20 câu  Trắc nghiệm Ôn tập chương 3: Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng có đáp án
Đề thi
20 câu Trắc nghiệm Ôn tập chương 3: Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng có đáp án
A
Admin
ToánLớp 10124 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình tổng quát của đường thẳng ∆ đi qua điểm M(1;3) và có vectơ pháp truyến n→5; -2 là:

5(x+1) – 2(y+3) = 0

5(x – 1) – 2(y – 3) = 0

(x – 5) + 3(y+2) = 0

(x+5) + 3(y – 2) = 0

Xem đáp án

Phương trình tổng quát của đường thẳng ∆ đi qua điểm M(1;3) và có vectơ pháp truyến n→5; -2 là:  5(x -1) – 2 (y – 3) = 0 hay  5x – 2y + 1 = 0

Đáp án B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình của đường thẳng ∆ đi qua M1(3;4) và vuông góc với đường thẳng d: x = 2 - 5ty = -3 + 4t

– 5x + 4y – 1 = 0

5x – 4y – 1 = 0

4x + 5y – 32 = 0

4x – 3y = 0

Xem đáp án

Đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC với A(1;4), B(3; -2), C(1; 6). Phương trình của trung tuyến AM của tam giác có phương trình là:

x – y + 3 = 0

x + y – 5 = 0

2x – y + 2 = 0

2x + y – 6 = 0

Xem đáp án

Đáp án D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho α là góc tạo bởi hai đường thẳng d1:3x+2y+4=0, d2: -x+y+4=0. Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng?

cosα = 526

sinα = 526

cosα = -126

sinα = -126

Xem đáp án

Đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các điểm M(1; 1), N(3; -2), P(-1; 6). Phương trình các đường thẳng qua M cách đều N, P là

x – 2y + 1 = 0 và y = 1

2x – y – 1 = 0 và x – y = 0

2x + y – 3 = 0 và x = 1

2x – 3y + 1 = 0 và 2x + y – 3 = 0

Xem đáp án

M(1; 1), N(3; -2), P(-1; 6).

Các đường thẳng qua M cách đều N, P gồm đường thẳng d1 qua M song song NP và đường thẳng d2 đi qua M và trung điểm của NP.

* Đường thẳng d1 đi qua M(1; 1) và nhận PN→(​​4;  −8)=  4(1;  −2) là VTCP nên có VTPT  n→(2;1)

Phương trình d1 là 2(x- 1) + 1( y – 1)= 0 hay 2x+ y – 3 =0

* Trung điểm A của NP là: x=  3+​(−1)2=1y=−2+​62=2⇒A(1;​​   2)

Đường thẳng d2: đi qua M(1; 1) và nhận AM→  (0;  −1) làm VTCP  nên có VTPT n→  (1;  0).

Phương trình d2:  1(x – 1) + 0( y – 1) = 0 hay  x – 1= 0

Đáp án C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đường tròn tiếp xúc với cả đường thẳng d1: x+2y-4=0, d2: x+2y+6=0. Khi đó diện tích hình tròn là

5π

10π

20π

40π

Xem đáp án

Ta có: 11=  22​​≠−46

Suy ra:  d1 // d2.

Do đó, đường tròn tiếp xúc với cả hai đường thẳng song song thì khoảng cách hai đường thẳng đó bằng đường kính của đường tròn.

* Tính khoảng cách 2 đường thẳng :

Đáp án A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ba đường thẳng d1: 2x-y-1=0, d2: mx-(m-2)y+m+4=0, d3: x+y-2=0. Giá trị của m để ba đường thẳng đồng quy là

m = 0

m = 2

m = -2

m = -6

Xem đáp án

Đáp án D

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quỹ tích các điểm cách đều hai đường thẳng d1: 5x-12y+4=0, d2: 4x-3y+2=0 là:

9x + 7y + 2 = 0 và 7x – 9y = 0

9x – 7y + 2 = 0 và 77x – 99y + 46 = 0

9x – 7y + 2 = 0 và 7x + 9y = 0

9x + 7y + 2 = 0 và 77x – 99y + 46 = 0

Xem đáp án

Quỹ tích các điểm cách đều hai đường thẳng d1: 5x-12y+4=0, d2: 4x-3y+2=0 là hai đường phân giác ∆1,2 của chúng

Phương trình ∆1 là

5x−12y+​4​52+​(−12)2=  4x−3y+​242+​(−3)2⇔5x−12y+​4​13=  4x−3y+​25⇔5(​5x−12y+​4)=13(  4x−3y+​2)⇔25x−60y+​20=​​​​​   52x  −39y  +​26⇔−27x−21y−6=0⇔9x+​7y+​2=0

Phương trình ∆2  là 

5x−12y+​4​52+​(−12)2=  −4x−3y+​242+​(−3)2⇔5x−12y+​4​13= − 4x−3y+​25⇔5(​5x−12y+​4)=−13(  4x−3y+​2)⇔25x−60y+​20=​​​​​   −52x  +39y  −​26⇔77x−99y+​46=0

Đáp án D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình vuông ABCD có tọa độ đỉnh A(3; 2) và tâm hình vuông là I(-1; 4). Khi đó phương trình của đường chéo BD là:

2x – y + 6 = 0

x + y – 3 = 0

2x – y – 1 = 0

x – y + 5 = 0

Xem đáp án

Đáp án A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đường tròn (C) có đường kính là AB với A(5; 1), B(1; -3). Khi đó phương trình của (C) là:

x2+y2+2x+2y+9=0

x2+y2-6x+2y+2=0

x2+y2-2x-2y-7=0

x2+y2-6x+2y+15=0

Xem đáp án

Đáp án B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đường tròn (C): x2+y2+8x+6y+5=0 và đường thẳng ∆: 3x – 4y + m = 0. Giá trị của m để đường thẳng cắt đường tròn theo dây cung dài nhất là

m = 0

m = 2

m = 4

m = 6

Xem đáp án

Đường tròn đã cho có tâm  I( - 4; -3).

Để đường thẳng ∆ cắt đường tròn theo dây cung dài nhất thì điểm I nằm trên ∆.

Suy ra:  3. (-4) – 4. (-3) + m = 0

⇔−12+​12+​m=0  ⇔m=0

Đáp án A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phương trình x2+y2-2(m-4)x-2(m+2)y+5m+6=0. Giá trị m để phương trình trên là phương trình của một đường tròn bán kính R = 2 là

m = ± 2

m = ± 52

m = -2, m = - 52

m = 2, m = 52

Xem đáp án

Đáp án D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đường tròn (C): x2+y2-2x+2y-14=0 và đường thẳng ∆: - x + 2y – 2 = 0. Đường thẳng ∆ cắt đường tròn (C) theo dây cung có độ dài là:

11

25

211

3

Xem đáp án

Đáp án C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đường tròn có tâm nằm trên đường thẳng ∆1: x+y-3=0, đi qua điểm A(-1; 3) và tiếp xúc với đường thẳng ∆2: x-y+5=0 có phương trình là:

x2+y2-4x-2y-8=0

x2+y2+x-7y+12=0

x2+y2+2x+2y-1=0

x2+y22x-2y+9=0

Xem đáp án

Đáp án B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC  có A(-2; 4);  B (5; 5); C( 6; -2). Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có phương trình là:

x2+y2−2x−y+20=0.

x−22+y−12=20.

x2+y2−4x−2y+20=0.

x2+y2−4x−2y−20=0.

Xem đáp án

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình chính tắc của elip có độ dài trục nhỏ bằng 12, độ dài tiêu cự bằng 8 là

x236 + y220 = 1

x252 + y236 = 1

x2208 + y2144 = 1

x2144 + y280 = 1

Xem đáp án

Đáp án B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho elip có phương trình 16x2+my2=400c có chu vi hình chữ nhật cơ sở là 30. Khi đó m nhận giá trị là:

9

25

64

100

Xem đáp án

Đáp án C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Elip có một tiêu điểm F(-2; 0)  và tích độ dài trục lớn với trục bé bằng 125. Phương trình chính tắc của elip là:

x29+y25=1.

x236+y220=1.

x2144+y25=1.

x245+y216=1.

Xem đáp án

Đáp án A

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lập phương trình chính tắc của elip có độ dài trục lớn bằng 6 và tỉ số của tiêu cự với độ dài trục lớn bằng 13

x29+y28=1.

x29+y25=1.

x26+y25=1.

x29+y23=1.

Xem đáp án

Elip (E)  có độ dài trục lớn bằng 6 nên 2a=  6 hay a=  3.

Elip (E) có tỉ số của tiêu cự với độ dài trục lớn bằng  13

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Elip đi qua các điểm M (0; 3) và N3;−125 có phương trình chính tắc là:

x216+y29=1

x225+y29=1

x29+y225=1

x225−y29=1

Xem đáp án

Vậy phương trình cần tìm là E:x225+y29=1.

Đáp án B

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 10

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả