lại phát âm là /ə/
A. literature/'lɪtrət∫ʊr/ (n) văn học
B. important /ɪm'pɔ:rtənt/ (adj) quan trọng
C. available /ə'veɪləbl/ (adj) có sẵn
D. conservation/,kɑ:nsər'veɪ∫n/ (n) sự bảo tồn
scary
back
algebra
national
Đáp án A.
scary, phát âm là /e/, còn lại phát âm là /æ/
A. scary /'skeri/ (adj) đáng sợ
B. back /bæk/ (adj) phía sau
C. algebra/'ældʒɪbrə/ (11) môn đại số
D. national/ 'næ∫nəl/ (adj) thuộc về quốc gia
crisis
oasis
goose
horse
Đáp án B.
oasis, phát âm là /z/, còn lại phát âm là /s/.
A. crisis /'kraɪsɪs/(n) khủng hoảng
B. oasis/ əʊ'eɪsi:z/(n) ốc đảo, vùng đất có nước mà cây cối sinh sôi được giữa một sa mạc
C. goose /gu:s/ (n) con ngỗng
D. horse /hɔ:rs/ (n) con ngựa
challenge
chemical
achieve
approach
Đáp án B.
chemical, phát âm là /k/ còn lại phát âm là /t∫/
A. challenge /'t∫ælɪndʒ/ (n) thử thách
B. chemical/’kemɪk1/ (n) hóa chất
C. achieve/ə't∫i:v/ (v) đạt được
D. approach /ə'proʊt∫/ (n) cách thức
effective
habit
climate
dolphin
Đáp án C.
climate, phát âm là /aɪ/ còn lại phát âm là /ɪ/
A. effective/ɪ'fektɪv/ (adj) hiệu quả
B. habit /'hæbɪt/ (n) thói quen
C. climate/'klaɪmət/ (n) thời tiết
D. dolphin/'dɑ:lfɪn/ (n) cá voi
experienced
worked
watched
arrived
Đáp án D. arrived, phát âm là /d/, còn lại phát âm là /t/
A. experienced/ɪk'spɪriənst/ (adj) đã có kinh nghiệm
B. worked/wɜ:rkt/ (Vqk của work) làm việc
C. watched/wɑ:t∫t/ (Vqk của watch) xem
D. arrived/ə'raɪvd/ (Vqk của arrive) đến
Với các từ có phiên âm kết thúc bằng /p, k, f, t∫, ∫, s/ thi khi thêm ‘ed’ ở dạng quá khứ, ta phát âm là /t/.
Với các từ có phiên âm kết thúc bằng /t, d/ thì khi thêm ‘ed’ ở dạng quá khứ, ta phát âm là /ɪd/.
Các trường hợp còn lại, ta phát âm là /d/.
bought
caught
ought
laughed
Đáp án D. laughed, phát âm là /a:/, con lại phát âm là /ɔ:/
A. bought /bɔ:t/ (Vqk của buy): mua
B. caught/kɔ:t/ (Vqk của catch): bắt kịp
C. ought/ɔ:t/nên
D. laughed/1a:ft/ (v) cười
although
thank
these
without
Đáp án B.
thank, phát âm 1à/θ/, còn lại phát âm là /ð/.
A. although/ɔ:l'ðəʊ/ mặc dù
B. thank/θæŋk/ cảm ơn
C. these/ði:z/ những cái này
D. without/wɪ'ðaʊt/ không có
tool
good
tooth
food
Đáp án B. good, phát âm là /ʊ/, còn lại phát âm là /u:/.
A. tool /tu:l/ công cụ C. tooth /tu:θ/ răng
B. good /gʊd/ tốt D. food /fu:d/ đồ ăn
repeats
amuses
attacks
coughs
Đáp án B.
amuses, phát âm là /ɪz/, còn lại phát âm là /s/
A. repeats/rɪ'pi:ts/ (v) nói theo
B. amuses/ə'mju:zɪz/ (v) làm ai cười
C. attacks/ə'tæks/ (v) tấn công
D. coughs/kɔ:fs/ (v) ho
Với các từ có phiên âm kết thúc bằng /p, t, k, f, θ/ thì khi thêm ‘s’ ta phát âm là /s/
Với các từ có phiên âm kết thúc bằng /t∫, ∫, ʒ, dʒ, z, s/ thì khi thêm ‘s’ ở dạng số nhiều ta phát âm là /ɪz/.
Các trường hợp còn lại phát âm là /z/
capable
ancient
angle
danger
Đáp án C.
angle, phat am là /ae/, còn lại phát âm là /e1/.
A. capable/'keɪpəbl/ (adj) có thể
B. ancient /'eɪn∫ənt/ (adj) cổ xưa
C. angle /'æŋgl/ (n) góc
D. danger/'deɪndʒər/ (n) mối nguy hiểm
compulsory
comfortable
accompany
welcome
Đáp án C.
accompany, phát âm là /ʌ/, còn lại phát âm là /ə/
A. compulsory/kəm'pʌlsəri/ (adj) bắt buộc
B. comfortable / 'kʌmfətəbl/ (adj) thoải mái
C. accompany/ə'kʌmp9ni/ (v) đi cùng
D. welcome /'welkəm/ (v) chào đón
telecast
telemetry
telescope
teleology
Đáp án D.
teleology, phát âm là /ti:li/, các phương án còn lại phát âm là /teli/
A. telecast (n) /'telikæst/ chiếu
B. telemetry (n) /te'limətri/ phép đo từ xa
C. telescope (n) / 'telɪskoʊp/ kính thiên văn
D. teleology (n) /,ti:li'ɑ:lədʒi/ thuyết cứu cánh
oceanic
commercial
necessary
technician
Đáp án C.
necessary, phát âm là /s/, còn lại phát âm là /∫/.
A. oceanic/,əʊ∫i’ænɪk/ (adj): thuộc về biển, đại dương
B. commercial/kə'mɜ:∫l/ (adj): thuộc về thương mại
C. necessary/'nesəsəri/ (adj) cần thiết
D. technician /tek'nɪ∫n/ (n): kỹ thuật viên
amount
astound
mouthful
shoulder
Đáp án D.
shoulder, phát âm là /əʊ/ còn lại phát âm là /aʊ/.
A. amount /ə'maʊnt/ lượng
B. astound/ə'staʊnd/ (v) làm người khác ngạc nhiên
C. mouthful /'maʊθfʊl/ (n) đầy miệng
D. shoulder /'∫əʊldə(r)/ (n) vai
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
laughs
machines
parents
photographs
Kiến thức: Cách phát âm đuôi “s”
Giải thích:
Cách phát âm đuôi “s”:
+ phát âm là /s/ khi từ tận cùng bằng các phụ âm vô thanh KHÔNG rung: /θ/, /f/, /k/, /p/, /t/
+ phát âm là /z/ khi tận cùng bằng các âm còn lại
A. laughs /la:fs/ B. machines /mə'fi:nz/
C. parents /'peərənts/ D. photographs/ˈfoʊtəɡra:fs/
Âm “s” trong từ “machines” phát âm là /z/, trong các từ còn lại phát âm là /s/.
Đáp án: B
arrived
mended
invited
planted
Kiến thức: Cách phát âm đuôi “ed”
Giải thích:
Cách phát âm đuôi “ed”:
+ Đuôi “ed” được phát âm là /ıd/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/
+ Đuôi “ed” được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ʃ/,/tʃ/,/k/
+ Đuôi “ed” được phát âm là /d/ với các trường hợp còn lại
A. arrived /ə'raivd/B. mended /mendid /
C. invited /in'vaitid /D. planted /pla:ntid/
Âm “ed” trong từ “arrived” phát âm là /d/, trong các từ còn lại phát âm là /id/.
Đáp án: A
arrived
finished
talked
passed
finished /'fini∫t/
talked/ /tɔ:kt/
passed /pɑ:st/
Cách phát âm đuôi “ed”:
Được phát âm là /ɪd/ khi âm tận cùng trước nó là /t/, /d/
Được phát âm là /t/ khi âm tận cùng trước nó là /s/, /p/, /f/, /ʃ/, /tʃ/, /k/
Được phát âm là /d/ khi âm tận cùng trước nó là các âm còn lại.
Ở đáp án A, phần gạch chân được phát âm là /d/. Ở những đáp án khác, phần gạch chân được phát âm là /t/.
Chọn A
young
plough
couple
cousin
plough /plaʊ/
couple /'kʌpl/
cousin /'kʌzn/
Từ gạch chân trong câu B phát âm là /aʊ/ các phần còn lại / ʌ/
Chọn B
decided
hatred
sacred
warned
Kiến thức: Phát âm “-ed”
Giải thích:
Quy tắc phát âm “-ed”:
- Phát âm là /ɪd/ với các động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/.
- Phát âm là /t/ với các động từ kết thúc bằng âm vô thanh như là /k/, /p/, /s/, /f/, /tʃ/, /ʃ/.
- Phát âm là /d/ với các động từ kết thúc bằng các âm còn lại.
decided /dɪˈsaɪdɪd/ hatred /ˈheɪtrɪd/
sacred /ˈseɪkrɪd/ warned /wɔːnd/
Câu B, C rơi vào các trường hợp ngoại lệ, đuôi “ed” phát âm là /ɪd/.
Phần được gạch chân của câu D phát âm là /d/, còn lại phát âm là /ɪd/.
Chọn D
manufacture
mature
pasture
agriculture
Kiến thức: Phát âm “-ure”
Giải thích:
manufacture /ˌmænjuˈfæktʃə(r)/ mature /məˈtʃʊə(r)/
pasture /ˈpɑːstʃə(r)/ agriculture /ˈæɡrɪkʌltʃə(r)/
Phần được gạch chân của câu B phát âm là /ʊə(r)/, còn lại phát âm là /ə(r)/.
Chọn B
souvenir
around
south
thousand
Kiến thức: Phát âm “ou”
Giải thích:
souvenir /ˌsuːvəˈnɪə(r)/ around /əˈraʊnd/
south /saʊθ/ thousand /ˈθaʊznd/
Phần được gạch chân ở câu A phát âm là /uː/, còn lại phát âm là /aʊ/.
Chọn A
hoped
looked
admired
missed
Kiến thức: Phát âm “ed”
Giải thích:
Quy tắc phát âm đuôi “ed”:
- Phát âm là /t/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/.
- Phát âm là /ɪd/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/.
- Phát âm là /d/ với những trường hợp còn lại.
hoped /həʊpt/ looked /lʊkt/
admired /ədˈmaɪə(r)d/ missed /mɪst/
Phần được gạch chân ở câu C phát âm là /d/, còn lại phát âm là /t/.
Chọn C
practiced
increased
subscribed
searched
Kiến thức: Phát âm “-ed”
Giải thích:
Quy tắc phát âm đuôi “-ed”:
- /ɪd/ khi âm tận cùng trước nó là /t/, /d/.
- /t/ khi âm tận cùng trước nó là /p/, /f/, /k/, /s/, /tʃ/, /ʃ/
- /d/ khi âm tận cùng trước nó là các âm còn lại
practiced /ˈpræktɪs/ increased /ɪnˈkriːs/
subscribed /səbˈskraɪb/ searched /sɜːtʃ/
Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm là /d/, còn lại phát âm là /d/.
Chọn C
advent
adverb
advertise
advance
Kiến thức: Phát âm “ad”
Giải thích:
advent /ˈædvent/ adverb /ˈædvɜːb/
advertise /ˈædvətaɪz/ advance /ədˈvɑːns/
Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm là /əd/, còn lại phát âm là /æd/.
Chọn D
looked
laughed
stepped
moved
Kiến thức: Phát âm “ed”
Giải thích:
Quy tắc phát âm “ed”:
– Phát âm là /ɪd/ khi đồng từ tận cùng bằng hai phụ âm /t/, /d/.
– Phát âm là /t/ khi động từ tận cùng bằng các phụ âm vô thanh /p/, k/, /f/, /s/, /ʃ/, /tʃ/.
– Phát âm là /d/ khi động từ tận cùng bằng các phụ âm hữu thanh /b/, /g/, /v/, /z/, /ʒ/, /dʒ/, /ð/, /m/, /n/, /ŋ, /l/, /r/ và các nguyên âm.
A. looked /lʊkt/ B. laughed /lʊkt/
C. stepped /step/ D. moved /muːvd/
Phần gạch chân phương án D phát âm là /d/, các phương án còn lại phát âm là /t/.
Chọn D
feature
measure
feather
pleasure
Kiến thức: Phát âm “ea”
Giải thích:
A. feature /ˈfiːtʃə(r)/ B. measure /ˈmeʒə(r)/
C. feather /ˈfeðə(r)/ D. pleasure /ˈpleʒə(r)/
Phần gạch chân phương án A phát âm là /iː/, các phương án còn lại phát âm là /e/.
Chọn A
great
meat
beat
teach
Kiến thức: Phát âm "-ea"
Giải thích:
great /ɡreɪt/ meat /miːt/
beat /biːt/ teach /tiːtʃ/
Phần được gạch chân ở câu A được phát âm là /eɪ/, còn lại phát âm là /iː/.
Chọn A
depression
pressure
progress
assure
Kiến thức: Phát âm "-ss"
Giải thích:
depression /dɪˈpreʃn/ pressure /ˈpreʃə(r)/
progress /ˈprəʊɡres/ assure /əˈʃʊə(r)/
Phần được gạch chân ở câu C được phát âm là /s/, còn lại phát âm là /ʃ/.
Chọn C
complete
command
common
community
Kiến thức: Phát âm “o”
Giải thích:
complete /kəmˈpliːt/ command /kəˈmɑːnd/
common /ˈkɒmən/ community /kəˈmjuːnəti/
Ghi chú: Chữ [o] không được nhấn trọng âm thường đọc là /ə/.
Phần được gạch chân ở câu C phát âm là /ɒ/, còn lại phát âm là /ə/.
Chọn C
smooth
path
month
depth
Kiến thức: Phát âm “th”
Giải thích:
smooth /smuːð/ path /pɑːθ/
month /mʌnθ/ depth /depθ/
Phần được gạch chân ở câu A phát âm là /ð/, còn lại phát âm là /θ/.
Chọn A
frustrate
busy
punctual
rubbish
Kiến thức: Phát âm [u]
Giải thích:
frustrate /frʌˈstreɪt/ busy /ˈbɪzi/
punctual /ˈpʌŋktʃuəl/ rubbish /ˈrʌbɪʃ/
Chữ [u] ở phương án A, C, D được đọc là /ʌ/, [u] ở phương án B được đọc là /ɪ/.
Chọn B
leisure
pressure
treasure
pleasure
Kiến thức: Phát âm [s]
Giải thích:
leisure /ˈleʒə(r)/ pressure /ˈpreʃə(r)/
treasure /ˈtreʒə(r)/ pleasure /ˈpleʒə(r)/
Chữ [s] ở phương án A, C, D được đọc là /ʒ/, [s] ở phương án B được đọc là /ʃ/
Chọn B
species
specify
relative
letter
species /ˈspiːʃiːz/ specify /ˈspesɪfaɪ/
relative /ˈrelətɪv/ letter /ˈletə(r)/
[e] trong phương án A được phát âm là /i:/, các phương án còn lại [e] phát âm là /e/.
Chọn A
none
bank
blown
brand
none /nʌn/ bank /bæŋk/
blown /bləʊn/ brand /brænd/
Quy tắc: [n] đứng trước [k] được đọc là /ŋ/
[n] trong phương án B được phát âm là /ŋ/, các phương án còn lại [n] phát âm là /n/.
Chọn B
challenge
chemical
achieve
approach
Đáp án B.
chemical, phát âm là /k/ còn lại phát âm là /t∫/
A. challenge /'t∫ælɪndʒ/ (n) thử thách
B. chemical/’kemɪk1/ (n) hóa chất
C. achieve/ə't∫i:v/ (v) đạt được
D. approach /ə'proʊt∫/ (n) cách thức
effective
habit
climate
dolphin
Đáp án C.
climate, phát âm là /aɪ/ còn lại phát âm là /ɪ/
A. effective/ɪ'fektɪv/ (adj) hiệu quả
B. habit /'hæbɪt/ (n) thói quen
C. climate/'klaɪmət/ (n) thời tiết
D. dolphin/'dɑ:lfɪn/ (n) cá voi
although
thank
these
without
Đáp án B.
thank, phát âm 1à/θ/, còn lại phát âm là /ð/.
A. although/ɔ:l'ðəʊ/ mặc dù
B. thank/θæŋk/ cảm ơn
C. these/ði:z/ những cái này
D. without/wɪ'ðaʊt/ không có
tool
good
tooth
food
Đáp án B.
good, phát âm là /ʊ/, còn lại phát âm là /u:/.
A. tool /tu:l/ công cụ C. tooth /tu:θ/ răng
B. good /gʊd/ tốt D. food /fu:d/ đồ ăn
repeats
amuses
attacks
coughs
Đáp án B. amuses, phát âm là /ɪz/, còn lại phát âm là /s/
A. repeats/rɪ'pi:ts/ (v) nói theo
B. amuses/ə'mju:zɪz/ (v) làm ai cười
C. attacks/ə'tæks/ (v) tấn công
D. coughs/kɔ:fs/ (v) ho
Với các từ có phiên âm kết thúc bằng /p, t, k, f, θ/ thì khi thêm ‘s’ ta phát âm là /s/
Với các từ có phiên âm kết thúc bằng /t∫, ∫, ʒ, dʒ, z, s/ thì khi thêm ‘s’ ở dạng số nhiều ta phát âm là /ɪz/.
Các trường hợp còn lại phát âm là /z/
capable
ancient
angle
danger
Đáp án C.
angle, phat am là /ae/, còn lại phát âm là /e1/.
A. capable/'keɪpəbl/ (adj) có thể
B. ancient /'eɪn∫ənt/ (adj) cổ xưa
C. angle /'æŋgl/ (n) góc
D. danger/'deɪndʒər/ (n) mối nguy hiểm
compulsory
comfortable
accompany
welcome
Đáp án C.
accompany, phát âm là /ʌ/, còn lại phát âm là /ə/
A. compulsory/kəm'pʌlsəri/ (adj) bắt buộc
B. comfortable / 'kʌmfətəbl/ (adj) thoải mái
C. accompany/ə'kʌmp9ni/ (v) đi cùng
D. welcome /'welkəm/ (v) chào đón
telecast
telemetry
telescope
teleology
Đáp án D.
teleology, phát âm là /ti:li/, các phương án còn lại phát âm là /teli/
A. telecast (n) /'telikæst/ chiếu
B. telemetry (n) /te'limətri/ phép đo từ xa
C. telescope (n) / 'telɪskoʊp/ kính thiên văn
D. teleology (n) /,ti:li'ɑ:lədʒi/ thuyết cứu cánh
structure
pasture
pleasure
mature
Kiến thức: Phát âm '-ure'
Giải thích:
A. structure /ˈstrʌktʃə/ B. pasture /ˈpɑːstʃə/
C. pleasure /ˈpleʒə/ D. mature /məˈtʃʊə/
Phần gạch chân đáp án D phát âm là /ʊə/, còn lại là /ə/
Chọn D
unwrapped
sacrificed
approached
obliged
Kiến thức: Phát âm '-ed'
Giải thích:
Cách phát âm đuôi “ed”:
+ Đuôi “ed” được phát âm là /ɪd/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/
+ Đuôi “ed” được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ʃ/,/tʃ/,/k/
+ Đuôi “ed” được phát âm là /d/ với các trường hợp còn lại
A. unwrapped /ʌnˈræpt/ B. sacrificed /ˈsækrɪfaɪst/
C. approached /əˈprəʊtʃt/ D. obliged /əˈblaɪdʒd/
Phần gạch chân đáp án D phát âm là /d/, còn lại là /t/
Chọn D
daunted
installed
committed
confided
Kiến thức: Phát âm “ed”
Giải thích:
Cách phát âm đuôi “ed”:
+ Đuôi “ed” được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /tʃ/, /θ/, /ʃ/, /s/, /k/,/p/,/f/
+ Đuôi “ed” được phát âm là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/, /d/
+ Đuôi “ed” được phát âm là /d/ với các trường hợp còn lại
A. daunted /dɔːntɪd/ B. installed /ɪnˈstɔːld/
C. committed /kəˈmɪtɪd/ D. confided /kənˈfaɪdɪd/
Phần gạch chân đáp án B phát âm là /d/, còn lại là /ɪd/.
Chọn B
core
more
pause
pot
Kiến thức: Phát âm “o”
Giải thích:
A. core /kɔː(r)/ B. more /mɔː(r)/
C. pause /pɔːz/ D. pot /pɒt/
Phần gạch chân đáp án D phát âm là /ɒ/, còn lại là /ɔː/.
Chọn D
painting
daily
fairly
faithful
Kiến thức: Phát âm “-ai”
Giải thích:
A. painting /ˈpeɪntɪŋ/ B. daily /ˈdeɪli/
C. fairly /ˈferli/ D. faithful /ˈfeɪθfl/
Phần gạch chân đáp án C phát âm là /e/, còn lại là /eɪ/
Chọn C
distinguished
relaxed
attacked
attracted
Kiến thức: Phát âm đuôi “-ed”
Giải thích:
Quy tắc:
Cách phát âm đuôi “ed”:
- Đuôi “ed” được phát âm là /ɪd/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/
- Đuôi “ed” được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ʃ/,/tʃ/,/k/
- Đuôi “ed” được phát âm là /d/ với các trường hợp còn lại
A. distinguished /dɪˈstɪŋɡwɪʃt/ B. relaxed /rɪˈlækst/
C. attacked /əˈtækt/ D. attracted /əˈtræktɪd/
Phần gạch chân đáp án D phát âm là /ɪd/, còn lại là /t/
Chọn D
pressure
future
enthusiasm
resume
Kiến thức: Phát âm “-u”
Giải thích:
A. pressure /ˈpreʃər/ B. future /ˈfjuːtʃər/
C. enthusiasm /ɪnˈθjuːziæzəm/ D. resume /rɪˈzjuːm/
Phần gạch chân đáp án A phát âm là /ə/, còn lại là /juː/
Chọn A
played
tried
smiled
wanted
Kiến thức: Phát âm đuôi “-ed”
Giải thích:
A. played/pleɪd/ B. tried/traɪd/
C. smiled/smaɪld/ D. wanted/ˈwɒntɪd/
Cách phát âm đuôi “-ed”:
- Đuôi “ed” được phát âm là /ɪd/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/
- Đuôi “ed” được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ʃ/,/tʃ/,/k/
- Đuôi “ed” được phát âm là /d/ với các trường hợp còn lại
Phần gạch chân đáp án D phát âm là /ɪd/m còn lại là /d/
Chọn D
enjoyed
shared
sacrificed
appalled
Kiến thức: Phát âm “-ed”
Giải thích:
A. enjoyed /ɪnˈdʒɔɪd/ B. shared /ʃeəd/
C. sacrificed /ˈsækrɪfaɪst/ D. appalled /əˈpɔːld/
Quy tắc:
Cách phát âm đuôi “ed”:
- Đuôi “ed” được phát âm là /ɪd/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/
- Đuôi “ed” được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ʃ/,/tʃ/,/k/
- Đuôi “ed” được phát âm là /d/ với các trường hợp còn lại
Phần gạch chân đáp án C phát âm là /t/, còn lại là /d/
Chọn C
bridegroom
obliged
primary
kindergarten
Kiến thức: Phát âm “-i”
Giải thích:
A. bridegroom /ˈbraɪdɡruːm/ B. obliged /əˈblaɪdʒd/
C. primary /ˈpraɪməri/ D. kindergarten /ˈkɪndəɡɑːtn/
Phần gạch chân đáp án D phát âm là /ɪ/, còn lại là /aɪ/
Chọn D
watches
involves
changes
misses
Kiến thức: Cách phát âm “-es”
Giải thích:
Quy tắc 1: Phát âm là /s/ khi tận cùng từ là chữ cái -p, -k, -t, -f.
Quy tắc 2: Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ là chữ cái -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce.
Quy tắc 3: Phát âm là /z/ khi tận cùng từ là chữ cái còn lại.
watches /wɒtʃiz/ involves /ɪnˈvɒlvz/
changes /tʃeɪndʒiz/ misses /mɪsiz/
Phần gạch chân của câu B được phát âm là /z/, còn lại phát âm là /iz/.
Chọn B
deal
cream
sea
threat
Kiến thức: Cách phát âm “-ea”
Giải thích:
deal /diːl/ cream /kriːm/
sea /siː/ threat /θret/
Phần gạch chân của câu D được phát âm là /e/, còn lại phát âm là /i:/.
Chọn D
attitude
attention
determine
atomic
Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết
Giải thích:
A. attitude / 'ætitju:d/B. attention /ə'tenʃn/
C. determine /di'tɜ:min/D. atomic /ə'tɒmik/
Từ “attitude” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Đáp án: A
chemistry
satisfy
buffalo
tobacco
Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết
Giải thích:
A. chemistry / ' kemistri/ B. satisfy /' sætisfai/
C. buffalo /' bʌfələʊ/ D. tobacco /tə'bækəʊ/
Từ “tobacco” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
Đáp án: D
open
happen
offer
begin
happen /'hæpən/
offer /’ɔ:fər/
begin /bi'gin/
Câu D trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất.
Chọn D
physical
domestic
possible
beautiful
domestic /də'mestik/
possible /'pɒsəbl/
beautiful /'bju:tifl/
Câu B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại là âm tiết thứ nhất.
Chọn B
certificate
compulsory
remember
information
Kiến thức: Trọng âm từ có 4,5 âm tiết
Giải thích:
Một số quy tắc:
- Các từ có hậu tố “ion” trọng âm thường rơi vào âm trước nó.
- Các từ có hậu tố “y, ate” trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ ba từ dưới lên.
certificate /səˈtɪfɪkət/ compulsory /kəmˈpʌlsəri/
remember /rɪˈmembə(r)/ information /ˌɪnfəˈmeɪʃn/
Trọng âm của câu D rơi vào âm tiết thứ ba, còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.
Chọn D
administrative
productivity
electricity
opportunity
Kiến thức: Trọng âm từ có 4,5 âm tiết
Giải thích:
Quy tắc: Các từ có hậu tố “ity” trọng âm thường rơi vào âm trước nó.
administrative /ədˈmɪnɪstrətɪv/ productivity /ˌprɒdʌkˈtɪvəti/
electricity /ɪˌlekˈtrɪsəti/ opportunity /ˌɒpəˈtjuːnəti/
Trọng âm của câu A rơi vào âm tiết thứ hai, còn lại rơi vào âm thứ thứ ba.
Chọn A
celebrate
consider
occupy
incident
Giải thích:
celebrate /ˈselɪbreɪt/ consider /kənˈsɪdə(r)/
occupy /ˈɒkjupaɪ/ incident /ˈɪnsɪdənt/
Trọng âm của câu B rơi vào âm thứ hai, còn lại rơi vào âm thứ nhất.
Chọn B
secure
oblige
vacant
equip
Kiến thức: Trọng âm từ hai âm tiết
Giải thích:
secure /sɪˈkjʊə(r)/ oblige /əˈblaɪdʒ/
vacant /ˈveɪkənt/ equip /ɪˈkwɪp/
Trọng âm của câu C rơi vào âm thứ nhất, còn lại rơi vào âm thứ hai.
Chọn C
objective
consequence
interpret
profession
Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết
Giải thích:
objective /əbˈdʒektɪv/ consequence /ˈkɒnsɪkwəns/
interpret /ɪnˈtɜːprət/ profession /prəˈfeʃn/
Phương án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các phương án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Chọn B
criticize
miserable
questionable
inferior
Kiến thức: Trọng âm từ có 3, 4 âm tiết
Giải thích:
criticize /ˈkrɪtɪsaɪz/ miserable /ˈmɪzrəbl/
questionable /ˈkwestʃənəbl/ inferior /ɪnˈfɪəriə(r)/
Phương án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các phương án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
Chọn D
success
balance
problem
culture
Kiến thức: Trọng âm từ có 2 âm tiết
Giải thích:
Quy tắc:
– Danh từ hoặc tính từ có 2 âm tiết thì trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ nhất, tuy nhiên cũng có vài trường hợp ngoại lệ.
A. success /səkˈses/ B. balance /ˈbæləns/
C. problem /ˈprɒbləm/ D. culture /ˈkʌltʃə(r)/
Phương án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các phương án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
Chọn A
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position ofprimary stress in each of the following questions.
commercial
decisive
powerful
electric
Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết
Giải thích:
Quy tắc:
– Các từ tận cùng bằng các đuôi –ety, –ity, –ion, –sion, –cial, –ically, –ious, –eous, –ian, –ior, –iar, –iasm, –ience,
–iency, –ient, –ier, –ive, –ic, –ics, –ial, –ical, –ible, –uous, –ium, –logy, –sophy, –graphy, –ular, –ulum thì trọng âm thường rơi vào âm tiết ngay trước nó.
– Khi thêm các hậu tố sau thì trọng âm chính của từ không thay đổi: –ment, –ship, –ness, –er/or, –hood, –ing, –en,
–ful, –able, –ous, –less.
A. commercial /kəˈmɜːʃl/ B. decisive /dɪˈsaɪsɪv/
C. powerful /ˈpaʊəfl/ D. electric /ɪˈlektrɪk/
Phương án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các phương án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
Chọn C
pollute
country
correct
provide
Kiến thức: Trọng âm từ có hai âm tiết
Giải thích:
pollute /pəˈluːt/ country /ˈkʌntri/
correct /kəˈrekt/ provide /prəˈvaɪd/
Trọng âm của câu B rơi vào âm thứ nhất, còn lại là âm thứ hai.
Chọn B
commercial
extinction
endanger
habitat
Giải thích:
commercial /kəˈmɜːʃl/ extinction /ɪkˈstɪŋkʃn/
endanger /ɪnˈdeɪndʒə(r)/ habitat /ˈhæbɪtæt/
Trọng âm của câu D rơi vào âm thứ nhất, còn lại là âm thứ hai.
Chọn D
enter
impress
agree
success
Giải thích:
Quy tắc: Động từ có hai âm tiết thường có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Ngoại lệ: Các động từ chứa nguyên âm ngắn ở âm tiết thứ hai và kết thúc bằng một (hoặc không) phụ âm, có dạng “er, en, ish,…”thì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
enter /ˈentə(r)/ impress /ɪmˈpres/
agree /əˈɡriː/ success /səkˈses/
Trọng âm của câu A rơi vào âm thứ nhất, còn lại rơi vào âm thứ hai.
Chọn A
bachelor
chemistry
personal
interfere
Kiến thức: Trọng âm của từ có 3 âm tiết
Giải thích:
bachelor /ˈbætʃələ(r)/ chemistry /ˈkemɪstri/
personal /ˈpɜːsənl/ interfere /ˌɪntəˈfɪə(r)/
Trọng âm của câu D rơi vào âm thứ ba, còn lại rơi vào âm thứ nhất.
Chọn D
response
relate
follow
reserve
Kiến thức: Trọng âm từ có 2 âm tiết
Giải thích:
Quy tắc: Danh từ và tính từ có hai âm tiết thường thì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất; Động từ có hai âm tiết thường thì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
response /rɪˈspɒns/ relate /rɪˈleɪt/
follow /ˈfɒləʊ/ reserve /rɪˈzɜːv/
Phương án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất; các phương án A, B, D trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Chọn C
national
beautiful
chemical
disaster
Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết
Giải thích:
national /ˈnæʃnəl/ beautiful /ˈbjuːtɪfl/
chemical /ˈkemɪkl/ disaster /dɪˈzɑːstə(r)/
Phương án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai; các phương án A, B, C trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
Chọn D
religious
librarian
commercial
Japanese
religious /rɪˈlɪdʒəs/ librarian /laɪˈbreəriən/
commercial /kəˈmɜːʃl/ Japanese /ˌdʒæpəˈniːz/
Quy tắc: Từ có đuôi tận cùng là –ious, -ian, -ial trọng âm nhấn ngay trước nó; đuôi –ese nhấn trọng âm ngay chính nó.
Phương án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các phương án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
Chọn D
technology
activity
experience
presentation
experience /ɪkˈspɪəriəns/ presentation /ˌpreznˈteɪʃn/
Quy tắc: Từ có đuôi –ogy, -ity, -tion trọng âm rơi vào âm tiết trước nó.
Phương án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các phương án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
Chọn D
surrounding
sensitive
assurance
solution
A. surrounding /sə'raʊndɪŋ/ (n) xung quanh
B. sensitive /'sensətɪv/ (adj) nhạy cảm
C. assurance /ə'∫ʊrəns/ (n) lời khẳng định, bảo đảm
D. solution /sə'lu:∫n/ (n) giải pháp
occupation
investigate
miraculous
convenient
Đáp án A.
occupation, trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.
A. occupation/,ɑ:kju'peɪ∫n/ (n) nghề nghiệp
B. investigate/ɪn'vestɪgeɪt/ (v) nghiên cứu
C. miraculous/mɪ'rækjələs/ (adj) kì diệu
D. convenient/kən'vi:niənt/ (adj) tiện lợi
cartoon
answer
open
paper
Đáp án A.
cartoon, trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất.
A. cartoon/kɑ:r'tu:n/ (n) phim hoạt hình
B. answer /'ænsər/ (n) câu trả lời
C. open/'oʊpən/ (adj) mở
D. paper/'peɪpər/ (n) giấy
rhinoceros
correspondence
significant
phenomena
A. rhinoceros /raɪ'nɑ:sərəs/ (n) con tê giác
B. correspondence /,kɑ:rə'spɑ:ndəns/ (n) lá thư
C. significant /sɪg 'nɪfɪkənt/ (adj) quan trọng, đáng kể
D. phenomena /fə’nɑ:mɪnə/ (n) hiện tượng xã hội còn chưa được hiểu rõ
recommend
fortunately
entertain
disappear
A. recommend /,rekə'mend/ (v) tiến cử, gợi ý
B. fortunately / ' fɔ:rt∫ənətli/ (adv) may mắn thay
C. entertain /,entər'təɪn/ (v) giải trí
D. disappear /,dɪsə'pɪə(r)/ (v) biến mất
curriculum
peninsula
professional
auditorium
Đáp án D.
auditorium, trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.
A. curriculum/kə'rɪkjuləm/ (n) chương trình học
B. peninsula/pə'nɪnsələ/ (n) bán đảo
C. professional/prə'fe∫ən1/ (adj) chuyén nghiệp
D. auditorium /,ɔ:dɪ'tɔ:riəm/ (n) khán đài
career
prospect
effort
labour
Đáp án A
Trọng âm của từ career rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
A. career (n) /kə'rɪə(r)/ sự nghiệp
B. prospect (n) /'prɑ:spekt/ triển vọng
C. effort (n) /'efərt/ công sức, nỗ lực
D. labour (n) /'leɪbər/ lao động
company
vacancy
overtired
estimate
Đáp án C, trọng âm của từ overtired rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
A. company (n) /'kʌmpəni/ công ty
B. vacancy (n) / 'veɪkənsi/ vị trí trống đang tuyển dụng
C. overtired (adj) /,oʊvər'taɪərd/ quá mệt mỏi
D. estimate (v) /'estɪmət/ước tính
comprehend
surrounding
instruction
abnormal
Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết
Giải thích:
A. comprehend /ˌkɒmprɪˈhend/ B. surrounding /səˈraʊndɪŋ/
C. instruction /ɪnˈstrʌkʃn/ D. abnormal /æbˈnɔːml/
Câu A trọng âm rơi vào âm tiết 3, còn lại rơi vào âm tiết 2
Chọn A
product
postcard
purpose
postpone
Kiến thức: Trọng âm từ có 2 âm tiết
Giải thích:
A. product /ˈprɒdʌkt/ B. postcard /ˈpəʊstkɑːd/
C. purpose /ˈpɜːpəs/ D. postpone /pəˈspəʊn/
Câu D trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn lại rơi vào âm tiết 1
Chọn D
commerce
reserve
burden
southern
Kiến thức: Trọng âm từ có 2 âm tiết
Giải thích:
A. commerce /ˈkɒmɜːs/ B. reserve /rɪˈzɜːv/
C. burden /ˈbɜːdn/ D. southern /ˈsʌðən/
Trọng âm đáp án B vào âm tiết thứ hai, còn lại vào âm tiết thứ nhất.
Chọn B
industry
museum
pesticide
dynamite
Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết
Giải thích:
A. industry /ˈɪndəstri/ B. museum /mjuˈziːəm/
C. pesticide /ˈpestɪsaɪd/ D. dynamite /ˈdaɪnəmaɪt/
Trọng âm đáp án B vào âm tiết thứ hai, còn lại vào âm tiết thứ nhất.
Chọn B
example
disaster
reduction
penalty
Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết
Giải thích:
A. example /ɪɡˈzɑːmpl/ B. disaster /dɪˈzæstər/
C. reduction /rɪˈdʌkʃn/ D. penalty /ˈpenəlti/
Quy tắc: Từ có tận cùng là đuôi “-ion” có trọng âm rơi vào âm đứng trước nó.
Trọng âm đáp án D rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại là âm thứ hai
Chọn D
purchase
accept
arrest
forget
Kiến thức: Trọng âm từ có 2 âm tiết
Giải thích:
A. purchase /ˈpɜːtʃəs/ B. accept /əkˈsept/
C. arrest /əˈrest/ D. forget /fəˈɡet/
Quy tắc:
- Những động từ có 2 âm tiết thường có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
- Những danh từ, tính từ có 2 âm tiết thường có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
Trọng âm đáp án A rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại là âm thứ hai
Chọn A
critical
motivate
horizon
dominant
Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết
Giải thích:
A. critical /ˈkrɪtɪkl/ B. motivate /ˈməʊtɪveɪt/’
C. horizon /həˈraɪzn/ D. dominant /ˈdɒmɪnənt/
Quy tắc: Từ có tận cùng là đuôi “-ate” có trọng âm rơi vào âm đứng cách nó một âm
Trọng âm đáp án C rơi vào âm tiết thứ hai, còn lại là âm nhất
Chọn C
mistake
unite
wonder
behave
Kiến thức: Trọng âm từ có 2 âm tiết
Giải thích:
A. mistake /mɪˈsteɪk/ B. unite /juˈnaɪt/
C. wonder /ˈwʌndər/ D. behave /bɪˈheɪv/
Quy tắc:
- Những động từ có 2 âm tiết thường có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
- Những danh từ, tính từ có 2 âm tiết thường có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
Trọng âm đáp án C rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại là âm hai
Chọn C
vulnerable
compulsory
diversity
incredible
Kiến thức: Trọng âm từ có 4 âm tiết
Giải thích:
A. vulnerable /ˈvʌlnərəbl/ B. compulsory /kəmˈpʌlsəri/
C. diversity /daɪˈvɜːsəti/ D. incredible/ɪnˈkredəbl/
Quy tắc:
- Tiền tố “in-” không làm thay đổi trọng âm từ gốc
- Từ có tận cùng là đuôi “-ory”, “-ity” có trọng âm rơi vào âm đứng trước nó
Trọng âm đáp án A rơi vào âm thứ nhất, còn lại là âm thứ hai
Chọn A
provide
broaden
succeed
pursue
Kiến thức: Trọng âm từ có 2 âm tiết
Giải thích:
A. provide /prəˈvaɪd/ B. broaden /ˈbrɔːdn/
C. succeed /səkˈsiːd/ D. pursue /pəˈsjuː/
Quy tắc:
- Những động từ có 2 âm tiết thường có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
- Những danh từ, tính từ có 2 âm tiết thường có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
Trọng âm đáp án B rơi vào âm thứ nhất, còn lại là âm thứ hai
Chọn B
vacancy
habitat
opponent
partnership
Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết
Giải thích:
vacancy /ˈveɪkənsi/ habitat /ˈhæbɪtæt/
opponent /əˈpəʊnənt/ partnership /ˈpɑːtnəʃɪp/
Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1.
Chọn C
busy
polite
careful
special
Kiến thức: Trọng âm từ có 2 âm tiết
Giải thích:
busy /ˈbɪzi/ polite /pəˈlaɪt/
careful /ˈkeəfl/ special /ˈspeʃl/
Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1.
Chọn B
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position ofprimary stress in each of the following questions.
establish
renovate
encourage
remember
Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết
Giải thích:
establish /ɪˈstæblɪʃ/
renovate /ˈrenəveɪt/
encourage /ɪnˈkʌrɪdʒ/
remember /rɪˈmembə(r)/
Câu B trọng âm rơi vào âm tiết 1, còn lại rơi vào âm tiết 2.
Đáp án: B
measure
context
postcard
resource
Kiến thức: Trọng âm từ có 2 âm tiết
Giải thích:
measure / ˈmeʒə(r) /
context / ˈkɒntekst /
postcard / ˈpəʊstkɑːd /
resource / rɪˈsɔːs /
Câu D trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn lại rơi vào âm tiết 1.
Đáp án: D
legal
superb
naive
ideal
A. legal /'li:gl/
B. superb /su:'pɜ:b/
C. naive /nai'i:v/
D. ideal /ai'diəl/
Ở đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. Các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.
Chọn A.
deficiency
variation
equality
intelligence
A. deficiency /di'fiʃnsi/
B. variation /veəri'eiʃn/
C. equality /i:'kwɔliti/
D. intelligence /in'teligʒens/
Ở đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3. Các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
Chọn B.
character
guitarist
astronaut
bachelor
Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết
Giải thích:
character /'kærəktə(r)/ guitarist /gi'ta:rist/
astronaut /'æstrənɔ:t/ bachelor /'bætʃələ(r)/
Trọng âm của câu B rơi vào âm thứ hai, còn lại là âm thứ nhất.
Chọn B
surgeon
conquest
profit
canal
Kiến thức: Trọng âm từ có 2 âm tiết
Giải thích:
surgeon /'sɜ:dʒən/ conquest /'kɒŋkwest/
profit /'prɒfit/ canal /kə'næl/
Trọng âm của câu D rơi vào âm thứ hai, còn lại là âm thứ nhất.
Chọn D
Supply
consist
happen
delay
Kiến thức: Trọng âm của từ có 2 âm tiết
Giải thích:
supply /sə'plai/ consist /kən'sist/
happen /'hæpən/ delay /di'lei/
Câu C trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại là thứ 2
Chọn C
comfortable
necessary
memorable
unattractive
Kiến thức: Trọng âm của từ có 3 âm tiết trở lên
Giải thích:
comfortable /'kʌmftəbl/ necessary /'nesəsəri/
memorable /'memərəbl/ unattractive /ʌnə'træktiv/
Câu D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, còn lại là thứ nhất
Chọn D
broaden
persuade
reduce
explain
Kiến thức: Trọng âm từ có hai âm tiết
Giải thích:
broaden /'brɔ:dn/ persuade /pə'sweid/
reduce /ri'dju:s/ explain /ik'splein/
Trọng âm của câu A rơi vào âm thứ nhất, còn lại là âm thứ hai.
Chọn A
rectangular
confidential
conservative
political
Giải thích:
rectangular /rek'tæŋgjələ(r)/ confidential /,kɒnfi'denʃl/
conservative /kən’sɜ:vətiv/ political /pə'litikl/
Trọng âm của câu B rơi vào âm thứ ba, còn lại là âm thứ hai.
Chọn B
enthusiasm
punctuality
anniversary
intercultural
Kiến thức: Trọng âm của từ có 3 âm tiết trở lên
Giải thích:
enthusiasm /in'θju:ziæzəm/ punctuality /,pʌŋkt∫ʊ'æləti/
anniversary /,æni'vɜ:səri/ intercultural /ˌɪntəˈkʌltʃərəl/
Câu A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại là thứ 3
Chọn A
treasure
appoint
advance
diverse
Kiến thức: Trọng âm của từ có 2 âm tiết
Giải thích:
treasure /'treʒə[r]/ appoint /ə'pɔint/
advance /əd'vɑ:ns/ diverse /dai'vɜ:s/
Câu A trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại là thứ 2
Chọn A
conceal
contain
conserve
conquer
Kiến thức: Trọng âm của từ có 2 âm tiết
Giải thích:
conceal /kən'si:l/ contain /kən'tein/
conserve /kən'sɜ:v/ conquer /'kɒŋkə[r]/
Tạm dịch: Câu D trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại là thứ 2
Chọn D
technology
environment
superstition
predominance
Kiến thức: Trọng âm của từ có 3 âm tiết trở lên
Giải thích:
technology /tek'nɒlədʒi/environment /in'vaiərənmənt/
superstition /,su:pə'sti∫n/ predominance /pri'dɒminəns/
Câu C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, còn lại là thứ 2
Chọn C
impatient
arrogant
familiar
uncertain
Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết
Giải thích:
impatient /ɪmˈpeɪʃnt/ arrogant /ˈærəɡənt/
familiar /fəˈmɪliə(r)/ uncertain /ʌnˈsɜːtn/
Câu B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.
Chọn B
forgettable
philosophy
humanism
objectively
Kiến thức: Trọng âm từ có 4 âm tiết
Giải thích:
forgettable /fəˈɡetəbl/ philosophy /fəˈlɒsəfi/
humanism /ˈhjuːmənɪzəm/ objectively /əbˈdʒektɪvli/
Câu C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.
Chọn C
distinguished
anonymous
diagnose
achievement
Giải thích: distinguished /dɪˈstɪŋɡwɪʃt/ anonymous /əˈnɒnɪməs/
diagnose /ˈdaɪəɡnəʊz/ achievement /əˈtʃiːvmənt/
Câu C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.
Chọn C
centralise
candidate
applicant
motivation
Kiến thức: Trọng âm từ có 3, 4 âm tiết
Giải thích: centralise /ˈsentrəlaɪz/ candidate /ˈkændɪdət/
applicant /ˈæplɪkənt/ motivation /ˌməʊtɪˈveɪʃn/
Câu D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1.
Chọn D
popular
reduction
romantic
financial
Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết
Giải thích:
popular /ˈpɒpjələ(r)/ reduction /rɪˈdʌkʃn/
romantic /rəʊˈmæntɪk/ financial /faɪˈnænʃl/
Câu A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.
Chọn A
cover
balance
invent
ancient
Kiến thức: Trọng âm từ có 2 âm tiết
Giải thích:
cover /ˈkʌvə(r)/ balance /ˈbæləns/
invent /ɪnˈvent/ ancient /ˈeɪnʃənt/
Câu C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1.
Chọn C
personify
generate
affection
encourage
Kiến thức: Trọng âm từ có nhiều âm tiết
Giải thích:
Quy tắc:
- Những từ có tận cùng là đuôi “y, ate” thường có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba từ dưới lên.
- Những từ có tận cùng là đuôi “tion” thường có trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó.
personify /pəˈsɒnɪfaɪ/ generate /ˈdʒenəreɪt/
affection /əˈfekʃn/ encourage /ɪnˈkʌrɪdʒ/
Trọng âm của câu B rơi vào âm thứ nhất, còn lại rơi vào âm thứ hai.
Chọn B
contain
achieve
improve
enter
Kiến thức: Trọng âm từ có hai âm tiết
Giải thích:
Quy tắc:
- Những động từ có hai âm tiết thường có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
- Ngoại lệ: Các động từ chứa nguyên âm ngắn ở âm tiết thứ hai và kết thúc bằng một (hoặc không) phụ âm, thì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
Ví dụ: enter /ˈentər/, travel /ˈtrævl/, open /ˈoʊpən/ …
contain /kənˈteɪn/ achieve /əˈtʃiːv/
improve /ɪmˈpruːv/ enter /ˈentə(r)/
Trọng âm của câu D rơi vào âm thứ nhất, còn lại rơi vào âm thứ hai.
Chọn D
emergency
corruption
fashionable
detergent
emergency /iˈmɜːdʒənsi/ corruption /kə'rʌp∫n/
fashionable /'fæ∫nəbl/ detergent /di'tɜ:dʒənt/
Câu C trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại là thứ 2
Chọn C
executive
opposite
customer
supervisor
executive /ig'zekjətiv/ opposite /'ɒpəzit/
customer /'kʌstəmə[r]/ supervisor /'sju:pəvaizə/
Câu A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại là thứ nhất
Chọn A
company
instrument
business
adventure
company /'kʌmpəni/ instrument /ˈɪnstrəmənt/
business /'biznis/ adventure /əd'vent∫ə/
Câu D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại là thứ nhất
Chọn D
suffer
differ
prefer
offer
suffer /'sʌfə[r]/ differ /'difə[r]/
prefer /pri'fə:[r]/ offer /'ɒfə[r]/
Câu C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại là thứ nhất
Chọn C
mailbox
manner
mature
summer
Kiến thức: Trọng âm của từ có hai âm tiết
Giải thích:
mailbox /ˈmeɪlbɒks/ manner /ˈmænə(r)/
mature /məˈtʃʊə(r)/ summer /ˈsʌmə(r)/
Trọng âm của câu C rơi vào âm thứ hai, còn lại rơi vào âm thứ nhất.
Chọn C
generous
genuine
kangaroo
fortunate
Kiến thức: Trọng âm của từ có ba âm tiết
Giải thích:
generous /ˈdʒenərəs/ genuine /ˈdʒenjuɪn/
kangaroo /ˌkæŋɡəˈruː/ fortunate /ˈfɔːtʃənət/
Trọng âm của câu C rơi vào âm thứ ba, còn lại rơi vào âm thứ nhất.
Chọn C
partnership
romantic
actually
attitude
Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết
Giải thích:
A. partnership /ˈpɑːtnəʃɪp/ B. romantic /rəʊˈmæntɪk/
C. actually /ˈæktʃuəli/ D. attitude /ˈætɪtjuːd/
Đáp án B trọng tâm rơi vào âm tiết thứ hai, các phương án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
Chọn B
certain
equal
decide
couple
Kiến thức: Trọng âm từ có 2 âm tiết
Giải thích:
A. certain /ˈsɜːtn/ B. equal /ˈiːkwəl/
C. decide /dɪˈsaɪd/ D. couple /ˈkʌpl/
Đáp án C trọng tâm rơi vào âm tiết thứ hai, các phương án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
Chọn C
controller
popularity
embarrassing
convenient
Giải thích:
controller /kənˈtrəʊlə(r)/ popularity /ˌpɒpjuˈlærəti/
embarrassing /ɪmˈbærəsɪŋ/ convenient /kənˈviːniənt/
Trọng âm của câu B rơi vào âm thứ ba, còn lại rơi vào âm thứ hai.
Chọn B
exceeding
existence
example
carefully
Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết
Giải thích:
exceeding /ɪkˈsiːd/ existence /ɪɡˈzɪstəns/
example /ɪɡˈzɑːmpl/carefully /ˈkeəfəli/
Trọng âm của câu D rơi vào âm thứ nhất, còn lại rơi vào âm thứ hai.
Chọn D
wilderness
commitment
compliment
optimism
Kiến thức: Trọng âm từ có 3,4 âm tiết
Giải thích:
wilderness /ˈwɪldənəs/ commitment /kəˈmɪtmənt/
compliment /ˈkɒmplɪmənt/ optimism /ˈɒptɪmɪzəm/
Trọng âm của câu B rơi vào âm thứ hai, còn lại rơi vào âm thứ nhất.
Chọn B
require
confide
swallow
eject
Kiến thức: Trọng âm từ có hai âm tiết
Giải thích:
require /rɪˈkwaɪə(r)/ confide /kənˈfaɪd/
swallow /ˈswɒləʊ/ eject /iˈdʒekt/
Trọng âm của câu C rơi vào âm thứ nhất, còn lại rơi vào âm thứ hai.
Chọn C
valuable
variety
environment
impossible
Kiến thức: Trọng âm từ có nhiều âm tiết
Giải thích:
valuable /ˈvæljuəbl/ variety /vəˈraɪəti/
environment /ɪnˈvaɪrənmənt/ impossible /ɪmˈpɒsəbl/
Trọng âm của câu A rơi vào âm thứ nhất, còn lại rơi vào âm thứ hai.
Chọn A
social
common
verbal
polite
Kiến thức: Trọng âm từ có hai âm tiết
Giải thích:
social /ˈsəʊʃl/ common /ˈkɒmən/
verbal /ˈvɜːbl/ polite /pəˈlaɪt/
Trọng âm của câu D rơi vào âm thứ hai, còn lại rơi vào âm thứ nhất.
Chọn D
behaviour
accompany
experience
category
Kiến thức: Trọng âm từ có 3, 4 âm tiết
Giải thích:
Quy tắc đánh trọng âm: Những từ kết thúc bằng “y” thường có trọng âm rơi vào âm thứ ba từ dưới lên.
behaviour /bɪˈheɪvjə(r)/ accompany /əˈkʌmpəni/
experience /ɪkˈspɪəriəns/ category /ˈkætəɡəri/
Trọng âm của câu D rơi vào âm thứ nhất, còn lại rơi vào âm thứ hai.
Chọn D
appear
reply
protect
order
Kiến thức: Trọng âm từ có 2 âm tiết
Giải thích:
Quy tắc đánh trọng âm: Động từ có hai âm tiết thường có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Ngoại lệ: Động từ hai âm tiết có âm thứ hai là “er, en, ish, age, ow” thường có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
Ví dụ: enter, open, manage, happen, answer, listen, finish, study, offer, damage,…
appear /əˈpɪə(r)/ reply /rɪˈplaɪ/
protect /prəˈtekt/ order /ˈɔːdə(r)/
Trọng âm của câu D rơi vào âm thứ nhất, còn lại rơi vào âm thứ hai.
Chọn D
partnership
counterpart
worthwhile
oversea
Kiến thức: Trọng âm từ có 2, 3 âm tiết
Giải thích:
Quy tắc: Tính từ kép (compound adjective) thường có dấu nhấn ở từ đầu nhất là khi nó ghép với giới từ.
Ví dụ: outdoor, oversea, dark–blue,…
partnership /ˈpɑːtnəʃɪp/ counterpart /ˈkaʊntəpɑːt/
worthwhile /ˌwɜːθˈwaɪl/ oversea /ˈəʊvəsiː/
Trọng âm của câu C rơi vào âm thứ hai, còn lại rơi vào âm thứ nhất.
Chọn C
compulsory
mandatory
necessary
bachelor
Kiến thức: Trọng âm từ có 3, 4 âm tiết
Giải thích:
Quy tắc: Những từ có đuôi “ary, ory” thì trọng âm thường rơi vào âm tiết đứng cách nó một âm.
compulsory /kəmˈpʌlsəri/ mandatory /ˈmændətəri/
necessary /ˈnesəsəri/ bachelor /ˈbætʃələ(r)/
Trọng âm của câu A rơi vào âm thứ hai, còn lại rơi vào âm thứ nhất.
Chọn A
analyst
interview
technician
fabulous
Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết
Giải thích:
analyst /ˈænəlɪst/ interview /ˈɪntəvjuː/
technician /tekˈnɪʃn/ fabulous /ˈfæbjələs/
Trọng âm của câu C rơi vào âm thứ hai, còn lại rơi vào âm thứ nhất.
Chọn C
participate
medieval
development
contributor
Kiến thức: Trọng âm từ có 4 âm tiết
Giải thích:
participate /pɑːˈtɪsɪpeɪt/ medieval /ˌmediˈiːvl/
development /dɪˈveləpmənt/ contributor /kənˈtrɪbjətə(r)/
Trọng âm của câu B rơi vào âm thứ ba, còn lại rơi vào âm thứ hai.
Chọn B
admit
suggest
remind
manage
Kiến thức: Trọng âm từ có 2 âm tiết
Giải thích:
A. admit /ədˈmɪt/ B. suggest /səˈdʒest/
C. remind /rɪˈmaɪnd/ D. manage /ˈmænɪdʒ/
Trọng âm đáp án D vào âm tiết thứ nhất, còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.
Chọn D
approval
applicant
energy
influence
Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết
Giải thích:
A. approval /əˈpruːvl/ B. applicant /ˈæplɪkənt/
C. energy /ˈenədʒi/D. influence /ˈɪnfluəns/
Trọng âm đáp án A vào âm tiết thứ nhất, còn lại vào âm tiết thứ hai.
Chọn A
vacancy
applicant
diploma
advocate
Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết
Giải thích:
A. vacancy /ˈveɪkənsi/ B. applicant /ˈæplɪkənt/
C. diploma /dɪˈpləʊmə/ D. advocate /ˈædvəkeɪt/
Trọng âm đáp án C vào âm tiết thứ hai, còn lại vào âm tiết thứ nhất.
Chọn C
campaign
household
purpose
commerce
Kiến thức: Trọng âm từ có 2 âm tiết
Giải thích:
A. campaign /kæmˈpeɪn/ B. household /ˈhaʊshəʊld/
C. purpose /ˈpɜːpəs/ D. commerce /ˈkɒmɜːs/
Trọng âm đáp án A vào âm tiết thứ hai, còn lại vào âm tiết thứ nhất.
Chọn A
common
signal
attract
verbal
Kiến thức: Trọng âm từ có hai âm tiết
Giải thích:
common /ˈkɒmən/ signal /ˈsɪɡnəl/
attract /əˈtrækt/ verbal /ˈvɜːbl/
Trọng âm của câu C rơi vào âm thứ hai, còn lại rơi vào âm thứ nhất.
Chọn C
comfortably
especially
carefully
possibly
Kiến thức: Trọng âm từ có ba, bốn âm tiết
Giải thích:
comfortably /ˈkʌmftəbli/ especially /ɪˈspeʃəli/
carefully /ˈkeəfəli/ possibly /ˈpɒsəbli/
Trọng âm của câu B rơi vào âm thứ hai, còn lại rơi vào âm thứ nhất.
Chọn B
represent
cultivate
classify
emphasize
Kiến thức: Trọng âm từ có ba âm tiết
Giải thích:
represent /ˌreprɪˈzent/ cultivate /ˈkʌltɪveɪt/
classify /ˈklæsɪfaɪ/ emphasize /ˈemfəsaɪz/
Trọng âm của câu A rơi vào âm thứ nhất, còn lại rơi vào âm thứ hai.
Chọn A
campsite
mankind
windmill
workforce
Kiến thức: Trọng âm từ có hai âm tiết
Giải thích:
campsite /ˈkæmpsaɪt/ mankind /mænˈkaɪnd/
windmill /ˈwɪndmɪl/ workforce /ˈwɜːkfɔːs/
Trọng âm của câu B rơi vào âm thứ hai, còn lại rơi vào âm thứ nhất.
Chọn B
procedure
applicant
syllabus
recipe
Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết
Giải thích:
A. procedure /prəˈsiːdʒə(r)/B. applicant /ˈæplɪkənt/
C. syllabus /ˈsɪləbəs/ D. recipe /ˈresəpi/
Câu A trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn lại rơi vào âm tiết 1.
Chọn A
protect
direct
access
assess
Kiến thức: Trọng âm từ có 2 âm tiết
Giải thích:
A. protect /prəˈtekt/ B. direct /dəˈrekt/
C. access /ˈækses/ D. assess /əˈses/
Câu C trọng âm rơi vào âm tiết 1, còn lại rơi vào âm tiết 2.
Chọn C
modernize
diversity
extensive
material
Kiến thức: Trọng âm từ có 3, 4 âm tiết
Giải thích:
A. modernize /ˈmɒdənaɪz/ B. diversity /daɪˈvɜːsəti/
C. extensive /ɪkˈstensɪv/ D. material /məˈtɪəriəl/
Câu A trọng âm rơi vào âm tiết 1, còn lại rơi vào âm tiết 2.
Chọn A
necessary
comfortable
characterize
oceanic
Kiến thức: Trọng âm từ có 3, 4 âm tiết
Giải thích:
A. necessary /ˈnesəsəri/ B. comfortable /ˈkʌmftəbl/
C. characterise /ˈkærəktəraɪz/ D. oceanic /ˌəʊʃiˈænɪk/
Câu D trọng âm rơi vào âm tiết 3, còn lại rơi vào âm tiết 1.
Chọn D
influential
opportunity
temperament
expectation
Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết trở lên
Giải thích:
Quy tắc:
Các từ có tận cùng bằng –tial, -ity, -tion trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước các đuôi này.
Hậu tố -ment không làm thay đổi trọng âm của từ gốc.
A. influential /ˌɪnfluˈenʃl/ B. opportunity /ˌɒpəˈtjuːnəti/
C. temperament /ˈtemprəmənt/ D. expectation /ˌekspekˈteɪʃn/
Phương án có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các phương án có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3.
Chọn C
government
employment
refusal
redundant
Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết
Giải thích:
Quy tắc: Hậu tố -ment, -al không làm thay đổi trọng âm của từ gốc.
A. government /ˈɡʌvənmənt/ B. employment /ɪmˈplɔɪmənt/
C. refusal /rɪˈfjuːzl/ D. redundant /rɪˈdʌndənt/
Phương án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các phương án có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
Chọn A
vaccine
machine
cuisine
routine
Kiến thức: Trọng âm từ có 2 âm tiết
Giải thích:
A. vaccine /ˈvæksiːn/ B. machine /məˈʃiːn/
C. cuisine /kwɪˈziːn/ D. routine /ruːˈtiːn/
Câu A trọng âm rơi vào âm tiết 1, còn lại rơi vào âm tiết 2.
Chọn A
persistent
dynamic
sensitive
ambitious
Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết
Giải thích:
A. persistent /pəˈsɪstənt/ B. dynamic /daɪˈnæmɪk/
C. sensitive /ˈsensətɪv/ D. ambitious /æmˈbɪʃəs/
Câu C trọng âm rơi vào âm tiết 1, còn lại rơi vào âm tiết 2.
Chọn C
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
impressed
abolished
influenced
heightened
Giải thích:
Quy tắc phát âm đuôi “-ed”:
- /id/ khi động từ tận cùng là các âm /t/, /d/
- /t/ khi động từ tận cùng là các âm /s/, /p/, /f/, /tʃ/, /ʃ/, /θ/
- /d/ các âm còn lại
impressed /ɪmˈprest/
abolished / əˈbɒlɪʃd /
influenced / ˈɪnfluənsd /
heightened / ˈhaɪtnd/
Phần được gạch chân ở câu D được phát âm là /d/, còn lại được phát âm là /t/.
Đáp án: D
savour
devour
favour
flavour
Kiến thức: Phát âm “-our”
Giải thích:
savour / ˈseɪvə(r) /
devour / dɪˈvaʊə(r) /
favour / ˈfeɪvə(r) /
flavour / ˈfleɪvə(r) /
Phần được gạch chân ở câu B được phát âm là / aʊə(r)/ còn lại phát âm là / ə(r)/
Đáp án: B
sought
drought
bought
fought
A. sought /sɔːt/
B. drought /draʊt/
C. bought /bɔːt/
D. fought /fɔːt/
Ở đáp án B, phần gạch chân được phát âm là /aʊ/. Các đáp án khác là /ɔː/.
Chọn B.
clothes
oranges
resources
reaches
A. clothes /klɒθ/
B. oranges /'ɒrindʒ/
C. resources /ri'sɔːs/
D. reaches /ri:tʃ/
Quy tắc phát âm đuôi s/es:
- Phát âm là /s/ khi tân cùng là p, k, t, f
- Phát âm là /iz/ khi tận cùng là s, ss, ch, sh, x, z, o, ge, ce
- Phát âm là /z/ khi tận cùng là những âm còn lại.
Ở đáp án A từ được gạch chân phát âm là z, còn lại là iz.
Chọn A.
leaves
coughs
hires
brings
Giải thích:
Quy tắc phát âm đuôi “e,es”:
Phát âm là /s/ khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /θ/, /p/, /k/, /f/, /t/.
Phát âm là /iz/ từ có tận cùng là các âm: /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/ (Thường có tận cùng là các chữ cái sh, ce, s, ss, z, ge, ch, x...)
Phát âm là /z/ khi từ có tận cùng là các âm còn lại.
leaves /li:vz/ coughs /kɒfs/
hires /'hais(r)z/ brings /briŋz/
Phần được gạch chân ở câu B phát âm là /s/, còn lại phát âm là /z/.
Chọn B
beat
cleanse
please
treat
Giải thích:
beat /bi:t/ cleanse /klenz/
please /pli:z/ treat /tri :t/
Phần được gạch chân ở câu B phát âm là /e/, còn lại phát âm là /i:/.
Chọn B
talked
missed
learned
watched
Kiến thức: Phát âm “-ed”
Giải thích:
Đuôi “-ed” được phát âm là:
- /id/ khi âm trước nó tận cùng là /t/ và /d/
- /t/ khi âm trước nó tận cùng là /ʃ/, /tʃ/, /s/, /p/, /f/, /k/
- /d/ khi âm trước nó tận cùng là các nguyên âm và phụ âm còn lại.
talked /tɔ:kt/ missed /mist/
learned /'lɜ:nid/ (a) hoặc /lɜ:nd/ (v) watched /wɒtʃt/
Phần gạch chân câu C được phát âm là /d/ hoặc /id/ tuỳ thuộc vào tính từ hay động từ, còn lại là /t/
Chọn C
gosh
most
frost
cost
Kiến thức: Phát âm “-o”
Giải thích:
gosh /gɒʃ/ most /moust/
frost /frɒst/ cost /kɒst/
Phần gạch chân câu B được phát âm là /əʊ/ còn lại là /ɒ/
Chọn B
handicapped
advantaged
organized
compromised
Giải thích:
Quy tắc phát âm “-ed”:
- Phát âm là /id/ với các động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/.
- Phát âm là /t/ với các động từ kết thúc bằng âm vô thanh như là /k/, /p/, /s/, /f/, /tʃ/, /ʃ/.
- Phát âm là /d/ với các động từ kết thúc bằng các âm còn lại.
handicapped /'hændikæpt/ advantaged /əd'vɑ:ntidʒd/
organized /'ɔ:gənaizd/ compromised /'kɒmprəmaizd/
Phần được gạch chân ở câu A phát âm là /t/, còn lại là /d/.
Chọn A
leisure
pleasure
failure
measure
Kiến thức: Phát âm “-ure”
Giải thích:
leisure /'leʒə(r)/ pleasure /'pleʒə(r)/
failure /'feiljə(r)/ measure /'meʒə(r)/
Phần được gạch chân ở câu C phát âm là /ʒə(r)/, còn lại là /ə(r)/.
Chọn C
chocolate
champagne
challenge
cheerful
Kiến thức: Phát âm “-ch”
Giải thích:
chocolate /'t∫ɒklət/ champagne /∫æm'pein/
challenge /'t∫ælindʒ/ cheerful /'t∫jəfl/
Phần gạch chân câu B được phát âm là /∫/ còn lại là /t∫/
Chọn B
flora
trophy
glory
orally
Kiến thức: Phát âm “-o”
Giải thích:
flora /'flɔ:rə/ trophy /'trəʊfi/
glory /'glɔ:ri/ orally /'ɔ:rəli/
Phần gạch chân câu B được phát âm là /əʊ/ còn lại là /ɔ:/
Chọn B
half
calm
chalk
culture
Kiến thức: Phát âm “-l”
Giải thích:
half /hɑ:f/ calm /kɑ:m/
chalk /t∫ɔ:k/ culture /'kʌlt∫ə[r]/
Phần gạch chân câu D được phát âm là /l/ còn lại là âm câm
Chọn D
decorate
passionate
undergraduate
temperate
Kiến thức: Phát âm “-ate”
Giải thích:
decorate /ˈdekəreɪt/ passionate /ˈpæʃənət/
undergraduate /ˌʌndəˈɡrædʒuət/ temperate /ˈtempərət/
Phần gạch chân câu A được phát âm là /ei/ còn lại là /ə/
Chọn A
link
handkerchief
donkey
handful
Kiến thức: Cách phát âm “-n”
Giải thích:
link /lɪŋk/ handkerchief /ˈhæŋkətʃɪf/
donkey /ˈdɒŋki/ handful /ˈhændfʊl/
Phần gạch chân của đáp án D được phát âm là /n/, còn lại phát âm là /ŋ/.
Chọn D
mineral
miniature
minor
minimum
Kiến thức: Cách phát âm “-i”
Giải thích:
mineral /ˈmɪnərəl/ miniature /ˈmɪnətʃə(r)/
minor /ˈmaɪnə(r)/ minimum /ˈmɪnɪməm/
Phần gạch chân của đáp án C được phát âm là /aɪ/, còn lại phát âm là /ɪ/.
Chọn C
biomass
barrister
asthma
drama
Kiến thức: Cách phát âm “-a”
Giải thích:
biomass /ˈbaɪəʊmæs/ barrister /ˈbærɪstə(r)/
asthma /ˈæsmə/ drama /ˈdrɑːmə/
Phần gạch chân của đáp án D được phát âm là /ɑː/, còn lại phát âm là /æ/.
Chọn D
well-established
worshiped
poached
self-directed
Kiến thức: Cách phát âm “-ed”
Giải thích:
Đuôi /ed/ được phát âm là /t/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/ và những động từ có từ phát âm cuối là “s”. E.g: washed, picked, ...
Đuôi /ed/ được phát âm là /id/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/. E.g: needed, wanted, …
Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với những trường hợp còn lại.
well-established /ˌwel ɪˈstæblɪʃt/ worshiped /ˈwɜːʃɪpt/
poached /pəʊtʃt/ self-directed / ˌself dəˈrɛktid/
Phần gạch chân của đáp án D được phát âm là /id/, còn lại phát âm là /t/.
Chọn D
asked
danced
cashed
studied
Kiến thức: Cách phát âm đuôi “ed”
Giải thích:
Đuôi /ed/ được phát âm là /t/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/ và những động từ có từ phát âm cuối là “s”. E.g: washed, touched, fixed.
Đuôi /ed/ được phát âm là /id/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/. E.g: wanted, needed.
Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với những trường hợp còn lại.
asked /ɑːskt/ danced /dɑːnst/
cashed /kæʃt/ studied /ˈstʌdid/
Phần gạch chân của đáp án D được phát âm là /d/, còn lại phát âm là /t/.
Chọn D
chapter
chemistry
bachelor
teacher
Kiến thức: Cách phát âm “ch”
Giải thích:
chapter /ˈtʃæptə(r)/ chemistry /ˈkemɪstri/
bachelor /ˈbætʃələ(r)/ teacher /ˈtiːtʃə(r)/
Phần gạch chân của đáp án B được phát âm là /k/, còn lại phát âm là /tʃ/.
Chọn B
collected
divided
spoiled
polluted
Kiến thức: Phát âm đuôi “ed”
Giải thích:
Quy tắc phát âm “ed”:
- Phát âm là /ɪd/ với các động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/ (theo phiên âm).
- Phát âm là /t/ với các động từ kết thúc bằng âm vô thanh như là /k/, /p/, /s/, /f/, /tʃ/, /ʃ/
- Phát âm là /d/ với các động từ kết thúc bằng các âm còn lại.
collected /kəˈlektɪd/ divided /dɪˈvaɪdɪd/
spoiled /spɔɪld/ polluted /pəˈluːtɪd/
Phần được gạch chân của câu C phát âm là /d/, còn lại phát âm là /ɪd/.
Chọn C
break
spread
steak
great
Kiến thức: Phát âm đuôi “ea”
Giải thích:
break /breɪk/ spread /spred/
steak /steɪk/ great /ɡreɪt/
Phần được gạch chân của câu B phát âm là /e/, còn lại phát âm là /eɪ/.
Chọn B
compile
facile
facsimile
textile
compile /kəmˈpail/ facile /'fæsail/ facsimile /fækˈsɪməli/ textile /'tekstail/
Phần gạch chân câu C được phát âm là /əli/ còn lại là /ail/
Chọn C
couple
trouble
enough
thousand
couple /'kʌpl/ trouble /'trʌbl/
enough /i'nʌf/ thousand /'θɑʊznd/
Phần gạch chân câu D được phát âm là /ɑʊ/ còn lại là /ʌ/
Chọn D
bread
dream
cream
clean
bread /bred/ dream /dri:m/
cream /kri:m/ clean /kli:n/
Phần gạch chân câu A được phát âm là /e/ còn lại là /i:/
Chọn A
dislikes
exchanges
completes
escapes
Phát âm là /s/ khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /θ/, /p/, /k/, /f/, /t/.
Phát âm là /iz/ khi từ có tận cùng là các âm: /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/.
Phát âm là /z/ khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại.
dislikes /dis'laiks/ exchanges /iks't∫eindʒiz/
completes /kəm'pli:ts/ escapes /i'skeips/
Phần gạch chân câu B được phát âm là /iz/ còn lại là /s/
Chọn B
punctual
rubbish
frustrate
furious
Kiến thức: Phát âm “u”
Giải thích:
punctual /ˈpʌŋktʃuəl/ rubbish /ˈrʌbɪʃ/
frustrate /frʌˈstreɪt/ furious /ˈfjʊəriəs/
Phần được gạch chân ở câu D phát âm là /jʊə/, còn lại phát âm là /ʌ/.
Chọn D
rough
laugh
cough
plough
Kiến thức: Phát âm “gh”
Giải thích:
rough /rʌf/ laugh /lɑːf/
cough /kɒf/ plough /plaʊ/
Phần được gạch chân ở câu D là âm câm, còn lại phát âm là /f/.
Chọn D
days
dates
bats
speaks
Kiến thức: Phát âm “s”
Giải thích:
Cách phát âm đuôi “s”:
+ phát âm là /s/ khi từ tận cùng bằng các phụ âm vô thanh KHÔNG rung: /θ/, /f/, /k/, /p/, /t/
+ phát âm là /z/ khi tận cùng bằng các âm còn lại
A. days /deɪz/ B. dates /deɪts/
C. bats /bæts/ D. speaks /spiːks/
Phần gạch chân đáp án A phát âm là /z/, còn lại là /s/.
Chọn A
confide
install
kidding
rim
Kiến thức: Phát âm “i”
Giải thích:
A. confide /kənˈfaɪd/ B.install /ɪnˈstɔːl/
C. kidding /kɪdɪŋ/ D. rim /rɪm/
Phần gạch chân đáp án A phát âm là /aɪ/, còn lại là /ɪ/.
Chọn A
informs
mistakes
combines
complains
Kiến thức: Phát âm “s”
Giải thích:
Quy tắc phát âm “s,es”:
– Phát âm là /s/ khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /θ/, /p/, /k/, /f/, /t/.
– Phát âm là /iz/ khi từ có tận cùng là các âm: /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/. Thường có tận cùng là các chữ cái sh, ce, s, ss, z, ge, ch, x…
– Phát âm là /z/ khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại.
informs /ɪnˈfɔːmz/ mistakes /mɪˈsteɪks/
combines /kəmˈbaɪnz/ complains /kəmˈpleɪnz/
Phần được gạch chân ở câu B phát âm là /s/, còn lại phát âm là /z/.
Chọn B
toothache
church
chemistry
stomach
Kiến thức: Phát âm “ch”
Giải thích:
toothache /ˈtuːθeɪk/ church /tʃɜːtʃ/
chemistry /ˈkemɪstri/ stomach /ˈstʌmək/
Phần được gạch chân ở câu B phát âm là /tʃ/, còn lại phát âm là /k/.
Chọn B
possession
dissolve
dessert
pessimistic
Kiến thức: Phát âm “ss”
Giải thích:
possession /pəˈzeʃn/ dissolve /dɪˈzɒlv/
dessert /dɪˈzɜːt/ pessimistic /ˌpesɪˈmɪstɪk/
Phần được gạch chân ở câu D phát âm là /s/, còn lại phát âm là /z/.
Chọn D
penalty
expedition
incredible
determine
Kiến thức: Phát âm “e”
Giải thích:
penalty /ˈpenəlti/ expedition /ˌekspəˈdɪʃn/
incredible /ɪnˈkredəbl/ determine /dɪˈtɜːmɪn/
Phần được gạch chân ở câu D phát âm là /ɜː/, còn lại phát âm là /e/.
Chọn D
through
trouble
couple
double
Kiến thức: Phát âm “ou”
Giải thích:
through /θruː/ trouble /ˈtrʌbl/
couple /ˈkʌpl/ double /ˈdʌbl/
Phần được gạch chân ở câu A phát âm là /u:/, còn lại phát âm là /ʌ/.
Chọn A
realized
watched
worked
missed
Kiến thức: Phát âm “ed”
Giải thích:
Quy tắc phát âm “ed”:
- Phát âm là /ɪd/ với các động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/.
- Phát âm là /t/ với các động từ kết thúc bằng âm vô thanh như là /k/, /p/, /s/, /f/, /tʃ/, /ʃ/.
- Phát âm là /d/ với các động từ kết thúc bằng các âm còn lại.
realized /ˈriːəlaɪzd/ watched /wɒtʃt/
worked /wɜːkt/ missed /mɪst/
Phần được gạch chân ở câu A phát âm là /d/, còn lại phát âm là /t/.
Chọn A
coupon
blouse
house
cloud
Kiến thức: Phát âm “ou”
Giải thích:
coupon /ˈkuːpɒn/ blouse /blaʊz/
house /haʊs/ cloud /klaʊd/
Phần được gạch chân ở câu A phát âm là /uː/, còn lại phát âm là /aʊ/.
Chọn A
inspired
welcomed
subscribed
launched
Kiến thức: Phát âm “ed”
Giải thích:
Quy tắc phát âm “ed”:
– Phát âm là /ɪd/ với các động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/.
– Phát âm là /t/ với các động từ kết thúc bằng âm vô thanh như là /k/, /p/, /s/, /f/, /tʃ/, /ʃ/.
– Phát âm là /d/ với các động từ kết thúc bằng các âm còn lại.
inspired /ɪnˈspaɪəd/ welcomed /ˈwelkəmd/
subscribed /səbˈskraɪbd/ launched /lɔːntʃt/
Phần được gạch chân ở câu D phát âm là /t/, còn lại phát âm là /d/.
Chọn D
sanctuary
solution
potential
infectious
Kiến thức: Phát âm “t”
Giải thích:
sanctuary /ˈsæŋktʃuəri/ solution /səˈluːʃn/
potential /pəˈtenʃl/ infectious /ɪnˈfekʃəs/
Phần được gạch chân ở câu A phát âm là /tʃ/, còn lại phát âm là /ʃ/.
Chọn A
compromised
revised
assessed
advised
Giải thích:
Quy tắc phát âm “ed”:
– Phát âm là /ɪd/ với các động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/.
– Phát âm là /t/ với các động từ kết thúc bằng âm vô thanh như là /k/, /p/, /s/, /f/, /tʃ/, /ʃ/.
– Phát âm là /d/ với các động từ kết thúc bằng các âm còn lại.
compromised /ˈkɒmprəmaɪzd/ revised /rɪˈvaɪzd/
assessed /əˈsest/ advised /ədˈvaɪzd/
Phần được gạch chân ở câu C phát âm là /t/, còn lại phát âm là /d/.
Chọn C
control
ecology
contour
combine
Kiến thức: Phát âm “o”
Giải thích:
control /kənˈtrəʊl/ ecology /iˈkɒlədʒi/
contour /ˈkɒntʊə(r)/ combine /kəmˈbaɪn/
Phần được gạch chân ở câu C phát âm là /ɒ/, còn lại phát âm là /ə/.
Chọn C
though
breath
arithmetic
threaten
Kiến thức: Phát âm “th”
Giải thích:
though /ðəʊ/ breath /breθ/
arithmetic /əˈrɪθmətɪk/ threaten /ˈθretn/
Phần được gạch chân ở câu A phát âm là /ð/, còn lại phát âm là /θ/.
Chọn A
hole
home
come
hold
Kiến thức: Phát âm “o”
Giải thích:
A. hole /həʊl/ B. home /həʊm/
C. come /kʌm/ D. hold /həʊld/
Phần gạch chân đáp án C phát âm là /ʌ/, còn lại là /əʊ/.
Chọn C
watched
cleaned
stopped
picked
Kiến thức: Phát âm “ed”
Giải thích:
Cách phát âm đuôi “ed”:
+ Đuôi “ed” được phát âm là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/
+ Đuôi “ed” được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ʃ/,/tʃ/,/k/
+ Đuôi “ed” được phát âm là /d/ với các trường hợp còn lại
A. watched /wɒtʃt/ B. cleaned /kliːnd/
C. stopped /stɒpt/ D. picked /pɪkt/
Phần gạch chân đáp án B phát âm là /d/, còn lại là /t/.
Chọn B
account
drought
without
southern
Kiến thức: Phát âm “ou”
Giải thích:
A. account /əˈkaʊnt/ B. drought /draʊt/
C. without /wɪˈðaʊt/ D. southern /ˈsʌðən/
Phần gạch chân đáp án D phát âm là /ʌ/, còn lại là /aʊ/.
Chọn D
clicked
closed
raced
mixed
Kiến thức: Phát âm “ed”
Giải thích:
Cách phát âm đuôi “ed”:
+ Đuôi “ed” được phát âm là /ɪd/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/
+ Đuôi “ed” được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ʃ/,/tʃ/,/k/
+ Đuôi “ed” được phát âm là /d/ với các trường hợp còn lại
A. clicked /klɪkt/ B. closed /kləʊzd/
C. raced /reɪst/ D. mixed /mɪkst/
Phần gạch chân đáp án B phát âm là /d/, còn lại là /t/.
Chọn B
laughed
thanked
cooked
belonged
Kiến thức: Phát âm đuôi “ed”
Giải thích:
Quy tắc phát âm đuôi “ed”:
– Phát âm là /ɪd/ với các động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/.
– Phát âm là /t/ với các động từ kết thúc bằng âm /k/, /p/, /s/, /f/, /tʃ/, /ʃ/.
– Phát âm là /d/ với các động từ kết thúc bằng các âm còn lại.
laughed /lɑːft/ thanked /θæŋkt/
cooked /kʊkt/ belonged /bɪˈlɒŋd/
Phần được gạch chân ở câu D phát âm là /d/, còn lại phát âm là /t/.
Chọn D
pour
hour
sour
flour
Kiến thức: Phát âm “our”
Giải thích:
pour /pɔː(r)/ hour /ˈaʊə(r)/
sour /ˈsaʊə(r)/ flour /ˈflaʊə(r)
Phần được gạch chân ở câu A phát âm là / ɔː(r)/, còn lại phát âm là /aʊə(r)/.
Chọn A
beloved
observed
interrupted
succeeded
Kiến thức: Phát âm “ed”
Giải thích:
Quy tắc phát âm “ed”:
– Phát âm là /t/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/.
– Phát âm là /ɪd/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/.
– Phát âm là /d/ với những trường hợp còn lại.
beloved /bɪˈlʌvɪd/ observed /əbˌzɜːvd/
interupted /ˌɪntəˈrʌptɪd/ succeeded /səkˈsiːdɪd/
Phần được gạch chân ở câu B phát âm là /d/, còn lại phát âm là /ɪd/.
Chọn B
habitats
enthusiast
windsurfing
tsunami
Kiến thức: Phát âm “s”
Giải thích:
Quy tắc phát âm “s”:
– Phát âm là /s/ khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /θ/, /p/, /k/, /f/, /t/.
– Phát âm là /iz/ khi từ có tận cùng là các âm: /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/.
– Phát âm là /z/ khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại.
habitats /ˈhæbɪtæts/ enthusiast /ɪnˈθjuːziæst/
windsurfing /ˈwɪndsɜːfɪŋ/ tsunami /tsuːˈnɑːmi/
Phần được gạch chân ở câu B phát âm là /z/, còn lại phát âm là /s/.
Chọn B
mean
dreamt
heal
release
Kiến thức: Phát âm '–ea'
Giải thích:
A. mean /miːn/ B. dreamt /dremt/
C. heal /hiːl/ D. release /rɪˈliːs/
Phần gạch chân đáp án B phát âm là /e/, còn lại là /iː/
Chọn B
conserved
required
explained
increased
Kiến thức: Phát âm '–ed'
Giải thích:
Cách phát âm đuôi “ed”:
+ Đuôi “ed” được phát âm là /ɪd/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/
+ Đuôi “ed” được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ʃ/,/tʃ/,/k/
+ Đuôi “ed” được phát âm là /d/ với các trường hợp còn lại
A. conserved / kənˈsɜːvd/ B. required /rɪˈkwaɪərd/
C. explained /ɪkˈspleɪnd/ D. increased /ɪnˈkriːst/
Phần gạch chân đáp án D p
biscuits
vegetables
magazines
newspapers
Kiến thức: Phát âm '-s'
Giải thích:
Cách phát âm đuôi “s/es”:
+ Đuôi “s/es” được phát âm là /s/ khi động từ có phát âm kết thúc là /f/, /t/, /k/, /p/
+ Đuôi “s/es” được phát âm là /iz/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /ʒ/, /dʒ/
+ Đuôi “s/es” được phát âm là /z/ với các trường hợp còn lại.
A. biscuits /ˈbɪskɪts/ B. vegetables /ˈvedʒtəblz/
C. magazines /ˌmæɡəˈziːnz/ D. newspapers /ˈnjuːzpeɪpərz/
Phần gạch chân đáp án A phát âm là /s/, còn lại là /z/
Chọn A
channel
choir
chemical
headache
Kiến thức: Phát âm '-ch'
Giải thích:
A. channel /ˈtʃænl/ B. choir /ˈkwaɪə(r)/
C. chemical /'kemɪklz/ D. headache /ˈhedeɪk/
Phần gạch chân đáp án A phát âm là /tʃ/, còn lại là /k/
Chọn A
busy
lettuce
bury
minute
Kiến thức: Cách phát âm [u]
Giải thích:
A. busy /ˈbɪzi/ B. lettuce /ˈletɪs/
C. bury /ˈberi/ D. minute /ˈmɪnɪt/
Phương án C có [u] được phát âm là /e/, các phương án còn lại [u] được phát âm là /ɪ/.
Chọn C
chorus
duchess
duke
stomach
Kiến thức: Cách phát âm [ch, k]
Giải thích:
A.chorus /ˈkɔːrəs/ B. duchess /ˈdʌtʃəs/
C. duke /djuːk/ D. stomach /ˈstʌmək/
Phương án B có phần gạch chân được phát âm là /tʃ/, các phương án còn lại phần gạch chân được phát âm là /k/.
Chọn B
enter
deter
prefer
infer
Kiến thức: Phát âm '-er'
Giải thích:
A. enter /ˈentə/ B. deter /dɪˈtɜː/
C. prefer /prɪˈfɜː/ D. infer /ɪnˈfɜː/
Phần gạch chân đáp án A phát âm là /ə/, còn lại là /ɜː/
Chọn A
expelled
involved
proposed
furnished
Kiến thức: Phát âm '-ed'
Giải thích:
Cách phát âm đuôi “ed”:
+ Đuôi “ed” được phát âm là /ɪd/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/
+ Đuôi “ed” được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ʃ/,/tʃ/,/k/
+ Đuôi “ed” được phát âm là /d/ với các trường hợp còn lại.
A. expelled /ɪkˈspeld/ B. involved /ɪnˈvɒlvd/
C. proposed /prəˈpəʊzd/ D. furnished /ˈfɜːnɪʃt/
Phần gạch chân đáp án D phát âm là /t/, còn lại là /d/
Chọn D
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position ofprimary stress in each of the following questions.
confidence
dependence
reference
conference
confident /'kɒnfidənt/
dependence /di'pendənt/
reference /'refrənt/
conference /'kɔnfərəns/
Ở đáp án B, trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai. Các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
Chọn B.
comedian
military
authentic
eventual
comedian /kə'miːdiən/
military /'milətri/
authentic /ɔː'θentik/
eventual /i'ventjuəl/
Ở đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. Các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Chọn B.
solution
energy
quality
compliment
solution (n) /sə'luːʃn/
energy (n) /ˈenədʒi/
quality (n) /'kwɒləti/
compliment (n) /'kɒmpli-mənt/
Đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, những đáp án khác trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
Chọn A
secure
angry
polite
complete
angry (adj) /ˈæŋgri/
polite (adj) /pəˈlait/
complete (v, adj) /kəmˈpliːt/
Đáp án B trọng tâm rơi vào âm tiết thứ nhất, những đáp án khác trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
Chọn B.
mechanical
confidence
biography
eradicate
/'kɔnfidəns/
/bai'ɔgrəfi/
/i'rædikeit/
Từ trong câu B trọng âm rơi vào âm tiết 1, còn lại trọng âm rơi vào âm tiết 2
communication
responsibility
interviewe
economic
/ri,spɔnsə'biləti/
/,intəvju:'i:/
/,i:kə'nɔmik/
Từ trong câu D trọng âm rơi vào âm tiết 3, còn lại trọng âm rơi vào âm tiết 4
secure
equip
vacant
oblige
A. secure /si'kjə[r]/
B. equip /i'kwip/
C. vacant /'veikənt/
D. oblige /ə'blaidʒ/
Đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. Còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.
Chọn C.
representative
technological
characteristic
punctuality
B. technological /ˌteknəˈlɒdʒɪkl/
C. characteristic /kærəktə'ristik/
D. punctuality /pʌŋktju'æliti/
Đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 4. Còn lại rơi vào âm tiết thứ 3.
Chọn C.
enthusiasm
concentrate
experience
certificate
Concentrate /ˈkɒn.sən.treɪt/
Experience /ɪkˈspɪə.ri.əns/
Certificate /səˈtɪf.ɪ.kət/
Câu B trọng âm 2, còn lại trọng âm 1
=>Chọn B
Interviewee
Interview
Industry
interviewer
Interview /ˈɪn.tə.vjuː/
Industry /ˈɪn.də.stri/
Interviewer /ˈɪn.tə.vjuː.ər/
Câu A trọng âm 4, còn lại trọng âm 1
=>Chọn A
provide
private
advise
arrange
A. provide (v): /prə'vaid/
B. private (v): /'praivit/
C. advise (v): /əd'vaiz/
D. arrange (v): /ə'reindʒ/
Đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. Các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.
Chọn B
supportive
connection
attention
sacrifice
A. supportive (adj): /sə'pɔːtiv/
B. connection (n): /kə'nekʃn/
C. attention (n): /ə'tenʃn/
D. sacrifice (v): /'sækrifais/
Đáp án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. Các đáp án khác trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Chọn D.
employ
effort
express
reduce
Kiến thức: Trọng âm từ có 2 âm tiết
Giải thích:
employ /im'plɔi/
effort /'efət/
express /ik'spres/
reduce /ri'dju:s/
Câu B trọng âm rơi vào âm tiết 1, còn lại rơi vào âm tiết 2.
Đáp án: B
engage
maintain
verbal
attract
Kiến thức: Trọng âm từ có 2 âm tiết
Giải thích:
engage /in'geidʒ/
maintain /mein'tein/
verbal /v'ɜ:bl/
attract /ə'trækt/
Câu C trọng âm rơi vào âm tiết 1, còn lại rơi vào âm tiết 2.
Đáp án:C
solidarity
effectively
documentary
dedication
Kiến thức: Trọng âm của từ có 3 âm tiết trở lên
Giải thích:
solidarity /ˌsɒlɪˈdærəti / effectively /ɪˈfektɪvli/
documentary /ˌdɒkjuˈmentri/dedication /ˌdedɪˈkeɪʃn/
Câu B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại là thứ 3
Chọn B
royal
unique
remote
extreme
Giải thích:
royal /'rɔiəl/ unique /juˈniːk/
remote /rɪˈməʊt/ extreme /ɪkˈstriːm/
Tạm dịch: Câu A trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại là thứ 2
Chọn A
enroll
promote
require
danger
Giải thích:
Đa số động từ có hai âm tiết trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ hai.
- Đa số danh từ có hai âm tiết trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ nhất.
enroll /ɪnˈrəʊl/ promote /prəˈməʊt/
require /rɪˈkwaɪə(r)/ danger /ˈdeɪndʒə(r)/
Trọng âm của câu D rơi vào âm thứ nhất, còn lại rơi vào âm thứ hai.
Chọn D
optimistic
diversity
environment
assimilate
Kiến thức: Trọng âm từ có bốn âm tiết
Giải thích:
Các từ có tận cùng bằng đuôi: -ity, -ion, -ic, -cial, ... trọng âm thường rơi vào âm tiết ngay trước nó.
Các từ (có 3 âm tiết trở lên) có tận cùng bằng đuôi: -ate, -ty, -phy, -gy, -cy,... trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 3 từ cuối lên.
optimistic /ˌɒptɪˈmɪstɪk/diversity /daɪˈvɜːsəti/
environment /ɪnˈvaɪrənmənt/assimilate /əˈsɪməleɪt/
Trọng âm của câu A rơi vào âm thứ ba, còn lại rơi vào âm thứ hai.
Chọn A
prefer
profile
promote
regret
Kiến thức: Trọng âm của từ có 2 âm tiết
Giải thích:
prefer /prɪˈfɜː(r)/ profile /ˈprəʊfaɪl/
promote /prəˈməʊt/ regret /rɪˈɡret/
Câu B trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại là thứ 2
Chọn B
assistant
relevant
argument
attitude
Giải thích:
assistant /əˈsɪstənt/ relevant /ˈreləvənt/
argument /ˈɑːɡjumənt/ attitude /ˈætɪtjuːd/
Câu A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại là thứ nhất
Chọn A
familiar
uncertainty
impatient
arrogantly
Kiến thức: Trọng âm của từ có 3 âm tiết trở lên
Giải thích:
familiar /fə'miliə[r]/ uncertainty /ʌn'sɜ:tnti/
impatient /im'pei∫nt/ arrogantly /'ærəgəntli/
Câu D trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại là thứ 2
Chọn D
affectionate
kindergarten
respectable
occasional
Kiến thức: Trọng âm của từ có 3 âm tiết trở lên
Giải thích:
affectionate /ə'fek∫ənət/ kindergarten /'kindəgɑ:tn/
respectable /ri'spektəbl/ occasional /ə'keiʒənl/
Câu B trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại là thứ 2
Chọn B
compass
comedy
comfort
command
Kiến thức: Trọng âm từ có 2, 3 âm tiết
Giải thích:
A. compass /ˈkʌmpəs/ B. comedy /ˈkɒmədi/
C. comfort /ˈkʌmfət/ D. command /kəˈmɑːnd/
Câu D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1.
Chọn D
atmosphere
Vietnamese
entertain
picturesque
Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết
Giải thích:
A. atmosphere /ˈætməsfɪə(r)/ B. Vietnamese /ˌvjetnəˈmiːz/
C. entertain /ˌentəˈteɪn/ D. picturesque /ˌpɪktʃəˈresk/
Câu A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại rơi vào âm tiết thứ 3.
Chọn A
equip
secure
vacant
oblige
Kiến thức: Trọng âm của từ có 2 âm tiết
Giải thích:
equip /ɪˈkwɪp/ secure /sɪˈkjʊə(r)/
vacant /ˈveɪkənt/ oblige /əˈblaɪdʒ/
Câu C trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại là thứ 2
Chọn C
encounter
agency
influence
memory
Kiến thức: Trọng âm của từ có 3 âm tiết
Giải thích:
encounter /in'kaʊntə[r]/ agency /'eidʒənsi/
influence /'inflʊəns/memory /'meməri/
Câu A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại là thứ nhất
Chọn A
contact
concert
constant
concern
Kiến thức: Trọng âm từ có 2 âm tiết
Giải thích:
A. contact /ˈkɒntækt/ B. concert /ˈkɒnsət/
C. constant /ˈkɒnstənt/ D. concern /kənˈsɜːn/
Quy tắc: Danh từ, tính từ có 2 âm tiết trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất; động từ có 2 âm tiết trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Trọng âm đáp án D vào âm tiết thứ hai, còn lại vào âm tiết thứ nhất.
Chọn D
occupation
miraculous
determine
diversity
Kiến thức: Trọng âm từ có 3, 4 âm tiết
Giải thích:
A. occupation /ˌɒkjuˈpeɪʃn/ B. miraculous /mɪˈrækjələs/
C. determine /dɪˈtɜːmɪn/ D. diversity /daɪˈvɜːsəti/
Quy tắc: Từ có tận cùng là –tion, -ity trọng tâm rơi ngay âm trước nó.
Đáp án A trọng âm vào âm tiết thứ ba, còn lại vào âm tiết thứ hai.
Chọn A
abundance
acceptance
accountant
applicant
Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết
Giải thích:
abundance /əˈbʌndəns/ acceptance /əkˈseptəns/
accountant /əˈkaʊntənt/ applicant /ˈæplɪkənt/
Câu D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại vào âm tiết thứ 2.
Chọn D
reference
volunteer
refugee
referee
Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết
Giải thích:
reference /ˈrefrəns/ volunteer /ˌvɒlənˈtɪə(r)/
refugee /ˌrefjuˈdʒiː/ referee /ˌrefəˈriː/
Câu A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại vào âm tiết thứ 3.
Chọn A
benefit
argument
vacancy
apartment
Chọn D
A. benefit /ˈbenɪfɪt/ B. argument /ˈɑːɡjumənt/
C. vacancy /ˈveɪkənsi/ D. apartment /əˈpɑːtmənt/
Câu D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1.
borrow
explain
discuss
repair
A. borrow /ˈbɒrəʊ/ B. explain /ɪkˈspleɪn/
C. discuss /dɪˈskʌs/ D. repair /rɪˈpeə(r)/
Câu A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.
Chọn A
affection
personify
generate
encourage
Kiến thức: Trọng âm từ có 3,4 âm tiết
Giải thích:
A. affection /əˈfekʃn/ B. personify /pəˈsɒnɪfaɪ/
C. generate /ˈdʒenəreɪt/ D. encourage /ɪnˈkʌrɪdʒ/
Quy tắc:
- Từ có tận cùng là –tion trọng âm rơi vào ngay âm trước nó
- Từ tận cùng là -ify, thì trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba tính từ cuối lên.
- Trọng âm ở vần thứ ba kể từ vần cuối đếm ngược trở lên nếu một tiếng tận cùng bằng -ate
- Phụ tố không làm ảnh hưởng đến trọng âm: -age
Đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các phương án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Chọn C
possible
holiday
assistant
colony
Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết
Giải thích:
A. possible /ˈpɒsəbl/ B. holiday /ˈhɒlədeɪ/
C. assistant /əˈsɪstənt/ D. colony /ˈkɒləni/
Quy tắc:
- Các từ tận cùng là -cy, -ty, -phy , -gy, -ible, -ant, -ical, -ive, -ual, -ance/ ence, -ify, -al/ ar, -uous, -ual thì trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba tính từ cuối lên.
- Đối với danh từ có ba âm tiết: nếu âm tiết thứ hai có chứa âm /ə/ hoặc /i/ thì trọng âm sẽ rơi vào âm tiết thứ nhất.
Đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các phương án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
Chọn C
accompany
category
defender
advice
A. accompany /əˈkʌmpəni/ B. category /ˈkætəɡəri/
C. defender /dɪˈfendə(r)/ D. advice /ədˈvaɪs/
Trọng âm đáp án B vào âm tiết thứ nhất, còn lại vào âm tiết thứ hai.
Chọn B
retail
vacancy
interview
fantastic
A. retail /ˈriːteɪl/ B. vacancy /ˈveɪkənsi/
C. interview /ˈɪntəvjuː/ D. fantastic /fænˈtæstɪk/
Trọng âm đáp án D vào âm tiết thứ hai, còn lại vào âm tiết thứ nhất.
Chọn B
enroll
promote
require
danger
enroll /ɪnˈrəʊl/ promote /prəˈməʊt/
require /rɪˈkwaɪə(r)/ danger /ˈdeɪndʒə(r)/
Trọng âm của câu D (danh từ) rơi vào âm thứ nhất, còn lại là động từ có trọng âm rơi vào âm thứ hai.
Chọn D
optimistic
diversity
environment
assimilate
Quy tắc phát âm từ có nhiều âm tiết:
- Những từ có kết thúc bằng “ic, ity” thường có trọng âm rơi vào âm đứng trước nó.
- Những từ có kết thúc bằng “ate” thường có trọng âm rơi vào âm đứng thứ ba từ dưới lên.
optimistic /ˌɒptɪˈmɪstɪk/ diversity /daɪˈvɜːsəti/
environment /ɪnˈvaɪrənmənt/ assimilate /əˈsɪməleɪt/
Trọng âm của câu A rơi vào âm thứ ba, còn lại rơi vào âm thứ hai.
Chọn A
symbolic
expensive
disastrous
confident
Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết
Giải thích:
A. symbolic /sɪmˈbɒlɪk/ B. expensive /ɪkˈspensɪv/
C. disastrous /dɪˈzɑːstrəs/ D. confident /ˈkɒnfɪdənt/
Quy tắc:
– Đối với các từ có hơn hai âm tiết thông thường trọng âm chính thườngrơi vào âm tiết thứ ba kể từ âm tiết cuối.
– Trong các từ có các hậu tố dưới đây, trọng âm được đặt ở âm tiết ngay trước hậu tố: –ian, – id, –ible, –ish, – ive, –ous, –ial, –ic, –ity
Đáp án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các phương án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Chọn D
realize
devote
postpone
decide
Kiến thức: Trọng âm từ có 2 âm tiết
Giải thích:
A. realize /ˈriːəlaɪz/ B. devote /dɪˈvəʊt/
C. postpone /pəˈspəʊn/ D. decide /dɪˈsaɪd/
Quy tắc:
– Đa số các động từ 2 âm tiết thì trọng âm chính nhấn vào âm tiết thứ 2.
Đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các phương án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Chọn A
effort
employ
express
reduce
effort /ˈefət/ employ /ɪmˈplɔɪ/
express /ɪkˈspres/ reduce /rɪˈdjuːs/
Câu A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.
Chọn A
attraction
infinitive
preference
advantage
attraction /əˈtrækʃn/ infinitive /ɪnˈfɪnətɪv/
preference /ˈprefrəns/ advantage /ədˈvɑːntɪdʒ/
Câu C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.
Chọn C
injure
building
letter
hotel
Kiến thức: Trọng âm từ có 2 âm tiết
Giải thích:
A. injure /ˈɪndʒə(r)/ B. building /ˈbɪldɪŋ/
C. letter /ˈletə(r)/ D. hotel /həʊˈtel/
Trọng âm đáp án D vào âm tiết thứ hai, còn lại vào âm tiết thứ nhất.
Chọn D
committee
envelope
develop
procedure
Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết
Giải thích:
A. committee /kəˈmɪti/ B. envelope /ˈenvələʊp/
C. develop /dɪˈveləp/ D. procedure /prəˈsiːdʒə(r)/
Trọng âm đáp án B vào âm tiết thứ nhất, còn lại vào âm tiết thứ hai.
Chọn B
antique
brilliant
casual
humid
Kiến thức: Trọng âm từ có 2 âm tiết
Giải thích:
A. antique /ænˈtiːk/ B. brilliant /ˈbrɪliənt/
C. casual /ˈkæʒuəl/ D. humid /ˈhjuːmɪd/
Trọng âm đáp án A vào âm tiết thứ hai, còn lại vào âm tiết thứ nhất.
Chọn A
career
neighborhood
opinion
supporter
Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết
Giải thích:
A. career /kəˈrɪə(r)/ B. neighborhood /ˈneɪbəhʊd/
C. opinion /əˈpɪnjən/ D. supporter /səˈpɔːtə(r)/
Trọng âm đáp án B vào âm tiết thứ nhất, còn lại vào âm tiết thứ hai.
Chọn B
attraction
advantage
reference
infinitive
Kiến thức: Trọng âm từ có 3, 4 âm tiết
Giải thích:
A. attraction /əˈtrækʃn/ B. advantage /ədˈvɑːntɪdʒ/
C. reference /ˈrefrəns/ D. infinitive /ɪnˈfɪnətɪv/
Câu C trọng âm rơi vào âm tiết 1, còn lại rơi vào âm tiết 2.
Chọn C
opponent
disappear
arrangement
contractual
Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết
Giải thích:
A. opponent /əˈpəʊnənt/ B. disappear /ˌdɪsəˈpɪə/
C. arrangement /əˈreɪndʒmənt/ D. contractual /kənˈtræktʃuəl/
Câu B trọng âm rơi vào âm tiết 3, còn lại rơi vào âm tiết 2.
Chọn B
finish
listen
follow
rewrite
Kiến thức: Trọng âm từ có 2 âm tiết
Giải thích:
A. finish /ˈfɪnɪʃ/ B. listen /ˈlɪsn/
C. follow /ˈfɒləʊ/ D. rewrite /riːˈraɪt/
Quy tắc:
- Những động từ có 2 âm tiết thường có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
- Những danh từ, tính từ có 2 âm tiết thường có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
Trọng âm đáp án D rơi vào âm tiết thứ hai, còn lại là âm thứ nhất
Chọn D
refugee
solution
Japanese
volunteer
Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết
Giải thích:
A. refugee /refjuˈdʒiː/ B. solution /səˈluːʃn/
C. Japanese /dʒæpəˈniːz/ D. volunteer /vɑːlənˈtɪr/
Quy tắc:
- Từ có tận cùng là đuôi “-ee”, “-ese”, “-eer” có trọng âm rơi rơi vào chính nó
- Từ có tận cùng là đuôi “-ion” có trọng âm rơi vào âm đứng trước nó
Trọng âm đáp án B rơi vào âm tiết thứ hai, còn lại là âm thứ ba
Chọn B
diverse
fashion
justice
enter
Kiến thức: Trọng âm từ có 2 âm tiết
Giải thích:
diverse /daɪˈvɜːs/ fashion /ˈfæʃn/
justice /ˈdʒʌstɪs/ enter /ˈentə(r)/
Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1.
Chọn A
competent
advertise
reconstruct
implicate
Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết
Giải thích:
competent /ˈkɒmpɪtənt/ advertise /ˈædvətaɪz/
reconstruct /ˌriːkənˈstrʌkt/ implicate /ˈɪmplɪkeɪt/
Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1.
Chọn C
promote
profess
product
provide
Kiến thức: Trọng âm từ có 2 âm tiết
Giải thích:
A. promote /prəˈməʊt/ B. profess /prəˈfes/
C. product /ˈprɒdʌkt/ D. provide /prəˈvaɪd/
Câu C trọng âm rơi vào âm tiết 1, còn lại rơi vào âm tiết 2.
Chọn C
property
regular
different
achieving
Kiến thức: Trọng âm từ có 2, 3 âm tiết
Giải thích:
A. property /ˈprɒpəti/ B. regular /ˈreɡjələ/
C. different /ˈdɪfrənt/ D. achieving /əˈtʃiːv/
Câu D trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn lại rơi vào âm tiết 1.
Chọn D
minority
optimistic
accompany
eradicate
Kiến thức: Trọng âm từ có 4 âm tiết
Giải thích:
A. minority /maɪˈnɒrəti/ B. optimistic /ˌɒptɪˈmɪstɪk/
C. accompany /əˈkʌmpəni/ D. eradicate /ɪˈrædɪkeɪt/
Trọng âm đáp án B vào âm tiết thứ ba, còn lại vào âm tiết thứ hai.
Chọn B
suffer
vacant
working
oblige
Kiến thức: Trọng âm từ có 2 âm tiết
Giải thích:
A. suffer /ˈsʌfə(r)/ B. vacant /ˈveɪkənt/
C. working /ˈwɜːkɪŋ/ D. oblige /əˈblaɪdʒ/
Trọng âm đáp án D vào âm tiết thứ hai, còn lại vào âm tiết thứ nhất.
Chọn D
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
sprout
soul
trout
shout
sprout /spraʊt/
soul /səʊl/
trout /traʊt/
shout /ʃaʊt/
Ở đáp án B, phần gạch chân phát âm là /əʊ/. Các đáp án khác phát âm là /aʊ/.
Chọn B.
lullaby
destiny
fantasy
dynasty
lullaby /'lʌləbai/
destiny /'destini/
fantasy /'fæntəsi/
dynasty /'dinəsti/
Ở đáp án A, phần gạch chân phát âm là /ai/, các đáp án khác phát âm là /i/.
Chọn A.
floor
door
noodle
board
floor (n) /flɔː[r]/
door (n) /dɔː[r]/
noodle (n) /'nʊːdl/
board (n) /bɔːd/
Từ gạch chân ở C phát âm là ʊ, còn lại phát âm là ɔ.
Chọn C.
visits
destroys
believes
depends
visits (v) /ˈvizit/
destroys (v) /diˈstrɔi/
believes (v) /biˈliːv/
depend (v) /diˈpend/
Quy tắc phát âm đuôi s/es:
- Phát âm là /s/ khi tân cùng là p, k, t, f
- Phát âm là /iz/ khi tận cùng là s, ss, ch, sh, x, z, o, ge, ce
- Phát âm là /z/ khi tận cùng là những âm còn lại.
Ở đáp án A từ được gạch chân phát âm là s, còn lại là z.
Chọn A.
trusted
agreed
mended
contracted
/ə'gri:d/
/mendid/
/kən'træk/
Quy tắc phát âm đuôi “ed”
Đuôi /ed/ được phát âm là /t/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/ và những động từ có từ phát âm cuối là “s”.
Eg: Hoped /hoʊpt/: Hy vọng
Coughed /kɔːft/: Ho
Đuôi /ed/ được phát âm là /id/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/.
Eg: Wanted /ˈwɑːntɪd/: muốn
Added /æd/: thêm vào
Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với những trường hợp còn lại.
Eg: Cried /kraɪd/: Khóc
Smiled /smaɪld/: Cười
Từ gạch chân trong câu B phát âm là /d/, còn lại phát âm là /id/
ceremonies
chores
rituals
attempts
/'seriməniz/
/t∫ɔ:z/
/'rit∫uəlz/
/ə'tempts/
Quy tắc phát âm đuôi “s” :
Quy tắc 1: Phát âm là /s/ khi tận cùng từ bằng -p, -k, -t, -f.
EX: stops [stops] works [wə:ks]
Quy tắc 2: Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce
EX: misses /misiz/ ; watches [wochiz]
Quy tắc 3: Phát âm là /z/ đối với những từ còn lại
EX: study - studies; supply-supplies…..
Từ gạch chân trong câu D phát âm là /s/, còn lại phát âm là /z/
=> chọn D
thank
theoretical
though
thoughtless
B. theoretical /θiə'retikl/
C. though /ðəʊ/
D. thoughtless /'θɔːtlis/
Đáp án C từ in đậm phát âm là /ð/. Các đáp án khác phát âm là /θ/.
Chọn C.
neighbor
leisure
vein
reign
A. neighbor /'neibə/
B. leisure /'leʒe[r]/
C. vein /vein/
D. reign /rein/
Đáp án B từ in đậm phát âm là /e/. Các đáp án khác phát âm là /ei/.
Chọn B.
Believes
Attracts
begins
delays
Phát âm là /s/ khi từ tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /p/, /t/, /k/, /f/, /θ/
Phát âm là /z/ khi từ tận cùng bằng các phụ âm hữu thanh /b/, /d/, /g/, /v/, /ð/, /m/, /n/, /ŋ, /l/, /r/ và các nguyên âm.
/z/: Believes, Begins, Delays
/s/: Attracts
=>Chọn B
various
Garden
farm
Harm
garden /ˈɡɑː.dən/
farm /fɑːm/
harm /hɑːm/
Từ được gạch chân trong câu A phát âm là /ea/ còn lại phát âm là /a:/
=>Chọn A
page
face
date
map
A. page (n): /peidʒ/
B. face (n): /feis/
C. date (n): /deit/
D. map (n): /mæp/
Đáp án D phần gạch chân phát âm là /æ/. Các đáp án khác phát âm là /ei/.
Chọn D.
arrested
mended
reserved
crowded
A. arrested: /ə'rest/
B. mended: /mend/
C. reserved: /ri'zɜ:v/
D. crowded: /kraʊd/
Đáp án C phần gạch chân phát âm là /d/. Các đáp án khác phát âm là /id/.
Chọn C.
watched
stopped
lived
cooked
Kiến thức: Phát âm đuôi “-ed”
Giải thích:
Quy tắc phát âm đuôi “-ed”:
- /id/ khi động từ tận cùng là các âm /t/, /d/
- /t/ khi động từ tận cùng là các âm /s/, /p/, /f/, /tʃ/, /ʃ/, /θ/
- /d/ các âm còn lại
watched /wotʃt/
stopped / stopt /
lived / livd /
cooked / kukt/
Phần được gạch chân ở câu C được phát âm là /d/, còn lại được phát âm là /t/.
Đáp án: C
clean
bread
lean
lead
Kiến thức: Phát âm “-ea-”
Giải thích:
clean /kliːn/
bread /bred/
lean /liːn/
lead /liːd/
Phần được gạch chân ở câu B được phát âm là / e / còn lại phát âm là / iː/
intend
medal
compete
defend
Kiến thức: Phát âm “-e”
Giải thích:
intend /in'tend/medal /'medl/
compete /kəm'pi:t/defend /di'fend/
Phần gạch chân câu C được phát âm là /i:/ còn lại là /e/
Chọn C
clothes
bosses
boxes
couches
Kiến thức: Phát âm “-es”
Giải thích:
Cách phát âm s/es trong tiếng Anh:
- Phát âm là /s/ khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: / /, /p/, /k/, /f/, /t/
- Phát âm là /iz/ khi từ có tận cùng là các âm: /s/, /z/, /ʃ/, / tʃ /,/ʒ/, /dʒ/
- Phát âm là /z/ khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại.
clothes /kləʊðz / bosses /bɒsiz /
boxes /bɒksiz / couches /kaʊtʃiz /
Phần gạch chân câu A được phát âm là /z/ còn lại là /iz/
Chọn A
terrified
influenced
averaged
accompanied
Giải thích:
Quy tắc phát âm “-ed”:
Phát âm là /ɪd/ với các động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/.
Phát âm là /t/ với các động từ kết thúc bằng âm vô thanh như là /k/, /p/, /s/, /f/, /tʃ/, /ʃ/.
Phát âm là /d/ với các động từ kết thúc bằng các âm còn lại.
terrified /ˈterɪfaɪd/ influenced /ˈɪnfluənst/
averaged /'ævsrid^d/ accompanied /əˈkʌmpənid/
Phần được gạch chân ở câu B phát âm là /t/, còn lại là /d/.
Chon B
identity
final
applicant
decide
Giải thích:
identity /aɪˈdentɪti/ final /ˈfaɪnl/
applicant /ˈæplɪkənt/ decide /dɪˈsaɪd/
Phần được gạch chân ở câu C phát âm là /ɪ/, còn lại là /aɪ/.
Chọn C
approached
supported
noticed
finished
Kiến thức: Phát âm “-ed”
Giải thích:
Cách phát âm của “-ed”:
- phát âm là /ɪd/ với các động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/
- phát âm là /t/ với các động từ kết thúc bằng âm vô thanh như là /k/, /p/, /s/, /f/, /tʃ/, /ʃ/
- phát âm là /d/ với các động từ kết thúc bằng các âm còn lại.
approached /ə'prəʊt∫t/ supported /sə'pɔ:tid/
noticed /'nətist/ finished /'fini∫t/
Phần gạch chân câu B được phát âm là /id/ còn lại là /t/
Chọn B
threaten
through
thunder
them
Kiến thức: Phát âm “-th”
Giải thích:
threaten /'θretn/ through /θru:/
thunder /'θʌndə[r]/ them /ðəm/
Phần gạch chân câu D được phát âm là /ð/ còn lại là /θ/
Chọn D
takes
laughs
volumes
develops
Kiến thức: Phát âm “-s”
Giải thích:
Cách phát âm khi thêm s/es:
- phát âm là /s/ khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /θ/, /p/, /k/, /f/, /t/.
- phát âm là /iz/ khi từ có tận cùng là các âm: /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/
- phát âm là /z/ khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại.
takes /teiks/ laughs /lɑ:fs/
volumes /'vɒlju:mz/ develops /di'veləps/
Phần gạch chân câu C được phát âm là /z/ còn lại là /s/
Chọn C
carpet
contact
facial
school
Kiến thức: Phát âm “-c”, “-ch”
Giải thích:
carpet /'kɑ:pit/ contact /'kɒntæt/
facial /'fei∫l/ school /sku:l/
Phần gạch chân câu C được phát âm là /∫/ còn lại là /k/
Chọn C
pleased
released
ceased
increased
Kiến thức: Cách phát âm “-ed”
Giải thích:
Đuôi /ed/ được phát âm là /t/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/ và những động từ có từ phát âm cuối là “s”. E.g: washed, fixed, touched.
Đuôi /ed/ được phát âm là /id/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/. E.g: wanted, needed.
Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với những trường hợp còn lại.
A. pleased /pliːzd/ B. released /rɪˈliːst/
C. ceased /siːst/ D. increased /ɪnˈkriːst/
Phần được phát âm của đáp án A được phát âm là /d/, còn lại phát âm là /t/.
Chọn A
profile
stomach
postpone
cyclone
Kiến thức: Cách phát âm “-o”
Giải thích:
A. profile /ˈprəʊfaɪl/ B. stomach /ˈstʌmək/
C. postpone /pəˈspəʊn/ D. cyclone /ˈsaɪkləʊn/
Phần được phát âm của đáp án B được phát âm là /ʌ/, còn lại phát âm là /əʊ/.
Chọn B
considered
received
picked
stayed
Kiến thức: Phát âm “-ed”
Giải thích:
Đuôi /ed/ được phát âm là /t/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/
Đuôi /ed/ được phát âm là /id/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/.
Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với những trường hợp còn lại.
considered /kən'sidə[r]d/ received /ri'si:vd/
picked /pikt/ stayed /steid/
Phần gạch chân câu C được phát âm là /t/ còn lại là /d/
Chọn C
throw
crow
slow
brow
Kiến thức: Phát âm “-ow”
Giải thích:
throw /θrəʊ/ crow /krəʊ/
slow /sləʊ/ brow /braʊ/
Phần gạch chân câu D được phát âm là /aʊ/ còn lại là /əʊ/
Chọn D
misses
goes
leaves
potatoes
Kiến thức: Phát âm “es”
Giải thích:
Cách phát âm “-s/es”:
Phát âm là /s/ khi tận cùng từ bằng -p, -k, -t, -f.
Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce.
Phát âm là /z/ đối với những từ còn lại.
A. misses /mɪsiz/ B. goes /ɡəʊz/
C. leaves /liːvz/ D. potatoes /pəˈteɪtəʊz/
Phần gạch chân đáp án A phát âm là /iz/, còn lại là /z/.
Chọn A
fifteenth
mouth
southern
author
Kiến thức: Phát âm “th”
Giải thích:
A. fifteenth /ˌfɪfˈtiːnθ/ B. mouth /maʊθ/
C. southern /ˈsʌðən/ D. author /ˈɔːθə(r)/
Phần gạch chân đáp án C phát âm là /ð/, còn lại là /θ/.
Chọn C
capital
ancient
cancer
annual
Kiến thức: Cách phát âm “–a”
Giải thích:
capital /ˈkæpɪtl/ ancient /ˈeɪnʃənt/
cancer /ˈkænsə(r)/ annual /ˈænjuəl/
Phần gạch chân của đáp án B được phát âm là /eɪ/, còn lại phát âm là /æ/.
Chọn B
devotion
congestion
suggestion
question
Kiến thức: Cách phát âm “–tion”
Giải thích:
devotion /dɪˈvəʊʃn/ congestion /kənˈdʒestʃən/
suggestion /səˈdʒestʃən/ question /ˈkwestʃən/
Phần gạch chân của đáp án A được phát âm là /ʃn/, còn lại phát âm là /tʃn/.
Chọn A
attempts
conserves
plays
studies
Kiến thức: Phát âm “s”
Giải thích:
Quy tắc phát âm “-s”, “-es”
- Phát âm là /s/ khi chữ cái cuối tận cùng từ bằng -p, -k, -t, -f.
Eg: stops /stops/, works /wə:ks/,...
- Phát âm là /iz/ khi chữ cái cuối tận cùng từ bằng -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce.
Eg: misses /misiz/ ; watches / /wɒtʃiz/,...
- Phát âm là /z/ đối với những từ có chữ cái tận cùng còn lại.
A. attempts/əˈtempts/ B. conserves/kənˈsɜːvz/
C. plays/pleɪz/ D. studies /ˈstʌdiz/
Câu A “-s” được phát âm là /s/, còn lại được phát âm là /z/.
Chọn A
preserved
damaged
reduced
caused
Kiến thức: Phát âm “-ed”
Giải thích:
Quy tắc phát âm “-ed”
- Đuôi /ed/ được phát âm là /t/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/ và những động từ có từ phát âm cuối là “s”. E.g: watched, washed, liked,...
- Đuôi /ed/ được phát âm là /id/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/. E.g: decided, wanted,...
- Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với những trường hợp còn lại.
A. preserved/prɪˈzɜːvd/ B. damaged/ˈdæmɪdʒd/
C. reduced/rɪˈdjuːst/ D. caused/kɔːzd/
Câu C “ed” được phát âm là /t/, còn lại được phát âm thành /d/.
Chọn C
loved
coughed
appeared
agreed
Kiến thức: Phát âm “-ed”
Giải thích:
Các cách phát âm “-ed”:
- /ɪd/ với các động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/.
- /t/ với các động từ kết thúc bằng âm vô thanh như là /k/, /p/, /s/, /f/, /tʃ/, /ʃ/.
- /d/ với các động từ kết thúc bằng các âm còn lại.
A. loved /lʌvd/ B. coughed /kɔft/
C. appeared /əˈpɪə(r)/ D. agreed /əˈɡriːd/
Phần gạch chân đáp án B phát âm là /t/, các phương án còn lại phát âm /d/.
Chọn B
telephone
restaurant
interpreter
perverted
Kiến thức: Phát âm “e”
Giải thích:
A. telephone /ˈtelɪfəʊn/ B. restaurant /ˈrestrɒnt/
C. interpreter /ɪnˈtɜːprətə(r)/ D. perverted /pəˈvɜːtɪd/
Phần gạch chân đáp án B phát âm là /e/, các phương án còn lại phát âm /i/.
Chọn B
pens
books
phones
tables
A. pens /penz/ B. books /bʊks/
C. phones /fəʊnz/ D. tables /ˈteɪblz/
Phần gạch chân đáp án B phát âm là /s/, còn lại là /z/.
Chọn B
delivered
enveloped
talked
washed
A. delivered /dɪˈlɪvə(r)d/ B. enveloped /ɪnˈveləpt/
C. talked /tɔːkt/ D. washed /wɒʃt/
Phần gạch chân đáp án A phát âm là /d/, còn lại là /t/.
Chọn A
terrified
influenced
averaged
accompanied
terrified /ˈterɪfaɪd/ influenced /ˈɪnfluənst/
averaged /ˈævərɪdʒd/ accompanied /əˈkʌmpənid/
Phần được gạch chân ở câu B phát âm là /t/, còn lại phát âm là /d/.
Chọn B
identify
final
applicant
decide
identify /aɪˈdentɪfaɪ/ final /ˈfaɪnl/
applicant /ˈæplɪkənt/ decide /dɪˈsaɪd/
Phần được gạch chân ở câu C phát âm là /ɪ/, còn lại phát âm là /aɪ/.
Chọn C
heritage
package
passage
teenage
A. heritage /ˈherɪtɪdʒ/ B. package /ˈpækɪdʒ/
C. passage /ˈpæsɪdʒ/ D. teenage /ˈtiːneɪdʒ/
Phần gạch chân đáp án D phát âm là /eɪdʒ/, các phương án khác phát âm là /ɪdʒ/.
Chọn D
remained
increased
described
amazed
A. remained /rɪˈmeɪnd/ B. increased /ɪnˈkriːst/
C. described /dɪˈskraɪbd/ D. amazed /əˈmeɪzd/
Chọn B
head
dead
bread
clean
head /hed/ dead /ded/
bread /bred/ clean /kliːn/
Phần gạch chân của đáp án D được phát âm là /iː/, còn lại phát âm là /e/.
Chọn D
likes
writes
serves
hopes
Quy tắc 1: Phát âm là /s/ khi tận cùng từ bằng –p, –k, –t, –f.
Ex: stops [stops] works [wə:ks]
Quy tắc 2: Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng –s,–ss,–ch,–sh,–x,–z,–o,–ge,–ce.
Ex: misses /misiz/ ; watches [wochiz]
Quy tắc 3: Phát âm là /z/ đối với những từ còn lại.
likes /laɪks/ writes /raɪts/
serves /sɜːvz/ hopes /həʊps/
Phần gạch chân của đáp án C được phát âm là /z/, còn lại phát âm là /s/.
Chọn C
laughs
problems
nights
markets
Kiến thức: Phát âm “s”
Giải thích:
Cách phát âm đuôi “s”:
+ Đuôi “s” được phát âm là /s/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/,/k/,/p/,/f/,/θ/
+ Đuôi “s” được phát âm là /iz/ khi động từ có phát âm kết thúc là /ʃ/,/s/,/tʃ/,/z/,/dʒ/,/ʒ/
+ Đuôi “s” được phát âm là /z/ với các trường hợp còn lại
A. laughs /lɑːfs/ B. problems /ˈprɒbləmz/
C. nights /naɪts/ D. markets /ˈmɑːkɪts/
Phần gạch chân đáp án B phát âm là /z/, còn lại là /s/.
Chọn B
toll
roll
doll
hole
Kiến thức: Phát âm “o”
Giải thích:
A. toll /təʊl/ B. roll /rəʊl/
C. doll /dɒl/ D. hole /həʊl/
Phần gạch chân đáp án C phát âm là /ɒ/, còn lại là /əʊ/.
Chọn C
duck
luck
nurse
pub
Kiến thức: Phát âm “u”
Giải thích:
A. duck /dʌk/ B. luck /lʌk/
C. nurse /nɜːs/ D. pub /pʌb/
Phần gạch chân đáp án C phát âm là /ɜː/, còn lại là /ʌ/.
Chọn C
climbed
failed
laughed
saved
Kiến thức: Phát âm “ed”
Giải thích:
Cách phát âm đuôi “ed”:
+ Đuôi “ed” được phát âm là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/
+ Đuôi “ed” được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ʃ/,/tʃ/,/k/
+ Đuôi “ed” được phát âm là /d/ với các trường hợp còn lại
A. climbed /klaɪmd/ B. failed /feɪld/
C. laughed /lɑːft/ D. saved /seɪvd/
Phần gạch chân đáp án C phát âm là /t/, còn lại là /d/.
Chọn C
examined
serviced
maintained
delivered
Kiến thức: Phát âm “-ed”
Giải thích:
Cách phát âm đuôi “ed”:
+ Đuôi “ed” được phát âm là /ɪd/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/
+ Đuôi “ed” được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ʃ/,/tʃ/,/k/
+ Đuôi “ed” được phát âm là /d/ với các trường hợp còn lại.
A. examined /ɪɡˈzæmɪnd/ B. serviced /ˈsɜːvɪst/
C. maintained /meɪnˈteɪnd/ D. delivered /di'livəd/
Phần gạch chân đáp án B phát âm là /t/, còn lại là /d/
Chọn B
dear
wear
share
compare
Kiến thức: Phát âm “ear/are”
Giải thích:
A. dear /dɪə/ B. wear /weə/
C. share /ʃeə/ D. compare /kəmˈpeə/
Phần gạch chân đáp án A phát âm là /ɪə/, còn lại là /eə/
Chọn A
serves
hopes
likes
writes
Kiến thức: Phát âm “-s”
Giải thích:
A. serves /sɜːvz/ B. hopes /həʊps/
C. likes /laɪks/ D. writes /raɪts/
Quy tắc:
Cách phát âm đuôi “-s/es”:
- Phát âm là /s/ khi tận cùng từ bằng -p, -k, -t, -f.
- Phát âm là /ɪz/ khi tận cùng từ bằng -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce.
- Phát âm là /z/ đối với những từ còn lại.
Phần gạch chân đáp án A phát âm là /z/, còn lại là /s/
Chọn A
teacher
clean
great
means
Kiến thức: Phát âm “-ea”
Giải thích:
A. teacher /ˈtiːtʃər/ B. clean /kliːn/
C. great /ɡreɪt/ D. means /miːnz/
Phần gạch chân đáp án C phát âm là /eɪ/, còn lại là /i:/
Chọn C
reviewed
listened
travelled
disliked
Kiến thức: Cách phát âm “-ed”
Giải thích:
- Đuôi /ed/ được phát âm là /t/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/
- Đuôi /ed/ được phát âm là /id/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/.
- Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với những trường hợp còn lại.
reviewed /rɪˈvjuːd/ listened /ˈlɪsnd/
travelled /ˈtrævld/ disliked /dɪsˈlaɪkt/
Phần gạch chân của câu D được phát âm là /t/, còn lại phát âm là /d/.
Chọn D
foot
smooth
loop
booth
Kiến thức: Cách phát âm “-oo”
Giải thích:
foot /fʊt/ smooth /smuːð/
loop /luːp/ booth /buːð/
Phần gạch chân của câu A được phát âm là /ʊ/, còn lại phát âm là /u:/.
Chọn A
stopped
decided
worked
washed
Kiến thức: Phát âm '-ed'
Giải thích:
Cách phát âm đuôi “ed”:
+ Đuôi “ed” được phát âm là /ɪd/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/
+ Đuôi “ed” được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ʃ/,/tʃ/,/k/
+ Đuôi “ed” được phát âm là /d/ với các trường hợp còn lại.
A. stopped /stɒpt/ B. decided /dɪˈsaɪdɪd/
C. worked /wɜːkt/ D. washed /wɔ∫t/
Phần gạch chân đáp án B phát âm là /ɪd/, còn lại là /t/
Chọn B
valentine
discipline
determine
imagine
Kiến thức: Phát âm '-ine'
Giải thích:
A. valentine /ˈvæləntaɪn/B. discipline /ˈdɪsəplɪn/
C. determine /dɪˈtɜːmɪn/ D. imagine /ɪˈmædʒɪn/
Phần gạch chân đáp án A phát âm là /aɪn/, còn lại là /ɪn/
Chọn A
compare
dear
share
wear
Kiến thức: Phát âm “-are/ -ear”
Giải thích:
A. compare /kəmˈpeə(r)/ B. dear /dɪə(r)/
C. share /ʃeə(r)/ D. wear /weə(r)/
Phần gạch chân đáp án B phát âm là /ɪə/, còn lại là /eə/.
Chọn B
Bạn có thích hoạt động này không?







