160 câu trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng (P6)
Đề thi

160 câu trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng (P6)

A
Admin
ToánLớp 1054 lượt thi
35 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho elip có phương trình:x24+y21=1 Khi đó tọa độ hai đỉnh trên trục lớn của elip là.

A1( -1; 0) và A2( 1;0)

A1( 0; -1) và A2( 0; 1)

A1( 2;0) và A2( 1; 0)

A1( (-2;0) và A2(2;0)

Xem đáp án

Ta có: a2= 4 mà a> 0 nên a= 2

- Hai đỉnh trên trục lớn là: . A1( (-2;0) và A2(2;0)

Chọn D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho elip có phương trình:x29+y24=1 Khi đó tọa độ hai đỉnh trên trục nhỏ của elip là.

B1( 0; -2) và B2( 0;2)

B1( -2;0) và B2( 2; 0)

B1( -3;0) và B2( -2;0)

B1( 0;3) và B2(0;-3)

Xem đáp án

Ta có: b2= 4 mà b> 0 nên b= 2

- Hai đỉnh trên trục nhỏ là: B1( 0; -2) và B2( 0;2)

Chọn A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho elip (E) có độ dài trục lớn bằng 12 và độ dài trục bé bằng 6. Phương trình

nào sau đây là phương trình của elip (E) .

x2144+y236=1

x29+y236=1

x236+y29=1

x2144+y236=0

Xem đáp án

Phương trình chính tắc của elip có dạng : Ex2a2+y2b2=1(a , b >0)

Ta có :

+ Độ dài trục lớn là 12 nên 2a= 12 => a= 6 .

+ Độ dài trục bé là 6 nên 2b = 6 => b= 3

Vậy phương trình của Elip là:x236+y29=1 .

Chọn C.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho elip ( E) có độ dài trục lớn bằng 10 và độ dài tiêu cự bằng 6 . Phương

trình nào sau đây là phương trình của elip (E).

x225+y216=1

x216+y225=1

x236+y29=1

x2144+y236=0

Xem đáp án

Ta có: độ dài trục lớn là 10 nên 2a= 10 => a= 5.

Độ dài tiêu cự là 6 nên 2c= 6 => c= 3

Ta có: b2 = a2- c2= 25- 9= 16 => b= 4

Vậy phương trình của Elip là:x225+y216=1

Chọn A.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho elip (E) có độ dài trục nhỏ bằng 8 và độ dài tiêu cự bằng 10 Phương

trình nào sau đây là phương trình của elip (E)

x225+y216=1

x216+y241=1

x236+y29=1

x241+y216=1

Xem đáp án

Ta có: độ dài trục nhỏ là 8 nên 2b = 8 => b= 4.

Độ dài tiêu cự là 10 nên 2c = 10 => c= 5.

Lại có : a2= b2+ c2= 16+ 25= 41

Vậy phương trình của Elip là:x241+y216=1

Chọn D.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy; phương trình (E) đi qua điểm M0;3 , N 3; -125 là:

x26+y23=1

x225+y29=1

x25+y23=1

x236+y29=1

Xem đáp án

Phương trình elip có dạng:

Đi qua hai điểm M; N ta được:

Vậy phương trình elip:

Chọn B.

 

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho elíp E: x216+y29=1 và đường thẳng d: 3x+ 4y -12= 0. Số giao điểm của đường thẳng d và elip (E) là:

0

1

2

3

Xem đáp án

Ta có d: 3x+ 4y -12= 0 y=3-3x4 , thay vào phương trình E: x216+y29=1  ta được

=> 2x2-8x=0

Vậy d luôn cắt (E) tại hai điểm phân biệt A(0;3) và B(4;0).

Chọn C

 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Elip (E) :x225+y29=1 Đường thẳng d: x+ 4= 0 cắt (E) tại hai điểm M; N . Khi đó:

MN=925

MN=1825

MN=185

MN=95

Xem đáp án

Xét d: x+4= 0  x = -4 Thay vào (E), ta được:

-4225+y29=1y2=8125y=95 hoc y=-95

Do đó giao điểm của đường thẳng d với (E) là hai điểm M ( -4; 95) và N ( -4; -95)

Khi đó MN = 95+952=185

Chọn C.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm phương trình chính tắc của Elip có trục lớn gấp đôi trục bé và có tiêu cự bằng 43

Xem đáp án

Gọi phương trình chính tắc của Elip

.

Do độ dài trục lớn gấp đôi trục bé nên 2a= 2( 2b) .

Theo giả thiết ta có

2a=2.2b2c=43a2=4b2a2-b2=12 a2=16b2=4

 

Vậy phương trình( E) cần tìm là:

x216+y24=1

 

Chọn D.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Elip x25+y24=1 . Tính tỉ số của tiêu cự với độ dài trục lớn của Elip.

54

55

355

255

Xem đáp án

Gọi phương trình chính tắc của Elip có dạng

.

Elip x25+y24=1 a2= 5; b2= 4 => c2= 5-4= 1 => c= 1

Độ dài trục lớn: 2a=25 và tiêu cự: 2c= 2

Tỉ số e=2c2a=15

Chọn B.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Elip có phương trình : 9x2+ 25y2= 225. Lúc đó hình chữ nhật cơ sở có diện tích bằng

20

35

60

40

Xem đáp án

Ta có

Độ dài trục lớn ( chiều dài hình chữ nhật cơ sở ): 2a= 10 .

Độ dài trục nhỏ ( chiều rộng hình chữ nhật cơ sở : 2b= 6

Diện tích hình chữ nhật cơ sở là 2a. 2b= 10.6= 60 .

Chọn C.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm phương trình chính tắc của Elip có một đỉnh của hình chữ nhật cơ sở là M(4;3)

Xem đáp án

Gọi phương trình chính tắc của Elip có dạng 

 

Các đỉnh của hình chữ nhật cơ sở có tọa độ: (a; b) ; (a; -b) ; ( -a; b) và (-a; -b)

Ta có M( 4;3) là một đỉnh của hình chữ nhật cơ sở nên chọn 

  .

=> phương trình chính tắc của (E) là

Chọn A.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm phương trình chính tắc của Elip đi qua điểm (6; 0) và có tâm sai bằng 1/2

Xem đáp án

Do tâm sai của ( E) là 1/2 nên

mà Elip qua điểm (6;0) nên a= 6

=> c= 3 => b2= a2- c2= 36- 9= 27

Vậy

Chọn A.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phương trình sau, phương trình nào biểu diễn một elíp có khoảng cách giữa các đường chuẩn là 50/3

tiêu cự 6?

Xem đáp án

Ta có: Tiêu cự 2c= 6 => c= 3

Khoảng cách giữa 2 đường chuẩn .

2ae=503

=> 6a2= 50 c nên a2= 25 => b2= 16

Vậy phương trình (E) cần tìm là:

Chọn C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho elíp có phương trình 16x2+ 25y2= 100.Tính tổng khoảng cách từ điểm thuộc elíp có hoành độ x= 2 đến hai

tiêu điểm.

3

22

5

43

Xem đáp án

Ta có:

Tổng khoảng cách từ 1 điểm thuộc Elip đến 2 tiêu điểm bẳng 2a= 5.

Chọn C.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Elip (E) x216+y212=1 và điểm M nằm trên (E) . Nếu điểm M có hoành độ bằng 1 thì các khoảng cách từ M tới 2

tiêu điểm của  (E) bằng

4±2

3 và 5.

3,5 và 4,5

4±22

Xem đáp án

Ta có a2= 16 và b2= 12 nên c2= 16-12= 4

=> 2 tiêu cự là F1( -2;0) và F2( 2;0)

Điểm M thuộc (E) và

Từ đó 

Chọn C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng nào dưới đây là 1 đường chuẩn của Elip x216+y212=1

x+4 3 =0

x+ 2= 0

x-34 =0

x+ 8= 0

Xem đáp án

Ta có: a2= 16; b2= 12 nên c2= 16-12= 4

=> c = 2

Đường chuẩn .

 

Chọn D.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Một elip có trục lớn bằng 26, tâm sai e =12/13. Trục nhỏ của elip có độ dài bằng bao nhiêu?

10.

12.

24.

5.

Xem đáp án

Ta có a= 13, mà

Suy ra

Dộ dài trục nhỏ là 2b= 10.

Chọn A.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Lập phương trình chính tắc của elip có tâm O, hai trục đối xứng là hai trục toạ độ và qua hai điểm M( -23 ;3 2 ); N(2; 332)

Xem đáp án

Gọi phương trình chính tắc elip cần tìm là

.

Do elip đi qua

nên ta có hệ

 

Vậy elip cần tìm là

Chọn C.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho elip E: x2169+y2144=1 và điểm M nằm trên (E). Nếu M có hoành độ bằng - 13 thì khỏang cách từ M đến hai tiêu điểm bằng

10 và 6.

8 và 18.

13 ±5 .

13 ±10.

Xem đáp án

Từ dạng của elip

  ta có .

=> c2= a2- b2= 132- 122= 25 => c= 5.

Tâm sai của elip

 .

MF1= a+ e.xM= 8 và MF2= a- e.xM= 18

Chọn B.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tâm sai của elip x216 +y27 =1 bằng

34

2

7 4

3

Xem đáp án

Từ dạng của elip

   ta có .

Khi đó ; c2= a2- b2 = 9 nên c=3 .

Tâm sai của elip: e = ca=34

Chọn A.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hypebol x216-y29 =1 có hai tiêu điểm là :

F1( -5;0) và F2(5;0)

F1( -2;0) và F2(2;0)

F1( - 3;0) và F2(3;0)

F1( -4;0) và F2(4;0)

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có:a2=16b2=9c2=a2+b2a=5b=3c=5

Các tiêu điểm là F1( -5;0) và F2(5;0).

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng nào dưới đây là đường chuẩn của Hyperbol x216-y212=1

x-34=0

x+2=0

x-4=0

x+877=0

Xem đáp án

Đáp án : D

Ta có a2=16b2=12c2=a2+b2a=4b=23c=27

Tâm sai e=ca=274=72 . Đường chuẩn: x+ae=0x+472=0x+87=0x-87=0.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hypebol có nửa trục thực là 4, tiêu cự bằng 10 có phương trình chính tắc là:

Xem đáp án

Chọn B

Ta có a=42c=10b2=c2-a2a=4c=5b=3

Phương trình chính tắc của Hyperbol là

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm phương trình chính tắc của Hyperbol mà hình chữ nhật cơ sở có một đỉnh là (2;-3)

Xem đáp án

Chọn B.

Gọi (H): x2a2-y2b2=1.

Tọa độ đỉnh của hình chữ nhật cơ sở là A(a; b); B( a; -b); C( -a; b) và D( –a; -b).

 

Hình chữ nhật cơ sở của (H) có một đỉnh là (2;-3),

suy ra a=2b=3.

Phương trình chính tắc của (H) là 

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường Hyperbol x216-y29=1 có một tiêu điểm là điểm nào dưới đây ?

7; 0

0;7

(0;5)

(-5; 0)

Xem đáp án

Ta có 

a2=16b2=9c2=a2+b2c=5

Các tiêu điểm của (H) là (-5;0) và (5;0) .

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tâm sai của Hyperbol x25-y24=1 bằng :

35

35

55

45

Xem đáp án

Chọn A

Ta có a2=5b2=4c2=a2+b2a=5b=2c=3

=> c=e a =35

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hypebol 3x2- y2= 12 có tâm sai là:

e=13

e=12

e=2

e=3

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: 3x2-y2=12 x24-y212=1

a2=4b2=12c2=a2+b2a=2b=23c=4

=> e=ca=2

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường Hyperbol x220-y216=1 có tiêu cự bằng :

12

2

4

6

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có : a2=20b2=16c2=a2+b2a=25b=4c=6

Khi đó, tiêu cự là 2c = 2.6 = 12

 

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm phương trình chính tắc của hyperbol nếu nó có tiêu cự bằng 12 và độ dài trục thực bằng 10.

Xem đáp án

Chọn A 

Ta có 2c=122a=10b2=c2-a2c=6a=5b2=11

Phương trình chính tắc (H) x225-y211=1

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm góc giữa 2 đường tiệm cận của hyperbol x23-y2=1

 

450

300

900

600

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có a2=3b2=1a=3b=1:

Đường tiệm cận của (H) là y =13x và y= -13x hay x-3y =0 và x+3y=0 .

Gọi là góc giữa hai đường tiệm cận, ta có

cosa = 1.1-3.312+-32.12+32=12a=600

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Hypebol x24-y29=1 có

Hai đỉnh A( -2; 0) và B( 2;0) và tâm sai e=213.

Hai đường tiệm cận y=±23x và tâm sai e=132.

Hai đường tiệm cận y=±32x và tâm sai e=132 .

Hai tiêu điểm F1(-2;0) và F2(2;0) và tâm sai e=213.

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có :a2=4b2=9c2=a2+b2a=2b=3c=13

Tọa độ đỉnh A(-2 ;0) và B( 2 ;0) tâm sai e=ca=132 ,

hai tiêu điểm F1-13;0 và F213;0, hai đường tiệm cận y=±32x .

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình hai tiệm cận y=±23x là của hypebol có phương trình chính tắc nào sau đây?

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có: ±ba=±23a=3b=2 .

Phương trình (H) : x29-y24=1

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường Hyperbol x25-y24=1 có tiêu cự bằng :

2

6

3

1

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có:a2=5b2=4c2=a2+b2a=5b=2c=3

Tiêu cự 2c= 6

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Hypebol có hai tiêu điểm là F1(-2;0) và F2 (2;0) và một đỉnh A(1;0) có phương trình là chính tắc là

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có:c=2a=1b2=c2-a2a2=1b2=3

Phương trình (H) : x21-y23=1