
159 câu trắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối tri thức Bài 4 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án - Phần 3
30 câu hỏi
Có thể có lợi, có hại hoặc trung tính.
Làm biến đổi cấu trúc của gene liên quan tới một cặp hoặc một số cặp nucleotide.
Làm nguyên liệu của quá trình chọn giống và tiến hoá.
Có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.
Nội dung | Đúng | Sai |
a)Có thể có lợi, có hại hoặc trung tính. | Đ |
|
b)Làm biến đổi cấu trúc của gene liên quan tới một cặp hoặc một số cặp nucleotide. | Đ |
|
c)Làm nguyên liệu của quá trình chọn giống và tiến hoá. | Đ |
|
d)Có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú. | Đ |
|
Là một dạng đột biến điểm.
Chỉ liên quan tới một bộ ba.
Làm thay đổi trình tự nucleotide của nhiều bộ ba.
Dễ xảy ra hơn so với các dạng đột biến gene khác
Nội dung | Đúng | Sai |
a)Là một dạng đột biến điểm. | Đ |
|
b)Chỉ liên quan tới một bộ ba. | Đ |
|
c)Làm thay đổi trình tự nucleotide của nhiều bộ ba. |
| S |
d)Dễ xảy ra hơn so với các dạng đột biến gene khác. | Đ |
|
Hướng dẫn giải
- c sai vì đột biến thay thế một cặp nucleotide chỉ liên quan tới bộ ba có cặp nucleotide bị thay thế, không ảnh hưởng tới nhiều bộ ba.
Đoạn polypeptide do đoạn gene nói trên quy định có 5 loại amino acid.
Gene phiên mã 2 lần, mỗi mRNA có 2 ribosome dịch mã thì sẽ có 8 amino acid Gly được sử dụng để dịch mã.
Gene phiên mã 1 lần, mỗi mRNA có 5 ribosome dịch mã thì số amino acid Gly tham gia dịch mã gấp đôi số amino acid Arg.
Gene phiên mã 3 lần, mỗi mRNA có 2 ribosome dịch mã thì số amino acid Pro tham gia dịch mã nhiều hơn amino acid Thr là 6 amino acid.
Nội dung | Đúng | Sai |
a)Đoạn polypeptide do đoạn gene nói trên quy định có 5 loại amino acid. |
| S |
b)Gene phiên mã 2 lần, mỗi mRNA có 2 ribosome dịch mã thì sẽ có 8 amino acid Gly được sử dụng để dịch mã. | Đ |
|
c)Gene phiên mã 1 lần, mỗi mRNA có 5 ribosome dịch mã thì số amino acid Gly tham gia dịch mã gấp đôi số amino acid Arg. | Đ |
|
d)Gene phiên mã 3 lần, mỗi mRNA có 2 ribosome dịch mã thì số amino acid Pro tham gia dịch mã nhiều hơn amino acid Thr là 6 amino acid. | Đ |
|
Hướng dẫn giải
- a sai vì khi gene phiên mã rồi dịch mã thì đoạn polypeptide tương ứng có 4 loại amino acid.
- b đúng vì khi gene phiên mã 2 lần, mỗi mRNA có 2 ribosome dịch mã thì sẽ có 2×2×2 = 8 amino acid gly tham gia dịch mã.
- c đúng vì trên chuỗi polypeptide tương ứng số amino acid Gly gấp đôi số amino acid Arg.
- d đúng vì khi gene phiên mã 3 lần, mỗi mRNA có 2 ribosome dịch mã thì số amino acid pro tham gia dịch mã nhiều hơn amino acid Thr là: (2-1)×3×2 = 6 amino acid.Nếu đột biến thay thế 1 cặp nucleotide ở vị trí giữa gene thì có thể làm thay đổi toàn bộ các bộ ba từ vị trí xảy ra đột biến cho đến cuối gene.
Chuỗi polypeptide do allele a và chuỗi polypeptide do allele A quy định có thể có trình tự amino acid giống nhau.
Nếu đột biến mất 1 cặp nucleotide thì allele a và allele A có chiều dài bằng nhau.
Allele a và allele A có số lượng nucleotide bằng nhau
Nội dung | Đúng | Sai |
a)Nếu đột biến thay thế 1 cặp nucleotide ở vị trí giữa gene thì có thể làm thay đổi toàn bộ các bộ ba từ vị trí xảy ra đột biến cho đến cuối gene. |
| S |
b)Chuỗi polypeptide do allele a và chuỗi polypeptide do allele A quy định có thể có trình tự amino acid giống nhau. | Đ |
|
c)Nếu đột biến mất 1 cặp nucleotide thì allele a và allele A có chiều dài bằng nhau. | Đ |
|
d)Allele a và allele A có số lượng nucleotide bằng nhau. | Đ |
|
Hướng dẫn giải
- a sai vì nếu xảy ra đột biến thay thế 1 cặp nucleotide thì chỉ thay đổi bộ ba mang nucleotide bị đột biến.
- b đúng vì nếu đột biến làm thay thế codon này bằng codon khác cùng mã hóa 1 amino acid thì trình tự amino acid có thể không đổi.
- c sai vì nếu mất 1 cặp nucleotide thì La = LA – 3,4 (1 nucleotide dài 3,4 )
- d sai vì nếu đột biến thêm hoặc mất 1 cặp nucleotide thì số lượng nucleotide sẽ thay đổi.Nếu allele ban đầu nhân đôi 1 lần cần môi trường cung cấp 300A thì alleleđột biến nhân đôi 1 lần cần môi trường cung cấp 301T.
Nếu allele ban đầu dài 255 nm thì alleleđột biến cũng dài 255 nm.
Nếu allele ban đầu phiên mã 1 lần cần cung cấp 150X thì allele đột biến phiên mã 1 lần sẽ cần môi trường cung cấp 149X.
Nếu allele ban đầu có 1300 liên kết hydrogen thì allele đột biến sẽ có 1301 liên kết hydrogen
Nội dung | Đúng | Sai |
a)Nếu allele ban đầu nhân đôi 1 lần cần môi trường cung cấp 300A thì allele đột biến nhân đôi 1 lần cần môi trường cung cấp 301T. | Đ |
|
b)Nếu allele ban đầu dài 255 nm thì allele đột biến cũng dài 255 nm. | Đ |
|
c)Nếu allele ban đầu phiên mã 1 lần cần cung cấp 150X thì allele đột biến phiên mã 1 lần sẽ cần môi trường cung cấp 149X. | Đ |
|
d)Nếu allele ban đầu có 1300 liên kết hydrogen thì allele đột biến sẽ có 1301 liên kết hydrogen. |
| S |
Hướng dẫn giải
- a đúng vì vì đột biến thay thế cặp G-C bằng cặp A-T cho nên tăng 1 cặp nucleotide loại A-T.
- b đúng vì đây là đột biến thay thế nên chiều dài không thay đổi.
- c đúng vì đột biến làm cho C của RNA được thay bằng U của RNA cho nên khi allele đột biến phiên mã thì nhu cầu về C sẽ giảm đi 1C. Do đó, allele ban đầu phiên mã 1 lần cần môi trường cung cấp 150C thì allele đột biến phiên mã 1 lần cần môi trường cung cấp 149C.
- d sai vì đột biến thay thế cặp G-C bằng cặp A-T cho nên allele đột biến sẽ giảm 1 liên kết hydrogen. Do đó, gene ban đầu có 1300 liên kết hydrogen thì allele đột biến sẽ có 1299 liên kết hydrogen.
Xét ở mức độ phân tử, phần nhiều đột biến điểm thường vô hại (trung tính).
Đột biến gene làm xuất hiện các allele khác nhau cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa.
Mức độ gây hại của allele đột biến phụ thuộc vào điều kiện môi trường cũng như phụ thuộc vào tổ hợp gene.
Khi đột biến làm thay thế một cặp nucleotide trong gene luôn làm thay đổi trình tự amino acid trong chuỗi polypeptide.
Nội dung | Đúng | Sai |
a)Xét ở mức độ phân tử, phần nhiều đột biến điểm thường vô hại (trung tính). | Đ |
|
b)Đột biến gene làm xuất hiện các allele khác nhau cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa. | Đ |
|
c)Mức độ gây hại của allele đột biến phụ thuộc vào điều kiện môi trường cũng như phụ thuộc vào tổ hợp gene. | Đ |
|
d)Khi đột biến làm thay thế một cặp nucleotide trong gene luôn làm thay đổi trình tự amino acid trong chuỗi polypeptide. |
| S |
Đột biến thay thế một cặp nucleotide có thể làm cho gene không được biểu hiện.
Đột biến làm giảm chiều dài của gene có thể làm tăng số amino acid của chuỗi polypeptide.
Đột biến thay thế cặp A - T bằng cặp G - C không thể làm cho bộ ba mã hóa amino acid trở thành bộ ba kết thúc.
Trong quá trình nhân đôi DNA, 1 phân tử 5-BU kết cặp với A của mạch khuôn thì luôn làm phát sinh đột biến gene.
Nội dung | Đúng | Sai |
a)Đột biến thay thế một cặp nucleotide có thể làm cho gene không được biểu hiện. | Đ |
|
b)Đột biến làm giảm chiều dài của gene có thể làm tăng số amino acid của chuỗi polypeptide. | Đ |
|
c)Đột biến thay thế cặp A - T bằng cặp G - C không thể làm cho bộ ba mã hóa amino acid trở thành bộ ba kết thúc. | Đ |
|
d)Trong quá trình nhân đôi DNA, 1 phân tử 5-BU kết cặp với A của mạch khuôn thì luôn làm phát sinh đột biến gene. |
| S |
Hướng dẫn giải
- a đúng vì nếu đột biến tại vùng khởi động có thể làm mất khả năng liên kết với enzyme phiên mã.
- b đúng vì nếu đột biến mất 3 nu thuộc bộ ba kết thúc thì ribosome sẽ trượt tiếp cho đến khi gặp bộ ba kết thúc tiếp theo.
- c đúng vì các triplet mã hoa cho codon kết thúc dịch mã là ATT; ATC; ACT đều không chứa G.
- d sai vì nếu 5BU liên kết với A của mạch khuôn ở vị trí không mang gene thì không gây đột biến gene.Có hai triplet mã hóa khi xày ra đột biến tại vị trí thứ ba làm xuất hiện codon kết thúc sớm.
Có một triplet mã hóa khi xảy ra đột biến tại vị trí thứ ba luôn làm thay đổi loại amino acid trong chuỗi polypeptide.
Có một triplet mã hóa khi xày ra đột biến tại vị trí thứ ba dẫn đến không làm xuất hiện codon mở đầu trên mRNA được tạo ra từ gene này.
Có tối đa ba triplet mã hóa khi xảy ra đột biến thay thế cặp nucleotide bất kì tại vị trí thứ ba không làm thay đổi loại amino acid trong chuỗi polypeptide.
Nội dung | Đúng | Sai |
a)Có hai triplet mã hóa khi xày ra đột biến tại vị trí thứ ba làm xuất hiện codon kết thúc sớm. | Đ |
|
b)Có một triplet mã hóa khi xảy ra đột biến tại vị trí thứ ba luôn làm thay đổi loại amino acid trong chuỗi polypeptide. | Đ |
|
c)Có một triplet mã hóa khi xày ra đột biến tại vị trí thứ ba dẫn đến không làm xuất hiện codon mở đầu trên mRNA được tạo ra từ gene này. | Đ |
|
d)Có tối đa ba triplet mã hóa khi xảy ra đột biến thay thế cặp nucleotide bất kì tại vị trí thứ ba không làm thay đổi loại amino acid trong chuỗi polypeptide. |
| S |
Hướng dẫn giải
- a sai vì chỉ có 1 triplet khi xảy ra đột biến tại vị trí thứ ba làm xuất hiện mã kết thúc sớm là: 3’ACC5’.
- b đúng vì nếu đột biến thay thế ở nucleotide thứ ba của triplet 3’ACC5’ thành nucleotide nào thì luôn làm thay đổi aa tại vị trí đó.
- c đúng vì khi đột biến thay thế xảy ra tại nucleotide thứ ba của triplet 3’ TAC 5’ sẽ dẫn đến không xuất hiện codon mở đầu.
- d sai vì chỉ có 2 triplet khi xảy ra đột biến thay thế cặp nu ở vi trí thứ 3 mà amino acid vẫn giữ nguyên đó là: 3’GAA5' và 3’GCA5’.
Có 2 trong số 4 loại allele đột biến đã xuất hiện mã kết thúc sớm.
Trật tự nu trên phân tử RNA được sao từ gene ban đầu là: 3'...AUG.AAG.UUU.GGC...5'.
Chuỗi polypeptide do allele đột biến 1 mã hóa sai khác 1 amino acid so với chuỗi polypeptide do gene ban đầu mã hóa.
Trật tự sắp xếp một đoạn các đa trong chuỗi polypeptide được tạo ra bởi allele đột biến 3 là: Met – Lys – Phe – Ser...
Nội dung | Đúng | Sai |
a)Có 2 trong số 4 loại allele đột biến đã xuất hiện mã kết thúc sớm. | Đ |
|
b)Trật tự nu trên phân tử RNA được sao từ gene ban đầu là: 3'...AUG.AAG.UUU.GGC...5'. | Đ |
|
c)Chuỗi polypeptide do allele đột biến 1 mã hóa sai khác 1 amino acid so với chuỗi polypeptide do gene ban đầu mã hóa. | Đ |
|
d)Trật tự sắp xếp một đoạn các đa trong chuỗi polypeptide được tạo ra bởi allele đột biến 3 là: Met – Lys – Phe – Ser... |
| S |
Hướng dẫn giải
- a sai vì mã kết thúc: 5’UAA3’, 5'UAG3’, 5'UGA3’.
allele 2: triplet mang đột biến: 3’ATC5’ codon 5’UAG3’ là mã kết thúc. Chỉ có 1 allele đột biến có xuất hiện mã kết thúc sớm.
- b sai vì:
+ Mạch gốc: 3'TAC. TTC.AAA. CCG...5’.
+ mRNA: 5’AUG. AAG. UUU. GGC...3’.
+ amino acid: Met – Lys – Phe – Gly.
- c sai vì allele đột biến 1: CCA Codon: GGU mã hóa cho Gly chuỗi polypeptide không đổi.
- d đúng vì:
+ allele đột biến 3: 3’TAC. TTC. AAA.TCG...5’.
+ mRNA: 5’AUG. AAG. UUU. AGC...3'.
+ amino acid: Met – Lys – Phe – Ser.
Trong quần thể, giả sử gene A có 5 allele và có tác nhân 5BU tác động vào quá trình nhân đôi gene A thì làm phát sinh allele mới.
Trong tế bào có 1 allele đột biến, trải qua quá trình phân bào thì allele đột biến luôn di truyền về tế bào con.
Đột biến thay thế một cặp nucleotide vẫn có thể làm tăng số amino acid của chuỗi polypeptide.
Tác nhân 5BU tác động gây đột biến gene thì có thể sẽ làm tăng chiều dài của gene.
Nội dung | Đúng | Sai |
a)Trong quần thể, giả sử gene A có 5 allele và có tác nhân 5BU tác động vào quá trình nhân đôi gene A thì làm phát sinh allele mới. |
| S |
b)Trong tế bào có 1 allele đột biến, trải qua quá trình phân bào thì allele đột biến luôn di truyền về tế bào con. | Đ |
|
c)Đột biến thay thế một cặp nucleotide vẫn có thể làm tăng số amino acid của chuỗi polypeptide. | Đ |
|
d)Tác nhân 5BU tác động gây đột biến gene thì có thể sẽ làm tăng chiều dài của gene. |
| S |
Sản phẩm của các gene Y, A có thể bị mất hoạt tính.
Gene Z nhân đôi 2 lần thì gene A cũng nhân đôi 2 lần.
Khi môi trường có đường Lactose, các gene không được phiên mã.
Số lần phiên mã của gene Z có thể nhiều hơn số lần phiên mã của gene Y.
Nội dung | Đúng | Sai |
a)Sản phẩm của các gene Y, A có thể bị mất hoạt tính. |
| S |
b)Gene Z nhân đôi 2 lần thì gene A cũng nhân đôi 2 lần. | Đ |
|
c)Khi môi trường có đường Lactose, các gene không được phiên mã. |
| S |
d)Số lần phiên mã của gene Z có thể nhiều hơn số lần phiên mã của gene Y. |
| S |
Nếu allele b phát sinh do đột biến xảy ra ngay sau mã mở đầu thì allele b có tất cả bộ ba kể từ vị trí xảy ra đột biến cho đến mã kết thúc đều thay đổi.
Nếu allele b phát sinh do đột biến xảy ra trong quá trình hình giảm phân thành giao tử thì allele b có thể được di truyền cho đời sau.
Nếu allele b phát sinh do đột biến thay thế 1 cặp G - C bằng 1 cặp A - T thì allele b có 169 nucleotide loại G.
Tỉ lệ (A+G)/(T+C) của allele b khác với tỉ lệ (A+G)/(T+C) của allele
Nội dung | Đúng | Sai |
a)Nếu allele b phát sinh do đột biến xảy ra ngay sau mã mở đầu thì allele b có tất cả bộ ba kể từ vị trí xảy ra đột biến cho đến mã kết thúc đều thay đổi. |
| S |
b)Nếu allele b phát sinh do đột biến xảy ra trong quá trình hình giảm phân thành giao tử thì allele b có thể được di truyền cho đời sau. | Đ |
|
c)Nếu allele b phát sinh do đột biến thay thế 1 cặp G - C bằng 1 cặp A - T thì allele b có 169 nucleotide loại G. |
| S |
d)Tỉ lệ của allele b khác với tỉ lệ của allele . |
| S |
Hướng dẫn giải
- a sai vì nếu allele b phát sinh do đột biến xảy ra ngay sau mã mở đầu thì codon đó trên mRNA bị thay đổi.
- b đúng.
- c sai vì nếu allele b phát sinh do thay thế 1 cặp G - X bằng 1 cặp A - T thì allele b có số nucleotide loại G: 168 - 1 = 167 nucleotide.
- d sai vì .Mạch 2 là mạch làm khuôn để tổng hợp mRNA.
Nếu gene A bị đột biến thay thế 1 cặp nucleotide dẫn tới đoạn gene nói trên mã hóa nhiều hơn 5 amino acid thì đây có thể là đột biến thay thế cặp T - A bằng cặp C - G.
Nếu gene A bị đột biến thêm 1 cặp G – C vào giữa đoạn nói trên và tạo thành allele a thì chuỗi polypeptide do allelea mã hóa có thể sẽ có cấu trúc và chức năng bị thay đổi so với chuỗi polypeptide do gene A mã hóa.
Giả sử gene A bị đột biến thay thế 1 cặp nucleotide ở đoạn nói trên làm hình thành allele a quy định tổng hợp protein có chức năng khác với protein do gene A quy định thì cơ thể mang allele a có thể biểu hiện thành thể đột biến.
Nội dung | Đúng | Sai |
a)Mạch 2 là mạch làm khuôn để tổng hợp mRNA. |
| S |
b)Nếu gene A bị đột biến thay thế 1 cặp nucleotide dẫn tới đoạn gene nói trên mã hóa nhiều hơn 5 amino acid thì đây có thể là đột biến thay thế cặp T - A bằng cặp C - G. | Đ |
|
c)Nếu gene A bị đột biến thêm 1 cặp G – C vào giữa đoạn nói trên và tạo thành allele a thì chuỗi polypeptide do allele a mã hóa có thể sẽ có cấu trúc và chức năng bị thay đổi so với chuỗi polypeptide do gene A mã hóa. |
| S |
d)Giả sử gene A bị đột biến thay thế 1 cặp nucleotide ở đoạn nói trên làm hình thành allele a quy định tổng hợp protein có chức năng khác với protein do gene A quy định thì cơ thể mang allele a có thể biểu hiện thành thể đột biến. |
| S |
Hướng dẫn giải
- a sai vì mạch 2, từ 3'TAC5' -> 3'ACT5' có đến 8 triplet (mã hóa ít nhất 7 amino acid).
- b sai vì triplet kết thúc 3'ATT5' ở mạch 1 nếu đột biến dạng T - A thành C - G (T và C ngầm hiểu thuộc triplet); thì allele đột biến có thể là 3'ACT5' hoặc 3'ATC5' - đây cũng là 2 triplet mang tín hiệu kết thúc. Do vậy đột biến dạng này không tạo ra allele mới quy định chuỗi polypeptide dài hơn 5 amino add.
- c đúng vì đột biến dịch khung có thể tạo ra allele mới mang thông tin mã hóa cho amino acid có cấu trúc và chức năng rất khác biệt so với ban đầu.
- d đúng vì phần lớn gene ở vi khuẩn tồn tại ở trạng thái đơn bội, chỉ cần một allele là biểu hiện thành kiểu hình.
Allele A nhiều hơn 1 liên kết hydrogen so với allele A1.
Cả 3 allele đột biến chỉ làm thay đổi một amino acid trong chuỗi polypeptide tạo ra.
Chuỗi polypeptide tạo ra bị thay đổi từ ít đến nhiều theo thứ tự là A1 -> A3 -> A2.
Phân tử mRNA do allele A2 phiên mã tạo ra ngắn hơn mRNA do các allele khác tạo ra.
- a đúng vì đột biến thay cặp G-C bằng cặp A-T làm giảm 1 liên kết hydrogen.
- b sai vì allele A2 bị thay đổi nhiều amino acid.
- c đúng vì:
+ allele A1: Thay từ CCG \( \to \) CCA làm codon GGC \( \to \) GGU nhưng đều mã hóa 1 amino acid \( \to \) chuỗi polypeptide không đổi.
+ allele A2: Xuất hiện mã kết thúc sớm làm mất nhiều amino acid.
+ allele A3: Thay từ CCG \( \to \) TCG làm codon GGC \( \to \)AGC\( \to \) chuỗi polypeptide đổi từ Gly\( \to \) Ser.
- d đúng vì triplet ATC → codon: 5’UAG3’ là codon kết thúc.
Đột biến là nguồn nguyên liệu sơ cấp của tiến hoá.
Phần lớn các đột biến tự nhiên có hại cho cơ thể sinh vật.
Chỉ có những đột biến có lợi mới trở thành nguyên liệu cho quá trình tiến hoá.
Áp lực của quá trình đột biến biểu hiện ở tốc độ biến đổi tần số tương đối của allele.
Nội dung | Đúng | Sai |
a)Đột biến là nguồn nguyên liệu sơ cấp của tiến hoá. | Đ |
|
b)Phần lớn các đột biến tự nhiên có hại cho cơ thể sinh vật. | Đ |
|
c)Chỉ có những đột biến có lợi mới trở thành nguyên liệu cho quá trình tiến hoá. |
| S |
d)Áp lực của quá trình đột biến biểu hiện ở tốc độ biến đổi tần số tương đối của allele. | Đ |
|
Gene đột biến làm thay đổi một amino acid này bằng một amino acid khác nhưng không làm thay đổi chức năng của protein.
Gene bị đột biến dẫn đến protein được tổng hợp nhưng bị thay đổi chức năng.
Gene bị đột biến dẫn đến protein không được tổng hợp.
Gene bị đột biến làm tăng hoặc giảm số lượng protein.
Nội dung | Đúng | Sai |
a)Gene đột biến làm thay đổi một amino acid này bằng một amino acid khác nhưng không làm thay đổi chức năng của protein. |
| S |
b)Gene bị đột biến dẫn đến protein được tổng hợp nhưng bị thay đổi chức năng. | Đ |
|
c)Gene bị đột biến dẫn đến protein không được tổng hợp. | Đ |
|
d)Gene bị đột biến làm tăng hoặc giảm số lượng protein. | Đ |
|
Vị trí (c) tương ứng với đầu 5’ của mạch làm khuôn.
Nếu nucleotide ? trên hình là U thì sẽ phát sinh đột biến gene.
Nếu nucleotide ? trên hình là U thì phân tử mARN này khi làm khuôn để dịch mã sẽ tạo ra chuỗi polypeptide có 4 acid amin (không kể acid amin mở đầu).
Quá trình phiên mã của gene này chỉ diễn ra trên một mạch.
Nội dung | Đúng | Sai |
a)Vị trí (c) tương ứng với đầu 5’ của mạch làm khuôn. | Đ |
|
b)Nếu nucleotide ? trên hình là U thì sẽ phát sinh đột biến gene. |
| S |
c)Nếu nucleotide ? trên hình là U thì phân tử mARN này khi làm khuôn để dịch mã sẽ tạo ra chuỗi polypeptide có 4 acid amin (không kể acid amin mở đầu). | Đ |
|
d)Quá trình phiên mã của gene này chỉ diễn ra trên một mạch. | Đ |
|
Hướng dẫn giải
a đúng
Vì đây là phiên mã, cho nên không làm phát sinh đột biến gen (lắp ráp sai nucleotit thì làm thay đổi cấu trúc của mARN chứ không làm thay đổi cấu trúc của gen→ b sai.
Nếu vị trí [?] là U thì sẽ hình thành côđon AUG là cô đon kết thúc. Do đó chuỗi axit amin chỉ có 5 axit amin (vì có 1 axit amin mở đầu nên còn lại 4 axit amin). → c đúng.
d đúng. Vì mọi quá trình phiên mã chỉ diễn ra trên 1 mạch của gen.
Đột biến dẫn đến nucleotide thứ hai của triplet mã hóa Gly ở allele B bị thay bằng G tạo ra triplet mã hóa Arg ở allele B2.
Các allele B1, B2, B3 đều là kết quả của đột biến dẫn đến thay thế nucleotitde thứ hai của triplet mã hóa Gly.
Đột biến dẫn đến nucleotitde thứ hai của triplet mã hóa Gly ở alen B bị thay bằng G tạo ra triplet mã hóa Ala ở alen B1.
Đột biến dẫn đến nucleotitde thứ nhất của triplet mã hóa Gly ở alen B bị thay bằng T tạo ra triplet mã hóa Trp ở alen B3
Nội dung | Đúng | Sai |
a)Đột biến dẫn đến nucleotide thứ hai của triplet mã hóa Gly ở allele B bị thay bằng G tạo ra triplet mã hóa Arg ở allele B2. | Đ |
|
b)Các allele B1, B2, B3 đều là kết quả của đột biến dẫn đến thay thế nucleotitde thứ hai của triplet mã hóa Gly. |
| S |
c)Đột biến dẫn đến nucleotitde thứ hai của triplet mã hóa Gly ở alen B bị thay bằng G tạo ra triplet mã hóa Ala ở alen B1. | Đ |
|
d)Đột biến dẫn đến nucleotitde thứ nhất của triplet mã hóa Gly ở alen B bị thay bằng T tạo ra triplet mã hóa Trp ở alen B3. | Đ |
|
Hướng dẫn giải

Xét các phát biểu
a sai, nếu thay nucleotit thứ 2 bằng G ↔ CC_ → CG_ → codon: GC_ → không thể tạo ra alen B2
b sai, có thể đột biến ở nucleotit thứ nhất hoặc nucleotit thứ 2.
Hoặc thay thế nucleotit thứ 2 bằng A ↔ CC_ → CA_ → codon: GU_ → không thể tạo ra alen B2
c đúng, nếu thay nucleotit thứ 2 bằng G ↔ CC_ → CG_ → codon: GC_ mã hóa Ala (alen B1).
d sai, nếu thay thế nucleotit thứ 1 bằng T ↔ CC_ → AC_ → codon: UG_ có thể mã hóa Trp nhưng không chắc chắn.
Nếu gen X nhân đôi 4 lần thì gen W cũng nhân đôi 4 lần.
Nếu xảy ra đột biến làm mất 1 cặp nuclêôtit tại vị trí số 1 thì sẽ làm thay đổi cấu trúc chuỗi polypeptit của 4 gen Y, Z, W, T.
Nếu trong môi trường có hóa chất 5-BU thì gen Z bị đột biến thay thế 1 cặp A-T thành 1 cặp G-C.
Nếu các gen Z, W và T thuộc cùng 1 operon thì gen Y sẽ là gen điều hòa
Nội dung | Đúng | Sai |
a)Nếu gen X nhân đôi 4 lần thì gen W cũng nhân đôi 4 lần. | Đ |
|
b)Nếu xảy ra đột biến làm mất 1 cặp nuclêôtit tại vị trí số 1 thì sẽ làm thay đổi cấu trúc chuỗi polypeptit của 4 gen Y, Z, W, T. |
| S |
c)Nếu trong môi trường có hóa chất 5-BU thì gen Z bị đột biến thay thế 1 cặp A-T thành 1 cặp G-C. |
| S |
d)Nếu các gen Z, W và T thuộc cùng 1 operon thì gen Y sẽ là gen điều hòa. |
| S |
Hướng dẫn giải
a đúng. Các gen nằm trên cùng một phân tử DNA có số lần nhân đôi bằng nhau.
b sai. Vị trí số 1 là vùng chuyển tiếp giữa gen X và Y, đột biến ở vùng số 1 không ảnh hưởng
đến vùng mã hóa của các gen Y, Z, W, T do đó không ảnh hưởng đến cấu trúc chuỗi polypeptitde của các gen này.
c sai. Hóa chất 5-BU có thể gây đột biến thay thế 1 cặp A-T thành 1 cặp G-C, tuy nhiên không khẳng định chính xác là gen Z hoặc gen nào đó bị đột biến.
d sai. Nếu các gen Z, W và T thuộc cùng 1 operon thì gen Y chưa chắc là gen điều hòa, gen điều hòa có thể không nằm sát Operon.
Cặp nucleotide thứ 3, G – C bị thay thế thành C– G.
Cặp nucleotide thứ 5, A – T bị thay thế bằng T – A.
Cặp nucleotide thứ 3, G – C bị mất đi.
Giữa cặp nucleotide thứ 2 và thứ 3, A – T được thêm vào
a b đúng vì tạo ra bộ ba kết thúc
c đúng
d đúng
Vùng mã hóa trên mạch gốc của gen trên có 81 triplet.
Đột biến thay thế cặp nuclêôtit bất kì ở bộ ba thứ 82 bằng một cặp nuclêôtit khác luôn làm biến đổi thành phần axit amin của chuỗi pôlipeptit do gen đột biến tổng hợp.
Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit C - G bằng cặp A - T ở bộ ba thứ 4 có thể làm chuỗi pôlipeptit do gen đột biến tổng hợp giảm đi một axit amin so với chuỗi pôlipeptit bình thường.
Đột biến mất một cặp nuclêôtit G - C ở bộ ba thứ 2 không làm làm thay đổi chuỗi pôlipeptit do gen đột biến tổng hợp so với chuỗi pôlipeptit bình thường.
Nội dung | Đúng | Sai |
a)Vùng mã hóa trên mạch gốc của gen trên có 81 triplet. |
| S |
b)Đột biến thay thế cặp nuclêôtit bất kì ở bộ ba thứ 82 bằng một cặp nuclêôtit khác luôn làm biến đổi thành phần axit amin của chuỗi pôlipeptit do gen đột biến tổng hợp. | Đ |
|
c)Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit C - G bằng cặp A - T ở bộ ba thứ 4 có thể làm chuỗi pôlipeptit do gen đột biến tổng hợp giảm đi một axit amin so với chuỗi pôlipeptit bình thường. | Đ |
|
d)Đột biến mất một cặp nuclêôtit G - C ở bộ ba thứ 2 không làm làm thay đổi chuỗi pôlipeptit do gen đột biến tổng hợp so với chuỗi pôlipeptit bình thường. |
| S |
-a sai. vùng mã hóa trên mạch gốc của gen trên có 81 triplet
-b đúng. bộ ba thứ 82 là 5'UGG3’ qui định tryptophan không có tính thoái hóa nên đột biến thay thế một cặp
nucleotit bất kì xảy ra tại bộ ba thứ 82 trong đoạn gen trên luôn làm biến đổi thành phần của chuỗi polipeptit do gen qui định tổng hợp.
-c đúng. Đột biến thay thế một cặp nucleotit X – G thành A – T xảy ra tại bộ ba thứ 4:
Trên mạch bổ sung: 3’GAG5’ →mạch gốc: 3’GAT5’ → Trên mARN: 3’GAU5’ (hay 5’UAG3’) là mã kết thúc →
làm chuỗi polipeptit do gen quy định tổng hợp bị mất đi một axit amin so với chuỗi polipeptit bình thường.
-d sai. Đột biến thay thế một cặp nucleotit X – G thành G – X xảy ra tại nucleotit thứ nhất → không đổi trình tự axit amin.
Thể đột biến A có thể là đột biến mất đoạn đoạn NST.
Thể đột biến B có thể là đột biến đảo đoạn NST.
Thể đột biến C có thể là đột biến tam bội.
Thể đột biến D có thể là đột biến thể ba.
Nội dung | Đúng | Sai |
a)Thể đột biến A có thể là đột biến mất đoạn đoạn NST. | Đ |
|
b)Thể đột biến B có thể là đột biến đảo đoạn NST. |
| S |
c)Thể đột biến C có thể là đột biến tam bội. |
| S |
d)Thể đột biến D có thể là đột biến thể ba. |
| S |
Chủng vi khuẩn E.Coli 1 xảy ra đột biến gene ở bộ ba mã kết thúc thay thế bằng amino acid khác dẫn đến kéo dài quá trình dịch mã.
Chủng vi khuẩn E.Coli 2 xảy ra đột biến gene đồng nghĩa.
Chủng vi khuẩn E.Coli 3 xảy ra đột biến gene thay thế amino acid proline bằng arginine.
Chủng vi khuẩn E.Coli 4 xảy ra đột biến gene vô nghĩa
Nội dung | Đúng | Sai |
a)Chủng vi khuẩn E.Coli 1 xảy ra đột biến gene ở bộ ba mã kết thúc thay thế bằng amino acid khác dẫn đến kéo dài quá trình dịch mã. | Đ |
|
b)Chủng vi khuẩn E.Coli 2 xảy ra đột biến gene đồng nghĩa. | Đ |
|
c)Chủng vi khuẩn E.Coli 3 xảy ra đột biến gene thay thế amino acid proline bằng arginine. | Đ |
|
d)Chủng vi khuẩn E.Coli 4 xảy ra đột biến gene vô nghĩa. | Đ |
|
Tỷ lệ mắc ung thư ruột kết tăng dần theo tuổi, tăng chậm trong giai đoạn trước 40 tuổi và bắt đầu tăng rất nhanh kể từ 60 tuổi trở lên.
Tỷ lệ ung thư tăng tỉ lệ thuận với tuổi tác vì phải xuất hiện đủ đột biến ở một số gene quan trọng để vô hiệu hóa các cơ chế kiểm soát tốc độ tăng trưởng bình thường của tế bào.
Tỷ lệ mắc u xương ác tính cho kết quả giống như ung thư ruột kết.
Sự khác biệt về tỉ lệ mắc ung thư ruột kết và u xương ác tính là do số lượng các tế bào có nguy cơ bị bệnh.
Nội dung | Đúng | Sai |
a)Tỷ lệ mắc ung thư ruột kết tăng dần theo tuổi, tăng chậm trong giai đoạn trước 40 tuổi và bắt đầu tăng rất nhanh kể từ 60 tuổi trở lên. | Đ |
|
b)Tỷ lệ ung thư tăng tỉ lệ thuận với tuổi tác vì phải xuất hiện đủ đột biến ở một số gene quan trọng để vô hiệu hóa các cơ chế kiểm soát tốc độ tăng trưởng bình thường của tế bào. | Đ |
|
c)Tỷ lệ mắc u xương ác tính cho kết quả giống như ung thư ruột kết. |
| S |
d)Sự khác biệt về tỉ lệ mắc ung thư ruột kết và u xương ác tính là do số lượng các tế bào có nguy cơ bị bệnh. | Đ |
|
Hướng dẫn giải
- a đúng.
- b đúng vì trong quá trình sinh trưởng và phân chia, các tế không ngừng tích lũy đột biến và chúng được truyền lại cho các tế bào con, do vậy khả năng một dòng tế bào cụ thể tích lũy đột biến ở một số gene quan trọng tăng theo tuổi.
- c sai vì tỷ lệ mắc u xương ác tính không cho kết quả giống như ung thư ruột kết.
- d đúng vì:
+ Ung thư ruột kết phát sinh từ các quần thể tế bào sinh sản ở trực tràng, trong đó số lượng tế bào có mặt ở đây duy trì không đổi trong suốt cuộc đời, do vậy có thể tích luỹ đột biến dần theo thời gian tạo thành một dòng tế bào bất thường có thể dẫn đến ung thư.
+ Ngược lại, các tế bào chịu trách nhiệm về u xương ác tính có mặt với số lượng lớn hơn nhiều trong suốt giai đoạn vị thành niên, do sự phát triển của chúng rất cần thiết để tăng kích thước của bộ xương (so với cả trẻ nhỏ và người lớn). Quần thể kích thước lớn và phát triển nhanh như vậy có nguy cơ tạo thành một dòng tế bào bất thường có thể nảy sinh ung thư. Do vậy sự khác biệt về tỉ lệ mắc ung thư trong trường hợp này là do số lượng các tế bào có nguy cơ bị bệnh.
Gene mr này sẽ mã hóa được 833 amino acid – tương ứng là 833 bộ bốn.
Đột biến mr – 1 có kiểu hình nhận biết chậm vì đột biến vô nghĩa ở codon 829 làm cho chuỗi polypeptide ngắn đi 3 amino acid ở đầu N nên sự ảnh hưởng của nó đến cấu hình protein, CN của nó không quá nghiêm trọng.
Đột biến mr – 3 có kiểu hình nhận biết chậm vì mất nu và làm thay đổi khung đọc.
Đột biến mr – 5 có kiểu hình không nhạy cảm vì mất 10 nu không chia hết cho 4 nên sau vị trí đột biến làm thay đổi toàn bộ trình tự amino acid
Nội dung | Đúng | Sai |
a)Gene mr này sẽ mã hóa được 833 amino acid – tương ứng là 833 bộ bốn. | Đ |
|
b)Đột biến mr – 1 có kiểu hình nhận biết chậm vì đột biến vô nghĩa ở codon 829 làm cho chuỗi polypeptide ngắn đi 3 amino acid ở đầu N nên sự ảnh hưởng của nó đến cấu hình protein, CN của nó không quá nghiêm trọng. |
| S |
c)Đột biến mr – 3 có kiểu hình nhận biết chậm vì mất nu và làm thay đổi khung đọc. |
| S |
d)Đột biến mr – 5 có kiểu hình không nhạy cảm vì mất 10 nu không chia hết cho 4 nên sau vị trí đột biến làm thay đổi toàn bộ trình tự amino acid | Đ |
|
Hướng dẫn giải
- a đúng.
- b sai vì đột biến vô nghĩa ở codon 829 làm cho chuỗi polypeptide ngắn đi 3 amino acid ở đầu C.
- c sai vì mất nu nhưng không làm thay đổi khung đọc.
- d đúng.Có thể xác định chính xác đột biến mà các thể đột biến M1 – M5 mang.
M4 là thể trpR- hoặc trpO-.
M2 là thể trpolypeptide-.
M1 là thể trpC- hoặc trpE-.
- a sai.
- b sai .
- c đúng vì khi biến nạp DNA của thể M2 vào thể M3 hoặc M4 thì các chủng lưỡng bội đều không có khả năng sinh trưởng. Mặt khác, khi biến nạp DNA của thể M3 vào thể M4 thì chủng lưỡng bội có khả năng sinh trưởng -> Thể đột biến M3 và M4 bổ trợ cho nhau nhưng không bổ trợ với đột biến M2 -> M2 là thể trpolypeptide-, M3 là thể trpE- hoặc trpC-, M4 là thể trpC- hoặc trpE-.
- d sai vì khi biến nạp DNA của thể M1 vào các thể đột biến còn lại thì các chủng lưỡng bội đều có khả năng sinh trưởng -> M1 là thể trpR- hoặc trpO-. Mặt khác, các chủng lưỡng bội được tạo ra khi biến nạp DNA từ các thể đột biến khác vào thể M5 đều có khả năng sinh trưởng -> M5 là thể trpO- hoặc trpR-.
Đột biến đã xảy ra là đột biến mất một số cặp nucleotide.
Nguyên nhân làm cho chuỗi polypeptide của gene đột biến bị ngắn lại có thể là do đột biến làm xuất hiện bộ ba kết thúc sớm.
Để biết được nguyên nhân làm cho chuỗi polypeptide của gene đột biến bị ngắn lại có thể tiến hành thí nghiệm so sánh chiều dài mRNA trưởng thành của gene đột biến và gene bình thường.
Không có cách nào để xác định chính xác nguyên nhân làm cho chuỗi polypeptide của gene đột biến bị ngắn lại.
Nội dung | Đúng | Sai |
a)Đột biến đã xảy ra là đột biến mất một số cặp nucleotide. |
| S |
b)Nguyên nhân làm cho chuỗi polypeptide của gene đột biến bị ngắn lại có thể là do đột biến làm xuất hiện bộ ba kết thúc sớm. | Đ |
|
c)Để biết được nguyên nhân làm cho chuỗi polypeptide của gene đột biến bị ngắn lại có thể tiến hành thí nghiệm so sánh chiều dài mRNA trưởng thành của gene đột biến và gene bình thường. | Đ |
|
d)Không có cách nào để xác định chính xác nguyên nhân làm cho chuỗi polypeptide của gene đột biến bị ngắn lại. |
| S |
Hướng dẫn giải
- a sai vì đột biến điểm không làm thay đổi chiều dài của mRNA sơ khai ⇒đây là đột biến thay thế cặp nucleotide.
- b đúng vì nguyên nhân có thể là do:
+ Đột biến làm xuất hiện bộ ba kết thúc sớm. (Đột biến vô nghĩa)
+ Đột biến làm thay đổi vị trí nhận biết Intron, làm cho các enzyme chế biến mRNA của tế bào không nhận biết được vị trí cắt của một Intron nào đó, dẫn đến cắt luôn cả Exon liền kề.
- c đúng vì nếu chiều dài mRNA trưởng thành của hai gene bằng nhau thì do đột biến làm xuất hiện bộ ba kết thúc sớm, nếu chiều dài mRNA trưởng thành của gene đột biến ngắn hơn thì do đột biến làm thay đổi vị trí nhận biết Intron.
- d sai.
Có thể so sánh kích thước của các enzyme ở giếng bằng cách dựa vào khoảng cách của băng điện di so với giếng ban đầu.
Enzyme X ở giếng số 6 có kích thước nhỏ nhất, enzyme ở giếng 1 kích thước lớn nhất.
Đột biến tạo nên dạng 2 và 3 là đột biến vô nghĩa làm xuất hiện sớm bộ ba kết thúc.
Cây 1, 2, 3 là kiểu gene dị hợp còn cây 4, 5, 6 là các dòng đồng hợp về các allele tương ứng.
Nội dung | Đúng | Sai |
a)Có thể so sánh kích thước của các enzyme ở giếng bằng cách dựa vào khoảng cách của băng điện di so với giếng ban đầu. | Đ |
|
b)Enzyme X ở giếng số 6 có kích thước nhỏ nhất, enzyme ở giếng 1 kích thước lớn nhất. | Đ |
|
c)Đột biến tạo nên dạng 2 và 3 là đột biến vô nghĩa làm xuất hiện sớm bộ ba kết thúc. | Đ |
|
d)Cây 1, 2, 3 là kiểu gene dị hợp còn cây 4, 5, 6 là các dòng đồng hợp về các allele tương ứng. |
| S |
Hướng dẫn giải
- a đúng vì dựa vào khoảng cách của băng điện di so với giếng ban đầu (chiều chạy từ + sang -) thì protein ở băng càng xa giếng (gần cực -) thì kích thước càng nhỏ, protein ở băng càng gần giếng (gần cực +) thì kích thước lớn hơn.
- b đúng vì enzyme X ở giếng số 6 có kích thước nhỏ nhất do xa giếng nhất, enzyme ở giếng 1 kích thước lớn nhất do gần giếng nhất.
- c đúng vì đột biến tạo nên dạng 2 và 3 là đột biến vô nghĩa làm xuất hiện sớm bộ ba kết thúc nên chuỗi polipeptide cấu tạo nên enzyme ngắn hơn bình thường nên kích thước nhỏ hơn (enzyme ở giếng 1 kích thước lớn nhất do gần giếng nhất còn enzyme ở giếng 2 có kích thước nhỏ hơn enzyme ở giếng 1 và lớn hơn enzyme ở giếng 3)
- d sai vì cây 1, 2, 3 là kiểu gene đồng hợp (do chỉ xuất hiện 1 băng) còn cây 4, 5, 6 là các dòng dị hợp (xuất hiện 2 băng) về các allele tương ứng.Số nucleotide loại A của gene M là 300.
Số nucleotide loại G của allele m là 1101.
Gene M có ít liên kết hydrogene hơn gene m.
Số nucleotide loại C của hai gene M và m là bằng nhau.
a) Đúng; b) Đúng; c) Đúng; d) Sai
- Gene M có 1400 cặp nucleotide và 3900 liên kết hydrogene
⇒ Gene M có: \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{A + G = 1400}\\{2A + 3G = 3900}\end{array}} \right. \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{A = T = 300}\\{G = C = 1100}\end{array}} \right.\)
- Gene M bị đột biến thêm một cặp G - C trở thành allele m
⇒ Gene m có: \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{A = T = 300}\\{G = C = 1101}\end{array}} \right.\)
- Do đó:
a) Đúng. Số nucleotide loại A của gene M là 300.
b) Đúng. Số nucleotide loại G của allele m là 1101.
c) Đúng. Gene m có thêm 1 cặp G – C ⇒ Gene M có ít liên kết hydrogene hơn gene m, cụ thể là ít hơn 3 liên kết do cặp G – C được thêm.
d) Sai. Số nucleotide loại C của gene M ít hơn 1 so với gene m.Đột biến thay thế cặp nucleotide G - C ở vị trí 88 bằng cặp nucleotide A - T tạo ra allele mới quy định tổng hợp chuỗi polypeptide ngắn hơn so với chuỗi polypeptide do gene M quy định tổng hợp.
Đột biến thay thế một cặp nucleotide ở vị trí 63 tạo ra allele mới quy định tổng hợp chuỗi polypeptide giống với chuỗi polypeptide do gene M quy định tổng hợp.
Đột biến mất một cặp nucleotide ở vị trí 64 tạo ra allele mới quy định tổng hợp chuỗi polypeptide có thành phần amino acid thay đổi từ amino acid thứ 2 đến amino acid thứ 21 so với chuỗi polypeptide do gene M quy định tổng hợp.
Đột biến thay thế một cặp nucleotide ở vị trí 91 tạo ra allele mới quy định tổng hợp chuỗi polypeptide thay đổi một amino acid so với chuỗi polypeptide do gene M quy định tổng hợp.
a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Đúng
a) Đúng. Đột biến này tạo ra bộ ba kết thúc sớm trên gene.
b) Đúng. Khi thay thế bằng bất kì nucleotide nào thì triplet đó vẫn mã hóa valine.
c) Sai. Đột biến mất một cặp nucleotide ở vị trí 64 làm dịch khung mã di truyền từ vị trí đột biến đến phía cuối không ảnh hưởng đến các amino acid trước.
d) Đúng. Bất kì một đột biến thay thế một cặp nucleotide ở vị trí 91 cũng tạo ra triplet mới quy định amino acid khác valin.
Bạn có thích hoạt động này không?
Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.













![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)














