160 Bài tập Nito, Photpho ôn thi Đại học có lời giải (P3)
40 câu hỏi
Nguyên tố dinh dưỡng trong phân lân là
nitơ
cacbon
kali
photpho
Đáp án D
Photpho
Điện phân dung dịch NaCl bằng dòng diện một chiều có màng ngăn
Để điều chế photpho (ở dạng P) người ta trộn một loại quặng có chứa Ca3(PO4)2 với SiO2 và lượng cacbon vừa đủ rồi nung trong lò với nhiệt độ cao (20000C). Nếu từ 1 tấn quặng chứa 62% là Ca3(PO4)2 thì sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu kg photpho biết rằng hiệu suất phản ứng là 90%?
12,4 kg
137,78 kg
124 kg
111,6 kg
Đáp án D
Để loại các khíSO2, NO2, HF trong khí thải công nghiệp, người ta thường dẫn khí thải đi qua dung dịch nào dưới đây?
Ca(OH)2
NaOH
NaCl
HCl
Đáp án A
Hoà tan 28,4 gam điphotpho pentaoxit trong 500 gam dung dịch axit photphoric có nồng độ 9,8%. Nồng độ % của dung dịch axit photphoric thu được là
17,04%
17,64%
16,69%
18,02%
Đáp án C.
Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm N2, CO và CO2 qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 15 gam kết tủa, sau đó đi qua ống sứ chứa CuO dư nung nóng thấy khối lượng chất rắn trong ống sứ giảm đi 1,6 gam. Nếu cho 5,6 lít hỗn hợp khí trên đi qua ống sứ chứa CuO dư nung nóng rồi dẫn sản phẩm khí đi qua dung dịch Ca(OH)2 thì lượng kết tủa thu được là
12,5 gam
25,0 gam
15,0 gam
7,50 gam
Đáp án A.
Cho hỗn hợp X gồm a mol photpho và b mol lưu huỳnh. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3 đặc lấy dư 20% so với lượng cần dùng thu được dung dịch Y. Số mol NaOH cần dùng để trung hòa hết dung dịch Y là
(3a + 2b) mol
(3,2a + 1,6b) mol
(1,2a + 3b) mol
(4a + 3,2b) mol
Đáp án D
Đốt cháy 15,5 gam photpho rồi hoà tan sản phẩm vào 200 gam nước. C% của dung dịch axit thu được là
11,36%
20,8%
24,5%
22,7%
Đáp án B
Khi cho kim loại tác dụng với HNO3 thì không thể tạo ra hợp chất
N2O5
NH4NO3
NO2
NO
Đáp án A
Kim loại tác dụng với HNO3 có thể tạo thành
NO2, NO, N2O, N2 và NH4NO3
Cho các phát biểu sau:
(a) Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo phần trăm khối lượng nguyên tố nitơ.
(b) Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
(c) Kim cương được dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, dao cắt thủy tinh.
(d) Amoniac được sử dụng để sản xuất axit nitric, phân đạm.
Số phát biểu đúng là
3
1
2
4
Đáp án A
Chỉ có (b) sai vì thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2
Phân lân là phân bón chứa
Nitơ
Cacbon
Photpho
Clo
Đáp án C
Khí X không màu, được tạo ra khi cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 loãng, khí X bị chuyển màu khi để trong không khí. Khí X là:
NO
H2
NO2
O2
Đáp án A
Cu là kim loại có tính khử trung bình nên sản phẩm khử thường là NO.
|| Mặt khác, sản phẩm khử khí của HNO3 không màu, bị chuyển màu trong không khí chỉ có NO.
NO không màu nhưng trong không khí bị hóa nâu do: NO + 1/2 → NO2 (màu nâu)
NH3 thể hiện tính khử trong phản ứng nào sau đây?
4NH3 + Cu2+ → [Cu(NH3)4]2+
2NH3 + FeCl2 + 2H2O → 2NH4Cl + Fe(OH)2↓
2NH3 + 3CuO N2 + 3Cu + 3H2O
NH3 + 3CuO NH4+ + OH-
Đáp án C
Cho m kg một loại quặng apatit (chứa 93% khối lượng Ca3(PO4)2, còn lại là tạp chất trơ không chứa photpho) tác dụng vừa đủ với H2SO4 đặc để sản xuất supephotphat đơn. Độ dinh dưỡng của supephotphat thu được sau khi làm khô hỗn hợp sau phản ứng là:
34,20%
26,83%
53,62%
42,60%
Đáp án B
Giả sử có 100 gam quặng → mCa3(PO4)2 = 93 gam.
Ca3(PO4)2 + 2H2PO4 → Ca(HPO4)2 + 2 CaSO4 <=> P2O5
310--------2 x 98--------142
93---------x-------y
Cho sơ đồ phản ứng sau:
Mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học. Số phản ứng mà nitơ đóng vai trò chất khử là
4
5
2
3
Đáp án D
Chất khử là chất cho e, tức là số oxi hóa tăng.
Các phản ứng N đóng vai trò chất khử là (2)(3)(4)
Cho sơ đồ phản ứng sau:
Mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học. Số phản ứng mà nitơ đóng vai trò chất khử là
4
5
2
3
Đáp án D
Chất khử là chất cho e, tức là số oxi hóa tăng.
Các phản ứng N đóng vai trò chất khử là (2)(3)(4)
Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào ống nghiệm bằng cách dời chỗ của nước như hình vẽ bên. Khí X là
CO2
HCl
NH3
N2
Đáp án D
Thu khí bằng cách đẩy nước khi khí đó không tan hoặc rất ít tan trong nước
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Phân bón amophot là hỗn hợp các muối NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
Phân bón nitrophotka là phân phức hợp
Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa K2CO3
Chỉ bón phân đạm amoni cho các loại đất ít chua hoặc đã được khử chua trước bằng vôi
Đáp án B
A. Đ
B. S. Phân nitophotka là phân hỗn hợp.
C. Đ
D. Đ
Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ
amoni nitrat
không khí
axit nitric
amoniac
Đáp án B
Một loại phân supephotphat kép có chứa 55,9% muối canxi đihidrophotphat, còn lại gồm các chất không chứa photpho. Độ dinh dưỡng của loại phân này là
33,92%
39,76%
42,25%
45,75%
Đáp án A
Giả sử khối lượng của mẫu phân này là 100 gam.
mCa(H2PO4)2=55,9 gam => nCa(H2PO4)2 = 55,9/234 = 0,239 mol
BTNT P: => nP2O5 = nCa(H2PO4)2 = 0,239 mol
=>%mP2O5 = 0,239.142/100 = 33,92%
Trong công nghiệp, điều chế N2 bằng cách nào sau đây?
Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng
Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hòa
Dùng photpho để đốt cháy hết O2 của không khí
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Đáp án D
Cho sơ đồ chuyển hóa:
Các chất X, Y, Z lần lượt là
K3PO4, K2HPO4, KH2PO4
KH2PO4, K2HPO4, K3PO4
KH2PO4, K3PO4, K2HPO4
K3PO4, KH2PO4, K2HPO4
Đáp án D
P2O5 + 6KOH → 2K3PO4 + 3H2O
K3PO4 + 2H3PO4 → 3KH2PO4
KH2PO4 + KOH → K2HPO4 + H2O
Trong hai chất nào sau đây nguyên tố nitơ đều có cả tính oxi hóa và khử?
NH3 và NO
NH4Cl và HNO3
NO và NO2.
NH3 và N2
Đáp án C
Cho các phát biểu sau:
(a) Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo phần trăm khối lượng nguyên tố nitơ.
(b) Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
(c) Kim cương được dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, dao cắt thủy tinh.
(d) Amoniac được sử dụng để sản xuất nitric, phân đạm.
Số phát biểu đúng là
4
2
1
3
Đáp án D
Các phát biểu đúng là: a) c), d)
b) sai vì Ca(H2PO4)2 và CaSO4 là thành phần của supephotphat đơn
Phản ứng nào sau đây N2 thể hiện tính khử?
N2 + O2 → 2NO
N3 + 3H2 NH3
N2 + 6Li → 2Li3N
N2 + 3Ca → Ca3N2
Đáp án A
Một loại phân supephotphat kép có chứa 60,54% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm các chất không chứa photpho. Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là
49,16%.
36,74%.
16,04%.
45,75%.
Đáp án B
100 gam có chứa 60,54 gam Ca(H2PO4)2
Ca(H2PO4)2 → P2O5
234(g) 142(g)
60,54(g) → 36,738(g)
=> Độ dinh dưỡng của phân lân này là 36,74%
Cho P tác dụng với Ca, sản phẩm thu được là
CaP2
Ca2P3
CaP
Ca3P2
Đáp án D
vì P có hóa trị 3 với kim loại
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Phân ure có công thúc (NH4)2CO3
Phân lân cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+)
Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3
Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK
A sai vì phân ure là (NH2)2CO
B sai vì phân lân cung cấp photpho cho cây dưới dạng ion photphat
C sai vì amophot là hỗn hợp của NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
D đúng Chọn D
Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là sai?
Ở điều kiện thường, nitơ là chất khí, không màu, không mùi, không vị
Ở điều kiện thường, AmoniAc là chất khí có mùi khai
NO là chất khí không màu, bị hóA nâu trong không khí
N2O và N2O5 không tAn trong nước
Đáp án D
vì N2O5 + H2O 2HNO3
Sơ đồ các phản ứng hóa học như sau:
Khí X + H2O Dung dịch X
X + H2SO4 Y
Y + NAOH đặc X + NA2SO4 + H2O
X + HNO3 Z
Z T + H2O
X, Y, Z, T tương ứng với nhóm các chất nào sAu đây?
NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO3
NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO2
NH3, (NH4)2SO4, NH4NO3, N2O
NH3, N2, NH4NO3, N2O
Chọn C.
Khí NH3 + H2O Dung dịch NH3
2NH3 + H2SO4 (NH4)2SO4
(NH4)2SO4 + 2NAOH đặc 2NH3 + NA2SO4 + 2H2O
NH3 + HNO3 NH4NO3
NH4NO3 N2O + 2H2O
Amoniac phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?
HCl, O2, Cl2, CuO, dung dịch AlCl3
H2SO4, PbO, FeO, NaOH
HCl, KOH, FeCl3, Cl2
KOH, HNO3, CuO, CuCl2
Chọn A.
NH3 + HCl NH4Cl
4NH3 + 3O2 4N2 + 6H2O
hay 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O
2NH3 + 3Cl2 N2 + 6HCl
2NH3 + 3CuO N2 + 3Cu + 3H2O
AlCl3 + 3NH3 + 3H2O Al(OH)3↓ + 3NH4Cl
Hợp chất nào sau đây của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?
NO
NH4NO3
NO2
N2O5
Chọn D.
Axit photphoric và axit nitric cùng có phản ứng với nhóm các chất nào sau đây?
MgO, KOH, CuSO4, NH3
CuCl2, KOH, Na2CO3, NH3
NaCl, KOH, Na2CO3, NH3
KOH, K2O, NH3, Na2CO3
Chọn D
Các loại phân bón hóa học đều là những hóa chất có chứa:
các nguyên tố dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng
nguyên tố nitơ và một số nguyên tố khác
nguyên tố photpho và một số nguyên tố khác
nguyên tố kali và một số nguyên tố khác
Chọn A
Trong phòng thí nghiệm, nitơ tinh khiết được điều chế từ
không khí
NH3 và O2
NH4NO2
Zn và HNO3
Chọn C
Dung dịch axit photphoric có chứa các ion (không kể H+ và OH- của nước)
H+, PO43-.
H+, H2PO4-, PO43-.
H+, HPO42-, PO43-.
H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-.
H3PO4 H+ + H2PO4-
H2PO4- H+ + HPO42-
HPO42- H+ + PO43-
Chọn D
Hợp chất nào sau đây của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?
NO
NH4NO3
NO2
N2O5
Chọn D.
Lưu ý: Kim loại + HNO3 Muối + sản phẩm khử + H2O
Trong đó, sản phẩm khử có thể là NO2, NO, N2O, N2, NH4NO3
Thêm 250 ml dung dịch NaOH 2M vào 200 ml dung dịch H3PO4 1,5M. Muối tạo thành và khối lượng tương ứng là
28,4 gam Na2HPO4; 16,4 gam Na3PO4
24,0 gam NaH2PO4; 14,2 gam Na2HPO4
14,2 gam Na2HPO4; 32,8 gam Na3PO4
12,0 gam NaH2PO4; 28,4 gam Na2HPO4
Chọn D
Trong hợp chất, photpho có số oxi hóa là
-3, +3, +5
-3, +3, +5, 0
+3, +5, 0, +1
-3, 0, +1, +3, +5.
Chọn A.
Lưu ý: 0 là số oxi của của đơn chất
Trong công nghiệp, người ta điều chế N2 từ
không khí
axit nitric
amoniac
amoni nitrat
Đáp án A
Trong công nghiệp, người ta chưng cất phân đoạn không khí lỏng để thu được N2
Cho 1,42 gam P2O5 tác dụng hoàn toàn với 50 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được chất rắn khan gồm:
K3PO4 và KOH
K2HPO4 và K3PO4
KH2PO4 và K2HPO4
H3PO4 và KH2PO4
nP2O5 = 0,01 nH3PO4 = 0,02
Chọn B.








