17 câu Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1 Chân trời sáng tạo Bài 4: oăng oam oap có đáp án
17 câu hỏi



Đáp án:
A.
Từ “loăng quăng” chứa vần nào?



Đáp án:
C.
Từ nào dưới đây chứa vần “oàm”
oàm oạp
am hiểu
tham lam
A. oàm oạp
Từ nào dưới đây chứa vần “oap”
vỗ ì oạp
ngoạm cỏ
ngọn tháp
A. vỗ ì oạp
Từ nào dưới đây chứa vần “oăng”
con hoẵng
chim hoàng oanh
bàng hoàng
Chọn cách viết đúng chính tả.

con hẵng.
con hoẳng.
con hoẵng.
Chọn từ đúng với hành động của bò.

ngoạm cỏ
bãi cỏ
hảm cỏ
A. ngoạm cỏ
Từ “ngoạm” là từ miêu tả gì?
Từ miêu tả hành động.
Từ miêu tả âm thanh.
Từ miêu tả tính cách
A. Từ miêu tả hành động.
Từ “ì oạp” là từ miêu tả gì?
Từ miêu tả hành động.
Từ miêu tả âm thanh.
Từ miêu tả tính cách
B. Từ miêu tả âm thanh.

chạy loăng quăng
đám mây
bé đứng im
A. chạy loăng quăng
Chọn từ được viết đúng chính tả.
chạy loăng quăng.
chạy loăng quoăng.
chạy lăng quăng.
A. chạy loăng quăng.
Điền vào chỗ trống.




Đáp án:
A.
Đâu là từ chỉ hành động?
ì oạp.
ộp oạp.
ngoáp.
Đâu là từ chỉ âm thanh?
ộp oạp.
ngoáp.
ì oạp.
A. ộp oạp.
C. ì oạp.
Đọc bài đọc sau và trả lời câu hỏi:
Ngày đầu ra biển Lần đầu ra biển, Doanh rất thích. Cậu reo lên mỗi khi thấy những con còng bé xíu trên bãi cát. Ba chỉ cho Doanh nhìn về phía bến cảng. Ở đó, nhiều chiếc cần cẩu đang ngoạm hàng chất lên xe tải. Xa xa, những con tàu chuẩn bị cập bến. Doanh chạy loăng quăng theo chân những con sóng ì oạp vỗ bờ cát. |
Trong bài đọc, đây là lần bao nhiêu Doanh ra biển?
Lần đầu tiên.
Lần thứ ba.
Lần thứ hai.
A. Lần đầu tiên.
Đọc bài đọc sau và trả lời câu hỏi:
Ngày đầu ra biển Lần đầu ra biển, Doanh rất thích. Cậu reo lên mỗi khi thấy những con còng bé xíu trên bãi cát. Ba chỉ cho Doanh nhìn về phía bến cảng. Ở đó, nhiều chiếc cần cẩu đang ngoạm hàng chất lên xe tải. Xa xa, những con tàu chuẩn bị cập bến. Doanh chạy loăng quăng theo chân những con sóng ì oạp vỗ bờ cát. |
Doanh đã đi đâu?
biển
sở thú
khu vui chơi
A. biển
Đọc bài đọc sau và trả lời câu hỏi:
Ngày đầu ra biển Lần đầu ra biển, Doanh rất thích. Cậu reo lên mỗi khi thấy những con còng bé xíu trên bãi cát. Ba chỉ cho Doanh nhìn về phía bến cảng. Ở đó, nhiều chiếc cần cẩu đang ngoạm hàng chất lên xe tải. Xa xa, những con tàu chuẩn bị cập bến. Doanh chạy loăng quăng theo chân những con sóng ì oạp vỗ bờ cát. |
Doanh đã làm gì khi ra biển?
Xây lâu đài cát ở bãi biển.
Chạy loăng quăng theo chân những con sóng.
Đi bộ ngắm hoàng hôn.
B. Chạy loăng quăng theo chân những con sóng.



