160 câu trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng (P2)
Đề thi

160 câu trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng (P2)

A
Admin
ToánLớp 1054 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình chính tắc của đường thẳng D đi qua M( -2; -1) và nhận vectơ u(1; 2) làm vectơ chỉ phương.

2x- y+ 3= 0

x+21 = y+12

x=-2 + 1ty =-1+2t

x-1-2=y-2-1

Xem đáp án

Chọn B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(1; -3) và B( 2; 5)  là:

8x+y -5= 0

x+ 8y- 6= 0

8x –y-11=0

Đáp án khác.

Xem đáp án

Ta có  phương trình đường thẳng AB là:

Hay 8( x-1) = y+3

Suy ra: 8x- y-11=0

Chọn  C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC  tọa độ 3 điểm là A( -2; 3); B( 1; 4) và C(4; 1) ; đường trung tuyến BM có phương trình là:

y-1=0

x-1=0

x- y+ 2= 0

x-3= 0

Xem đáp án

Gọi M là trung điểm AC thì tọa độ điểm M là ( 1; 2)

Đường trung tuyến BM qua M(1;2) và nhận vecto 

làm VTCP nên nhận vecto  làm VTPT .

Do đó phương trình tổng quát của đường thẳng BM là:

1(x-1) + 0.(y-2) =0 hay x-1=0 

Chọn B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm A( 3; -5) và B( 1; 7). Viết phương trình đường trung trực của đoạn thẳng AB?

x-2y+3=0

2x+6y-7=0

x+6y-7=0

x- 6y+4=0

Xem đáp án

Gọi M  trung điểm của AB nên M( 2; 1)

Ta có 

Gọi d là đường thẳng trung trực của AB

thì d qua M(2; 1)  và nhận  làm VTPT.

Phương trình  đường thẳng d là:

 1( x- 2) – 6.(y -1) =0

Hay x- 6y+ 4= 0.

Chọn D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm A( -1; 4) và B( 3; 2) .Viết phương trình tham số đường trung trực của đoạn thẳng AB.

x = 1 +4ty = 3 - 2t

x = 1 +2ty = 3 +4t

x = 1 -4ty = 3 - 2t

x = 1 -2ty = 3 + 4t

Xem đáp án

Gọi M( 1; 3) là trung điểm của AB.

Ta có AB4;-2

Gọi d  là đường thẳng trung trực của AB thì d qua M( 1;3)  và nhận AB4;-2 làm VTPT nên đường thẳng có VTCP là u(2;4). Khi đó phương trình tham số của d là: 

x = 1+2ty = 3 +4t

Chọn B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây: (d1): x- 2y+ 1=0 và (d2): -3x+ 6y-1 =0 .

Song song.

Trùng nhau.

Vuông góc nhau.

Cắt nhau.

Xem đáp án

Đường thẳng (d1)  có vtpt cau-6-phan-2-toa-do-mp-1.PNG 

d2 có vtpt

Hai đường thẳng này có

 nên hai đường thẳng này song song với nhau.

Chọn A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng ∆: 3x- 2y -7= 0  cắt đường thẳng nào sau đây?

3x+ 2y+ 4= 0

3x- 2y+ 18= 0

-3x+ 2y+ 7= 0

6x- 4y+ 3= 0

Xem đáp án

Xét phương án A ta có:

Do đó; đường thẳng ∆ cắt đường thẳng 3x+ 2y+ 4= 0.

Chọn A.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai đường thẳng (a) 4x+ 3y- 18= 0 và (b) : 3x+ 5y-19= 0 cắt nhau tại điểm có toạ độ:

(2; -3)

(3; 2)

(1; 3)

(2;4)

Xem đáp án

Tọa độ giao điểm của  2 đường thẳng đã cho nếu có thì thỏa mãn hệ phươngtrình sau:

cau-8-phan-2-toa-do-mp-1.PNG

Chọn B.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây biểu diễn đường thẳng không song song với đường thẳng d: y= 2x- 3

2x – y= 8

4x- 2y+7= 0

-2x+ y= 17

2x+ y+ 1= 0

Xem đáp án

Đường thẳng (d) ta viết lại như sau: 2x- y- 3= 0

Xét phương án D; ta thấy

cau-9-phan-2-toa-do-mp-1.PNG

Suy ra đường thẳng ( d) không song song với đường thẳng : 2x+ y+ 1= 0.

Chọn D.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách từ điểm M( 2; 3)  đến đường thẳng ∆: 3x- 4y+ 1= 0 là:

1

2

1/2

3

Xem đáp án

Áp dụng công thức tính khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đường thẳng ta có: 

Chọn A.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách từ điểm A( 1; 2)  đến đường thẳng d: x4+y3=1 là:

1

0,1

0,2

0,3

Xem đáp án

Ta đưa phương trình đường thẳng đã cho về dạng tổng quát:

3x+ 4y- 12= 0

+ Khi đó khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d là:

cau-11-phan-2-toa-do-mp-1.PNG

Chọn C.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách từ điểm A( -2; 4) đến đường thẳng x = 2+ 3ty = 4- 4t là:

2,5

3,2

2,8

Đáp án khác

Xem đáp án

Đưa đường thẳng d  về dạng phương trình tổng quát

Từ giả thiết ta suy ra:

cau-12-phan-2-toa-do-mp-2.PNG

Hay -4( x-2) = 3( y- 4)

Suy ra: 4x+ 3y-20 =0

Khoảng cách từ A đến đường thẳng (d) là

cau-12-phan-2-toa-do-mp-3.PNG

Chọn B. 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song (a):  6x+ 8y+ 10= 0 và (b): 3x+ 4y = 0 là:

0,5

1

1,5

2

Xem đáp án

Lấy điểm O(0;0) nằm trên đường thẳng (b). Khi đó ta có:

 

Chọn B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách từ A( 1; 5)  đến đường thẳng (d) :x = 1 - 6ty = 8t gần với số nào sau đây ?

1

2

3

4

Xem đáp án

Ta đưa phương trình đường thẳng (d) về dạng tổng quát:

Từ giả thiết ta suy ra:

cau-14-phan-2-toa-do-mp-2.PNG

Hay 8( x-1) + 6y= 0 -> 4x+ 3y – 4 = 0 là phương trình tổng quát của đường thẳng (d)

Chọn C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng ( a) : 4x- y-5= 0  và đường thẳng (b) : 2x- 3y – 5= 0.

(1; 1)

Không có giao điểm.

(1; -1)

Có vô số điểm chung

Xem đáp án

Gọi M( x; y) là giao điểm của 2 đường thẳng (a) và (b) ( nếu có).

Khi đó; tọa độ điểm M là nghiệm hệ phương trình:

cau-15-phan-2-toa-do-mp-1.PNG

Vậy tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng đã cho là : M( 1; -1)

Chọn C.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng (d) : x- 5y+ 6= 0 và trục hoành

( 0; 1,2)

(0; 1)

(-6; 0)

(6; 0)

Xem đáp án

Gọi M( x; y) là giao điểm của đường thẳng (d) và trục hoành.

Khi đó; tọa độ điểm M là nghiệm hệ phương trình:

cau-16-phan-2-toa-do-mp-1.PNG

Vậy tọa độ điểm M( -6; 0) .

Chọn C.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng (d) : 2x- 3y+ 12= 0  và đường thẳng y= 2

(2; 2)

(-3; 2)

(3; 2)

( 2; 3)

Xem đáp án

Gọi M( x; y) là giao điểm của đường thẳng (d) và đường thẳng y= 2

Khi đó; tọa độ điểm M là nghiệm hệ phương trình:

cau-17-phan-2-toa-do-mp-1.PNG

Vậy M( - 3; 2)

Chọn B.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm A( -4; 1) ; B( 2; -7) và C( 5; -6) và đường thẳng d: 3x+ y+ 11=0 .Quan hệ giữa d và tam giác ABC là:

đường cao vẽ từ A

đường cao vẽ từ B.

trung tuyến vẽ từ A.

phân giác góc BAC

Xem đáp án

 Do tọa độ của A là thỏa mãn phương trình của d nên A nằm trên đường thẳng d

 Lại có;  vectơ BC (3; 1 ) là vectơ pháp tuyến của d.

 Do đó d là đường thẳng chứa đường cao của tam giác ABC vẽ từ A.

Chọn A.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi  H  là trực tâm tam giác ABC;  phương trình của các cạnh và đường cao tam giác là:

AB: 7x – y+ 4= 0 và BH: 2x+ y- 4=  0; AH:  x - y -2= 0

Phương trình đường cao CH của tam giác ABC là:

7x- y+ 2= 0

7x+y-2= 0

x+ 7y + 2= 0

x+ 7y-2= 0

Xem đáp án

Hai đường thẳng AH và BH cắt nhau tại H nên tọa đô của H là nghiệm hệ

cau-19-phan-2-toa-do-mp-1.PNG

Vậy H( 2; 0)

Do CH vuông  góc với AB mà AB: 7x – y + 4= 0 nên CH có

Suy ra; phương trình CH:

1(x-2) + 7( y-0) = 0

Hay x+ 7y -2= 0

Chọn D.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai đường thẳng  d: mx + y =m+ 1 và d: x+ my= 2 cắt nhau khi và chỉ khi:

m ≠ 2

m ≠ ±1

m ≠ 1

m ≠ -1

Xem đáp án

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai đường thẳng d: mx + y =m+ 1 và d: x+ my= 2 song song khi và chỉ khi:

m= 2

m= -2

m= -1

m= 1

Xem đáp án

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điểm M nằm trên đường thẳng d : 2x+ y- 1= 0 mà khoảng cách đến d’ : 3x+ 4y -10= 0 bằng 2?

(3 ;1)

(-1 ; 3)

-165; 375 và 45;-35

165; -375 và -45;35

Xem đáp án

Lấy điểm M( x0; 1-2x0)  nằm trên d.

Từ giả thiết ta có: 

dM,d=23x0+41-2x0-109+16=2-5x0-6=10

-5x0-6=10-5x0-6=-10x0=-165y0=375M-165;375x0=45y0=-35M45;-35

Chọn C.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm di động A( 1-2m; 4m) ; B( 2m; 1-m) và C( 3m-1; 0). Gọi G là trọng tâm tam giác ABC thì G nằm trên đường thẳng nào sau đây:

y- x= 1

y= 2x+ 1

y= x+1/3

y= x+ 2

Xem đáp án

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có A( -1; 3) ; B( -2; 0) và C( 5;1). Trực tâm H của tam giác ABC có toạ độ là:

(3 ; -1)

(-1 ; 3)

(2 ; -1)

(2 ; -3)

Xem đáp án

Ta có:

Suy ra tam giác ABC vuông tại A do đó trực tâm H trùng với A

Vậy H( -1 ; 3)

Chọn B.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng d có phương trình tham số x= 2-3ty=-1+2t(t ) và điểm  A(3,5 ; -2). Điểm A thuộc d ứng với giá trị nào của t ?

Xem đáp án

Do A nằm trên d nên thay tọa độ điểm A vào phương trình tham số đường thẳng d: