15 câu Trắc nghiệm Ôn tập Toán 10 Chương 3 Hình học có đáp án
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Ôn tập Toán 10 Chương 3 Hình học có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1092 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có diện tích bằng S=32, hai đỉnh A (2; −3) và B (3; −2). Trọng tâm G nằm trên đường thẳng 3x – y – 8 = 0. Tìm tọa độ đỉnh C?

C (−10; −2) hoặc C (1; −1)

C (−2; −10) hoặc C (1; −1)

C (−2; 10) hoặc C (1; −1)

C (2; −10) hoặc C (1; −1)

Xem đáp án

Gọi G (a; 3a − 8). Do

Đường thẳng AB nhận AB→= (1; 1) là véc tơ chỉ phương nên có phương trình x – y – 5 = 0

Với a = 1 ⇒ G (1; −5) ⇒ C (−2; −10).

Với a = 2 ⇒ G (2; −2) ⇒ C (1; −1).

Vậy C (−2; −10) hoặc C (1; −1) thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Đáp án cần chọn là: B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm P (1; 6) và Q (−3; −4) và đường thẳng Δ: 2x – y – 1 = 0. Tọa độ điểm N thuộc Δ sao cho |NP − NQ| lớn nhất

N (3; 5).

N (1; 1).

N (−1; −3).

N (−9; −19).

Xem đáp án

Ta có: (2.1 – 6 − 1). (−2.3 – 4 − 1) = 55 > 0 ⇒ P và Q cùng phía so với Δ.

Phương trình đường thẳng PQ: 5x − 2y + 7 = 0.

Gọi H = Δ ∩ PQ, tọa độ H là nghiệm của hệ phương trình: 

Hay H (−9; −19).

Với mọi điểm N ∈ Δ thì: |NP − NQ| ≤|HP − HQ| = |PQ|

⇒ |NP − NQ|max = |PQ|

Dấu bằng xảy ra khi N trùng H.

Đáp án cần chọn là: D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm I (2; 1), trọng tâm G73;43, phương trình đường thẳng AB: x – y + 1 = 0. Giả sử điểm C (x0; y0), tính  2x0 + y0

18

10

9

12

Xem đáp án

Gọi M (a; a + 1) là trung điểm AB.

Ta có IM→ = (a − 2; a), 1 VTCP của AB là uAB→ = (1; 1).

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M (4; 1), đường thẳng d qua M, d cắt tia Ox, Oy lần lượt tại A (a; 0), B (0; b) sao cho tam giác ABO (O là gốc tọa độ) có diện tích nhỏ nhất. Giá trị a − 4b bằng

-14

0

8

-2

Xem đáp án

Ta có phương trình đường thẳng dd có dạng: xa+yb=1 (theo giả thiết ta có a > 0,b > 0)

Do d đi qua M (4; 1) nên ta có 4a+1b=1

Mặt khác diện tích của tam giác vuông ABO là SABO=12ab

Áp dụng BĐT Cô si ta có

Vậy diện tích của tam giác vuông ABO nhỏ nhất bằng 8 khi a, b thỏa mãn hệ phương trình

Đáp án cần chọn là: B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tam giác ABC có đỉnh A (−1; 2), trực tâm H (−3; −12), trung điểm của cạnh BC là M (4; 3). Gọi I, R lần lượt là tâm, bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

I3;172, R=413

I(6;8), R=85

I (2; −2), R = 5

I (5; 10), R = 10

Xem đáp án

Kẻ đường kính AD của đường tròn (I) khi đó ta có BHCD là hình bình hành

⇒ M là trung điểm của cạnh HD.

Xét tam giác AHD có IM là đường trung bình

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy, cho hình vuông ABCD có tâm là điểm I.  Gọi G (1; −2) và K (3; 1) lần lượt là trọng tâm các tam giác ACD và ABI. Biết A (a; b) với b > 0. Khi đó a2 + b2 bằng

37

5

9

3

Xem đáp án

Gọi M, N và P lần lượt là các trung điểm của AB, CD và BI. Ta có

Đồng thời:

Do đó tam giác AKG vuông cân tại K nên:

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A (1; 0), B (0; 5) và C (−3; −5). Tìm tọa độ điểm M thuộc trục Oy sao cho 3MA→-2MB→+4MC→ đạt giá trị nhỏ nhất?

M (0; 5)

M (0; 6)

M (0; −6)

M (0; −6)

Xem đáp án

Do đó:  nhỏ nhất khi IM ngắn nhất.

Suy ra M là hình chiếu vuông góc của I-95;-6 trên Oy

Vậy M (0; -6)

Đáp án cần chọn là: C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng Δ: x − 2y – 5 = 0 và các điểm A (1; 2), B (−2; 3), C (−2; 1). Viết phương trình đường thẳng d, biết đường thẳng d đi qua gốc tọa độ và cắt đường thẳng Δ tại điểm M sao cho:MA→+MB→+MC→ nhỏ nhất

x + y = 0

x − 3y = 0

2x − 3y = 0

2x + y = 0

Xem đáp án

Gọi M (2m + 5; m) ∈ Δ.

G (−1; 2) là trọng tâm ΔABC.

MA→+MB→+MC→=3MG→=3MG

MA→+MB→+MC→ nhỏ nhất ⇔ MG nhỏ nhất ⇔ G là hình chiếu vuông góc của G trên Δ.

GM→ = (2m + 6; m − 2); VTCP của Δ là u→ = (2; 1).

G là hình chiếu vuông góc của G trên  ⇔ GM→.u→ = 0

⇔ 2 (2m + 6) + m – 2 = 0

⇔ 5m + 10 = 0 ⇔ m = −2

⇒ M (1; −2).

Đường thẳng d qua gốc tọa độ d: y = ax.

M (1; −2) ∈ d ⇒ a = −2.

Vậy phương trình đường thẳng d: 2x + y = 0

Đáp án cần chọn là: D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD biết AD = 2AB, đường thẳng AC có phương trình x + 2y + 2 = 0, D (1; 1)  và A (a; b) (a, b ∈ R, a > 0). Tính a + b

a + b = −4

a + b = −3

a + b = 4

a + b = 1

Xem đáp án

Cách 1: Gọi A (a; b). Vì A ∈ AC: x + 2y + 2 = 0 nên a + 2b + 2 = 0

⇒ a = −2b − 2

Do a > 0 nên −2b – 2 > 0 ⇒ b < −1 (∗)

Khi đó A (−2b − 2; b). 

Ta có AD→ = (2b + 3; 1 − b) là véctơ chỉ phương của đường thẳng AD.

u→= (2; −1) là véctơ chỉ phương của đường thẳng AC

⇔ b2 + 2b – 3 = 0 ⇒ b = −3 (do (∗)) ⇒ a = 4.

Khi đó A (4; −3), suy ra a + b = 1

Cách 2: Gọi A (a; b). Vì A ∈ AC: x + 2y + 2 = 0  nên a + 2b + 2 = 0

⇒ a = −2b − 2

Do a > 0 nên −2b – 2 > 0 ⇒ b < −1 (∗), khi đó A (−2b − 2; b). 

Vì C ∈ AC: x + 2y + 2 = 0 nên C (−2c − 2; c)

Ta có: AD→ = (3 + 2b; −1 − b); CD→  = (3 + 2c; 1 − c).

Vậy A (4; −3), suy ra a + b = 1.
Đáp án cần chọn là: D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A (−4; −1), hai đường cao BH và CK có phương trình lần lượt là 2x – y + 3 = 0 và 3x + 2y – 6 = 0. Viết phương trình đường thẳng BC và tính diện tích tam giác ABC

BC:x-y=0; S=352

BC:x-y=0; S=252

BC:x+y=0; S=252

BC:x+y=0; S=352

Xem đáp án

+ BH có véctơ pháp tuyến nBH→ (2; −1). CK có véctơ pháp tuyến nCK→ (3; 2).

+ Đường thẳng AB vuông góc CK nên nhận nCK→ (3; 2). làm véctơ chỉ phương, vì thế AB có véctơ pháp tuyến nAB→ (2; −3). Mặt khác AB đi qua A (−4; −1) nên có phương trình:

2(x + 4) − 3(y + 1) = 0 ⇔ 2x − 3y + 5 = 0.

+ Đường thẳng AC vuông góc BH nên nhận nBH→ (2; −1) làm véctơ chỉ phương, vì thế AC có véctơ pháp tuyến nAC→ (1; 2). Mặt khác AC đi qua  A (−4; −1) nên có phương trình:

1(x + 4) + 2(y + 1) = 0 ⇔ x + 2y + 6 = 0.

+ B là giao điểm của AB và BH. Xét hệ:

⇒ B (−1; 1).

+ C là giao điểm của AC và CK. Xét hệ

+ Đường thẳng BC có véctơ chỉ phương là BC→ = (7; −7) nên có véctơ pháp tuyến là n→= (7; 7). Vậy BC có phương trình: 7(x + 1) + 7(y − 1) = 0 ⇔ x + y = 0

+ Chiều cao kẻ từ A của tam giác ABC là

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A (1; −1), B (3; 2). Tìm M trên trục Oy sao cho MA2 + MB2 nhỏ nhất.

M (0; 1)

M (0; −1)

M (0;12)

M (0;−12)

Xem đáp án

M trên trục Oy ⇒ M (0; y).

MA→ = (1; −1 − y); MB→ = (3; 2 − y)

MA2 + MB2 = 10 − 2y + 2y2

Giá trị nhỏ nhất của (MA2 + MB2) bằng 192

Dấu bằng xảy ra khi y = 12. Khi đó M0;12

Đáp án cần chọn là: C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có A45;75 và hai trong ba đường phân giác trong có phương trình lần lượt là x − 2y – 1 = 0, x + 3y – 1 = 0. Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh BC.

y + 1 = 0

y + 1 = 0

4x − 3y + 1 = 0

3x − 4y + 8 = 0

Xem đáp án

Dễ thấy điểm Â45;75 không thuộc hai đường phân giác x − 2y – 1 = 0 và x + 3y – 1 = 0.

Gọi CF: x − 2y – 1 = 0, BE: x + 3y – 1 = 0 lần lượt là phương trình đường phân giác xuất phát từ đỉnh C, B (như hình vẽ trên).

Gọi d là đường thẳng qua A45;75 và vuông góc với BE thì d có VTPT là nd→ = (3; −1) nên có phương trình

Tọa độ điểm M = d ∩ BE thỏa mãn hệ

Suy ra tọa độ điểm đối xứng với A45;75 qua M25;15 là A′ (0; −1) thì 

A′ ∈ BC (1).

Gọi d′ là đường thẳng qua A45;75 và vuông góc với CF thì d′ có VTPT là nd'→= (2; 1)  nên có phương trình

⇔ 2x + y – 3 = 0

Tọa độ điểm N = d′ ∩ CF thỏa mãn hệ

Suy ra tọa độ điểm đối xứng với  A45;75 qua N75;15 là A″ (2; −1) thì A″ ∈ BC  (2)

Từ (1) và (2) ta có A'A''→ = (2; 0) là một VTCP của BC suy ra VTPT của BC là 

n→ = (0; 1). Do đó phương trình cạnh BC: 0(x − 0) + 1(y + 1) = 0 ⇔  y + 1 = 0

Đáp án cần chọn là: A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn (C): x2 + y2 − 2x + 2y – 7 = 0 và đường thẳng d: x + y + 1 = 0. Tìm tất cả các đường thẳng song song với đường thẳng d và cắt đường tròn (C) theo dây cung có độ dài bằng 2

x + y + 4 = 0 và x + y – 4 =0

x + y + 2 = 0

x + y + 4 = 0

x + y + 2 = 0 và x + y – 2 = 0

Xem đáp án

Tâm O (1; −1), bán kính R=12+-12--7=3

Gọi đường thẳng cần tìm là (d′): x + y + c = 0.

Gọi A, B lần lượt là giao điểm của (d′) và (C).

Xét ΔOHB vuông tại H (H là chân đường cao kẻ từ O trong tam giác OAB).

Ta có:   

Vậy đường thẳng cần tìm có dạng x + y + 4 = 0 hoặc x + y – 4 = 0.

Đáp án cần chọn là: A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng nào dưới đây tiếp xúc với đường tròn (x − 2)2 + y2 = 4, tại M có hoành độ xM = 3?

x+3y-6=0

x+3y+6=0

3x+y-6=0

3x+y+6=0

Xem đáp án

Thế  xM = 3 vào phương trình đường tròn, ta được:

Đường tròn (C) có tâm I (2; 0)

Với I(2;0), M13;3 ta có: IM1→=1;3

Đường thẳn qua M13;3 và nhận IM1→=1;3 làm vec tơ pháp tuyến có phương trình là:

Với I(2;0), M23;-3 ta có: IM2→=1;-3

Đường thẳng qua M23;-3 và nhận IM2→=1;-3 làm vec tơ pháp tuyến có phương trình là:

Vậy đường thẳng tiếp xúc với đường tròn  tại M có hoành độ xM = 3 là:

Đáp án cần chọn là: A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn đi qua  A (2; 4), tiếp xúc với các trục tọa độ có phương trình là

x-22+y-22=4, x-102+y-102=100

x+22+y+22=4, x-102+y-102=100

x-22+y-22=4, x+102+y+102=100

x+22+y+22=4, x+102+y+102=100

Xem đáp án

Đường tròn (C) có tâm I (a; b), bán kính R có phương trình là (x − a)2 + (y − b)2 = R2

Ta có đường tròn (C) đi qua A (2; 4) nên ta có: (2 − a)2 + (4 − b)2 = R2 (1)

Đường tròn (C) tiếp xúc với các trục tọa độ, ta phải có |a| = |b| = R (2)

Trường hợp 1: Nếu a = b, thay vào (1) ta có

Với a = 2 ta có phương trình đường tròn (x − 2)2 + (y − 2)2 = 4

Với a = 10 ta có phương trình đường tròn (x − 10)2 + (y − 10)2 = 100

Trường hợp 2: Nếu a = −b, thay vào (1) ta có phương trình

(2 − a)2 + (4 + a)2 = a2 ⇔ a2 + 4a + 20 = 0: phương trình này vô nghiệm.

Vậy các đường tròn có phương trình x-22+y-22=4, x-102+y-102=100 thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Đáp án cần chọn là: A