
17 câu hỏi
11;22;14;535
11;21;14;85
11;22;16;75
11;22;14;85
Trả lời:
Các số La Mã \[XI;XXII;XIV;LXXXV\] lần lượt là 11;22;14;85.
+ Vì \[X = 10;I = 1\] nên \[XI = 11\]
+ Vì \[X = 10;I = 1\] nên \[XXII = 10 + 10 + 1 + 1 = 22\]
+ Vì \[X = 10;IV = 5 - 1 = 4\] nên \[XIV = 14\]
+ Vì \[L = 50;X = 10;V = 5\] nên \[LXXXV = 50 + 10 + 10 + 10 + 5 = 85\]
Đáp án cần chọn là: D
1038
1083
1308
1380
Trả lời:
Từ các chữ số 3;1;8;0, để lập ra số tự nhiên nhỏ nhất gồm bốn chữ số khác nhau thì
+ Hàng chục nghìn là chữ số nhỏ nhất và khác 00 nên chữ số hàng chục nghìn là 1.
+ Chữ số hàng trăm là số nhỏ nhất trong ba số còn lại là 0
+ Chữ số hàng chục là 3 và chữ số hàng đơn vị là 8.
Vậy số cần tìm là 1038.
Đáp án cần chọn là: A
a < 15
0 < a
0 < a < 15
2 < a < 15
Trả lời:
a < 12 và 12 < 15 nên a < 15. A đúng.
a > 2 và 2 > 0 nên a > 0. B đúng
a > 0 và a < 15, ta viết lại là 0 < a < 15. C đúng.
D sai vì: các số tự nhiên 2 < a < 11 có số 10. Mà 10 không thỏa mãn 2 < a < 10
Đáp án cần chọn là: D
Số tiền thu được vào buổi tối ít hơn vào buổi sáng.
Số tiền thu được vào buổi tối bằng vào buổi sáng
Số tiền thu được vào buổi tối nhiều hơn vào buổi sáng
Không so sánh được
Trả lời:
Số tiền buổi sáng nhiều hơn buổi chiều.
Mà số tiền thu được vào buổi chiều nhiều hơn vào buổi tối vì số tiền thu được vào buổi tối ít hơn vào buổi chiều.
Do đó số tiền buổi sáng nhiều hơn số tiền thu được buổi tối.
Vậy số tiền thu được buổi tối ít hơn số tiền thu được buổi sáng.
Đáp án cần chọn là: A
Số 6
Số 7
Số 8
Số 6 và số 7
Trả lời:
Dấu "*" ở hàng chục.
3 359 và \[\overline {33 * 9} \]và 3 389 đều có chữ số hàng nghìn, hàng trăm và hàng đơn vị bằng nhau nên\[5 < * < 8\] .
Dấu "*" là số 6 hoặc số 7.
Đáp án cần chọn là: D
4
3
5
6
Trả lời:
Có bốn số tự nhiên thỏa mãn đề bài là 310;301;103;130.
Đáp án cần chọn là: A
1234;9876
1000;9999
1023;9876
1234;9999
Trả lời:
Số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là 1023
Số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là 9876
Đáp án cần chọn là: C
VIV;XXV;LLXXIX;ML
LIV;XXV;LXXXIX;MM
VIV;XXV;LXXXIX;LL
VIV;XXV;LXXXVIIII;MM
Trả lời:
+ Vì \[50 = L;4 = IV\] nên \[54 = LIV\]
+ Vì \[10 = X;V = 5\] nên \[25 = XXV\]
+ \[89 = 50 + 10 + 10 + 10 + 9 = LXXXIX\]
+ \[2000 = 1000 + 1000 = MM\]
Đáp án cần chọn là: B
50 412 999, 50 413 000, 39 502 403, 39 502 413.
50 413 000, 50 412 999 , 39 502 413 , 39 502 403
50 413 000, 50 412 999, 39 502 403, 39 502 413
50 412 999, 50 413 000, 39 502 413, 39 502 403
Trả lời:
Các số trên đều có 8 chữ số.
Có hai số có chữ số hàng chục triệu là 5 hai số 50 413 000 và 50 412 999 lớn hơn hai số còn lại.
+) So sánh hai số 50 413 000 và 50 412 999 :
Số 50 413 000 và 50 412 999 đều có chữ số hàng triệu đến hàng chục nghìn giống nhau.
Chữ số hàng nghìn của 50 413 000 là 3, chữ số hàng nghìn của 50 412 999 là 2. Số 3>2 nên số 50 413 000 > 50 412 999
+) So sánh hai số 39 502 403 và39 502 413:
39 502 403 < 39 502 413 vì chữ số hàng chục của 39 502 403 (Số 0) nhỏ hơn chữ số hàng chục của 39 502 413 (số 1).
Vậy 50 413 000 > 50 412 999 > 39 502 413 > 39 502 403.
Đáp án cần chọn là: B
III
V
VI
VII
Trả lời:
Số phút là 25 nên số La Mã chỉ số 5, số La Mã biểu diễn số 5 là V.
Đáp án cần chọn là: B
tăng 8 đơn vị so với số tự nhiên cũ.
tăng gấp 10 lần và thêm 8 đơn vị so với số tự nhiên cũ.
tăng gấp 10 lần so với số tự nhiên cũ.
giảm 10 lần và 8 đơn vị so với số tự nhiên cũ.
Trả lời:
Khi thêm chữ số 8 vào đằng sau số có ba chữ số thì số 8 đứng ở vị trí hàng đơn vị, các chữ số của số đó dịch chuyển lên một hàng cao hơn, ta có \[\overline {abc8} = \overline {abc} .10 + 8\]nên số đó được tăng gấp 10 lần và thêm 8 đơn vị.
Đáp án cần chọn là: B
\[A = \left\{ {0;1;2;3;4} \right\}\]
\[A = \left\{ {1,2,3,4} \right\}\]
\[A = \left\{ {1;2;3;4;5} \right\}\]
\[A = \left\{ {1;2;3;4} \right\}\]
Trả lời:
Các số tự nhiên nhỏ hơn 5 là 0;1;2;3;4
Vì \[a \in {N^ * }\] nên a khác 0, do đó các phần tử của A là 1;2;3;4.
Vậy \[A = \left\{ {1;2;3;4} \right\}\]
Đáp án cần chọn là: D
9 thuộc A; 3 và 5 thuộc B
9 thuộc A; 3 thuộc B
8 và 9 thuộc A; 3 và 5 thuộc B
8 và 9 thuộc a; 3 thuộc B.
Trả lời:
\[A = \{ x \in N|x \ge 8\} \] là tập hợp các số lớn hơn 8 và số 8
=> A có 2 phần tử là số 8 và số 9
\[B = \{ x \in N|x < 5\} = \left\{ 3 \right\}\]
Vậy 8 và 9 thuộc a; 3 thuộc B.
Đáp án cần chọn là: D
6
7
8
9
Trả lời:
Gọi số cần tìm là \[\overline {abc} \]với \[0 \le c < b < a \le 9;\,a + b + c = 10.\].
Nhận thấy \[a + b + c = 9 + 1 + 0 = 8 + 2 + 0 = 7 + 3 + 0\]
\[ = 7 + 2 + 1 = 6 + 3 + 1 = 6 + 4 + 0 = 5 + 3 + 2 = 5 + 4 + 1\]
Nên có tám số thỏa mãn điều kiện bài toán là:
910;820;730;721;631;640;532;541.
Đáp án cần chọn là: C
2002
2001
2003
2000
Trả lời:
Các số tự nhiên nhỏ hơn số 2002 là 0;1;2;3;4;...;2001
Nên có 2001−0+1=2002 số tự nhiên nhỏ hơn 2002..
Đáp án cần chọn là: A
101
200
100
99
Trả lời:
Các số chẵn nhỏ hơn 200 là 0;2;4;6;...;198.
Vì hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị nên có (198−0):2+1=100 số chẵn thỏa mãn đề bài.
Đáp án cần chọn là: C
901
899
900
999
Trả lời:
Các số tự nhiên có ba chữ số là 100;101;...;998;999
Nên có 999−100+1=900 số tự nhiên có ba chữ số.
Đáp án cần chọn là: C
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















