Bài 3: Ứng dụng của tích phân trong hình học
20 câu hỏi
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau: y = 2x – , x + y = 2
1/6
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau: y = – 12x, y =
Đáp số: 937/12.
Hướng dẫn:
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau: x + y = 1, x + y = -1, x – y = 1, x – y = -1
Đáp số: 2
Hướng dẫn:
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau: y = , y =
/2 - 1
Hướng dẫn:
Đặt x = tan t để tính
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau: y = – 1 và tiếp tuyến với y = – 1 tại điểm (-1; -2).
Đáp số: 27/4
Hướng dẫn: Phương trình tiếp tuyến tại (-1; -2) là y = 3x + 1. Do đó, diện tích :
Có đáy là một tam giác cho bởi: y = x , y = 0 , và x = 1. Mỗi thiết diện vuông góc với trục Ox là một hình vuông.
Đáp số: 1/3.
Hướng dẫn: Hình chóp (H.82). Thiết diện tại x ∈ [0;1] là hình vuông cạnh bằng x, S(x) = x2 .
Vậy
Có đáy là một hình tròn giới hạn bởi = 1. Mỗi thiết diện vuông góc với trục Ox là một hình vuông.
Đáp số: 16/3.
Hướng dẫn: (H.83) Thiết diện tại x ∈ [-1;1] là hình vuông cạnh AB, trong đó A(x; y)
với
Khi đó,
Diện tích thiết diện là: S(x) = 4(1 − ).
Vậy
Tính thể tích các khối tròn xoay khi quay hình phẳng xác định bởi: y = 2 – , y = 1 , quanh trục Ox.
56/15
Tính thể tích các khối tròn xoay khi quay hình phẳng xác định bởi: y = 2x – , y = x , quanh trục Ox.
/5
Tính thể tích các khối tròn xoay khi quay hình phẳng xác định bởi: ,x = 0, y = 3, quanh trục Oy.
480/7
Hướng dẫn: Xem hình
Tính thể tích khối tròn xoay tạo bởi phép quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường y = , y = 0, x = 1 và x = a (a > 1). Gọi thể tích đó là V(a). Xác định thể tích của vật thể khi a → + (tức là ).
Một hình phẳng được giới hạn bởi y = , y = 0, x = 0, x = 1. Ta chia đoạn [0; 1] thành n phần bằng nhau tạo thành một hình bậc thang (bởi n hình chữ nhật con như Hình bên). Tính diện tích của hình bậc thang (tổng diện tích của n hình chữ nhật con).
Hướng dẫn: Theo hình 80 ta có:
Một hình phẳng được giới hạn bởi y = , y = 0, x = 0, x = 1. Ta chia đoạn [0; 1] thành n phần bằng nhau tạo thành một hình bậc thang (bởi n hình chữ nhật con như Hình bên). Tìm và so sánh với cách tính diện tích hình phẳng này bằng công thức tích phân.
Mặt khác:
Trong các cặp hình phẳng giới hạn bởi các đường sau, cặp nào có diện tích bằng nhau?
a) {y = x + sinx, y = x với 0 x } và {y = x + sinx, y = x với x 2}
b) {y = sinx, y = 0 với 0 x } và {y = cosx, y = 0 với 0 x };
c) {y = , y = }
và { y = , y = 1 − x}
a) Đúng
b) Đúng
c) Sai
Cho hình phẳng R giới hạn bởi các đường sau đây:
(x), (x) là các hàm số liên tục trên đoạn [a;b], x = a và x = b. Hãy chỉ ra công thức sai trong việc tính diện tích hình R.
A.
B.
C.
D.
Đáp án: D.
Vì A, B, C có cùng giá trị, D sai công thức.
Diện tích hình phẳng P giới hạn bởi các đường: = x, = 2x, = 2 - x bằng:
A. 1 B. 2/3
C. 2 D. 1/3
Đáp án: D.
Diện tích:
Diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi các đường: = ; = 4x, bằng:
A. 0 B. 4
C. 8 D. -8
Đáp án: C.
Thấy ngay A và D vô lý vậy chỉ cần kiểm tra hai kết quả B và C.
Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường: y = f(x), y = 0, x = b và x = a (trong đó hàm số f(x) liên tục trên đoạn [b,a]). Thể tích khối tròn xoay tạo nên bởi phép quay H quanh trục Ox được cho bởi công thức:
A. B.
C. D.
Đáp án: C.
Lưu ý ở đây b là cận dưới còn a là cận trên (b a), vậy A sai, B thiếu hệ số , D có hệ số
Quay hình phẳng Q giới hạn bởi các đường: = sinx và = 2x/ quanh trục Ox, ta được một khối tròn xoay. Khi đó, thể tích khối tròn xoay này bằng:
A. 1/6 B. /6
C. 8 D. /6
Đáp án: D.
Vì thể tích khối này được tính bởi
như vậy A và C dễ thấy là sai.
Quay hình phẳng G giới hạn bởi các đường: y = ; y = 1, x = 0 xung quanh trục Oy. Khi đó thể tích của khối tròn xoay này bằng:
A. B. 5/3
C. 3/5 D. 3/5
Đáp án: C
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 12
Tài liệu phổ biến Toán

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














