160 câu trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng (P6)
35 câu hỏi
Cho elip có phương trình: Khi đó tọa độ hai đỉnh trên trục lớn của elip là.
A1( -1; 0) và A2( 1;0)
A1( 0; -1) và A2( 0; 1)
A1( 2;0) và A2( 1; 0)
A1( (-2;0) và A2(2;0)
Ta có: a2= 4 mà a> 0 nên a= 2
- Hai đỉnh trên trục lớn là: . A1( (-2;0) và A2(2;0)
Chọn D
Cho elip có phương trình: Khi đó tọa độ hai đỉnh trên trục nhỏ của elip là.
B1( 0; -2) và B2( 0;2)
B1( -2;0) và B2( 2; 0)
B1( -3;0) và B2( -2;0)
B1( 0;3) và B2(0;-3)
Ta có: b2= 4 mà b> 0 nên b= 2
- Hai đỉnh trên trục nhỏ là: B1( 0; -2) và B2( 0;2)
Chọn A
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho elip (E) có độ dài trục lớn bằng 12 và độ dài trục bé bằng 6. Phương trình
nào sau đây là phương trình của elip (E) .
Phương trình chính tắc của elip có dạng :
Ta có :
+ Độ dài trục lớn là 12 nên 2a= 12 => a= 6 .
+ Độ dài trục bé là 6 nên 2b = 6 => b= 3
Vậy phương trình của Elip là: .
Chọn C.
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho elip ( E) có độ dài trục lớn bằng 10 và độ dài tiêu cự bằng 6 . Phương
trình nào sau đây là phương trình của elip (E).
Ta có: độ dài trục lớn là 10 nên 2a= 10 => a= 5.
Độ dài tiêu cự là 6 nên 2c= 6 => c= 3
Ta có: b2 = a2- c2= 25- 9= 16 => b= 4
Vậy phương trình của Elip là:
Chọn A.
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho elip (E) có độ dài trục nhỏ bằng 8 và độ dài tiêu cự bằng 10 Phương
trình nào sau đây là phương trình của elip (E)
Ta có: độ dài trục nhỏ là 8 nên 2b = 8 => b= 4.
Độ dài tiêu cự là 10 nên 2c = 10 => c= 5.
Lại có : a2= b2+ c2= 16+ 25= 41
Vậy phương trình của Elip là:
Chọn D.
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy; phương trình (E) đi qua điểm là:
Phương trình elip có dạng:
Đi qua hai điểm M; N ta được:

Vậy phương trình elip:
![]()
Chọn B.
Cho elíp và đường thẳng d: 3x+ 4y -12= 0. Số giao điểm của đường thẳng d và elip (E) là:
0
1
2
3
Ta có d: 3x+ 4y -12= 0 , thay vào phương trình ta được

=>

Vậy d luôn cắt (E) tại hai điểm phân biệt A(0;3) và B(4;0).
Chọn C
Cho Elip (E) : Đường thẳng d: x+ 4= 0 cắt (E) tại hai điểm M; N . Khi đó:
Xét d: x+4= 0 Thay vào (E), ta được:
Do đó giao điểm của đường thẳng d với (E) là hai điểm M ( -4; ) và N ( -4; )
Khi đó MN =
Chọn C.
Tìm phương trình chính tắc của Elip có trục lớn gấp đôi trục bé và có tiêu cự bằng


![]()
![]()
Gọi phương trình chính tắc của Elip
.
Do độ dài trục lớn gấp đôi trục bé nên 2a= 2( 2b) .
Theo giả thiết ta có
Vậy phương trình( E) cần tìm là:
Chọn D.
Cho Elip . Tính tỉ số của tiêu cự với độ dài trục lớn của Elip.
Gọi phương trình chính tắc của Elip có dạng
.
Elip có a2= 5; b2= 4 => c2= 5-4= 1 => c= 1
Độ dài trục lớn: và tiêu cự: 2c= 2
Tỉ số
Chọn B.
Cho Elip có phương trình : 9x2+ 25y2= 225. Lúc đó hình chữ nhật cơ sở có diện tích bằng
20
35
60
40
Ta có

Độ dài trục lớn ( chiều dài hình chữ nhật cơ sở ): 2a= 10 .
Độ dài trục nhỏ ( chiều rộng hình chữ nhật cơ sở : 2b= 6
Diện tích hình chữ nhật cơ sở là 2a. 2b= 10.6= 60 .
Chọn C.
Tìm phương trình chính tắc của Elip có một đỉnh của hình chữ nhật cơ sở là M(4;3)
![]()
![]()
![]()
![]()
Gọi phương trình chính tắc của Elip có dạng
Các đỉnh của hình chữ nhật cơ sở có tọa độ: (a; b) ; (a; -b) ; ( -a; b) và (-a; -b)
Ta có M( 4;3) là một đỉnh của hình chữ nhật cơ sở nên chọn
.
=> phương trình chính tắc của (E) là

Chọn A.
Tìm phương trình chính tắc của Elip đi qua điểm (6; 0) và có tâm sai bằng 1/2


![]()
![]()
Do tâm sai của ( E) là 1/2 nên
![]()
mà Elip qua điểm (6;0) nên a= 6
=> c= 3 => b2= a2- c2= 36- 9= 27
Vậy

Chọn A.
Trong các phương trình sau, phương trình nào biểu diễn một elíp có khoảng cách giữa các đường chuẩn là 50/3 và
tiêu cự 6?

![]()
![]()

Ta có: Tiêu cự 2c= 6 => c= 3
Khoảng cách giữa 2 đường chuẩn .
=> 6a2= 50 c nên a2= 25 => b2= 16
Vậy phương trình (E) cần tìm là:
![]()
Chọn C.
Cho elíp có phương trình 16x2+ 25y2= 100.Tính tổng khoảng cách từ điểm thuộc elíp có hoành độ x= 2 đến hai
tiêu điểm.
5
Ta có:

Tổng khoảng cách từ 1 điểm thuộc Elip đến 2 tiêu điểm bẳng 2a= 5.
Chọn C.
Cho Elip (E) và điểm M nằm trên (E) . Nếu điểm M có hoành độ bằng 1 thì các khoảng cách từ M tới 2
tiêu điểm của (E) bằng
3 và 5.
3,5 và 4,5
Ta có a2= 16 và b2= 12 nên c2= 16-12= 4
=> 2 tiêu cự là F1( -2;0) và F2( 2;0)
Điểm M thuộc (E) và
![]()
Từ đó
![]()
Chọn C
Đường thẳng nào dưới đây là 1 đường chuẩn của Elip
x+ 2= 0
x+ 8= 0
Ta có: a2= 16; b2= 12 nên c2= 16-12= 4
=> c = 2
Đường chuẩn .
![]()
Chọn D.
Một elip có trục lớn bằng 26, tâm sai e =12/13. Trục nhỏ của elip có độ dài bằng bao nhiêu?
10.
12.
24.
5.
Ta có a= 13, mà
![]()
Suy ra
![]()
Dộ dài trục nhỏ là 2b= 10.
Chọn A.
Lập phương trình chính tắc của elip có tâm O, hai trục đối xứng là hai trục toạ độ và qua hai điểm


![]()

Gọi phương trình chính tắc elip cần tìm là
.
Do elip đi qua
, 
nên ta có hệ

Vậy elip cần tìm là

Chọn C.
Cho elip và điểm M nằm trên (E). Nếu M có hoành độ bằng - 13 thì khỏang cách từ M đến hai tiêu điểm bằng
10 và 6.
8 và 18.
13 .
13 .
Từ dạng của elip
ta có
.
=> c2= a2- b2= 132- 122= 25 => c= 5.
Tâm sai của elip
.
MF1= a+ e.xM= 8 và MF2= a- e.xM= 18
Chọn B.
Tâm sai của elip bằng
2
3
Từ dạng của elip
ta có
.
Khi đó ; c2= a2- b2 = 9 nên c=3 .
Tâm sai của elip:
Chọn A.
Hypebol có hai tiêu điểm là :
F1( -5;0) và F2(5;0)
F1( -2;0) và F2(2;0)
F1( - 3;0) và F2(3;0)
F1( -4;0) và F2(4;0)
Chọn A.
Ta có:
Các tiêu điểm là F1( -5;0) và F2(5;0).
Đường thẳng nào dưới đây là đường chuẩn của Hyperbol
x+2=0
x-4=0
Đáp án : D
Ta có
Tâm sai . Đường chuẩn: và .
Hypebol có nửa trục thực là 4, tiêu cự bằng 10 có phương trình chính tắc là:




Chọn B
Ta có
Phương trình chính tắc của Hyperbol là

Tìm phương trình chính tắc của Hyperbol mà hình chữ nhật cơ sở có một đỉnh là (2;-3)




Chọn B.
Gọi (H): .
Tọa độ đỉnh của hình chữ nhật cơ sở là A(a; b); B( a; -b); C( -a; b) và D( –a; -b).
Hình chữ nhật cơ sở của (H) có một đỉnh là (2;-3),
suy ra .
Phương trình chính tắc của (H) là

Đường Hyperbol có một tiêu điểm là điểm nào dưới đây ?
(0;5)
(-5; 0)
Ta có
c=5
Các tiêu điểm của (H) là (-5;0) và (5;0) .
Tâm sai của Hyperbol bằng :
Chọn A
Ta có
=>
Hypebol 3x2- y2= 12 có tâm sai là:
e=2
Chọn C.
Ta có:
=>
Đường Hyperbol có tiêu cự bằng :
12
2
4
6
Chọn A.
Ta có :
Khi đó, tiêu cự là 2c = 2.6 = 12
Tìm phương trình chính tắc của hyperbol nếu nó có tiêu cự bằng 12 và độ dài trục thực bằng 10.




Chọn A
Ta có
Phương trình chính tắc (H)
Tìm góc giữa 2 đường tiệm cận của hyperbol
450
300
900
600
Chọn D.
Ta có :
Đường tiệm cận của (H) là và hay và .
Gọi là góc giữa hai đường tiệm cận, ta có
Hypebol có
Hai đỉnh A( -2; 0) và B( 2;0) và tâm sai .
Hai đường tiệm cận và tâm sai .
Hai đường tiệm cận và tâm sai .
Hai tiêu điểm F1(-2;0) và F2(2;0) và tâm sai .
Chọn C.
Ta có :
Tọa độ đỉnh A(-2 ;0) và B( 2 ;0) tâm sai ,
hai tiêu điểm và , hai đường tiệm cận .
Phương trình hai tiệm cận là của hypebol có phương trình chính tắc nào sau đây?




Chọn D.
Ta có: .
Phương trình (H) :
Đường Hyperbol có tiêu cự bằng :
2
6
3
1
Chọn B.
Ta có:
Tiêu cự 2c= 6
Hypebol có hai tiêu điểm là F1(-2;0) và F2 (2;0) và một đỉnh A(1;0) có phương trình là chính tắc là




Chọn D.
Ta có:
Phương trình (H) :








