15 câu Trắc nghiệm Hàm số y = ax + b có đáp án (Nhận biết)
15 câu hỏi
Tìm các giá trị của m để hàm số y = (m2 − m)x + 1 đồng biến trên R.
0 < m < 1
m ∈ (−∞; 0) ∪ (1; +∞)
m = 0 hoặc m =1
Không tồn tại
Hàm số đã cho đồng biến trên R khi và chỉ khi hệ số góc k = m2 – m > 0.
Giải bất phương trình m2 – m > 0⇔ m < 0 hoặc m > 1.
Đáp án cần chọn là: B
Tìm m để hàm số y = (2m + 1)x + m − 3 đồng biến trên R.
m > 12
m < 12
m < -12
m >-12
Hàm số bậc nhất y = ax + b đồng biến ⇔ a > 0 ⇒ 2m + 1 > 0 ⇔ m > 12
Đáp án cần chọn là: D
Tìm m để hàm số y = m(x +2) – x(2m + 1) nghịch biến trên R
m > -2
m < -12
m > -1
m > -12
Ta có: y = m(x + 2) − x(2m + 1) = (−1 − m)x + 2m.
Hàm số bậc nhất y = ax + b nghịch biến ⇔ a < 0 ⇒ −1 – m < 0 ⇔ m > −1.
Đáp án cần chọn là: C
Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng y=1-3x4 và y=-x3+1 là:
(0; −1).
(2; −3).
(0; 14).
(3; −2).
Phương trình hoành độ của hai đường thẳng là: 1-3x4=-x3+1
⇔-512x+54=0⇔x=3⇒y=-2
Vậy tọa độ giao điểm cần tìm là (3; -2).
Đáp án cần chọn là: D
Cho hàm số y = 2mx – m – 1 (d). Tìm m để đường thẳng (d) đi qua điểm A(1; 2).
m < 3
m = −3
m = 3
Không tồn tại
Điểm A(1; 2) thuộc đường thẳng (d) khi và chỉ khi 2 = 2m.1 – m – 1 ⇔ m = 3.
Đáp án cần chọn là: C
Tìm a và b để đồ thị hàm số y = ax + b đi qua các điểm A(−2; 1), B(1; −2)
a = −2 và b = −1.
a = 2 và b = 1.
a = 1 và b = 1.
a = −1 và b = −1.
Biết rằng đồ thị hàm số y = ax + b đi qua hai điểm M(−1; 3) và N(1; 2). Tính tổng S = a + b.
S = -12
S = 3.
S = 2.
S = 52
Cho hàm số y = 2x + m + 1. Tìm giá trị thực của m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3.
m = 7.
m = 3.
m = −7.
m = ±7.
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3
⇒ A (3; 0) thuộc đồ thị hàm số ⇒ 0 = 2.3 + m + 1 ⇔ m = −7.
Đáp án cần chọn là: C
Cho hàm số y = 2x + m + 1. Tìm giá trị thực của m để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng – 2
m = -3
m = 3
m = 0
m = -1
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng −2 ⇒ B (0; −2) thuộc đồ thị hàm số ⇒ −2 = 2.0 + m + 1 ⇔ m = −3.
Đáp án cần chọn là: A
Tìm tất cả các giá trị thực của m để đường thẳng y = m2x + 2 cắt đường thẳng y = 4x + 3.
m = ±2.
m ≠ ±2.
m ≠ 2.
m ≠ −2.
Để đường thẳng y = m2x + 2 cắt đường thẳng y = 4x + 3 khi và chỉ khi m2 ≠ 4
⇔ m ≠ ±2.
Đáp án cần chọn là: B
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng
d: y = (3m + 2)x − 7m − 1 vuông góc với đường Δ: y = 2x − 1.
m = 0
m=-56
m<56
m>-12
Để đường thẳng Δ vuông góc với đường thẳng d khi và chỉ khi
2 (3m + 2) = − 1 ⇔ m = -56
Đáp án cần chọn là: B
Hàm số y=x+2-4x bằng hàm số nào sau đây?
y = -3x+2 khi x≥0-5x-2 khi x<0
y = -3x+2 khi x≥2-5x-2 <2 khix<2
y = -3x+2 khi x≥-2-5x+2 khi x<-2
y = -5x+2 khi x<-2-5x-2 khi x<-2
Ta có: y=x+2-4x
+) Nếu x+2≥0⇔x≥-2 thì y = x + 2 - 4x = - 3x + 2
+) Nếu x+2<0⇔x<-2 thì y = - x - 2 - 4x = - 5x - 2
Vậy y = -3x+2 khi x≥-2-5x-2 khi x<-2
Đáp án cần chọn là: D
Đồ thị hình vẽ là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây.
Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
y = x + 1.
y = −x + 2.
y = 2x + 1.
y = −x + 1.
Đồ thị đi xuống từ trái sang phải ⇒ hệ số góc a < 0. Loại A, C.
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm (0; 1).
Đáp án cần chọn là: D
Đồ thị sau đây biểu diễn hàm số nào?
y = x + 1.
y = x − 1.
y = −x − 1.
y = −x + 1.
Đồ thị sau đây biểu diễn hàm số nào?
y = −x + 3.
y = −x − 3.
y = x − 3.
y = x + 3.






