17 câu Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 3: Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên có đáp án (Phần 2)
Đề thi

17 câu Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 3: Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên có đáp án (Phần 2)

phan ngoc khanh tram phan
phan ngoc khanh tram phan
ToánLớp 632 lượt thi
17 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đọc các số La mã sau XI;XXII;XIV;LXXXV?

11;22;14;535

11;21;14;85

11;22;16;75

11;22;14;85

Xem đáp án

Trả lời:

Các số La Mã \[XI;XXII;XIV;LXXXV\] lần lượt là 11;22;14;85.

+ Vì \[X = 10;I = 1\] nên \[XI = 11\]

+ Vì \[X = 10;I = 1\] nên \[XXII = 10 + 10 + 1 + 1 = 22\]

+ Vì \[X = 10;IV = 5 - 1 = 4\] nên \[XIV = 14\]

+ Vì \[L = 50;X = 10;V = 5\] nên \[LXXXV = 50 + 10 + 10 + 10 + 5 = 85\]

Đáp án cần chọn là: D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chữ số 3;1;8;0 thì số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau được tạo thành là

1038

1083

1308

1380

Xem đáp án

Trả lời:

Từ các chữ số 3;1;8;0, để lập ra số tự nhiên nhỏ nhất gồm bốn chữ số khác nhau thì

+ Hàng chục nghìn là chữ số nhỏ nhất và khác 00 nên chữ số hàng chục nghìn là 1.

+ Chữ số hàng trăm là số nhỏ nhất trong ba số còn lại là 0

+ Chữ số hàng chục là 3 và chữ số hàng đơn vị là 8.

Vậy số cần tìm là 1038.

Đáp án cần chọn là: A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho (a ) là một số tự nhiên thỏa mãn (2 < a < 11 ). Khẳng định nào sau đây sai?

 

a < 15

0 < a

0 < a < 15

2 < a < 15

Xem đáp án

Trả lời:

a < 12 và 12 < 15 nên a < 15. A đúng.

a > 2 và 2 > 0 nên a > 0. B đúng

a > 0 và a < 15, ta viết lại là 0 < a < 15. C đúng.

D sai vì: các số tự nhiên 2 < a < 11 có số 10. Mà 10 không thỏa mãn 2 < a < 10

Đáp án cần chọn là: D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo dõi kết quả bán hàng trong một ngày của một cửa hàng , người ta nhận thấy:

+) Số tiền thu được vào buổi sáng nhiều hơn vào buổi chiều

+) Số tiền thu được vào buổi tối ít hơn vào buổi chiều.

So sánh số tiền thu được (đều là các số tự nhiên) của cửa hàng vào buổi sáng và buổi tối.

Số tiền thu được vào buổi tối ít hơn vào buổi sáng.

Số tiền thu được vào buổi tối bằng vào buổi sáng

Số tiền thu được vào buổi tối nhiều hơn vào buổi sáng

Không so sánh được

Xem đáp án

Trả lời:

Số tiền buổi sáng nhiều hơn buổi chiều.

Mà số tiền thu được vào buổi chiều nhiều hơn vào buổi tối vì số tiền thu được vào buổi tối ít hơn vào buổi chiều.

Do đó số tiền buổi sáng nhiều hơn số tiền thu được buổi tối.

Vậy số tiền thu được buổi tối ít hơn số tiền thu được buổi sáng.

Đáp án cần chọn là: A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm chữ số thích hợp ở dấu * sao cho: \[3359 < \overline {33 * 9} < 3389\]

Số 6

Số 7

Số 8

Số 6 và số 7

Xem đáp án

Trả lời:

Dấu "*" ở hàng chục.

3 359 và \[\overline {33 * 9} \]và 3 389 đều có chữ số hàng nghìn, hàng trăm và hàng đơn vị bằng nhau nên\[5 < * < 8\] .

Dấu "*" là số 6 hoặc số 7.

Đáp án cần chọn là: D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Với ba chữ số 0;1;3 có thể viết được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau?

4

3

5

6

Xem đáp án

Trả lời:

Có bốn số tự nhiên thỏa mãn đề bài là 310;301;103;130.

Đáp án cần chọn là: A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tự nhiên nhỏ nhất và số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số khác nhau  lần lượt là

1234;9876

1000;9999

1023;9876

1234;9999

Xem đáp án

Trả lời:

Số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là 1023

Số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là 9876

Đáp án cần chọn là: C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết các số tự nhiên sau bằng số La Mã: 54;25;89;2000

VIV;XXV;LLXXIX;ML

LIV;XXV;LXXXIX;MM

VIV;XXV;LXXXIX;LL

VIV;XXV;LXXXVIIII;MM

Xem đáp án

Trả lời:

+ Vì \[50 = L;4 = IV\] nên \[54 = LIV\]        

+ Vì \[10 = X;V = 5\] nên \[25 = XXV\]

+ \[89 = 50 + 10 + 10 + 10 + 9 = LXXXIX\]

+ \[2000 = 1000 + 1000 = MM\]

Đáp án cần chọn là: B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết các số sau theo thứ tự giảm dần:

50 413 000, 39 502 403, 50 412 999, 39 502 413.

50 412 999, 50 413 000, 39 502 403, 39 502 413.

50 413 000, 50 412 999 , 39 502 413 , 39 502 403

50 413 000, 50 412 999, 39 502 403, 39 502 413

50 412 999, 50 413 000, 39 502 413, 39 502 403

Xem đáp án

Trả lời:

Các số trên đều có 8 chữ số.

Có hai số có chữ số hàng chục triệu là 5 hai số 50 413 000 và 50 412 999 lớn hơn hai số còn lại.

+) So sánh hai số 50 413 000 và 50 412 999 :

Số 50 413 000 và 50 412 999 đều có chữ số hàng triệu đến hàng chục nghìn giống nhau.

Chữ số hàng nghìn của 50 413 000 là 3, chữ số hàng nghìn của 50 412 999 là 2. Số 3>2 nên số 50 413 000 > 50 412 999

+) So sánh hai số 39 502 403 và39 502 413:

39 502 403 < 39 502 413 vì chữ số hàng chục của 39 502 403 (Số 0) nhỏ hơn chữ số hàng chục của 39 502 413 (số 1).

Vậy 50 413 000 > 50 412 999 > 39 502 413 > 39 502 403.

Đáp án cần chọn là: B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên đồng hồ ghi số La Mã, 3 giờ 25 thì kim phút chỉ vào số mấy?

III

V

VI

VII

Xem đáp án

Trả lời:

Số phút là 25 nên số La Mã chỉ số 5, số La Mã biểu diễn số 5 là V.

Đáp án cần chọn là: B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Thêm một chữ số 8 vào sau số tự nhiên có ba chữ số thì ta được số tự nhiên mới

tăng 8 đơn vị so với số tự nhiên cũ.

tăng gấp 10 lần và thêm 8 đơn vị so với số tự nhiên cũ.

tăng gấp 10 lần so với số tự nhiên cũ.

giảm 10 lần và 8 đơn vị so với số tự nhiên cũ.

Xem đáp án

Trả lời:

Khi thêm chữ số 8 vào đằng sau số có ba chữ số thì số 8 đứng ở vị trí hàng đơn vị, các chữ số của số đó dịch chuyển lên một hàng cao hơn, ta có \[\overline {abc8} = \overline {abc} .10 + 8\]nên số đó được tăng gấp 10 lần và thêm 8 đơn vị.

Đáp án cần chọn là: B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: \[A = \{ a \in N * |a < 5\} \]

\[A = \left\{ {0;1;2;3;4} \right\}\]

\[A = \left\{ {1,2,3,4} \right\}\]

\[A = \left\{ {1;2;3;4;5} \right\}\]

\[A = \left\{ {1;2;3;4} \right\}\]

Xem đáp án

Trả lời:

Các số tự nhiên nhỏ hơn 5 là 0;1;2;3;4

Vì \[a \in {N^ * }\] nên a khác 0, do đó các phần tử của A là 1;2;3;4.

Vậy \[A = \left\{ {1;2;3;4} \right\}\]

Đáp án cần chọn là: D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số 3,5,8,9, số nào thuộc tập hợp \[A = \{ x \in N|x \ge 8\} \] số nào thuộc tập \[B = \{ x \in N|x < 5\} \] ?

9 thuộc A; 3 và 5 thuộc B

9 thuộc A; 3 thuộc B

8 và 9 thuộc A; 3 và 5 thuộc B

8 và 9 thuộc a; 3 thuộc B.

Xem đáp án

Trả lời:

\[A = \{ x \in N|x \ge 8\} \] là tập hợp các số lớn hơn 8 và số 8

=> A có 2 phần tử là số 8 và số 9

\[B = \{ x \in N|x < 5\} = \left\{ 3 \right\}\]

Vậy 8 và 9 thuộc a; 3 thuộc B.

Đáp án cần chọn là: D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số có ba chữ số mà tổng các chữ số bằng 10, chữ số hàng trăm lớn hơn chữ số hàng chục, chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị?

6

7

8

9

Xem đáp án

Trả lời:

Gọi số cần tìm là \[\overline {abc} \]với \[0 \le c < b < a \le 9;\,a + b + c = 10.\].

Nhận thấy \[a + b + c = 9 + 1 + 0 = 8 + 2 + 0 = 7 + 3 + 0\]

\[ = 7 + 2 + 1 = 6 + 3 + 1 = 6 + 4 + 0 = 5 + 3 + 2 = 5 + 4 + 1\]

Nên có tám số thỏa mãn điều kiện bài toán là:

910;820;730;721;631;640;532;541.

Đáp án cần chọn là: C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên nhỏ hơn số 2002?

2002

2001

2003

2000

Xem đáp án

      

Trả lời:

Các số tự nhiên  nhỏ hơn số 2002 là 0;1;2;3;4;...;2001

Nên có 2001−0+1=2002 số tự nhiên nhỏ hơn 2002..

Đáp án cần chọn là: A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số chẵn nhỏ hơn 200?

101

200

100

99

Xem đáp án

Trả lời:

Các số chẵn nhỏ hơn 200  là 0;2;4;6;...;198.

Vì hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị nên có (198−0):2+1=100 số chẵn thỏa mãn đề bài.

Đáp án cần chọn là: C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số?

901

899

900

999

Xem đáp án

Trả lời:

Các số tự nhiên có ba chữ số là 100;101;...;998;999

Nên có 999−100+1=900 số tự nhiên có ba chữ số.

Đáp án cần chọn là: C