1400 câu trắc nghiệm Mô học đại cương có đáp án - phần 33
40 câu hỏi
HCl
Pepsinogen
Yếu tố nội tại dạ dày
Một số chất nội điện giải
Chọn đáp án là B
Tế bào đài
Tế bào ưa bạc
Tế bào mâm khía
Tế bào Paneth
Thuộc biểu mô
Thuộc mô liên kết
Có thể phân chia để tái tạo biểu mô ống tiêu hoá
Thuộc cơ niêm
Tế bào hấp thu
Tế bào Paneth
Tế bào ít biệt hoá ở thành ống tuyến
Tế bào nội tiết
Thường có ở hồi tràng
Tạo hồng cầu
Nằm trong tầng cơ
Có ở dạ dày
Tĩnh mạch
Ống bài xuất tuyến Lieberkuhn
Mao mạch máu
Mao mạch bạch huyết
Tế bào chính tuyến đáy vị
Tế bào Paneth
Tế bào thành túi tuyến tuỵ
Tế bào thành của tuyến đáy vị
Hình thái nhung mao
Tỷ lệ các loại tế bào trong lớp biểu mô
Tuyến ở hạ niêm mạc
Tuyến ống Lieberkuhn
Không có nhung mao
Không có tuyến Lieberkuhn
Không có tế bào hấp thu
Có tế bào Peneth
Có nhiều nang bạch huyết
Có ít tuyến Lieberkuhn
Có nhiều nhung mao
Cơ niêm mảnh và đứt đoạn
Tuyến ống thẳng
Tuyến ống phân nhánh
Tuyến túi đơn
Tuyến ống túi phân nhánh
Toàn các túi tiết nước
Toàn các túi tiết nhầy
Có cả túi tiết nước và tiết nhầy
Không có ống bài xuất
Chọn đáp án là C
Khoảng cửa
Mao mạch xoang
Vị quản mật
Tiểu thuỳ gan
Chỉ chế tiết kiểu nội tiết
Chỉ chế tiết kiểu ngoại tiết
Chế tiết vừa ngoại tiết, vừa nội tiết
Chế tiết mật vào trong máu
Chuyển hoá Lipit
Chuyển hoá Protein
Tổng hợp sắc tố mật
Thực bào
Có tế bào trung tâm túi tuyến
Có tế bào cơ kiểu mô
Chế tiết Pepsin
Tiết HCl
Được nhận nhiều chất dinh dưỡng hơn
Được nhận oxy ít hơn
Nhận được nhiều oxy và chất dinh dưỡng hơn
Dự trữ Glycogen nhiều khi no
Tế bào của mô liên kết
Tế bào của mô biểu mô
Là loại tế bào biệt hoá cao, hầu như không phân chia
Tế bào có biểu hiện chế ngoại tiết
Không có màng đáy
Tế bào nội mô liên tục
Chứa máu pha
Mang máu đến tĩnh mạch cửa
Có lòng túi
Có ống bài xuất
Có tế bào cơ biểu mô
Có tế bào thành túi
Ruột trước
Ruột giữa
Ruột sau
Ruột cuối
Ruột trước
Ruột giữa
Ruột sau
Ruột cuối
Tế bào tiết nước
Tế bào tiết nhày
Tế bào tiết nước xen lẫn tế bào tiết nhầy
Tế bào trung tâm túi tuyến
Mầm gan
Mầm tuỵ
Tuỵ ngoại tiết
Tế bào liên kết
Điều hoà đường máu
Cân bằng nội môi
Chế tiết corticoid khoáng
Chế tiết testosterone
Tế bào túi tuyến
Tế bào α
Tế bào β
Tế bào γ
Tiểu đảo
Tiểu đảo Langerhan
Tế bào Langerhan
Tiểu tuỵ
Tế bào cổ tuyến
Tế bào trung tâm túi tuyến
Tế bào chế tiết
Tế bào chống đỡ
Cạnh túi tuyến
Cạnh tụy nội
Vách gian tiểu thuỳ và thuỳ
Đuôi tuỵ
Ngoại tiết
Nội tiết
Vừa nội tiết vừa ngoại tiết
Chỉ chế tiết mật
Tĩnh mạch trung tâm
Dải tế bào gan
Mao mạch xoang
Khoảng cửa
Khoảng cửa
Động mạch trung tâm
Ống mật
Khoảng Diss
Động mạch khoảng cửa
Tĩnh mạch cửa
Tế bào biểu mô gan
Ống mật khoảng cửa
Khoảng gian thuỳ
Khoảng vách tiên kết
Khoảng gian tiểu thuỳ
Khoảng Kiernang
Nằm cạnh tế bào gan
Nằm cạnh mao mạch xoang
Nằm giữa dải tế bào gan
Nằm trong khoảng Disse
Một đôi tuyến
3 đôi tuyến
2 đôi tuyến
Chỉ có 1 tuyến
Hình khối vuông
Bào tương có các hạt chế tiết
Nhân hình cầu
Có vi quản nội bào
Hình cầu hay hình tháp
Bào tương có các hạt chế tiết
Nhân hình cầu
Có vi quản nội bào
Tuyến ống đơn thẳng
Tuyến ống đơn cong queo
Tuyến ống chia thẳng
Tuyến ống chia nhánh cong queo
Là tuyến ống đơn cong queo
Chức năng tiết serotonin
Có 2 loai tb chế tiết
Chỉ có ở môn vị
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












