16 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6: A question of sport - Ngữ âm: Cách đọc đuôi -ed - English discovery có đáp án
Đề thi
16 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6: A question of sport - Ngữ âm: Cách đọc đuôi -ed - English discovery có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 6148 lượt thi
16 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

tested

clapped

planted

demanded

Xem đáp án

Trả lời:

tested/ˈtɛstɪd/

clapped/klæpt/          

planted/ˈplɑːntɪd/               

demanded /dɪˈmɑːndɪd/ 

Đáp án B đọc là /t/, các đáp án còn lại đọc là /ɪd /

Đáp án cần chọn là: B

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

admired

looked

missed

hoped

Xem đáp án

Trả lời:

admired/ədˈmaɪəd/

looked/lʊkt/            

missed/mɪst/                

hoped/həʊpt/ 

Đáp án A đọc là /d/, các đáp án còn lại đọc là /t/

Đáp án cần chọn là: A

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

walked

entertained

reached

looked

Xem đáp án

Trả lời:

walked/wɔːkt/

entertained/ˌɛntəˈteɪnd/       

reached/riːʧt/               

looked /lʊkt/

Đáp án B đọc là /d/, các đáp án còn lại đọc là /t/

Đáp án cần chọn là: B

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

collected

changed

formed

viewed

Xem đáp án

Trả lời:

collected/kəˈlɛktɪd/

changed/ʧeɪnʤd/          

formed/fɔːmd/                

viewed /vjuːd/

Đáp án A đọc là /ɪd/, các đáp án còn lại đọc là /d/

Đáp án cần chọn là: A

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

believed

prepared

involved

liked

Xem đáp án

Trả lời:

believed/bɪˈliːvd/

prepared/prɪˈpeəd/          

involved/ɪnˈvɒlvd/              

liked /laɪkt/

Đáp án D đọc là /t/, các đáp án còn lại đọc là /d/

Đáp án cần chọn là: D

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

lifted

lasted

happened

decided

Xem đáp án

Trả lời:

lifted/ˈlɪftɪd/

lasted/ˈlɑːstɪd/              

happened/ˈhæpənd/            

decided/dɪˈsaɪdɪd/ 

Đáp án D đọc là /d/, các đáp án còn lại đọc là /ɪd/

Đáp án cần chọn là: C

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

removed

washed

hoped

missed

Xem đáp án

Trả lời:

removed/rɪˈmuːvd/ 

washed/wɒʃt/            

hoped/həʊpt/                   

missed /mɪst/

Đáp án A đọc là /d/, các đáp án còn lại đọc là /t/

Đáp án cần chọn là: A

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 16 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

looked

laughed

moved

stepped

Xem đáp án

Trả lời:

looked/lʊkt/

laughed/lɑːft/           

moved/muːvd/               

stepped /stɛpt/

Đáp án C đọc là /d/, các đáp án còn lại đọc là /t/

Đáp án cần chọn là: C

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

looked

laughed

moved

stepped

Xem đáp án

Trả lời:

looked/lʊkt/

laughed/lɑːft/           

moved/muːvd/               

stepped /stɛpt/

Đáp án C đọc là /d/, các đáp án còn lại đọc là /t/

Đáp án cần chọn là: C

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

wanted

parked

stopped

watched

Xem đáp án

Trả lời:

wanted/ˈwɒntɪd/

parked/pɑːkt/            

stopped/stɒpt/                

watched /wɒʧt/

Đáp án A đọc là /ɪd/, các đáp án còn lại đọc là /t/

Đáp án cần chọn là: A

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

laughed

passed

suggested

placed

Xem đáp án

Trả lời:

laughed/lɑːft/

passed/pɑːst/          

suggested/səˈʤɛstɪd/            

placed/pleɪst/

Đáp án C đọc là /ɪd/, các đáp án còn lại đọc là /t/

Đáp án cần chọn là: C

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

watched

stopped

pushed

improved

Xem đáp án

Trả lời:

watched/wɒʧt/

stopped/stɒpt/          

pushed/pʊʃt/                

improved/ɪmˈpruːvd/

Đáp án D đọc là /d/, các đáp án còn lại đọc là /t/

Đáp án cần chọn là: D

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

proved

changed

pointed

played

Xem đáp án

Trả lời:

proved/pruːvd/

changed/ʧeɪnʤd/        

pointed/ˈpɔɪntɪd/               

played/pleɪd/ 

Đáp án C đọc là /ɪd/, các đáp án còn lại đọc là /d/

Đáp án cần chọn là: C

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

watched

practiced

introduced

cleaned

Xem đáp án

Trả lời:

watched/wɒʧt/

practiced/ˈpræktɪst/        

introduced/ˌɪntrəˈdjuːst/          

cleaned /kliːnd/ 

Đáp án D đọc là /d/, các đáp án còn lại đọc là /t /

Đáp án cần chọn là: D

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

passed

stretched

comprised

washed

Xem đáp án

Trả lời:

passed/pɑːst/

stretched/strɛʧt/        

comprised/kəmˈpraɪzd/           

washed/wɒʃt/

Đáp án C đọc là /d/, các đáp án còn lại đọc là /t /

Đáp án cần chọn là: C

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

naked

engaged

phoned

enabled

Xem đáp án

Trả lời:

naked/neɪkɪd/

engaged/ɪnˈgeɪʤd/        

phoned/fəʊnd/               

enabled/ɪˈneɪbld/

Lưu ý: từ naked là từ bất quy tắc vì tận cùng là "k" nhưng khi thêm -ed lại được đọc là /id/

Đáp án A đọc là /ɪd/, các đáp án còn lại đọc là /d /

Đáp án cần chọn là: A

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả