15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 1)
Đề thi

15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 1)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 12248 lượt thi
500 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The sentence 1, 2, 3, 4 in the following paragraph are in the wrong order. Choose the correct order to make a good paragraph.

(1) Therefore, anyone who wants to drive must carry a driver’s license. (2) It’s divided into four steps: studying the traffic laws, taking the written test, learning to drive and taking the driving test. (3) Getting a driver’s license is a complicated process. (4) Driving a car is a necessity in today’s busy society, and it is also a special privilege.

2, 4, 3, 1

4, 1, 2, 3

4, 1, 3, 2

3, 4, 2, 1

Xem đáp án

Đáp án C

Các câu trên được dịch ra lần lượt là:

(1) Vì vậy, bất cứ ai muốn lái xe phải có bằng lái xe.

(2) Nó được chia thành bốn bước: học luật giao thông, tham gia kiểm tra viết, học lái xe và thực hiện bài kiểm tra lái xe.

(3) Lấy bằng lái xe là một quá trình phức tạp.

(4) Lái xe là điều cần thiết trong xã hội bận rộn hiện nay, và nó cũng là một quyền lợi đặc biệt.

Dựa theo nghĩa của các câu, ta có thứ tự đúng là C. 4, 1, 3, 2

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is best made up from the prompts.

Darwin/ who/ be/ famous/ English/ scientist/ develop/theory/ evolution/ .

Darwin who is a famous English scientist developed a theory of evolution.

Darwin who was the famous English scientist develops the theory for evolution.

Darwin, who is a famous English scientist, has developed a theory on evolution.

Darwin, who was a famous English scientist, developed the theory of evolution.

Xem đáp án

D

Kiến thức: hoàn chỉnh câu từ những từ cho sẵn

Giải thích:

“Darwin” => danh từ chỉ người xác định => phải sử dụng mệnh đề quan hệ không xác định có dấu phẩy sau chủ ngữ => loại A và B

Đáp án C dùng thì không phù hợp nên loại

Tạm dịch: Darwin, một nhà khoa học nổi tiếng người Anh, đã phát triển thuyết tiến hoá.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They/ not answer/phone/ this morning, so/ must/ out/.

They hasn't answered the phone this morning so they must have been out.

They didn't answer the phone this morning so they must be out.

They didn't answer the phone this morning so they must have gone out.

They hasn't answered the phone this morning so they must go out.

Xem đáp án

C

Kiến thức: hoàn chỉnh câu từ những từ cho sẵn

Giải thích:

Loại đáp án A và D vì dùng sai thì. Loại đáp án B do không đồng nhất về thì giữa 2 vế => chọn C

Tạm dịch: Họ không trả lời điện thoại lúc sáng nay vậy nên họ chắc hẳn đã ra ngoài.

Đoạn văn

Tìm từ thích hợp vào chỗ trống

Left-handers are the odd ones out. Sure, lefties (31) ______up about 10 percent of the population - but, frankly, it seems like society has forgotten about them. Just consider all of the right-handed gadgets, awkwardly designed desks, and cooking tools that fit comfortably only in your right hand. What (32) ______someone to become a lefthand? Scientists aren’t exactly sure, but research points to a complex (33) ______between genes and environment While no exact set of “leftie genes” have been discovered, people who dominantly use their left hands do have more left-handed family members. And researchers have found different brain wirings in righties vs. lefties. But no matter (34) ______it is that drives someone to use their antipodal paw, science has also uncovered a particular set of personality traits that left-handed people tend to have. So for all of you lefties, leftie-loving righties, and ambidextrous folks out there - it’s time to brush up on your left-handed knowledge and help (35) ______an end to leftie discrimination once and for all.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Left-handers are the odd ones out. Sure, lefties (31) ______up about 10 percent of the population - but, frankly, it seems like society has forgotten about them

consist

account

hold

make

Xem đáp án

Đáp án D

To make up: tạo nên, làm nên 

=> đáp án make

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What (32) ______someone to become a lefthand?

causes

makes

gets

does

Xem đáp án

Đáp án A

Cấu trúc To cause sb to do sth: khiến ai làm việc gì 

=> đáp án causes

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Scientists aren’t exactly sure, but research points to a complex (33) ______between genes and environment While no exact set of “leftie genes” have been discovered, people who dominantly use their left hands do have more left-handed family members.

collaborate

collaboration

collaborating

collaborated

Xem đáp án

Đáp án B

Ở đây ta cần một danh từ vì phía trước có tính từ và mạo từ “a”

=> đáp án collaboration 

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
But no matter (34) ______it is that drives someone to use their antipodal paw, science has also uncovered a particular set of personality traits that left-handed people tend to have.

which

who

what

that

Xem đáp án

Đáp án C

Trong câu này: no matter what it is: không quan trọng nó là cái gì 

=> đáp án what

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

So for all of you lefties, leftie-loving righties, and ambidextrous folks out there - it’s time to brush up on your left-handed knowledge and help (35) ______an end to leftie discrimination once and for all.

put

bring

make

take

Xem đáp án

Đáp án A

To put an end to: chấm dứt cái gì 

=> đáp án put

Đoạn văn

            Water is necessary for life. People can live only a few days (44) _____ it. Yet nearly 25 million people die each year because of it. Both industrial nations and less-developed countries are worried about the (45) ______ and quantity of water in the world. 

Even though people, animals, agriculture, and industry use a lot of water, there is more than enough on the Earth. Water covers about three-fourths of the Earth's surface. However, 97.4 percent of it is salt water. Three-fourths of the Earth's fresh water is frozen in glaciers and in the great polar ice caps. Most of the water we use (46) _____ from rivers, lakes, and the atmosphere. Less than one percent of the Earth's water is usable, and we use it over and over again. 

One of the (47) ______ about water is distribution. Water is not always distributed where the large (48) ______ centers are. Some regions get enough rain, but it is all in one or two short rainy seasons.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
People can live only a few days (44) _____ it.

in

without

for

with

Xem đáp án

Đáp án B

A. in: trong, tại, ở            B. without: không có, khỏi       

C. for: cho, bởi vì            D. with: cùng với 

Dựa vào bối cảnh câu, chọn từ “without” là hợp lý nhất. 

People can live only a few days (44)_____ it. Yet nearly 25 million people die each year because of it. => Mọi người chỉ có thể sống được vài ngày nếu không có nó. Tuy nhiên, gần 25 triệu người chết vì thiếu nước mỗi năm. 

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Both industrial nations and less-developed countries are worried about the (45) ______ and quantity of water in the world.

quality

condition

situation

characteristics

Xem đáp án

Đáp án A

A. quality: chất lượng                B. condition: điều kiện, quy định 

C. situation: hoàn cảnh, vị thế    D. characteristics: đặc điểm 

Hai từ “quanlity” và “quantity” thường đi cùng nhau vì đây là 2 tiêu chí phổ biến đánh giá một vật thể, sản phẩm nào đó. 

Both industrial nations and less-developed countries are worried about the (45)______ and quantity of water in the world. => Cả các nước công nghiệp và các nước kém phát triển đều lo lắng về chất lượng và số lượng nước trên thế giới. 

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Most of the water we use (46) _____ from rivers, lakes, and the atmosphere.

gets

arrives

goes

comes

Xem đáp án

Đáp án D

A. gets: có được, lấy được                   B. arrives: đi đến 

C. goes: đi đến, trôi qua             D. comes: đi tới 

come from= to be caused by something: đến từ, tạo thành từ ... 

Most of the water we use (46)_____ from rivers, lakes, and the atmosphere. Less than one percent of the Earth's water is usable, and we use it over and over again. => Hầu hết nước mà chúng ta sử dụng đều có nguồn gốc từ sông, hồ và bầu khí quyển. Ít hơn một phần trăm nước của Trái Đất có thể sử dụng được, và chúng ta dùng đi dùng lại nó. 

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
One of the (47) ______ about water is distribution.

facts

things

problems

cases

Xem đáp án

Đáp án C

A. facts: thực tế, sự thật             B. things: vật, cái, thứ 

C. problems: vấn đề                             D. cases: hoàn cảnh 

One of the (47) ______ about water is distribution. Water is not always distributed where the large (48) ______ centers are. => Một trong những vấn đề về nước là sự phân bố. Nước không phải lúc nào cũng được phân phối đến nơi có các trung tâm dân cư lớn. 

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Water is not always distributed where the large (48) ______ centers are.

population

men

women

people

Xem đáp án

Đáp án A

A. population: dân số, dân cư              B. men: những người đàn ông 

C. women: những người phụ nữ                    D. people: con người 

Water is not always distributed where the large (48)______ centers are. => Nước không phải lúc nào cũng được phân phối đến nơi có các trung tâm dân cư lớn. 

Đoạn văn

Throughout the world there are different ways for people to greet each other. In much of the world, a handshake is the (38) __________ form of welcoming and greeting someone. In many countries around the Mediterranean Sea a (39) ___________ kiss on the cheek is the appropriate way to welcome friends and family. It can be a very (40) __________ surprise if you expect to shake hands and get a kiss or a hug instead. 

At times, it is difficult to tell what sort of greeting (41) ___________ is followed. People may bow, grab another’s arm or even slap the other person on the back. In some places people just smile, look at the other’s face and say nothing. 

Most people in the world are tolerant of visitors and don’t mind what travellers do that seems wrong as long as the visitors are (42)__________. A big part of the delightfulness of world travel is experiencing different customs.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
In much of the world, a handshake is the (38) __________ form of welcoming and greeting someone.

different

unique

common

same

Xem đáp án

Đáp án C

different: khác biệt 

unique: độc đáo, có một không hai. 

common: chung, phổ biến 

same: giống 

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
In many countries around the Mediterranean Sea a (39) ___________ kiss on the cheek is the appropriate way to welcome friends and family.

light

superficial

fast

heavy

Xem đáp án

Đáp án A

“A light kiss”: cái hôn nhẹ. 

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It can be a very (40) __________ surprise if you expect to shake hands and get a kiss or a hug instead.

huge

large

big

great

Xem đáp án

Đáp án C

“A big surprise”: sự ngạc nhiên lớn 

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
At times, it is difficult to tell what sort of greeting (41) ___________ is followed.

habit

routine

custom

tradition

Xem đáp án

Đáp án A

habit: thói quen 

routine: thường lệ 

custom: phong tục 

tradition: truyền thống 

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Most people in the world are tolerant of visitors and don’t mind what travellers do that seems wrong as long as the visitors are (42)__________.

sincere

truthful

faithful

hopeful

Xem đáp án

Đáp án A

sincere: chân thành 

truthful: đúng sự thật 

faithful: trung thành 

hopeful: đầy hứa hẹn 

Đoạn văn

Any change in one part of an ecosystem can cause changes in other parts. Droughts, storms and fires can change ecosystems. Some changes ____(46)___ ecosystems. If there is too little rainfall, plants will not have enough water to live. If a kind of plant dies off, the animals____(47)___feed on it may also die or move away. Some changes are good for ecosystems. Some pine forests need fires for the pine trees to reproduce. The seeds are sealed inside pinecones. Heat from a forest fire melts the seal and lets the seeds ____(48)___. Polluting the air, soil, and water can harm ecosystems. Building dams on rivers for electric power and irrigation can harm ecosystems ____(49)___ the rivers. Bulldozing wetlands and cutting down forests destroy ecosystems. Ecologists are working with companies and governments to find better ways of ___(50)____ fish, cutting down trees, and building dams. They are looking for ways to get food, lumber, and other products for people without causing harm to ecosystems.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Some changes ____(46)___ ecosystems.

harms

harmful

harmless

harm

Xem đáp án

Đáp án D

Ở đây ta cần một động từ 

Động từ harm: gây hại, làm hại 

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
If a kind of plant dies off, the animals____(47)___feed on it may also die or move away.

who

where

that

when

Xem đáp án

Đáp án C

Ở đây ta dùng mệnh đề quan hệ “that” để thay thế cho the animals ở phía trước 

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Heat from a forest fire melts the seal and lets the seeds ____(48)___.

out

in

go

fly

Xem đáp án

Đáp án A

out: ngoài, ra ngoài 

in: bên trong, trong 

go: đi 

fly: bay 

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Building dams on rivers for electric power and irrigation can harm ecosystems ____(49)___ the rivers.

on

around

over

under

Xem đáp án

Đáp án B

on: trên 

around: xung quanh 

over: bên trên 

under: bên dưới 

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Ecologists are working with companies and governments to find better ways of ___(50)____ fish, cutting down trees, and building dams.

catching

holding

carrying

taking

Xem đáp án

Đáp án A

To catch fish: bắt cá 

Đoạn văn

Located in central Africa, Lake Victoria is a very unusual lake. __( 44 )__ of the largest lakes in the world; it is also one of the youngest. Estimated to be about 15,000 years old, it is a relative baby compared with Earth’s other very large lakes, __( 45 )__ more than two million years old. Yet judging by the variety of life in it, Lake Victoria __( 46 )__ a much older body of water. Usually, lakes need a much longer time __( 47 )__ by a diverse array of life-forms. It is common for new lakes to contain only a small number of species. Lake Victoria, however, is packed with colorful fish, most notably, cichlids. There are __( 48 )__ 500 different species of just this one type of fish.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
__( 44 )__ of the largest lakes in the world; it is also one of the youngest.

Not only is it

One is it only not

Is it one not only

It not only one is

Xem đáp án

Đáp án A

A. Not only is it one 

Cấu trúc đảo ngữ với not only…

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Estimated to be about 15,000 years old, it is a relative baby compared with Earth’s other very large lakes, __( 45 )__ more than two million years old.

are

which can be

they are

which being

Xem đáp án

Đáp án B

B. which can be

Mệnh đề quan hệ bổ nghĩa cho Earth’s other very large lakes

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Yet judging by the variety of life in it, Lake Victoria __( 46 )__ a much older body of water.

views

likes

portrays

resembles

Xem đáp án

Đáp án D

D. resembles

Có nghĩa là giống, giống như, động từ của chủ từ Lake Victoria

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Usually, lakes need a much longer time __( 47 )__ by a diverse array of life-forms.

they are populated

is populated

to become populated

becoming populated

Xem đáp án

Đáp án C

C. to become populated 

Động từ + tân ngữ + to Inf, một hình thức của giản lược mệnh đề quan hệ với khiếm khuyết động từ

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

There are __( 48 )__ 500 different species of just this one type of fish.

as many as

as many

many

too many

Xem đáp án

Đáp án A

A. as many as 

Cấu trúc so sánh bằng

Đoạn văn

Researchers in communication show that more feelings and intentions are (1) _______ and received nonverbally than verbally. Mehrabian and Wienerfollowing have stated that only 7% (2) _______ message is sent through words, with remaining 93% sent nonverbal (3) _______. Humans use nonverbal communication because:

1. Words have limitations: There are (4) _______ areas where nonverbal communication is more (5) v than verbal, especially when we explain the shape, directions, personalities which are expressed nonverbally.

2. Nonverbal signal are powerful: Nonverbal cues primarily express inner (6) _______ while verbal messages deal basically with outside world.

3. Nonverbal message are likely (7) _______ more genuine: because nonverbal behaviors cannot be controlled as easily as spoken words.

4. Nonverbal signals can express feelings inappropriate to state: Social etiquette limits (8) _______ can be said, but nonverbal cues can communicate thoughts.

5. A separate communication channel is necessary to (9) _______ send complex messages: A speaker can add enormously to the complexity of the verbal message through simple nonverbal (10) _______.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Researchers in communication show that more feelings and intentions are (1) _______ and received nonverbally than verbally.

mailed

posted

sent

thrown

Xem đáp án

Đáp án C

A. mailed: được gửi qua đường bưu điện

B. posted: được thông báo

C. sent: được gửi

D. thrown: được ném

Dịch: Các nhà nghiên cứu về giao tiếp cho thấy rằng cảm xúc và ý định được gửi và nhận một cách phi ngôn ngữ nhiều hơn thông qua ngôn ngữ.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mehrabian and Wienerfollowing have stated that only 7% (2) _______ message is sent through words,

through

off

in

for

Xem đáp án

Đáp án A

A. through: qua, thông qua

B. of: của

C. in: trong

D. for: cho

Dịch: Mehrabian và Wienerfollowing đã chỉ ra rằng chỉ có 7% của thông điệp được gửi thông qua từ ngữ.

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm
with remaining 93% sent nonverbal (3) _______.

effect

effectiveness

effectively

effective

Xem đáp án

Đáp án A

A. expressions: sự biểu đạt

B. thoughts: suy nghĩ

C. gestures: điệu bộ, cử chỉ

D. posture: tư thế, dáng điệu

Dịch: còn lại 93% được gửi qua những biểu hiện phi ngôn ngữ.

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Words have limitations: There are (4) _______ areas

sum

great deal

numerous

amount

Xem đáp án

Đáp án C

A. sum: tổng số

B. great deal of + N: rất nhiều

C. numerous (adj): nhiều, đông đảo

D. amount of + N: số lượng

Đáp án B và C bị loại vì không có giới từ “of” đi cùng.

Dịch: có rất nhiều nơi mà giao tiếp phi ngôn ngữ.

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

where nonverbal communication is more (5) v than verbal, especially when we explain the shape, directions, personalities which are expressed nonverbally.

effect

effectiveness

effectively

effective

Xem đáp án

Đáp án D

A. effect (n): ảnh hưởng

B. effectiveness (n): sự có hiệu lực

C. effectively (adv): hiệu quả

D. effect (adj): hiệu quả

Ở đây sau is ta cần chọn một tính từ nên chỉ có thể chọn D

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nonverbal signal are powerful: Nonverbal cues primarily express inner (6) _______ while verbal messages deal basically with outside world.

words

feelings

shows

sorrows

Xem đáp án

Đáp án B

Lời giải chi tiết

A. words: từ ngữ

B. feelings: cảm xúc

C. shows: sự bày tỏ, sự phô trương

D. sorrows: nỗi buồn

Dịch: Tín hiệu phi ngôn ngữ rất mạnh: những tín hiệu phi ngôn ngữ chủ yếu thể hiện cảm xúc bên trong

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nonverbal message are likely (7) _______ more genuine: because nonverbal behaviors cannot be controlled as easily as spoken words.

be

being

been

to be

Xem đáp án

Đáp án D

be likely + to V: có lẽ, có thể

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nonverbal signals can express feelings inappropriate to state: Social etiquette limits (8) _______ can be said, but nonverbal cues can communicate thoughts.

why

that

what

when

Xem đáp án

Đáp án C

A. why: tại sao

B. that: cái mà

C. what: những gì

D. when: khi

Dịch: Những tín hiệu phi ngôn ngữ có thể diễn tả được những cảm xúc không phù hợp với sự trang trọng: nghi thức xã hội hạn chế những gì có thể nói, nhưng tín hiệu phi ngôn ngữ có thể truyền đạt những suy nghĩ.

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A separate communication channel is necessary to (9) _______ send complex messages:

help

have

make

get

Xem đáp án

Đáp án A

A. help: giúp

B. have: có

C. make: khiến

D. get: đạt được

Dịch: Một kênh giao tiếp riêng biệt là cần thiết để giúp gửi đi những thông điệp phức tạp

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A speaker can add enormously to the complexity of the verbal message through simple nonverbal (10) _______.

signs

sight

signals

signatures

Xem đáp án

Đáp án C

A. signs: dấu hiệu, biểu hiện

B. sight: tầm nhìn

C. signals: tín hiệu

D. signatures: chữ kí.

Dịch: Một người diễn thuyết có thể thêm rất nhiều sự phức tạp của thông điệp bằng lời nói thông qua những tín hiệu phi ngôn ngữ đơn giản.

Đoạn văn

We can (29) _______ other people in many different ways. We can talk and write, and we can send messages with our hands and faces. There is also the phone (including the mobile!), the fax, and e-mail. Television, film, painting, and photography can also communicate ideas.

Animals have ways of exchanging information, too. Bees dance and tell other bees where (30) _______ food. Elephants make sounds that humans can’t hear. Whales sing songs. Monkeys use their faces to show anger and love. But this is nothing (31) _______ to what people can do. We have language - about 6,000 languages, in fact. We can write poetry, tell jokes, make promises, explain, persuade, tell the truth, or tell lies. And we have a sense of past and future, not just present.

Radio, film, and television (32) _______ a huge influence on society in the last hundred years. And now we have the Internet, which is infinite. But what is this doing to this? We can give and get a lot of information very quickly. But there is (33) _______ information that it is difficult to know what is important and what isn’t. Modem media is changing our world every minute of every day.

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We can (29) _______ other people in many different ways

talk to

talk with

communicate to

communicate with

Xem đáp án

Đáp án D

A. talk to = B. talk with: nói chuyện với

C. communicate (something) to (someone) : nói với ai về cái gì

D. communicate with: giao tiếp với

Dịch nghĩa: Chúng ta có thể giao tiếp với người khác bằng nhiều cách khác nhau.

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Bees dance and tell other bees where (30) _______ food. Elephants make sounds that humans can’t hear.

finding

found

to find

they find

Xem đáp án

Đáp án C

Cấu trúc S+V+Wh-questions+to V

Dịch nghĩa: Ong khiêu vũ để nói với các con ong khác nơi tìm ra thức ăn.

41. Trắc nghiệm
• 1 điểm
But this is nothing (31) _______ to what people can do.

compare

comparing

is compared

compared

Xem đáp án

Đáp án D

Mệnh đề rút gọn

But this is nothing compared to what people can do = But this is nothing which is compared to what people can do.

Dịch nghĩa: Nhưng không có gì có thể so sánh được với những gì con người có thể làm.

42. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Radio, film, and television (32) _______ a huge influence on society in the last hundred years.

have

have had

are having

had

Xem đáp án

Đáp án B

Thì hiện tại hoàn thành dùng để diễn tả hành động bắt đầu ở quá khứ và đang tiếp tục ở hiện tại.

Dịch nghĩa: Radio, phim, TV có sức ảnh hưởng to lớn đến xã hội trong hàng trăm năm qua.

43. Trắc nghiệm
• 1 điểm

But there is (33) _______ information that it is difficult to know what is important and what isn’t. Modem media is changing our world every minute of every day.

so much

such much

so many

too much

Xem đáp án

Đáp án A

Cấu trúc so adj that...: quá... đến nỗi mà

Nhưng có quá nhiều thông tin đến nỗi mà rất khó để biết thông tin nào quan trọng, thông tin nào không.

Đoạn văn

Owning a pet

The joys and tribulations of being a pet owner! During our lifetime most of us have some experience of either owning a pet or being in (7) _______ contact with someone who does. Is there such a things as “the ideal pet”? If so what characterizes the ideal pet? Various (8) _______ influence one’s choice of pet, from your reasons for getting a pet to your lifestyle. For example, although quite a few pets are relatively cheap to buy, the cost of upkeep can be considerable. Everything must be (9) _______ into account, from food and bedding, to vaccinations and veterinary bills. You must be prepared to (10) _______ time on your pet, which involves shopping for it, cleaning and feeling it. Pets can be demanding and a big responsibility. Are you prepared to exercise and housetrain an animal or do you prefer a more independent pet? How much spare room do you have? Is it right to lock an energetic animal into a confined space? Do you live near a busy road which may threaten the life of your pet? Pets such as turtles and goldfish can be cheap and convenient, but if you prefer affectionate pets, a friendly cat or dog would be more (11)

44. Trắc nghiệm
• 1 điểm
During our lifetime most of us have some experience of either owning a pet or being in (7) _______ contact with someone who does.

near

close

narrow

tight

Xem đáp án

Đáp án B

to be in close contact with somebody: có quan hệ thân thiết, gần gũi với ai 

near: gần 

narrow: chật 

tight: chặt chẽ 

Dịch: Suốt cuộc đời mình đa phần trong số chúng ta đã có những trải nghiệm về việc nuôi thú cưng hoặc có quan hệ thân thiết với ai đó nuôi thú cưng.

45. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Various (8) _______ influence one’s choice of pet, from your reasons for getting a pet to your lifestyle.

facets

elements

factors

points

Xem đáp án

Đáp án C

factor (N) yếu tố, nhân tố (gây nên ảnh hưởng)

element (N) yếu tố (yếu tố cơ bản cấu thành nên cái gì) 

facet (N) khía cạnh của vấn đề 

point (N) ý kiến cá nhân về cái gì đã nói, thực hiện hoặc hoạch định 

=> Ta thấy factor là phù hợp nhất, vì đây là nhân tố gây ảnh hưởng tới quyết định của con người

Dịch: Nhiều yếu tố tác động lên lựa chọn vật nuôi, từ chính lý do bạn cần một con vật đến lối sống của bạn.

46. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Everything must be (9) _______ into account, from food and bedding, to vaccinations and veterinary bills.

considering

held

taken

kept

Xem đáp án

Đáp án C

to take something into account: cân nhắc điều gì trước khi ra quyết định 

consider: xem xét 

held: tổ chức, nắm giữ 

keep: giữ 

Dịch: Mọi thứ cần phải được cân nhắc, từ thức ăn chỗ ngủ đến hóa đơn tiêm vắc-xin và thuốc thú y.

47. Trắc nghiệm
• 1 điểm
You must be prepared to (10) _______ time on your pet, which involves shopping for it, cleaning and feeling it.

take

waste

occupy

spend

Xem đáp án

Đáp án D

Chú ý cấu trúc "to spend time on your pet" được hiểu là dành thời gian của mình để đầu tư mua sắm phục vụ vật nuôi (những công việc liệt kê ở đằng sau giải thích rõ cho điều này), không phải "...WITH your pet", tức là giành thời gian chơi đùa với thú nuôi.

48. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Pets such as turtles and goldfish can be cheap and convenient, but if you prefer affectionate pets, a friendly cat or dog would be more (11)

suited

appropriate

likely

good

Xem đáp án

Đáp án B

Dùng tính từ "appropriate" mang nghĩa thích hợp, thích đáng khi xét trong những trường hợp nhất định (Ở đây là trường hợp chủ muốn có vật nuôi giàu tình cảm).

suit: phù hợp 

likely: có khả năng 

good: tốt 

Dịch: Vật nuôi như rùa hay cá vàng có thể rẻ và tiện lợi, nhưng nếu bạn muốn nuôi thú cưng giàu tình cảm thì một chú chó hoặc mèo thân thiện có thể hợp lý hơn.

Đoạn văn

Most Americans eat three meals (10) ______ the day: breakfast, lunch, and dinner. Breakfast begins between 7:00 and 8:00am, lunch between 11:00 am and noon, and dinner between 6:00 and 8:00 pm. On Sundays "brunch" is a (11) ______ of breakfast and lunch, typically beginning at 11:00 am. Students often enjoy a "study break" or evening snack around 10:00 or 11:00 pm. Breakfast and lunch tend to be light meals, with only one course.

Dinner is the main meal.

For breakfast Americans will eat cereal with milk which are often mixed (12) ______ in a bowl, a glass of orange juice, and toasted bread or muffin with jam, butter, or margarine. Another common breakfast meal is scrambled eggs or an omelet with potatoes and breakfast meat (bacon or sausage). People who are on a diet eat just a cup of yogurt.

Lunch and dinner are more (13) ______. When eating at a formal dinner, you may be overwhelmed by the number of utensils. How do you (14) ______ the difference between a salad fork, a butter fork, and a dessert fork? Most Americans do not know the answer. But knowing which fork or spoon to use first is simple: use the outermost utensils first and the utensils closest to the plate last.

49. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Most Americans eat three meals (10) ______ the day: breakfast, lunch, and dinner.

in

for

on

during

Xem đáp án

Đáp án D

Câu hỏi giới từ.

during the day: trong cả ngày

Dịch nghĩa: Hầu hết mọi người ăn trưa tại bữa sáng, bữa trưa và bữa tối.

50. Trắc nghiệm
• 1 điểm
On Sundays "brunch" is a (11) ______ of breakfast and lunch, typically beginning at 11:00 am.

addition

connection

combination

attachment

Xem đáp án

Đáp án C

combination of: sự kết hợp của

Các đáp án còn lại:

A. addition (n): sự thêm vào

B. connection (n): sự kết nối

D. attachment (n): phụ tùng

Dịch nghĩa: Vào ngày chủ nhật "bữa nửa buổi" là một sự kết hợp của bữa sáng và bữa trưa, thường bắt đầu từ 11:00 trưa.

51. Trắc nghiệm
• 1 điểm
For breakfast Americans will eat cereal with milk which are often mixed (12) ______ in a bowl, a glass of orange juice, and toasted bread or muffin with jam, butter, or margarine.

each other

together

one another

others

Xem đáp án

Đáp án B

(to) mix together: trộn cùng nhau

Các đáp án còn lại:

A. each other: lẫn nhau

C. one another: nhau

D. others: khác

each other, one another và together đều có nghĩa tương tự giống nhau nhưng chúng có cách dùng khác nhau:

- Each other: dùng cho 2 đối tượng thực hiện hành động có tác động qua lại.

- One another: Cách dùng giống như “each other” nhưng dùng khi có 3 đối tượng trở lên.

- Together: dùng khi các đối tượng cùng thực hiện hành động nào đó mà không có tác động qua lại.

Dịch nghĩa: Đối với bữa sáng, người Mỹ sẽ ăn ngũ cốc với sữa, thường được trộn với nhau trong một cái bát, với một ly nước cam, và bánh mì nướng hay bánh nướng xốp với mứt, bơ hoặc bơ thực vật.

52. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Lunch and dinner are more (13) ______.

vary

variety

varied

various

Xem đáp án

Đáp án C

Ở vị trí này ta cần một tính từ. => Chọn đáp án C

varied (adj): đa dạng

Các đáp án khác:

A. vary (v): thay đổi

B. variety (n): sự đa dạng

D. variously (adv): đa dạng

Dịch nghĩa: Bữa trưa và bữa tối thường đa dạng hơn

53. Trắc nghiệm
• 1 điểm
How do you (14) ______ the difference between a salad fork, a butter fork, and a dessert fork?

say

talk

speak

tell

Xem đáp án

Đáp án D

tell the difference: kể ra điểm khác biệt

Các đáp án còn lại:

A. say (v): nói

B. talk (v): nói chuyện

C. speak (v): nói

Cách phân biệt say, talk, speak và tell

- Say: là động từ mang nghĩa “nói ra” hoặc “nói rằng”, chú trọng nội dung được nói ra.

- Speak: nhấn mạnh đến việc “phát ra tiếng, phát ra lời” mang nghĩa “nói chuyện với ai (speak to somebody), phát biểu, nói ra lời”. Speak thông thường theo sau nó không có tân ngữ. nếu có thì đó là danh từ chỉ thứ tiếng.

- Talk: mang nghĩa là “nói chuyện với ai”, “trao đổi với ai về chuyện gì” nhưng khác speak ở chỗ nó nhấn mạnh đến động tác “nói” hơn.

- Tell: mang nghĩa “kể, nói với ai điều gì đó (tell somebody something), bảo ai làm gì (tell somebody to do something) , cho ai biết điều gì (tell somebody about something).”

Dịch nghĩa: Làm thế nào để kể ra sự khác biệt giữa một cái dĩa xiên salad, cái dĩa bơ và một cái dĩa xiên món tráng miệng?

Đoạn văn

About 50 or so kinds modern plastic are made from oil, gas, or coal-non-renewable natural resources. We (15)___ well over three million tons of the stuff in Japan each year and, sooner or later, most of it is thrown away. A high proportion of our animal consumption is in the (16)____ of packaging and this constitutes about seven percent by weight, of our domestic(17) ____ . Almost all of it can be recycled, but very little of it is, though the plastic recycling industry is growing fast. The plastics themselves are extremely energy - rich – they have a higher calorific(18) ____ than coal and one methodn of “recovery” strongly (19)____ by plastic manufacturers if the conversion of waste plastic into a fuel.

54. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We (15)___ well over three million tons of the stuff in Japan each year and, sooner or later, most of it is thrown away.

consign

import

consume

remove

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức: Từ vựng, đọc hiểu

Giải thích:

consign (v): chuyển giao

import (v): nhập khẩu

consume (v): tiêu tốn

remove (v): chuyển đổi, di dời

We (15)____ well over three million tones of the stuff in Japan each year and, sooner or later, most of it is thrown away.

Tạm dịch: Ở Nhật Bản, chúng ta nhập khẩu cũng hơn ba triệu tấn vật liệu mỗi năm, và sớm hay muộn, hầu hết chúng sẽ bị ném đi.

55. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A high proportion of our animal consumption is in the (16)____ of packaging

form

way

type

kind

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức: Từ vựng, đọc hiểu

Giải thích:

form (n): dạng

way (n): cách

type (n): loại

kind (n): loại

A high proportion of our animal consumption is in the (16)_____of packaging, and this constitutes about seven percent by weight of our domestic(17)____ .

Tạm dịch: Một tỷ lệ cao được tiêu thụ là ở dạng bao bì, và điều này tạo nên khoảng bảy phần trăm theo trọng lượng rác thải sinh hoạt. Hầu như tất cả chúng đều có thể được tái chế, nhưng rất ít được tái chế mặc dù ngành công nghiệp tái chế nhựa phát triển nhanh.

56. Trắc nghiệm
• 1 điểm
and this constitutes about seven percent by weight, of our domestic(17) ____ .

goods

refuse

rubble

requirements

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức: Từ vựng, đọc hiểu

Giải thích:

goods (n): hàng hóa

refuse (n): chất thải

rubble (n): dây điện

requirement (n): nhu cầu

A high proportion of our animal consumption is in the (16)_____of packaging, and this constitutes about seven per cent by weight of our domestic(17)____ .

Tạm dịch: Một tỷ lệ cao được tiêu thụ là ở dạng bao bì, và điều này tạo nên khoảng bảy phần trăm theo trọng lượng rác thải sinh hoạt. Hầu như tất cả chúng đều có thể được tái chế, nhưng rất ít được tái chế mặc dù ngành công nghiệp tái chế nhựa phát triển nhanh.

57. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The plastics themselves are extremely energy - rich – they have a higher calorific(18) ____ than coal

effect

degree

value

demand

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức: Từ vựng, đọc hiểu

Giải thích:

effect (n): ảnh hưởng

degree (n): bằng cấp

value (n): giá trị

demand (n): nhu cầu

The plastics themselves are extremely energy-rich – they have a higher calorific (18)_____ than coal and one method of 'recovery' strongly (19)____ by the plastic manufacturers is the conversion of waste plastic into a fuel.

Tạm dịch: Bản thân nhựa là nguồn năng lượng cực kì phong phú- chúng có giá trị năng lượng cao hơn cả than và một phương pháp 'khôi phục' rất được ưa thích bởi các nhà sản xuất nhựa là biến đổi chất thải nhựa thành nhiên liệu

58. Trắc nghiệm
• 1 điểm

and one methodn of “recovery” strongly (19)____ by plastic manufacturers if the conversion of waste plastic into a fuel.

argued

presented

desired

favored

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức: Từ vựng, đọc hiểu

Giải thích:

argued (quá khứ phân từ): tranh cãi

presented (quá khứ phân từ): thể hiện

desired (quá khứ phân từ): ham muốn 

favored (quá khứ phân từ): thích thú

The plastics themselves are extremely energy-rich – they have a higher calorific (18)_____ than coal and one method of 'recovery' strongly (19)____ by the plastic manufacturers is the conversion of waste plastic into a fuel.

Tạm dịch: Bản thân nhựa là nguồn năng lượng cực kì phong phú- chúng có giá trị năng lượng cao hơn cả than và một phương pháp 'khôi phục' rất được ưa thích bởi các nhà sản xuất nhựa là biến đổi chất thải nhựa thành nhiên liệu

59. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

Tet marks the beginning of spring and, for agrarian people who depend on the lunar calendar to manage their crops, the start of the year.

traditional ones

minority people

farmers

old people

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức: Từ đồng nghĩa

Giải thích:

agrarian people: người làm nghề nông

traditional ones: người truyền thống                        monority people: dân tộc thiểu số

farmers: nông dân                                          old people: người già

Tạm dịch: Tết đánh dấu bắt đầu của mùa xuân và cho những người nông dân những người dựa vào âm lịch để quản lý mùa màng của họ, bắt đầu một năm mới
60. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The government decided to pull down the old building adter asking for the ideas from the local resident.

renovate

purchase

maintain

demolish

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức: Từ đồng nghĩa

Giải thích:

pull down: phá hủy

renovate: đổi mới                       purchase: bám vào

maintain: duy trì                        demolish: phá hủy

=> pull down = demolish

Tạm dịch: Chính phủ quyết định phá hủy những ngôi nhà cũ sau đó yêu cầu những đề xuất từ người dân địa phương

61. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Face-to-face socializing is not as preferred as virtual socializing among the youth.

instant

available

direct

facial

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng – Từ đồng nghĩa

face-to-face (adj): đối mặt, trực tiếp

Xét các đáp án:

A. Instant (adj): ngay lập tức

B. Available (adj): có giá trị, có hiệu lực   

C. Direct (adj): trực tiếp                  

D. Facial (adj): (thuộc về) gương mặt

→ Face-to-face = Direct

Dịch: Giao tiếp xã hội trực tiếp không được ưa thích bằng giao tiếp ảo trong giới trẻ.

62. Trắc nghiệm
• 1 điểm

With so many daily design resources, how do you stay-up-date with technology without spending too much time on it?

connect to the Internet all day

update new status

use social network daily

get latest information

Xem đáp án

Đáp án D

stay-up-date (adj): cập nhật, bắt kịp xu thế
= get latest information: có được thông tin mới nhất
Các đáp án còn lại:
A. kết nối với mạng Internet cả ngày.
B. cập nhật trạng thái mới.
C. sử dụng mang xã hội thường ngày.
Dịch: Với rất nhiều trò tiêu khiển mới được nảy ra mỗi ngày, làm thế nào để cậu bắt kịp xu thế công nghệ mà không bận tâm tới nó?.

63. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I’m becoming increasingly absent-minded. Last week, I locked myself out of my house twice.

being considerate of things

remembering to do right things.

forgetful of one’s past

often forgetting things.

Xem đáp án

Đáp án D

Tobe absent-minded: đãng trí, hay quên = D. often forgetting things: thường xuyên quên các thứ.

Dịch: Tôi càng ngày càng trở nên đãng trí. Tuần trước, tôi đã tự khóa mình bên ngoài nhà 2 lần.

64. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sports and festivals form an integral part of every human society.

informative

delighted

exciting

essential

Xem đáp án

Đáp án D

integral (adj): cần thiết, không thể thiếu = D. essential (adj).

Các đáp án còn lại :

A. informative (adj): hữu ích (thông tin), cung cấp nhiều thông tin.

B.delighted (adj): vui mừng, hài lòng.

C. exciting (adj): hứng thú, kích thích

Dịch: Thể thao và lễ hội hình thành nên một phần không thể thiếu trong xã hội loài người.

65. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We can use either verbal or non-verbal forms of communication.

using gesture

using speech

using verbs

using facial expressions

Xem đáp án

Đáp án B

Verbal (adj) thuộc về lời nói = B. using speech: dùng lời nói.

Các đáp án còn lại:

A. using gesture: dùng cử chỉ

C. using verbs: dùng động từ

D. using facial expressions: dùng biểu cảm trên khuôn mặt

Dịch: Chúng ta có thể sử dụng hình thức giao tiếp bằng lời hoặc không lời.

66. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We are a very close- knit family.

need each other.

are close to each other.

have very close relationship with each other.

are polite to each other.

Xem đáp án

Đáp án C

Tobe close-knit (adj): gắn bó, khăng khít = C. have a very close relationship with each other: có mối quan hệ thân thiết với nhau.

Các đáp án còn lại: 

A. need each other: cần nhau.

B. are close to each other: gần bên nhau.

D. are polite to each other: lịch sự với nhau

Dịch: Chúng tôi là một gia đình gắn bó.

67. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Helen Keller, blind and deaf from an early age, developed her sense of smell so

finely that she could identify friends by their personal odors.

classify

communicate with

describe

recognize

Xem đáp án

Đáp án D

Identify (v): nhận dạng, nhận biết = D. recognize: (v) nhận ra.

Các đáp án còn lại:

A. classify (v): phân loại.

B. communicate with (v): giao tiếp với.

C. describe (v): mô tả.

Dịch: Helen Keller, bị mù và điếc từ khi còn nhỏ, đã phát triển thính giác rất nhạy đến nỗi mà cô có thể nhận ra được bạn bè bằng mùi cá nhân của họ.

68. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The device is very sophisticated and should only be operated by someone who

is familiar with it.

delicate

complex

fragile

resilient

Xem đáp án

Đáp án B

Sophisticated (adj): phức tạp, tinh vi, công phu = B. complex (adj): phức tạp, rắc rối.

Các đáp án còn lại:

A. delicate (adj): trang nhã, lịch thiệp.

C. fragile (adj): mong manh, dễ vỡ.

D. resilient (adj): có tính đàn hồi, kiên cường.

Dịch: Thiết bị này rất phức tạp, tinh vi và chỉ được vận hành bởi một người quen thuộc với nó.

69. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Since the death of Laura's father, her mother has become a breadwinner to support the family.

a person who bakes bread every morning

a bakery-owner

a person who delivers bread to make money

a person who goes out to work to earn money

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức: từ vựng, từ đồng nghĩa

Giải thích: breadwinner (n): người trụ cột trong gia đình

A. người nướng bánh mì mỗi sáng                C. người giao bánh mì để kiếm tiền

B. chủ tiệm bánh                                  D. người đi làm để kiếm tiền

=> a person who goes out to work to earn money = breadwinner

Tạm dịch: Kể từ khi cha của Laura chết, mẹ cô đã trở thành người trụ cột gia đình.

70. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Peter is the black sheep of the family, so he is never welcomed there.

a beloved member

a bad and embarrassing member

the only child

the eldest child

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức: từ vựng, từ đồng nghĩa

Giải thích: the black sheep: thành viên cá biệt, người bị cho là tồi tệ và đáng xấu hổ

A. một thành viên được yêu quý                   C. con một

B. một thành viên tồi tệ và đáng xấu hổ         D. con cả

=> a bad and embarrassing member = the black sheep

Tạm dịch: Peter là thành viên cá biệt của gia đình, nên anh ấy không bao giờ được chào đón.

71. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A living cell is a marvel of detailed and complex structure.

magnification

invention

swiftness

wonder

Xem đáp án

D

Kiến thức: Từ vựng, từ đồng nghĩa

Giải thích:

marvel (n): điều kỳ diệu

magnification (n): sự phóng to invention (n): sự phát minh

swiftness (n): sự nhanh, sự mau lẹ       wonder (n): điều kỳ diệu; kỳ quan

=> marvel = wonder

Tạm dịch: Một tế bào sống là một điều kỳ diệu về cấu trúc chi tiết và phức tạp.  

72. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A striking example of a successful multiethnic country is Switzerland, where French, German, and Italian speakers from diverse religious groups live and work harmony and prosperity.

remarkable

legitimate

spontaneous

characteristic

Xem đáp án

A

Kiến thức: Từ vựng, từ đồng nghĩa

Giải thích:

striking (a): gây ấn tượng sâu sắc; nổi bật

remarkable (a): đáng chú ý; đặc biệt    legitimate (a): hợp lý, có lý

spontaneous (a): tự phát, tự sinh          characteristic (a): đặc thù, đặc trưng

=> striking = remarkable

Tạm dịch: Một ví dụ nổi bật của một quốc gia đa sắc tộc thành công là Thụy Sĩ, nơi những người nói tiếng Pháp, Đức và Ý từ các nhóm tôn giáo đa dạng sống và làm việc hài hòa và thịnh vượng.  

73. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the most suitable response to complete each of the following questions.

The shop assistants: "This is my last portable CD player. I'll let you have it for fifty dollars."

 Stevenson: " _____________?"

Could you give me your last CD

Could you give me a disccount

Could you possibly give me fifty dollars

Can you tell me your favourite type of music

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức: Ngôn ngữ giao tiếp

Giải thích:

Trợ ký bán hàng: "Đây là máy CD mới nhất. Tôi sẽ bán cho bạn với giá 50 đô".

Stevenson: "_____________ "

A. Bạn có thể đưa tối CD cuối cùng được không

B. Bạn giảm giá cho tôi được không

C. Bạn có thể đưa tôi 50 đô la được không

D. Bạn có thể cho tôi biết thể loại nhạc mà bạn yêu thích không

74. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Customer: "Can I try this jumper on?"

 Salesgirl: "_____"

No, the shop is closed in half an hour

Sorry, only cash is accepted here

Yes, it costs one hundred and fifty dollars

Sure, the changing rooms are over there

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức: Ngôn ngữ giao tiếp

Giải thích:

Khách hàng: "Tôi có thể thử cái quần này được không?

Cô bán hàng: "_________________ . "

A. Không, cửa hàng sẽ đóng cửa trong nửa giờ nữa

B. Xin lỗi ở đây chỉ nhận tiền mặt

C. Được nó có giá 150 đô la

D. Chắc chắn rồi, phòng thử đồ ở đằng kia

75. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hoa is asking Hai, who is sitting at a corner of the room, seeming too shy.
-Hoa: “Why aren’t you taking part in our activities? ______”
-Hai: “ Yes, I can. Certainly”

Can you help me with this decorations?.

Can I help you?

Shall I take your hat off?

Could you please show me how to get the nearest post office?

Xem đáp án

Đáp án A

-Hoa: “ Sao cậu không tham gia vào hoạt động của chúng ta? ______”
-Hai: “ Được, chắc chắn là tớ có thể ”
A. Cậu có thể giúp tớ với đống đồ trang trí này chứ?
B. Tớ có thể giúp gì được cho cậu?.
C. Tớ sẽ cởi mũ ra, được chứ?
D. Cậu làm ơn có thể chỉ cho tớ đường gần nhất ra Bưu điện không?
Chỉ có đáp án A đúng và hợp lí nhất.

76. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mary is talking to a porter in the hotel lobby.
-Porter: “Shall I help you with your suitcase?”
-Mary: “______”

That’s very kind of you.

What a pity!.

I can’t agree more.

Not a chance

Xem đáp án

Đáp án A

-Người gác cổng: “ Tôi có thể giúp chị vác chỗ hành lí này chứ?”
-Mary: “______”
A. Anh thật tốt.
B. Thật đáng tiếc!
C. Tôi hoàn toàn đồng ý.
D. Mơ đi!/ Không có cơ hội đâu.
Chỉ có đáp án A là phù hợp nhất, thể hiện được tính lịch sự khi giao tiếp.

77. Trắc nghiệm
• 1 điểm

John was in Hanoi and wanted to send a parcel to his parents. He asked a local passer-by the way to the post-office. Choose the most suitable response to fill in the blank in the following exchange.

-John: “Can you show me the way to the nearest post office, please?”

-Passer-by: “______”.

Not way, sorry.

Just round the comer over there.

Look it up in a dictionary!

There’s no traffic near here.

Xem đáp án

Đáp án B

-John: “Bác có thể làm ơn chỉ cho cháu đường tới bưu điện gần nhất được không ạ?”

-Người qua đường: “Chỉ đâu đó quanh khu vực kia thôi”.

Các đáp án còn lại không phù hợp :

A. Không đời nào, xin lỗi.

C. Tìm ở trên từ điển ấy.

D. Không có xe cộ nào ở gần đây đâu.

78. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lora has just bought a new skirt that she likes very much. Choose the most suitable response to fill in the blank in the following exchange.

-Jane: “You look great in that red skirt, Lora!”

-Lora: “______”.

No, I don't think so.

Thanks, my mum bought it.

Thanks, I bought it at Macy’s.

Thanks, my mum bought it.

Xem đáp án

Đáp án C

-Jane: “Cậu trông thật tuyệt trong chiếc váy đỏ đó, Lora!”

-Lora: “Cảm ơn, tớ đã mua nó ở cửa hàng Macy đấy”.

Sau lời khen ngợi, luôn đáp lại lời cảm ơn để thể hiện tính lịch sự.

Chọn 1 trong 2 đáp án C và D đều hợp lí, nhưng trong đề thi buộc phải chọn ra 1 đáp án duy nhất thì C nghe thuận hơn.

Các đáp án còn lại:

A. Không, tớ không nghĩ thế.

B. Ôi, cậu không thích nó, có phải thế không?.

D. Cảm ơn, mẹ tớ đã mua nó đấy.

79. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Two friends Diana and Anne are talking with each other about their shopping.

-Diana: “Look at this catalog, Anne. I think l want to get this red blouse”.

-Anne: “______”.

Don't you have one like this in blue?

That's a long way to go, dear.

No, thank you

I'll go myself, then.

Xem đáp án

Đáp án A

2 người bạn Diana và Anne đang nói về chuyện đi mua sắm.

-Diana: “Nhìn tờ quảng cáo này, Anna. Tớ nghĩ tớ muốn cái áo đỏ này”.

-Anne: “______”.

A. Chẳng phải cậu có 1 chiếc giống thế này màu xanh rồi sao?”.

B. Còn xơi nhé.

C. Không, cảm ơn.

D. Tớ sẽ tự đi một mình.

Chỉ có đáp án A là phù hợp.

80. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Henry is talking to his mother.

-Henry: “ I've passed my driving test”.

-His mother: “______”.

All right.

That's too bad.

That's a good idea.

Congratulations!

Xem đáp án

Đáp án D

Henry đang nói chuyện với mẹ.

-Henry: “Con vừa vượt qua được bài kiểm tra lái xe”.

-His mother: “______”.

A. Được rồi.

B. Tệ quá.

C. Ý hay đấy.

D. Chúc mừng con nhé!

Chỉ có đáp án D là phù hợp.

81. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Jane: “Would you rather have coffee or orange juice?”  

Susan: “______”.

I like both

I have either

Either, please

I’d rather to have coffee

Xem đáp án

Đáp án C

Jane: “Cậu muốn cà phê hay nước cam?”.

Susan: “1 trong 2, cảm ơn”.

Chú ý: “please” được dùng ở cuối câu để thể hiện tính lịch sự

Các đáp án còn lại không phù hợp do không thể hiện được tính lịch sự:

A. Tôi thích cả 2.

B. Tôi có 1 trong 2.

D. Tôi muốn có cà phê.

82. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khanh: “I’d like the blue jacket, please! Can I try it on?”  

Tien: “Yes, ______”.

you would

you must

certainly

you do

Xem đáp án

Đáp án C

Khanh: “Tôi thích chiếc áo khoác màu xanh. Tôi có thể thử nó không?”

Tien: “Vâng, chắc chắn rồi”.

83. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tung: “Your shoes are terrific, Tuan. The colour quite suits you.”

Tuan: “______”

Really?

Do you like them?

You must be kidding. My shirt is nice, isn’t it?

I’m glad you like them.

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức: từ vựng, từ loại

Giải thích:

A. decisively (adv): dứt khoát, quả quyết      B. decisive (adj): dứt khoát  

C. decision (n): quyết định                             D. decide (v): quyết định

Ở đây có động từ “act”, từ cần điền phải là một trạng từ bổ ngữ.

Tạm dịch: Anh ấy là một đội trưởng tốt người luôn hành động dứt khoát trong những tình huống khẩn cấp.

84. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lan: “Would you say the Great Wall is among the seven man-made wonders of the world?”

Trang: “_______”

That’s the least I could do.

Do you think so, too?

There’s no doubt about that.

It was created by ancient Chinese people, wasn’t it?

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức: câu phỏng đoán

Giải thích:

Phỏng đoán ở hiện tại (độ chắc chắn ≈ 90%): S+ must + V.inf

Tạm dịch: Họ vừa mới khởi hành. Giờ chắc là họ đang trên đường đến đó.

85. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Interviewer: "What sort of job are you looking for?" - Curtis: "_______."

No, I don't think so. I'd really prefer something outdoors.

Oh, for me the most important is job satisfaction and I can have some work experience.

As a student, the most interesting thing about the job is working with people.

Well, I'm still in school, so I want something either in the evening or on the weekend.

Xem đáp án

D

Kiến thức: Văn hoá giao tiếp

Giải thích:

Tạm dịch: Người phỏng vấn: "Bạn đang tìm kiếm loại công việc gì?" - Curtis: "_______."

A. Không, tôi không nghĩ vậy. Tôi thực sự thích thứ gì đó ngoài trời.

B. Ồ, đối với tôi, điều quan trọng nhất là sự hài lòng công việc và tôi có thể có một số kinh nghiệm làm việc.

C. Là một sinh viên, điều thú vị nhất về công việc là làm việc với mọi người.

D. Ừm, tôi vẫn đang đi học, vì vậy tôi muốn làm cái gì đó vào buổi tối hoặc cuối tuần.  

86. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Peter: "Hi, David, do you think it's possible for you to have a talk sometime today?" - David: "_____."

I'd love to, but I've got a pretty tight schedule today.

No more time for me. I have to work with my boss.

I wish I had been free yesterday to have time with you.

Excuse me; however, I'm so busy all day from morning

Xem đáp án

A

Kiến thức: Văn hoá giao tiếp

Giải thích:

Tạm dịch: Peter: "Chào, David, bạn có thể nói chuyện một lúc vào hôm nay không?" - David: "_____."

A. Tôi rất muốn, nhưng tôi có một lịch trình khá chặt ngày hôm nay.

B. Không còn thời gian cho tôi nữa. Tôi phải làm việc với sếp của tôi.

C. Tôi ước tôi đã rảnh vào ngày hôm qua để có thời gian với bạn.

D. Xin lỗi; tuy nhiên, tôi rất bận rộn cả ngày từ sáng.  

87. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

attempts

conserves

obeys

studies

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức: Cách phát âm đuôi “s”

Giải thích:

Khi trước “s” là các âm:

- /p/, /f/, /k/, /t/, /θ/ thì “s” được phát là /s/

- các nguyên âm và phụ âm còn lại được phát âm là /z/

attempts /ə'tempts/                               conserves/ /kən'sə:vz/

obeys/ ə'beiz/                                      studies/ 'stʌdiz/

Câu A được phát âm thành “s” , còn lại là “z”

88. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

vacation

nation

question

exhibition

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức: Cách phát âm đuôi “tion”

Giải thích:

vacation /və'keiʃn/                               nation /'neiʃn/

question /'kwestʃn/                               exhibition/ /,eksi'biʃn/

Câu C được phát âm thành “tʃ” , còn lại là “ʃ”

89. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

campus

plane

game

base

Xem đáp án

Đáp án A

Phần gạch chân câu A được phát âm là /æ/, các đáp án còn lại đươc phát âm là /ei/.
A. campus /ˈkæm.pəs/: khu sân bãi (ở các trường).
B. plane /plein/: máy bay
C. game /geim/: trò chơi
D. base /beis/ (n+v): dựa vào, nền tảng.

90. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

enjoyed

loved

joined

helped

Xem đáp án

Đáp án D

Phần gạch chân câu D được phát âm là /t/, các đáp án còn lại được phát âm là /d/.
A. enjoyed /ɪnˈdʒɔɪd/: thưởng thức, thích thú.
B. loved /lʌvd/: yêu.
C. joined /dʒɔɪnd/: tham gia.
\ D. helped /helpt/: giúp đỡ.
Lưu ý: Phát âm cuối ‘ed’,
- Đuôi “ed” được phát âm là /id/: khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/.
- Đuôi ed được phát âm là /t/: Khi động từ có phát âm kết thúc là: /ch/, /p/, /f/, /s/, /k/, /th/, /ʃ/, /t ʃ/.
- Đuôi ed được phát âm là /d/ trong các trường hợp còn lại.

91. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

subscribed

launched

inspired

welcomed

Xem đáp án

Đáp án B

Phần gạch chân đáp án B được phát âm là /t/, các đáp án còn lại được phát âm là /d/.

A. subscribed /səbˈskraɪbd/ (v): đặt mua đều đặn (báo, tạp chí,…), quyên góp…

B. launched /lɔːntʃt/ (v): phóng (tên lửa), hạ thủy, khai trương.

C. inspired /ɪnˈspaɪəd/ (v): truyền cảm hứng.

D. welcomed /ˈwel.kəmd/ (v): chào đón, hoan nghênh.

Lưu ý: Phát âm cuối ‘ed’,

- Đuôi “ed” được phát âm là /id/: khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/.

- Đuôi ed được phát âm là /t/: Khi động từ có phát âm kết thúc là: /ch/, /p/, /f/, /s/, /k/, /th/, /ʃ/, /t ʃ/.

- Đuôi ed được phát âm là /d/ trong các trường hợp còn lại.

92. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

sour

hour

pour

flour

Xem đáp án

Đáp án C

Phần gạch chân đáp án C được phát âm là /ɔː/, các đáp án còn lại được phát âm là /aʊ/.

A. sour /saʊr/ (adj): có vị chua, chưa chín (hoa quả), cáu kỉnh, chanh chua (tính cách),…

B. hour /aʊr/ (n): giờ.

C. pour /pɔːr/ (v): rót, đổ, trút.

D. flour /ˈflaʊ.ɚ/(n): bột mì.

93. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

finished

escaped

damaged

promised

Xem đáp án

Đáp án C

Phần gạch chân đáp án C được phát âm là /d/, các đáp án còn lại được phát âm là /t/.

A. finished /ˈfɪ.nɪʃt/ (v): kết thúc.

B. escaped /ɪˈskeɪpt/ (v): trốn thoát.

C. damaged /ˈdæm.ɪdʒd/ (v): gây thiệt hại.

D. promised /ˈprɒ.mɪst/ (v): hứa.

Lưu ý: Cách phát âm “ed”

- Đuôi “ed” được phát âm là /id/: khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/.

- Đuôi ed được phát âm là /t/: Khi động từ có phát âm kết thúc là: /ch/, /p/, /f/, /s/, /k/, /th/, /ʃ/, /t ʃ/.

- Đuôi ed được phát âm là /d/ trong các trường hợp còn lại.

94. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

clothes

couches

bosses

boxes

Xem đáp án

Đáp án A

Phần gạch chân đáp án A được phát âm là /z/, các đáp án còn lại được phát âm là /iz/.

A. clothes /kləʊðz/ (v): mặc quần áo cho.

B. couches /kaʊtʃiz/ (n): ghế dài (có thể nằm).

C. bosses /bɒsiz/ (n): sếp.

D. boxes /bɒksiz/ (n): hộp.

Lưu ý: Cách phát âm đuôi “s/es”

- Phát âm là /s/ khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /ð/, /p/, /k/, /f/, /t/.

- Phát âm là /iz/ khi từ có tận cùng là các âm: /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/.

- Phát âm là /z/ khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại.

95. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

advises

raises

devises

goes

Xem đáp án

Đáp án D

Phần gạch chân đáp án D được phát âm la /z/, các đáp án còn lại được phát âm là /iz/.

A. advises /ədˈvaɪziz/ (v): khuyên bảo.

B. raises /reɪziz/ (v): kéo lên, nâng lên, …

C. devises /dɪˈvaɪziz/ (n+v): di sản, sáng chế ra, phát minh.

D. goes /ɡəʊz/ (v): đi,…

Lưu ý: Cách phát âm đuôi “s/es”

- Phát âm là /s/ khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /ð/, /p/, /k/, /f/, /t/.

- Phát âm là /iz/ khi từ có tận cùng là các âm: /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/.

- Phát âm là /z/ khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại.

96. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

example

exotic

excellent

exhaust

Xem đáp án

Đáp án C

Phần gạch chân đáp án C được phát âm là /ek/, các đáp án còn lại được phát âm là /ig/.

A. example /ɪɡˈzɑːm.pəl/ (n+v): ví dụ, dùng làm ví dụ.

B. exotic /ɪɡˈzɒ.tɪk/ (n+adj): vật ngoại lai, đẹp kì lạ.

C. excellent /ˈek.sə.lənt/ (adj): xuất sắc.

D. exhaust /ɪɡˈzɔːst/ (n+v): khói thải (từ động cơ), làm kiệt sức.

97. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

volunteer

trust

fuss

judge

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức: cách phát âm nguyên âm “u”

Giải thích:

A. volunteer /ˌvɒlənˈtɪə(r)/                  B. trust /trʌst/

C. fuss /fʌs/                                          D. judge /dʒʌdʒ/

Câu A phần được gạch chân đọc là /ə/ còn lại đọc là /ʌ/.

98. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

houses

services

passages

techniques

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức: Cách phát âm đuôi “s/es”

Giải thích:     

A. house /haʊs/                B. service /ˈsɜːvɪs/  

C. passage /ˈpæsɪdʒ/                   D. technique /tekˈniːk/

Cách phát âm đuôi s,es:

TH1: Khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /ð/, /p/, /k/, /f/, /t/ thì phát âm là /s/

TH2: Khi từ có tận cùng là các âm: /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/ thì phát âm là /iz/

TH3: Khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại thì phát âm là /z/

Phần được gạch chân ở câu D được phát âm là /s/ còn lại là /iz/

99. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

average

natural

family

already

Xem đáp án

D

Kiến thức: Phát âm “-a”

Giải thích:

average /ˈævərɪdʒ/ natural /ˈnætʃrəl/

family /ˈfæməli/     already /ɔːlˈredi/

Phần gạch chân câu D được phát âm là /ɔː/ còn lại là /æ/  

100. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

breakfast

feature

peasant

pleasure

Xem đáp án

B

Kiến thức: Phát âm “-ea”

Giải thích:

breakfast /ˈbrekfəst/         feature /ˈfiːtʃə(r)/

peasant /ˈpeznt/      pleasure /ˈpleʒə(r)/

Phần gạch chân câu B được phát âm là /i:/ còn lại là /e/  

101. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

Ships crossing the oceans can receive signals from satellites that enable them to calculate their position accurately.

carelessly

imprecisely

uneasily

untruthfully

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức: Từ trái nghĩa

Giải thích: 

accurately: chính xác

carelessly: một cách bất cẩn                                     imprecisely: không chính xác

uneasily: không thoải mái                                        untruthfully: không thành thật

=> accurately >< imprecisely

Tạm dịch: Con tàu đi qua đại dương có thể  nhận tín hiệu từ vệ tinh cho phép họ định vị chính xác

102. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He is very absent – minded . He is likely to forget things or to think about something different from what he should be thinking about.

retentive

unforgettable

old – fashioned

easy – going

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức: Từ trái nghĩa

Giải thích:

absent-minded: đãng trí

retentive: nhớ lâu                                 unforgettable: không quên

old-fashioned: lỗi thời                         easy-going: cởi mở

=> absent-minded >< retentive

Tạm dịch: Anh ấy rất đáng trí. Anh ấy gần như quên những thứ hoặc nghĩ về những thứ khác biệt với những gì anh ấy nên nghĩ về.

103. Trắc nghiệm
• 1 điểm

This boy is poorly-educated and doesn’t know how to behave properly.

ignorant

uneducated

knowledgeable

rude

Xem đáp án

Đáp án C

poorly-educated (adj): không được giáo dục, vô học.
>< knowledgeable (adj): am hiểu, tinh thông.
Các đáp án còn lại:
A. ignorant (adj): ngu dốt.
B. uneducated (adj) = poorly-educated: vô học, không đươc giáo dục đàng hoàng.
D. rude (adj): thô lỗ.
Dịch: Cậu bé này không được giáo dục đàng hoàng và không biết cách xử sự đúng mực.

104. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Urbanization is the shift of people moving from rural to urban areas, and the result is the growth of cities.

transposition

maintenance

variation

movement

Xem đáp án

Đáp án B

shift (n): sự chuyển dịch, sự di chuyển >< maintenance (n): sự đứng yên.
Các đáp án còn lại:
A. transposition (n): sự hoán vị.
C. variation (n): sự biến đổi.
D. movement (n): sự chuyển động.
Dịch: Đô thị hóa là sự dịch chuyển của cơ số người từ nông thôn ra thành thị, dẫn tới sự phát triển của của nhiều thành phố.

105. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Although it’s a long day for us, we feel we are contented with what we do.

interested

dissatisfied

excited

shocked

Xem đáp án

Đáp án B

Tobe contented with: hài lòng, thỏa mãn >< B. dissatisfied (adj): không bằng lòng, bất mãn.

Các đáp án còn lại:

A. tobe interested in: quan tâm, thích thú về.

C. tobe excited about/at: hứng thú, kích động về.

D. tobe shocked by/at: kích động, ngạc nhiên bởi.

Dịch: Mặc dù đó là 1 ngày dài đối với chúng tôi, chúng tôi hài lòng với những gì chúng tôi làm.

106. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I can’t stand people who treat animals cruelly.

gently

cleverly

reasonably

brutally

Xem đáp án

Đáp án A

Cruelly (adv): một cách tàn nhẫn, độc ác >< A. gently (adv): một cách dịu dàng, nhẹ nhàng.

Các đáp án còn lại:

B. cleverly (adj): một cách thông minh.

C. reasonably (adj): một cách hợp lí.

D. brutally (adj) = cruelly (adv): một cách tàn nhẫn, độc ác.

Dịch: Tôi không thể chịu đựng được những người đối xử tàn nhẫn với động vật.

107. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They believe that life will be far better than it is today, so they tend to look on the bright side in any circumstance.

be confident

be smart

be optimistic

be pessimistic

Xem đáp án

Đáp án D

(to) look on the bright side: nhìn theo hướng tích cực, lạc quan >< D. (to) be pessimistic: bi quan, tiêu cực.

Các đáp án còn lại:

A. be confident: tự tin.

B. be smart: thông minh.

C. be optimistic: lạc quan = (to) look on the bright side.

Dịch: Họ tin rằng cuộc sống sẽ ngày càng tốt đẹp hơn hôm nay, nên họ luôn lạc quan trong mọi hoàn cảnh.

108. Trắc nghiệm
• 1 điểm

English is a compulsory. subject in most of the schools in Vietnam.

required

optional

paid

dependent

Xem đáp án

Đáp án B

Compulsory (adj): bắt buộc >< B. optional (adj): tùy ý, được lựa chọn.

Các đáp án còn lại:

A. required (adj): bị yêu cầu, bắt buộc.

C. paid (adj): được trả phí.

D. dependent (adj): tự lập.

Dịch: Tiếng Anh là một môn học bắt buộc tại phần lớn các trường học ở Việt Nam.

109. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I prefer secure jobs because I don’t like keeping on moving and changing all the time.

challenging

demanding

safe

stable

Xem đáp án

Đáp án A

Secure (adj): an toàn, bảo đảm >< A. challenging (adj): thử thách.

Các đáp án còn lại:

B. demanding (adj): đòi hỏi khắt khe.

C. safe (adj): an toàn.

D. stable (adj): ổn định.

Dịch: Tôi muốn có một công việc ổn định, đảm bảo vì tôi không thích lúc nào cũng phải di chuyển và thử thách.

110. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The format allowed me to offer constructive criticism and ensure that their conversation remained on track during the project.

useful

negative

meaningful

positive

Xem đáp án

Đáp án B

Constructive (adj): có tính đóng góp, xây dựng >< B. negative (adj): phản đối, tiêu cực.

Các đáp án còn lại:

A. useful (adj): có ích, hữu ích.

C. meaningful (adj): có ý nghĩa.

D. positive (adj): tích cực, lạc quan.

Dịch: Chương trình này cho phép tôi đưa ra lời phê bình mang tính xây dựng và đảm bảo rằng cuộc đối thoại của họ được duy trì đúng nhịp trong suốt dự án.

111. Trắc nghiệm
• 1 điểm

His physical condition was not an impediment to his career as a violinist. He has won a lot of prizes.

difficulty

barrier

advantage

disadvantage

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức: Từ vựng, từ trái nghĩa

Giải thích: impediment (n): chướng ngại vật, trở ngại

A. difficulty (n): khó khăn                   B. barrier (n): rào chắn, trở ngại

C. advantage (n): thuận lợi                   D. disadvantage (n): bất lợi

=> advantage >< impediment

Tạm dịch: Tình trạng thể chất của anh không phải là trở ngại cho sự nghiệp của anh với tư cách một nghệ sĩ violin. Anh ấy đã giành rất nhiều giải thưởng.

112. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Both universities speak highly of the programme of student exchange and hope to cooperate more in the future.

express disapproval of

voice opinions on

find favor with

resolve a conflict over

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức: Từ vựng, từ trái nghĩa

Giải thích: speak highly of something: đề cao điều gì

A. express disapproval of: thể hiện sự bất ồng về    C. find favor with: tìm sự ủng hộ

B. voice opinions on: nêu ý kiến về         D. resolve a conflict over: giải quyết các mâu thuẫn

=> express disapproval of >< speak highly of 

Tạm dịch: Cả hai trường đại học đều đề cao về chương trình trao đổi sinh viên và hy vọng sẽ hợp tác nhiều hơn trong tương lai.

113. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Organized research may discourage novel approaches and inhibit creativity, so seminal discoveries are still likely to be made by inventors in the classic individualistic tradition.

common

coherent

varied

unbiased

Xem đáp án

A

Kiến thức: Từ vựng, từ trái nghĩa

Giải thích:

novel (a): mới lạ

common (a): phổ biến, thông thường coherent (a): mạch lạc, chặt chẽ

varied (a): khác nhau, phong phú         unbiased (a): không thành kiến, không thiên vị

=> novel >< common

Tạm dịch: Nghiên cứu có tổ chức có thể ngăn cản các cách tiếp cận mới và ngăn chặn sự sáng tạo, do đó các khám phá tinh túy vẫn có thể được thực hiện bởi các nhà phát minh trong truyền thống cá nhân cổ điển.  

114. Trắc nghiệm
• 1 điểm
In the Egyptian calendar, the first practical calendar created, the advent of Sirius in the morning sky before sunrise marked the beginning of the annual flooding of the Nile.

functional

inefficient

accurate

standard

Xem đáp án

B

Kiến thức: Từ vựng, từ trái nghĩa

Giải thích:

practical (a): thực dụng; thiết thực

functional (a): thiết dụng inefficient (a): không có hiệu quả cao

accurate (a): chính xác, đúng đắn         standard (a): tiêu chuẩn; chuẩn mực

=> practical >< inefficient

Tạm dịch: Trong lịch Ai Cập, lịch thực dụng đầu tiên được tạo ra, sự ra đời của Sirius trên bầu trời buổi sáng trước khi mặt trời mọc đánh dấu sự khởi đầu của lũ lụt hàng năm của sông Nile.  

115. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.

decent

reserve

confide

appeal

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức: Trọng âm của từ có hai âm tiết

Giải thích:

decent /'di:snt/       reserve /ri'zə:v/      confide /kən'faid/             appeal /ə'pi:l/

Đáp án A trọng âm 1, còn lại trọng âm 2.

116. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.

stimulate

sacrifice

devastate

determine

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức: Trọng âm từ có ba âm tiết

Giải thích:

stimulate /'stimjuleit/                           sacrifice /'sækrifais/

devastate /'di: væljueit/              determine /di'tə:min/

Đáp án D trọng âm thứ 2, còn lại trọng âm 1

117. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.

parent

attempt

women

dinner

Xem đáp án

Đáp án B

Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất.
A. parent /ˈpeə.rənt/: bố mẹ
B. attempt /əˈtempt/: nỗ lực, cố gắng.
C. women /ˈwɪm.ɪn/: người phụ nữ.
D. dinner /ˈdɪn.ər/: bữa tối.

118. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.

assistance

appearance

position

confidence

Xem đáp án

Đáp án D

Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.
A. assistance /əˈsɪstəns/ (n): sự trợ giúp.
B. appearance /əˈpɪə.rəns/ (n): ngoại hình.
C. position /pəˈzɪʃ.ən/ (n): vị trí
D.confidence /ˈkɒn.fɪ.dəns/ (n): sự tự tin

119. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.

conserve

achieve

employ

waver

Xem đáp án

Đáp án D

Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.

A. conserve /kənˈsɜːv/ (v): bảo tồn, gìn giữ.

B. achieve /əˈtʃiːv/ (v) : đạt được, hoàn thành.

C. employ /ɪmˈplɔɪ/ (v): thuê, tận dụng.

D. waver /ˈweɪ.vər/(v): lập lòe, lung linh, nao núng, ngập ngừng, do dự.

120. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.

perseverance

application

agriculture

dedication

Xem đáp án

Đáp án C

Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 3.

A. perseverance /ˌpɜː.sɪˈvɪə.rəns/ (n): tính kiên trì, sự bền chí.

B. application /ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/ (n): sự ứng dụng, đơn xin.

C. agriculture /ˈæɡ.rɪ.kʌl.tʃər/ (n): nông nghiệp.

D. dedication /ˌde.dɪˈkeɪ.ʃən/ (n): sự cống hiến.

121. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.

signal

instance

airport

mistake

Xem đáp án

Đáp án D

Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất.

A. signal /ˈsɪɡ.nəl/: dấu hiệu, hiệu lệnh.

B. instance /ˈɪn.stəns/: ví dụ.

C. airport /ˈer.pɔːrt/: sân bay.

D. mistake /mɪ.ˈsteɪk/: lỗi lầm.

122. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.

chemistry

decision

statistics

attention

Xem đáp án

Đáp án A

Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.

A. chemistry /ˈkem.ə.stri/: hoá học.

B. decision /dɪ.ˈsɪ.ʒən/: quyết định.

C. statistics /stəˈtɪ.stɪks/: môn thống kê, số liệu thống kê.

D. attention /ə.ˈten.ʃən/: sự chú ý.

123. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.

preparation

transportation

diagnostic

technology

Xem đáp án

Đáp án D

Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 3.

A. preparation /ˌpre.pəˈreɪ.ʃən/ (n): sự chuẩn bị.

B. transportation /ˌtræn.spɔːˈteɪ.ʃən/ (n): sự vận chuyển, chuyên chở.

C. diagnostic /ˌdaɪ.əɡˈnɒs.tɪk/ (adj+n): chuẩn đoán.

D. technology /tekˈnɒ.lə.dʒi/ (n): công nghệ.

124. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.

summer

carpet

visit

include

Xem đáp án

Đáp án D

Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất.

A. summer /ˈsʌm.ər/ (n): mùa hè.

B. carpet /ˈkɑː.pɪt/ (n): tấm thảm.

C. visit /ˈvɪ.zɪt/ (v): thăm viếng.

D. include /ɪnˈkluːd/ (n): bao gồm.

125. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.

polite

roommate

diverse

apply

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức: trọng âm từ 2 âm tiết

Giải thích:

A. polite /pəˈlaɪt/                       B. roommate /ˈruːmmeɪt/

C. diverse /daɪˈvɜːs/                             D. apply /əˈplaɪ/

Câu B trọng âm rơi vào âm thứ 1, còn lại là thứ 2.

126. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.

interfere

athletics

agrarian

available

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức: trọng âm từ nhiều âm tiết

Giải thích:

A. interfere /ˌɪntəˈfɪə(r)/             B. athletics /æθˈletɪks/

C. agrarian /əˈɡreəriən/                        D. available /əˈveɪləbl/

Câu A trọng âm rơi vào âm thứ 3, còn lại là thứ 2.

127. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.

enterprise

category

vacancy

contribute

Xem đáp án

D

Kiến thức: Trọng âm của từ có 3 âm tiết trở lên

Giải thích:

enterprise /ˈentəpraɪz/      category /ˈkætəɡəri/

vacancy /ˈveɪkənsi/          contribute /kənˈtrɪbjuːt/

Câu D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại là thứ nhất  

128. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.

present

appeal

dissolve

eject

Xem đáp án

A

Kiến thức: Trọng âm của từ có 2 âm tiết

Giải thích:

present /ˈpreznt/     appeal /əˈpiːl/

dissolve /dɪˈzɒlv/   eject /iˈdʒekt/

Câu A trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại là thứ 2

129. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“How do you like your steak done?” - “_______.”

I don’t like it

Very little

Well done

Very much

Xem đáp án

Đáp án C

“Ngài muốn bít tết chín như thế nào?” 

Tôi không thích nó.                   Rất ít.                     Chín kỹ.                 Rất nhiều. 

=> đáp án Well done

130. Trắc nghiệm
• 1 điểm

"Oops! I’m sorry for stepping on your foot" – “______.”

Never mind

You don't mind

You're welcome

That's fine

Xem đáp án

Đáp án A

“Ôi! Tôi xin lỗi đã giẫm lên chân bạn.” 

Các đáp án:

Không sao.                                          Bạn không để tâm. 

Không có gì (dùng để đáp lại lời cám ơn.)     Nó ổn. 

=> đáp án Never mind

131. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Jack is going to London to study next week.

- Betty: “____________”

- Jack: “Thanks. I will write to you when I come to London.”

Better luck next time!

Have a go!

God bless you!

Have a nice trip!

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức: chức năng giao tiếp 

Tuần tới Jack đi Luân Đôn. 

Betty: “............................” 

Jack: “ Cảm ơn. Mình sẽ viết thư cho bạn khi đến Luân Đôn.” 

A. Chúc may mắn lần sau.                             B. Đi thôi! 

C. Chúa sẽ phù hộ cho bạn!                           D. Chúc chuyên đi tốt đẹp nhé! 

132. Trắc nghiệm
• 1 điểm

After finishing the duty at the company at 6 p.m.

- Anna: “Shall we eat out tonight?”

- Jane: “___________”

It is very kind of you to invite me.

You are very welcome.

That’s a great idea.

That’s understandable.

Xem đáp án

Đáp án C

Sau khi hoàn thành công việc ở công ty lúc 6 giờ. 

Anna: “Tối nay chúng ta ra ngoài ăn nhé!” 

Jane: “............................” 

A. Bạn thật tốt khi mời mình.              B. Không có gì đâu. 

C. Ý kiến hay đó.                                 D. Thật không thể nào hiểu được. 

133. Trắc nghiệm
• 1 điểm

"Excuse me. Where’s the parking lot?" - “___________”

Why do you ask me? I don’t know.

Do you get lost? I do too.

You missed the turn. It’s back that way

You are going the wrong way. It’s not here.

Xem đáp án

Đáp án D

“Xin lỗi, bãi đỗ xe ở đâu vậy?” 

A. Tại sao bạn hỏi tôi? Tôi không biết. 

B. Bạn bị lạc? Tôi cũng vậy. 

C. Bạn đã bỏ lỡ lượt. Trở lại bằng đường đó. 

D. Bạn đang đi sai đường. Nó không có ở đây. 

134. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mary is talking to a porter in the hotel lobby.

- Porter: "Shall I help you with your suitcase?” - Mary: “___________”

Not a chance.

That’s very kind of you.

I can’t agree more.

What a pity!

Xem đáp án

Đáp án B

Mary đang nói chuyện với một người khuân vác ở sảnh khách sạn. 

- Porter: "Tôi có thể giúp khiêng chiếc vali của cô chứ?" 

- Mary: “............” 

A. Không có cơ hội đâu. 

B. Bạn thật tốt bụng. 

C. Tôi không thể đồng ý nhiều hơn. 

D. Thật đáng tiếc! 

135. Trắc nghiệm
• 1 điểm

- Lisa: “Have you been able to reach Peter?” - Gina: “____________”

That’s no approval

Yes, I’ve known him for years

No, the line is busy

It’s much too high

Xem đáp án

Đáp án C

Cậu đã liên lạc được với Peter chưa? 

A. Đó không phải là sự chấp thuận

B. Đúng, tớ quen anh ta nhiều năm rồi. 

C. Không, đươ ng dây bận

D. Nó quá cao 

136. Trắc nghiệm
• 1 điểm

- “Would you bother if I had a look at your paper?” - “____________”

You’re welcome

Well, actually I’d rather you didn’t

That’s a good idea

Oh, I didn’t realize that

Xem đáp án

Đáp án B

Bạn có phiền không nếu như tôi nhìn bài của bạn? 

A. Không có gì (đáp lại lời cám ơn). 

B. Ừm, tôi mong bạn đừng. 

C. Đó là một ý kiến hay. 

D. Ồ, tôi không nhận ra điều đó. 

137. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thang was asking Huong, his classmate, for her opinion about the novel he had lent her. Select the most suitable response to fill in the blank.

Thang: "What do you think about the novel?"  

Huong: "_______"

I wish I could buy one.

I can't agree with you more.

Yes, let's read it so many times.

The best I've ever read!

Xem đáp án

Đáp án D

D. The best I've ever read! 

Đưa ra quan điểm, nhận xét về quyển tiểu thuyết

138. Trắc nghiệm
• 1 điểm

An old gentleman, who is not sure where to go for the summer holiday, is asking a travel agent for advice. Select the most suitable response to fill in the blank.

Gentleman: “Can you recommend any places for this summer holiday?”  

Agent: "_______"

Yes, please go to other agencies

A package tour to the Spratly Islands would be perfect, sir

I don’t think you could afford a tour to Singapore, sir

No, you cannot recommend any places

Xem đáp án

Đáp án B

B. A package tour to the Spratly Islands would be perfect, sir 

Gợi ý 1 gói du lịch cho khách hàng

139. Trắc nghiệm
• 1 điểm

– “Would you like some more tea?” – “_______”

Yes, please

Yes, thanks

No, thank

No, please

Xem đáp án

Đáp án A

- “Bạn có muốn thêm trà không?” – “_______.”

A. Có, làm ơn

B. Có, cảm ơn

C. Không, cảm ơn

D. Không, làm ơn

Đồng ý lời mời người ta thường dùng “Yes, please”, để từ chối dùng “No, thanks.”

Câu C loại vì “thank” không có “s”.

140. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“That’s a nice dress you are wearing” – “_______”

I’m glad you like it

That’s alright

That’s nice

You’re quite right

Xem đáp án

Đáp án A

“Cái váy bạn đang mặc thật là đẹp” – “_______”

A. Tôi mừng vì bạn thích nó

B. Đúng rồi đó

C. Điều đó thật tốt

D. Bạn khá là chính xác đó.

Đáp án A là cách trả lời lịch sự nhất.

141. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tom: I thought your tennis game was a lot better today, Tony.

                    Johny: _______ ! I thought it was terrible.

No, I don’t think so

You can say that again

Thanks! Same to you

You’ve got to be kidding

Xem đáp án

Đáp án A

Tom: Tôi nghĩ màn tennis của bạn hôm này tốt hơn hôm qua đó Tony.

Johny:_______! Tôi nghĩa nó thật kinh khủng.

A. Không, tôi không nghĩ như vậy                          B. Bạn có thể nói lại lần nữa không

C. Cảm ơn! bạn cũng vậy                              D. Chắc hẳn bạn đang đùa

Chỉ có A phù hợp nhất.

142. Trắc nghiệm
• 1 điểm

John: “I think that a happy marriage should be based on love.”

- Rachel: “ _______ .”

Yes. I completely agree with you

Thank you.

No, it shouldn’t.

You think so?

Xem đáp án

Đáp án A

Tom: Tôi nghĩ màn tennis của bạn hôm này tốt hơn hôm qua đó Tony.

Johny:_______! Tôi nghĩa nó thật kinh khủng.

A. Không, tôi không nghĩ như vậy

B. Bạn có thể nói lại lần nữa không

C. Cảm ơn! bạn cũng vậy

D. Chắc hẳn bạn đang đùa

Chỉ có A phù hợp nhất.

143. Trắc nghiệm
• 1 điểm

- Jack: “Excuse me, but could I trouble you for some change?”

- Alex: “ _______ . Will pennies do?”'

I know

Never mind

I am sure

Let me see

Xem đáp án

Đáp án D

- Jack: "Xin lỗi, nhưng liệu tôi có thể làm phiền bạn vì một số thay đổi?" - Alex: "Để tôi xem. Chỗ tiền này đủ không?"

144. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Waiter: “May I take your order now, sir?”

 - Mr. Smith: “ _______ .”'

Thanks, I’ve really had enough

Ok, here is my bill

Yes, I’d like some fish and chips

Sure, it’s delicious

Xem đáp án

Đáp án C

- Người phục vụ: "Tôi có thể lấy đơn gọi món của ngài bây giờ không?" 

- Ông Smith: "Vâng, tôi muốn cá và khoai tây chiên."

Các phương án khác không hợp nghĩa: 

A. Cảm ơn. Tôi thực sự đã có đủ rồi 

B. Ok. Đây là hóa đơn của tôi 

D. Chắc chắn rồi, nó rất ngon

145. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hana and Jenifer are talking about a book they have just read.

- Hana: “The book is really interesting and educational.”

- Jenifer: “_________ .

I’d love it

That’s nice of you to say so

I couldn’t agree with you more

Don’t mention it

Xem đáp án

Đáp án C

Dịch nghĩa: Hana và Jenifer đang nói chuyện về cuốn sách mà họ vừa đọc. - Hana: “Cuốn sách đó thực sự thú vị và có tính giáo dục.”

- Jenifer: “Tôi không thể đồng ý với bạn hơn được nữa.”

I couldn’t agree with you more là cách nói khi bạn hoàn tòan đồng ý với ý kiến, quan điểm nào đó.

Các đáp án còn lại:

A. I’d love it: Tôi rất thích nó => Dùng khi đồng ý với một lời mời nào đó.

B. That’s nice of you to say so: Bạn thật tốt khi nói vậy => Dùng để cảm ơn khi được khen.

D. Don’t mention it: Không có gì => Dùng để đáp lại một lời cảm ơn

146. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Anne: “ Fancy a bite to eat?”

Barbara: “_____”

No thanks, I've just had some.

No thanks, I've just had something.

No thanks, I'm not neatly very thirsty.

No thanks, I'm trying to give up.

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức: Chức năng giao tiếp

Giải thích: Anna: “ Cậu muốn đi ăn gì không?”

Barbara: “_____”

A: Không cảm ơn. Mình có một ít rồi.

B: Không cảm ơn. Mình ăn rồi.

C: Không cảm ơn. Mình không thực sự khát lắm.

D: Không cảm ơn. Mình đang cố gắng bỏ.

147. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Receptionist: “ Good morning.”

Chris: “ Good morning. I’ve come to ____ Mrs. Dabria.”

see

visit

do business with

hold a talk with

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức: Chức năng giao tiếp

Giải thích: Lễ tân: “ Chào buổi sáng.”

Chris: “ Chào buổi sáng. Tôi đến để gặp bà Dabria”.

see (v): nhìn visit (v): thăm, gặp

do business with: kinh doanh với hold a talk with: nói chuyện

148. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mike an Joe are talking about transport in the future.

- Mike: “Do you think there will be pilotless planes?”

- Joe: “_____

I’m afraid I can’t.

What for? There are quite a few around.

Why not? There have been cars without drivers.

I’m glad you like it.

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức: từ vựng, hội thoại giao tiếp

Tạm dịch: Mike và Joe đang nói chuyện về giao thông trong tương lai.

- Mike: “Cậu có nghĩ rằng sẽ có máy bay không người lái không?” Joe: “______”

A. Mình e là mình không thể

B. Để làm gì? Có một vài cái xung quanh đây.

C. Tại sao không? Chúng ta đã có ô tô không người lái rồi mà.

D. Mình vui vì cậu thích chúng.

149. Trắc nghiệm
• 1 điểm

John is in Hanoi and wants to change some money. He asks the local passer-by the way to the bank. Choose the most suitable response to fill in the blank in the following exchange.

- John: “Can you show me the way to the nearest bank, please?” - Passer-by: “_______.”

Not way, sorry

Just round the corner over there

Look it up in a dictionary!

There’s no traffic near here

Xem đáp án

Đáp án B

Dịch nghĩa: John đang ở Hà Nội và muốn đổi một chút tiền. Anh ta hỏi người dân địa phương đi qua đường đến ngân hàng. Chọn câu trả lời phù hợp nhất để điền vào chỗ trống trong cuộc trò chuyện sau.

- John: “Bạn có thể chỉ cho tôi đường đến ngân hàng gần nhất không?”

- Người qua đường: “Chỉ đâu đó ở góc kia thôi.”

Các đáp án còn lại

A. Không có đường, xin lỗi

C. Tìm nó trong từ điển ấy!

D. Không có phương tiện giao thông quanh đây

150. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.

Fifty minutes are the maximum length of time allotted for the exam.

are

length

maximum

allotted

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức: Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ

Giải thích:

are => is

Chủ ngữ là số lượng: 'fifty minutes' , luôn chia động từ ở dạng số ít.

Tạm dịch: Năm mươi phút là thời gian tối đa được phân bổ cho bài thi.

151. Trắc nghiệm
• 1 điểm

For its establishment, ASEAN Tourism Association has played an important role in promoting and developing ASEAN Tourism services.

Tourism Association

played

in promoting and developing

For its

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức: Liên từ chỉ thời gian

Giải thích:

For => Since

Sine + mốc thời gian/ mốc sự kiện

'Since' ở đây có nghĩa là ”Kể từ khi”

Tạm dịch: Kể từ khi thành lập, Hiệp hội Du lịch ASEAN đóng vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy và phát triển dịch vụ Du lịch ASEAN .

152. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The occean probably distinguishes the earth from other planets of the solar system, for scientists believe that large bodies of water are not existing on the other planets.

probably

for

are not existing

from

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức: Tìm lỗi sai

Giải thích:

are not existing => do not exist

exist (v): tồn tại

Động từ “exist” không được chia ở thì tiếp diễn.

Tạm dịch: Đại dương là đặc điểm phân biệt trái đất với các hành tinh khác trên hệ mặt trời, vì các nhà khoa học tin rằng vùng nước lớn không tồn tại trên các hành tinh khác.

153. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Our teacher encourages us using a dictionary whenever we are unsure of the meaning of a word.

of

using

meaning of a word

whenever

Xem đáp án

Đáp án b

Sửa “using”=> “ to use”
“Encourage sbd to V”: khuyến khích ai làm gì.
Dịch: Giáo viên khuyến khích chúng tôi sử dụng từ điển bất cứ khi nào chúng tôi không chắc chắn về nghĩa của từ.

154. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The number of students attending universities to study economics have increased steadily in the last few years.

economics

of students

have

attending

Xem đáp án

Đáp án C

Sửa “have” => “has”
The number + N- đếm được + V-chia số ít.
Dịch: Số lượng sinh viên vào Đại học để theo học ngành Kinh tế đã tăng lên nhanh chóng trong những năm gần đây.

155. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I am not fond of reading fiction books as they are imaginable ones which are not real.

imaginable

as

fond of

are

Xem đáp án

Đáp án A

Sửa “imaginable” => “imaginary”.
Nghĩa: imaginable (adj): có thể tưởng tượng được.
imaginary (adj): ảo tưởng không có thật, hư cấu.
Dịch: Tôi không phải là fan của thể loại tiểu thuyết giả tưởng bởi tất cả chúng đều là hư cấu.

156. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It is (A) recommended that (B) people (C) to take regular (D) exercise.

recommended

people

to take regular

exercise

Xem đáp án

Đáp án C

Sửa that => which.

Trong Mệnh đề quan hệ, that không bao giờ đứng đằng sau dấu phẩy.

Trong trường hợp này, ta dùng which để thay thế cho cả mệnh đề đứng trước dấu phẩy.

Dịch: Hơn 10 học sinh đã trượt kì kiểm tra, điều này làm giáo viên chủ nhiệm ngạc nhiên.

157. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(A) More than ten students (B) have failed the exam, (C) that surprised (D) the class teacher.

More than

have failed

that

the

Xem đáp án

Đáp án C

Sửa that => which. 

Trong Mệnh đề quan hệ, that không bao giờ đứng đằng sau dấu phẩy.

Trong trường hợp này, ta dùng which để thay thế cho cả mệnh đề đứng trước dấu phẩy.

Dịch: Hơn 10 học sinh đã trượt kì kiểm tra, điều này làm giáo viên chủ nhiệm ngạc nhiên.

158. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The world is becoming more (A) industrialized and the number of animal (B) species that have become (C) extinct (D) have increased.

industrialized

species

extinct

have

Xem đáp án

Đáp án D

Sửa have => has.

Chú ý: The number of + plural noun + singular verb.

           A number of + plural noun + plural verb.

Dịch : Thế giới càng ngày càng trở nên công nghiệp hóa và số lượng các loài động vật có nguy cơ tiệt trủng đang gia tăng.

159. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Today the (A) number of people (B) whom enjoy winter sports (C) is almost double (D) that of twenty years ago.

number

whom

is

that

Xem đáp án

Đáp án B

Sửa whom => who.

‘whom’ và ‘who’ đều là 2 Đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ người trong Mệnh đề quan hệ, nhưng ‘whom’ đóng chức năng làm tân ngữ và ‘who’ đóng chức năng làm chủ ngữ. Ở đây ta thấy có động từ ‘enjoy’ nên cần 1 Đại từ quan hệ đóng chức năng làm chủ ngữ .

Dịch: Ngày nay, số lượng người thích các môn thể thao mùa đông gần như là gấp đôi so với 20 năm về trước.

160. Trắc nghiệm
• 1 điểm

There (A) are probably (B) around 3,000 languages (C) speaking in (D) the world.

are

around

speaking

the world

Xem đáp án

Đáp án C

Sửa speaking => spoken/ which are spoken.

Chủ điểm ngữ pháp liên quan đến Mệnh đề quan hệ rút gọn, ngôn ngữ là được nói nên ta dùng dạng bị động, động từ chia PII.

Dịch: Có khoảng 3,000 ngôn ngữ đang được nói trên thế giới.

161. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A) The novelist Shirley Hazzard is noted (B) for the insight, poetic style, and (C) sensitive she (D) demonstrates in her works.

The

for

sensitive

demonstrates

Xem đáp án

Đáp án C

Sửa sensitive => sensitivity.

Cấu trúc song hành, liệt kê ra 1 loạt các danh từ.

Dịch: Tiểu thuyết gia Shirley Hazzard được nhắc tới với cái nhìn sâu sắc, phong cách thi vị và tính nhạy cảm mà bà thể hiện trong các tác phẩm của mình.

162. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(A) A person's body postures, movements (B) but positions more often tell us (C) exactly (D) what they mean.

A person's

but

exactly

what

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Ở đây ta cần 1 liên từ để nối 3 cụm từ tương đồng với nhau về mặt ngữ pháp lại với nhau.

Sửa: but (nhưng) → and (và)

Dịch: Dáng điệu, chuyển động cơ thể và tư thế của một người thường nói cho chúng ta biết chính xác họ có ý gì.

163. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I believe that (A) only very self-confident, (B) knowledge and attentive students (C) will prefer 100% of (D) eye contact time.

only very

knowledge

will prefer

eye contact time.

Xem đáp án

Đáp án B

Sửa knowledge => knowledgeable.

Cấu trúc song hành, sau dấu phẩy và liên từ and là các tính từ nên danh từ knowledge (kiến thức) phải chuyển về dạng tính từ knowledgeable (am hiểu, thành thạo).

Dịch: Tôi tin rằng chỉ có những học sinh tự tin, am hiểu và chú tâm sẽ thích thời gian giao tiếp bằng ánh mắt.

164. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(A)The major goals of primary education is (B) to achieve basic literacy (C) and numeracy (D) among all students.

The major goals

to achieve

and

among all students

Xem đáp án

Đáp án A

Sửa The major goals => The major goal.

Thấy động từ tobe is nên chủ ngữ phải ở dạng số ít.

Dịch: Mục tiêu chính của giáo dục tiểu học là đạt tới sự biết đọc, viết và tính toán cơ bản giữa các học sinh.

165. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Children are expected to make the right thing both at school and at home.

to make

the

are expected

both

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức: từ vựng

Giải thích:

MAKE: Diễn tả hoạt động, sản xuất tạo nên cái mới từ những nguyên liệu vật chất sẵn có.

DO: Diễn tả những hoạt động chung chung, không rõ ràng

to make => to do

Tạm dịch: Trẻ em được mong đợi sẽ làm những điều đúng ở cả trường học và ở nhà.

166. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We will have a fund-raising dinner at Rex Hotel tonight.

at

will have

a

fund-raising

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức: mạo từ

Giải thích:

Ở đây, “dinner” (bựa tiệc) đã được xác định địa điểm “at Rex Hotel” => dùng mạo từ “the”.

a => the

Tạm dịch: Chúng tôi sẽ tham gia đêm tiệc từ thiện ở khách sạn Rex tối nay.

167. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It was on 12th April, 1961 when the first human, a Soviet cosmonaut, flew into space.

a Soviet cosmonaut

when

flew

into space

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức: từ vựng, mạo từ

Giải thích:

Cụm danh từ “Soviet cosmonaut” đã được nhắc đến qua cụm từ “the first human” nên dùng mạo từ “the”.

a Soviet cosmonaut => the Soviet cosmonaut

Tạm dịch: Vào ngày 12 tháng 4 năm 1961 khi người đầu tiên, một nhà du hành Liên Xô đã bay vào không gian.

168. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In many places in the world, social or religious restrictions which prevent women from travelling freely.

in

religious

which

freely

Xem đáp án

C

Kiến thức: Mệnh đề quan hệ

Giải thích:

Bỏ which

Ở đây ta không cần dùng mệnh đề quan hệ, vì ko có vế cần bổ sung ý nghĩa

Tạm dịch: Ở nhiều nơi trên thế giới, các hạn chế xã hội hoặc tôn giáo ngăn cản phụ nữ đi du lịch tự do.  

169. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exceeding speed limits and fail to wear safety belts are two common causes of automobile death.

Exceeding

fail

safety belts

causes

Xem đáp án

B

Kiến thức: Gerund, sửa lại câu

Giải thích:

fail => failing

Ta dùng Danh động từ (V-ing) để làm chủ ngữ của câu, phía trước cũng có từ tương tự như vậy (Exceeding)

Tạm dịch: Vượt quá giới hạn tốc độ và không đeo dây an toàn là hai nguyên nhân phổ biến gây tử vong cho người lái ô tô.  

170. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If you have some sufficient knowledge of English, you can make yourself understand almost everywhere.

some

of

understand

almost

Xem đáp án

C

Kiến thức: Cụm từ, sửa lại câu

Giải thích:

understand => understood

ta có cụm “make oneself understood”: làm cho người ta hiểu mình

Tạm dịch: Nếu bạn có một số kiến thức đầy đủ về tiếng Anh, bạn có thể làm cho người ta hiểu mình hầu như ở khắp mọi nơi.  

171. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. production        B. propaganda       C. promotion         D. proceed

production

propaganda

promotion

proceed

Xem đáp án

Đáp án B

production /prəˈdʌkʃn/

propaganda /prɒpə'gændə/ 

promotion /prə'məʊt∫n/

proceed /prəˈsiːd/ 

Phần gạch chân của propaganda phát âm là /prɒ/ còn lại là /prə/ 

=> đáp án propaganda

172. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. express    B. exciting   C. expensive          D. exhibition

express

exciting

expensive

exhibition

Xem đáp án

Đáp án D

express /ɪkˈspres/ 

exciting /ɪkˈsaɪtɪŋ/ 

expensive /ɪkˈspensɪv/ 

exhibition /ˌeksɪˈbɪʃn/ 

Phần gạch chân exhibition phát âm là /eks/ còn lại là /ɪks/ 

=> đáp án exhibition

173. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. mended   B. faced       C. objected   D. waited

mended

faced

objected

waited

Xem đáp án

Đáp án B

Cách phát âm “ed”: 

Có 3 cách phát âm ed trong tiếng anh là -/id/ /-t/ -/d/ 

- Đuôi “ed” được phát âm là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/ 

- Đuôi /ed/ được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ʃ/,/tʃ/,/k/( về mặt chữ cái thường là các chữ s, ch, x, sh, k, ce, p, f, gh, ph 

- Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với các trường hợp còn lại 

=> Phần được gạch chân ở câu B được phát âm là /t/ còn lại được phát âm là /id/ 

174. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. buses       B. charges    C. lorries      D. bushes

buses

charges

lorries

bushes

Xem đáp án

Đáp án C

Cách phát âm “-s/-es” 

- Những từ tận cùng là /s/, /dʒ/, /ʃ/, /tʃ/,... được phát âm là /iz/ 

- Những từ tận cùng là /p/, /f/, /k/, /t/, /θ/ được phát âm là /s/ 

- Các trường hợp còn lại phát âm là /z/ 

=> Phần được gạch chân ở câu C được phát âm là /z/ còn lại phát âm là /iz/ 

175. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. fossil       B. session    C. discuss    D. progress

fossil

session

discuss

progress

Xem đáp án

Đáp án B

fossil /'fɒsl/ 

session /'se∫n/ 

discuss /di'skʌs/ 

progress /'prəʊgres/ 

Phần gạch chân câu B được phát âm là /∫/ còn lại là /s/ 

176. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. talked      B. naked      C. liked        D. asked

talked

naked

liked

asked

Xem đáp án

Đáp án B

talked /tɔ:kt/ 

naked /'neikid/ 

liked /laikt/ 

asked /ɑ:skt/ 

Phần gạch chân câu B được phát âm là /id/ còn lại là /t/ 

177. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. machine  B. change     C. chalk       D. chocolate

machine

change

chalk

chocolate

Xem đáp án

Đáp án A

machine /mə'∫i:n/ 

change /t∫eindʒ/ 

chalk /t∫ɔ:k/ 

chocolate /,t∫ɒklət/ 

Phần gạch chân câu A được phát âm là /∫/ còn lại là /t∫/ 

178. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. maps       B. laughs     C. calls         D. costs

maps

laughs

calls

costs

Xem đáp án

Đáp án C

Quy tắc và cách đọc phát âm đuôi “-s” “-es” 

Phát âm là /s/ khi tận cùng từ bằng -p, -k, -t, -f. 

Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce 

Phát âm là /z/ đối với những từ còn lại 

Phần gạch chân câu C được phát âm là /z/ còn lại là /s/ 

179. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. species    B. themes     C. medicines          D. plates

species

themes

medicines

plates

Xem đáp án

Đáp án D

D. plates 

Nguyên tắc phát âm đuôi: s/es

180. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. explored  B. named     C. travelled  D. separated

explored

named

travelled

separated

Xem đáp án

Đáp án D

D. separated 

Nguyên tắc phát âm đuôi: ed

181. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. depends  B. years       C. temples    D. parents

depends

years

temples

parents

Xem đáp án

Đáp án D

Phần được gạch chân ở câu C được phát âm là /s/, còn lại phát âm là /z/

Cách phát âm đuôi “s/es”

- Phát âm là /s/ khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /ð/, /p/, /k/, /f/, /t/.

- Phát âm là /iz/ khi từ có tận cùng là các âm: /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/.

- Phát âm là /z/ khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại.

182. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

filled

missed

ploughed

watched

Xem đáp án

Đáp án A

Phần gạch chân ở đáp án B được phát âm /d/ còn lại phát âm là /t/ Cách phát âm “ed”.

- Đuôi “ed” được phát âm là /ɪd/: khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/.

- Đuôi ed được phát âm là /t/: Khi động từ có phát âm kết thúc là: /ch/, /p/, /f/, /s/, /k/, /θ/, /ʃ/, /t/, /tʃ/.

- Đuôi ed được phát âm là /d/ trong các trường hợp còn lại.

183. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. bride                 B. obliged              C. determine                    D. require

bride

obliged

determine

require

Xem đáp án

Đáp án C

Phần gạch chân ở đáp án C được phát âm là /ɪ/ còn các đáp án khác là /aɪ/

A.bride /braɪd/ : cô dâu

B. obliged /əˈblaɪdʒd/: băt buộc

C. determine /dɪˈtɜːmɪn/: quyết định

D .require /rɪˈkwaɪər/: yêu cầu

184. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. speaks               B. photographs      C. halves                D. bats

speaks

photographs

halves

bats

Xem đáp án

Đáp án C

Phần được gạch chân ở câu C được phát âm là /z/, còn lại phát âm là /s/

- Phát âm là /s/ khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /ð/, /p/, /k/, /f/, /t/.

- Phát âm là /iz/ khi từ có tận cùng là các âm: /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/.

- Phát âm là /z/ khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại.

185. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. laughed   B. sacrificedC. cooked    D. explained

laughed

sacrificed

cooked

explained

Xem đáp án

Đáp án D

Phần gạch chân ở đáp án D được phát âm /d/ còn lại phát âm là /t/ 

Cách phát âm “ed”

- Đuôi “ed” được phát âm là /id/: khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/. 

- Đuôi ed được phát âm là /t/: Khi động từ có phát âm kết thúc là: /ch/, /p/, /f/, /s/, /k/, /th/, /ʃ/, /t ʃ/.

- Đuôi ed được phát âm là /d/ trong các trường hợp còn lại.

186. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. airports   B. ways        C. questionsD. pictures

airports

ways

questions

pictures

Xem đáp án

Đáp án A

Phần được gạch chân ở câu C được phát âm là /s/, còn lại phát âm là /z/ 

Cách phát âm đuôi “s/es”

- Phát âm là /s/ khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /ð/, /p/, /k/, /f/, /t/.

- Phát âm là /iz/ khi từ có tận cùng là các âm: /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/.

- Phát âm là /z/ khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại.

187. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. conditionB. option      C. suggestion         D. relation

condition

option

suggestion

relation

Xem đáp án

Đáp án C

Phần gạch chân ở đáp án C phát âm là /tʃ/, các đáp án còn lại phát âm là /ʃ/.

A. condition /kənˈdɪʃn/: điều kiện

B. option /ˈɒpʃn/: lựa chọn

C. suggestion /səˈdʒestʃən/: đề nghị

D. relation /rɪˈleɪʃn/: quan hệ

188. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. acquaintance     B. acquire    C. admirable          D. arrival

acquaintance

acquire

admirable

arrival

Xem đáp án

Đáp án C

Phần gạch chân ở đáp án C phát âm là /æ/, các đáp án còn lại phát âm là /ə/.

A. acquaintance /əˈkweɪntəns/ : người quen

B. acquire /əˈkwaɪər/: đạt được

C. admirable /ˈædmərəbl/: đáng ngưỡng mộ

D. arrival /əˈraɪvl/: đến

189. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. moment   B. monument         C. slogan     D. quotient

moment

monument

slogan

quotient

Xem đáp án

: Đáp án B

 Kiến thức: Phát âm

Giải thích:

moment /'moumənt/ monument /'mɔnjumənt/

slogan /'slougən/ quotient /'kwouʃənt/

Phần được gạch chân ở đáp án B được phát âm là /ɔ/, các đáp án còn lại đọc là /ou/

190. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. bother     B. worthy    C. weather   D. wealthy

bother

worthy

weather

wealthy

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức: Phát âm

Giải thích:

bother /'bɔðə/ worthy /'wə:ði/ weather /'weðə/ wealthy /'welθi/

Phần được gạch chân ở đáp án D được phát âm là /θ/, các đáp án còn lại đọc là /ð/

191. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. coach      B. goat         C. toad         D. broad

coach

goat

toad

broad

Xem đáp án

Đáp án D

Phần gạch chân ở đáp án D phát âm là /ɔː/, các đáp án khác phát âm là /əʊ/

A. coach /kəʊtʃ/: huấn luyện viên

B. goat /ɡəʊt/: con dê

C. toad /təʊd/: con cóc

D. broad /brɔːd/: rộng

192. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. laughs     B. mouths    C. slopes      D. presidents

laughs

mouths

slopes

presidents

Xem đáp án

Đáp án A

Cách phát âm đuôi “s/es”

- Phát âm là /s/ khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /ð/, /p/, /k/, /f/, /t/, /θ/.

- Phát âm là /ɪz/ khi từ có tận cùng là các âm: /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/.

- Phát âm là /z/ khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại.

Trường hợp đặc biệt: mouth /maʊθ/ khi ở dạng số nhiều mouths được phát âm là /maʊðz/.

193. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She was brought up in a well-off family. She can’t understand the problems we are facing.

poor

broke

wealthy

kind

Xem đáp án

Đáp án C

well-off: giàu có 

poor: nghèo 

broke: cháy túi, hết tiền 

wealthy: giàu có 

kind: tốt bụng 

=> well-off = wealthy 

=> đáp án wealthy 

Tạm dịch: Cô được nuôi lớn trong một gia đình khá giả. Cô ấy không thể hiểu được những vấn đề mà chúng ta đang phải đối mặt.

194. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The most important thing is to keep yourself occupied.

relaxed

comfortable

possessive

busy

Xem đáp án

Đáp án D

occupied: bận rộn 

relaxed: không căng thẳng; ung dung 

comfortable: thoải mái 

possessive : chiếm hữu 

busy: bận rộn 

=> occupied = busy 

=> đáp án busy 

Tạm dịch: Điều quan trọng nhất là để giữ cho bản thân luôn bận rộn.

195. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I could see the finish line and thought I was home and dry.

Unsuccessful

hopeful

successful

hopeless

Xem đáp án

Đáp án C

Thành ngữ: home and dry : thành công 

unsucessful (a): không thành công 

hopeful (a): đầy hi vọng 

successful (a): thành công 

hopeless (a): vô vọng 

=> home and dry = successful 

=> Chọn C

Tạm dịch: Tôi có thể nhìn thấy đích đến và tôi nghĩ mình đã thành công.

196. Trắc nghiệm
• 1 điểm

School uniform is compulsory in most of Vietnamese schools.

paid

required

divided.

depended

Xem đáp án

Đáp án B

compulsory (a): bắt buộc 

paid(a): được trá phí 

required (a): được yêu cầu 

divided (a): được phân chia 

depended (a): bị lệ thuộc 

=> compulsory = Required 

=> Chọn B 

Tạm dịch: Đồng phục trường học là bắt buộc ở hầu hết các trường học ở Việt Nam

197. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Students are expected to always adhere to school regulations.

question

violate

disregard

follow

Xem đáp án

Đáp án D

adhere to: tuân theo, tuân thủ 

question: hỏi, chất vấn 

violate: vi phạm, trái với 

disregard: không quan tâm đến, coi thường 

follow: làm theo, nghe theo 

=> adhere to = follow 

=> đáp án D 

Tạm dịch: Học sinh được yêu cầu phải tuân theo các quy định của nhà trường.

198. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A number of programs have been initiated to provide food and shelter for the underprivileged in the remote areas of the country.

rich citizens

active members

poor inhabitants

enthusiastic people

Xem đáp án

Đáp án C

the underprivileged: những người thiệt thòi về quyền lợi

rich citizens: những công dân giàu có 

active members: những thành viên năng động 

poor inhabitants: những cư dân nghèo 

enthusiastic people: những người nhiệt tình 

=> the underprivileged ~ poor inhabitants 

=> đáp án C 

Tạm dịch: Một số chương trình đã được khởi xướng để cung cấp thức ăn và chỗ ở cho những người thiệt thòi ở các vùng sâu vùng xa của đất nước.

199. Trắc nghiệm
• 1 điểm

His new yacht is certainly an ostentatious display of his wealth.

showy

expensive

large

ossified

Xem đáp án

Đáp án A

ostentatious: phô trương 

showy: khoe mẽ, phô trương 

expensive : đắt tiền 

large: to, rộng 

ossified: làm cho chai cứng lại 

=> ostentatious = showy 

=> đáp án A 

Tạm dịch: Du thuyền mới chắc chắn là một màn trình diễn phô trương sự giàu có của anh ta.

200. Trắc nghiệm
• 1 điểm

After many year of unsuccessfully endeavoring to form his own orchestra, Glenn Miller finally achieved world fame in 1939 as a big band leader.

requesting

trying

offering

deciding

Xem đáp án

Đáp án B

endeavor: cố gắng, nỗ lực 

request: yêu cầu 

try: cố gắng 

offer: đề nghị 

decide: quyết định 

=> endeavor = try 

=> đáp án B 

Tạm dịch: Sau nhiều năm nỗ lực thành lập dàn nhạc riêng không thành công của mình, Glenn Miller cuối cùng đã nổi tiếng thế giới vào năm 1939 với vai trò là trưởng nhóm của một ban nhạc lớn.

201. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The bomb exploded in the garage; fortunately no one hurt.

taken off

went off

put on

hold up

Xem đáp án

Đáp án B

B. went off 

Go off = explode

202. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In times of war, the Red Cross is dedicated to reducing the sufferings of wounded soldiers, civilians, and prisoners of war.

initiated

appalled

devoted

mounted

Xem đáp án

Đáp án C

C. devoted 

Dedicate to = devote to

203. Trắc nghiệm
• 1 điểm

School uniform is compulsory in most of Vietnamese schools.

depended

required

divided

paid

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: compulsory (adj): bắt buộc ≈ required

Các đáp án còn lại:

A. depended: phụ thuộc

C. divided: bị chia ra

D. paid: được trả

Dịch nghĩa: Đồng phục trường là bắt buộc ở hầu hết các trường học ở Việt Nam.

204. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Whenever problems come up, we discuss them frankly and find solutions quickly.

clean

encounter

arrive

happen

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: come up: xảy đến = happen: xảy ra

Các đáp án còn lại

A. clean: dọn sạch

B. encounter: chạm trán

C. arrive: đến

Dịch nghĩa: Bất cư khi nào có vấn đề xảy ra, chúng tôi đều thảo luận một cách thẳng thắn và tìm ra biện pháp nhanh chóng.

205. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sports and festivals form an integral part of every human society

informative

delighted

important

exciting

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: integral: không thể thiếu, không thể tách rời ≈ important: quan trọng Các đáp án còn lại

A. informative: nhiều thông tin

B. delighted: vui mừng

D. exciting: thú vị

Dịch nghĩa: Thể thao và lễ hội là một phần không thể thiếu của mọi xã hội loài người.

206. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Billy, come and give me a hand with cooking.

help

prepared

attempt

be busy

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: give someone a hand = help : giúp ai đó

Các đáp án còn lại:

B. prepared: chuẩn bị

C. attempt: nỗ lực

D. be busy: bận rộn

Dịch nghĩa: Billy, đến đây và giúp tôi nấu ăn nào.

207. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It takes me 15 minutes to get ready.

to prepare

to wake up

to go

to get

Xem đáp án

Đáp án A

prepare: chuẩn bị 

wake up: thức dậy 

go: đi 

get: nhận 

to get ready = prepare: chuẩn bị 

Dịch: Tôi mất 15 phút để chuẩn bị

208. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Few businesses are flourishing in the present economic climate.

taking off

setting up

growing well

closing down

Xem đáp án

Đáp án C

“flourishing” = “growing well”: phát triển tốt, hưng thịnh, phát đạt 

take off: cất cánh 

set up: thành lập 

close down: đóng cửa (tạm dừng hoạt động) 

Dịch: Rất ít các thể kinh doanh phát triển tốt trong điều kiện kinh tế hiên tại.

209. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It’s a really difficult matter to decide how to solve now. I will need time to think it twice

to think it over

to make it better

to make up for it

to think out of time

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: (to) think something twice = (to) think something over: suy nghĩ cẩn thận

Các đáp án còn lại:

B. to make it better: làm cho nó tốt hơn

C. to make up for it: bù đắp cho nó

D. to think out of time: suy nghĩ hết thời gian

Dịch nghĩa: Đó là một vấn đề thực sự khó khăn để quyết định làm thế nào để giải quyết nó ngay bây giờ. Tôi sẽ cần thời gian để suy nghĩ cẩn thận.

210. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He insisted on listening to the entire story.”

part

funny

whole

interesting

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: entire (adj) = whole (adj): toàn bộ

Các đáp án còn lại:

A. part (n): phần

B. funny (adj): vui nhộn

D. interesting (adj): thú vị

Dịch nghĩa: Anh ta khăng khăng đòi nghe toàn bộ câu chuyện.

211. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Everyone is hoping and praying that lasting peace will eventually come to the area.

durable

ongoing

temporary

enduring

Xem đáp án

Đáp án D

lasting (a): lâu dài

durable (a): bền bỉ                     ongoing (a): đang diễn ra

temporary (a): tạm thời              enduring (a): lâu dài

=> lasting = enduring

Tạm dịch: Mọi người đang hi vọng và cầu nguyện hòa bình lâu dài cuối cùng sẽ đến với khu vực.

212. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Before you begin the exam paper, always read the instructions carefully.

orders

answers

rules

direction

Xem đáp án

Đáp án D

instructions (n): sự hướng dẫn

orders (n): đơn đặt hàng, yêu cầu                  answers (n): câu trả lời

rules (n): quy luật, quy định                           directions (n): sự chỉ dẫn, phương hướng

=> instructions = directions

Tạm dịch: Trước khi bắt đầu làm bài thi, luôn luôn đọc kỹ hướng dẫn.

213. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The way the care-taker treated those little children was deplorable. She must be punished for what she did.

respectable

unacceptable

mischievous

satisfactory

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức: từ vựng, từ đồng nghĩa

Giải thích: deplorable (adj): tồi tệ, không thể chấp nhận được

respectable (adj): đáng kính trọng unacceptable (adj): không thể chấp nhận được

mischievous (adj): tinh nghịch satisfactory (adj): thỏa mãn, đạt yêu cầu

=> unacceptable = deplorable

Tạm dịch: Cách mà người bảo mẫu đối xử với những đứa trẻ đó là không thể chấp nhận được. Cô ấy phải bị trừng phạt vì những gì cô ấy đã làm.

214. Trắc nghiệm
• 1 điểm

At times, I look at him and wonder what is going on his mind.

Never

Always

Hardly

Sometimes

Xem đáp án

Đáp án D

At times = Sometimes: đôi khi, thỉnh thoảng

Các đáp án còn lại:

A. Never: không bao giờ

B. Always: luôn luôn

C. Hardly: hầu như không

Dịch nghĩa: Đôi khi, tôi nhìn vào anh ta và tự hỏi rằng cái gì đang diễn ra trong đầu anh ta.

215. Trắc nghiệm
• 1 điểm

There has been insufficient rainfall over the past two years, and fanners are having trouble.

abundant

adequate

unsatisfactory

dominant

Xem đáp án

Đáp án A

insufficient: không đủ, thiếu 

abundant: nhiều, thừa thãi 

adequate: đủ, thỏa đáng, thích đáng 

unsatisfactory: không làm thỏa mãn, không làm vừa ý 

dominant: át, trội hơn 

=> insufficient >< abundant 

=> đáp án abundant 

Tạm dịch: Trong vòng hai năm trở lại đây không đủ mưa, và các máy quạt thóc đều gặp rắc rối.

216. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We strongly believe that he's innocent of the crime. We do not think that he did it.

crimeless

skillful

clean

guilty

Xem đáp án

Đáp án D

innocent: vô tội 

không có từ crimeless 

skillful: lành nghề 

clean: trong sạch 

guilty: có tội 

=> innocent >< guilty 

=> đáp án guilty 

Tạm dịch: Chúng tôi tin tưởng rằng anh ấy vô tội. Chúng tôi không nghĩ rằng anh ấy đã thực hiện điều đó.

217. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fruit and vegetables grew in abundance on the island. The islanders even exported the surplus.

large quantity

excess

small quantity

sufficiency

Xem đáp án

Đáp án C

abundance (n): sự dồi dào, phong phú 

A. số lượng lớn      B. vượt quá mức    C. số lượng nhỏ     D. sự đầy đủ 

=> abundance >< small quantity 

Tạm dịch: Hoa quả và rau củ phát triển dồi dào trên đảo này. Người dân trên đảo thậm chí còn xuất khẩu chúng. 

218. Trắc nghiệm
• 1 điểm

During the five-decade history the Asian Games have been advancing in all aspects.

holding back

holding at

holding by

holding to

Xem đáp án

Đáp án A

advancing : cải thiện/ nâng cao 

A. hold back : thụt lùi 

B. hold at => không tồn tại cụm động từ này 

C. hold by => không tồn tại cụm động từ này 

D. hold sb to sth: làm cho ai đó giữ lời hứa 

=> advancing >< holding back 

Tạm dịch: Trong suốt lịch sử 5 thập kỷ thế Vận hội châu Á đã cải tiến trong tất cả các lĩnh vực.

219. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Driver are advised to get enough petrol because filling stations are few and far between on the highway.

easy to find

difficult to access

unlikely to happen

impossible to reach

Xem đáp án

Đáp án A

few and far between: ít và nằm rải rác, khi có khi không 

easy to find: dễ tìm 

difficult to access: khó tiếp cận 

unlikely to happen: không có khả năng xảy ra 

impossible to reach: không thể với tới 

=> few and far between >< easy to find 

=> đáp án A 

Tạm dịch: Lái xe nên có đủ xăng vì trạm xăng rất ít trên đường cao tốc.

220. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We managed to get to school in time despite the heavy rain.

earlier than a particular moment

later than expected

early enough to do something

as long as expected

Xem đáp án

Đáp án B

in time: đúng giờ 

earlier than a particular moment: sớm hơn một khoảnh khắc cụ thể 

later than expected: chậm hơn dự kiến 

early enough to do something : đủ sớm để làm điều gì đó 

as long as expected: lâu như dự đoán 

=> in time >< later than expected 

=> đáp án B 

Tạm dịch: Chúng tôi đã đến trường đúng giờ mặc dù có mưa lớn

221. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The bank announced that it was to merge with another of the high street banks.

associate

separate

cooperate

assemble

Xem đáp án

Đáp án B

merge with: nhập vào; sáp nhập 

associate: liên kết, cộng tác 

separate: tách biệt 

cooperate: hợp tác 

assemble: tụ tập, tập hợp 

=> merge >< separate 

=> đáp án B 

Tạm dịch: Ngân hàng thông báo rằng nó sẽ hợp nhất với một ngân hàng cấp cao khác.

222. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In remote communities, it's important to replenish stocks before the winter sets in.

remake

empty

refill

repeat

Xem đáp án

Đáp án B

replenish: lại làm đầy, bổ sung 

remake: làm lại 

empty: rỗng, trống 

refill: làm cho đầy lại, rót cho đầy lại 

repeat: lặp lại 

=> replenish >< empty 

=> đáp án B 

Tạm dịch: Ở các vùng xa xôi, điều quan trọng là phải bổ sung kho trước khi mùa đông đến.Top of Form

223. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The United States is a major influence in the United Nations

main

real

minor

true

Xem đáp án

Đáp án C

C. minor 

Phần lớn, phần đông ≠ thiểu số, số ít

224. Trắc nghiệm
• 1 điểm

More people are now employed in service industries than in manufacturing.

jobless

having jobs

trained

vulnerable

Xem đáp án

Đáp án A

A. jobless

Được thuê ≠ thất nghiệp

225. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill each of the blank below with a suitable word from the reading passage.

unimportant

irrelevant

uninteresting

impossible

Xem đáp án

Đáp án B

A. unimportant: không quan trọng

B. irrelevant: không liên quan

C. uninteresting: không thú vị

D. impossible: không thể

Ở câu này suitable (adj): phù hợp >< irrelevant

Dịch nghĩa: Điền vào mỗi chỗ trống dưới đây một từ thích hợp từ đoạn văn.

226. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Why did parents oppose to the ideas of sending their children to the special class at first?

unlimited

everyday

normal

undefined

Xem đáp án

Đáp án C

A. unlimited: giới hạn

B. everyday: hàng ngày

C. normal: bình thường

D. undefined: không được định nghĩa

special (adj): đặc biệt >< normal: bình thường

Dịch nghĩa: Tại sao cha mẹ phản đối những ý tưởng đưa con mình đến lớp học đặc biệt lúc đầu tiên?

227. Trắc nghiệm
• 1 điểm

That is a well-hehaved boy whose behaviour has nothing to complain about.”

behaving nice

good behavior

behaving improperly

behaving cleverly

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: well-behaved: ngoan ngoãn, ứng xử tốt >< behaving improperly: hành xử không đúng cách

Các đáp án còn lại:

A. behaving nice: ứng xử tốt

B. good behavior: cách hành xử tốt

D. behaving cleverly: hành xử thông minh

Dịch nghĩa: "Đó là một cậu bé ngoan ngoãn có những hành vi không có gì đáng để phàn nàn"

228. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It's not polite to ask Americans questions about their age, marriage or income.

unfriendly

discourteous

unacceptable

nice

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích : discourteous : bất lịch sự = impolite >< polite : lịch sự

Các đáp án còn lại :

A. unfriendly : không thân thiện

C. unacceptable: không chấp nhận được

D.nice: tốt

Dịch nghĩa : Thật là bất lịch sự khi hỏi người mỹ những câu hỏi về tuổi tác, tình trạng hôn nhân hay thu nhập.

229. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We left New York when I was six, so my recollections of it are rather faint.

explicable

unintelligible

clear

ambiguous

Xem đáp án

Đáp án C

A. explicable: giải thích được 

B.unintelligible: khó hiểu

C. clear: rõ ràng 

D. ambiguous: tham vọng 

faint:mờ nhạt >< clear: rõ ràng 

Dịch: Chúng tôi rời New York khi tôi lên sáu, vì vậy những hồi tưởng của tôi về nó khá mờ nhạt.

230. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I can’t stand people who treat animals cruelly.

gently

cleverly

reasonably

brutally

Xem đáp án

Đáp án A

A. gently: dịu dàng 

B. cleverly: thông minh 

C. reasonably: hợp lý 

D. brutally: tàn nhẫn 

cruelly = brutally: tàn nhẫn >< gently: dịu dàng 

Dịch: Tôi không thể đứng những người đối xử tàn nhẫn với động vật.

231. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The news has been greeted with dismay by local business leaders.

disappoinment

depression

happiness

pessimism

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: dismay (n): sự kinh hoàng >< happiness (n): sự sung sướng

Các đáp án còn lại:

A. disappoinment (n): sự thất vọng

B. depression (n): phiền muộn

D. pessimism (n): chủ nghĩa bi quan

Dịch nghĩa : Tin tức đã được tiếp nhận cùng với sự kinh hoàng của các nhà lãnh đạo doanh nghiệp địa phương.

232. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Allow me to fill your glass

remake

empty

refill

repeat

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: (to) fill: làm đầy >< (to) empty: làm trống rỗng

Các đáp án còn lại:

A. (to) remake: làm lại

C. (to) refill: làm đầy lại

D. (to) repeat: lặp lại

Dịch nghĩa: Cho phép tôi đổ đầy ly của bạn nhé.

233. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He is over the moon about his examination result.

 

stressed

very sad

very happy

satisfied

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức: Từ vựng, thành ngữ, từ trái nghĩa

Giải thích: Thành ngữ: over the moon (rất vui, rất phấn khởi)

stressed (a): căng thẳng very sad: rất buồn

very happy: rất vui satisfied (a): hài lòng

over the moon >< very sad

Tạm dịch: Anh ấy rất vui về kết quả thi.

234. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The only means of access to the station is through a dark subway.

arrival

admission

outlet

output

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức: Từ vựng, từ trái nghĩa

Giải thích: access (n): lối vào, sự tiếp cận, sự truy cập

arrival (n): sự đến admission (n): sự cho phép

outlet (n): lối ra output (n): sản lượng

=> access >< outlet

Tạm dịch: Lối vào duy nhất để đến trạm là đi qua đường ngầm tối đen.

235. Trắc nghiệm
• 1 điểm

At first, no one believed she was a pilot, but her documents lent colour to her

statements.

provided evidence for

got information from

borrowed color from

gave no proof of

Xem đáp án

Đáp án D

Kiến thức: từ vựng, từ trái nghĩa

Giải thích: lend colour to something: chứng minh

provide evidence for: cung cấp chứng cứ cho

give no proof of: không có bằng chứng

=> give no proof >< lend colour to something

Tạm dịch: Lúc đầu, không ai tin rằng cô ấy là phi công, nhưng các tài liệu của cô ấy đã chứng minh cho câu nói của cô.

236. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The nominating committee always meet behind closed doors, lest its deliberations become known prematurely.

privately

safely

publicly

dangerously

Xem đáp án

Đáp án C

behind closed doors: kín, không công khai >< publicly (adv): công khai

Các đáp án còn lại:

A. privately (adv): riêng tư

B. safely (adv): an toàn

D. dangerously (adv): nguy hiểm

Dịch nghĩa: Ủy ban bổ nhiệm luôn gặp nhau một cách kín đáo, để buổi thảo luận của họ không được biết đến quá sớm.

237. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. geographical     B. economics         C. compulsory       D. education

geographical

economics

compulsory

education

Xem đáp án

Đáp án C

geographical /dʒiə'græfikl/ 

economics /,i:kə'nɒmiks/ 

compulsory /kəm'pʌlsəri/ 

education /,edjʊ'kei∫n/ 

compulsory trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 còn lại là thứ 3 

=> đáp án compulsory

238. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. comfortable       B. excellent  C. communicate     D. confident

comfortable

excellent

communicate

confident

Xem đáp án

Đáp án C

comfortable /'kʌmftəbl/ 

excellent /'eksələnt/ 

communicate /kə'mju:nikeit/ 

confident /'kɒnfidənt/ 

communicate trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 còn lại là thứ nhất 

=> đáp án communicate

239. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. employerB. reunite     C. understand        D. recommend

employer

reunite

understand

recommend

Xem đáp án

Đáp án A

A. employer /im'plɔiə/: người tuyển dụng 

B. reunite /ri:ju:'nait/: hòa giải, hợp nhất 

C. understand /ʌndə'stænd/: hiểu, biết 

D. recommend /rekə'mend/: gợi ý, khuyên bảo 

Trọng âm của từ “employer” rơi vào âm tiết thứ hai, của các từ còn lại rơi vào âm tiết thứ ba. 

240. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. study       B. compare  C. eastward  D. frighten

study

compare

eastward

frighten

Xem đáp án

Đáp án B

A. study /'stʌdi/: học tập                      B. compare /kəm'peə/: so sánh 

C. eastward /'i:stwəd/: phía đông                   D. frighten /'fraitn/: hoảng sợ 

Trọng âm của từ “compare” rơi vào âm tiết thứ hai, của các từ còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất. 

241. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. catastropic         B. preservation      C. fertilizer   D. electronic

catastropic

preservation

fertilizer

electronic

Xem đáp án

Đáp án C

catastrophic /,kætə'strɒfik/ 

preservation /prezə'vei∫n/ 

fertilizer /'fɜ:təlaizə[r]/ 

electronic /i,lek'trɒnik/ 

Câu C trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại là thứ 3 

242. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. participant         B. individual          C. publicity  D. competitive

participant

individual

publicity

competitive

Xem đáp án

Đáp án B

participant /pɑ:'tisipənt/ 

individual /,indi'vidʒʊəl/ 

publicity /pʌb'lisəti/ 

competitive /kəm'petətiv/ 

Câu B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, còn lại là thứ 2 

243. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. manage   B. shortage  C. village     D. encourage

manage

shortage

village

encourage

Xem đáp án

Đáp án D

manage /'mænidʒ/ 

shortage /'∫ɔ:tidʒ/ 

village /'vilidʒ/ 

encourage /in'kʌridʒ/ 

Câu D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 còn lại là thứ nhất 

244. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. provide   B. machine   C. lesson      D. important

provide

machine

lesson

important

Xem đáp án

Đáp án C

provide /prə'vaid/ 

machine /mə'∫i:n/ 

lesson /'lesn/ 

important /im'pɔ:tnt/ 

Câu C trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất còn lại là thứ 2

245. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. newspaper         B. dedicate   C. timetable  D. commercial

newspaper

dedicate

timetable

commercial

Xem đáp án

Đáp án D

D. commercial

Nguyên tắc phát âm: i+ nguyên âm, dấu nhấn lùi về trước 1 vần, dấu nhấn vần 2, các đáp án còn lại nhấn ở vần 1

246. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. between  B. working  C. teacher     D. lovely

between

working

teacher

lovely

Xem đáp án

Đáp án A

A. between 

Các danh từ và tính từ, từ 1 vần thêm ing/er dấu nhấn vần 1, between dấu nhấn vần 2, nguyên tắc ee

247. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. holiday              B. adventure          C. industry   D. certainly

holiday

adventure

industry

certainly

Xem đáp án

Đáp án B

A. holiday /ˈhɒlədeɪ/: kì nghỉ

B. adventure /ədˈventʃə(r)/: cuộc phiêu lưu

C. industry /ˈɪndəstri/: ngành công nghiệp

D. certainly /ˈsɜːtnli/: chắc chắn

248. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. finish                B. pastime              C. summe    D. begin

finish

pastime

summe

begin

Xem đáp án

Đáp án D

A. finish /ˈfɪnɪʃ/: hoàn thành

B. pastime /ˈpɑːstaɪm/: sự tiêu khiển

C. summer /ˈsʌmə(r)/: mùa hè

D. begin /bɪˈɡɪn/: bắt đầu

249. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. possible        B. attention                 C. responsible               D. supportive

possible

attention

responsible

supportive

Xem đáp án

Đáp án A

A. possible /ˈpɒsəbl/: khả thi

B. attention /əˈtenʃn/: sự chú ý

C. responsible /rɪˈspɒnsəbl/ : có trách nhiệm

D. supportive /səˈpɔːtɪv/ : hỗ trợ

250. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. household       B. secure                  C. arrive              D. attract

household

secure

arrive

attract

Xem đáp án

Đáp án A

A. household /ˈhaʊshəʊld/ : các thiết bị trong gia đình

B. secure /sɪˈkjʊər/: an toàn

C. arrive /əˈraɪv/: đến

D. attract /əˈtrækt/: thu hút

251. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. verbal      B. signal      C. common  D. attract

verbal

signal

common

attract

Xem đáp án

Đáp án D

Trọng âm của đáp án D rơi vào âm tiết thứ hai còn lại là âm tiết 1 

A. verbal /'və:bl/: bằng miệng 

B. signal /'signəl/: tín hiệu 

C. common /'kɔmən/: chung 

D. attract /ə'trækt/: thu hút

252. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. biologist 
B. certificate 
          C. academicD. curriculum

biologist

certificate

academic

curriculum

Xem đáp án

Đáp án C

Đáp án C có trọng âm ở âm tiết 3, còn lại là âm tiết 2 

biologist /bai'ɔlədʒist/: nhà sinh vật học 

B. certificate /sə'tifikit/: giấy chứng nhận 

C. academic /,ækə'demik/: trường đại học 

D. curriculum /kə'rikjuləm/: chương trình giảng dạy

253. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. economics         B. regulation          C. individual          D. inspection

economics

regulation

individual

inspection

Xem đáp án

Đáp án D

Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3

A. economics /ˌiːkəˈnɒmɪks/: kinh tế học

B. regulation/ˌreɡjuˈleɪʃn/: quy định

C. individual /ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/: cá nhân

D. inspection /ɪnˈspekʃn/: kiểm tra

254. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. evolutionB. comprehend      C. speculation        D. explosive

evolution

comprehend

speculation

explosive

Xem đáp án

Đáp án D

Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3

A. evolution /ˌiːvəˈluːʃn/: sự phát triển

B. comprehend /ˌkɒmprɪˈhend/: hiểu

C. speculation /ˌspekjuˈleɪʃn/: sự suy đoán

D. explosive /ɪkˈspləʊsɪv/: bộc phát

255. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. rhetoric   B. dynamic  C. climatic    D. phonetic

rhetoric

dynamic

climatic

phonetic

Xem đáp án

Đáp án A

Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết

Giải thích:

rhetoric /ˈretərɪk/             dynamic /daɪˈnæmɪk/

climatic /klaɪˈmætɪk/       phonetic /fəˈnetɪk/

Câu A có trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 còn lại rơi vào âm tiết thứ 2

256. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. medievalB. malarial   C. mediocreD. magnificent

medieval

malarial

mediocre

magnificent

Xem đáp án

Đáp án C

Kiến thức: Trọng âm từ có 4 âm tiết

Giải thích:

medieval /ˌmiːdˈiːvl/ malarial /məˈleəriəl/

mediocre /ˌmiːdiˈəʊkə(r)/ megnificent /mæɡˈnɪfɪsnt/

Câu C có trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 3 còn lại rơi vào âm tiết thứ 2

257. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. stagnant B. tableland C. survive    D. swallow

stagnant

tableland

survive

swallow

Xem đáp án

: Đáp án C

Kiến thức: Trọng âm của từ có 2 và 3 âm tiết

Giải thích:

stagnant /'stægnənt/ tableland /'teibllænd/

survive /sə'vaiv/ swallow /'swɒləʊ/

Câu C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 còn lại là thứ nhất

258. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. quality     B. solution   C. compliment       D. energy

quality

solution

compliment

energy

Xem đáp án

Đáp án B

Kiến thức: từ vựng, trọng âm

Giải thích:

A. quality /ˈkwɒləti/ B. solution /səˈluːʃn/

C. compliment /ˈkɒmplɪmənt/ D. energy /ˈenədʒi/

Câu B trọng âm rơi vào âm thứ 2, còn lại là thứ nhất.

259. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Peter: “……………………………………”

Tim: “What happened?”

What did you do today?

I had a bad day.

How was your day?

Have a nice day.

Xem đáp án

Đáp án B

Dịch nghĩa: Tôi đã có một ngày tồi tệ. Chuyện gì đã xảy ra thế

260. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Don’t fail to look after yourself, Mary!” – “…………………………………”

Of course, you’re an adult.

Oh, I knew about that.

Thanks, me too.

Thanks, I will.

Xem đáp án

Đáp án D

Đừng quên tự chăm sóc bản thân nhé. Cảm ơn, mình sẽ làm như vậy

261. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Let’s meet outside the theatre.

………………….

Yes, let us do it.

What about?

Is 6.30 all right?

I’d like to go to the concert.

Xem đáp án

Đáp án C

Chúng ta sẽ gặp nhau bên ngoài rạp hát nhé? Lúc 6:30 có được không?

262. Trắc nghiệm
• 1 điểm

- Laura: “What a lovely house you have!”

- Maria: “ ___.”

No problem

Thank you. Hope you will drop in

Of course not, it’s not costly

I think so

Xem đáp án

Đáp án D

Xin lỗi cho tôi hỏi trà và cà phê ở đâu vậy/Nó ở đằng kia, cạnh khu vực hoa quả khô ạ

263. Trắc nghiệm
• 1 điểm

- Janet: "Do you feel like going to the cinema this evening?"

- Susan: " ___."

I don't agree, I'm afraid

That would be great

You’re welcome

I feel very bored

Xem đáp án

Đáp án B

watch out for = Be on the alert: can than, coi chung. Look for =search for: tim kiem dieu gi, watch for

264. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Peter: “……………………………………”

Tim: “What happened?”

What did you do to day?

I had a bad day.

How was your day?

Have a nice day.

Xem đáp án

Đáp án B

Câu hỏi hàm ý là một câu mời ai đó và câu trả lời that would be great là phù hợp về nghĩa nhất. Cụm You’re welcome được sử dụng như một câu trả lời lịch sự khi ai đó cảm ơn, cụm “ I don’t agree, Im afraid sử dụng khi muốn trình bay quan điểm của mình về một vấn đề nào đó, và cụm I feel bored là thể hiện cảm xúc bản thân

265. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Don’t fail to look after yourself, Mary!” – “…………………………………”

Of course, you’re an adult.

Oh, I knew about that.

Thanks, me too.

Thanks, I will

Xem đáp án

Đáp án B

Dịch nghĩa: Tôi đã có một ngày tồi tệ. Chuyện gì đã xảy ra thế

266. Trắc nghiệm
• 1 điểm

– Sorry, do I know you? _____?

Fine, thanks. And you

How do you do

We’ve met before, haven’t we

Are your luggages these ones

Xem đáp án

Đáp án D

Đừng quên tự chăm sóc bản thân nhé. Cảm ơn, mình sẽ làm như vậy

267. Trắc nghiệm
• 1 điểm

– _____?

– No, that’s Helen’s.

Is this your luggage

Are these your luggages

Is your luggage red

Are your luggages these ones

Xem đáp án

Đáp án C

Theo nghĩa của câu thì đáp án C phù hợp nhất: Xin lỗi tôi có biết bạn không? Chúng ta đã từng gặp nhau rồi, phải không?.

Phương án A là “Mình khỏe, cảm ơn nhé. Thế còn bạn thì sao”, phương án B là “ Rất hân hạnh được làm quen”, phương án D sai ngữ pháp vì từ luggage (hành lý) là danh từ không đếm được nên không thể chia ở dạng số nhiều.

268. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Anne: “Thanks for the nice gift!”

John: “______”

In fact, I myself don’t like it

You’re welcomed.

I’m glad you like it.

But do you know how much it costs?

Xem đáp án

Đáp án A

Câu trả lời nghĩa là : « Không, nó là của Helen”, nên ta loại phương án C vì không phù hợp về nghĩa: “hành lý của bạn màu đỏ à”, ngoài ra loại phương án B, D vì sai ngữ pháp ở từ luggage (hành lý), đây là danh từ không đếm được. Đáp án là A hợp ngữ cảnh của câu

Tạm dịch: Đây là hành lý của bạn à?/Không, nó là của Helen

269. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Would you like something to eat?” –

“______.I’m not hungry now”

Yes, I would

No, no problem

No, thanks

Yes, it is

Xem đáp án

Đáp án C

Cảm ơn vì món quà thật tuyệt/ mình rất vui khi bạn thích nó

270. Trắc nghiệm
• 1 điểm

– “How do you like your steak done?”

– “ ______.”

Very much

Well done

Very little

I don’t like it much

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Dịch:

– “Bạn thích bít tết của bạn chín thế nào?”

– “______.”

A. Rất ngon

B. Chín kỹ

C. Không ngon

D. Tôi không thích lắm

Dựa vào nghĩa, chọn B.

271. Trắc nghiệm
• 1 điểm

John: “Do you think that we should use public transportation to protect our environment?”

Laura: “______”

There’s no doubt about it

Well, that’s very surprising.

Of course not. Youbet!

Yes, it’s an absurd idea

Xem đáp án

Đáp án B

well done: chín kỹ

Bạn muốn món bò của bạn được làm như thế nào/Chín kỹ nhé

272. Trắc nghiệm
• 1 điểm

– Jones: “It seems to me that the summer is nice here.”

– Tam: “_____. It’s really lovely.”

You’re exactly right

You’re dead wrong

I couldn’t agree less

You could be right

Xem đáp án

Đáp án A

Jones: “Dường như đối với tôi mùa hè ở đây rất đẹp.”

Tam: “Bạn nhận xét đúng rồi đấy. Thời tiết thật sự rất tuyệt. “

273. Trắc nghiệm
• 1 điểm

– Anna: “In my opinion, children always watch too much TV.”

– Tom: “_____.”

Completely

Of course

Totally

Absolutely

Xem đáp án

Đáp án D

Absolutely: được sử dụng trong trường hợp này với mục đích tán thành quan điểm của ai đó.

Ann: “Theo ý tôi, trẻ con luôn xem quá nhiều TV”

Tom: “Đúng vậy đấy”

274. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Susan accidentally stepped on Denise’s foot.

- Susan: “Oops! I’m sorry, Denise.”

- Denise: “ ”

You shouldn’t do that.

It’s alright.

You are welcome.

It’s nonsense.

Xem đáp án

Đáp án B

Dịch:

- Susan: “Ối, xin lỗi Denise nhé.”

-Denise: “Không sao đâu mà!”

275. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hana and Jenifer are talking about a book they have just read.

- Hana: “The book is really interesting and educational.”

- Jenifer: “ ”

I’d love it.

That’s nice of you to say so.

I couldn’t agree more.

Don’t mention it.

Xem đáp án

Đáp án C

Dịch:

- Hana: “Cuốn sách quá hay và có tính giáo dục cao đấy.”

-Jenifer: “Chuẩn không cần chỉnh luôn!”

276. Trắc nghiệm
• 1 điểm

– “Have you _____ traveled to New York?”

– “Yes, _____.

once/ once

yet/ never

never/ never

ever/ once

Xem đáp án

Đáp án D

Tạm dịch: “Bạn đã từng đến New York chưa?”

Trả lời : “Rồi, tôi đã đến đó một lần.”

277. Trắc nghiệm
• 1 điểm

– David: “Thanks for your help, Mary.”

– Mary: “_____.”

With you

It’s my pleasure

Never remind me

With all my heart

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Dịch:

– David: “Cảm ơn sự giúp đỡ của cô, Mary.”

– Mary: “_____.”

A. With you: Cùng bạn → Không phù hợp về nghĩa

B. It’s my pleasure: Rất vui được giúp đỡ bạn (Dùng để đáp lại lời cảm ơn)

C. Never remind me: Đừng bao giờ nhắc tôi → Không phù hợp về nghĩa

D. With all my heart: completely (hoàn toàn) → Không phù hợp về nghĩa

Chọn B.

278. Trắc nghiệm
• 1 điểm

– Mr. Black: “What shall I do when I want to call you?”

– Nurse: “_____.”

You shall find the red button.

Press the red button on the left.

I’d come every ten minutes

Stay here and enjoy yourself.

Xem đáp án

Đáp án B

Đáp án B. Press the red button on the left.

Khi bệnh nhân hỏi: “Muốn gọi cho bạn (y tá) thì cần phải làm gì?”

Y tá trả lời ngắn gọn: “Nhấn nút đỏ ở bên trái.”

Đáp án A sai: vì ‘shall’ chỉ dùng với ‘I’ và ‘we’

Phương án C, D trả lời không đúng trọng tâm câu hỏi. C. tôi sẽ đến mỗi 10 phút 1 lần. D. Hãy ở đây và tận hưởng nhé

279. Trắc nghiệm
• 1 điểm

– Customer: “Can I have a look at that pullover, please?”

– Salesgirl: “_____.”

It’s much cheaper.

Which one? This one?

Sorry, it is out of stock.

Can I help you?

Xem đáp án

Đáp án B

Khi khách hàng yêu cầu: “Tôi có thể xem chiếc áo len chui đầu đó được không?”

Thì câu đáp lại thích hợp nhất là: “Cái nào? Cái này có phải không?”

Các phướng án khác còn lại trả lời không hợp với câu hỏi. A. Nó thì rẻ hơn nhiều. C. xin lỗi. cái đó hết hàng rồi. D. Tôi có thể giúp gì bạn không

280. Trắc nghiệm
• 1 điểm

– “What do you do for a living?”

– “_____”

I work in a bank

I want to be a doctor, I guess

It’s hard work, you know

I get a high salary, you know

Xem đáp án

Đáp án A

Cấu trúc: do for a living: làm nghề gì để kiếm sống

Tạm dịch: “Bạn làm nghề gì để kiếm sống vậy?”

“Tôi làm ở ngân hàng.”

281. Trắc nghiệm
• 1 điểm

–: “Excuse me. I’m your new neighbor. I just moved in.”

– “_____”

Sorry, I don’t know

I’m afraid not.

Where to, sir?

Oh, I don’t think so

Xem đáp án

Đáp án A

“Xin lỗi bạn. Mình là hàng xóm mới. Mình mới chuyển đến đây.”

“Xin lỗi. Mình không biết.”

282. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. chamber  B. ancient     C. danger     D. ancestor

chamber

ancient

danger

ancestor

Xem đáp án

Đáp án D

ancestor

/a/ trong ancestor được phát âm là /æ/, các âm /a/ trong các từ còn lại phát âm là /eɪ/

ancestor/ˈænsestə(r)/, chamber /ˈtʃeɪmbə(r)/, ancient/ˈeɪnʃənt/, danger/ˈdeɪndʒə(r)/

283. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. smoothlyB. southern  C. breath      D. airworthy

smoothly

southern

breath

airworthy

Xem đáp án

Đáp án C

breath

/th/ trong breath được phát âm là /θ/, các âm /th/ trong các từ còn lại phát âm là /θ/

breath /breθ/, smoothly /ˈsmuːðli/, southern /ˈsʌðən/, airworthy /ˈeəwɜːði/

284. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. builds      B. destroys   C. occurs     D. prevents

builds

destroys

occurs

prevents

Xem đáp án

Đáp án D

D là "S", còn lại đọc là "Z"

285. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. drought   B. fought     C. bought     D. brought

drought

fought

bought

brought

Xem đáp án

Đáp án A

/draʊt/, /fɔ:t/ /bɔ:t/, /brɔ:t/

286. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. reliable    B. liquid       C. revival     D. final

reliable

liquid

revival

final

Xem đáp án

Đáp án B

liquid âm I đọc là /i/, còn lại đọc là /ai/

287. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. measure                      B. pleasure            C. treasure               D. ensure

measure

pleasure

treasure

ensure

Xem đáp án

Đáp án D

ensure âm s đọc là /ʃ/, còn lại đọc là /s/

288. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. university          B. understand        C. discussion         D. industrial

university

understand

discussion

industrial

Xem đáp án

Đáp án A

/ju/ và /u/

289. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. sort         B. seem        C. sun          D. sure

sort

seem

sun

sure

Xem đáp án

Đáp án D

/s/; /ʃ/

290. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. chamber B. ancient    C. danger     D. ancestor

chamber

ancient

danger

ancestor

Xem đáp án

Đáp án D

/a/ trong ancestor được phát âm là /æ/, các âm /a/ trong các từ còn lại phát âm là /eɪ/

ancestor/ˈænsestə(r)/, chamber /ˈtʃeɪmbə(r)/, ancient/ˈeɪnʃənt/, danger/ˈdeɪndʒə(r)/

291. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. smoothly                 B. southern               C. breath                 D. airworthy

smoothly

southern

breath

airworthy

Xem đáp án

Đáp án C

/th/ trong breath được phát âm là /θ/, các âm /th/ trong các từ còn lại phát âm là /θ/

breath /breθ/, smoothly /ˈsmuːðli/, southern /ˈsʌðən/, airworthy /ˈeəwɜːði/

292. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. meat        B. team        C. seaD. clear

meat

team

sea

clear

Xem đáp án

Đáp án D

clear đọc là /iə/, các từ còn lại đọc là /i:/

293. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. laid          B. fairC. repair       D. pair

laid

fair

repair

pair

Xem đáp án

Đáp án A

laid đọc là /ei/, còn lại đọc là /eə/

294. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. practicedB. stamped   C. indulged  D. accomplished

practiced

stamped

indulged

accomplished

Xem đáp án

Đáp án C

âm /ed/ ở từ indulged đọc là /d/, ở các từ còn lại đọc là /t/

295. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. friends    B. tunes       C. clubs       D. stamps

friends

tunes

clubs

stamps

Xem đáp án

Đáp án D

âm /s/ ở từ stamps đọc là /s/, ở các từ còn lại đọc là /z
296. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. comfortable             B. syllable       C. able         D. capable

comfortable

syllable

able

capable

Xem đáp án

Đáp án C

Vì ‘a’ phát âm là /ei/, các từ còn lại phát âm là /ə/

able: /ˈeɪ.bəl/, comfortable: /ˈkʌm.fə.tə.bəl/, syllable: /ˈsɪl.ə.bl̩/, capable: /ˈkeɪ.pə.bəl/

297. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. habitat                         B. protection                   C. essential              D. priority

habitat

protection

essential

priority

Xem đáp án

Đáp án C

Vì ‘t’ phát âm là /ʃ/, các từ còn lại phát âm là /t/

essential: /ɪˈsen.ʃəl/, habitat: /ˈhæb.ɪ.tæt/, protection: /prəˈtek.ʃən/, priority: /praɪˈɒr.ə.ti/

298. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. finished   B. developed          C. defeated   D. looked

finished

developed

defeated

looked

Xem đáp án

Đáp án C

defeated: /dɪˈfiːtid/

A. finished: /'finiʃt/

B. developed: /di'veləpt/

D. looked: /lʊkt/

299. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. hesitate    B. reserve    C. physics    D. basic

hesitate

reserve

physics

basic

Xem đáp án

Đáp án D

Đáp án: D. basic: /ˈbeɪ.sɪk/

A. hesitate: /ˈhez.ɪ.teɪt/

B. reserve: /rɪˈzɝːv/

C. physics: /ˈfɪz.ɪks/

300. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. countryman             B. postman      C. policeman         D. commander

countryman

postman

policeman

commander

Xem đáp án

Đáp án D

“an” của từ commander phát âm là /æn/, các từ còn lại phát âm là /ən/

commander: /kəˈmæn.dər/

countryman: /ˈkʌn.tri.mən/, postman: /ˈpəʊst.mən/, policeman: /pəˈliːs.mən/

301. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. boats                          B. speaks                           C. beliefs              D. leaves

boats

speaks

beliefs

leaves

Xem đáp án

Đáp án D

Đuôi ‘s’ sau từ “leave” phát âm là /z/, các từ còn lại /s/

leaves: //liːvz/

boats: /boʊts/, speaks: /spiːks/, beliefs: /bɪˈliːfs/

302. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. attract                          B. across                           C. actor                             D. factor

attract

across

actor

factor

Xem đáp án

Đáp án B

 “ac” của từ ‘across’ phát âm /ək/, các từ còn lại /æk/

across: /əˈkrɒs/, attract: /əˈtrækt/, actor : /ˈæk.tər/, factor: /ˈfæk.tər/

303. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. collect                        B. concept              C. conceal               D. consume

collect

concept

conceal

consume

Xem đáp án

Đáp án B

“o” của từ ‘concept’ phát âm /ɒ/, các từ còn lại /ə/

concept: /ˈkɒn.sept/, collect: /kəˈlekt/, conceal: /kənˈsiːl/, consume: /kənˈsuːm/

304. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. accompany               B. category              C. shortcoming                 D. newcomer

accompany

category

shortcoming

newcomer

Xem đáp án

Đáp án B

‘o’ của từ “category” phát âm là âm câm, các từ còn lại /ʌ/

Category: /ˈkæt.ə.ɡri/

Accompany: /əˈkʌm.pə.ni/, shortcoming: /ˈʃɔːtˌkʌm.ɪŋ/, newcomer: /ˈnjuːˌkʌm.ər/

305. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. caring                       B. sacrifice               C. hand                             D. panda

caring

sacrifice

hand

panda

Xem đáp án

Đáp án A

“a” của từ “caring” phát âm là /e/, các từ còn lại /æ/

Caring: /ˈker.ɪŋ/

Sacrifice: /ˈsæk.rɪ.faɪs/, hand: /hænd/, panda: /ˈpæn.də/

306. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When you cross the street, be careful and be on the alert for the bus.

Look for

watch out for

search for

watch for

Xem đáp án

Đáp án B

Be on the alert for = watch out for: trông chừng

307. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He was asked to account for his presence at the scene of crime

complain

exchange

explain

arrange

Xem đáp án

Đáp án C

Account for = explain: giải thích

308. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When you cross the street, be careful and be on the alert for the bus

Look for

watch out for

search for

watch for

Xem đáp án

Đáp án B

watch out for = Be on the alert: can than, coi chung. Look for =search for: tim kiem dieu gi, watch for

309. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He seems to make the same mistake over and over again.

for good

by the way

repeatedly

in vain

Xem đáp án

Đáp án C

over and over = repeatedly: lặp đi lặp lại

for good = forever: mãi mãi

by the way: tiện thể

in vain: vô ích, không thành công

310. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In many countries people who are jobless get unemployment benefit

dole

pension

fee

scholarship

Xem đáp án

Đáp án B

unemployment benefit = pension: tiền trợ cấp thất nghiệp

311. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Computers are recent accomplishments in our time

structures

achievements

calculations

documents

Xem đáp án

Đáp án B

accomplishments = achievements: thành tựu

312. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When you cross the street, be careful and be on the alert for the bus.

Look for

watch out for

search for

watch for

Xem đáp án

Đáp án B

Be on the alert for = watch out for: trông chừng

313. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He was asked to account for his presence at the scene of crime

complain

exchange

explain

arrange

Xem đáp án

Đáp án C

Account for = explain: giải thích

314. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Because the jury had reached a deadlock, the judge called for a retrial.

reduction

disagreement

impasse

verdict

Xem đáp án

Đáp án C

Deadlock (n) ≈ impasse (n): sự đình trệ, bế tắc, ngõ cụt

Reduction (n): sự giảm sút, disagreement (n): sự không đồng ý, verdict (n): Tạm dịch: Vì bồi thẩm đoàn gặp bế tắc trong quyết định nên quan tòa kêu gọi xử lại.

315. Trắc nghiệm
• 1 điểm

His tenacious personality made him top salesperson in the company.

explosive

charming

tenable

persistent

Xem đáp án

Đáp án D

Tenacious (adj) ≈ persistent (adj): kiên định, kiên trì (adj)

Explosive (adj): , charming (adj): quyến rũ, tenable (adj):

Tạm dịch: Tính cách kiên định của anh ấy đã giúp anh ấy trở thành nhân viên bán hàng giỏi nhất của công ty.

316. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She had no qualms about lying to the police

distress

impunity

persevere

scruple

Xem đáp án

Đáp án D

scruple = qualm: sự do dự, ngại ngần

distress: sự phiền muộn

impunity: sự miễn tội

perservere: sự kiên trì

317. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We admired the expertise with which he prepared the meal

activity

courage

mastery

effort

Xem đáp án

Đáp án C

expertise = mastery: thông thạo việc gì

activity: hoạt động

courage: sự can đảm

effort: sự cố gắng

318. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I’ll take the new job whose salary is fantastic

reasonable

wonderful

pretty high

accept

Xem đáp án

Đáp án B

fantastic = wonderful: tuyệt vời

319. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I could see the finish line and thought I was home and dry

successful

hopeless

hopeful

unsuccessful

Xem đáp án

Đáp án A

home and dry = successful: thành công

Tôi có thể thấy được đích và đã nghĩ rằng tôi đã thành công

320. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The pilot miraculously serviced the crash unscathed.

unsurprised

unhurt

unhappy

undeterred

Xem đáp án

Đáp án B

Unscathed: (adj) không bị tổn thương ≈ unhurt: (adj) không bị thương, không bị đau

Unsurprised (adj): không ngạc nhiên

Unhappy (adj): không hạnh phúc

Undeterred (adj): không bị ngăn cản

Tạm dịch: Một cách kỳ diệu phi công đã sống sót mà không bị thương sau vụ va chạm

321. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ponce de Leon searched in vain for a means of rejuvenating the aged.

making weary again

making wealthy again

making young again

making merry again

Xem đáp án

Đáp án C

Rejuvenate: (v) làm trẻ lại

Rejuvenating = making young again: làm trẻ lại

- making weary again: làm mệt mỏi nữa

- making wealthy again: làm giàu thêm nữa

- making merry again: làm cho vui vẻ lại

Tạm dịch: Ponce de Leon đã nghiên cứu một cách vô ích trong việc tìm cách làm trẻ lại

322. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The student service centre will try their best to assist students in finding a suitable part-time job.

help

allow

make

employ

Xem đáp án

Đáp án A

A. help (giúp đỡ)                                        B. allow (cho phép) 

C. make (làm/ khiến…)                                                              D. employ (tuyển dụng)

Dịch: Trung tâm hỗ trợ công tác sinh viên sẽ cố gắng hết sức để hỗ trợ/ giúp đỡ sinh viên tìm một công việc làm thêm thích hợp

323. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My sister is a very diligent student. She works very hard at every subject.

clever

practical

studious

helpful

Xem đáp án

Đáp án C

A. clever (thông minh)                                                               B. practical (thưc tế)

C. studious (chăm chỉ)                                                               D. helpful (hay giúp người khác)

Dịch: Chị gái tớ là một sinh viên rất chăm chỉ. Môn nào chị ấy cũng học cực kỳ chăm luôn.

324. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The lost hikers stayed alive by eating wild berries and drinking spring water.

revived

surprised

connived

survived

Xem đáp án

Đáp án D

Alive = survived: (a) còn sống, tồn tại

Revive: tỉnh lại

Surprise: ngạc nhiên

Connive: thông đồng

Tạm dịch: những người đi bộ đường dài bị mất tích còn sống nhờ ăn quả mọng và uống nước suối

325. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She was brought up in a well-off family. She can’t understand the problems we are facing.

wealthy

kind

broke

poor

Xem đáp án

Đáp án A

Well off = wealthy: (a) phong lưu, sung túc, giàu có, thịnh vượng,

Kind: tử tế

Broke: bần cùng

Poor: nghèo

Tạm dịch: Cô ấy được nuôi dưỡng trong một gia đình giàu có. Cô ấy không thể hiểu được những vấn đề mà chúng ta đang đối mặt

326. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We decided to pay for the furniture on the installment plan.

monthly payment

cash and carry

credit card

piece by piece

Xem đáp án

Đáp án A

Installment: (n) phần được trả hàng tháng ≈ monthly payment

Cash and carry: tiền mặt tự chở

Credit card: thẻ tín dụng

Piece by piece: từng mảnh

Tạm dịch: Chúng tôi đã quyết định thanh toán đồ đạc này theo kế hoạc thanh toán theo tháng

327. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The last week of classes is always very busy because students are taking examinations, making applications to the University, and extending their visas

hectic

eccentric

fanatic

prolific

Xem đáp án

Đáp án A

Đáp án A. hectic

Hectic: (a) = very busy: náo nhiệt, sôi nổi

328. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mr. Young, general manager of the emergency response division of AMSA, said that the debris was spotted along a busy shipping route and could be containers that had fallen off cargo vessels

seen

collected

shot

analyzed

Xem đáp án

Đáp án A

- spot (Vpp: spotted): nhận ra, phát hiện ra = see (Vpp: seen): nhìn thấy, nhận ra

Tạm dịch: Ông Young, giám đốc bộ phận phản ứng khẩn cấp của AMSA đã nói rằng các vật thể được phát hiện dọc theo một tuyến đường hàng hải đông đúc và có thể là các công-ten-nơ đã không ăn theo tay lái những tàu chở hàng hóa.

329. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ten years ago the Republic of Ireland became the first country in the world to lay down a workplace smoking ban.

expose

suggest

introduce

purpose

Xem đáp án

Đáp án C

- lay down: đề ra, giới thiệu, tuyên bố = introduce: giới thiệu, đề ra

Tạm dịch: Cách đây 10 năm nước Cộng hòa Ai-len đã trở thành nước đầu tiên trên thế giới đề ra việc ngăn cấm hút thuốc nơi công sở.

330. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In remote communities, it’s important to replenish stocks before the winter sets in.

remake

empty

refill

repeat

Xem đáp án

Đáp án D

illicit: bất hợp pháp ≠ legal: hợp pháp

331. Trắc nghiệm
• 1 điểm

There has been no discernible improvement in the noise levels since lorries were banned.

clear

obvious

thin

insignificant

Xem đáp án

Đáp án D

insignificant

Discernible (adj) : có thể thấy rõ ≠ insignificant (adj) : không đáng kể

Clear (adj): rõ ràng, obvious (adj): rõ ràng, thin (adj): gầy

Tạm dịch: Không có cải thiện rõ nét nào về mức độ tiếng ồn kể từ khi xe tải bị cấm

332. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Because Jack defaulted on his loan, the bank took him to court

failed to pay

paid in full

had a bad personality

was paid much money

Xem đáp án

Đáp án B

default ≠ paid in full: không thể trả nợ ≠ trả đầy đủ nợ

333. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In the final match between Liverpool and Manchester United, viewers witnessed the deadly strike’s 11th goal of the season.

mortal

unhealthy

lethal

immortal

Xem đáp án

Đáp án D

Deadly: đã chết ≠ immortal: bất tử

Lethal: gây chết người

334. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Because Jack defaulted on his loan, the bank took him to court

failed to pay

paid in full

had a bad personality

was paid much money

Xem đáp án

Đáp án B

default: nợ không trả được ≠ paid in full: trả đầy đủ

335. Trắc nghiệm
• 1 điểm

His career in the illicit drug trade ended with the police raid this morning.

elicited

irregular

secret

legal

Xem đáp án

Đáp án D

illicit: bất hợp pháp ≠ legal: hợp pháp

336. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Because Jack defaulted on his loan, the bank took him to court

failed to pay

paid in full

had a bad personality

was paid much money

Xem đáp án

Đáp án B

default ≠ paid in full: không thể trả nợ ≠ trả đầy đủ nợ

337. Trắc nghiệm
• 1 điểm

His career in the illicit drug trade ended with the police raid this morning.

elicited

irregular

secret

legal

Xem đáp án

Đáp án D

illicit: bất hợp pháp ≠ legal: hợp pháp

338. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In remote communities, it’s important to replenish stocks before the winter sets in.

remake

empty

refill

repeat

Xem đáp án

Đáp án B

Replenish: bổ sung thêm ≠ empty: làm trống

Remake: làm lại, refill: làm đầy lại, repeat: lặp lại

Tạm dịch: Ở các vùng sâu vùng xa, bổ sung thêm dự trữ là việc quan trọng trước khi mùa đông đến

339. Trắc nghiệm
• 1 điểm

There has been no discernible improvement in the noise levels since lorries were banned.

clear

obvious

thin

insignificant

Xem đáp án

Đáp án D

Discernible (adj) : có thể thấy rõ ≠ insignificant (adj) : không đáng kể

Clear (adj): rõ ràng, obvious (adj): rõ ràng, thin (adj): gầy

Tạm dịch: Không có cải thiện rõ nét nào về mức độ tiếng ồn kể từ khi xe tải bị cấm

340. Trắc nghiệm
• 1 điểm

These investments have remained dormant for several years

clever

active

energetic

invisible

Xem đáp án

Đáp án B

dormant ≠ active: im lìm, không hoạt động ≠ hoạt động tích cự

clever: thông minh

energetic: mạnh mẽ, tràn đầy năng lượng

invisible: vô hình

341. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It was not for his friend to abate the confidence

free

augment

provoke

wane

Xem đáp án

Đáp án B

abate: làm dịu đi ≠ augment: làm tăng lên

342. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I clearly remember talking to him in a chance meeting last summer

unplanned

intention

deliberate

odd

Xem đáp án

Đáp án C

a chance: tình cờ, không sắp đặt trước ≠ deliberate: cố ý, sắp đặt trước

343. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The International Organizations are going to be in a temporary way in the country

soak

permanent

complicated

guest

Xem đáp án

Đáp án B

temporary: tức thời ≠ permanent: lâu dài

344. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Friendship changed to antipathy when the settlers took the Indian’s land.

fright

hatred

amity

hostility

Xem đáp án

Đáp án C

Antipathy: (n) sự ác cảm, sự thù địch ≠ amity: (n) quan hệ hữu nghị, tình bạn

Fright (n): sự hoảng sợ

Hatred (n): sự căm ghét

Hostility (n): sự thù địch

Tạm dịch: tình bạn đã biến thành sự thù địch khi những người khai hoang chiếm đất của người Ấn Độ

345. Trắc nghiệm
• 1 điểm

During the five-decade history the Asian Games have been advancing in all aspects.

holding back

holding to

holding by

holding at

Xem đáp án

Đáp án A

Advance + in: (v) tiến lên, tiến bộ >< hold back: (v) ngăn lại, giữ lại

Tạm dịch: Trong suốt lịch sử 5 thập kỷ đại hội thể thao châu Á đã tiến bộ ở tất cá các mặt

346. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sorry, I can’t come to your party. I am snowed under with work at the moment.

busy with

free from

relaxed about

interested in

Xem đáp án

Đáp án B

Dịch: Xin lỗi vì không đi dự tiệc của bạn được! Hiện giờ tớ đang ngập đầu trong mớ công việc đây!

(Idioms: snowed under with work: ngập đầu trong mớ công việc; free from ST: rảnh, không phải làm gì; relaxed about: thư giãn bởi việc gì; interested in ST: thích thú/ hứng thú với việc gì…)

347. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Basically, everything is the same; however, there may be some minor changes to the schedule.

big

sudden

gradual

small

Xem đáp án

Đáp án A

A. big (to)                   B. sudden (đột ngột)                               C. gradual (dần dần)                     D. small (nhỏ)

Dịch: Căn bản thì mọi thứ đều giống nhau, tuy nhiên, có thể sẽ có một số thay đổi nhỏ trong lịch trình.

348. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Henry has found a temporary job in a factory.

eternal

genuine

permanent

satisfactory

Xem đáp án

Đáp án C

Temporary: (a) tạm thời, nhất thời, lâm thời

>< permanent: (a) lâu dài, vĩnh cửu, cố định

Eternal: vĩnh viễn, bất diệt

Genuine: chính xác, thật

Satisfactory: thoả mãn

349. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mr. Smith’s new neighbors appear to be very friendly.

amicable

inapplicable

hostile

futile

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

friendly = amicable = thân thiện

inapplicable = không thể áp dụng

hostile = thù địch >< friendly

futile = vô ích

Dịch: Những người hàng xóm mới của ông Smith trông có vẻ rất thân thiện.

350. Trắc nghiệm
• 1 điểm

At school, people always used to take the mickey out of him for having red hair.

to say he is like Mickey Mouse

to tease or make fun of

to hurt someone badly

to give a compliment

Xem đáp án

Đáp án D

Cấu trúc: to take the mickey out of sb: lấy ai ra làm trò đùa

≠ to give (hoặc pay/ make) a compliment to somebody: khen ngợi ai, ca tụng ai

To say he is like Mickey Mouse: nói anh ta như là chuột Mickey

To tease or make fun of sb: trêu chọc, bỡn cợt ai

To hurt someone badly: làm đau ai đó nhiều

351. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The girl has a bazillion clothes already, she does not need to buy any more.

a great deal of

a heap of

a good number

a small amount

Xem đáp án

Đáp án D

a bazillion: một số lượng rất lớn, hơn cả tỷ

≠ a small amount: lượng nhỏ

A great deal of: nhiều

A heap of: một đống, nhiều (dùng trong văn phòng informal)

A good number: một con số tốt

352. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He was so insubordinate that he lost his job within a week

fresh

disobedient

obedient

understanding

Xem đáp án

Đáp án C

- insubordinate: (a) không chịu phục tùng, không chịu vâng lời

>< obedient: (a) vâng lời

353. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I am afraid t haven’t allowed him enough initiative, said Father Payne; that’s a bad habit of mine.

determination

encouragement

beginning

cowardice

Xem đáp án

Đáp án D

- initiative: (n) dũng khí, sức mạnh để làm gì

>< cowardice: (n) tính nhút nhát, sự nhát gan

354. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. operationB. supervision        C. reinforce  D. committee

operation

supervision

reinforce

committee

Xem đáp án

Đáp án D

committee

Từ committee trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3

committee/kəˈmɪti/, cooperation /ˌɒpəˈreɪʃn/, supervision /ˌsuːpəˈvɪʒn/, reinforce /ˌriːɪnˈfɔːs/

355. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. overlookB. influential          C. furniture  D. oceanic

overlook

influential

furniture

oceanic

Xem đáp án

Đáp án C

furniture

Từ furniture trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1 , các từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3

furniture /ˈfɜːnɪtʃə(r)/, overlook /ˌəʊvəˈlʊk/, influential /ˌɪnfluˈenʃl/, oceanic /ˌəʊʃiˈænɪk/

356. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. buffalo    B. dinosaur C. elephant D. mosquito

buffalo

dinosaur

elephant

mosquito

Xem đáp án

Đáp án D

mosquito nhấn âm 2, các từ còn lại nhấn âm 1

357. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. apply       B. anthem    C. appear     D. attend

apply

anthem

appear

attend

Xem đáp án

Đáp án B

Trọng âm của từ anthem rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.

Apply: /ə'plai/

Attend: /ə'tend/

Appear: /ə'piə/

Anthem: /'ænθəm/

358. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. reduce     B. offer        C. apply       D. persuade

reduce

offer

apply

persuade

Xem đáp án

Đáp án B

Offer là danh từ 2 âm tiết ấn ở âm đầu

Các động từ 2 âm tiết còn lại nhấn ở âm 2

359. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. inventor                     B. physicist           C. president             D. property

inventor

physicist

president

property

Xem đáp án

Đáp án A

inventor nhấn âm 2, các từ còn lại nhấn âm 1

360. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. mysterious        B. historicalC. particular                  D. heritage

mysterious

historical

particular

heritage

Xem đáp án

Đáp án D

/mɪstɪəriəs/,/hɪstɒrɪkl/, /pətɪkjələ®/ /herɪtɪdʒ
361. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. scenery                      B. festival                       C. atmosphere                    D. location

scenery

festival

atmosphere

location

Xem đáp án

Đáp án D

Location nhấn âm 2 trước đuôi “tion”, các từ còn lại nhấn âm 1

362. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. operation           B. supervision        C. reinforce D. committee

operation

supervision

reinforce

committee

Xem đáp án

Đáp án D

Từ committee trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3

committee/kəˈmɪti/, cooperation /ˌɒpəˈreɪʃn/, supervision /ˌsuːpəˈvɪʒn/, reinforce /ˌriːɪnˈfɔːs/

363. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. overlook        B. influential           C. furniture              D. oceanic

overlook

influential

furniture

oceanic

Xem đáp án

Đáp án C

Từ furniture trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1 , các từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3

furniture /ˈfɜːnɪtʃə(r)/, overlook /ˌəʊvəˈlʊk/, influential /ˌɪnfluˈenʃl/, oceanic /ˌəʊʃiˈænɪk/

364. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. considerate        B. photographer     C. community        D. circumstance

considerate

photographer

community

circumstance

Xem đáp án

Đáp án D

Trọng âm của từ circumstance rơi vào âm tiết thứ nhất, còn các từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Considerate: /kən'sidərit/

Photographer: /fə'tɔgrəfə/

Community: /kə'mju:niti/

Circumstance: /'sə:kəmstəns/

365. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. apply                         B. anthem                          C. appear                           D. attend

apply

anthem

appear

attend

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Trọng âm của từ anthem rơi vào âm tiết thứ nhất, còn các từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.

Apply: /ə'plai/

Attend: /ə'tend/

Appear: /ə'piə/

Anthem: /'ænθəm/

366. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. buffalo    B. dinosaur  C. elephant   D. mosquito

buffalo

dinosaur

elephant

mosquito

Xem đáp án

Đáp án D

mosquito nhấn âm 2, các từ còn lại nhấn âm 1

367. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. relate       B. protect     C. compose  D. settle

relate

protect

compose

settle

Xem đáp án

Đáp án D

settle: nhấn âm 1, các từ còn lại nhấn âm 2

368. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. community              B. emotional    C. conversion        D. element

community

emotional

conversion

element

Xem đáp án

Đáp án D

Từ element trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Element: /ˈel.ɪ.mənt/, community: /kəˈmjuː.nə.ti/, emotional : /ɪˈməʊ.ʃən.əl/, conversion: /ɪˈməʊ.ʃən.əl/

369. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. pedestrian               B. incredible     C. vegetarian         D. associate

pedestrian

incredible

vegetarian

associate

Xem đáp án

Đáp án C

Từ vegetarian trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Vegetarian: /ˌvedʒ.ɪˈteə.ri.ən/, pedestrian: /pəˈdes.tri.ən/, incredible: /ɪnˈkred.ə.bəl/, associate: /əˈsəʊ.si.eɪt/

370. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. bamboo   B. forget      C. deserve    D. channel

bamboo

forget

deserve

channel

Xem đáp án

Đáp án D

Đáp án: D. channel: /ˈtʃæn.əl/

A. bamboo: /bæmˈbuː/

B. forget: /fəˈɡet/

C. deserve: /dɪˈzɜːv/

371. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. endanger       B. furniture             C. determine            D. departure

endanger

furniture

determine

departure

Xem đáp án

Đáp án B

Đáp án: B. furniture: /ˈfɜː.nɪ.tʃər/

A. endanger: /ɪnˈdeɪn.dʒər/

C. determine: /dɪˈtɝː.mɪn/

D. departure: /dɪˈpɑːr.tʃɚ/

372. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. relation   B. arrange    C. summary D. eliminate

relation

arrange

summary

eliminate

Xem đáp án

Đáp án C

Trọng âm của “summary” rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại âm tiết 2

Summary: /ˈsʌm.ər.i/

Relation: /rɪˈleɪ.ʃən/, arrange: /əˈreɪndʒ/, eliminate: /iˈlɪm.ɪ.neɪt/

373. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. different        B. important            C. essential              D. negation

different

important

essential

negation

Xem đáp án

Đáp án A

Trọng âm của “different” rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại âm tiết 2

Different: /ˈdɪf.ər.ənt/

Important: /ɪmˈpɔː.tənt/, essential: /ɪˈsen.ʃəl/, negation: /nɪˈɡeɪt/

374. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. introduce       B. volunteer            C. understand          D. mechanized

introduce

volunteer

understand

mechanized

Xem đáp án

Đáp án D

“mechanized” trọng âm rơi vào âm tiết nhất, các từ còn lại âm tiết thứ ba

Mechanized: /ˈmek.ə.naɪz/

Introduce: /ˌɪn.trəˈdʒuːs/, volunteer: /ˌvɒl.ənˈtɪər/, understand: /ˌʌn.dəˈstænd/

375. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. mushroom               B. mountain            C. movement          D. moustache

mushroom

mountain

movement

moustache

Xem đáp án

Đáp án D

 “moustache” trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại âm tiết thứ nhất

Moustache: /məˈstɑːʃ/

Mushroom: /ˈmʌʃ.ruːm/, mountain: /ˈmaʊn.tɪn/, movement: /ˈmuːv.mənt/

376. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. architect         B. electric                             C. mineral             D. luxury

architect

electric

mineral

luxury

Xem đáp án

Đáp án B

‘electric’ trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các từ còn lại âm tiết 1

Electric: /iˈlek.trɪk/

Architect: /ˈɑː.kɪ.tekt/, mineral: /ˈmɪn.ər.əl/, luxury: /ˈlʌk.ʃər.i/

377. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. imagine                    B. horizon                            C. property          D. computer

imagine

horizon

property

computer

Xem đáp án

Đáp án C

‘property’ trọng âm rơi vào âm tiết 1, các từ còn lại âm tiết 2

Property: /ˈprɒp.ə.ti/

Imagine: /ɪˈmædʒ.ɪn/, horizon: /həˈraɪ.zən/, computer: /kəmˈpjuː.tər/

378. Trắc nghiệm
• 1 điểm

- David: “Do you fancy going to a movie this evening?”

- Lisa:          “ ___________ ”

I’m sorry. I don’t know that.

Not at all. Go ahead.

Not so bad. And you?

That would be nice.

Xem đáp án

:Đáp án D

- David: Tối nay bạn có muốn đi xem phim không?

- Lisa: “ ________ ”

A. Tớ xin lỗi. Tớ không biết điều đó.

B. Không có gì. Cứ tự nhiên.

C. Bình thường. Còn bạn thì sao?

D. Điều đó sẽ rất tuyệt.

379. Trắc nghiệm
• 1 điểm

- John : “What kind of job would you like?

- Tim: “___________”.

No, thanks

I heard it was very good

Anything to do with computers

Anytime after next week

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Dịch:

- John: “Bạn muốn làm công việc gì?”

- Tim: “__________.”

A. Tất cả đều

B. Tôi nghe nói công việc đó rất tốt

C. Bất cứ công việc nào liên quan đến máy tính

D. Bất cứ lúc nào sau tuần tới

Dựa vào nghĩa, chọ C phù hợp nhất.

380. Trắc nghiệm
• 1 điểm

David: “________” Mike: “I won’t say no!”

How are things with you, Mike?

What about playing badminton this afternoon?

Mike, do you know where the scissors are?

What’s your favourite drink, tea or coffee?

Xem đáp án

Đáp án B

David: “_________”

Mike: “ Tớ đồng ý nhé”

A. Mọi việc sao rồi, Mike?

B. Chiều nay chơi cầu lông nhé?

c. Mike, bạn biết cái kéo ở đâu không?

D. Đồ uống yêu thích cùa bạn là gì, trà hay cà phê?

381. Trắc nghiệm
• 1 điểm

John was in Hanoi and wanted to send a parcel to his parents. He asked a local passer-by the way to the post-office. Choose the most suitable response to fill in the blank in the following exchange.

- John: “Can you show me the way to the nearest post office, please?”

- Passer-by: “_______”

No way! I hate him

Just round the corner over there.

Look it up in a dictionary!

There’s no traffic near here

Xem đáp án

Đáp án B

John: “Bạn làm ơn có thể chỉ cho tôi đường đến bưu điện gần nhất không?”

Người qua đường: “________”

Không đời nào! Tôi ghét anh ấy.

B. Nó chỉ ở quanh khu vực đằng kia thôi

C. Hãy tra nó trong từ điển!

D. Không có giao thông gân đây.

382. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sarah has just bought a new skirt that she likes very much.

- Jane: “You look great in that red skirt, Sarah!”

- Sarah: “_______”

No, I don’t think so,

Oh, you don’t like it, do you?

Thanks, I bought it at Macy’s

I like it.

Xem đáp án

Đáp án C

Jane: “Cậu trông rất tuyệt trong chiếc váy màu đỏ đó, Sarah.”

Sarah: “_________”

A. Không, tớ không nghĩ vậy.

B. Ồ, cậu không thích nó phải không?

C. Cảm ơn, tớ đã mua nó ở Marcy’s

D. Tớ thích nó.

383. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ken and Laura are saying goodbye to each other after going to LOTTE Center. And they are going to have a date with each other later.

-        Laura: “Well, it’s getting late. Maybe we could get together sometime.”

- Ken: “..................... “

Nice to see back you

Take it easy

Sounds good. I’ll give you a call

Yes, I’ve enjoyed it

Xem đáp án

Đáp án C

Laura: Ồ, trời đang dần tối rồi. Có lẽ chúng ta nên gặp mặt dịp khác.

A. Rất vui được gặp lại cậu.

B. Hãy thư giãn đi.

c. Nghe có vẻ ổn đấy. Tớ sẽ gọi cho cậu.

D. Ừ, tớ thích nó.

384. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mrs. Smith: “__________”. - Mr. Brown: “Thank you. We are proud of him.”

Youi kid is naughty

Can we ask your child to take a photo?

Your child is just adorable

I can give your kid a lift to school

Xem đáp án

Đáp án C

Mrs. Smith: “__________”.

- Mr. Brown: “Cảm ơn, chúng tôi rất tự hào về bé.”

A. Con của anh rất nghịch ngợm.

B. Chúng tôi có thể nhờ con anh chụp ảnh được không?

C. Con anh rất đáng yêu.

D. Tôi có thể cho con bạn đi nhờ đến trường.

385. Trắc nghiệm
• 1 điểm

-“-“We’ll have to hurry if we want to finish this project on time.” – “________”

OK. But I’ll call you later

I’ll say we will

I’m tired. I’ll go home early

What a wonderful idea!

Xem đáp án

Đáp án B

“Chúng ta sẽ phải làm nhanh lên nếu chúng ta muốn hoàn thành dự án này đúng thời gian.”

A. Được. Nhưng tôi sẽ gọi cho bạn sau.

B. Tôi đồng ý!

C. Tôi mệt. Tôi sẽ về nhà sớm.

D. Thật là một ý tưởng tuyệt vời!

386. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kate: “Thank you for the lovely present”. - Peter: “____________”

I’m pleased you like it

No, thanks

Go ahead

Come on

Xem đáp án

Đáp án A

Kate: Cảm ơn vì món quà đáng yêu nhé!

Peter: “ ____________ ”.

A. Tớ vui vì bạn thích nó

B. Không, cảm ơn

C. Cứ tự nhiên

D. Cố lên,... (Dùng để cổ vũ, khích lệ)

387. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sarah: “Your hairstyle is terrific, Mary!” - Mary: - “_____________”

Never mention it.

Thanks, Sarah. I had it done yesterday

Thanks, but I’m afrai

Yes, all right.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Dịch: Sarah: “Kiểu tóc của bạn tuyệt lắm, Mary!”

- Mary: - “_____________.”

A. Đừng bao giờ nhắc đến điều đó

B. Cảm ơn, Sarah. Tôi đã làm ngày hôm qua đó

C. Cảm ơn, nhưng tôi sợ

D. Vâng, được rồi

Dựa vào nghĩa, chọn B.

388. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Has an annoucement been made about the nine o’clock flight to Paris”

                    -“______________”.

Not yet

Yes, it is nine o’clock

I don’t think so

Sorry, I don’t

Xem đáp án

Đáp án A

“Đã có thông báo về chuyến bay 9h đến Paris chưa?”

A. Vẫn chưa có thông báo

B. Vâng, giờ là 9h

C. Tôi không nghĩ vậy

D. Xin lỗi, tôi không

389. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“I can speak English well enough to apply for that post.”

                    -“______________”.

Me neither

Me too

Me either

Me also

Xem đáp án

Đáp án B

“Tớ có thể nói tiếng anh đủ tốt để ứng tuyển cho vị trí đó”

- Me too: tôi cũng vậy (Dùng sau phát biểu của người khác là khẳng định)

E.g:

A: I like apples.

B: Me too

- Me neither: tôi cũng vậy (Dùng sau phát biểu của người khác là phủ định)

E.g:

A: I don’t like apples.

B; Me neither.

390. Trắc nghiệm
• 1 điểm

John: “Do you think that we should use public transportation to protect our environment?”

Linda: “___________”

Of course not. You bet

There is no doubt about it

Well, that’s very surprising

Yes, it’s an absurd idea

Xem đáp án

Đáp án B

John: “Cậu có nghĩ rằng chúng ta nên sử dụng phương tiện giao thông công cộng để bảo vệ môi trường không?”

Linda: “_________”

A. Tất nhiên không. Chắc luôn.

B. Không còn nghi ngờ gì về điều đó/ Chắc chắn rồi (Thể hiện sự đồng tình với vấn đề nào đó)

C. Ồ, điều đó rất ngạc nhiên

D. Vâng, đó là ý tưởng ngớ ngẩn

391. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Alice: “How about having a drive to the countryside this weekend?”

Mary: “___________”

That’s a good idea

Not at all

No, thanks

Never mind

Xem đáp án

Đáp án A

Alice: “Cuối tuần này chúng ta lái xe về quê nhé”

Mary: “ ______________”

A. Đó là một ý kiến hay (thể hiện sự đồng ý)

B. Không có gì

C. Không, cảm ơn (trả lời khi từ chối lời mời ăn/uống gì đó)

D. Quên chuyện đó đi

392. Trắc nghiệm
• 1 điểm

- Mark: “What a lovely house you have!”

                  - Phil: “ _______________

No problem

Thank you. Hope you will drop in.

I think so.

Of course not, it’s not costly.

Xem đáp án

Đáp án B

Mark: “Cậu có ngôi nhà thật đáng yêu!”

Không vấn đề gì

Cám ơn. Hi vọng cậu sẽ ghé thăm

Tớ nghĩ vậy

Tất nhiên không, nó không đắt.

393. Trắc nghiệm
• 1 điểm

John: “I didn’t pass my driving test.” - Anna: “__________!”

Better luck next time

So poor

Congratulations

That was nice of them

Xem đáp án

Đáp án D

- Mike: “Bài kiểm tra tiếng anh đầu tiên không tốt như tớ mong đợi.”

Trời ơi!

Điều đó là đủ xuất sắc rồi!

Ổn rồi, đừng lo nữa

Đừng lo, lần sau sẽ tốt hơn mà!

394. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mary: “It’s a nice day today. Let’s play a game of tennis.”

                  Linda: “________________”

Will we not play?

Why not do we play?

Why not?

Shall not we play?

Xem đáp án

Đáp án C

Mary: “Hôm nay là một ngày đẹp trời. Chúng ta đi chơi quần vợt nhé.”

Linda: “Tại sao lại không chứ?”

Trả lời bằng “why not” để đồng tình với một lời đề nghị, rủ rê

395. Trắc nghiệm
• 1 điểm

- Tom: “Would you mind holding the door open for me, please?”

                  - Mary: “_________.”

Oh, with pleasure

Ready

You’re welcome

I can do

Xem đáp án

Đáp án A

Tom: “Phiền cậu giữ cửa mở hộ tớ được không?”

A. Ồ, tớ rất sẵn lòng.

B. Đã sẵn lòng (làm việc gì)

C. Không có gì (Dùng để đáp lại lời cảm ơn của ai)

D. Tớ có thể làm.

396. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mary is talking to her professor in his office.

- Mary: “Can you tell me how to find material for my science report, professor?”

- Professor: “___________”

I like it that you understand.

Try your best, Mary.

You can borrow books from the library.

You mean the podcasts from other students?

Xem đáp án

Đáp án C

Mary đang nói chuyện với giáo sư ở văn phòng thầy ấy.

Mary: “Thưa giáo sư, thầy có thể chỉ cho em biết cách tìm tài liệu cho bài báo cáo khoa học không ạ?”

Giáo sư: “______________”

          A. Thấy vui vì em đã hiểu.

          B. Cô hết sức nhé, Mary.

          C. Em có thể mượn sách từ thư viện.

          D. Ý em là những bản audio từ những học sinh khác?

397. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Two friends Diana and Anne are talking about their upcoming exams.

        Diana: “Our midterm exams will start next Tuesday, are you ready?”

        Anne: “____________”

I’m half ready.

God save you.

Thank you so much.

Don’t mention it!

Xem đáp án

Đáp án A

Hai bạn Diana và Anne đang nói về kỳ thi sắp đến.

Diana: “Kỳ thì giữa kỳ sẽ bắt đầu vào thứ 2 tuần sau, bạn sẵn sàng chưa?”

Anne: “____________”

          A. Mình ôn được một nửa rồi.

          B. Chúa sẽ phù hộ cho bạn.

          C. Cảm ơn nhiều nhé.

          D. Không có gì! (Đáp lại lời cảm ơn)

398. Trắc nghiệm
• 1 điểm

- “You look beautiful with your new hairstyle!”

                  - “___________”.

Not at all

It’s kind of you to say so.

Very kind of your part

Willingly

Xem đáp án

Đáp án B

- “Bạn trông thật đẹp với kiểu tóc mới đó!”

- “____________.”

          A. Không có gì

          B. Thật tuyệt khi nghe bạn nói vậy.

          C. Bạn thật là tốt bụng. (Dùng đáp lại khi nhận được sự giúp đỡ từ ai đó)

          D. Willingly: Rất sẵn lòng

E.g: “Will you help me?” ‘Willingly’.

399. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mr John: “What do you do for a living?” Mr Mike: “___________”.

I work in a bank

I want to be a doctor, I guess

It’s hard work, you know

I get a high salary, you know

Xem đáp án

Đáp án A

Mr John: “Ông làm nghề gì kiếm sống vậy?” Mr Mike: “__________.”

          A. Tôi làm việc ở một ngân hàng.

          B. Tôi đoán là tôi muốn trở thành bác sỹ.

          C. Đó là một công việc vất cả, bạn thấy đó.

          D. Tôi nhận được lương cao, bạn thấy đó.

400. Trắc nghiệm
• 1 điểm

- “Well, cats are very good at catching mice around the house.”

                  - “_______.”

Nothing more to say

You can say that again

Yes, I hope so

No, dogs are very good, too

Xem đáp án

Đáp án B

- “Ồ, những con mèo rất giỏi bắt chuột khắp nhà.”

Không có gì để nói hơn

Mình đồng ý với bạn

Vàng, mình hi vọng vậy

Không, những con chó cũng giỏi

ð Đáp án B (You can say that again. = I agree with you.)

401. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hung: “ Thank you very much for a lovely party.”

Hoa : “__________”

Have a good day.

Thanks.

You are welcome.

Cheers!

Xem đáp án

Đáp án C

Hùng: “Cảm ơn bạn rất nhiều vì một bữa tuyệt vời”.

Chúc một ngày tốt lành

Cảm ơn

Không có gì (Đáp lại lời cảm ơn)

Cạn li

402. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mike:“A motorbike knocked Tim down” - Mary: “______________”

How terrific!

Poor him!

Why do you say so?

What a cheap motorbike!

Xem đáp án

Đáp án B

Mike: “Một chiếc xe máy đã làm Tim ngã”.

A. Thật tuyệt!

B. Tội nghiệp cậu ấy quá.

C. Tại sao bạn nói vậy?

D. Chiếc xe máy thật rẻ!

403. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Can I get you something to drink?”

I’d like some Coke, thanks.

Thank you. You’re welcome.

Yes, why not?

Yes, you can, of course.

Xem đáp án

Đáp án A

“Mình lấy cho bạn cái gì để uống nhé?”

Mình muốn uống coca- cola, cảm ơn bạn nhé

Cảm ơn. Không có gì

Vâng, tại sao không?

Vâng, tất nhiên bạn có thể

404. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mike: “I apologize to you for not keeping my promise”

                    Mary: “______________”

Well, that’s out of question

Your apology is accepted.

I am grateful to that.

That was very sweet of you.

Xem đáp án

Đáp án B

Mike; “Tớ xin lỗi vì không giữ lời hứa.”

Ồ, đó là không thể được.

Tớ biết ơn điều đó.

Cậu rất ngọt ngào.

- Your apology is accepted ~ Never mind: đáp lại lời xin lỗi (chấp nhận và tha thứ)

405. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. busy        B. answer     C. person     D. basic

busy

answer

person

basic

Xem đáp án

Đáp án A

- Busy /'bizi/ (adj): bận rộn

E.g: I am busy doing the housework. (Tôi đang bận làm công việc nhà.)

- Answer /'ɑ:nsɜr/ (n,v): câu trả lời; trả lời

E.g: You should answer my question as soon as possible. (Bạn nên trả lời câu hỏi của tôi sớm nhất có thể.)

- Person /'pɜ:sən/ (n): người

E.g: He is a good person. (Anh ta là người tốt.)

- Basic /'beisik/ (adj): cơ bản, cơ sở, cần thiết

E.g: To get a job, you should have basic skills. (Để tìm được việc thì bạn nên có những kỹ năng cơ bản.)

=> Đáp án A (“s” phát âm là /z/, các từ còn lại là /s/)

406. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. laughed   B. sacrificedC. cooked    D. explained

laughed

sacrificed

cooked

explained

Xem đáp án

Đáp án D

- Laugh /lɑ:f/ (v): cười

E.g: He makes me laugh. (Anh ấy làm tôi cười.)

- Sacrifice /'sækrifais/ (v): hi sinh

E.g: I will sacrifice everything for my daughter. (Tôi sẽ hi sinh mọi thứ vì con gái.)

- Cook /kʊk/ (v): nấu

E.g: My husband can cook well. (Chồng tôi có thể nấu ăn ngon.)

- Explain /ik’splein/ (v): giải thích

E.g: Can you explain this problem to me again? (Bạn có thể giải thích lại vấn đề này cho tôi được không?)

=> Đáp án D (“ed” được phát âm là /d/; các từ còn lại được phát âm là /t/)

Note: Quy tắc phát âm đuôi “ed” sau các động từ có quy tắc:

• TH1: phát âm là /id/ :Khi động từ có tận cùng là phụ âm /t/ hoặc /d/

E.g: wanted / wɒnntid /; needed / ni:did /

• TH2: phát âm là /t/:Khi động từ tận cùng bằng phụ âm vô thanh /p/, /f/, /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/

E.g: stopped / stɒpt /; laughed / lɑ:ft /; cooked / kʊkt /; watched / wɒtʃt /

• TH3: phát âm là /d/:Khi động từ tận cúng là các nguyên âm và các phụ âm còn lại

E.g: plaved / pleid/ ; opened / əʊpənd/

407. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. thanked   B. belongedC. cooked    D. laughed

thanked

belonged

cooked

laughed

Xem đáp án

 

Đáp án B

- Thank /θæŋk/ (v): cảm ơn

E.g: You should thank your teacher who’s helped you

Belong /bi’lɒŋ/ (v): thuộc về, của

E.g: This book belongs to my sister.

- Cook /kʊk/ (v): nấu

E.g: I can cook well.

- Laugh /lɑ:f/ (v): cười

E.g: They always laugh at my jokes.

=> Đáp án B (“ed” được phát âm là /d/; các từ còn lại được phát âm là /t/)

Note: Quy tắc phát âm đuôi “ed” sau các động từ có quy tắc:

• TH1: phát âm là /id/: Khi động từ có tận cùng là phụ âm /t/ hoặc /d/

E.g: wanted / wɒntid /; needed / ni:did /

• TH2: phát âm là /t/: Khi động từ tận cùng bằng phụ âm vô thanh /p/, f/, /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/

E.g: stopped / stɒpt /; laughed / lɑ:ft /; cooked / kʊkt /; watched / wɒtʃt /

• TH3: phát âm là /d/: Khi động từ tận cùng là các nguyên âm và các phụ âm còn lại

E.g: played / pleid/; opened /əʊpənd/

408. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. sour        B. hour        C. pour        D. flour

sour

hour

pour

flour

Xem đáp án

Đáp án C

- Sour /saʊər/ (adj): chua

E.g: The plums are a bit sour.

- Hour /aʊər/ (n): giờ, tiếng (đồng hồ)

E.g: It takes two hours to get there by train.

- Pour /pɔ:r/ (v): đổ, rót, trút

E.g: 1 poured the beer into the glass.

-Flour /flaʊər/ (n): bột mỳ

E.g: Make it with flour.

Đáp án C (“our” được phát âm là các từ còn lại là /aʊər/)

409. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. takes       B. develops  C. burns       D. laughs

takes

develops

burns

laughs

Xem đáp án

Đáp án C

- Take /teik/ (v); lấy

- Develop /di'veləp/ (v); phát triển

- Burn /bɜ:n/ (v): đốt cháy

- Laugh /lɑ:f/ (v): cười

Đáp án C (“s” được phát âm là /z/ còn lại là /s/)

Quy tắc phát âm đuôi “s, es”:

- TH1: Nếu các từ tận cùng bằng các âm /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/. /dʒ/ (thường tận cùng bằng các chữ cái: -s, -ss, -ch, -sh, -x, -z (-ze),- o,- ge,- ce) thì phát âm là /iz/

E.g: changes /t∫eindʒiz/ ; practices /'præktisiz/

- TH2: Nếu các từ tận cùng bằng các phụ âm vô thanh /ð/, /p/, /k/, /f/, /t/ thì phát âm là /s/

E.g: cooks / /kuks/; stops /stɒps/

- TH3: Nếu từ tận cùng bằng cácnguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại thì phát âm là /z/

E.g: plays / /pleiz /; Stands /stændz/....

410. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. century    B. culture     C. secure      D. applicant

century

culture

secure

applicant

Xem đáp án

Đáp án A

- Century /'sent∫əri/ (n): thế kỷ

- Culture /'kʌlt∫ə(r)/ (n): văn hóa

E.g: American culture

- Secure /si'kjʊə(r)/ (adj): an toàn, chắc chắn; (v): bảo đảm, củng cố, chiếm được

E.g: Its not a very secure way to make a living.

The windows were secured with locks and bars.

- Applicant /'æplikənt/ (n): ứng viên, người xin việc

E.g: There were over 500 applicants for the job.

Đáp án A (“c” được phát âm là /s/; còn lại được phát âm là /k/)

411. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. element   B. dedicate   C. event       D. devote

element

dedicate

event

devote

Xem đáp án

Đáp án D

Element / 'elimənt / (n): yếu tố, bộ phận; nguyên tố; phần tử;..

E.g: Customer relations is an important element of the job.

- Dedicate / 'dedikeit / (v): cống hiến, hiến dâng

E.g: He dedicated his life to helping the poor.

Event /i‘vent/ (n): sự kiện

E.g: I would like to thank everyone who attended our charity evening for supporting the event.

- Devote / di'voʊt / (v): hiến dâng, dành hết cho

E.g: He devoted a lifetime to working with disabled children.

Đáp án D (“e” được phát âm là /i/; các từ còn lại là /e/)

412. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. chemical  B. approachC. achieve    D. challenge

chemical

approach

achieve

challenge

Xem đáp án

Đáp án A

Chemical / 'kemikəl / (n): hóa chất

E.g: Dangerous chemicals were released into the river.

- Approach / ə'prəʊt / (n): cách thức giải quyết, đường lối, sự đến gần

E.g: He has a different approach to the problem.

- Achieve / ə't∫i:v / (v): đạt được

E.g: I’ve achieved my ambition.

- Challenge / 't∫ælindʒ / (n): thách thức

E.g: She’s looking forward to the challenge of her new job.

Đáp án A (“ch” được phát âm là /k/; các từ còn lại là /t∫/)

413. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. expand    B. vacancy   C. applicant  D. category

expand

vacancy

applicant

category

Xem đáp án

Đáp án B

Expand /iks'pænd/ (v): mở rộng

E.g: We will expand our range of products.

- Vacancy /Veikənsi/ (n): chỗ trống, vị trí trống (công việc)

E.g: Does your company have any vacancies for accountants?

- Applicant /æplikənt/ (n): ứng viên, người xin việc

E.g: There are ten applicants for the job.

- Category /’kætagəri/ (n): loại, hạng

E.g: The results can be divided into three main categories.

Đáp án B (“a” được phát âm là /ei/; các từ còn lại là /æ/)

414. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. carpet      B. school     C. facial       D. contact

carpet

school

facial

contact

Xem đáp án

Đáp án C

Carpet /'kɑ:pit/ (n): thảm, tấm thảm

E.g: I have just bought a new living room carpet.

- School /sku:l/ (n): trường học

E.g: My school has over 700 students.

- Facial /'fei∫əl/ (ad): (thuộc) mặt

E.g: facial expressions (biểu hiện trên khuôn mặt)

- Contact /'kɒntækt/ (n,v): liên lạc, tiếp xúc

E.g: We’ve lost contact for many years.

Đáp án C (phát âm là /∫/; các từ còn lại là /k/)

415. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. contain    B. feature     C. picture     D. culture

contain

feature

picture

culture

Xem đáp án

Đáp án A

- Contain /kən'tein/ (v): chứa đựng, bao gồm

- Feature /'fi:t∫ər/ (n); điểm đặc trưng

- Picture /'pikt∫ər/ (n); bức tranh

- Culture /'kʌlt∫ər/ (n): văn hóa

Đáp án A (“t” được phát âm là /t/; các từ còn lại là /t∫/)

416. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. fare         B. black       C. match      D. calcium

fare

black

match

calcium

Xem đáp án

Đáp án A

Fare /fer/ (n): tiền xe, tiền vé

E.g: When do they start paying full fare?

- Black /bkæk/ (adj): đen; tối

E.g: The sky looks very black.

- Match /mæt∫/ (n): điểm; cuộc thi đấu

E.g: They are playing an important match against Liverpool on Saturday.

- Calcium /'kælsiəm/ (n): canxi

E.g: Calcium is important for optimal bone health throughout your life.

Đáp án A (“a” được phát âm là /e/; các từ còn lại là /æ/)

417. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. future      B. refuse      C. abuse       D. fuss

future

refuse

abuse

fuss

Xem đáp án

Đáp án D

- Future /'fju:t∫ə(r)/(n); tương lai

- Refuse / 'refju:z/(v): từ chối

- Abuse / a‘bju:s /(v, n): lạm dụng

- Fuss / fʌs/ (n/v): sự om xòm, làm phiền, làm ầm lên

Đáp án D (“u” phát âm là /ʌ/ các từ còn lại là / ju/)

418. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. smoothlyB. southern  C. breath      D. airworthy

smoothly

southern

breath

airworthy

Xem đáp án

Đáp án C

- Smoothly/ 'smu:ðli/(adv): trồi chảy, êm dịu, mượt

- Southern /sʌðən /(adj): thuộc miến Nam

- Breath / breθ/(n): hơi thở

- Airworthy / 'eəwɜ:ði/(adj); bay được (máy bay)

Đáp án C (“th” phát âm là /θ/ các từ còn lại là /ð /)

419. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. accurate   B. account    C. accept      D. accuse

accurate

account

accept

accuse

Xem đáp án

Đáp án A

- Accurate /'ækjərət/ (adj): chính xác, đúng

- Account /ə'kaʊnt/ (n): sự tính toán; tài khoản, báo cáo

- Accept /ək'sept/ (v): chấp nhận

- Accuse /ə'kju:z/ (v): buộc tội, kết tội

ð Đáp án A (“a” được phát âm là /æ/; còn các từ còn lại là /ə/)

420. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. predator  B. restore     C. recollect   D. preface

predator

restore

recollect

preface

Xem đáp án

Đáp án B

- Predator /'predətə[r]/ (n): thú ăn mồi sống, thú ăn thịt

- Restore /ri'stɔ:[r]/ (v): phục hồi, khôi phục

- Recollect /rekə'lekt/ (v): nhớ lại, nhớ ra

- Preface /'prefis/ (n): lời tựa, lời nói đầu (sách)

ð Đáp án B (“e” được phát âm là /i/; còn các từ còn lại là /e/)

421. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. chamber  B. ancient     C. danger     D. ancestor

chamber

ancient

danger

ancestor

Xem đáp án

Đáp án D

- Chamber /'t∫eimbə[r]/ (n): buồng, phòng

- Ancient /'ein∫ənt/ (adj): cổ đại, cổ điển

- Danger /'deindʒə[r]/ (n): sự nguy hiểm

- Ancestor /'ænsestə[r]/ (n): tổ tiên

ð Đáp án D (“a” được phát âm là /æ/; các từ còn lại là /ei/)

422. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. choice     B. chaos       C. charge     D. chase

choice

chaos

charge

chase

Xem đáp án

Đáp án B

- Choice /'t∫ɔis/ (n): sự lựa chọn

- Chaos /'keiɒs/ (n): sự lộn xộn, sự hỗn độn

- Charge /t∫ɑ:dʒ/ (v, n): tiền phải trả, tính giá

- Chase /t∫eis/ (v): rượt đuổi

ð Đáp án B (“ch” được phát âm là /k/; các từ còn lại là /t∫/)

423. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. sugar       B. season     C. serious     D. secret

sugar

season

serious

secret

Xem đáp án

Đáp án A

Sugar /'∫ʊgə(r)/ (n): đường ăn

Season /'si:zn/ (n): mùa

Serious /'siəriəs/ (adj): nghiêm trọng

Secret /'si:krit/ (n): bí mật

ð Đáp án A (“s” được phát âm là /∫/; các từ còn lại là /s/)

424. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. amuse     B. purse       C. blouse     D. please

amuse

purse

blouse

please

Xem đáp án

Đáp án B

- Amuse /ə'mju:z/ (v): làm buồn cười, làm vui

- Purse /pɜ:s/ (n): ví tiền

- Blouse /blaʊz/ (n): áo choàng

- Please /pli:z/ (v): làm hài lòng

ð Đáp án B (“s” được phát âm là /s/; các từ còn lại là /z/)

425. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. catB. flatC. mate        D. spat

cat

flat

mate

spat

Xem đáp án

Đáp án C

- Cat /kæt/ (n): con mèo

- Flat /flæt/ (n): căn hộ

- Mate /meit/ (n): bạn, bạn đời

- Spat /spæt/ (n): ghệt mắt cá chân (phủ mặt trên của giày và phần mắt cá chân)

ð Đáp án C (“a” được phát âm là /ei/; các từ còn lại là /æ/)

426. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. scissors   B. sugar       C. sense       D. soft

scissors

sugar

sense

soft

Xem đáp án

Đáp án B

- Scissors /'sizəz/ (n): cái kéo

- Sugar /'∫ʊgər/ (n): đường

- Sense /sens/ (n): giác quan; cảm giác, tri giác

- Soft /sɔ:ft/ (adj): mềm, dẻo; nhẵn, mịn, mượt

ð Đáp án B (“s” được phát âm là //; các từ còn lại là /s/)

427. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. entrance  B. paddy      C. bamboo   D. banyan

entrance

paddy

bamboo

banyan

Xem đáp án

Đáp án A

- Entrance /'entrəns/ (n): sự vào, lối vào

- Paddy /'pædi/ (n): thóc, lúa, gạo

- Bamboo /bæm'bu:/ (n): cây tre

- Banyan /'bænjən/ (n): cây đa

ð Đáp án A (“a” được phát âm là /ə/; các từ còn lại là /æ/)

428. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. shortage  B. storage    C. garage     D. encourage

shortage

storage

garage

encourage

Xem đáp án

Đáp án C

- Shortage /'∫ɔ:tidʒ/ (n): sự thiếu

- Storage /'stɔ:ridʒ/ (n): kho, sự lưu trữ

- Garage /'gærɑ:ʒ/ (n): nhà để xe

- Encourage /in'kʌridʒ/ (v): khuyến khích, động viên

ð Đáp án C (“age” được phát âm /ɑ:ʒ/; các từ còn lại là /idʒ/)

429. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. fame        B. baby        C. plane       D. many

fame

baby

plane

many

Xem đáp án

Đáp án D

Fame /feim/ (n): danh tiếng

Baby /'beibi/ (n): đứa bé

Plane /plein/ (n): máy bay

Many /'meni/ (adj): nhiều

ð Đáp án D (“a” được phát âm là /e/; các từ còn lại là /ei/)

430. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. mother    B. thunder    C. within      D. wither

mother

thunder

within

wither

Xem đáp án

Đáp án B

Mother /'mʌðə/ (n): mẹ

Thunder /'θʌndə/ (n): sấm

Within /wi'ðin/ (prep): trong vòng 1 khoảng thời gian

Wither /'wiðə/ (v): làm khô, làm héo quắt lại

ð Đáp án B (“th” được phát âm là /θ/; các từ còn lại là /ð/)

431. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. confine    B. conceal    C. convention        D. concentrate

confine

conceal

convention

concentrate

Xem đáp án

Đáp án D

- Confine /kən'fain/ (v): hạn chế, giới hạn; giam giữ, giam cầm, nhốt/giữ lại

- Conceal /kən'si:l/ (v): giấu giếm, giấu, che đậy

- Convention /kən'venʃn/ (n): công ước, hiệp định, hội nghị, quy ước

- Concentrate /'kɔnsəntreit/ (v) : tập trung

432. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. question  B. presentation       C. industrializationD. modernization

question

presentation

industrialization

modernization

Xem đáp án

Đáp án A

- Question /'kwestʃən/ (n): câu hỏi

- Presentation /,pri:zen'teiʃn/ (n): bài thuyết trình; sự trình diễn, trưng bày

- Industrialization /in,dʌstriələ'zeiʃn/ (n): sự công nghiệp hóa

- Modernization /,mɔ:dərnə'zeiʃn/ (n): sự hiện đại hóa

433. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It was relativelyeasy for him to learn baseball because he had been a cricket player.

approximately

comparatively

nearly

essentially

Xem đáp án

Đáp án B

- Relatively /'relətivli/ ~ Comparatively /kəm'paerətivli/ (adv); tương đối, khá

E.g: Eating in this restaurant is relatively/ comparatively cheap. (Ăn ở nhà hàng này tương đối rẻ.)

- Approximately /ə'prɒksimətli/ (adv): xấp xỉ

E.g: My school has approximately 600 students. (Trường tôi có khoảng 600 học sinh.)

- Nearly /'niəli/ (adv): gần như

E.g: I have stayed here for nearly 3 weeks. (Tôi đã ở đây gần 3 tuần rồi.)

- Essentially /i'senʃəli/: về bản chất, về cơ bản

E.g: The pattern is essentially the same. (Kiểu mẫu này vế cơ bản thì giống nhau.)

(Tương đối dễ dàng với anh ta khi học bóng chày vì anh ta đã là một cầu thủ cricket.)

434. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You have to be on your toesif you want to beat her.

pay all your attention to what you are doing

upset her in what she is doing

get involved in what she is doing

make her comply with your order

Xem đáp án

Đáp án A

- Be on your toes ~ Pay all your attention to what you are doing: tập trung chú ý vào việc bạn đang làm

=> Đáp án B (Bạn phải tập trung vào nếu muốn đánh bại cô ấy.)

435. Trắc nghiệm
• 1 điểm

School uniform is compulsoryin most of Vietnamese schools

depended

paid

required

divided

Xem đáp án

Đáp án C

- Compulsory/kəm'pʌlsəri/ ~ Required /ri'kwaiəd/ (adj): được yêu cầu/ bắt buộc

E.g: Regular attendance is required in this course.

-Depended: bị phụ thuộc

-Paid: được trả tiền, thanh toán

-Divided: được chia thành nhiều phần, bị chia tách

Đáp án C (Đồng phục trường thì bắt buộc ở hầu hết các trường học ở Việt Nam)

436. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It was obvious to everyone that the child had been badly treated

significant

unclear

evident

frank

Xem đáp án

Đáp án C

- Obvious /'ɒbviəs/ ~ Evident /'evidənt/ (adj): rõ ràng, hiển nhiên

E.g: It’s obvious that he doesmt really love her.

- Unclear /,ʌn'kliə/ (adj): không rõ ràng

E.g: It is unclear what happened last night

- Frank /fræηk/ (adj): ngay thật, thành thật

E.g: To be frank, I hate him

437. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The use of lasers in surgery has become relatively commonplace in recent years.

absolutely

relevantly

comparatively

almost

Xem đáp án

Đáp án C

Relatively /'relətivli/ ~ Comparatively /kəm'pærətivli/ (adv): khá, tương đối

E.g: The exam is relatively easy.

Absolutely /,æbsə’lu:tli/ (adv): tuyệt đối, hoàn toàn

E.g: The food is absolutely delicious.

- Relevantly /'reləvəntli/ (adv); liên quan, thích hợp

E.g: He has experience in teaching and, more relevantly, in industry.

- Almost /'ɔ:lməʊst/ (adv): hầu như, gần như

E.g: She’s almost always late.

Đáp án C (Việc sử dụng laser trong phẫu thuật đã trở nên khá phổ biến trong những năm gần đây.)

438. Trắc nghiệm
• 1 điểm

From an airplane, the grasslands of the western prairie appear almost as uniform as a placid sea.

hilly

calm

seedy

fake

Xem đáp án

Đáp án B

- Placid /'plæsid/ ~ Calm (adj): yên tĩnh, lặng, trầm lặng

- Hilly /’hili/ (adj): có nhiều đồi núi

E.g: That is a hilly area.

- Seedy (adj): xơ xác

E.g: It’s a seedy hotel.

- Fake /feik/ (adj): giả, không thật

Đáp án B (Từ trên máy bay, các đồng cỏ của thảo nguyên phía tây xuất hiện gần như đồng nhất một vùng biển lặng.)

439. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Whenever problems come up, we discuss them frankly and find solutions quickly.

arrive

encounter

happen

dean

Xem đáp án

Đáp án C

Come up - Happen (v): xảy ra

E.g. I’m afraid something urgent has come up.

- Arrive / ə'raiv / (v): đến

E.g: They arrived at the airport.

- Encounter / in'kaʊntər / (v): bắt gặp, đối đầu

E.g: We encountered some problems in the first week.

- Clean / kli:n / (v): lau chùi

E.g: You should clean the house carefully.

Đáp án c (Bất cứ lúc nào có vấn đề xảy ra thì chúng ta sẽ thảo luận một cách thẳng thắn và tìm cách giải quyết nhanh chóng.)

440. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I just want to stay at home to watch TV and take it easy.

sleep

sit down

eat

relax

Xem đáp án

Đáp án D

Take it easy ~ Relax: thư giãn, thoải mái

E.g: Take it easy! Don’t panic.

- Sleep (v): ngủ

- Sit down (v): ngồi xuống

- Eat (v): ăn

Đáp án D (Tôi chỉ muốn ở nhà xem ti -vi và thư giãn thôi.)

441. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I’m becoming increasingly absent-minded. Last week, I locked myself out of my house twice.

being considerate of things

remembering to do right things

forgetful of one’s past

often forgetting things

Xem đáp án

Đáp án D

- Absent-minded /,æbsənt'maindid/ (adj): đãng trí, hay quên ~ often forgetting things

E.g: My grandmother is becoming quite absent-minded.

Đáp án D (Tôi ngày càng trở nên đãng trí. Tuần trước, tôi tự khóa chính mình ở ngoài nhà 2 lần.)

442. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sports and festivals form an integral part of every human society.

Informative

delighted

exciting

essential

Xem đáp án

Đáp án D

Integral /'intigrəl/ - Essential /i'sen∫əl/ (adj): cần thiết, quan trọng

E.g: Music has become an integral part of our life.

- Informative /in'fɔ:mətiv/ (adj): cung cấp nhiều thông tin hữu ích

E.g: The lecture is informative.

- Delighted /di'laitid/ (adj): vui mừng

E.g: I was delighted with my birthday gifts.

- Exciting /ik'saitiη/ (adj): hào hứng, hứng thú, hấp dẫn

E.g: The football match was exciting.

Đáp án D (Thể thao và lễ hội tạo nên phần thiết yếu trong xã hội loài người.)

443. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The teacher gave some suggestions on what could come out for the examination.

effects

symptoms

hints

demonstrations

Xem đáp án

Đáp án C

- Suggestion (n): lời gợi ý (= hint)

- Effect: ảnh hưởng, tác động

- Symptom/ 'simptəm/ (n): triệu chứng

E.g: Symptoms include a headache and sore throat.

- Demonstration /,deməns'trei∫n/ (n): sự thể hiện, trình bày, sự chứng minh

E.g: a demonstration of the connection between the two sets of figures

Đáp án C (Giáo viên đã đưa ra những gợi ý cho những vấn đề có thể xuất hiện trong kỳ thi.)

444. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Today’s scientists have overcome many of the challenges of the depth by using more sophisticated tools.

complicated

worldly

experienced

aware

Xem đáp án

Đáp án A

- Sophisticated /sə'fistikeitid]/ (adj) ~ Complicated /'kɑ:mplikeitid/ (adj): phức tạp

- Worldly /'wɜ:ldli/ (adj); vật chất, thực tế, thực dụng; từng trải chuyện đời, thạo đời

- Experienced /iks'piəriənst/ (adj): có kinh nghiệm, giàu kinh nghiệm; từng trải

- Aware /ə'wer/ (adj): biết, nhận thấy, nhận thức thấy

Đáp án A (Ngày nay các nhà khoa học đã vượt qua nhiều thách thức về độ sâu bằng cách sử

dụng nhiều công cụ tinh vi phức tạp hơn)

445. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He sounded panic-stricken on the phone.

terrified

troubled

happy

disappointed

Xem đáp án

Đáp án A

- Panic-stricken /'pænik,strikən/ ~ Terrified /'terəfaid/ (adj): hoàng sợ, khiếp sợ

- Troubled (adj): không yên, lo lắng, bồn chồn

E.g: You look troubled.

- Happy /‘haepi/ (adj): vui, hạnh phúc

E.g: He was very happy because he passed the exam.

- Disappointed /,disə'pɔint/ (adj): thất vọng

E.g: I was disappointed at the result.

Đáp án A (Anh ta nghe có vẻ hoảng sợ qua điện thoại.)

446. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Few businesses are flourishing in the present economic climate.

taking off

setting up

growing well

closing down

Xem đáp án

Đáp án C

- Flourish ~ Grow well: thịnh vượng, phát đạt, phát triển

- Take off: trở nên phổ biến và thành công

E.g: Her singing career had just begun to take off.

- Set up: thành lập, gây dựng

E.g: A committee has been set up to investigate the problem.

- Close down: đóng cửa

E.g: The factory was dosed down.

447. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In 1985, the Coca-Cola Company altered the secret formula of the drink’s ingredients.

modified

proposed

enriched

restored

Xem đáp án

Đáp án A

- Alter /'ɔ:ltər/ (v): thay đổi (= modify /'mɒdifai/)

- Propose /prə'pəʊz/ (v): kiến nghị

- Enrich /in'rit∫/ (v): làm giàu, làm phong phú

- Restore /ri'stɔ:[r]/ (v): phục hồi, hồi phục, khôi phục

ð Đáp án A (Vào năm 1985, công ty Coca – Cola đã thay đổi công thức bí mật về các thành phần của đồ uống)

448. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Every time he opens his mouth, he immediately regrets what he said. He’s always putting his foot in his mouth.

saying embarrassing things

making a mistake

doing things in the wrong order

speaking indirectly

Xem đáp án

Đáp án A

- Put one’s foot in one’s mouth: to say or do something that upsets, offends or embarrasses sombody – nói hoặc làm điều gì đó khiến cho ai đó tức giận, khó chịu hoặc bối rối

449. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The conference is governed by its newly elected board.

watched

chosen

ruled

advised

Xem đáp án

Đáp án C

- Govern ~ Rule (v): chỉ đạo, quản lí , chủ trì

- Watch (v): xem

- Choose (v): chọn

- Advise (v): khuyên

ð Đáp án C (Hội nghị được ban lãnh đạo mới chủ trì)

450. Trắc nghiệm
• 1 điểm

After a long lunch hour, business resumes as usual.

continues

resurfaces

delays

responds

Xem đáp án

Đáp án A

- Resume ~ Continue (v): bắt đầu lại, tiếp tục

- Resurface (v): làm lại bề mặt, đặt lại lớp mới (con đường)

- Delay (v): trì hoãn

- Respond (v): phản ứng lại, đáp lại

451. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The weather is horrible at the moment, isn’t it? I hope it clears up later.

becomes brighter

shines

is not cloudy

clean

Xem đáp án

Đáp án C

- Clear up: hết mây/mưa

trở nên sáng sủa hơn

chiếu sáng

không có mây

sạch sẽ

ð Đáp án C (Thời tiết bây giờ đang rất tệ có phải không? Tôi hi vọng trời sẽ hết mây mưa.)

452. Trắc nghiệm
• 1 điểm

There used to be a shop at the end of the street but it went out of business a year ago.

closed up

closed

closed down

closed into

Xem đáp án

Đáp án C

- Go out of business ~ Close down: phá sản, đóng cửa

- Close up: khít lại, sát lại gần nhau

- Close: đóng

- Close into: không có nghĩa

ð Đáp án C (Đã từng có một cửa hàng ở cuối phố này nhưng một năm trước nó đã bị đóng cửa.)

453. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He makes money by raising poultry and cattle.

spends

produces

earns

creates

Xem đáp án

Đáp án C

- Make money ~ Earn money: kiếm tiền

- Spend (v): tiêu (tiền)

- Produce (v): sản xuất

- Create (v): tạo ra

ð Đáp án C (Anh ta kiếm tiền bằng cách nuôi gia cầm và gia súc.)

454. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She was born and grown up in a picturesque fishing village in Ha Long Bay.

dangerous

pretty

wealthy

poor

Xem đáp án

Đáp án B

- Picturesque /,pikt∫ə'resk/ ~ Pretty (adj): đẹp

- Dangerous (adj): nguy hiểm

- Wealthy (adj): giàu có

- Poor (adj): nghèo nàn

ð Đáp án B (Cô ấy sinh ra và lớn lên trong một làng chài tuyệt đẹp ở Vịnh Hạ Long.)

455. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My wife was so keen on the picture that she paid through her nose for it.

paid nothing

turned a deaf car

was offered

paid much more than usual

Xem đáp án

Đáp án D

- Pay through her nose ~ Pay much more than usual: trả nhiều tiền hơn mức bình thường

          A. không trả gì

          B. làm ngơ như không nghe thấy

          C. được cung cấp

ð Đáp án D (Vợ tôi rất thích bức tranh này đến nỗi cô ấy trả rất nhiều tiền để có nó.)

456. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My hard-working students expected a good fortune to come in addition to their intelligence.

thoughtful

dilligent

courteous

bright

Xem đáp án

Đáp án B

- Hard-working ~ Diligent /'dilidʒənt/ (adj): chăm chỉ

- Thoughtful /θɔ:tfəl/ (adj): có suy nghĩ, thận trọng; trầm tư

- Courteous /'kɔ:tiəs/ (adj): lịch sự

- Bright /brait/ (adj): sáng sủa; thông minh

457. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The Civil War in 1863 cut the United States into two nations - a southern Confederacy and a northern Union.

acknowledged

alienated

severed

integrated

Xem đáp án

Đáp án C

Cut ~ Sever /'sevə/ (v): chia cắt, cắt đức

Acknowledge: thừa nhận, công nhận, biết ơn

Alienate /'eiljəneit/ (v): làm cho xa lánh

Integrate /'intigreit/ (v): hợp nhất

ð Đáp án C (Cuộc nội chiến vào năm 1863 đã chia cắt nước Mỹ thành hai quốc gia – một liên minh phía nam và một liên minh phía bắc).

458. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Unselfishness is the very essence of friendship

important part

difficult part

romantic part

interesting part

Xem đáp án

Đáp án A

- Essence (n) ~ Important part: phần quan trọng, phẩm chất, tính chất quan trọng

- Difficult part: phần khó khăn

- Romantic part: phần lãng mạn

- Interesting part: phần thú vị

ð Đáp án A (Sự không ích kỷ là phần quan trọng nhất trong tình bạn.)

459. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It was boiling yesterday. We have a very humid and dry summer this year.

very hot

cooking

dry

cooked

Xem đáp án

Đáp án A

- Boiling ~ Very hot: rất nóng

- Cooking : đang nấu

- Dry (adj): khô

- Cooked: được nấu

ð Đáp án A(Hôm qua trời rất nóng. Năm nay chúng ta có một mùa hè khô và ẩm.)

460. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It was inevitable that the smaller company should merge with the larger one.

vital

unnecessary

urgent

unavoidable

Xem đáp án

Đáp án D

- Inevitable /in'evitəbl/ (adj) ~ Unavoidable (adj): không thể tránh được, chắc chắn xảy ra

- Vital/'vaitl/ (adj): sống còn, quan trọng

- Unnecessary /ʌn'nesisəri/(ad;): không cần thiết

- Urgent /' :d nt/(adj): gấp, khẩn cấp, cấp bách

ð Đáp án D (Không thế tránh được rằng công ty bé hơn sẽ hợp nhất với công ty lớn hơn.)

461. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It was necessary to divide the movie “Roots” into five parts in order to show it on television.

adapt

merge

segment

transact

Xem đáp án

Đáp án B

- Divide /di'vaid/ (v): phân chia, chia

E.g: Divide the class into two teams. (Hãy chia lớp thành 2 đội.)

-Adapt /ə'dæpt/ (v): phỏng theo, sửa lại cho thích hợp, thích nghi

E.g: It takes a lot oi'time to adapt to a new environment. (Mất rất nhiều thời gian để thích nghi với môi trường mới.)

We should adapt some exercises in this book. (Chúng ta nên thay đổi một số bài tập trong cuốn sách này cho phù hợp.)

-Merge /mɜ:dʒ/ (v): kết hợp, gộp lại

E.g: These small shops should be merged into a large one. (Những cửa hàng nhỏ này nên gộp lại thành một cùa hàng lớn.)

- Segment /seg’ment/ (v): cắt ra/ chia ra nhiều phần khác nhau

E.g: We should segment the population on the basis of age. (Chúng ta nên chia dân số dựa vào tuổi tác.)

-Transact /træn'zækt/ (v): làm kinh doanh

E.g: They transacted business in this city very well. (Họ làm kinh doanh ở thành phố này rất tốt.)

Vậy: Divide ≠ Merge

=> Đáp án B (Rất cần thiết phải chia bộ phim “Roots” thành 5 phần để chiếu lên tivi.)

462. Trắc nghiệm
• 1 điểm

With the final examinations coming very soon his anxietywas rising to almost unbearable limits.

joy

confidence

boredom

apprehension

Xem đáp án

Đáp án B

- Anxiety /æŋ’zaiəti/ (n): sự lo lắng

E.g: Waiting for him is a time of great anxiety. (Chờ đợi anh ấy là cả một khoảng thời gian rất lo lắng.)

- Joy /dʒɔi/ (n): niềm vui

E.g: My daughter jumped for joy at the news. (Con gái tôi đã nhảy lên vì sung sướng khi nghe tin đó.)

-Confidence /'kɒnfidəns/ (n): sự tự tin

E.g: He lacked confidences, so he didn’t get a job. (Anh ấy thiếu tự tin nên không nhận được việc.)

-Boredom /'bɔ:dəm/ (n): sự nhàm chán

E.g: She nearly died of boredom. (Cô ấy gần chết vì buồn chán.)

Apprehension /,æpri’henʃən/ (n): sự lo sợ, lo lắng

E.g: I watched the match result with some apprehension. (Tôi đã lo lắng khi xem kết quả trận đấu.)

Vậy Anxiety ≠ Confidence

=> Đáp án B (Kỳ thi cuối kỳđang đến gần thì sự lo lắng của anh ấy càng tăng lên tới mức gần như không chịu được.)

463. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In most countries, mandatory military service does not apply to women

optional

compulsory

beneficial

constructive

Xem đáp án

Đáp án A

- Compulsory /kəm'pʌlsəri/ ~ Mandatory /’mændətəri/ (adj): bắt buộc

E.g: It is compulsory for all motorcyclists to wear helmets.

- Optional /'ɔp∫ənl/ (adj): tự chọn

E.g: It is an optional subject.

- Beneficial /,beni'fi∫əl/ (adj): có lợi

E.g: This can be beneficial to our company.

- Constructive/kən'strʌktiv/ (adj): có tính xây dựng

E.g: I need constructive advice.

Vậy: Mandatory # Optional

Đáp án A (Ở hầu hết các quốc gia thì nghĩa vụ quân sự bắt buộc không áp dụng với nữ giới

464. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I must have a watch since punctuality is imperative in my new job.

Being courteous

Being cheerful

Being efficient

Being late

Xem đáp án

Đáp án D

- Punctuality /,pʌηkt∫u'æləti/: sự đúng giờ

E.g: Punctuality is very important.

A. Lịch sự    B. Vui vẻ     C. Hiệu quảD. Trễ giờ

Vậy: Punctuality # Being late

Đáp án D (Tôi phải có đồng hồ vì công việc mới của tôi bắt buộc phải đúng giờ.)

465. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We should keep these proposals secretfrom the chairman for the time being

revealed

frequent

lively

accessible

Xem đáp án

Đáp án A

- Secret /'si:krət/ (adj): bí mật # Revealed: tiết lộ

E.g: You must keep it secret.

- Frequent /fri'kwənt/ (adj): thường xuyên

E.g: She is a frequent visitor to this area.

- Lively /'laivli/ (adj): sinh động, sôi nổi, năng nổ

E.g: That is a lively debate.

- Accessible /ək'sesəbl/ (adj): có thể tới được, có thể tiếp cận được

E.g: The documents are not accessible to the public.

466. Trắc nghiệm
• 1 điểm

1 didn’t think his comments were very appropriateat that time

unsuitable

right

exact

correct

Xem đáp án

Đáp án A

Appropriate /ə'prəʊpriət/ (adj): phù hợp, thích hợp ≠ Unsuitable (adj): không phù hợp

E.g: 1 want to buy an appropriate gift.

- Right /rait/ (adj): đúng, thích hợp

E.g: He feels certain that he’s right.

- Exact /ig'zækt/ (adj): chính xác

E.g: The exact date of the wedding remains a secret.

- Correct /kə'rekt/ (adj): đúng, chính xác

E.g: This is a correct answer.

467. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She decided to remain celibate and devote her life to helping the homeless and orphans

divorced

separated

single

married

Xem đáp án

Đáp án D

Celibate / 'seləbət / (adj): sống độc thân ≠ married: đã kết hôn

- Single / 'siηgl / (adj): độc thân

E. g: He’s young and single.

- Divorced / di'vɔ:st / (adj): ly hôn

E. g: My parents are divorced.

- Separated / 'sepərəitid / (adj): ly thân

E.g: My parents separated when I was five.

Đáp án D (Cô ấy đã quyết định không lấy chồng và cống hiến cả đời để giúp đỡ người vô gia cư và trẻ mồ côi.)

468. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In Western culture, it is polite to maintain eye contact during conversation

irresponsible

discourteous

insecure

informal

Xem đáp án

Đáp án B

Polite / pə'lait / (adj): lịch sự ≠ Discourteous / di'skɜ:tjəs /: bất lịch sự

E.g: She is always polite and friendly.

- Irresponsible /,iris'pɒnsəbl / (adj): vô trách nhiệm

- Insecure / ,insi'kjʊər / (adj): không an toàn

- Informal /in’fɔ:məl/ (adj): không trang trọng, thân mật, không chính thức

E.g: I had an informal meeting yesterday.

Đáp án B (Ở văn hóa phương Tây, thật là bất lịch sự khi vẫn tiếp xúc bằng mắt suốt cả cuộc đàm thoại.)

469. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I can’t stand people who treat animals cruelly.

gently

cleverly

reasonably

brutally

Xem đáp án

Đáp án A

- Cruelly /'kru:əli/ ~ Brutally (adv): một cách độc ác, hung ác, tàn nhẫn

E.g: The dog had been cruelly treated.

- Gently /'dʒentli/ (adv): một cách nhẹ nhàng

E.g: He held the baby gently.

- Cleverly /'klevəli/ (adv): một cách khéo léo, thông minh

E.g: This skirt is cleverly designed.

- Reasonably /‘ritzənəbli/ (adv): một cách hợp lý

E.g: We should discuss this matter reasonably.

Vậy: Cruelly # Gently

Đáp án A (Tôi không thể chịu được những người đối xử với động vật tàn nhẫn.)

470. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The most important thing is to keep yourself occupied.

busy

comfortable

free

relaxed

Xem đáp án

Đáp án C

Occupied /'ɒkjʊpaied/ ~ Busy (adj): bận rộn

E.g: She’s fully occupied looking after three children.

- Comfortable /'kʌmftəbl/ (adj): thoải mái

E.g: This bed is very comfortable.

- Free /tri:/ (adj): rảnh rỗi

E.g: Are you free tonight?

- Relaxed /ri'lækst/ (adj): thư giãn

E.g: I te looked culm and relaxed.

471. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They have not made any effort to integrate with the local community.

cooperate

put together

separate

connect

Xem đáp án

Đáp án C

Integrate / 'intigreit]/ (v): hợp nhất, hợp thành (+ into/ with sth)

E.g: These programs will integrate with your existing software.

Cooperate / kəu'ɒpəreit/ (v): hợp tác, cộng tác

E.g: The two groups agreed to cooperate with each other.

Separate /'seprət/ (v): tách biệt, tách ra

E.g: Raw meat must be kept separate from cooked meat.

- Connect (v): kết nối

E.g: First connect the printer to the computer.

Đáp án C (Họ không nỗ lực hợp nhất với cộng đồng địa phương.)

472. Trắc nghiệm
• 1 điểm

There has been insufficient rainfall over the past two years, and farmers are having trouble.

adequate

unsatisfactory

abundant

dominant

Xem đáp án

Đáp án A

- Insufficient /,insə'fi∫nt/ #sufficient: không đủ, thiếu

E.g: The management paid insufficient attention to working conditions

- Adequate /'ædikwət/ (adj): đủ, đầy đủ

E.g: The room was small but adequate.

- Unsatisfactory /,ʌn,sætis'fæktəri/ (adj): không vừa ý, không hài lòng

- Abundant /ə'bʌndənt/ (adj): nhiều, phong phú

E.g: Fish are abundant in the lake.

- Dominant /'dɒminənt/ (adj): ưu thế hơn, trội hơn

E.g: The dominant feature of the room was the large fireplace

Đáp án A (Không có đủ lượng mưa trong vòng 2 năm qua, và người nông dân gặp rắc rối.)

473. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Please speak up a bit more, Jack. You’re hardly loud enough to be heard from the back”, the teacher said.

visible

edible

eligible

inaudible

Xem đáp án

Đáp án D

- Loud enough to be heard: đủ to để nghe thấy

- Visible /'vizəbl/ (adj): có thể nhìn thấy

- Edible /'edibll/ (adj): có thể ăn được (không độc)

- Eligible /'elidʒəbl/ (adj): đủ tư cách

- Inaudible /in'ɔ:dəbl/ (adj): không thể nghe thấy

Vậy: Loud enough to be heard # Inaudible

Đáp án D (Giáo viên nói “Jack, em hãy nói to lên một chút. Em nói không đủ to để các bạn ở phía cuối có thể nghe thấy được.)

474. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The funny story told by the man amused all the children.

pleased

entertained

saddened

frightened

Xem đáp án

Đáp án C

Amuse (v): làm ai vui, làm ai buồn cười, tiêu khiển

E.g: This article amused him.

- Please /pli:z/ (v): làm vui lòng ai, làm ai vui

E.g: I married him to please my parents.

- Entertain (v): giải trí, tiêu khiển

E.g: She entertained US with jokes.

- Sadden /'sædən/ (v): làm ai buon

E.g: We were saddened by her death.

- Frighten /'fraitən/ (v): làm ai hoảng sợ

E.g: That story frightened many children.

Vậy: amused # saddened

Đáp án C (Câu chuyện hài hước được người đàn ông đó kể đã làm bọn trẻ vui.)

475. Trắc nghiệm
• 1 điểm

During the five – decade history the Asian Games have been advancing in all aspects.

holding at

holding back

holding to

holding by

Xem đáp án

Đáp án B

- Advance: tiến lên, tiến bộ

- Hold back: kìm lại, giữ lại

E.g: Do you think that mixed-ability classes hold back the better students?

ð Đáp án B (Suốt lịch sử 5 thập kỷ Asian Games đã tiến bộ trong mọi mặt.)

476. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Some vegetables are grown without soil and artificial flight

real

natural

genuine

true

Xem đáp án

Đáp án B

- Artificial (adj): nhân tạo >< natural (adj): tự nhiên

- Real (adj): thật

- Genuine (adj): có thật, chính cống, xác thực

- True (adj): đúng

ð Đáp án B (Một vài loại rau sinh trưởng mà không có đất và ánh sáng nhân tạo)

477. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The relationship between structure, process and outcome is very unclear.

disappear

external

apparent

uncertain

Xem đáp án

Đáp án C

- Unclear (adj): không rõ ràng

- Disappear /,disə'piə[r]/ # appear (v): biến mất # xuất hiện

- External /ik'stɜ:nl/ (adj): ngoài, bên ngoài

- Apparent /ə'pærənt/ (adj): rõ ràng

- Uncertain /ʌn'sɜ:tn/ (adj): không chắc (+ of/about sth)

ð Đáp án C (Mối quan hệ giữa cấu trúc, quá trình và kết quả thì không rõ ràng)

478. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The situation in the country has remained relatively stable for a few months now.

constant

changable

objective

ignorant

Xem đáp án

Đáp án B

- Stable /'steibl/ (adj): ổn định

- Constant /'kɒnstənt/ (adj): liên tục, không ngừng, không thay đổi

- Changeable /'t∫eindʒəbl/ (adj): dễ thay đổi

- Objective /əb'dʒektiv/ (adj): khách quan

- Ignorant /'ignərənt/ (adj): ngu dốt, không biết

ð Đáp án B (Tình cảnh trong nước vẫn tương đối ổn định trong khoảng một vài tháng.)

479. Trắc nghiệm
• 1 điểm

People in Vietnam nod their head to show thatt they agree with something.

blink

shake

wave

slump

Xem đáp án

Đáp án B

- Nod (v): gật (đầu)  Shake (v): lắc (đầu)

- Blink (v): làm đui mù

- Wave (v): phất, vẫy

- Slump (v): hạ nhanh, sụp xuống

ð Đáp án B (Người Việt Nam gật đầu để cho thấy họ đồng ý với điều đó.)

480. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It’s difficult to tell him to give in because he is so big-headed.

wise

modest

arrogant

generous

Xem đáp án

Đáp án B

- Big-headed /,big'hedid/ (adj): tự phụ, kiêu căng, ngạo mạn  Modest (adj): khiêm tốn

- Wise /waiz/ (adj): khôn ngoan

- Arrogant /'ærəgənt/ (adj): kiêu căng, ngạo mạn

- Generous /'dʒenərəs/ (adj): hào phóng, rộng lượng

ð Đáp án B (Khó mà bảo anh ta chịu thua vì anh ta quá kiêu ngạo.)

481. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They have not made any effort to integrate with the local community.

cooperate

put together

separate

connect

Xem đáp án

Đáp án C

- Integrate /'intigreit/ (v): hợp nhất, hợp thành, hội nhập, hòa hợp (+ into/ with sth)

- Cooperate /koʊˈɑːpəˌreɪt/ (v): hợp tác, cộng tác

- Separate /'seprət/ (v): tách biệt, tách ra

- Connect (v): kết nối

ð Đáp án C (Họ không cố gắng hội nhập với cộng đồng địa phương.)

482. Trắc nghiệm
• 1 điểm

This new washing machine is not a patch on our old one. These clothes are still dirty.

to be expensive

to be strange

to be broken

to be better

Xem đáp án

Đáp án D

- Not a patch on sth: không tốt bằng cái gì

A. đắt đỏ                B. xa lạ                  C. bị vỡ                 D. tốt hơn

Vậy: not a patch on # to be better

ð Đáp án D (Máy giặt mới này không tốt bằng cái máy cũ của chúng ta. Quần áo vẫn còn bẩn.)

483. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She lived with a rich family in London during her childhood.

selfish

well-off

famous

penniless

Xem đáp án

Đáp án D

- Rich ~ Well-off (adj): giàu có

- Penniless ~ Poor (adj): nghèo khó

- Selfish (adj): ích kỉ

- Famous (adj): nổi tiếng

ð Đáp án D (Cô ấy đã sống với một gia đình giàu có ở London trong suốt thời thơ ấu của mình.)

484. Trắc nghiệm
• 1 điểm

There has been no discernible improvement in the noise levels since lorries were banned.

clear

obvious

thin

insignificant

Xem đáp án

Đáp án D

- Discernible (adj): rõ ràng

- Clear ~ Obvious (adj): rõ ràng

- Thin (adj): mỏng manh, gầy

- Insignificant (adj): không đáng kể, không rõ ràng

ð Đáp án D (Đã không có sự cải thiện rõ ràng về mức độ tiếng ồn từ khi cấm xe tải.)

485. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thousands are going starving because of the failure of this year’s harvest.

hungry

poor

rich

full

Xem đáp án

Đáp án D

Starving: đói, thiếu ăn

Hungry: (adj): đói

Poor (adj): nghèo, đói

Rich (adj): giàu

Full (adj): no, đầy đủ

ð Đáp án D (Hàng ngàn người đang bị chết đói vì năm nay mất mùa).

486. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mr. Smith’s new neighbors appear to be very friendly.

amicable

inapplicable

hostile

futile

Xem đáp án

Đáp án C

- Friendly (adj): thân thiện

- Amicable /æmikəbl / (adj): thân ái, thân mật

- Inapplicable /,inə'pri:ʃəbl / (adj): không thể áp dụng được (+to sb/sth)

- Hostile /’hɔstail / (adj): thù địch, không thân thiện

- Futile /'fju:tail/ (adj): không có hiệu quả

ð Đáp án C (Những người hàng xóm mới của ông Smith dường như rất thân thiện).

487. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Names of people in the book were changed to preserve anonymity.

reveal

conserve

cover

presume

Xem đáp án

Đáp án A

- Preserve /pri'zə:v/ (v); giữ, giữ gìn, duy trì

- Reveal /ri'vi:l/ (v) : để lộ, tiết lộ

- Cover /'kʌvə/ (v): che đậy, che giấu

- Conserve /kən'sə:v/ (v); giữ gìn, duy trì, bảo tồn

- Presume /pri'zju:m/ (v); cho là, coi như là

ð Đáp án A (Tên của những người trong quyển sách thì được thay đổi để giấu tên.)

488. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In remote communities, it’s important to replenish stocks before the winter sets in.

empty

refill

repeat

remake

Xem đáp án

Đáp án A

- Replenish /ri'pleniʃ/ (v): lại làm đầy, cung cấp thêm (replenish sth with sth)

- Empty (v): làm trống rỗng

- Refill /'ri:fil/ (v); làm đầy lại (refill sth with sth)

- Repeat /ri'pi:t/(v): lặp lại

- Remake /'ri:'meik/(v): làm lại

ð Đáp án A (Trong những cộng đồng xa xôi hẻo lánh thì rất quan trọng phải bổ sung thêm nguyên vật liệu trước khi mùa đông đến.)

489. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. verbal      B. signal      C. common  D. attract

verbal

signal

common

attract

Xem đáp án

Đáp án D

- Verbal /'Vɜ:bal/ (adj): bằng lời nói, bằng miệng

E.g: Verbal instructions are very important. (Hướng dẫn bằng miệng thì rất quan trọng.)

- Signal /'signəl/ (n): tín hiệu

E.g: Don’t move until I give the signal. (Đừng di chuyển cho đến khi tôi đưa ra tín hiệu.)

- Common /‘kɒmən/ (adj): chung, phổ biến, thông thường

E.g: We share a common interest in sports. (Chúng tôi có sở thích chung về thể thao.)

- Attract /ə'trækt/ (v): hấp dẫn, thu hút

E.g: We should attract more graduates to teaching. (Chúng ta nên thu hút nhiều người mới tốt nghiệp hơn về giảng dạy.)

=> Đáp án D (trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các từ còn lại là thứ nhất)

490. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. academicB. inorganicC.understanding     D. uncertainty

academic

inorganic

understanding

uncertainty

Xem đáp án

Đáp án D

- Academic /,ækə'demik/ (adj): có tính chất học thuật, (thuộc) học viện

E.g: You need to have good academic qualifications. (Bạn cấn có bằng cấp học thuật tốt.)

- Inorganic /,inɔ:'gænik/ (adj): vô cơ

E.g: inorganic chemistry (hóa học vô cơ)

- Understanding /,ʌndə'stændiŋ)/ (n): sự hiểu biết

E.g: They should have a better understanding of this disease. (Họ nên có sự hiểu biết tốt hơn về căn bệnh này.)

- Uncertainty /ʌn'sɜ:tnti/ (n); sự không chắc chắn

E.g: There is uncertainty about the future of this country. (Không có sự chắc chắn về tương lai của quốc gia này.)

=> Đáp án D (trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các từ còn lại là thứ 3)

491. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. partnership        B. romantic  C. actually    D. attitude

partnership

romantic

actually

attitude

Xem đáp án

Đáp án B

- Partnership /‘pɑ:tnəʃip/ (n): sự cộng tác, hiệp hội

E.g: He’s gone into partnership with an old friend. (Anh ta bắt đầu cộng tác với một người bạn cũ.)

- Romantic /rəʊ'mæntik/ (adj): lãng mạn

E.g: They had a romantic weekend in the countryside.

- Actually /'æktʃuəli/ (adv): thực sự, quả thật

E.g: What actually happened that night?

- Attitude /'ætitju:d/ (n): thái độ

E.g: You should have a positive attitude to/ towards work.

Đáp án B (trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2; các từ còn lại là thứ nhất)

492. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. obedient  B. Decision  C. Mischievous      D. biologist

obedient

Decision

Mischievous

biologist

Xem đáp án

Đáp án C

- Obedient /əʊ'bi:diənt/ (adj): ngoan ngoãn, biết vâng lời

E.g: He is an obedient child.

- Decision /di'siʒən/ (n): quyết định

E.g: I have to make a decision now.

- Mischievous /'misʃivəs/ (adj): tinh nghịch

E.g: He is a mischievous boy.

- Biologist /bai'ɒlədʒi/ (n): nhà sinh vật học

E.g: He is a famous biologist.

Đáp án C (trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất; các từ còn lại là thứ 2)

493. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. economyB. certificate           C. graduate  D. semester

economy

certificate

graduate

semester

Xem đáp án

Đáp án C

- Economy /i:'kɒnəmi/ (n): kinh tế

E.g: Increased tourism has a major impact on the local economy.

- Certificate /sə'tifikət/ (n): chứng chỉ, giấy chứng nhận

E.g: a marriage certificate (giấy chứng nhận kết hôn)

- Graduate /’grædʒuət/ (n): sinh viên tốt nghiệp đại học; (v); tốt nghiệp

E.g: She graduated from Harvard University in 2000.

- Semester /si'mestə/ (n): học kì

E.g: He got good results last semester.

Đáp án C (trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất; các từ còn lại là thứ 2)

494. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. enthusiastic       B. durabilityC. civilization         D. humanitarian

enthusiastic

durability

civilization

humanitarian

Xem đáp án

Đáp án B

- Enthusiastic /in,θju:zi'æstik/ (adj): nhiệt tình, hăng hái

E.g: He is very enthusiastic about this project.

- Durability /,djʊərə'biləti/ (n): tính lâu bền, độ bền

E.g: This rope has a high level of strength and durability.

- Civilization /,sivəlai'zei∫ən/ (n): nền văn minh

E.g: This disease is common in Western civilization.

- Humanitarian /hju:,mæni'teəriən/ (n): người theo chủ nghĩa nhân đạo

Đáp án B (trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, còn lại là thứ 4)

Note: Các từ có hậu tố là -ic, -ish, -ical, -sion, -tion, -ance, -ence, -idle, -ious, -iar, ience, -id, -eous, -acy, -ian, -ity -> trọng âm rơi vào âm tiết liền trước.

495. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. engineering       B. economics         C. recommend       D. curriculum

engineering

economics

recommend

curriculum

Xem đáp án

Đáp án D

Engineering /,endʒi'niəriη / (n): nghề kỹ sư

E.g: He studied engineering at this university.

- Economics /,i:kə'nɒmiks / (n): kinh tế

E.g: He has been studying politics and economics for 2 years.

- Recommend /,rekə'mend / (v): giới thiệu, khuyên

E.g: Can you recommend a local doctor?

- Curriculum / kə'rikjələm / (n): chương trình giảng dạy

Đáp án D (trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2; các từ còn lại là âm tiết thứ 3)

496. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. perseverance     B. application         C. agriculture         D. dedication

perseverance

application

agriculture

dedication

Xem đáp án

Đáp án C

Perseverance /,pɜ:si'viərəns / (n): tính kiên trì, kiên nhẫn

E.g: The only way to improve is through hard work and perseverance.

- Application /,æpli'kei∫n / (n): ứng dụng, đơn xin

E.g: This device has many practical applications.

- Agriculture / 'ægrikʌlt∫ər / (n): nông nghiệp

E.g: 80% of the country’s population depends on agriculture.

- Dedication /,dedi'kei∫n / (n): sự cống hiến, tận tụy

E.g: She thanked them for their dedication and enthusiasm.

Đáp án C (trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất; các từ còn lại là âm tiết thứ 3)

497. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. marriage  B. response  C. maintain  D. believe

marriage

response

maintain

believe

Xem đáp án

Đáp án A

Marriage /'mæridʒ/ (n): hôn nhân

E.g: Our parents have a happy marriage.

- Response /ri'spɔns/ (n): sự đáp lại, sự phản ứng lại

E.g: There should be a suitable response to this letter.

Maintain /mein'tein/ (v): duy trì, giữ

E.g: We need to maintain good relations with our neighbors.

- Believe /bi'li:v/ (v): tin, tin tưởng

E.g: I don’t believe him.

Đáp án A (trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất; các từ còn lại là thứ 2)

498. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. certain     B. equal       C. decide      D. couple

certain

equal

decide

couple

Xem đáp án

Đáp án C

Certain /'sɜ:tən/ (adj): chắc chắn

E.g: I am quite certain about/ of success.

- Equal /'i:kwəl/ (adj): ngang bằng, bình đẳng

E.g: There is an equal number of boys and girls in our class.

- Decide /di'said/ (v): quyết định

E.g: I decide to tell her the truth.

- Couple /'kʌpl/ (n): cặp, đôi

E.g: I saw a couple of girls get out.

Đáp án C (trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2; các từ còn lại là thứ nhất)

499. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. magnificent       B. appliances         C. potentially         D. preservation

magnificent

appliances

potentially

preservation

Xem đáp án

Đáp án D

- Magnificent /mæg'nifisnt/ (adj): nguy nga, tráng lệ, lộng lẫy

- Appliance / ə'plaiəns/ (n): trang thiết bị, thiết bị

- Potentially /pə'ten∫əli/ (adv): khả năng, tiềm năng

E.g: This crisis is potentially the most serious in the organization’s history.

- Preservation /,prezə'vei∫ən/ (n): sự giữ gìn, sự bảo quản (có đuôi “tion” thì trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)

E.g: There is great public concern about some of the chemicals used in food preservation.

Đáp án D (trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3; các từ còn lại là âm tiết thứ 2)

500. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. architect  B. electric     C. mineral    D. luxury

architect

electric

mineral

luxury

Xem đáp án

Đáp án B

- Architect / 'ɑ:kitekt/ (n): kiến trúc sư

- Electric /i'lektrik]/ (adj): thuộc điện, phát điện

E.g: electric light (ánh sáng điện)

- Mineral /minərəl/ (n): khoáng chất

- Luxury /'lʌk∫əri/ (n): sự xa xỉ, sự xa hoa

Đáp án B (trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2; các từ còn lại là thứ nhất)

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây