15 câu Trắc nghiệm Toán 8 Kết nối tri thức Bài 9: Phân tích đa thức thành nhân tử có đáp án
15 câu hỏi
Chọn câu trả lời đúng nhất: x2y2z+xy2z2+x2yz2=
xxy2z + y2z2+ xyz2
yx2yz + xyz2+ x2z2
zx2y2+ xy2z + x2yz
xyzxy + yz + xz
Cho 4a2x + 1−7bx−7b = x + 1…. Biểu thức thích hợp vào dấu … là
4a2−b
4a2+7b
4a2-7b
4a2+b
Phân tích đa thức thành nhân tử: x2+6x+9
x+3x−3
x−1x+9
x+32
x+6x−3
Kết quả phân tích đa thức x2 −xy+x−y thành nhân tử là
x+1x−y
x−yx−1
x−yx+y
xx−y
Chọn câu sai.
x−13 +2x−12 =x−12x+1
x−13 +2x−1=x−1x−12+2
x−13 +2x−12 =x−1x−12+2x−2
x−13 +2x−12 =x−1x+3
Nhân tử chung của biểu thức 304−2x2 +3x−6 có thể là
x + 2
3(x – 2)
x−22
x+22
Phân tích đa thức x2−2xy+y2−81 thành nhân tử:
x−y−3x−y + 3
x−y−9x−y + 9
x+y−3x+y + 3
x+y−9x+y − 9
Thực hiện phép chia: x5+x3+x2+1:x3+1 được kết quả là
x2+1
x+12
x2-1
x2+x+1
Cho x1 và x2 là hai giá trị thỏa mãn 4x−5−2x5−x=0. Khi đó x1 +x2 bằng
5.
7.
3.
– 2.
Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn x3 +2x2 −9x−18=0?
0
1
2
3
Giá trị của x thỏa mãn 5x2−10x+5=0 là
x = 1
x = – 1
x = 2
x = 5
Phân tích đa thức 3x3−8x2−41x+30 thành nhân tử
3x−2x+3x−5
3x−2x+3x−5
3x−2x−3x+5
x−23x+3x−5
Cho x<3. Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về giá trị của biểu thức A=x4+3x3−27x−81
A > 1
A > 0
A < 0
A≥1
Cho 3x2+3x−52−3x2+3x+52=mx(x+1) với m∈ℝ. Chọn câu đúng
m > − 59
m < 0
m⋮9
m là số nguyên tố.
Cho x = 20 – y. Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về giá trị của biểu thức B = x3 + 3x2y + 3xy2 + y3 + x2 + 2xy + y2?
B < 8 300
B > 8 500
B < 0
B > 8 300
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi







