1500 Câu trắc nghiệm Nhi khoa có đáp án - Phần 16
50 câu hỏi
Sốt, viêm khớp, tiền sử thấp tim.
Sốt, đau khớp, viêm họng.
Sốt, viêm khớp, bệnh tim do thấp.
Sốt, đau khớp, tiền sử thấp tim.
Chọn đáp án D
ASLO tăng, tiền sử viêm họng.
ASLO giảm, cấy dịch họng (+).
ASLO tăng, mới bị tinh hồng nhiệt.
ASLO giảm, mới bị tinh hồng nhiệt.
Chọn đáp án C
Xuất hiện ở mặt, thân và chi.
Xuất hiện ở mặt, thân và lòng bàn tay chân.
Xuất hiện ở thân mình và gốc chi.
Chỉ xuất hiện ở mặt.
Chọn đáp án C
0-2 tuổi
5-8 tuổi
8-10 tuổi
10-12 tuổi
Chọn đáp án A
Hệ thần kinh trung ương.
Hệ thần kinh ngoại biên.
Hệ cơ-xương-khớp.
Hệ tim mạch.
Chọn đáp án A
Erythromycine.
Penicilline.
Cephalexin.
Bactrim.
Chọn đáp án B
Aspirin.
Piroxicam.
Corticoide.
Alaxan.
Chọn đáp án C
Alaxan.
Aspirin.
Corticoide.
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án B
Đoạn PQ trong ECG.
Fibrinogen.
Tốc độ lắng máu.
Công thức máu.
Chọn đáp án C
Viêm lan tỏa tổ chức liên kết.
Gây tổn thương ở thận, khớp, da.
Khởi bệnh với nhức đầu, viêm da mủ.
Hay gặp lứa tuổi 1 - 15 tuổi.
Chọn đáp án A
1, 3, 5, 6.
3, 5, 7, 9.
2, 4, 6, 8.
12, 14, 16, 18.
Chọn đáp án A
Hai tiêu chuẩn chính
Một chính, hai phụ
Hai chính + bằng chứng nhiễm LCK.
Một chính, một phụ + bằng chứng nhiễm LCK.
Chọn đáp án C
Nam bị mắc bệnh gấp 2 lần nữ
Nữ bị mắc bệnh gấp 2 lần nam
Nam và nữ mắc bệnh ngang nhau
Nam bị mắc bệnh gấp 1,5 lần nữ
Chọn đáp án C
Tiếng tim bình thường.
Tim to, tiếng thổi rõ.
Tiếng lắc mở van.
Huyết áp kẹp
Chọn đáp án B
Viêm toàn bộ các khớp.
Sưng, nóng, đỏ, đau.
Di chuyển từ khớp này sang khớp khác trong thời gian trên 1 tháng.
Khi lành có giới hạn cử động ít.
Chọn đáp án B
Xảy ra sau 1 tháng nhiễm LCK.
Thường gặp ở trẻ trai.
Cơn múa giật có tự chủ.
Tăng khi vận động, gắng sức, xúc động.
Chọn đáp án D
Đông Xuân
Thu Đông
Xuân Hạ
Hè Thu
Chọn đáp án A
Viêm họng cấp
Viêm da mủ
Chốc đầu
Đinh râu
Chọn đáp án A
Viêm tim, múa giật
Viêm khớp, múa giật
Viêm tim, viêm khớp
Ban vòng, viêm tim
Chọn đáp án C
Nhà ở ẩm thấp
Thiếu vệ sinh
Cơ địa dị ứng
Mẹ bị bệnh đái đường
Chọn đáp án D
10 ngày
1 tháng
3 tháng
6 tháng
Chọn đáp án A
Ít nhất là 3 năm
Ít nhất là 1 năm
Ít nhất là 1 tháng
Ít nhất là 5 năm
Chọn đáp án D
Viêm nội tâm mạc
Viêm ngoại tâm mạc
Viêm cơ tim
Viêm nội tâm mạc + viêm cơ tim
Chọn đáp án A
Sưng nóng đỏ
Ấn rất đau
Ấn không đau
Tồn tại suốt đời
Chọn đáp án A
Ngủ
Ăn cơm
Viết bài
Bị chú ý, xúc động
Chọn đáp án D
Van 2 lá, van 3 lá
Van 2 lá, van động mạch chủ
Van 2 lá, van động mạch phổi
Van động mạch phổi, động mạch chủ
Chọn đáp án B
Chống nhiễm khuẩn, chống sốc.
Chống viêm, chống nhiễm khuẩn, nghỉ ngơi.
Điều chỉnh điện giải.
Chống sốc.
Chọn đáp án B
1 mũi/ 2 tuần
1 mũi/ 3 tuần
1 mũi/ 4 tuần
1 mũi/ 5 tuần
Chọn đáp án C
2 năm
3 năm
5 năm
Đến 21 tuổi
Chọn đáp án C
Nên ở thành phố
Nên ở nhà lầu
Giữ vệ sinh môi trường sống
Uống thuốc khi thời tiết thay đổi
Chọn đáp án C
Súc họng miệng bằng nước muối loãng hàng ngày
Uống kháng sinh khi thời tiết thay đổi
Không nên chơi thể thao nhiều
Tránh bị nhiễm trùng da
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Hb dưới 90 g/L.
Hb dưới 100 g/L.
Hb dưới 110 g/L.
Hb dưới 120 g/L.
Chọn đáp án C
Hb dưới 90 g/L.
Hb dưới 110 g/L
Hb dưới 100 g/L.
Hb dưới 120 g/L
Chọn đáp án D
Thiếu máu do nhiễm trùng.
Thiếu máu do huyết tán.
Thiếu máu do rối loạn tổng hợp HEM.
Thiếu máu do nhiễm độc chì.
Chọn đáp án B
0,005% trọng lượng cơ thể
0,010% trọng lượng cơ thể
0,015% trọng lượng cơ thể
0,020% trọng lượng cơ thể
Chọn đáp án A
50mg sắt.
100mg
150mg
200 mg
Chọn đáp án A
550mg
450mg
350mg
250mg
Chọn đáp án D
< tháng tuổi
6 tháng - 2 tuổi
1 tuổi - 3 tuổi
2 tuổi - 3 tuổi
Chọn đáp án B
< 30%
30- <40 %
40-60%
> 60%
Chọn đáp án C
Thiếu máu thiếu sắt.
Thiếu máu do thiếu acid folic.
Thiếu máu do thiếu protein.
Thiếu máu do giảm sinh nguyên hồng cầu đơn thuần.
Chọn đáp án D
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Nhịp thở dao động.
Cơn ngưng thở.
Kiểu thở Cheyne – Stockes.
Dấu thở gắng sức.
Chọn đáp án D
Nhịp thở dao động, dấu thở gắng sức, tình trạng tím.
Rối loạn tần số thở, tình trạng tím, nhịp thở dao động.
Nhịp thở dao động, dấu thở gắng sức, rối loạn tần số thở.
Rối loạn tần số thở, tình trạng tím, dấu thở gắng sức.
Chọn đáp án D
Di động ngực bụng.
Cánh mũi phập phồng.
Co kéo liên sườn.
Tiếng rít.
Chọn đáp án D
Chỉ khi tiền sử có suy thai.
Thường ở các nước đang phát triển.
Chủ yếu ở trẻ đẻ non.
Ở trẻ cân nặng lúc sinh 1000g - 1500g.
Chọn đáp án C
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












