1550+ câu trắc nghiệm Tài chính tiền tệ có đáp án - Phần 19
50 câu hỏi
Gửi tiết kiệm 1.000.000đ kỳ hạn 6 tháng (lãi trả cuối kỳ) với lãi suất 0,8%/tháng. Sẽ thu được:
1.048.970đ sau 6 tháng
1.100.338đ sau 1 năm
1.098.304đ sau 1 năm
Cả a và c
Chọn đáp án C
3.933 USD
2.763 USD
3.741 USD
3.970 USD
Chọn đáp án C
$20,000
$300
$2 000
$ 200
Chọn đáp án C
$100
$ 10 000
$ 1000
$ 2 000
Chọn đáp án C
$50
$100
$500
$1000
Chọn đáp án C
$90.00
$86.96
$85.00
$80.00
Chọn đáp án B
25 000,00
25 659,91
28 223,70
29 411,76
Chọn đáp án B
100 triệu
78,54 triệu
80,01 triệu
84,02 triệu
Chọn đáp án B
10.107.690 VND
13.310.000 VND
134.490.000 VND
169.590.000 VND
Chọn đáp án D
37,200.00 USD
47,761.86 USD
31,874.85 USD
32,453.01 USD
Chọn đáp án C
1,225.04 USD
1227.05 USD
1280.14 USD
1105.62 USD
Chọn đáp án A
9 năm
10 năm
8 năm
Chọn đáp án A
16.0755%; 15.00%
14.55%; 16.08%
12.68%; 15.00%
15.00%; 14.55%
Chọn đáp án A
5.26%
7.39%
9.00%
10.00%
Chọn đáp án B
927.90 USD
981.40 USD
1,000.00 USD
1,075.82 USD
Chọn đáp án A
Đúng.
Sai.
Chọn đáp án A
Lãi suất hoàn vốn nội bộ (IRR – Internal Rate of Return) thấp hơn chi phí vốn.
Chấp nhận kế hoạch để triển khai dự án
Lãi suất chiết khấu vượt quá chi phí vốn.
Dòng tiền thu về bằng số vốn bỏ ra.
Chọn đáp án B
Chấp nhận các dự án với dòng tiền mặt vượt quá chi phí ban đầu.
Loại bỏ các dự án với tỷ suất lợi nhuận vượt quá chi phí cơ hội.
Chấp nhận các dự án có giá trị hiện tại ròng dương (positive NPV).
Bác bỏ những dự án kéo dài hơn 10 năm.
Chọn đáp án C
Luôn lớn hơn
Luôn nhỏ hơn
Lớn hơn nếu có lãi vốn
Nhỏ hơn nếu có lãi vốn
Chọn đáp án C
Giá trị hiện tại tăng lên
Giá trị hiện tại giảm xuống
Việc tính toán giá trị hiện tại đơn giản hơn
Đáp án a và c
Chọn đáp án B
Giá trị hiện tại tăng lên
Giá trị hiện tại giảm xuống
Việc tính toán giá trị hiện tại đơn giản hơn
Đáp án a và c
Chọn đáp án A
Sẽ được nhà đầu tư chấp nhận
Sẽ không được nhà đầu tư chấp nhận
Là một dự án hoà vốn
Đáp án a và c
Chọn đáp án A
Sẽ được nhà đầu tư chấp nhận
Sẽ không được nhà đầu tư chấp nhận
Là một dự án có tính sinh lợi
Không có đáp án đúng
Chọn đáp án D
Làm cho dự án có tính sinh lợi
Làm cho NPV của dự án là bằng không
Làm cho dự án không có tính sinh lợi
Đáp án a và b
Chọn đáp án B
Càng thấp càng tốt
Càng cao càng tốt
Không quá thấp
Không quá cao
Chọn đáp án B
Trung bình trọng số của các giá trị hiện tại của từng dòng tiền riêng lẻ
Tổng giá trị hiện tại của từng dòng tiền riêng lẻ
Luôn lớn hơn giá trị hiện tại của khoản đầu tư
Trung bình giá trị chiết khấu của từng dòng tiền riêng lẻ
Chọn đáp án B
Không xét tới lãi suất, tăng tần số ghép lãi sẽ làm giảm giá trị tương lai
Không xét tới lãi suất, tăng tần số ghép lãi sẽ làm tăng giá trị tương lai
Khi lãi suất cao, tăng tần số ghép lãi sẽ làm giảm giá trị tương lai
Khi và chỉ khi lãi suất cao, tăng tần số ghép lãi sẽ làm tăng giá trị tương lai
Chọn đáp án B
$ 925.60
$ 854.80
$ 1000
$ 835.9
Chọn đáp án B
Ngắn hơn, ít hơn, dài hơn
Ngắn hơn, nhiếu hơn, dài hơn
Dài hơn, ít hơn, ngắn hơn
Đáp án b và c
Chọn đáp án A
Không xét tới lãi suất, tăng tần số ghép lãi sẽ làm giảm giá trị hiện tại
Không xét tới lãi suất, tăng tần số ghép lãi sẽ làm tăng giá trị hiện tại
Khi và chỉ khi lãi suất cao, tăng tần số ghép lãi sẽ làm giảm giá trị hiện tại
Khi lãi suất cao, tăng tần số ghép lãi sẽ làm tăng giá trị hiện tại
Chọn đáp án A
$ 20
$ 21
$ 34
$ 51.5
Chọn đáp án D
Tỷ lệ làm cân bằng giá trái phiếu và dòng tiền chiết khấu
Tỷ lệ sinh lợi dự kiến nếu giữ trái phiếu tới khi đáo hạn
Tỷ lệ dùng để xác định thị giá trái phiếu
Tất cả đáp án trên
Chọn đáp án D
Độc lập với nhau.
Thay đổi cùng chiều nhau
Thay đổi ngược chiều nhau.
Lợi tức thu được từ việc nắm giữ trái phiếu đó không thay đổi do trái tức là cố định
Chọn đáp án C
Trái phiếu được bán chiết khấu (discount)
Trái phiếu được bán thặng dư (premium)
Trái phiếu sẽ có tỷ suất sinh lợi âm
Đáp án a và c
Chọn đáp án A
1.5%
4.8%
6%
4.94%
Chọn đáp án C
9%
10%
11%
12%
Chọn đáp án A
100 $
900 $
1100 $
1000 $
Chọn đáp án D
27,5 %
24 %
22 %
2,5 %
Chọn đáp án A
1%
1,01 %
9 %
9,6 %
Chọn đáp án B
1048 $
1096 $
4798 $
1574 $
Chọn đáp án D
1120 $
1121,35 $
1126,83 $
1133,25 $
Chọn đáp án C
9358 $
9527 $
7600 $
5850 $
Chọn đáp án B
Tỷ suất lợi nhuận bình quân
Tình trạng thâm hụt ngân sách nhà nước
Lạm phát dự tính
Cả a, b và c
Chọn đáp án D
Một NHTM đứng ra đảm bảo thanh toán cho nó
Lợi nhuận của công ty phát hành trái phiếu dự tính sẽ tăng
Cả a và b
Chọn đáp án A
Lợi nhuận của công ty phát hành trái phiếu dự tính sẽ giảm
Lạm phát dự tính tăng lên
Cả a và b
Chọn đáp án B
Thấp hơn mệnh giá
Cao hơn mệnh giá
Bằng mệnh giá
Không xác định được giá
Chọn đáp án C
Càng cao
Càng thấp
Không thay đổi
Phương án a hoặc c
Chọn đáp án A
Lợi nhuận của doanh nghiệp
Độ rủi ro của trái phiếu
Lãi suất thị trường
Cả b và c
Chọn đáp án D
Lợi tức của trái phiếu coupon cao hơn tỷ suất coupon
Lợi tức của trái phiếu coupon bằng với tỷ suất coupon
Lợi tức của trái phiếu coupon thấp hơn tỷ suất coupon
Không xác định được tỷ suất trái phiếu
Chọn đáp án C
Lợi tức của trái phiếu coupon cao hơn tỷ suất coupon
Lợi tức của trái phiếu coupon bằng với tỷ suất coupon
Lợi tức của trái phiếu coupon thấp hơn tỷ suất coupon
Không xác định được tỷ suất trái phiếu
Chọn đáp án A
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












