15 câu Trắc nghiệm Ứng dụng của tích phân có đáp án (P1) (Thông hiểu)
15 câu hỏi
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 2x, x = −3, x = −2 và trục hoành được tính bằng công thức nào dưới đây?
S=∫-2-32xdx
S=π∫-2-34x2dx
S=∫-3-22xdx
S=∫-3-22x2dx
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=x3–x;y=2x và các đường thẳng x = −1; x = 1 được xác định bởi công thức:
S=∫-113x-x3dx
S=∫-103x-x3dx+∫01x3-3xdx
S=∫-113x-x3dx
S=∫-10x3-3xdx+∫013x-x3dx
Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=ex, trục hoành, hai đường thẳng x = −2; x = 3 có công thức tính là
S=∫-23xexdx
S=∫-23xexdx
S=∫-23xexdx
S=π∫-23xexdx
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3-4x, trục hoành, đường thẳng x = −2 và đường thẳng x = 1. Diện tích của hình phẳng (H) bằng
254
112
234
214
Gọi S là diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x = −1, x = 2 (như hình vẽ). Đặt a=∫-10f(x)dx, b=∫02f(x)dx. Mệnh đề nào sau đây đúng?
S = b-a
S = b+a
S = -b+a
S = -b-a
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a; b] và cắt trục hoành tại điểm x = c (a < c < b) (như hình vẽ bên). Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x = a; x = b. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
S=∫acf(x)dx-∫cbf(x)dx
S=-∫acf(x)dx+∫cbf(x)dx
S=∫acf(x)dx+∫cbf(x)dx
S=∫abf(x)dx
Cho hàm số y = f(x). Xác định công thức tính diện tích S của hình phẳng (phần gạch chéo) trong hình:
S=∫-23fxdx
S=∫0-2fxdx+∫23fxdx
S=∫0-2fxdx+∫30fxdx
S=∫0-2fxdx+∫03fxdx
Cho hàm số y = f1(x) và y = f2(x) liên tục trên [a; b] và có đồ thị như hình bên. Gọi S là hình phẳng giới hạn bới hai đồ thị trên và các đường thẳng x = a, x = b . Mệnh đề nào sau đây đúng?
S=∫abf2x-f1xdx
S=∫abf1x-f2x2dx
S=π∫abf12x-f22xdx
S=∫abf1x-f2xdx
Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây?
∫-122x2-2x-4dx
∫-12-2x+2dx
∫-12-2x-2dx
∫-122x2+2x+4dx
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x3,y=2–x và y=0. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
S=∫01x3dx+∫12x-2dx
S=∫02x3+x-2dx
S=12+∫01x3dx
S=∫01x3+x-2dx
Tính diện tích S của hình phẳng (phần gạch sọc) trong hình sau:
S=83
S=103
S=73
S=113
Cho hình (H) giới hạn bởi đường cong y2+x=0, trục Oy và hai đường thẳng y = 0, y = 1. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục Oy được tính bởi:
V=π2∫01x4dx
V=π∫01y2dy
V=π∫01y4dy
V=π∫01-y4dy
Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường x=y; y=-x+2; x=0 quanh trục Ox có giá trị là kết quả nào sau đây?
V=32π
V=13π
V=116π
V=3215π
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi y=13x3-x2 và Ox. Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay (H) quanh Ox bằng
81π35
53π6
8135
21π5
Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2(x-1)ex, trục tung và trục hoảnh. Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục Ox
V = 4-2e
V = 4-2eπ
V = e2-5
V = e2-5π
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








