17 câu Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1 Bài 1: Nụ hôn trên bàn tay (có đáp án)
Đề thi

17 câu Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1 Bài 1: Nụ hôn trên bàn tay (có đáp án)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 183 lượt thi
17 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đọc văn bản “Nụ hôn trên bàn tay” (SGK – trang 24) và trả lời câu hỏi:

Ngày đầu đi học, Nam thế nào?

hồi hộp

lo lắng

phấn chấn

Xem đáp án

A. hồi hộp

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đọc văn bản “Nụ hôn trên bàn tay” (SGK – trang 24) và trả lời câu hỏi:

Mẹ dặn Nam điều gì?

Mỗi khi lo lắng, con hãy áp bàn tay này lên môi. Mẹ lúc nào cũng ở bên con.

Mỗi khi lo lắng, con hãy áp bàn tay này lên má. Mẹ lúc nào cũng ở bên con.

Xem đáp án
B. Mỗi khi lo lắng, con hãy áp bàn tay này lên má. Mẹ lúc nào cũng ở bên con.
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đọc văn bản “Nụ hôn trên bàn tay” (SGK – trang 24) và trả lời câu hỏi:

 Sau khi chào mẹ, Nam làm gì?

Tung tăng bước vào lớp.

Lon ton chạy vào lớp.

Nhảy chân sáo vào lớp.

Xem đáp án

A. Tung tăng bước vào lớp.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu nói phù hợp với bức ảnh sau:

A cartoon of a child sleeping in a bed  AI-generated content may be incorrect.

Mẹ chăm sóc em khi em ốm.

Bố chăm sóc em khi em ốm.

Em ngủ rất ngon.

Xem đáp án

A. Mẹ chăm sóc em khi em ốm.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu nói phù hợp với bức ảnh sau:

A cartoon of a child driving a toy car  AI-generated content may be incorrect.

Bố cho em đi ô tô điện ở công viên

Em và bố đi dạo ở công viên.

Mẹ cho em đi ô tô điện ở công viên

Xem đáp án

A. Bố cho em đi ô tô điện ở công viên

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đọc văn bản “Nụ hôn trên bàn tay” (SGK – trang 24) và trả lời câu hỏi:

Sắp xếp thành câu văn đúng:

nụ hôn/ nhẹ nhàng/ Mẹ/ bàn tay/ đặt/ Nam./ vào

Mẹ nhẹ nhàng đặt nụ hôn vào bàn tay Nam.

Mẹ nhẹ nhàng đặt vào bàn tay Nam nụ hôn

Nam đặt nụ hôn vào bàn tay mẹ nhẹ nhàng

Xem đáp án

A. Mẹ nhẹ nhàng đặt nụ hôn vào bàn tay Nam.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đọc văn bản “Nụ hôn trên bàn tay” (SGK – trang 24) và trả lời câu hỏi:

Sắp xếp thành câu văn đúng:

Nam/ thật/ thấy/ ấm áp.

Nam thấy thật ấm áp.

Nam áp Nam thấy.

Thấy thật ấm áp.

Xem đáp án

A. Nam thấy thật ấm áp.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ thay thế từ đã được gạch chân trong câu sau:

A cartoon of a child and child hugging  AI-generated content may be incorrect.

Bạn ấy

Bạn Bắc

Cậu ấy

Xem đáp án
C. Cậu ấy
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

A cartoon of a child sleeping in a bed  AI-generated content may be incorrect.

Mỗi khi em bị ốm, mẹ rất……………..

lo lắng

thủ thỉ

mỉm cười

Xem đáp án

A. lo lắng

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình ảnh dưới đây chỉ sự vật gì?

Hình ảnh dưới đây chỉ sự vật gì?   (ảnh 1)

lưỡi liềm

lười liềm

lưới liêm

Xem đáp án

A. lưỡi liềm

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền vần thích hợp vào chỗ trống:

long l…………….

anh

an

ach

Xem đáp án

A. anh

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền vần thích hợp vào chỗ trống:

m……….. ảnh

áy

at

ac

Xem đáp án

A. áy

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ viết đúng:

mỉm cười

mủm cười

mỉm cừi

Xem đáp án

A. mỉm cười

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Mẹ nhẹ nhàng đặt nụ hôn vào bàn tay Nam. ………thấy thật ấm áp.

Con

Mẹ

Bạn ấy

Xem đáp án
C. Bạn ấy
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chọn từ viết đúng:

nụ hôn

lụ hôn

nú hôn

Xem đáp án

A. nụ hôn

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Bây giờ thì mẹ cũng có nụ hôn trên bàn ………… rồi. Con yêu mẹ!

tây

tay

tai

Xem đáp án

B. tay

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền vần thích hợp vào chỗ trống:

l…….. linh

ung

ut

uc

Xem đáp án

A. ung