15 câu  Trắc nghiệm Unit 9 Vocabulary and Grammar
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Unit 9 Vocabulary and Grammar

A
Admin
Tiếng AnhLớp 12126 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

We kept in _______for a while after college.

touch

pay

well

chose

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Keep in touch: Giữ liên lạc với ai

Dịch nghĩa: tôi giữ liên lạc một thời gian sau khi học đại học

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Gavin_______ the idea of dividing the rooms in half.

get on with

pave the way

keep an eye on

come up with

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Come up with: Nảy ra ý tưởng

Dịch nghĩa: Gavin nảy ra ý tưởng chia đôi phòng.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

 I’m trying to_______ the amount of sugar I eat.

cut down on

bear out

bring in

team up with

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Cut down on: Cắt giảm

Dịch nghĩa: Tôi cố gắng cắt giảm lượng đường tôi ăn.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

The waste water from bath, showers, sinks and_______, and rainwater can be collected in a tank.

linguistic

official

dishwasher

operate

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Dishwasher (n): Máy rửa chén

Dịch nghĩa: Nước thải từ bồn tắm, vòi hoa sen, bồn rửa và máy rửa chén, và nước mưa có thể được thu gom vào bể.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

The_______ of living here, of course, is that it is expensive.

glorious

athletic

strategy

downside

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Downside (n): Mặt trái, nhược điểm

Dịch nghĩa: Nhược điểm của cuộc sống ở đây, tất nhiên, là nó đắt tiền.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

 I_______ George on my way home.

dropped in on

gear up for

pair up with

look back on

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Drop in on: Ghé thăm

Dịch nghĩa: Tôi ghé vào George trên đường về nhà.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

 He_______ of the race after two laps.

cut down

brang up

held on

dropped out

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Drop out: Bỏ cuộc

Dịch nghĩa: Anh bỏ cuộc đua sau hai vòng đua.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

The book offers a_______ glimpse of the lives of the rich and famous.

dismayed

fascinating

disprite

tropical

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Fascinating (a): Quyến rũ, hấp dẫn

Dịch nghĩa: Cuốn sách cung cấp một cái nhìn hấp dẫn về cuộc sống của những người giàu có và nổi tiếng.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

I suppose I could_______ the ironing while I'm waiting.

 

talk over

leave out

get on with

put forward

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Get on with: Hòa hợp

Dịch nghĩa: Tôi cho rằng tôi có thể tiếp tục với việc ủi đồ trong khi chờ đợi.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

He president has failed to_______ the two most important social issues of our time.

dress up

stand for

keep up

come to grips with

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Come/get to grip with: Bắt đầu giải quyết 1 vấn đề

Dịch nghĩa: Tổng thống đã thất bại trong việc nắm bắt hai vấn đề xã hội quan trọng nhất của thời đại chúng ta.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

He started to walk faster and the children had to run to_______.

look after

work out

keep up

show up

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Keep up: Theo kịp

Dịch nghĩa: Anh bắt đầu đi nhanh hơn và bọn trẻ phải chạy để theo kịp.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

She was looking forward to_______ the grandchildren again.

seeing

saw

see

seen

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Look forward to doing something

Dịch nghĩa: Cô đã mong được gặp lại các cháu.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

He's very_______ for his age.

interact

processing

citadel

mature

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Mature (a): Trưởng thành

Dịch nghĩa: Anh ấy rất trưởng thành so với tuổi.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

I've kept all the_______ for the car.

paperwork

religion

suitable

unselfish

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Paperwork (n): Giấy tờ

Dịch nghĩa: Tôi đã giữ tất cả các giấy tờ cho chiếc xe.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

The hunters spent hours_______ their prey.

pursuing

pursued

pursues

pursue

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Spend doing something

Dịch nghĩa: Các thợ săn đã dành hàng giờ để theo đuổi con mồi của họ.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 12

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả