15 câu Trắc nghiệm Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai có đáp án (Vận dụng)
15 câu hỏi
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m thuộc [−20; 20] để phương trình x2−2mx+144=0 có nghiệm. Tổng của các phần tử trong S bằng:
21
18
1
0
Hai số 1−2 và 1+2 là các nghiệm của phương trình:
x2−2x–1=0
x2+2x–1=0
x2+2x+1=0
x2−2x+1=0
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−5; 10] để phương trình (m+1)x=(3m2−1)x+m−1 có nghiệm duy nhất. Tổng các phần tử trong S bằng:
15
39
17
40
Gọi x1,x2 (x1<x2) là hai nghiệm của phương trình x2−4x−5=4x−17. Tính giá trị biểu thức P=x12+x2
P = 16
P = 58
P = 28
P = 22
Tập nghiệm của phương trình 3x2+6x+16+x2+2x=2x2+2x+4 là
{0;-2}
{0;}
{-2}
∅
Phương trình: |3-x| + |2x+4| = 3, có nghiệm là:
x=−43
x = -4
x=23
Vô nghiệm
Phương trình: |x|+1=x2+m có 1 nghiệm duy nhất khi và chỉ khi
m = 0
m = 1
m = -1
Không tồn tại giá trị m thỏa mãn
Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−3; 5] để phương trình x−mx+1=x−2x−1 có nghiệm. Tổng các phần tử trong tập S bằng:
-1
8
9
10
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình: 2x2+2x2−4m−1x2+2x+2m−1=0 có đúng 3 nghiệm thuộc −3;0
1
2
3
0
Số nghiệm của phương trình x+243+12−x=6 là
1
2
3
4
Tổng hai nghiệm của phương trình 5x+52x=2x+12x+4 là
4
3
14
-3
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−10; 10] để phương trình mx2–mx+1=0 có nghiệm.
17
18
20
21
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 3x2−(m+2)x+m−1=0 có một nghiệm gấp đôi nghiệm còn lại
m∈52;7
m∈−2;−12
m∈0;25
m∈−34;1
Giả sử các phương trình sau đây đều có nghiệm. Nếu biết các nghiệm của phương trình: x2+px+q=0 là lập phương các nghiệm của phương trình x2+mx+n=0. Thế thì:
p+q=m3
p=m3+3mn.
p=m3−3mn.
Một đáp số khác.
Định k để phương trình: x2+4x2−4x−2x+k−1=0 có đúng hai nghiệm lớn hơn 1.
k < -8
-8 < k < 1
0 < k < 1
Không tồn tại k
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi







