1400 câu trắc nghiệm Mô học đại cương có đáp án - Phần 8
Đề thi

1400 câu trắc nghiệm Mô học đại cương có đáp án - Phần 8

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp85 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hệ thống Havers chính thức không có thành phần này:

Ống Havers

Ống tuỷ

Tế bào xương

Vi quản xương

Xem đáp án

Chọn đáp án là C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mô xương không có cấu tạo này:

Tạo cốt bào

Tế bào xương

Huỷ cốt bào

Đại thực bào

Xem đáp án
Chọn đáp án là D
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hệ thống Havers xốp khác hệ thống Havers chính thức ở điểm:

Có ống Havers

Nằm ở đầu xương

Có tế bào xương

Có tiểu quản xương

Xem đáp án
Chọn đáp án là B
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Thiếu protein ở xương:

Làm giảm tổng hợp collagen → giảm phát triển của xương

Sự calci hóa chất nền xương không hoàn toàn → giảm độ cứng rắn của xương

Làm giảm sự hấp thụ calci từ thức ăn

Gây bệnh còi xương ở trẻ em và loãng xương ở người lớn tuổi

Xem đáp án
Chọn đáp án là A
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Thiếu calci ở xương:

Gây bệnh còi xương ở trẻ em

Sự calci hóa chất nền xương không hoàn toàn → giảm độ cứng rắn của xương

Gây bệnh loãng xương ở người lớn tuổi

Không có đáp án sai

Xem đáp án
Chọn đáp án là D
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Thiếu vitamin D ở xương:

Gây bệnh còi xương ở trẻ em và loãng xương ở người lớn tuổi

Làm giảm sự hấp thụ calci từ thức ăn

Ức chế và làm chậm sự phát triển của xương

Ung thư xương

Xem đáp án
Chọn đáp án là B
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Ở người trưởng thành vẫn còn tạo cốt bào hoạt động?

Đúng

Sai

Xem đáp án
Chọn đáp án là A
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 40 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Vi quản xương là nhánh bào tương của cốt bào?

Đúng

Sai

Xem đáp án
Chọn đáp án là B
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong vi quản xương có thể có dịch lỏng lưu thông?

Đúng

Sai

Xem đáp án
Chọn đáp án là A
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mức calci trong máu phụ thuộc vào hoạt động của hủy cốt bào?

Đúng

Sai

Xem đáp án
Chọn đáp án là A
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Màng xương ở đầu xương và thân xương có cấu tạo khác nhau?

Đúng

Sai

Xem đáp án
Chọn đáp án là B
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tạo cốt bào chỉ có ở xương trẻ em?

Đúng

Sai

Xem đáp án
Chọn đáp án là B
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hủy cốt bào không có ở xương phôi thai?

Đúng

Sai

Xem đáp án
Chọn đáp án là B
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong chất căn bản xương cũng có collagen và proteoglycan?

Đúng

Sai

Xem đáp án
Chọn đáp án là A
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Xương luôn được sửa sang trong suốt đời sống cá thể?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án là A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Da có các chức năng sau, ngoại trừ:

Điều hòa thân nhiệt

Bảo vệ

Cảm giác

Tổng hợp vitamin E

Xem đáp án
Chọn đáp án là D
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Các tế bào sừng phân bố trong:

Lớp sinh sản

Lớp gai

Lớp hạt

Cả A, B và C đều đúng

Xem đáp án
Chọn đáp án là D
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Ở biểu bì da, tế bào không thuộc biểu mô là:

Tế bào sừng

Tế bào Merkel

Tế bào Langerhans

Tế bào lớp hạt

Xem đáp án
Chọn đáp án là C
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
hân tế bào sắc tố thường nằm ở:

Lớp sinh sản

Lớp Manpighi

Lớp hạt

Trong nhú chân bì

Xem đáp án
Chọn đáp án là A
20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tuyến mồ hôi có các đặc điểm sau, ngoại trừ:

Cấu tạo kiểu ống đơn cong queo

Có thể chế tiết kiểu toàn vẹn

Có thể chế tiết kiểu bán hủy

Có thể chế tiết kiểu toàn hủy

Xem đáp án
Chọn đáp án là D
21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tuyến bã có các đặc điểm sau, ngoại trừ:

Cấu tạo kiểu ống

Không có ở vùng mặt

Có thể chế tiết bán hủy

Tất cả đều sai

Xem đáp án
Chọn đáp án là D
22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cơ đựng lông là:

Bó cơ trơn

Bó các tế bào cơ biểu mô

Những sợi cơ vân

Cấu tạo chứa mạch nuôi dưỡng biểu bì

Xem đáp án
Chọn đáp án là A
23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Loại tế bào của da phân bố trong biểu bì

Tế bào sừng

Tế bào Langerhans

Cả hai loại tế bào

Không có đáp án đúng

Xem đáp án
Chọn đáp án là C
24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Loại tế bào của da phân bố trong chân bì:

Tế bào sừng

Tế bào Langerhans

Cả hai loại tế bào

Không có đáp án đúng

Xem đáp án
Chọn đáp án là D
25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Loại tế bào chỉ thấy chủ yếu trong lớp gai:

Tế bào sừng

Tế bào Langerhans

Cả hai loại tế bào

Không có đáp án đúng

Xem đáp án
Chọn đáp án là B
26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Loại tế bào của da có nhiều thể liên kết:

Tế bào sừng

Tế bào Langerhans

Cả hai loại tế bào

Không có đáp án đúng

Xem đáp án
Chọn đáp án là A
27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Loại tế bào của da có nhiều tơ trương lực:

Tế bào sừng

Tế bào Langerhans

Cả hai loại tế bào

Không có đáp án đúng

Xem đáp án
Chọn đáp án là A
28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Loại tế bào của da có thể có nguồn gốc từ mono bào:

Tế bào sừng

Tế bào Langerhans

Cả hai loại tế bào

Không có đáp án đúng

Xem đáp án
Chọn đáp án là B
29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Loại tế bào của da tạo melanin:

Tế bào sừng

Tế bào Langerhans

Cả hai loại tế bào

Không có đáp án đúng

Xem đáp án
Chọn đáp án là D
30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Loại tế bào của da còn gọi là tế bào Merkel:

Tế bào sừng

Tế bào Langerhans

Cả hai loại tế bào

Không có đáp án đúng

Xem đáp án
Chọn đáp án là D
31. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Loại da có tuyến mồ hôi dày đặc hơn:

Da dày

Da mỏng

Da dày và da mỏng

Không có đáp án đúng

Xem đáp án
Chọn đáp án là A
32. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Loại da có tuyến mồ hôi thường có kiểu chế tiết toàn vẹn:

Da dày

Da mỏng

Da dày và da mỏng

Không có đáp án đúng

Xem đáp án
Chọn đáp án là A
33. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Loại da thường không có nhú chân bì:

Da dày

Da mỏng

Da dày và da mỏng

Không có đáp án đúng

Xem đáp án
Chọn đáp án là B
34. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Loại da có nhú chân bì rõ rệt:

Da dày

Da mỏng

Da dày và da mỏng

Không có đáp án đúng

Xem đáp án
Chọn đáp án là A
35. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Loại da mà phần da có lôn

Da dày

Da mỏng

Da dày và da mỏng

Không có đáp án đúng

Xem đáp án
Chọn đáp án là B
36. Trắc nghiệm
• 1 điểm
oại da mà phần da hầu như không có lông:

Da dày

Da mỏng

Da dày và da mỏng

Không có đáp án đúng

Xem đáp án
Chọn đáp án là A
37. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Loại da không có mạch máu:

Da dày

Da mỏng

Da dày và da mỏng

Không có đáp án đúng

Xem đáp án
Chọn đáp án là D
38. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Loại da có phức hợp Merkel:

Da dày

Da mỏng

Da dày và da mỏng

Không có đáp án đúng

Xem đáp án
Chọn đáp án là C
39. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Loại da có tuyến bã phong phú:

Da dày

Da mỏng

Da dày và da mỏng

Không có đáp án đúng

Xem đáp án
Chọn đáp án là B
40. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Loại da không có tuyến bã:

Da dày

Da mỏng

Da dày và da mỏng

Không có đáp án đúng

Xem đáp án
Chọn đáp án là A

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Đại học

Xem tất cả