160 câu trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng (P3)
Đề thi

160 câu trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng (P3)

A
Admin
ToánLớp 1054 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tham số của đường thẳng d qua điểm M( -2 ; 3) và vuông góc với đường thẳng  d’ : 3x - 4y +1= 0 là:

Xem đáp án

Do 2 đường thẳng d và d’ vuông góc với nhau  nên d có véc tơ chỉ phương

cau-1-phan-3-toa-do-mp-5.PNG.

  d đi qua điểm M( -2; 3) nên d có phương trình tham số là:

cau-1-phan-3-toa-do-mp-6.PNG

  

Chọn B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng d qua điểm M(1 ;3)  và có vectơ chỉ phương a=1; -2 Phương trình nào sau đây không phải là phương trình của d?

x=1-ty=3+2tt

x-1-1=y-32

y- 5= 2x

2x+ y - 5= 0

Xem đáp án

Vectơ  cau-2-phan-3-toa-do-mp-4.PNG cũng là vectơ chỉ phương của đường thẳng đã cho.

Khi đó đường thẳng d có phương trình tham số: 

Chọn C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng d1: 2x- 3y -10= 0 và d2: x=2-3ty=1-4mt vuông góc nhau ?

Xem đáp án

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho d: x=2+3ty=5-4t(t). Điểm nào sau đây không thuộc d ?

(5; 3)

(2; 5)

(-1; 9)

(8; -3)

Xem đáp án

Thay tọa độ (5 ;3)  vào phương trình tham số:

 

không có t nào thỏa mãn.

Chọn A.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho d: x=2 + 2t y =3+t ( t  )Tìm điểm M trên d cách A(0;1) một đoạn bằng 5

M( 2; -3)

Xem đáp án

Lấy điểm M( 2+ 2t; 3+ t) nằm trên d;

 

Để AM= 5 khi và chỉ khi

(2t+2) 2+ (t+2) 2= 25 hay 5t2+12t- 17= 0

Suy ra t= 1 hoặc t= - 17/5

Với t= 1 thì M( 4;4)

cau-5-phan-3-toa-do-mp-6.PNG

Chọn C.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách từ điểm M( 2;0) đến đường thẳng x=1 + 3ty=2 + 4t  là:

2

2/5

10/√5

5/2

Xem đáp án

Đường thẳng d có phương trình tổng quát là: 4x-3y + 2= 0.

Khi đó khoảng cách từ M đến d là:

  

Chọn A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giao điểm M của đường thẳng d: x =1 -2t y=-3+5t ( t  ) và đường thẳng d’: 3x-2y -1= 0 là

Xem đáp án

Thế  vào phương trình của d’ ta được:

3( 1-2t) -2( -3+5t) -1 =0 hay -16t + 8= 0

Chọn C.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây vuông góc nhau ?

: mx+ y-19 = 0 và ∆: (m-1) x+ (m+1) y-20 = 0

Mọi m.

m= 1

Không có m.

m= -1

Xem đáp án

Đường thẳng Δ1 có vectơ pháp tuyến là cau-8-phan-3-toa-do-mp-1.PNG.

Đường thẳng Δ2 có vectơ pháp tuyến là cau-8-phan-3-toa-do-mp-2.PNG.

Hai đường thẳng vuông góc khi và chỉ khi cau-8-phan-3-toa-do-mp-3.PNG

Suy ra : m( m-1) + m+ 1= 0 hay m2+1 = 0 phương trình vô nghiệm.

Vậy không có giá trị của m để hai đường thẳng vuông góc.

Chọn C.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng d: 3x-4y + 2=0. Có đường thẳng a và b cùng song song với d và cách d một khoảng bằng 1. Hai đường thẳng đó có phương trình là:

3x+ 4y- 1= 0 ; 3x+ 4y + 5= 0

3x-4y+7= 0 ; 3x-4y-3= 0

3x+ 4y-3= 0 ; 3x+ 4y+ 7= 0

3x- 4y+ 6= 0; 3x-4y -4= 0

Xem đáp án

Giả sử đường thẳng ∆ song song với d : 3x- 4y+2= 0

Khi đó ; ∆ có phương trình là ∆ : 3x-4y +C= 0.

Lấy điểm  M( -2 ; -1) thuộc d.

Do đó ; 2 đường thẳng thỏa mãn là:3x – 4y + 7 = 0 và 3x – 4y – 3 = 0

Chọn B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai cạnh của hình chữ nhật nằm trên hai đường thẳng (a) : 4x-3y +5= 0 Và (b) : 3x + 4y -5= 0. Biết hình chữ nhật có đỉnh A( 2 ;1). Diện tích của hình chữ nhật là:

1

2

3

4

Xem đáp án

Ta thấy: điểm A không thuộc hai đường thẳng trên.

Độ dài hai cạnh kề của hình chữ nhật bằng khoảng cách từ A đến hai đường thẳng trên.

Độ dài 2 cạnh là:

do đó diện tích hình chữ nhật bằng : S= 2.1= 2

Chọn B.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 4 điểm A( 1 ;2) và B( -1 ; 4) ; C( 2 ;2) ; D( -3 ; 2). Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng AB và CD

(1 ;2)

(2 ;-1)

(0 ; -1)

(3 ; -2)

Xem đáp án

+Ta có cau-11-phan-3-toa-do-mp-1.PNGsuy ra đường thẳng AB nhận cau-11-phan-3-toa-do-mp-2.PNGlàm vtpt, có phương trình là

1(x-1) +1( y-2) = 0 hay x+ y – 3= 0

+Ta có cau-11-phan-3-toa-do-mp-3.PNGsuy ra đường thẳng CD nhận cau-11-phan-3-toa-do-mp-4.PNGlàm vtpt, có phương trình là

0 .(x-2) + 1.(y-2) =0 hay y- 2= 0

+Tọa độ giao điểm là nghiệm của hệ phương trình 


Chọn A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng d1: 3x+ 4y+ 10= 0 và d2: (2m-1) x+ m2y + 10= 0  trùng nhau ?

m ∈∅

m= -2

m= 2

mọi m

Xem đáp án

Để 2 đường thẳng đã cho trùng nhau khi và chỉ khi

Tương đương m= 2.

Chọn C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng d1: 4x -3y + 3m= 0 và d2: x =1 + 2ty =4 + mt  trùng nhau ?

Xem đáp án

Thay (1) ; (2)  vào (3)  ta được 4( 1+ 2t) -3( 4+ mt) + 3m = 0

Hay ( 3m- 8) t= 3m- 8 (*)

Phương trình (*)  có nghiệm tùy ý khi và chỉ khi  3m- 8= 0 hay m= 8/3.

Chọn B.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng sau d1:x-2-2=y+31 và d: x- y + 1= 0.

(-2; -1)

(-2; 3)

(2; -3)

(2; 1)

Xem đáp án

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng sau đây vuông góc ?

1:x=1+(m2+1)t y=2-mt  và 2: x=2-3t'y=1-4mt'

Xem đáp án

+ đường thẳng ∆1 có VTCP 

+ đường thẳng ∆2 có VTCP

 

Để hai đường thẳng vuông góc thì

Nên: -3( m2+ 1) +(-m) .(-4m) = 0 =>m2-3= 0=>cau-16-phan-3-toa-do-mp-4.PNG

Chọn A.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. Biết M( 1;1) ; N( 5;5) và P(2; 4) lần lượt là trung điểm của BC; CA; AB. Khẳng định nào sau đây sai?

Xem đáp án

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD, biết A( -2; 1) và phương trình đường thẳng CD là 3x-4y -5= 0. Phương trình tham số của đường thẳng AB là:

Xem đáp án

Chọn B

Vì ABCD là hình bình hành nên AB//CD

do đó AB đi qua A và nhận vtpt của CD là (3; -4) làm vtpt.

Suy ra đường thẳng AB có vtcp (-4; -3) nên phương trình tham số của đường thẳng AB là

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính góc giữa hai đường thẳng: 3x+ y- 8= 0 và 4x – 2y +10= 0 .

300

600

900

450

Xem đáp án

Lời giải

Chọn D

Đường thẳng: 3x+ y – 8= 0 có VTPT n1(3; 1)

Đường thẳng: 4x- 2y+ 10= 0 có VTPT n2(4; -2)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm côsin góc giữa 2 đường thẳng d1: 10x+ 5y- 1=0  d2: x =2+ t y =1-t

12

110

310

Tất cả sai

Xem đáp án

Lời giải

Chọn C

Vectơ pháp tuyến của d1; d2 lần lượt là n1(2;1 ) ; n2(1;1)

Cos( d1; d2) =

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Toạ độ hình chiếu của M(4; 1) trên đường thẳng d: x- 2y + 4= 0 là:

35; 710

215; 715

145; 175

25; 715

Xem đáp án

Lời giải

Đáp án C

Đường thẳng d có 1 VTPT n(1; -2);

Gọi H( 2t- 4; t) là hình chiếu của M( 4; 1) trên đường thẳng d thì MH (2t – 8; t- 1)

n(1; -2) cùng phương khi và chỉ khi

2t-81=t-1-1t=175H145;175

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình đường thẳng d qua M( 1;4) và chắn trên hai trục toạ độ những đoạn bằng nhau là

x-y+ 3= 0

x-y-3= 0

x+ y - 5= 0

x+ y+ 5=0

Xem đáp án

Lời giải

Chọn C

Do M( 1; 4) thuộc góc phần tư thứ I nên để d chắn trên 2 trục tọa độ những đoạn bằng nhau thì đường thẳng d cần tìm song song với đường thẳng d: y= -x.vậy đường thẳng cần tìm có phương trình –(x-1) = y- 4 hay x+ y- 5= 0.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có đỉnh A(-1; -3) . Phương trình đường cao BB’: 5x+ 3y -25= 0; phương trình đường cao

CC’: 3x+8y -12= 0. Toạ độ đỉnh B là

(5; 2)

(2; 5)

( 2; -5)

(-5; 2)

Xem đáp án

Đáp án B

Đường thẳng AB vuông góc với CC’ nên nhận u (3; 8) làm VTCP và n (8; -3) làm VTPT

Do đó d có phương trình: 8( x+ 1) -3( y+ 3) = 0 hay 8x- 3y -1= 0

Tọa độ điểm B là nghiệm của hệ phương trình

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A( -2; 5) và B(2;3). Đường thẳng d: x- 4y+ 4= 0 cắt AB tại M. Toạ độ điểm M là:

(8;3)

(0; 1)

(4; 2)

(4; -2)

Xem đáp án

Đáp án C

Viết phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A và B: điểm đi qua A, vectơ chỉ phương AB ( 4; -2)

nên vectơ pháp tuyến n(2;4) Phương trình: AB. 2( x+ 2) + 4( y- 5) =0 hay 2x+ 4y -16= 0

Gọi M là tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng AB và đường thẳng d. Tọa độ M thỏa mãn hệ

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình x2+ y2-2ax- 2by+c= 0 (1).Điều kiện để (1) là phương trình của đường tròn là

a2+ b2- 4c> 0.

a2+ b2- c> 0.

a2+ b2- c2> 0.

a2+ b2- 2c> 0.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: x2+ y2-2ax- 2by+c= 0

Tương đương: (x-a) 2+ ( y-b) 2= a2+ b2- c

Vậy điều kiện để (1) là phương trình đường tròn: a2+ b- c> 0.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Để x2+ y2- ax- by+c= 0 là phương trình đường tròn, điều kiện cần và đủ là

2a2+2 b2 - c> 0.

a2+ b2 -2c> 0.

a2+ b2 -4c> 0.

a2+ b2 + c> 0.

Xem đáp án

Đáp án : C

Vậy điều kiện để (1) là phương trình đường tròn: