2048.vn

Bài 3: Ứng dụng của tích phân trong hình học
Đề thi

Bài 3: Ứng dụng của tích phân trong hình học

A
Admin
ToánLớp 126 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau: y = 2x – x2, x + y = 2

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau: y = x3 – 12x, y = x2

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau: x + y = 1, x + y = -1, x – y = 1, x – y = -1

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau: y = 11+x2, y = 12

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau: y = x3 – 1 và tiếp tuyến với y = x3 – 1 tại điểm (-1; -2).

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Có đáy là một tam giác cho bởi: y = x , y = 0 , và x = 1. Mỗi thiết diện vuông góc với trục Ox là một hình vuông.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Có đáy là một hình tròn giới hạn bởi x2+y2 = 1. Mỗi thiết diện vuông góc với trục Ox là một hình vuông.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tính thể tích các khối tròn xoay khi quay hình phẳng xác định bởi: y = 2 – x2 , y = 1 , quanh trục Ox.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tính thể tích các khối tròn xoay khi quay hình phẳng xác định bởi: y = 2x – x2 , y = x , quanh trục Ox.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tính thể tích các khối tròn xoay khi quay hình phẳng xác định bởi: y=2x+113 ,x = 0, y = 3, quanh trục Oy.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tính thể tích khối tròn xoay tạo bởi phép quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 1x , y = 0, x = 1 và x = a (a > 1). Gọi thể tích đó là V(a). Xác định thể tích của vật thể khi a → +∞ (tức là lima→+∞Va ).

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Một hình phẳng được giới hạn bởi y = e-x, y = 0, x = 0, x = 1. Ta chia đoạn [0; 1] thành n phần bằng nhau tạo thành một hình bậc thang (bởi n hình chữ nhật con như Hình bên). Tính diện tích Sn của hình bậc thang (tổng diện tích của n hình chữ nhật con).

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Một hình phẳng được giới hạn bởi y = e-x, y = 0, x = 0, x = 1. Ta chia đoạn [0; 1] thành n phần bằng nhau tạo thành một hình bậc thang (bởi n hình chữ nhật con như Hình bên). Tìm limn→∞Sn và so sánh với cách tính diện tích hình phẳng này bằng công thức tích phân.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Trong các cặp hình phẳng giới hạn bởi các đường sau, cặp nào có diện tích bằng nhau?

a) {y = x + sinx, y = x với 0 ≤ x ≤ π} và {y = x + sinx, y = x với π ≤ x ≤ 2π}

b) {y = sinx, y = 0 với 0 ≤ x ≤ π} và {y = cosx, y = 0 với 0 ≤ x ≤ π};

c) {y = x, y = x2}

và { y = 1-x2 , y = 1 − x}

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho hình phẳng R giới hạn bởi các đường sau đây:

y1=f1(x), y2=f2(x) là các hàm số liên tục trên đoạn [a;b], x = a và x = b. Hãy chỉ ra công thức sai trong việc tính diện tích hình R.

A. ∫ab|f1x-f2x|dx

B. ∫ab|f2x-f1x|dx

C. ∫ba|f1x-f1x|dx

D. ∫ab[f1(x)-f2(x)]dx

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Diện tích hình phẳng P giới hạn bởi các đường: y1 = x, y2 = 2x, y3 = 2 - x bằng:

A. 1              B. 2/3

C. 2              D. 1/3

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi các đường: y1 = x3; y2 = 4x, bằng:

A. 0              B. 4

C. 8              D. -8

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường: y = f(x), y = 0, x = b và x = a (trong đó hàm số f(x) liên tục trên đoạn [b,a]). Thể tích khối tròn xoay tạo nên bởi phép quay H quanh trục Ox được cho bởi công thức:

A. π∫abf2xdx          B. ∫abf2xdx

C. π∫baf2xdx          D. ∫baπfx2dx

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Quay hình phẳng Q giới hạn bởi các đường: y1 = sinx và y2 = 2x/π quanh trục Ox, ta được một khối tròn xoay. Khi đó, thể tích khối tròn xoay này bằng:

A. 1/6              B. π/6

C. 8              D. π2/6

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Quay hình phẳng G giới hạn bởi các đường: y = x3; y = 1, x = 0 xung quanh trục Oy. Khi đó thể tích của khối tròn xoay này bằng:

A. π              B. 5π/3

C. 3π/5              D. 3/5

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack