160 Bài tập Nito, Photpho ôn thi Đại học có lời giải (P3)
Đề thi

160 Bài tập Nito, Photpho ôn thi Đại học có lời giải (P3)

A
Admin
Hóa họcLớp 1132 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tố dinh dưỡng trong phân lân là

nitơ

cacbon

kali

photpho

Xem đáp án

Đáp án D

Photpho

Điện phân dung dịch NaCl bằng dòng diện một chiều có màng ngăn

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Để điều chế photpho (ở dạng P) người ta trộn một loại quặng có chứa Ca3(PO4)2 với SiO2 và lượng cacbon vừa đủ rồi nung trong lò với nhiệt độ cao (20000C). Nếu từ 1 tấn quặng chứa 62% là Ca3(PO4)2 thì sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu kg photpho biết rằng hiệu suất phản ứng là 90%?

12,4 kg

137,78 kg

124 kg

111,6 kg

Xem đáp án

Đáp án D

 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Để loại các khíSO2, NO2, HF trong khí thải công nghiệp, người ta thường dẫn khí thải đi qua dung dịch nào dưới đây?

Ca(OH)2

NaOH

NaCl

HCl

Xem đáp án

Đáp án A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoà tan 28,4 gam điphotpho pentaoxit trong 500 gam dung dịch axit photphoric có nồng độ 9,8%. Nồng độ % của dung dịch axit photphoric thu được là

17,04%

17,64%

16,69%

18,02%

Xem đáp án

Đáp án C.

nP2O5=0,2C%H3PO4=16,69%

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm N2, CO và CO2 qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 15 gam kết tủa, sau đó đi qua ống sứ chứa CuO dư nung nóng thấy khối lượng chất rắn trong ống sứ giảm đi 1,6 gam. Nếu cho 5,6 lít hỗn hợp khí trên đi qua ống sứ chứa CuO dư nung nóng rồi dẫn sản phẩm khí đi qua dung dịch Ca(OH)2 thì lượng kết tủa thu được là

12,5 gam

25,0 gam

15,0 gam

7,50 gam

Xem đáp án

Đáp án A.

nX=0,25nCaCO3=nCO+nCO2=0,125m=12,5

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hỗn hợp X gồm a mol photpho và b mol lưu huỳnh. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3 đặc lấy dư 20% so với lượng cần dùng thu được dung dịch Y. Số mol NaOH cần dùng để trung hòa hết dung dịch Y là

(3a + 2b) mol

(3,2a + 1,6b) mol

(1,2a + 3b) mol

(4a + 3,2b) mol

Xem đáp án

Đáp án D

nNaOH=3a+2b+0,2(5a+6b)=4a+3,2b

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy 15,5 gam photpho rồi hoà tan sản phẩm vào 200 gam nước. C% của dung dịch axit thu được là

11,36%

20,8%

24,5%

22,7%

Xem đáp án

Đáp án B

nP=0,5nP2O5=0,25C%=0,5.980,25.142+200.100%=20,81%

 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cho kim loại tác dụng với HNO3 thì không thể tạo ra hợp chất

N2O5

NH4NO3

NO2

NO

Xem đáp án

Đáp án A

Kim loại tác dụng với HNO3 có thể tạo thành

NO2, NO, N2O, N2 và NH4NO3

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo phần trăm khối lượng nguyên tố nitơ.

(b) Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4.

(c) Kim cương được dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, dao cắt thủy tinh.

(d) Amoniac được sử dụng để sản xuất axit nitric, phân đạm.

Số phát biểu đúng là

3

1

2

4

Xem đáp án

Đáp án A

Chỉ có (b) sai vì thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân lân là phân bón chứa

Nitơ

Cacbon

Photpho

Clo

Xem đáp án

Đáp án C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Khí X không màu, được tạo ra khi cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 loãng, khí X bị chuyển màu khi để trong không khí. Khí X là:

NO

H2

NO2

O2

Xem đáp án

Đáp án A

Cu là kim loại có tính khử trung bình nên sản phẩm khử thường là NO.

|| Mặt khác, sản phẩm khử khí của HNO3 không màu, bị chuyển màu trong không khí chỉ có NO.

NO không màu nhưng trong không khí bị hóa nâu do: NO + 1/2 → NO2 (màu nâu)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

NH3 thể hiện tính khử trong phản ứng nào sau đây?

4NH3 + Cu2+ → [Cu(NH3)4]2+

2NH3 + FeCl2 + 2H2O → 2NH4Cl + Fe(OH)2

2NH3 + 3CuO t0 N2 + 3Cu + 3H2O

NH3 + 3CuO NH4+ + OH-

Xem đáp án

Đáp án C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m kg một loại quặng apatit (chứa 93% khối lượng Ca3(PO4)2, còn lại là tạp chất trơ không chứa photpho) tác dụng vừa đủ với H2SO4 đặc để sản xuất supephotphat đơn. Độ dinh dưỡng của supephotphat thu được sau khi làm khô hỗn hợp sau phản ứng là:

34,20%

26,83%

53,62%

42,60%

Xem đáp án

Đáp án B

Giả sử có 100 gam quặng → mCa3(PO4)2 = 93 gam.

Ca3(PO4)2 + 2H2PO4 → Ca(HPO4)2 + 2 CaSO4 <=> P2O5

310--------2 x 98--------142

93---------x-------y

x=93.2.98310=58.8 gam; y=93.142310=42,6 gam

%P2O526,83%

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng sau:

N2t0,xt+H2NH3t0,xt+O2NO+O2NO2+O2,+H2OHNO3ddNH3NH4NO3

Mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học. Số phản ứng mà nitơ đóng vai trò chất khử là

4

5

2

3

Xem đáp án

Đáp án D

Chất khử là chất cho e, tức là số oxi hóa tăng.

Các phản ứng N đóng vai trò chất khử là (2)(3)(4)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng sau:

N2t0,xt+H2NH3t0,xt+O2NO+O2NO2+O2,+H2OHNO3ddNH3NH4NO3

Mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học. Số phản ứng mà nitơ đóng vai trò chất khử là

4

5

2

3

Xem đáp án

Đáp án D

Chất khử là chất cho e, tức là số oxi hóa tăng.

Các phản ứng N đóng vai trò chất khử là (2)(3)(4)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào ống nghiệm bằng cách dời chỗ của nước như hình vẽ bên. Khí X là

CO2

HCl

NH3

N2

Xem đáp án

Đáp án D

Thu khí bằng cách đẩy nước khi khí đó không tan hoặc rất ít tan trong nước

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

Phân bón amophot là hỗn hợp các muối NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4

Phân bón nitrophotka là phân phức hợp

Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa K2CO3

Chỉ bón phân đạm amoni cho các loại đất ít chua hoặc đã được khử chua trước bằng vôi

Xem đáp án

Đáp án B

A. Đ  

B. S. Phân nitophotka là phân hỗn hợp.

C. Đ

D. Đ

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ

amoni nitrat

không khí

axit nitric

amoniac

Xem đáp án

Đáp án B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Một loại phân supephotphat kép có chứa 55,9% muối canxi đihidrophotphat, còn lại gồm các chất không chứa photpho. Độ dinh dưỡng của loại phân này là

33,92%

39,76%

42,25%

45,75%

Xem đáp án

Đáp án A

Giả sử khối lượng của mẫu phân này là 100 gam.

mCa(H2PO4)2=55,9 gam => nCa(H2PO4)2 = 55,9/234 = 0,239 mol

BTNT P: => nP2O5 = nCa(H2PO4)2 = 0,239 mol

=>%mP2O5 = 0,239.142/100 = 33,92%

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong công nghiệp, điều chế N2 bằng cách nào sau đây?

Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng

Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hòa

Dùng photpho để đốt cháy hết O2 của không khí

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

Xem đáp án

Đáp án D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hóa:

P2O5KOHXH3PO4YKOHZ

Các chất X, Y, Z lần lượt là

K3PO4, K2HPO4, KH2PO4

KH2PO4, K2HPO4, K3PO4

KH2PO4, K3PO4, K2HPO4

K3PO4, KH2PO4, K2HPO4

Xem đáp án

Đáp án D

P2O5 + 6KOH → 2K3PO4 + 3H2O

K3PO4 + 2H3PO4 → 3KH2PO4

KH2PO4 + KOH → K2HPO4 + H2O

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hai chất nào sau đây nguyên tố nitơ đều có cả tính oxi hóa và khử?

NH3 và NO

NH4Cl và HNO3

NO và NO2.

NH3 và N2

Xem đáp án

Đáp án C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo phần trăm khối lượng nguyên tố nitơ.

(b) Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4.

(c) Kim cương được dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, dao cắt thủy tinh.

(d) Amoniac được sử dụng để sản xuất nitric,  phân đạm.

Số phát biểu đúng là

4

2

1

3

Xem đáp án

Đáp án D

Các phát biểu đúng là: a) c), d)

b) sai vì Ca(H2PO4)2 và CaSO4 là thành phần của supephotphat đơn

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây N2 thể hiện tính khử?

N2 + O2 → 2NO

N3 + 3H2 NH3

N2 + 6Li → 2Li3N

N2 + 3Ca → Ca3N2

Xem đáp án

Đáp án A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Một loại phân supephotphat kép có chứa 60,54% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm các chất không chứa photpho. Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là

49,16%.

36,74%.

16,04%.

45,75%.

Xem đáp án

Đáp án B

100 gam có chứa 60,54 gam Ca(H2PO4)2

Ca(H2PO4)2 → P2O5

234(g)               142(g)

60,54(g)   →    36,738(g)

=> Độ dinh dưỡng của phân lân này là 36,74%

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho P tác dụng với Ca, sản phẩm thu được là

CaP2

Ca2P3

CaP

Ca3P2

Xem đáp án

Đáp án D

vì P có hóa trị 3 với kim loại

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Phân ure có công thúc (NH4)2CO3

Phân lân cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+)

Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3

Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK

Xem đáp án

A sai vì phân ure là (NH2)2CO

B sai vì phân lân cung cấp photpho cho cây dưới dạng ion photphat

C sai vì amophot là hỗn hợp của NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4

D đúng  Chọn D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là sai?

Ở điều kiện thường, nitơ là chất khí, không màu, không mùi, không vị

Ở điều kiện thường, AmoniAc là chất khí có mùi khai

NO là chất khí không màu, bị hóA nâu trong không khí

N2O và N2O5 không tAn trong nước

Xem đáp án

Đáp án D

vì N2O5 + H2O   2HNO3

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Sơ đồ các phản ứng hóa học như sau:

Khí X + H2O  Dung dịch X

X + H2SO4 Y

Y + NAOH đặc  X + NA2SO4 + H2O

X + HNO3 Z

Z  T + H2O

X, Y, Z, T tương ứng với nhóm các chất nào sAu đây?

NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO3

NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO2

NH3, (NH4)2SO4, NH4NO3, N2O

NH3, N2, NH4NO3, N2O

Xem đáp án

Chọn C.

Khí NH3 + H2O  Dung dịch NH3

2NH3 + H2SO4 (NH4)2SO4

(NH4)2SO4 + 2NAOH đặc  2NH3 + NA2SO4 + 2H2O

NH3 + HNO3 NH4NO3

NH4NO3 t0N2O + 2H2O

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Amoniac phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

HCl, O2, Cl2, CuO, dung dịch AlCl3

H2SO4, PbO, FeO, NaOH

HCl, KOH, FeCl3, Cl2

KOH, HNO3, CuO, CuCl2

Xem đáp án

Chọn A.

NH3 + HCl  NH4Cl

4NH3 + 3O2 t04N2 + 6H2O

hay 4NH3 + 5O2 850-9000CPt4NO + 6H2O

2NH3 + 3Cl2 N2 + 6HCl

2NH3 + 3CuO  N2 + 3Cu + 3H2O

AlCl3 + 3NH3 + 3H2 Al(OH)3↓ + 3NH4Cl

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất nào sau đây của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?

NO

NH4NO3

NO2

N2O5

Xem đáp án

Chọn D.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Axit photphoric và axit nitric cùng có phản ứng với nhóm các chất nào sau đây?

MgO, KOH, CuSO4, NH3

CuCl2, KOH, Na2CO3, NH3

NaCl, KOH, Na2CO3, NH3

KOH, K2O, NH3, Na2CO3

Xem đáp án

Chọn D

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Các loại phân bón hóa học đều là những hóa chất có chứa:

các nguyên tố dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng

nguyên tố nitơ và một số nguyên tố khác

nguyên tố photpho và một số nguyên tố khác

nguyên tố kali và một số nguyên tố khác

Xem đáp án

Chọn A

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phòng thí nghiệm, nitơ tinh khiết được điều chế từ

không khí

NH3 và O2

NH4NO2

Zn và HNO3

Xem đáp án

Chọn C

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch axit photphoric có chứa các ion (không kể H+ và OH- của nước)

H+, PO43-.

H+, H2PO4-, PO43-.

H+, HPO42-, PO43-.

H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-.

Xem đáp án

H3PO4 H+ + H2PO4-

H2PO4- H+ + HPO42-

HPO42- H+ + PO43-

 Chọn D

 

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất nào sau đây của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?

NO

NH4NO3

NO2

N2O5

Xem đáp án

Chọn D.

Lưu ý: Kim loại + HNO3 Muối + sản phẩm khử + H2O

Trong đó, sản phẩm khử có thể là NO2, NO, N2O, N2, NH4NO3

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Thêm 250 ml dung dịch NaOH 2M vào 200 ml dung dịch H3PO4 1,5M. Muối tạo thành và khối lượng tương ứng là

28,4 gam Na2HPO4; 16,4 gam Na3PO4

24,0 gam NaH2PO4; 14,2 gam Na2HPO4

14,2 gam Na2HPO4; 32,8 gam Na3PO4

12,0 gam NaH2PO4; 28,4 gam Na2HPO4

Xem đáp án

 

Chọn D

 

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hợp chất, photpho có số oxi hóa là

-3, +3, +5

-3, +3, +5, 0

+3, +5, 0, +1

-3, 0, +1, +3, +5.

Xem đáp án

Chọn A.

 

Lưu ý: 0 là số oxi của của đơn chất

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong công nghiệp, người ta điều chế N2 từ

không khí

axit nitric

amoniac

amoni nitrat

Xem đáp án

Đáp án A

Trong công nghiệp, người ta chưng cất phân đoạn không khí lỏng để thu được N2

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 1,42 gam P2O5 tác dụng hoàn toàn với 50 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được chất rắn khan gồm:

K3PO4 và KOH

K2HPO4 và K3PO4

KH2PO4 và K2HPO4

H3PO4 và KH2PO4

Xem đáp án

nP2O5 = 0,01  nH3PO4 = 0,02

nKOHnH3PO4=2,5(2;3)

Chọn B.