15 câu trắc nghiệm Lịch sử 9 Cánh diều Bài 10 có đáp án (Phần 3)
15 câu hỏi
kết nạp Nhật vào tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương.
sử dụng quân đội Nhật Bản trong chiến tranh Việt Nam.
xây dựng căn cứ quân sự trên lãnh thổ Nhật Bản.
rút quân đội viễn chinh đóng ở Nhật Bản về nước.
đòn bẩy để phát triển kinh tế - xã hội.
cơ sở cho Nhật Bản hội nhập quốc tế.
nhân tố thứ yếu cho sự phát triển kinh tế.
cơ sở cho sự công bằng của xã hội.
cải cách ruộng đất.
đổi mới toàn diện đất nước.
xây dựng chủ nghĩa xã hội.
giải phóng dân tộc.
Xoa dịu phong trào đấu tranh ở Ấn Độ.
Chỉ trao quyền tự trị cho Ấn Độ.
Công nhận quyền tự quyết của Ấn Độ.
Trao quyền độc lập cho Ấn Độ.
Cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
Làm chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới.
Làm xói mòn trật tự Ianta và Chiến tranh lạnh.
Góp phần giải trừ chủ nghĩa thực dân trên thế giới.
Làm chậm quá trình liên kết khu vực ở Đông Nam Á.
Đặt Đông Nam Á dưới ô bảo trợ hạt nhân.
Đối trọng với liên minh quân sự của khu vực.
Ngăn chặn ảnh hưởng của chủ nghĩa xã hội.
Thu hút vốn đầu tư xuất khẩu ra thị trường bên ngoài.
Phát triển công nghiệp tiêu dùng để hướng xuất khẩu.
Mở cửa kinh tế thu hút vốn đầu tư và kĩ thuật bên ngoài.
Xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ.
đối đầu, căng thẳng.
hòa bình, cùng phát triển.
hợp tác cùng phát triển.
đối thoại hòa bình.
đa dạng hóa quan hệ đối ngoại.
tham gia vào chiến tranh của Mỹ.
ban hành những Hiến pháp mới.
tiến hành cuộc cải cách dân chủ.
Tiến hành hợp tác quốc tế bằng biện pháp hòa bình.
Sử dụng vũ lực hoặc đe doạn vũ lực đối với nhau.
Chung sống hòa bình, vừa hợp tác vừa đấu tranh.
Hợp tác phát triển có hiệu quả về kinh tế và văn hóa.
Thực hiện chính sách thân Mỹ, mâu thuẫn với Liên Xô.
Thực hiện chính sách tiêu cực đối với phong trào giải phóng dân tộc.
Thực hiện chính sách đối ngoại hòa bình, trung lập.
Mở rộng quan hệ hữu nghị, hợp tác với hầu hết các nước.
Tỷ trọng công thương nghiệp gia tăng.
Trở thành những con rồng kinh tế châu Á.
Trở thành những nước công nghiệp mới (NICs).
Dẫn đầu thế giới về xuất khẩu gạo.
tạo thuận lợi trấn áp những cuộc nổi dậy khởi nghĩa của nhân dân.
tạo cơ sở quan trọng để Nhật kí với Mỹ “Hiệp ước an ninh Mỹ - Nhật”.
khắc phục triệt để những khó khăn của đất nước Nhật Bản.
góp phần quan trọng giúp Nhật Bản phát triển mạnh mẽ về sau.
Tự do dân chủ.
Xã hội chủ nghĩa.
Dân tộc dân chủ.
Quân chủ lập hiến.
Phụ thuộc vào nguồn nguyên nhiêu liệu nhập khẩu từ nước ngoài.
Cơ cấu kinh tế thiếu cân đối giữa các vùng và các ngành kinh tế.
Những xung đột quân sự kéo dài trên bán đảo Triều Tiên.
Sự cạnh tranh quyết liệt của Mỹ, Tây Âu, Trung Quốc, NICs.







