15 câu Trắc nghiệm Ôn tập Toán 10 Chương 3 có đáp án (Vận dụng)
15 câu hỏi
Phương trình 10x+1+3x−5=9x+4+2x−2 (*) có nghiệm x0 thỏa mãn:
x0<2
2<x0<52
32<x0<4
x0>5
Với giá trị nào của a thì phương trình 3|x| +2ax = -1 có nghiệm duy nhất?
a>32
a<−32
a>−32
a<−32∨a>32
Phương trình: |x + 2| + |3x − 5| − |2x − 7| = 0, có nghiệm là
∀x ∈ −2;53
x = -3
x = 3
x = 4
Số nghiệm của hệ phương trình xy=96x2+y2=208
4
3
2
1
Tìm m để phương trình x2−2m+1x+m2−1=0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2 sao cho x12+x22+8x1x2 đạt giá trị nhỏ nhất
13
-13
-15
-1
Tìm m để phương trình m+1x2−2m−1x+m−2=0 có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn: x1+x2=2
4
0
2
1
Phương trình x2−4x−5−1173=0 có bao nhiêu nghiệm?
2
1
3
0
Với giá trị nào của tham số a thì phương trình: (x2−5x+4)x−a=0 có hai nghiệm phân biệt
a < 1.
1 ≤ a < 4.
a ≥ 4.
Không có a.
Phương trình: x2−1+x+1x(x−2)=2 có nghiệm là:
x = 1
x = 3
x = 4
x = 5
Số nghiệm của phương trình x+13+x+23+x+33=0 là
3
0
2
1
Tìm m để phương trình x2–mx+m2–3=0 có hai nghiệm x1, x2 là độ dài các cạnh góc vuông của một tam giác vuông với cạnh huyền có độ dài bằng 2 là
m∈0;2
m=±2
m∈-2;0
m∈∅
Xác định m để phương trình m=|x2−6x−7| có 4 nghiệm phân biệt.
m ∈ (−16; 16).
m ∈ (0; 16).
m ∈ ∅.
m ∈ [0; 16].
Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x2−2mx+m+2=0 có hai nghiệm dương phân biệt là:
(2; +∞).
(−∞; −2).
(−∞; −1) ∪ (2; +∞).
(−1; 2).
Giả sử phương trình 2x2-4mx-1=0 (với m là tham số) có hai nghiệm x1; x2. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=x1−x2
minT=23
minT=2
minT=2
minT=22
Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x2−2x–3–m=0 có nghiệm x ∈ [0; 4].
m ∈ (−∞; 5].
m ∈ [−4; −3].
m ∈ [−4; 5].
m ∈ [3; +∞).








